Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

50 cau thau kinh cac dang (co dap an)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Đãng
Ngày gửi: 02h:08' 14-06-2008
Dung lượng: 468.5 KB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 0 người
Sở giáo dục & đào tạo QUảNG NINH

Đề thi ……………….

Trường THPT HOàNH Bồ

Khối : ………………….



Thời gian thi : ………….



Ngày thi : ……………….


Đề thi môn THAU KINH


Câu 1 :
Một vật phẳng nhỏ AB đặt trước màn ảnh cách màn 180cm. Đặt thấu kính hội tụ giữa vật và màn thì tìm được 2 vị trí của thấu kính mà tại đó cho ảnh rõ nét trên màn, biết ảnh này gấp 4 lần ảnh kia. Tiêu cự của thấu kính là.

A.
f = 40 cm.
B.
f = 10 cm.

C.
f = 30 cm
D.
f = 20 cm.

Câu 2 :
éặt thấu kớnh hội tụ (cú tiờu cự f) giữa vật AB và màn, giữ vật và màn cố định, khi di chuyển thấu kớnh người ta thấy cú hai vị trớ của thấu kớnh cho ảnh rừ nột ở trờn màn. Biết khoảng cỏch giữa vật và màn là L = 4,5f. Hóy tỡm độ phúng đại của ảnh trong hai trường hợp trờn?

A.
-2,0 và -0,5 .
B.
-4,0 và -0,25.
C.
-2,0 và 0,5.
D.
-4,0 và 0,25.

Câu 3 :
Hệ gồm hai thấu kớnh đồng trục, để ảnh qua hệ cú độ cao khụng đổi thỡ hệ gồm

A.
Hai thấu kớnh hội tụ
B.
một thấu kớnh hội tụ và một phõn kỡ

C.
Hai thấu kớnh phõn kỳ
D.
A và B

Câu 4 :
Một thấu kính bằng thuỷ tinh có hai mặt lồi cùng bán kính R = 10cm. Biết chiết suất của thuỷ
tinh đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,495, đối với ánh sáng tím là nt = 1,510. Khoảng cách giữa các
tiêu điểm của thấu kính ứng với ánh sáng màu đỏ và màu tím là

A.

B.

C.

D.


Câu 5 :
Hai thấu kính có tiêu cự f1 và f2 được ghép thành một hệ dùng để tạo ảnh của một vật ở rất xa. Khi hai thấu kính ghép sát thì ảnh của vật cách hệ 60cm. Khi hai thấu kính cách nhau 10cm( đồng trục chính) thì ảnh cách thấu kính thứ hai 15cm. Giá trị của các tiêu cự f1 và f2 tương ứng bằng:

A.
20cm, -30cm;
B.
12cm, -15cm;
C.
30cm, -60cm;
D.
15cm, -12cm;

Câu 6 :
Một thấu kính phân kì L làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 tiêu cự 10cm trong không khí. Nhúng thấu kính này vào chất lỏng có chiết suất n’ thì L trở thành thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Chiết suất n’ có trị số:

A.
2
B.
4/3
C.
1,2
D.
Giỏ trị khỏc

Câu 7 :
Một vật sỏng AB đặt trờn trục chớnh, vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh cho ảnh A’B’, cựng chiều nhỏ hơn vật 2 lần. Dịch chuyển vật đoạn 15cm thỡ được ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Tiờu cự của thấu kớnh là:

A.
45cm
B.
-15cm
C.
15cm
D.
-5cm

Câu 8 :
Hệ 2 thấu kớnh khi tạo ảnh thỡ ảnh cuối qua hệ cú độ phúng đại là:

A.
k = k1/k2.
B.
k = Ưk1Ư+Ưk2Ư.
C.
k = k1 + k2.
D.
k = k1.k2.

Câu 9 :
Một thấu kính hội tụ ,tiêu cự 10cm và một thấu kính phân kì ,tiêu cự 5cm được đặt sao cho trục chính trùng nhau và cách nhau 5cm.Chiếu một chùm tia sáng song song đến thấu kính hội tụ.Nếu dịch chuyển thấu kính phân kì về phía gần thấu kính hội tụ hơn thì chùm tia ló sau thấu kính phân kì sẽ:

A.
chuyển từ song song sang phân kì.
B.
vẫn là chùm tia song song.

C.
là chùm tia phân kì.
D.
là chùm tia hội tụ.

Câu 10 :
Hai điểm sỏng S1, S2 cựng ở trờn một trục chớnh, ở hai bờn thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 9cm. Hai điểm sỏng cỏch nhau một khoảng 24cm. Thấu kớnh phải đặt cỏch S1 một khoảng bằng bao nhiờu thỡ ảnh của hai điểm sỏng cho bởi hai thấu kớnh trựng nhau ? Biết ảnh của S1 là ảnh ảo.

A.
12cm
B.
18cm
C.
6cm
D.
24cm

Câu 11 :
Đặt một vật sáng AB song song và cách màn ảnh một khoảng L = 100cm. Trong khoảng AB và màn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f sao cho trục chính vuông góc với màn. Khi di chuyển thấu kính ta thấy có một vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Xác định tiêu cự của thấu kính

A.
50cm
B.
20cm
C.
Không đủ dữ kiện xác định.
D.
25cm

Câu 12 :
Đặt một nguồn sáng điểm S trước một màn chắn có một lỗ tròn nhỏ và cách tâm lỗ tròn 15cm. Sau màn chắn 30cm đặt một màn ảnh song song thu được vết sáng hình tròn. Khi đặt khít vào lỗ tròn một thấu kính thi thấy vết sáng trên màn ảnh không thay đổi. Xác định tiêu cự của thấu kính.

A.
25cm
B.
10cm
C.
15cm
D.
5cm

Câu 13 :
Hai điểm sỏng S1 và S2 đặt trờn trục chớnh và ở hai bờn của thấu kớnh, cỏch nhau 40 cm, S1 cỏch thấu kớnh 10 cm. Hai ảnh của chỳng qua thấu kớnh trựng nhau. Tiờu cự của thấu kớnh là:

A.
16 cm.
B.
15 cm.
C.
30 cm.
D.
25 cm.

Câu 14 :
Hệ hai thấu kớnh hội tụ (L1), (L2) ghộp đồng trục tiờu cự f1 = 10cm; f2 = 20cm. Vật sỏng AB đặt trờn trục chớnh trước (L1) một đoạn 15cm. éể hệ cho ảnh A’B’ ở vụ cực thỡ khoảng cỏch giữa hai kớnh là:.

A.
35cm
B.
30cm
C.
50cm
D.
15cm

Câu 15 :
Đặt AB vuông góc với trục chính trước một thấu kính cho ảnh thật cách vật một khoảng nào đó. Nếu dịch vật lại gần thấu kính 30cm thì vẫn cho ảnh thật cách vật như cũ và lớn gấp 4 lần ảnh cũ. Tính tiêu cự của thấu kính.

A.
35cm
B.
25cm
C.
20cm
D.
30cm

Câu 16 :
éặt vật AB vuụng gúc trước một thấu kớnh cho ảnh A1B1 cú độ phúng đại K1 = -3, dịch vật đi 5cm ta lại thu được ảnh A2B2 cú độ phúng đại K2 = -2. Tiờu cự của thấu kớnh

A.
35cm
B.
20cm
C.
30cm
D.
40cm

Câu 17 :
éặt AB vuụng gúc với trục chớnh trước thấu kớnh hội tụ cho ảnh A1B1 cao bằng 0,5 lần vật. Di chuyển AB đi 5cm thỡ cho ảnh A2B2 cao bằng 0,25 lần vật. Thấu kớnh cú tiờu cự

A.
5cm
B.
Khụng xỏc định được
C.
2,5cm
D.
10cm

Câu 18 :
Đặt một vật trước một dụng cụ quang học cho một ảnh, dịch chuyển vật đi 20cm thì ảnh dịch đi 2cm cùng chiều với chiều dịch chuyển của vật. Dụng cụ đó là

A.
Thấu kính phân kỳ
B.
Gương cầu lõm
C.
Gương cầu lồi
D.
Thấu kính hội tụ

Câu 19 :
Hai thấu kớnh tiờu cự lần lượt là f1 = 40cm, f2 = -20cm ghộp đồng trục chớnh. Muốn cho một chựm tia sỏng song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:

A.
60cm
B.
40cm
C.
20cm
D.
10cm

Câu 20 :
éiều nào sau đõy sai khi núi về thấu kớnh phõn kỡ:

A.
Vật ảo nằm trong khoảng  cho ảnh thật lớn hơn vật.
B.
Vật ảo cho ảnh ảo lớn hơn vật.

C.
Vật ảo cỏch thấu kớnh 2f cho ảnh ảo cỏch thấu kớnh 2f.
D.
Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.

Câu 21 :
Cú hai tia sỏng đơn sắc khỏc nhau (1) và (2) cựng chiếu tới một thấu kớnh lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo phương song song với trục chớnh (hỡnh vẽ). Phỏt biểu nào sau đõy là chớnh xỏc:



A.
Năng lượng của photon ứng với tia sỏng (1) nhỏ hơn năng lượng của photon ứng với tia sỏng (2)
B.
Chiết suất của thuỷ tinh đối với ỏnh sỏng ứng với tia sỏng (1) lớn hơn chiết suất của thuỷ tinh đối với ỏnh sỏng ứng với tia sỏng (2).

C.
ẽnh sỏng ứng với tia sỏng (1) cú bước súng ngắn hơn ỏnh sỏng ứng với tia sỏng (2).
D.
Tiờu điểm chung cua thấu kớnh cho cả hai tia sỏng là A.

Câu 22 :
Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh. Cỏch vật một khoảng 80cm là một màn ảnh song song với vật. Tiến hành dịch chuyển thấu kớnh trong khoảng giữa vật và màn thỡ chỉ tỡm thấy duy nhất một vị trớ cho ảnh rừ nột trờn màn. Kết luận khụng chớnh xỏc là:

A.
Ảnh thu được là ảnh thật ngược chiều cao bằng nửa vật
B.
Thấu kớnh chia đụi khoảng cỏch từ vật đến màn.

C.
Tiờu cự của thấu kớnh cú giỏ trị f=20cm
D.
Nếu giảm khoảng cỏch từ vật đến màn thỡ khụng cú vị trớ nào của thấu kớnh cho ảnh rừ nột trờn màn

Câu 23 :
 Một thấu kính bằng thủy tinh chiết suất 1,5 có hai mặt lồi cùng bán kính là 20cm. Đặt vật ở đâu để thu
được ảnh ảo, cao gấp 2 vật?

A.
d = 15cm
B.
d = 10cm
C.
d= 30cm
D.
d = 20cm

Câu 24 :
Đặt vật AB trước thấu kính vuông góc với trục chính có f = 40cm cho ảnh A1B1 trên màn cao 4cm. Dịch màn về phía vật 70cm thì phải dịch thấu kính đoạn bao nhiêu để lại thu được ảnh trên màn cao 2cm.

A.
Dịch thấu kính ra xa vật 20cm
B.
Dịch thấu kính lại gần vật 20cm

C.
Dịch thấu kính lại gần vật 10cm
D.
Dịch thấu kính ra xa vật 10cm

Câu 25 :
Một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự - 50 cm cần được ghộp sỏt đồng trục với một thấu kớnh cú tiờu cự bao nhiờu để thu được một kớnh tương đương cú độ tụ 2 dp?

A.
thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 50 cm.
B.
Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 50 cm.

C.
Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 25 cm.
D.
Thấu kớnh phõn kỡ tiờu cự 25 cm.

Câu 26 :
éiểm sỏng S nằm trờn trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ cho ảnh S`. Cho vật S dịch chuyển ra xa thấu kớnh thỡ ảnh S` sẽ

A.
dịch chuyển cựng chiều với vật S.
B.
dịch chuyển ngược chiều với vật S.

C.
dịch chuyển lại gần thấu kớnh.
D.
dịch chuyển ra xa thấu kớnh.

Câu 27 :
Đặt một điểm sáng S trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm. Sau thấu kính đặt một màn chắn vuông góc với trục chính cách S một khoảng 22,5cm, khi đó trên màn chắn có một vết sáng hình tròn. Xác định vị trí của thấu kính đối với S để vết sáng trên màn có kích thước nhỏ nhất ?

A.
25cm
B.
20cm
C.
10cm
D.
15cm

Câu 28 :
Một thấu kớnh hội tụ tiờu cự 10cm. Nguồn sỏng S đặt trờn trục chớnh, trước thấu kớnh. Sau thấu kớnh đặt màn ảnh vuụng gúc với trục chớnh, cỏch thấu kớnh 20cm. Biết bỏn kớnh đường rỡa thấu kớnh là 3cm. Khi S đặt cỏch thấu kớnh 5cm, bỏn kớnh vết sỏng trờn màn là:

A.
6cm
B.
9cm
C.
12cm
D.
7,5cm

Câu 29 :
Chọn phỏt biểu đỳng. Thấu kớnh cú một mặt cầu lồi, một mặt cầu lừm là …

A.
thấu kớnh phõn kỡ.
B.
cú thể là thấu kớnh hội tụ hoặc là thấu kớnh phõn kỡ.

 
Gửi ý kiến