Bài 39. au, âu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:34' 23-10-2015
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:34' 23-10-2015
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
TUẦN THỨ 10
Ngày soạn: 17/10/2015
Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2015
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Học vần
Tiết 83+84: AU - ÂU
A- Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc được các câu ứng dụng.
- Luyện nói 2,3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói.
C- Các hoạt động dạy - học.
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
- GV nhận xét
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp)
- HS đọc theo GV: au - âu
2- Dạy vần:
au:
a- Nhận diện vần:
- Vần au do mấy âm tạo nên ?
GV theo dõi, chỉnh sửa.
So sánh vần au với a.
Đánh vần tiếng khoá.
- Yêu cầu HS tìm và gài vần au
- Tìm tiếp chữ ghi âm c để gài tiếng cau
- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- ghi bảng: Cau
- Hãy phân tích tiếng cau ?
- Hãy đánh vần tiếng cau ?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Từ khoá:
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Cây cau (gđ)
Âu: ( Quy trình tương tự)
a- Nhận diện vần:
- Vần âu được tạo nên bởi âm â và u
b- Đánh vần
+ Tiéng từ khóa
d- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
- Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u. - Giống: Bắt đầu = a
- Khác: au kết thúc = u
- Vần au - a - u - au
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài
- au – cau
- Tiếng cau có âm c đứng trước, vần au đứng sau.
- Cờ - au - cau
- CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cây cau
- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp
- 3 HS đọc
Rau cải: Là loại rau thường có lá ta mềm để nấu canh…
Lau sậy: Là loại cây thân xốp; hoa trắng tựa thành bông.
Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ nước.
Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen, lưng mầu nâu.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
*) HD viết bảng
- GV viết, nêu quy trình viết
- Nhận xét.
- Cho HS đọc lại toàn bộ bài
+ GV nhận xét, giờ học
- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT.
- HS tập viết bảng
Tiết2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Tranh vẽ gì ?
+ Viết câu ứng dụng lên bảng.
- GV hướng dẫn, đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
b- Luyện nói:
- Nêu yêu cầu và giao việc
- Trong tranh vẽ gì ?
- Người bà đang làm gì ?
- Hai cháu đang làm gì ?
- Em có quý Bà không ?
- Em đã giúp Bà những việc gì ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát và nhận xét
- HS nêu, một vài em
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp.
- HS quan sát tranh, thảo luận về chủ đề luyện nói hôm nay.
c- Luyện viết:
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét bài viết của HS.
III- Củng cố – dặn dò:
- Đọc thuộc bài trong SGK
- HS tập viết theo mẫu trong vở
ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ biết đoàn kết hoà thuận với anh chị.
- Biết cơ xử, lễ phép nhường nhịn
Ngày soạn: 17/10/2015
Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2015
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Học vần
Tiết 83+84: AU - ÂU
A- Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc được các câu ứng dụng.
- Luyện nói 2,3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói.
C- Các hoạt động dạy - học.
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
- GV nhận xét
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp)
- HS đọc theo GV: au - âu
2- Dạy vần:
au:
a- Nhận diện vần:
- Vần au do mấy âm tạo nên ?
GV theo dõi, chỉnh sửa.
So sánh vần au với a.
Đánh vần tiếng khoá.
- Yêu cầu HS tìm và gài vần au
- Tìm tiếp chữ ghi âm c để gài tiếng cau
- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- ghi bảng: Cau
- Hãy phân tích tiếng cau ?
- Hãy đánh vần tiếng cau ?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Từ khoá:
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Cây cau (gđ)
Âu: ( Quy trình tương tự)
a- Nhận diện vần:
- Vần âu được tạo nên bởi âm â và u
b- Đánh vần
+ Tiéng từ khóa
d- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
- Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u. - Giống: Bắt đầu = a
- Khác: au kết thúc = u
- Vần au - a - u - au
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài
- au – cau
- Tiếng cau có âm c đứng trước, vần au đứng sau.
- Cờ - au - cau
- CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cây cau
- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp
- 3 HS đọc
Rau cải: Là loại rau thường có lá ta mềm để nấu canh…
Lau sậy: Là loại cây thân xốp; hoa trắng tựa thành bông.
Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ nước.
Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen, lưng mầu nâu.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
*) HD viết bảng
- GV viết, nêu quy trình viết
- Nhận xét.
- Cho HS đọc lại toàn bộ bài
+ GV nhận xét, giờ học
- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT.
- HS tập viết bảng
Tiết2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Tranh vẽ gì ?
+ Viết câu ứng dụng lên bảng.
- GV hướng dẫn, đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
b- Luyện nói:
- Nêu yêu cầu và giao việc
- Trong tranh vẽ gì ?
- Người bà đang làm gì ?
- Hai cháu đang làm gì ?
- Em có quý Bà không ?
- Em đã giúp Bà những việc gì ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát và nhận xét
- HS nêu, một vài em
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp.
- HS quan sát tranh, thảo luận về chủ đề luyện nói hôm nay.
c- Luyện viết:
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét bài viết của HS.
III- Củng cố – dặn dò:
- Đọc thuộc bài trong SGK
- HS tập viết theo mẫu trong vở
ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ biết đoàn kết hoà thuận với anh chị.
- Biết cơ xử, lễ phép nhường nhịn
 








Các ý kiến mới nhất