Bài: Các số 7, 8, 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 17h:13' 16-01-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 17h:13' 16-01-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
BÀI: CÁC SỐ 7, 8, 9
I. MỤC TIÊU:
1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 9. Thông qua đó, HS nhận biết được số lượng , hình thành biểu tượng về các số 7, 8, 9
- Đọc, viết được các số 7, 8, 9.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 7, 8, 9.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra.
- Học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng….
- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểu thị số lwọng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh.
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh tình huống
- Một số que tính, chấm tròn, hình tam giác; thẻ số từ 1 đến 9 trong bộ đồ dùng Toán 1.
- Vở, SGK
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A. Hoạt động khởi động.
- GV cho HS quan sát tranh khởi động trang 10 SGK và làm việc nhóm đôi về số lượng các sự vật trong tranh.
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước lớp
- Giáo viên nhận xét chung
- HS làm việc nhóm đôi: cùng quan sát và chia sẻ trong nhóm :
+ 7 cái trống
+ 8 máy bay
+ 9 ô tô
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
B. Hoạt động hình thành kiến thức.
1. Hình thành các số 7, 8, 9.
* Quan sát
- GV yêu cầu HS đếm số con vật và số chấm tròn ở dòng thứ nhất của khung kiến thức.
- HS đếm số con mèo và số chấm tròn
- Có mấy cái trống? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 7
- Có 7 cái trống, 7 chấm tròn
- Ta có số 7.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc lại
- Có mấy máy bay? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 8.
- Có 8 máy bay, 8 chấm tròn
- Ta có số 8.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc lại
- Có mấy ô tô? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 9.
- Có 9 ô tô, 9 chấm tròn
- Ta có số 9.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc lại
* Nhận biết số 7, 8, 9.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 7 que tính rồi đếm số que tính lấy ra.
- HS làm việc cá nhân lấy 7 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 8 que tính rồi đếm số que tính lấy ra.
- HS làm việc cá nhân lấy 8 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 9 que tính rồi đếm số que tính lấy ra.
- HS làm việc cá nhân lấy 9 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
- Giáo viên vỗ tay 7 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 7
- Giáo viên vỗ tay 8 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 8.
- Giáo viên vỗ tay 9 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 9.
2. Viết các số 7, 8, 9.
* Viết số 7
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh viết :
/
+ Số 7 cao: 4 li ( 5 đường kẻ ngang). Gồm 3 nét. Nét 1: thẳng ngang, nét 2: thẳng xiên và nét 3: thẳng ngang (ngắn).
+ Cách viết:
+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5 viết nét
I. MỤC TIÊU:
1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 9. Thông qua đó, HS nhận biết được số lượng , hình thành biểu tượng về các số 7, 8, 9
- Đọc, viết được các số 7, 8, 9.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 7, 8, 9.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra.
- Học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng….
- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểu thị số lwọng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh.
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh tình huống
- Một số que tính, chấm tròn, hình tam giác; thẻ số từ 1 đến 9 trong bộ đồ dùng Toán 1.
- Vở, SGK
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A. Hoạt động khởi động.
- GV cho HS quan sát tranh khởi động trang 10 SGK và làm việc nhóm đôi về số lượng các sự vật trong tranh.
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước lớp
- Giáo viên nhận xét chung
- HS làm việc nhóm đôi: cùng quan sát và chia sẻ trong nhóm :
+ 7 cái trống
+ 8 máy bay
+ 9 ô tô
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
B. Hoạt động hình thành kiến thức.
1. Hình thành các số 7, 8, 9.
* Quan sát
- GV yêu cầu HS đếm số con vật và số chấm tròn ở dòng thứ nhất của khung kiến thức.
- HS đếm số con mèo và số chấm tròn
- Có mấy cái trống? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 7
- Có 7 cái trống, 7 chấm tròn
- Ta có số 7.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc lại
- Có mấy máy bay? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 8.
- Có 8 máy bay, 8 chấm tròn
- Ta có số 8.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc lại
- Có mấy ô tô? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 9.
- Có 9 ô tô, 9 chấm tròn
- Ta có số 9.
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc lại
* Nhận biết số 7, 8, 9.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 7 que tính rồi đếm số que tính lấy ra.
- HS làm việc cá nhân lấy 7 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 8 que tính rồi đếm số que tính lấy ra.
- HS làm việc cá nhân lấy 8 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 9 que tính rồi đếm số que tính lấy ra.
- HS làm việc cá nhân lấy 9 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
- Giáo viên vỗ tay 7 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 7
- Giáo viên vỗ tay 8 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 8.
- Giáo viên vỗ tay 9 cái yêu cầu học sinh lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 9.
2. Viết các số 7, 8, 9.
* Viết số 7
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh viết :
/
+ Số 7 cao: 4 li ( 5 đường kẻ ngang). Gồm 3 nét. Nét 1: thẳng ngang, nét 2: thẳng xiên và nét 3: thẳng ngang (ngắn).
+ Cách viết:
+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5 viết nét
 









Các ý kiến mới nhất