Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngoan
Ngày gửi: 19h:59' 20-05-2017
Dung lượng: 89.5 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngoan
Ngày gửi: 19h:59' 20-05-2017
Dung lượng: 89.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Tuần dạy: 28 - Tiết 53
Ngày :
KIỂM TRA 1 TIẾT
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức:
Củng cố, hệ thống kiến thức về các loại phản ứng.
Tính chất hiđro, cách điều chế và thu khí hiđro.
2/ Kĩ năng:
Tính toán theo PTHH
3/ Thái độ:
Hs làm bài nghiêm túc
II. MA TRẬN KIỂM TRA:
CHUẨN
MỨC ĐỘ
NỘI DUNG
KIẾN THƯC- KĨ NĂNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
Chất khử, chất OXH.
- Kiến thức: Khái niệm chất khử, chất oxi hóa
- Kĩ năng: phân biệt được Chất khử và chất oxi hóa
Câu 1
Các loại phản ứng hóa học
- Kiến thức: Khái niệm các loại PƯ
- Kĩ năng: Phân loại PƯ.
Câu 2
Câu 3
Tính chất, điều chế H2
- Kiến thức: Tính chất hóa học, vật lí của hiđro
- Kĩ năng: Viết được PTHH
Tính thể tích khí ở đktc, khối lượng chất
- Kiến thức: Chuyển đổi giữa m, n, v
- Kĩ năng: Tính V, m
Câu 4
Tổng số câu hỏi
1
1
2
III/ NỘI DUNG ĐỀ:
A. Phần trắc nghiệm ( 3đ )
Câu 1:
Câu 2: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung vào dấu…….để có câu trả lời hoàn chỉnh:
Để điều chế hidro người ta cho…..(1)…. tác dụng với sắt. Phản ứng này sinh ra khí………...(2)…, hidro cháy tạo ra……(3)….sinh ra nhiều nhiệt (1,5đ)
B. Phần tự luận ( 7đ )
Câu 3: (4đ). Lập PTHH sau đây và cho biết loại phản ứng.
a. Fe + Cl2 FeCl3
b. Fe3O4 + CO Fe + CO2
c. KClO3 KCl + O2
d. Mg + HCl MgCl2 + H2
Câu 4: (3đ)
Cho 6,5 g kẽm vào bình chứa dd axit clohidric (HCl)
Viết PTPỨ xảy ra
Tính thể tích khí hidro bay ra ( đktc ).
Với lượng hidro trên có thể khử hết bao nhiêu gam Fe2O3
III. Hướng dẫn chấm:
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
A . Phần trắc nghiệm:
B
C
D
dd axit HCl
hidro
phân tử nước
B. Phần tự luận
PTHH hoàn chỉnh:
a/ 2Fe + 3Cl2 t0 FeCl3
Phản ứng hóa hợp
b/ Fe3O4 + 4CO t0 3Fe + 4CO2
phản ứng oxi hóa – khử
Chất khử: CO, chất oxi hoá: Fe3O4
c/ 2KClO3 t0 2KCl + 3O2
phản ứng phân hủy
d/ Mg + 2 HCl MgCl2 + H2
Phản ứng thế
a. Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (
b. Số mol Zn: nZn = = 0,1 (mol )
Theo PTPỨ: nZn = nH2 = 0,1 mol
Thể tích khí hidro bay ra:
VH2 = 0,1 . 22,4 = 2,24 (l)
c. Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 2H2O
Theo PTHH: nFe2O3 = nH2
= . 0,1(mol)
Khối lượng Fe2O3 cần dùng:
m Fe2O3 = . 0,1 . 160 = 53,3 (g)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
IV/ Kết quả kiểm tra:
Lớp
TSHS
G
K
Tb
Y
k
Sl
%
Sl
%
Sl
%
Sl
%
Sl
%
8a1
8a2
K8
VI. Rút Kinh nghiệm:
1/ Ưu điểm::
Ngày :
KIỂM TRA 1 TIẾT
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức:
Củng cố, hệ thống kiến thức về các loại phản ứng.
Tính chất hiđro, cách điều chế và thu khí hiđro.
2/ Kĩ năng:
Tính toán theo PTHH
3/ Thái độ:
Hs làm bài nghiêm túc
II. MA TRẬN KIỂM TRA:
CHUẨN
MỨC ĐỘ
NỘI DUNG
KIẾN THƯC- KĨ NĂNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
Chất khử, chất OXH.
- Kiến thức: Khái niệm chất khử, chất oxi hóa
- Kĩ năng: phân biệt được Chất khử và chất oxi hóa
Câu 1
Các loại phản ứng hóa học
- Kiến thức: Khái niệm các loại PƯ
- Kĩ năng: Phân loại PƯ.
Câu 2
Câu 3
Tính chất, điều chế H2
- Kiến thức: Tính chất hóa học, vật lí của hiđro
- Kĩ năng: Viết được PTHH
Tính thể tích khí ở đktc, khối lượng chất
- Kiến thức: Chuyển đổi giữa m, n, v
- Kĩ năng: Tính V, m
Câu 4
Tổng số câu hỏi
1
1
2
III/ NỘI DUNG ĐỀ:
A. Phần trắc nghiệm ( 3đ )
Câu 1:
Câu 2: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung vào dấu…….để có câu trả lời hoàn chỉnh:
Để điều chế hidro người ta cho…..(1)…. tác dụng với sắt. Phản ứng này sinh ra khí………...(2)…, hidro cháy tạo ra……(3)….sinh ra nhiều nhiệt (1,5đ)
B. Phần tự luận ( 7đ )
Câu 3: (4đ). Lập PTHH sau đây và cho biết loại phản ứng.
a. Fe + Cl2 FeCl3
b. Fe3O4 + CO Fe + CO2
c. KClO3 KCl + O2
d. Mg + HCl MgCl2 + H2
Câu 4: (3đ)
Cho 6,5 g kẽm vào bình chứa dd axit clohidric (HCl)
Viết PTPỨ xảy ra
Tính thể tích khí hidro bay ra ( đktc ).
Với lượng hidro trên có thể khử hết bao nhiêu gam Fe2O3
III. Hướng dẫn chấm:
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
A . Phần trắc nghiệm:
B
C
D
dd axit HCl
hidro
phân tử nước
B. Phần tự luận
PTHH hoàn chỉnh:
a/ 2Fe + 3Cl2 t0 FeCl3
Phản ứng hóa hợp
b/ Fe3O4 + 4CO t0 3Fe + 4CO2
phản ứng oxi hóa – khử
Chất khử: CO, chất oxi hoá: Fe3O4
c/ 2KClO3 t0 2KCl + 3O2
phản ứng phân hủy
d/ Mg + 2 HCl MgCl2 + H2
Phản ứng thế
a. Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (
b. Số mol Zn: nZn = = 0,1 (mol )
Theo PTPỨ: nZn = nH2 = 0,1 mol
Thể tích khí hidro bay ra:
VH2 = 0,1 . 22,4 = 2,24 (l)
c. Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 2H2O
Theo PTHH: nFe2O3 = nH2
= . 0,1(mol)
Khối lượng Fe2O3 cần dùng:
m Fe2O3 = . 0,1 . 160 = 53,3 (g)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
IV/ Kết quả kiểm tra:
Lớp
TSHS
G
K
Tb
Y
k
Sl
%
Sl
%
Sl
%
Sl
%
Sl
%
8a1
8a2
K8
VI. Rút Kinh nghiệm:
1/ Ưu điểm::
 








Các ý kiến mới nhất