Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

BÀI TẬP HAY DÀNH CHO MỌI NGƯỜI(P1)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 16h:53' 25-08-2011
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
(CLASS 7 (12) *** PART A ***

EXERCISES COLLECTION(review-new)

I. WHICH ONE IS DIFFERENT(COMMON):
1) a.fifty b.sixty c.window d.five
2) a.desk b.bench c.eraser d.seven
3) a.clock b.old c. no d. close
4) a.down b.window c.how d.power
5) a.hello b.old c.open d.on
6) a.pen b.pencil c.student d.ruler
7) a.classroom b.eraser c.pen d.pencil
8) a.class b.door c.window d.clock
9) a.schoolbag b.clock c.waste basket d.cupboard
10) a.father b.lamp c.family d.bag
11) a.table b.eraser c.waste d.basket
12) a.stool b.school c.room d.door
13) a.class b.basket c.many d.arm
14) a.chair b.table c.bench d.couch e.television
15) a.father b.engineer c.doctor d.student e.nurse
16) a.people b.mother c.sister d.father e.brother
17) a.come b.sit c.desk d.open e.close
18) a.city b.big c.country d.street e.school
19) a.fifteen b.fifty c.old d.hundred e.sixty
20) a.read b.ready c.breakfast d.red
II.CHỌN RA 1 TỪ CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI:
1) a.prisoner b.visitor c.chinese d.inventor
2) a.what b.who c.where d.which
3) a.wood b.look c.cook d.blood
4) a.china b.check c.chemist d.chocolate
5) a.touch b.ground c.found d.loudspeaker
6) a.receive b.neighbor c.weight d.height
7) a.problem b.socket c.computer d.document
8) a.required b.opened c.plugged d.worked
9) a.south b.bought c.found d.about
10) a.find b.try c.recycle d.fix
11) a.they b.think c.this d.there
12) a.stores b.messages c.campuses d.colleges
13) a.seat b.great c.seaside d.beach
14) a.sights b.flights c.villages d.tribes
15) a.heritage b.cottage c.luggage d.cage
16) a.seat b.sugar c.sight d.sand
17) a.looked b.suggested c.minded d.decided
18) a.stamps b.trains c.hotels d.caves
19) a.quiet b.title c.activity d.writer
20) a.hundred b.customs c.hurry d.tube
21) a.pavement b.place c.activity d.may
22) a.section b.pedestrian c.report d.enjoy
23) a.notice b.shopping c.topic d.crossing
24) a.smell b.regulation c.neon d.special
25) a.cast b.dark c.harvester d.adventure
26) a.exciting b.rigde c.combine d.either
27) a.manure b.measure c.pasture d.adventure
28) a.scenery b.enjoy c.field d.feather
29) a.cattle b.acre c.mechanic d.tractor
30) a.kale b.hay c.national d.graze
31) a.manual b.locate c.shapeless d.later
32) a.various b.bark c.care d.Mary
33) a.hide b.sign c.vehicle d.excitement
34) a.teacher b.ache c.church d.watch
35) a.town b.how c.grow d.cow
III.TÌM TỪ KHÔNG CÙNG NHÓM VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI:
1) a.see b.meet c.live d.busy
2) a.hello b.good morning c.thank you d.good afternoon
3) a.parent b.uncle c.friend d.aunt
4) a.nice b.miss c.pretty d.different
5) a.july b.may c.Monday d.september
6) a.late b.easy c.homework d
Avatar
Lam gi maquang cao nhieu the? co gi dac biet dau?
 
Gửi ý kiến