Bài 44. Bài luyện tập 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Hiếu
Ngày gửi: 18h:06' 19-04-2015
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Hiếu
Ngày gửi: 18h:06' 19-04-2015
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – HÓA HỌC 8
Năm học: 2014 – 2015
A - LÍ THUYẾT
Câu 1. Nêu những tính chất hóa học của khí Oxi. Viết phương trình minh họa.
Câu 2. Nêu những tính chất hóa học của khí Hiđro. Viết phương trình minh họa.
Câu 3. Nếu những tính chất hóa học của Nước. Viết phương trình minh họa.
Câu 4. Nêu định nghĩa: phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy và phản ứng thế ? Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 5. Nêu định nghĩa, phân loại và cách gọi tên Oxit? Mỗi loại cho 3 ví dụ.
Câu 6. Nêu định nghĩa, phân loại và cách gọi tên Axít? Mỗi loại cho 3 ví dụ.
Câu 7. Nêu đinh nghĩa, phân loại và cách gọi tên Bazơ? Mỗi lọai cho 3 ví dụ.
Câu 8. Nêu đinh nghĩa, phân loại và cách gọi tên Muối? Mỗi lọai cho 3 ví dụ.
B - BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu 1. Phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học sau:
NaBr; CaO; H2SO4 ; Fe(OH)2 ; Zn(HSO4)2 ; CaSO3; HCl; CuO; N2O3 ; KOH; Pb(NO3)2; Al2O3 ; HNO3 ; AgCl; KH2PO4 ; MgSO3 ; P2O5 ;CO2 ; NaHCO3 ; HgS; Ca(OH)2 ; H2S ; SO3 ; PbCl2 ; AgNO3 ; HgO; HBr; BaSO4 ;H2CO3 ; NO2 ; Fe2O3 ; Ca(HCO3)2 ; CuS
Câu 2. Cân bằng các PTHH và cho biết tên của mỗi phản ứng hóa học sau:
a. KClO3 KCl + O2 e. P + O2 P2O5
b. FeCl2 + Cl2 FeCl3 f. Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
c. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 g. Al + HCl AlCl3 + H2
d. Na2O + H2O NaOH h. CaO + SO2 CaSO3
i. Al + H2SO4 nóng Al2(SO4)3 + H2S + H2O
j. Fe + HNO3 nóng Fe(NO3)3 + N2O + H2O
k. Zn + H2SO4 nóng Zn(SO4)2 + S(vàng) + H2O
l. Cu + HNO3 nóng Cu(NO3)2 + N2 + H2O
Câu 3. Cho 11,2g Sắt tác dụng hết với dung dịch axit Sunfuric thu được muối FeSO4 và khí H2.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí hiđro (đktc) thoát ra.
c) Dẫn khí H2 ở phản ứng trên qua Chì (II) oxit nung nóng. Tính khối lượng Chì tạo thành?
Đáp số: a. 4,48 lit b. 41,4 gam
Câu 4. Cho 19,5g Zn tác dụng hết với dung dịch axit Clo hidric thu được muối ZnCl2 và khí H2.
a) Tính khối lượng muối kẽm clorua tạo thành?
b) Dẫn hết lượng khí sinh ra trong phản ứng trên cho tác dụng hết với bột đã nung nóng. Tính khối lượng kim loại tạo thành sau phản ứng?
Đáp số:a. 40,8 gam b. 11,2 gam
Câu 5. Cho 4,8g Magie vào bình dung dịch chứa 7,3g axit clohiđric.
Sau phản ứng còn dư chất nào? Khối lượng dư là bao nhiêu gam?
Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc.
Đáp số: a Mg còn dư. 2,4 gam b. 2,24 lit
Câu 6. Cho 2,7g Nhôm tác dụng với 49g axit sunfuric.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Sau phản ứng chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam?
c) Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí hiđro thoát ra (đktc).
Đáp số: b. Axit còn dư 19,6 gam c. 17,1 gam và 3,36 lit.
Năm học: 2014 – 2015
A - LÍ THUYẾT
Câu 1. Nêu những tính chất hóa học của khí Oxi. Viết phương trình minh họa.
Câu 2. Nêu những tính chất hóa học của khí Hiđro. Viết phương trình minh họa.
Câu 3. Nếu những tính chất hóa học của Nước. Viết phương trình minh họa.
Câu 4. Nêu định nghĩa: phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy và phản ứng thế ? Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 5. Nêu định nghĩa, phân loại và cách gọi tên Oxit? Mỗi loại cho 3 ví dụ.
Câu 6. Nêu định nghĩa, phân loại và cách gọi tên Axít? Mỗi loại cho 3 ví dụ.
Câu 7. Nêu đinh nghĩa, phân loại và cách gọi tên Bazơ? Mỗi lọai cho 3 ví dụ.
Câu 8. Nêu đinh nghĩa, phân loại và cách gọi tên Muối? Mỗi lọai cho 3 ví dụ.
B - BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu 1. Phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học sau:
NaBr; CaO; H2SO4 ; Fe(OH)2 ; Zn(HSO4)2 ; CaSO3; HCl; CuO; N2O3 ; KOH; Pb(NO3)2; Al2O3 ; HNO3 ; AgCl; KH2PO4 ; MgSO3 ; P2O5 ;CO2 ; NaHCO3 ; HgS; Ca(OH)2 ; H2S ; SO3 ; PbCl2 ; AgNO3 ; HgO; HBr; BaSO4 ;H2CO3 ; NO2 ; Fe2O3 ; Ca(HCO3)2 ; CuS
Câu 2. Cân bằng các PTHH và cho biết tên của mỗi phản ứng hóa học sau:
a. KClO3 KCl + O2 e. P + O2 P2O5
b. FeCl2 + Cl2 FeCl3 f. Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
c. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 g. Al + HCl AlCl3 + H2
d. Na2O + H2O NaOH h. CaO + SO2 CaSO3
i. Al + H2SO4 nóng Al2(SO4)3 + H2S + H2O
j. Fe + HNO3 nóng Fe(NO3)3 + N2O + H2O
k. Zn + H2SO4 nóng Zn(SO4)2 + S(vàng) + H2O
l. Cu + HNO3 nóng Cu(NO3)2 + N2 + H2O
Câu 3. Cho 11,2g Sắt tác dụng hết với dung dịch axit Sunfuric thu được muối FeSO4 và khí H2.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí hiđro (đktc) thoát ra.
c) Dẫn khí H2 ở phản ứng trên qua Chì (II) oxit nung nóng. Tính khối lượng Chì tạo thành?
Đáp số: a. 4,48 lit b. 41,4 gam
Câu 4. Cho 19,5g Zn tác dụng hết với dung dịch axit Clo hidric thu được muối ZnCl2 và khí H2.
a) Tính khối lượng muối kẽm clorua tạo thành?
b) Dẫn hết lượng khí sinh ra trong phản ứng trên cho tác dụng hết với bột đã nung nóng. Tính khối lượng kim loại tạo thành sau phản ứng?
Đáp số:a. 40,8 gam b. 11,2 gam
Câu 5. Cho 4,8g Magie vào bình dung dịch chứa 7,3g axit clohiđric.
Sau phản ứng còn dư chất nào? Khối lượng dư là bao nhiêu gam?
Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc.
Đáp số: a Mg còn dư. 2,4 gam b. 2,24 lit
Câu 6. Cho 2,7g Nhôm tác dụng với 49g axit sunfuric.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Sau phản ứng chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam?
c) Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí hiđro thoát ra (đktc).
Đáp số: b. Axit còn dư 19,6 gam c. 17,1 gam và 3,36 lit.
 








Các ý kiến mới nhất