Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 1 (KNTT) - TUẦN 1 ĐỀN TUẤN 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 14h:43' 02-03-2026
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 1. CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5
Bài 1. Khoanh vào số thích hợp (theo mẫu).

Bài 2. Số?

Bài 3. Tô màu theo yêu cầu
Số 1: màu đỏ
Số 2: màu nâu
Số 3: màu vàng
Số 4: màu xanh
Số 5, số 0: màu tím

Bài 4. Viết số thích hợp vào các đốt sâu còn trống.

Bài 5. Tô màu (theo mẫu).

Bài 6. Đếm số củ cà rốt rồi nối (theo mẫu).

Bài 7. Số?
a) Có

con gà ghi số 0

b) Có

con gà ghi số 1

c) Có

con gà ghi số 2

d) Có

con gà ghi số 3

e) Có

con gà ghi số 4

g) Có

con gà ghi số 5

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Khoanh vào số thích hợp:

Bài 2. Số:

Bài 3. Tô màu theo yêu cầu:
Số 1: màu đỏ
Số 2: màu nâu
Số 3: màu vàng
Số 4: màu xanh
Số 5, số 0: màu tím

Bài 4. Số thích hợp điền vào các đốt sâu còn trống như sau:

Bài 5. Tô màu vào các quả như sau:

Bài 6. Đếm số củ cà rốt rồi nối như sau:

Bài 7.

a) Có

1

con gà ghi số 0

b) Có

2

con gà ghi số 1

c) Có

1

con gà ghi số 2

d) Có

2

con gà ghi số 3

e) Có

3

con gà ghi số 4

g) Có

1

con gà ghi số 5

TUẦN 2. CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
Bài 1. Số?

Bài 2. Nối (theo mẫu)

Bài 3. Khoanh vào số thích hợp

Bài 4. Số?

a)

b)
Bài 5. Vẽ thêm bóng bay rồi tô màu (theo mẫu).

Bài 6. Số?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.

Bài 2. Nối như sau:

Bài 3. Khoanh vào số thích hợp như sau:

Bài 4.
a)

b)

Bài 5. Vẽ thêm bóng bay rồi tô màu:

Bài 6. Số:

TUẦN 3. CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10.
NHIỀU HƠN, ÍT HƠN, BẰNG NHAU
Bài 1. Đ, S?

a) Có 7 bông hoa
b) Số con bướm nhiều hơn số bông hoa
c) Số con bướm ít hơn số bông hoa
d) Số bông hoa nhiều hơn số con bướm
e) Số bông hoa bằng số con bướm
Bài 2. Tô màu chiếc ô để có số chiếc ô được tô bằng số bạn rô-bốt.

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Cho thêm gà trống để số gà trống nhiều hơn số gà mái

A.
B.
C.
Bài 4. Đánh dấu × vào bức tranh có số con vật nhiều hơn
a)

b)

Bài 5. Số?

Bài 6. Vẽ thêm bóng để số gấu bông ít hơn số bóng rồi tô màu.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.

a) Có 7 bông hoa

S

b) Số con bướm nhiều hơn số bông hoa

S

c) Số con bướm ít hơn số bông hoa

Đ

d) Số bông hoa nhiều hơn số con bướm

Đ

e) Số bông hoa bằng số con bướm

S

Bài 2. Tô màu chiếc ô để có số chiếc ô được tô bằng số bạn rô-bốt như sau:

Bài 3.

Đáp án đúng là: C

Cho thêm
Bài 4.
a)

b)

Bài 5. Số:

gà trống để số gà trống nhiều hơn số gà mái.

Bài 6. Vẽ thêm ít nhất 3 quả bóng để số gấu bông ít hơn số bóng rồi tô màu.

TUẦN 4. SO SÁNH SỐ
Bài 1. Viết vào ô trống (theo mẫu)

Bài 2. Viết vào ô trống (theo mẫu)

Bài 3. Vẽ thêm cho thích hợp

Bài 4. Nối ô trống với số thích hợp (theo mẫu).
a)

b)

Bài 5. Nối và viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Bài 6. >; <; =?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Viết vào ô trống:

Bài 2. Viết vào ô trống:

Bài 3. Vẽ thêm cho thích hợp:

Bài 4. Nối ô trống với số thích hợp:
a)

b)

Bài 5. Nối và viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 6.

TUẦN 5. SO SÁNH SỐ.
MẤY VÀ MẤY
Bài 1. Viết vào ô trống (theo mẫu)

Bài 2. Đ, S?

Bài 3.
a) >; <; =?

b) Nối ô trống với các số thích hợp (theo mẫu)

Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Bài 5. Viết số thích hợp vào ô trống

Đàn gà có 10 con, gồm


gà mẹ

gà con.

Trên sân trường có
cô giáo và

Đàn chim có 6 con, gồm
cành và

người, gồm
bạn học sinh.


trên bờ và

con đậu trên

con đang bay.

con vịt, gồm
con ở dưới ao.

con ở

Bài 6. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
Có 7 viên bi. Hãy tách 7 viên bi đó thành hai nhóm. Rồi viết số bi ở mỗi nhóm.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Viết vào ô trống:

Bài 2.

Bài 3.
a)

b)

Bài 4.

Bài 5.

Đàn gà có 10 con, gồm 1 gà mẹ

Đàn chim có 6 con, gồm 4 con đậu trên

và 9 gà con.

cành và 2 con đang bay.

Trên sân trường có 6
1

người, gồm

cô giáo và 5 bạn học sinh.

Bài 6.

Có 10 con vịt, gồm 2 con ở trên bờ
và 8 con ở dưới ao.

TUẦN 6. MẤY VÀ MẤY.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm “…..”
a)

….. và ….. được …..
b)

….. và ….. được …...
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Bài 3. Đếm số sâu trên mỗi chiếc lá rồi viết số vào ô trống

Bài 4. Nối (theo mẫu)

Bài 5.
a) Tô màu quả táo ghi số lớn nhất trong mỗi nhóm

b) Tô màu quả táo ghi số bé nhất trong mỗi nhóm

Bài 6. Số?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.
a)

4 và 5 được 9
b)

4 và 3 được 7
Bài 2.

Bài 3.

Bài 4.

Bài 5.

a) Tô màu quả táo ghi số lớn nhất trong mỗi nhóm:

b) Tô màu quả táo ghi số bé nhất trong mỗi nhóm:

Bài 6.

TUẦN 7. LUYỆN TẬP CHUNG
HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ trống

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt dưới câu trả lời đúng
a) Bức tranh có nhiều gà nhất là:

a) Bức tranh có ít gà nhất là:

Bài 3. Đ, S?
a) Số bông hoa ít hơn số con bướm
b) Số bông hoa nhiều hơn số con bướm
c) Số bông hoa bằng số con bướm

Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Bài 5. >; <; =?

Bài 6. Tô màu xanh vào hình tròn, màu đỏ vào hình vuông, màu tím vào hình tam giác,
màu vàng vào hình chữ nhật.

Bài 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình bên:
- Có …… hình tròn
- Có …… hình vuông
- Có …… hình tam giác

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Tuần 7. Luyện tập chung. Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
Bài 1.

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt dưới câu trả lời đúng
a) Bức tranh có nhiều gà nhất là:

a) Bức tranh có ít gà nhất là:

Bài 3.

Bài 4.

a) Số bông hoa ít hơn số con bướm

S

b) Số bông hoa nhiều hơn số con bướm

S

c) Số bông hoa bằng số con bướm

Đ

Bài 5.

Bài 6. Tô màu xanh vào hình tròn, màu đỏ vào hình vuông, màu tím vào hình tam giác,
màu vàng vào hình chữ nhật.

Bài 7.

Trong hình bên:
- Có 4 hình tròn
- Có 3 hình vuông
- Có 3 hình tam giác

TUẦN 8. HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT.
THỰC HÀNH LẮP GHÉP, XẾP HÌNH
Bài 1. Tô màu vào các hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác (hình cùng
dạng thì tô cùng màu).

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình bên:
- Có …… hình vuông
- Có …… hình chữ nhật
- Có …… hình tròn
- Có …… hình tam giác

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Số hình tam giác có trong hình bên là:
A. 2 hình
B. 3 hình
C. 4 hình

Bài 4. Nối hai miếng bìa để ghép được hình tròn, hình vuông, hình tam giác hoặc hình
chữ nhật

Bài 5. Đ, S?
Trong hình bên:
a) Có 2 hình chữ nhật
b) Có 3 hình tròn
c) Có 1 hình tam giác
d) Có 7 hình không phải là hình vuông

Bài 6. Ghép bốn hình tam giác sau thành hình con cá (vẽ vào hình thể hiện cách ghép)

Bài 7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Số hình chữ nhật có trong hình bên là:
A. 4 hình
B. 7 hình
C. 8 hình
D. 9 hình

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Tô màu vào các hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác (hình cùng
dạng thì tô cùng màu).

Bài 2.
Trong hình bên:
- Có 3 hình vuông
- Có 4 hình chữ nhật
- Có 3 hình tròn
- Có 3 hình tam giác

Bài 3.

Đáp án đúng là: C
Có 4 hình tam giác.
Bài 4.

Bài 5.

Trong hình bên:
a) Có 2 hình chữ nhật

Đ

b) Có 3 hình tròn

S

c) Có 1 hình tam giác

Đ

d) Có 7 hình không phải là hình vuông

Đ

Bài 6.

Bài 7.
Đáp án đúng là: D
Số hình chữ nhật có trong hình bên là:
9 hình

TUẦN 9. LUYỆN TẬP CHUNG.
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a)

Hình thích hợp đặt vào dấu “?” là:
A.
B.
C.
b)

A.
B.
C.
D.
Bài 2. Nối (theo mẫu)

Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống.

Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.

Bài 5. Nối (theo mẫu)

Bài 6. Tô màu vào bông hoa ghi phép tính có kết quả bằng 5.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Tuần 9. Luyện tập chung. Phép cộng trong phạm vi 10

Bài 1.
a) Đáp án đúng là: B
Hình thích hợp đặt vào dấu “?” là:
b) Đáp án đúng là: C
Hình thích hợp đặt vào dấu “?” là:
Bài 2. Nối:

Bài 3.

Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.

Bài 5. Nối (theo mẫu)

Bài 6. Tô màu vào bông hoa ghi phép tính có kết quả bằng 5.
 
Gửi ý kiến