Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi giữa hk2 Năm học 2025-2026 theo CV 7991

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:44' 17-04-2026
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
P

TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2025-2026
Môn: CÔNG NGHỆ LỚP 9 - Thời gian: 45 phút
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II:

Mức độ đánh giá
TNKQ

TT Chương/chủ đề

Nội dung/ đơn vị kiến thức

Nhiều lựa chọn
Biết

Thiết bị đóng
cắt và lấy điện
trong gia đình

Thiết bị đóng cắt

2

Dụng cụ đo
điện cơ bản

Đồng hồ vạn năng

CH6

3

Thiết kế mạng
điện trong nhà

Thiết kế được sơ đồ nguyên lí và
sơ đồ lắp đặt của mạng điện trong
nhà.
Lựa chọn được thiết bị, vật liệu,
dụng cụ phù hợp cho mạng điện
trong nhà.

CH10

1

Vật liệu, thiết
bị và dụng cụ
4
dùng trong
LĐMĐ trong
nhà
Tổng số câu

Hiểu

Vận dụng

Tổng

Đúng - sai
Biết

Hiểu

Trả lời ngắn

Vận dụng

CH2

Thiết bị lấy điện

Biết

Vận dụng

Hiểu

Biết

Hiểu

Vận dụng

CH15

Biết
1

CH17
CH5

CH3

CH4

CH11 CH12

CH9

CH13

CH14

CH16

Hiểu

Vận dụng

1

2.25

1

0.25

1

1

1.75

1

3

4

4.75

1

1

2

1.0

CH7

CH8

Tỉ lệ % điểm

Tự luận

CH1

4

4

4

1

1

1

1

1

4

7

6

Tổng số điểm

3

2

2

3

10

Tỉ lệ %

30

20

20

30

100

P

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Mức độ đánh giá

Yêu cầu cần đạt
TT Chương/chủ đề

Nội dung/ đơn vị kiến thức

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết

Thiết bị đóng cắt
1

Thiết bị đóng cắt và lấy điện
trong gia đình
Thiết bị lấy điện

Đồng hồ vạn năng, ampe kìm
2

Dụng cụ đo điện cơ bản

Biết:
- Nhận biết thông số kỹ thuật
đúng với công tắc điện
- Nhận biết cấu tạo Aptomat
có những bộ phận.

Vận
dụng

Đúng - sai
Biết Hiểu

Vận
dụng

CH2

Hiểu:
- Hiểu được đối tượng lao
động đầu tiên của nghề điện
dân dụng.
Biết:
- Nhận biết đồng hồ vạn năng
không thể đo điện năng nào.
- Nhận biết bộ phận cơ bản
của ampe kìm
Hiểu:
- Hiểu cách đo đồng hồ vạn
năng
- Biết chức năng và cấu tạo của

Hiểu

Tỉ lệ %
điểm

Tổng
Trả lời ngắn
Biết

Hiểu

Vận
dụng

Tự luận

Biết Hiểu

Vận
dụng

CH15

Biết Hiểu
1

1

2.25

1

0.25

1

1

1.75

1

3

4

4.75

1

1

2

1.0

CH7

CH6

CH17

Vận
dụng

đồng hồ vạn năng
Thiết kế được sơ đồ nguyên lí
và sơ đồ lắp đặt của mạng điện
trong nhà.

3

Thiết kế mạng điện trong
nhà

Biết:
- Nhận biết mạng điện trong
nhà nhận điện năng từ đâu.
- Nhận biết bước để thiết kế
sơ đồ nguyên lý mạng điện.
Hiểu:
- Hiểu điện áp của mạng
điện trong nhà
Vận dụng
- Thiết kế sơ đồ nguyên lý, sơ

CH10 CH8

CH5

CH3

CH4

CH11 CH12

CH9

CH13

CH14

CH16

đồ lắp đặt của mạng điện
4

Vật liệu, thiết bị và dụng cụ
dùng trong LĐMĐ trong
nhà

Lựa chọn được thiết bị, vật liệu,
dụng cụ phù hợp cho mạng điện
trong nhà.

Biết:
- Nhận biết tiêu chí để lựa
chọn dây dẫn trong mạch

CH1

P

Mức độ đánh giá
Yêu cầu cần đạt

TT Chương/chủ đề

Nội dung/ đơn vị kiến thức

Tổng số câu

TNKQ
Nhiều lựa chọn

điện.
- Nhận biết vật liệu cách điện
được dùng cho mạng điện
trong nhà
- Nhận biết các tiêu chí lựa
chọn vật liệu điện.
Hiểu:- Hiểu vật liệu cách
điện

Biết

Hiểu

Vận
dụng

4

4

4

Đúng - sai
Biết Hiểu

1

Tỉ lệ %
điểm

Tổng
Trả lời ngắn

Vận
dụng

1

Biết

Hiểu

1

Vận
dụng

Tự luận

Biết Hiểu

1

Vận
dụng

1

Biết Hiểu

4

7

Vận
dụng

6

Tổng số điểm

3

2

2

3

10

Tỉ lệ %

30

20

20

30

100

TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ

TỔ KHTN – TIẾNG ANH

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 17 câu)

(Đề có 3 trang)

Đề chính thức

Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Đây là kí hiệu của thiết bị điện nào?

A. Công tắc 3 cực.
C. Ổ cắm điện.

B. Công tắc 2 cực.
D. Bóng đèn sợi đốt.

Câu 2: Aptomat có cấu tạo gồm những bộ phận nào?
A. Nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện.  B. Cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện. 
C. Các cực tiếp điện, vỏ. 
D. Chấu tiếp điện, vỏ. 
Câu 3. Đây là kí hiệu của thiết bị điện nào?

A. Dây trung tính
B. Dây pha.
C. Bảng điện
D. Aptomat 2 cực.
Câu 4. Quan sát hình sau đây và cho biết bảng điện sau gồm những thiết bị điện nào? 

A. 1 cầu chì, 1 công tắc, 1 ổ cắm điện, 1 bóng đèn.
B. 1 aptomat, 1 công tắc, 1 phích cắm, 1 bóng đèn. 
C. 1 cầu dao, 1 công tắc, 1 ổ cắm, 1 bóng đèn. 
D. 1 aptomat, 1 công tắc hai cực, 1 ổ cắm điện, 1 bóng đèn.
Câu 5. Nghề nào dưới đây liên quan trực tiếp đến việc lắp đặt mạng điện trong nhà?
A. Thợ mộc
B. Thợ cơ khí
C. Thợ điện
D. Thợ sơn

Câu 6. Khi tiến hành đo đồng hồ vạn năng, 2 đầu đo được đặt.
A. Điểm không cần đo.
B. Bất kỳ điểm nào.
C. 2 điểm cần đo phù hợp.
D. Chỉ cần đặt một đầu đo. 
Câu 7: Mạng điện trong nhà nhận điện năng từ đâu?
A. Hệ thống dây pha.
B. Hệ thống dây trung tính.
C. Mạng phân phối. 
D. Công tơ điện.

Câu 8. Để thiết kế sơ đồ nguyên lý mạng điện, đầu tiên cần phải thực hiện bước nào? 
A. Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện.

P hệ giữa chúng.
B. Xác định thiết bị, đồ dùng điện và mối liên
C. Xác định vị trí lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.
D. Xác định nhiệm vụ thiết kế.
Câu 9. Mạng điện trong nhà thường có điện áp
A. 220 V.
B. 200 V
C. 250 V.
D. 210 V.  

Câu 10. Quan sát hình sau và cho biết đây là loại sơ đồ nào? 

A. Sơ đồ nguyên lí
C. Sơ đồ minh họa

B. Sơ đồ lắp đặt
D. Sơ đồ cấu tạo

Câu 11. Vật liệu cách điện nào dưới đây thường được dùng cho mạng điện trong
nhà? 
A. Ống bạc cách điện. 
B. Ống đồng cách điện. 
C. Băng dính cách điện.
D. Ống kim loại cách điện.
Câu 12: Vật liệu cách điện trong hình dưới đây là
A. Băng dính cách điện.
B. Ống đồng cách điện.
C. Ống kim loại cách điện.
D. Ống luồn dây điện.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ

Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về mạng điện
trong nhà:
a) Mạng điện trong nhà thường có điện áp 220 V
b) Mạng điện trong nhà nhận điện năng từ mạng phân phối để cung cấp điện cho các đồ dùng
điện trong gia đình.
c) Có ba loại sơ đồ mạng điện đó là: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mạng điện và sơ đồ lắp đặt.
d) Mạng phân phối cung cấp điện cho đồ dùng điện thông qua hệ thống dây pha va dây cao áp.

Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về các yêu cầu
của mạng điện trong nhà?
a) Mạng điện được thiết kế, lắp đặt đảm bảo cung cấp đủ điện cho các đồ dùng điện trong nhà
và dự phòng khi cần thiết.

P các thiết bị.
b) Đảm bảo an toàn điện tương đối cho người và

c) Dễ dàng kiểm tra và sửa chữa.
d) Không quan trọng vấn đề chi phí.
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,5đ

Câu 15: Hãy trả lời ngắn gọn các câu sau:
a/ Công tắc điện là gì?

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
b/ Nút bật tắt và vỏ của công tắc được làm bằng vật liệu gì?
……………………………………………………………………………………………………
c/ Cầu dao là gì?
……………………………………………………………………………………………………
d/ Aptomat là gì?
……………………………………………………………………………………………………

D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 16 (1,5 điểm): Thiết kế sơ đồ nguyên lý của mạng điện sau: Mạng điện gồm 1 CB,1

cầu chì, 3 công tắc 2 cực điều khiển 3 bóng đèn, 1 ổ cắm.

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 17 (1,5 điểm): Cho biết chức năng và cấu tạo của đồng hồ vạn năng?

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ

TỔ KHTN – TIẾNG ANH

KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 9

P gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 17 câu)
Thời

(Đề có 3 trang)

Đề dự phòng

Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Đây là kí hiệu của thiết bị điện nào?

A. Công tắc 3 cực.
C. Công tắc 2 cực.

B. Ổ cắm điện.
D. Bóng đèn sợi đốt.

Câu 2: Aptomat có cấu tạo gồm những bộ phận nào?
A. Nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện.  B. Cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện. 
C. Các cực tiếp điện, vỏ. 
D. Chấu tiếp điện, vỏ. 
Câu 3. Đây là kí hiệu của thiết bị điện nào?

A. Dây trung tính
B. Dây pha.
C. Bảng điện
D. Aptomat 2 cực.
Câu 4. Quan sát hình sau đây và cho biết bảng điện sau gồm những thiết bị điện nào? 

A. 1 cầu chì, 1 công tắc, 1 ổ cắm điện, 1 bóng đèn.
B. 1 aptomat, 1 công tắc, 1 phích cắm, 1 bóng đèn. 
C. 1 cầu dao, 1 công tắc, 1 ổ cắm, 1 bóng đèn. 
D. 1 aptomat, 1 công tắc hai cực, 1 ổ cắm điện, 1 bóng đèn.
Câu 5. Nghề nào dưới đây liên quan trực tiếp đến việc lắp đặt mạng điện trong nhà?
A. Thợ mộc
B. Thợ cơ khí
C. Thợ điện
D. Thợ sơn

Câu 6. Khi tiến hành đo đồng hồ vạn năng, 2 đầu đo được đặt.
A. Điểm không cần đo.
B. Bất kỳ điểm nào.
C. 2 điểm cần đo phù hợp.
D. Chỉ cần đặt một đầu đo. 
Câu 7: Mạng điện trong nhà nhận điện năng từ đâu?
A. Hệ thống dây pha.
B. Hệ thống dây trung tính.
C. Mạng phân phối. 
D. Công tơ điện.

Câu 8. Để thiết kế sơ đồ nguyên lý mạng điện, đầu tiên cần phải thực hiện bước nào? 
A. Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện.
B. Xác định thiết bị, đồ dùng điện và mối liên hệ giữa chúng.
C. Xác định vị trí lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.

P
D. Xác định nhiệm vụ thiết kế.
Câu 9. Mạng điện trong nhà thường có điện áp
A. 110 V.
B. 200 V
C. 220 V.

D. 210 V.  

Câu 10. Quan sát hình sau và cho biết đây là loại sơ đồ nào? 

A. Sơ đồ lắp đặt
C. Sơ đồ minh họa

B. Sơ đồ nguyên lí
D. Sơ đồ cấu tạo

Câu 11. Vật liệu cách điện nào dưới đây thường được dùng cho mạng điện trong
nhà? 
A. Ống bạc cách điện. 
B. Ống đồng cách điện. 
C. Băng dính cách điện.
D. Ống kim loại cách điện.
Câu 12: Vật liệu cách điện trong hình dưới đây là
A. Băng dính cách điện.
B. Ống đồng cách điện.
C. Ống kim loại cách điện.
D. Ống luồn dây điện.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ

Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về mạng điện
trong nhà:
a) Mạng điện trong nhà thường có điện áp 220 V
b) Mạng điện trong nhà nhận điện năng từ mạng phân phối để cung cấp điện cho các đồ dùng
điện trong gia đình.
c) Có ba loại sơ đồ mạng điện đó là: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mạng điện và sơ đồ lắp đặt.
d) Mạng phân phối cung cấp điện cho đồ dùng điện thông qua hệ thống dây pha va dây cao áp. 

Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về các yêu cầu
của mạng điện trong nhà?
a) Mạng điện được thiết kế, lắp đặt đảm bảo cung cấp đủ điện cho các đồ dùng điện trong nhà
và dự phòng khi cần thiết.
b) Đảm bảo an toàn điện tương đối cho người và các thiết bị.

c) Dễ dàng kiểm tra và sửa chữa.

P

d) Không quan trọng vấn đề chi phí.
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,5đ

Câu 15: Hãy trả lời ngắn gọn các câu sau:
a/ Các thiết bị đóng cắt gồm?

……………………………………………………………………………………………………
b/ Thông tin về dòng điện và điện áp định mức của ổ cắm điện thường được ghi ở đâu?
……………………………………………………………………………………………………
c/ Ổ cắm điện  là gì?
……………………………………………………………………………………………………
d/ Aptomat có chức năng gì?
……………………………………………………………………………………………………

D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 16 (1,5 điểm): Thiết kế sơ đồ nguyên lý của mạng điện sau: Mạng điện gồm 1 CB,1

cầu chì, 3 công tắc 2 cực điều khiển 3 bóng đèn, 1 ổ cắm.

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 17 (1,5 điểm): Cho biết chức năng và cấu tạo của đồng hồ vạn năng?

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

Đề chính thức
P
HƯỚNG DẪN CHẤM
VÀ THANG ĐIỂM.
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu
Đáp án

1
B

2
B

3
C

4
D

5
C

6
B

7
C

8
D

B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ

9
A

10
B

11
D

12
D

Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về mạng điện
trong nhà:

Nội dung: Phát biểu sau đây đúng hay sai?

A. Mạng phân phối cung cấp điện cho đồ dùng điện thông qua hệ
thống dây pha va dây cao áp.
B.Mạng điện trong nhà nhận điện năng từ mạng phân phối để

Trả lời (Đ hoặc S)
S
Đ

cung cấp điện cho các đồ dùng điện trong gia đình.
C.Có ba loại sơ đồ mạng điện đó là: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mạng
điện và sơ đồ lắp đặt.
D. Mạng điện trong nhà thường có điện áp 220 V

S
Đ

Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về các yêu cầu
của mạng điện trong nhà?

Nội dung: Phát biểu sau đây đúng hay sai?

A. Mạng điện được thiết kế, lắp đặt đảm bảo cung cấp đủ điện
cho các đồ dùng điện trong nhà và dự phòng khi cần thiết. Đ

B. Đảm bảo an toàn điện tương đối cho người và các thiết bị.S

S
Đ
S

C. Dễ dàng kiểm tra và sửa chữa.Đ
D. Không quan trọng vấn đề chi phí.S

C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,5đ

Câu 15: Hãy trả lời ngắn gọn các câu sau:
Câu hỏi

Trả lời (Đ hoặc S)
Đ

Trả lời

a/Công tắc điện là gì?

Công tắc điện là thiết bị dùng để đóng cắt điện cho các đồ
dùng, thiết bị điện trong gia đình

b/Nút bật tắt và vỏ của công tắc
được làm bằng vật liệu gì?

Vật liệu cách điện (nhựa)

c/Cầu dao là gì?

Cầu dao là thiết bị đóng hoặc cắt điện cho toàn bộ hoặc một
phần mạng điện trong nhà

d/Aptomat là gì?

Là thiết bị được dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc
một phần mạng điện trong nhà

B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu

Đáp án

Biểu
điểm

Câu 16
(1.5
điểm)

Câu 17
(1.5
điểm)

P

1,5đ

- Chức năng: Đồng hồ vạn năng dùng để đo các thông số điện như 0,5đ
điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, cường độ dòng điện một
chiều, điện trở...

- Cấu tạo: Đồng hồ vạn năng gồm một số bộ phận sau:
+ Vỏ đồng hồ vạn năng
+ Màn hình hiển thị: hiển thị chỉ số đo
+ Núm xoay chọn thang đo: Để lựa chọn giá trị cần đo
+ Thang đo: là giá trị giới hạn tối đa mà phép đo có thể thực hiện
được
+ Các giắc cắm que đo: để cắm đầu cắm que đo
+ Que đo: đưa tín hiệu vào đồng hồ đo để xác định giá trị cần đo

Đề dự phòng

P

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM.
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu
Đáp án

1
C

2
B

3
C

4
D

5
C

6
B

7
C

8
D

B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ

9
C

10
A

11
D

12
D

Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về mạng điện
trong nhà:

Nội dung: Phát biểu sau đây đúng hay sai?

A.Mạng phân phối cung cấp điện cho đồ dùng điện thông qua hệ
thống dây pha va dây cao áp.
B.Mạng điện trong nhà nhận điện năng từ mạng phân phối để

Trả lời (Đ hoặc S)
S
Đ

cung cấp điện cho các đồ dùng điện trong gia đình.
C.Có ba loại sơ đồ mạng điện đó là: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mạng
điện và sơ đồ lắp đặt.
D. A.Mạng điện trong nhà thường có điện áp 220 V

S
Đ

Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về các yêu cầu
của mạng điện trong nhà?

Nội dung: Phát biểu sau đây đúng hay sai?

A. Mạng điện được thiết kế, lắp đặt đảm bảo cung cấp đủ điện
cho các đồ dùng điện trong nhà và dự phòng khi cần thiết. Đ

B. Đảm bảo an toàn điện tương đối cho người và các thiết bị.S

S
Đ
S

C. Dễ dàng kiểm tra và sửa chữa.Đ
D. Không quan trọng vấn đề chi phí.S

C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,5đ

Câu 15: Hãy trả lời ngắn gọn các câu sau:
Câu hỏi

Trả lời (Đ hoặc S)
Đ

Trả lời

a/ Các thiết bị đóng cắt gồm?

Công tắc điện, cầu dao, Aptomat

b/ Thông tin về dòng điện và
điện áp định mức của ổ cắm
điện thường được ghi ở đâu?

Trên vỏ công tắc điện

c/ Ổ cắm điện  là gì?

Ổ cắm điện là thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện như:
quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện....

d/ Aptomat có chức năng gì?

Aptomat có chức năng tự động cắt mạch điện khi gặp sự cố
ngắn mạch hoặc quá tải.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu

Đáp án

Biểu
điểm

P

Câu 16
(1.5
điểm)

Câu 17
(1.5
điểm)

1,5đ

- Chức năng: Đồng hồ vạn năng dùng để đo các thông số điện như 0,5đ
điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, cường độ dòng điện một
chiều, điện trở...

- Cấu tạo: Đồng hồ vạn năng gồm một số bộ phận sau:
+ Vỏ đồng hồ vạn năng
+ Màn hình hiển thị: hiển thị chỉ số đo
+ Núm xoay chọn thang đo: Để lựa chọn giá trị cần đo
+ Thang đo: là giá trị giới hạn tối đa mà phép đo có thể thực hiện
được
+ Các giắc cắm que đo: để cắm đầu cắm que đo
+ Que đo: đưa tín hiệu vào đồng hồ đo để xác định giá trị cần đo

VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM
Tổ trưởng

Vĩnh Thạnh, ngày 03 tháng 3 năm 2026
Giáo viên

Huỳnh Hồng Phúc

Bùi Hữu Nhơn
 
Gửi ý kiến