Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị trâm
Ngày gửi: 17h:17' 30-10-2018
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: phạm thị trâm
Ngày gửi: 17h:17' 30-10-2018
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ:THIÊN NHIÊN
MỤC TIÊU
-Mở rộng vàn hệ thống hóa vốn từ chỉ các sự vật,hiện tượng của thiên nhiên
-Hiểu nghĩa của một số thành ngữ,tục ngữ mượn các sự vật,hiện tượng của thiên nhiên để nói về những đời sống xã hội
-Tìm được những từ ngữ miêu tả không gian, sóng nước và sử dụng những từ ngữ đó để đặt câu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Từ điển học sinh
-Phiếu bài tập
SGK TIẾNG VIỆT 5 TẬP 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.KIỂM TRA BÀI CŨ
-HỎI :
Thế nào là từ nhiều nghĩa ?
-Gọi 2 hs cho vd về từ nhiều nghĩa và phân biệt các nghĩa của từ đó
-Gọi hs nhận xét câu trả lời của bạn ,nhận xét câu trả lời của hs
2.Dạy-Học bài mới
2.1 giới thiệu bài
Cho hs xem tranh về thiên nhiên và nhân tạo
-Hỏi: trong tranh có cảnh gì?
Gv giới thiệu bài :Qua bài luyện từ và câu hôm nay cô và các con sẽ cùng tìm hiểu những từ ngữ miêu tả cảnh sông nước chúng ta qua bài mở rộng vốn từ thiên nhiên
2.2 hướng dẫn làm bài tập
Bài 1.dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ thiên nhiên ?
a)tất cả những gì do con người tạo ra
b)tất cả những gì không do con người tạo ra
c)tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
cho 1 hs đọc yêu cầu của bài tập
-yêu cầu mỗi học sinh tự làm bài
(gợi ý: hãy dùng bút chì khoanh tròn vào chữ cái đặt trước dòng giải thích đúng nghĩa của từ thiên nhiên
Giải nghĩa từ:Thiên nhiên là thế giới xung quanh cuộc sống của chúng ta ,là khí hậu,thủy văn ,địa hình ,rừng núi,sông ngòi,hệ động thực vật,tài nguyên khoáng sản thiên nhiên,…
Nhận xét ,kết luận lời giải đúng
Đáp án b.
Bai 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau chỉ những từ chỉ sự vật,hiện tượng
a)lên thác xuống ghềnh
b)góp gió thành bão
c)nước chảy đá mòn
d)khoai đất lạ má đất quen
gọi hs đọc yêu cầu đề bài và nội dung bài tập
yêu cầu hs làm việc theo nhóm đôi và theo hướng dẫn
-Đọc kỹ từng câu thành ngữ ,tục ngữ,tìm hiểu nghĩa của từng câu
Gạch chân dưới các từ chỉ các sự vật ,hiện tượng trong thiên nhiên
Cho 1 bài trên bảng để lớp cùn quan sát
-Gọi hs nhận xét bài làm trên bảng
-nhận xét,kết luận bài giải đúng
Giảng : thác,ghềnh ,gió,bão,sóng,đất (lạ hoặc quen) đều là các sự vật,hiện tượng trong thiên nhiên
-yêu cầu hs nêu nghĩa của từng câu thành ngữ,tục ngữ(Nếu hs nói chưa rõ thì gv có thể giải thích lại)
Tổ chức cho hs đọc thuộc lòng các câu thành ngữ ,tục ngữ
Bài 3
Tìm những từ ngữ miêu tả không gian đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a)tả chiều rộng
b)tả chiều dài(xa)
c)tả chiều cao
d)tả chiều sâu
giải nghĩa từ : không gian hình thức tồn tại cơ bản của vật chất (cùng với thời gian)trong đó các vật thể có độ dài và độ lớn khác nhau,cái nọ ở cách cái kia)
-Gọi hs đọc yêu cầu đề bài và mẫu của bài tập
-yêu cầu học sinh hoạt động trong nhóm theo hướng dẫn
-phát giấy cho nhóm
-tìm từ theo cầu và ghi vào giấy
-Đặt câu với từng từ mà nhóm tìm được
Gợi ý :
Tả chiều rộng:bao la,mênh mông,bất ngờ ,thênh thang,vô tận,bất tận,khôn cùng,..
Tả chiều dài :tít tắt,tít mù khơi,muôn trùng khơi,thăm thẳm,vời vợi,ngút ngát ,dằng dặc,lê thê,lướt thướt,dài ngoẵng,dài loằng ngoằng,…
Tả chiều dài:hun hút,thăm thẳm,hoăm hoẳm,…
-gọi hs đọc câu mình vừa đặt cho từng hs
-yêu cầu hs ghi câu vừa đặt vào vở
Bài 4
Tìm từ ngữ miêu tả sóng nước.đặt câu với một trong các từ ngữ vừa mới tìm được
a)tả tiếng sóng
b)tả làn sóng nhẹ
c)tả đợt sóng mạnh
giải nghĩa:
sông nước:là các sóng bề mặt xuất hiện tại tầng trên cùng của biển hay đại dương.chúng thường được tạo ra do tác dụng của gió nhưn đôi khi cũng do các hoạt
MỞ RỘNG VỐN TỪ:THIÊN NHIÊN
MỤC TIÊU
-Mở rộng vàn hệ thống hóa vốn từ chỉ các sự vật,hiện tượng của thiên nhiên
-Hiểu nghĩa của một số thành ngữ,tục ngữ mượn các sự vật,hiện tượng của thiên nhiên để nói về những đời sống xã hội
-Tìm được những từ ngữ miêu tả không gian, sóng nước và sử dụng những từ ngữ đó để đặt câu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Từ điển học sinh
-Phiếu bài tập
SGK TIẾNG VIỆT 5 TẬP 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.KIỂM TRA BÀI CŨ
-HỎI :
Thế nào là từ nhiều nghĩa ?
-Gọi 2 hs cho vd về từ nhiều nghĩa và phân biệt các nghĩa của từ đó
-Gọi hs nhận xét câu trả lời của bạn ,nhận xét câu trả lời của hs
2.Dạy-Học bài mới
2.1 giới thiệu bài
Cho hs xem tranh về thiên nhiên và nhân tạo
-Hỏi: trong tranh có cảnh gì?
Gv giới thiệu bài :Qua bài luyện từ và câu hôm nay cô và các con sẽ cùng tìm hiểu những từ ngữ miêu tả cảnh sông nước chúng ta qua bài mở rộng vốn từ thiên nhiên
2.2 hướng dẫn làm bài tập
Bài 1.dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ thiên nhiên ?
a)tất cả những gì do con người tạo ra
b)tất cả những gì không do con người tạo ra
c)tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
cho 1 hs đọc yêu cầu của bài tập
-yêu cầu mỗi học sinh tự làm bài
(gợi ý: hãy dùng bút chì khoanh tròn vào chữ cái đặt trước dòng giải thích đúng nghĩa của từ thiên nhiên
Giải nghĩa từ:Thiên nhiên là thế giới xung quanh cuộc sống của chúng ta ,là khí hậu,thủy văn ,địa hình ,rừng núi,sông ngòi,hệ động thực vật,tài nguyên khoáng sản thiên nhiên,…
Nhận xét ,kết luận lời giải đúng
Đáp án b.
Bai 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau chỉ những từ chỉ sự vật,hiện tượng
a)lên thác xuống ghềnh
b)góp gió thành bão
c)nước chảy đá mòn
d)khoai đất lạ má đất quen
gọi hs đọc yêu cầu đề bài và nội dung bài tập
yêu cầu hs làm việc theo nhóm đôi và theo hướng dẫn
-Đọc kỹ từng câu thành ngữ ,tục ngữ,tìm hiểu nghĩa của từng câu
Gạch chân dưới các từ chỉ các sự vật ,hiện tượng trong thiên nhiên
Cho 1 bài trên bảng để lớp cùn quan sát
-Gọi hs nhận xét bài làm trên bảng
-nhận xét,kết luận bài giải đúng
Giảng : thác,ghềnh ,gió,bão,sóng,đất (lạ hoặc quen) đều là các sự vật,hiện tượng trong thiên nhiên
-yêu cầu hs nêu nghĩa của từng câu thành ngữ,tục ngữ(Nếu hs nói chưa rõ thì gv có thể giải thích lại)
Tổ chức cho hs đọc thuộc lòng các câu thành ngữ ,tục ngữ
Bài 3
Tìm những từ ngữ miêu tả không gian đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a)tả chiều rộng
b)tả chiều dài(xa)
c)tả chiều cao
d)tả chiều sâu
giải nghĩa từ : không gian hình thức tồn tại cơ bản của vật chất (cùng với thời gian)trong đó các vật thể có độ dài và độ lớn khác nhau,cái nọ ở cách cái kia)
-Gọi hs đọc yêu cầu đề bài và mẫu của bài tập
-yêu cầu học sinh hoạt động trong nhóm theo hướng dẫn
-phát giấy cho nhóm
-tìm từ theo cầu và ghi vào giấy
-Đặt câu với từng từ mà nhóm tìm được
Gợi ý :
Tả chiều rộng:bao la,mênh mông,bất ngờ ,thênh thang,vô tận,bất tận,khôn cùng,..
Tả chiều dài :tít tắt,tít mù khơi,muôn trùng khơi,thăm thẳm,vời vợi,ngút ngát ,dằng dặc,lê thê,lướt thướt,dài ngoẵng,dài loằng ngoằng,…
Tả chiều dài:hun hút,thăm thẳm,hoăm hoẳm,…
-gọi hs đọc câu mình vừa đặt cho từng hs
-yêu cầu hs ghi câu vừa đặt vào vở
Bài 4
Tìm từ ngữ miêu tả sóng nước.đặt câu với một trong các từ ngữ vừa mới tìm được
a)tả tiếng sóng
b)tả làn sóng nhẹ
c)tả đợt sóng mạnh
giải nghĩa:
sông nước:là các sóng bề mặt xuất hiện tại tầng trên cùng của biển hay đại dương.chúng thường được tạo ra do tác dụng của gió nhưn đôi khi cũng do các hoạt
 








Các ý kiến mới nhất