Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 44. Bài luyện tập 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Hiếu
Ngày gửi: 18h:06' 19-04-2015
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – HÓA HỌC 8
Năm học: 2014 – 2015
A - LÍ THUYẾT
Câu 1. Nêu những tính chất hóa học của khí Oxi. Viết phương trình minh họa.
Câu 2. Nêu những tính chất hóa học của khí Hiđro. Viết phương trình minh họa.
Câu 3. Nếu những tính chất hóa học của Nước. Viết phương trình minh họa.
Câu 4. Nêu định nghĩa: phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy và phản ứng thế ? Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 5. Nêu định nghĩa, phân loại và cách gọi tên Oxit? Mỗi loại cho 3 ví dụ.
Câu 6. Nêu định nghĩa, phân loại và cách gọi tên Axít? Mỗi loại cho 3 ví dụ.
Câu 7. Nêu đinh nghĩa, phân loại và cách gọi tên Bazơ? Mỗi lọai cho 3 ví dụ.
Câu 8. Nêu đinh nghĩa, phân loại và cách gọi tên Muối? Mỗi lọai cho 3 ví dụ.

B - BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu 1. Phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học sau:
NaBr; CaO; H2SO4 ; Fe(OH)2 ; Zn(HSO4)2 ; CaSO3; HCl; CuO; N2O3 ; KOH; Pb(NO3)2; Al2O3 ; HNO3 ; AgCl; KH2PO4 ; MgSO3 ; P2O5 ;CO2 ; NaHCO3 ; HgS; Ca(OH)2 ; H2S ; SO3 ; PbCl2 ; AgNO3 ; HgO; HBr; BaSO4 ;H2CO3 ; NO2 ; Fe2O3 ; Ca(HCO3)2 ; CuS
Câu 2. Cân bằng các PTHH và cho biết tên của mỗi phản ứng hóa học sau:
a. KClO3  KCl + O2 e. P + O2  P2O5
b. FeCl2 + Cl2  FeCl3 f. Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O
c. KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 g. Al + HCl  AlCl3 + H2
d. Na2O + H2O  NaOH h. CaO + SO2  CaSO3
i. Al + H2SO4 nóng  Al2(SO4)3 + H2S + H2O
j. Fe + HNO3 nóng  Fe(NO3)3 + N2O + H2O
k. Zn + H2SO4 nóng  Zn(SO4)2 + S(vàng) + H2O
l. Cu + HNO3 nóng  Cu(NO3)2 + N2 + H2O
Câu 3. Cho 11,2g Sắt tác dụng hết với dung dịch axit Sunfuric thu được muối FeSO4 và khí H2.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí hiđro (đktc) thoát ra.
c) Dẫn khí H2 ở phản ứng trên qua Chì (II) oxit nung nóng. Tính khối lượng Chì tạo thành?
Đáp số: a. 4,48 lit b. 41,4 gam
Câu 4. Cho 19,5g Zn tác dụng hết với dung dịch axit Clo hidric thu được muối ZnCl2 và khí H2.
a) Tính khối lượng muối kẽm clorua tạo thành?
b) Dẫn hết lượng khí  sinh ra trong phản ứng trên cho tác dụng hết với bột  đã nung nóng. Tính khối lượng kim loại tạo thành sau phản ứng?
Đáp số:a. 40,8 gam b. 11,2 gam
Câu 5. Cho 4,8g Magie vào bình dung dịch chứa 7,3g axit clohiđric.
Sau phản ứng còn dư chất nào? Khối lượng dư là bao nhiêu gam?
Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc.
Đáp số: a Mg còn dư. 2,4 gam b. 2,24 lit
Câu 6. Cho 2,7g Nhôm tác dụng với 49g axit sunfuric.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Sau phản ứng chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam?
c) Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí hiđro thoát ra (đktc).
Đáp số: b. Axit còn dư 19,6 gam c. 17,1 gam và 3,36 lit.
 
Gửi ý kiến