Tìm kiếm Giáo án
Bài 4. Nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 09h:38' 27-09-2024
Dung lượng: 17.6 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 09h:38' 27-09-2024
Dung lượng: 17.6 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP BÀI 2,3,4-TUẦN 5
(HỌC SINH THẢO LUẬN NHÓM -LÀM VÀO VỞ)
BÀI 1.Khối lượng mol là gì? Tính khối lương mol của các chất sau:
a)nguyên tử Manganese (Mn). b)phân tử Iron(III)oxdie (Fe2O3).
c)phân tử Bromine Br2. d)phân tử Magnesiumphosphate ( Mg3(PO4)2
e) nguyên tử Aluminium (Al)
f) phân tử Sodium hydrogen phosphite Na2HPO3
Bài 2. Calcium carbonate có công thức hoá học là CaCO3.
a) Tính khối lượng phân tử của calcium carbonate.
b) Tính khối lượng của 0,75 mol calcium carbonate.
Bài 3. Hoà tan muối án dạng hạt vào nước, được dung dịch trong
suốt, có vị mặn của muối. Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn xuất
hiện trở lại. Các quá trình hoà tan, cô cạn thuộc loại biến đổỉ vật lí hay
hoá học?
Bài 4.Khi đốt nến (làm bằng paraffin), nến chảy lỏng thấm vào bấc, nến
lỏng hoá hơi rồi cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide và
hơi nước. Hãy chỉ ra giai đoạn nào của quá trình đốt nến xảy ra biến đổi
vật lí, giai đoạn nào là biến đổi hoá học.
Bài 5. Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống
(calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất đầu của phản ứng là
A. không khí.
C. carbon dioxide.
B. calcium oxide.
D. calcium carbonate.
2.8.Trong một phản ứng bất kì thì đại lượng nào sau đây không thay
đổi?
A. Số phân tử.
B. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
c. Số chất (số chất phản ứng bằng số sản phẩm).
D. Tổng thể tích hỗn hợp phản ứng.
2.12.Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng
chất nào sau đây tăng lên trong quá trình phản ứng?
A. Chỉ có nước.
B. Oxygen và hydrogen.
c. Oxygen và nước.
D. Hydrogen và nước.
3.1. Tính số mol nguyên tử hoặc mol phân tử trong những lượng chất
sau:
a) 8,428.1022 nguyên tử K. b) 1,505.1024 phân tử SO2.
3.7. Tim thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau:
a) 1,5 mol khí CH4.
b) 42 gam khí N2.
c) 3,01.1022 phân tử H2.
4.1. Khối lượng H2O2 có trong 30 g dung dịch nồng độ 3% là
A. 10g.
B. 3g.
c. 0,9 g.
D. 0,1 g.
4.2. Khối lượng NaOH có trong 300 m L dung dịch nồng độ 0,15 M là
A. 1,8 g.
B. 0,045 g.
c.4,5g.
D.0,125g.
4.4. Ở 25 °C, một dung dịch có chứa 20 g NaCl trong 80 g nước.
a) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch trên.
(HỌC SINH THẢO LUẬN NHÓM -LÀM VÀO VỞ)
BÀI 1.Khối lượng mol là gì? Tính khối lương mol của các chất sau:
a)nguyên tử Manganese (Mn). b)phân tử Iron(III)oxdie (Fe2O3).
c)phân tử Bromine Br2. d)phân tử Magnesiumphosphate ( Mg3(PO4)2
e) nguyên tử Aluminium (Al)
f) phân tử Sodium hydrogen phosphite Na2HPO3
Bài 2. Calcium carbonate có công thức hoá học là CaCO3.
a) Tính khối lượng phân tử của calcium carbonate.
b) Tính khối lượng của 0,75 mol calcium carbonate.
Bài 3. Hoà tan muối án dạng hạt vào nước, được dung dịch trong
suốt, có vị mặn của muối. Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn xuất
hiện trở lại. Các quá trình hoà tan, cô cạn thuộc loại biến đổỉ vật lí hay
hoá học?
Bài 4.Khi đốt nến (làm bằng paraffin), nến chảy lỏng thấm vào bấc, nến
lỏng hoá hơi rồi cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide và
hơi nước. Hãy chỉ ra giai đoạn nào của quá trình đốt nến xảy ra biến đổi
vật lí, giai đoạn nào là biến đổi hoá học.
Bài 5. Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống
(calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất đầu của phản ứng là
A. không khí.
C. carbon dioxide.
B. calcium oxide.
D. calcium carbonate.
2.8.Trong một phản ứng bất kì thì đại lượng nào sau đây không thay
đổi?
A. Số phân tử.
B. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
c. Số chất (số chất phản ứng bằng số sản phẩm).
D. Tổng thể tích hỗn hợp phản ứng.
2.12.Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng
chất nào sau đây tăng lên trong quá trình phản ứng?
A. Chỉ có nước.
B. Oxygen và hydrogen.
c. Oxygen và nước.
D. Hydrogen và nước.
3.1. Tính số mol nguyên tử hoặc mol phân tử trong những lượng chất
sau:
a) 8,428.1022 nguyên tử K. b) 1,505.1024 phân tử SO2.
3.7. Tim thể tích ở 25 °C, 1 bar của những lượng khí sau:
a) 1,5 mol khí CH4.
b) 42 gam khí N2.
c) 3,01.1022 phân tử H2.
4.1. Khối lượng H2O2 có trong 30 g dung dịch nồng độ 3% là
A. 10g.
B. 3g.
c. 0,9 g.
D. 0,1 g.
4.2. Khối lượng NaOH có trong 300 m L dung dịch nồng độ 0,15 M là
A. 1,8 g.
B. 0,045 g.
c.4,5g.
D.0,125g.
4.4. Ở 25 °C, một dung dịch có chứa 20 g NaCl trong 80 g nước.
a) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch trên.
 









Các ý kiến mới nhất