Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài tập bổ trợ cho học sinh khá giỏi lớp 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thanh Bình
Ngày gửi: 00h:11' 28-07-2008
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 1465
Số lượt thích: 0 người
Simple present ( hiện tại đơn):
1. Form :
(+)
 S + V (es,s ) ……..

 (- )
 S + don’t / doesn’t + V(infinitive) …… .

 ( ? )
(Wh) + do/ does + S +V(infinitive ) …... ?

 2. Notes :
- Lu ý khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít thì động từ phải được thêm “ es, s” , còn nếu chủ ngữ là số nhiều thì ta chỉ cần mở ngoặc là xong .
VD : He ( watch) TV after dinner . => watches
They ( go) to school on foot . => go
- Động từ thêm “es” khi tận cùng của động từ là “ o, ch, sh , s, x , z” hoặc tận cùng là phụ âm + y ta biến y thành “ ies”
VD : go => goes hoặc study => studies
3. Cách đọc với động từ thêm “ es”:
Có 3 cách đọc : / s / , /z/ ,/ iz/
a. Ta phát âm là / iz/ nếu động từ tận cùng là một trong những âm sau :/s /, /z/,
/∫( sh)/, / t∫(ch) /, / dჳ / .
VD : watches , washes, misses
b. Nếu động từ tận cùng là âm vô thanh phát âm là: /s/, /p/ ,/t/, /k/ , /f/, /(( th)
VD : wants , looks , paths ( lối mòn )
c. Nếu động từ là âm hữu thanh hoặc nguyên âm /b/, /d/ ,/ g/ , /v/ ,/∂ (th)/, / l/, /m/, /n/, / ŋ( ng)/.
VD : loves , tries
4. Usage :
- Hiện tại đơn mô tả những hành động được lặp đi lặp lại và trở thành thói quen trong hiện tại .
VD : He often gets up at 7 o’clock .
- Hiện tại đơn mô tả những hành động có thật ở hiện tại .
VD : He lives in Ha Noi.
- Mô tả những hành động có thật đã trở thành chân lý.
VD : The earth moves around the sun.( Trái đất quay quanh mặt trời)
5. Recognizaton :
- Nói đến hiện tại đơn ta thường thấy xuất hiện các từ sau:
a. Các trạng từ chỉ tần suất:
always / usually / often / sometimes / seldom / hardly/ rarely / never.
b. Các trạng từ chỉ định mức :
once a week every day
twice a day morning
three times a month afternoon
four times a year evening
c. Xuất hiện trong các cụm cố định sau :
when, as soon as ( ngay sau khi ), until , till ( cho tới tận khi ) , trong câu điều kiện loại I
VD : If I (not/ learn) hard , I ( get ) bad marks .
don’t learn will get

Present continuous : ( hiện tại tiếp diễn)
1. Form :
(+)
 S + is/ am/ are + V ing ……..


(- )
 S + isn’t / amn’t /aren’t + Ving …… .


( ? )
(Wh) + is/ am / are + S +Ving …... ?

 2. Notes :
a. Chú ý với “ Ving” :
- Tận cùng của động từ là “e” bỏ “e” thêm “ing” : => VD : (to) write => writing
- Tận cùng của động từ là 1 nguyên âm + 1 phụ âm ta nhân đôi phụ âm khi thêm đuôi “ing” : => VD : (to) run => running
- Nhưng tận cùng của động từ có 2 âm tiết trở lên mà kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm nhưng không có trọng âm thì ta không phải nhân đôi phụ âm khi thêm đuôi “ing”: => VD : (to) listen => listening
- Tận cùng là “ie” ta bỏ “e” sau đó biến “y” thành “i” sau đó thêm đuôi “ing”:
=> VD : (to) lie => lying : nằm
- Tận cùng của động từ là 2 nguyên âm + 1 phụ âm thì không phải nhân đôi phụ âm khi thêm “ing” => VD : (to) eat => eating
b. Những động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn :
1. (to) know : biết 16. (to) notice : chú ý
2. (to) understand : hiểu 17. (to) look : trông như
3. (to) keep : giữ 18. (to) start : bắt đầu
4. (to) be : là,thì, ở 19. (to) begin : bắt đầu
5. (to) see : nhìn 20. (to) finish : kết thúc
6. (to) hear : nghe 21. (to) stop : dừng
7. (to) hope : hy vọng 22. (to) taste : nếm
8. (to) wish : ước 23. (to) enjoy : thích hơn
9. (to) smell : ngửi 24. (to) love / like : thích , yêu
10. (to) seem : dường như 25. (to) want : muốn
11. (to) need : cần 26. (to) prefer : thích hơn
12. (to) consider : coi như là 27. (to) fall : ngã
13. (to) expect : trông mong / đợi 28. (to) wonder : phân vân
14. (to) sound : có vẻ như 29. (to) have to : phải
15. (to) agree : đồng ý 30. (to) feel : cảm thấy
3. Usage :
- Hiện tại tiếp diễn mô tả những hành động đang diễn ra tại một khoảng thời gian xác định ở hiện tại hay tại thời điểm nói .
VD : They ( read ) books in the school library now. => are reading
4. Recognization :
- Nói đến thì hiện tại tiếp diễn ta thường thấy thấy xuất hiện các từ sau :
1. now : bây giờ 8. at present : lúc này
2. at the moment : lúc này 9. Don’t make noise:đừng làm ồn
3. Listen ! : nghe kìa 10. today : hôm nay
4. Look ! : hãy nhìn kìa 11. Hurry up ! : nhanh lên
5. Do you hear ? : Bạn có nghe thấy gì không ? 12. still : vẫn
6. keep silent ! = Be quiet ! : Hãy trật tự 13. Don’t talk in class ! Đừng nói chuyện trong lớp
7. pay attention to ! : chú ý 14. Where + be + S ? : ai đó ở đâu

english written test
grade : 06 Date: 30th September, 2007
Name : _______________ Time : 60 minutes
Class : 6 ___ Written by : Dao Thi Thanh Binh
I. Match the questions in colunn A with their answers (2pts):
A
B

1. How many floors does his house have?
2. Which grade is her brother in?
3. What are you?
4. What do Mr Nam and Mrs Lan do?
5. Where does your classmate, Tam live?
6. Is the television small?
7. What’s his fatheer’s name?
8. Where’s her house?
9. Is this your book?
10. Who’re they?
a. She lives on Nguyen Trai street.
b. No, it isn’t. It is big.
c. His name is Huy.
d. It’s on the second floor.
e. They’re my sister’s friends.
f. He is in grade 6.
g. Yes, it is.
h. They’re doctors.
i. We are students.
j. Two.

1. __ 2. __ 3. __ 4. __ 5. __ 6. __ 7. __ 8. __ 9. __ 10. __
II. Odd one out(2pts):
1. a. city b. country c. come
2. a. teacher b. read c. breakfast
3. a. there b. three c. brother
4. a. couch b. house c. country
5. a. floor b. door c. room
6. a. brush b. number c. ruler
7. a. open b. come c. close
8. a. thirty b. five c. time
9. a. desk b. spell c. eraser
10. a. table b. late c. father
III. Make questions for these answers(2pts):
1. ___________________________________________________________________________
=> I get up at six o’clock.
2. ___________________________________________________________________________
=> My school is big.
3. ___________________________________________________________________________
=> Hoa is in grade 6.
4. ___________________________________________________________________________
=> My mother has breakfast at senven ten.
5. ___________________________________________________________________________
=> No. My classroom is small.
6. ___________________________________________________________________________
=> It’s ten o’clock.
7. ___________________________________________________________________________
=> I’m in class 6B.
8. ___________________________________________________________________________
=> My house has two floors.
9. ___________________________________________________________________________
=> There are twenty classrooms in Phong’s school.
10. __________________________________________________________________________
=> My classroom is on the second floor.
IV. Change these sentences into plurals(1,5pts):
1. This house is big. ___________________________________________________
2. Is it your pen? ___________________________________________________
3. Is that couch small? ___________________________________________________
4. It’s a big bookshelf. ___________________________________________________
5. What’s that? – It’s an eraser. ___________________________________________________
6. There is an armchair in the living room. __________________________________________
V. Rewrite the sentences in good English (Each sentence has two mistakes) (1,5pts):
1. Who that? – It’s Lan father.
____________________________________________________________________________
2. Minh’s sister live in Khanh Hoi street.
____________________________________________________________________________
3. Which time do you go to school? - In one o’clock.
____________________________________________________________________________
4. Thao lives on the city by her brother.
____________________________________________________________________________
5. Dung washs her face on the morning.
____________________________________________________________________________
VI. Rewrite the sentences that keep the same meaning as the first one(1pt):
1. Does your school have thirty- six classrooms?
=> Are _____________________________________________________________________?
2. Hoa is Mrs Giang’s daughter.
=> Mrs Giang _______________________________________________________________
3. This house is small.
=> This is a _________________________________________________________________
4. There are five people in her family.
=> Her family _______________________________________________________________
5. Mr Kien has a son, Quan.
=> Mr Kien is _______________________________________________________________

english written test
grade : 06 Date: 15th March, 2007
Name : _______________ Time : 60 minutes
Class : 6 ___ Written by : Dao Thi Thanh Binh
Supply the correct form of these verbs(20pts):
Hoa (like) ______ volleyball. She often (play) _________ volleyball with her friends. They (play) ______ it three times a week. They (play) ______ volleyball in their school yard now.
What your father (do) _______ in his free time?
He (listen) ________ to music or (read) ____
 
Gửi ý kiến