BÀI 69: ÔN TẬP PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TH AN TƯỜNG
Ngày gửi: 15h:33' 14-05-2026
Dung lượng: 15.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: TH AN TƯỜNG
Ngày gửi: 15h:33' 14-05-2026
Dung lượng: 15.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Toán
BÀI 69: ÔN TẬP PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ,
SỐ THẬP PHÂN (T3)
I. Yêu cầu cần đạt:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- Thực hiện được phép nhân, phép chia với số tự nhiên, phân số, số thập phân.
- Nhận biết và vận dụng được tính chất của các phép tính dùng trong tính toán.
- Tính được giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện; giải được bài toán thực tế
liên quan đến các phép tính.
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực tìm hiểu và ôn tập kiến thức đã
học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết cách tính diện tích xung quanh và
diện tích toàn phần của hình lập phương.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất chăm chỉ: Ham học hỏi tìm tòi để hoàn thành tốt nội dung học tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể.
* HSKT: Thực hiện được 1 số phép tính đơn giản.
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu nhóm
III. Hoạt động dạy học
Các HĐ
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi - GV mở bài hát “Mèo con lười - HS tham gia lắng nghe và vận
động:
học” và cho HS cả lớp vận động theo.
động theo.
- HS trả lời:
GV đưa ra câu hỏi: Em có
giống chú mèo trong bài hát - HS lắng nghe.
không?
- GV nhận xét.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Hoạt Bài 1:
động
-GV cho HS nêu yêu cầu của
-HS đọc đề bài, cả lớp theo
thực
bài rồi làm bài.
dõi..
hành:
-Khi HS làm bài xong, GV yêu
cẩu HS đổi vở để kiểm tra,
HS làm bài vào vở
chữa bài cho nhau.
-Khi chữa bài, GV yêu cầu HS
nêu kết quả làm bài trong từng
trường hợp.
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu
của bài rồi làm bài theo nhóm
-HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
đôi.
-HS làm bài theo nhóm.
- GV có thể hỏi HS trong từng
trường hợp để nhận ra số hoặc
a:a=1 axb=bxa
chữ phải tìm dựa vào tính chất 0 : a = 0 a x 1 = 1 = 1 x a
tương ứng của phép nhân, phép
chia.
-Khi chữa bài, GV yêu cầu HS
nêu kết quả trong từng trường
hợp rồi đọc và nêu tên của từng
tính chất.
Bài 3:
-GV cho HS nêu yêu cầu của
bài rồi làm bài.
-GV có thể yêu cầu HS nêu
cách làm bài: Dựa vào tính chất
giao hoán, kết hợp của phép
nhân và tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng.
-Khi chữa bài, GV yêu cầu HS
nêu và trình bày cách làm bài.
Chẳng hạn:
- Gọi đại diện nhóm trình bày.
- GV và lớp nhận xét.
Bài 4:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài, tìm
hiểu đề bài (cho biết gì, hỏi gì,
tìm gì trước, phải làm phép tính
gì?) rồi làm bài.
-GV chấm,chữa bài.
- GV và lớp nhận xét tuyên
dương.
4.
Vận - GV tổ chức trò chơi “Truyền
dụng trải điện”.
nghiệm.
- Đánh giá tổng kết trò chơi.
- GV nhận xét, dặn dò về nhà.
a : 1 = a (a x b)x c = a x(bxc)
a x 0 = 0 a x (b+c) =axb+axc
-HS đọc đề bài, cả lớp theo
dõi..
-HS làm việc theo nhóm
(125 X 0,67) X 8 =
(125 X 8) X 0,67=
1 000 X 0.67 = 670.
-HS đọc đề bài, cả lớp theo
dõi..
-HS làm bài cá nhân vào vở.
- HS lắng nghe trò chơi.
- Các nhóm rút kinh nghiệm.
BÀI 69: ÔN TẬP PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ,
SỐ THẬP PHÂN (T3)
I. Yêu cầu cần đạt:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- Thực hiện được phép nhân, phép chia với số tự nhiên, phân số, số thập phân.
- Nhận biết và vận dụng được tính chất của các phép tính dùng trong tính toán.
- Tính được giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện; giải được bài toán thực tế
liên quan đến các phép tính.
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực tìm hiểu và ôn tập kiến thức đã
học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết cách tính diện tích xung quanh và
diện tích toàn phần của hình lập phương.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất chăm chỉ: Ham học hỏi tìm tòi để hoàn thành tốt nội dung học tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể.
* HSKT: Thực hiện được 1 số phép tính đơn giản.
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu nhóm
III. Hoạt động dạy học
Các HĐ
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi - GV mở bài hát “Mèo con lười - HS tham gia lắng nghe và vận
động:
học” và cho HS cả lớp vận động theo.
động theo.
- HS trả lời:
GV đưa ra câu hỏi: Em có
giống chú mèo trong bài hát - HS lắng nghe.
không?
- GV nhận xét.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Hoạt Bài 1:
động
-GV cho HS nêu yêu cầu của
-HS đọc đề bài, cả lớp theo
thực
bài rồi làm bài.
dõi..
hành:
-Khi HS làm bài xong, GV yêu
cẩu HS đổi vở để kiểm tra,
HS làm bài vào vở
chữa bài cho nhau.
-Khi chữa bài, GV yêu cầu HS
nêu kết quả làm bài trong từng
trường hợp.
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu
của bài rồi làm bài theo nhóm
-HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi.
đôi.
-HS làm bài theo nhóm.
- GV có thể hỏi HS trong từng
trường hợp để nhận ra số hoặc
a:a=1 axb=bxa
chữ phải tìm dựa vào tính chất 0 : a = 0 a x 1 = 1 = 1 x a
tương ứng của phép nhân, phép
chia.
-Khi chữa bài, GV yêu cầu HS
nêu kết quả trong từng trường
hợp rồi đọc và nêu tên của từng
tính chất.
Bài 3:
-GV cho HS nêu yêu cầu của
bài rồi làm bài.
-GV có thể yêu cầu HS nêu
cách làm bài: Dựa vào tính chất
giao hoán, kết hợp của phép
nhân và tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng.
-Khi chữa bài, GV yêu cầu HS
nêu và trình bày cách làm bài.
Chẳng hạn:
- Gọi đại diện nhóm trình bày.
- GV và lớp nhận xét.
Bài 4:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài, tìm
hiểu đề bài (cho biết gì, hỏi gì,
tìm gì trước, phải làm phép tính
gì?) rồi làm bài.
-GV chấm,chữa bài.
- GV và lớp nhận xét tuyên
dương.
4.
Vận - GV tổ chức trò chơi “Truyền
dụng trải điện”.
nghiệm.
- Đánh giá tổng kết trò chơi.
- GV nhận xét, dặn dò về nhà.
a : 1 = a (a x b)x c = a x(bxc)
a x 0 = 0 a x (b+c) =axb+axc
-HS đọc đề bài, cả lớp theo
dõi..
-HS làm việc theo nhóm
(125 X 0,67) X 8 =
(125 X 8) X 0,67=
1 000 X 0.67 = 670.
-HS đọc đề bài, cả lớp theo
dõi..
-HS làm bài cá nhân vào vở.
- HS lắng nghe trò chơi.
- Các nhóm rút kinh nghiệm.
 








Các ý kiến mới nhất