đề thi cuối HK1 Năm học 2025-2026 mới theo 7991

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:44' 17-04-2026
Dung lượng: 45.3 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:44' 17-04-2026
Dung lượng: 45.3 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
Tổ KHTN – TIẾNG ANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Kiến thức trọng tâm trong Chương I (từ bài 1 đến bài 5).
2. Về năng lực
2.1 Năng lực chung
- Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong bài 1 đến bài 5 và chọn lọc những thông tin phù hợp vào bài kiểm tra.
- Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài kiểm tra.
2.2 Năng lực công nghệ
- Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
- Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
- Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về phẩm chất
- Học sinh vận dụng kiến thức, kỹ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả cao.
- Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra
- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Bản đặc tả đề kiểm tra, ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án - biểu điểm.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Giấy kiểm tra, bút và đồ dùng học tập.
- Học bài và ôn bài ở nhà.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Gv nêu nội quy giờ kiểm tra.
2. Hoạt động 2: Kiểm tra
a. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
P
b. Cấu trúc
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (Gồm: Nhận biết: 06 câu; Thông hiểu: 06 câu - Mỗi câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Gồm: Hiểu: 01 câu (2,0 điểm); Vận dụng: 02 câu (4,0 điểm); Vận dụng cao: 01 câu (1,0 điểm).
3. THIẾT LẬP MA TRẬN
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Số CH
Số CH
Số CH
TN
1
2
3
4
Bài 1. .Nghề
nghiệp trong lĩnh vực
kỹ thuật, công nghệ (3 tiết)
Bài 2. Cơ cấu hệ thống giáo dục
quốc dân (2 tiết)
Bài 3. Thị
trường lao động kỹ thuật, công nghệ
tại
Việt Nam
(4 tiết)
Bài 4 - 5.
Quy trình lựa
chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ - Dự án (6 tiết)
1.1. Nghề nghiệp đối với con
người
1.2. Ngành nghề trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ
2.1. Hệ thống
giáo dục Việt Nam
2.2. Lựa chọn nghề trong hệ thống
giáo dục
2.3. Định hướng nghề
nghiệp
trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ
sau khi kết thúc THCS
3.1. Thị trường lao động
3.2. Thị trường lao động trong
lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ
4.1 Lý thuyết chọn nghề
4.2. Quy trình lựa chọn nghề
nghiệp
Tổng
TL TN TL TN TL TN TL
1
1
1
1
Vận
dụng
cao
Số CH
1
1
1
1
1
1
1
Số CH
TN
TL
1
2.5%
1
2.5%
1
2.5%
2
5%
1
2.5%
2
1
2
1
% tổng
Điểm
25%
5%
1
20%
P Đánh giá
4.3.
năng lực, sở thích bản thân
4.4. Các yếu tố ảnh hưởng tới việc
chọn nghề
Tổng số câu
Tỷ lệ điểm
1
1
1
7
40
1
5
1
30
4. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung kiến
TT
Đơn vị kiến thức
thức
(1)
1
(2)
(3)
ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
I.Nghề
1.1. Nghề nghiệp
nghiệp trong đối với con người
lĩnh vực
kỹ thuật,
công nghệ
1.2. Ngành nghề
trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
(4)
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm nghề nghiệp.
Trình bày được tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với
con người và xã hội.
Thông hiểu:
- Phân tích được ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn
nghề nghiệp của mỗi người.
Vận dụng:
- Phát biểu được quan điểm cá nhân về việc lựa chọn
nghề nghiệp của bản thân.
Nhận biết:
- Kể tên được một số ngành nghề trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ.
- Trình bày được những đặc điểm của các ngành nghề
trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
- Trình bày được những yêu cầu chung của các ngành
nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Thông hiểu:
1
20
1
10
1
1
1
20.5%
1
1
10.5%
12
4
30 70
100
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng
hiểu
cao
(5)
1TN
1TN
(6)
(7)
(8)
2
II. Giáo dục 2.1.Hệ thống
kĩ
giáo dục Việt Nam
thuật, công
nghệ trong hệ
thống giáo
dục quốc dân
2.2. Lựa chọn nghề
trong hệ thống giáo
dục
2.3. Định hướng
nghề
nghiệp
trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ
sau khi kết thúc
THCS
- PhânPtích được những đặc điểm của các ngành nghề
trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Phân tích được những yêu cầu chung của các ngành
nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
- Xác định được sự phù hợp của bản thân với ngành
nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Nhận biết:
- Kể tên được những thành tố chính trong hệ thống giáo
dục tại Việt Nam.
- Nhận ra được các thời điểm có sự phân luồng trong hệ
thống giáo dục.
Thông hiểu:
- Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam.
- Giải thích được các thời điểm có sự phân luồng trong
hệ thống giáo dục.
Nhận biết:
- Nhận ra được cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kỹ thuật,
công nghệ trong hệ thống giáo dục.
Thông hiểu: - Giải thích được cơ hội lựa chọn nghề
nghiệp kỹ thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục.
Nhận biết:
- Trình bày được những hướng đi liên quan tới nghề
nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ sau khi kết
thúc THCS.
Thông hiểu:
- Giải thích được những hướng đi liên quan tới nghề
nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ sau khi kết
thúc THCS.
Vận dụng:
- Tìm hiểu được thông tin về các cơ sở giáo dục nghề
nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
-
1TN
2TN
3
4
3.1. Thị trường lao Nhận Pbiết:
động
- Trình bày được khái niệm về thị trường lao động.
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới thị trường
lao động.
Trình bày được vai trò của thị trường lao động trong
việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật,
công nghệ.
Thông hiểu:
- - Mô tả được những vấn đề cơ bản của thị trường lao
động tại Việt Nam hiện nay.
3.2. Thị trường lao Nhận biết:
động trong lĩnh
- Trình bày được các thông tin về thị trường lao động
vực kỹ thuật, công trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
nghệ
Thông hiểu:
- Phân tích được các thông tin về thị trường lao động
trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
Vận dụng:
- Tìm kiếm được các thông tin về thị trường lao động
trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
IV. Lựa
4.1 Lý thuyết chọn Nhận biết:
chọn nghề
nghề
- Kể tên được một số lý thuyết lựa chọn nghề nghiệp.
nghiệp trong
Thông hiểu: - Tóm tắt được một số lí thuyết cơ bản về
lĩnh vực kỹ
lựa chọn nghề nghiệp.
thuật, công
nghệ - Dự án.
4.2. Quy trình lựa Nhận biết:
chọn nghề nghiệp - Trình bày được các bước trong quy trình lựa chọn
nghề nghiệp.
Thông hiểu:
- Giải thích được các bước trong quy trình lựa chọn
nghề nghiệp.
4.3.Đánh giá
Nhận biết:
năng lực, sở thích - Kể tên được một số năng lực cá nhân phù hợp với một
III.
Thị
trường lao
động kỹ
thuật, công
nghệ tại
Việt Nam
1TN
2TN
1TL
2TN
1TL
1TN
1TL
P nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
số ngành
Thông hiểu:
- Giải thích được sự phù hợp của cá nhân với một số
ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản
thân về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc
lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng cao:
- - Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản
thân, bối cảnh của gia đình về mức độ phù hợp với một
số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
4.4. Các yếu tố ảnh Nhận biết:
hưởng tới việc
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định
chọn nghề
lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ.
Thông hiểu:
- Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định
lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ.
Vận dụng:
- Xác định được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định
lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ.
bản thân
1TN
1TL
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu 1. Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?
A. Xã hội.
B. Cá nhân.
C. Tổ chức.
D. Nhà nước.
Câu 2. Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm
A. Vật chất. B. Tinh thần. C. Vật chất hoặc tinh thần. D. Không tạo ra sản phẩm.
Câu 3. Tính chất của nghề nghiệp là
A. Ổn định. B. Gắn bó lâu dài với mỗi người.
C. Tạo cơ hội phát triển bản thân.
D. Ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân.
Câu 4. Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ?
A. Bệnh phổi.
B. Bệnh hắc lào. C. Bệnh viêm da cơ địa. D. Bệnh viêm xoang.
Câu 5. Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ?
A. Cần cù.
B. Thiếu trung thực.
C. Không chịu áp lực công việc.
D. Tính kỉ luật chưa cao.
Câu 6. Người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập
A. Tin học.
B. Ngoại ngữ.
C. Tin học và ngoại ngữ.
D. Các môn, trừ tin học và ngoại ngữ.
Câu 7. Môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế
nào?
A. Thiếu năng động.
B. Hiện đại.
C. Ít biến đổi.
D. Không áp lực.
Câu 8. Giáo dục phổ thông được chia làm mấy cấp học?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Giáo dục tiểu học có lớp nào sau đây?
A. Lớp 5.
B. Lớp 4.
C. Lớp 1 đến lớp 5.
D. Lớp 9
Câu 10. Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 1 năm.
C. 3 tháng đến dưới 1 năm.
D. 2 năm.
Câu 11. Mỗi hàng hóa, dịch vụ có thị trường riêng để
A. Trao đổi.
B. Mua.
C. Bán.
D. Trao đổi, mua và bán.
Câu 12. Bên mua trong thị trường lao động là:
A. Người lao động.
B. Người sử dụng lao động.
C. Người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người hợp tác.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm): Nêu các nhóm tính cách trong lý thuyết mật mã Holland? Trình bày ý
nghĩa lý thuyết mật mã Holland trong việc chọn nghề ?
Câu 14 (2 điểm): Theo em, một người khi lựa chọn nghề nghiệp thường dựa trên những yếu tố nào để
có sự lựa chọn đúng đắn?
Câu 15 (2 điểm): Một người bạn của em cho rằng, khi chọn nghề cứ chọn nghề dễ xin việc
và kiếm được nhiều tiền, mà không quan tâm tới mình có thích nghề nghiệp đó hay không.
Em hãy đưa ra những lời khuyên giúp bạn có những bước chọn nghề đúng đắn?
Câu 16 (1 điểm): Sau khi tốt nghiệp THCS ở trường TH&THCS Huỳnh Tố, em có thể học
tiếp được ở những trường nào? Dựa vào năng lực bản thân em hãy chọn 02 nguyện vọng về
02 ngôi trường mà em cho là phù hợp nhất.
V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm) Mỗi đáp án đúng học sinh đạt 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp
A
C
D
A
án
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
5P
6
7
8
9
10
11
12
A
C
B
C
C
C
D
B
Đáp án
Câu 13 - Nghiệp vụ; Kỹ thuật; Nghiên cứu; Nghệ thuật; Xã hội; Quản lý.
(2 điểm) - Việc tìm hiểu và nhận thức rõ về các đặc điểm tính cách của bản thân
thuộc nhóm tính cách nào, rồi từ đó đối chiếu với môi trường làm việc
tương ứng là cơ sở để định hướng chọn nghề nghiệp hay ngành học tương
lai.
Câu 14
Theo em, khi lựa chọn nghề nghiệp thường dựa vào 2 yếu tố: yếu tố chủ
(2 điểm) quan và yếu tố khách quan để có được sự lựa chọn đúng đắn nhất.
+ Yếu tố chủ quan: năng lực, sở thích, cá tính.
+ Yếu tố khách quan: Nhà trường, gia đình, xã hội, nhóm bạn.
Câu 15 Sau khi bạn học xong, nghề nghiệp là thứ vừa để nuôi sống bạn, vừa gắn bó
(2 điểm) lâu dài với bạn. Nếu bạn lựa chọn nghề không có sự yêu thích, bạn sẽ nhanh
chán với công việc đó và không thể gắn bó lâu dài.
Do đó, khi chọn việc, bạn nên ưu tiên những công việc mình thích và đồng
thời cũng phải phù hợp với năng lực, phẩm chất của mình. Khi bạn chọn
đúng nghề bạn sẽ yêu thích và đam mê với công việc đó, cơ hội thăng tiến
cao hơn và tương lai rộng mở hơn.
Câu 16 - THPT Giồng Riềng; THPT Long Thạnh; TC Nghề; TTGDTX…
(1 điểm) - Chọn 02 trong 4 ngôi trường trên theo năng lực.
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM
Vĩnh Thạnh, ngày 08 tháng 12 năm 2025
Tổ trưởng
Giáo viên
Huỳnh Hồng Phúc
Bùi Hữu Nhơn
Biểu
điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
0,5
0,5
Tổ KHTN – TIẾNG ANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Kiến thức trọng tâm trong Chương I (từ bài 1 đến bài 5).
2. Về năng lực
2.1 Năng lực chung
- Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong bài 1 đến bài 5 và chọn lọc những thông tin phù hợp vào bài kiểm tra.
- Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài kiểm tra.
2.2 Năng lực công nghệ
- Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
- Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
- Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về phẩm chất
- Học sinh vận dụng kiến thức, kỹ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả cao.
- Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra
- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Bản đặc tả đề kiểm tra, ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án - biểu điểm.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Giấy kiểm tra, bút và đồ dùng học tập.
- Học bài và ôn bài ở nhà.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Gv nêu nội quy giờ kiểm tra.
2. Hoạt động 2: Kiểm tra
a. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
P
b. Cấu trúc
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (Gồm: Nhận biết: 06 câu; Thông hiểu: 06 câu - Mỗi câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Gồm: Hiểu: 01 câu (2,0 điểm); Vận dụng: 02 câu (4,0 điểm); Vận dụng cao: 01 câu (1,0 điểm).
3. THIẾT LẬP MA TRẬN
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Số CH
Số CH
Số CH
TN
1
2
3
4
Bài 1. .Nghề
nghiệp trong lĩnh vực
kỹ thuật, công nghệ (3 tiết)
Bài 2. Cơ cấu hệ thống giáo dục
quốc dân (2 tiết)
Bài 3. Thị
trường lao động kỹ thuật, công nghệ
tại
Việt Nam
(4 tiết)
Bài 4 - 5.
Quy trình lựa
chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ - Dự án (6 tiết)
1.1. Nghề nghiệp đối với con
người
1.2. Ngành nghề trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ
2.1. Hệ thống
giáo dục Việt Nam
2.2. Lựa chọn nghề trong hệ thống
giáo dục
2.3. Định hướng nghề
nghiệp
trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ
sau khi kết thúc THCS
3.1. Thị trường lao động
3.2. Thị trường lao động trong
lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ
4.1 Lý thuyết chọn nghề
4.2. Quy trình lựa chọn nghề
nghiệp
Tổng
TL TN TL TN TL TN TL
1
1
1
1
Vận
dụng
cao
Số CH
1
1
1
1
1
1
1
Số CH
TN
TL
1
2.5%
1
2.5%
1
2.5%
2
5%
1
2.5%
2
1
2
1
% tổng
Điểm
25%
5%
1
20%
P Đánh giá
4.3.
năng lực, sở thích bản thân
4.4. Các yếu tố ảnh hưởng tới việc
chọn nghề
Tổng số câu
Tỷ lệ điểm
1
1
1
7
40
1
5
1
30
4. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung kiến
TT
Đơn vị kiến thức
thức
(1)
1
(2)
(3)
ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
I.Nghề
1.1. Nghề nghiệp
nghiệp trong đối với con người
lĩnh vực
kỹ thuật,
công nghệ
1.2. Ngành nghề
trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
(4)
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm nghề nghiệp.
Trình bày được tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với
con người và xã hội.
Thông hiểu:
- Phân tích được ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn
nghề nghiệp của mỗi người.
Vận dụng:
- Phát biểu được quan điểm cá nhân về việc lựa chọn
nghề nghiệp của bản thân.
Nhận biết:
- Kể tên được một số ngành nghề trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ.
- Trình bày được những đặc điểm của các ngành nghề
trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
- Trình bày được những yêu cầu chung của các ngành
nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Thông hiểu:
1
20
1
10
1
1
1
20.5%
1
1
10.5%
12
4
30 70
100
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng
hiểu
cao
(5)
1TN
1TN
(6)
(7)
(8)
2
II. Giáo dục 2.1.Hệ thống
kĩ
giáo dục Việt Nam
thuật, công
nghệ trong hệ
thống giáo
dục quốc dân
2.2. Lựa chọn nghề
trong hệ thống giáo
dục
2.3. Định hướng
nghề
nghiệp
trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ
sau khi kết thúc
THCS
- PhânPtích được những đặc điểm của các ngành nghề
trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Phân tích được những yêu cầu chung của các ngành
nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
- Xác định được sự phù hợp của bản thân với ngành
nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Nhận biết:
- Kể tên được những thành tố chính trong hệ thống giáo
dục tại Việt Nam.
- Nhận ra được các thời điểm có sự phân luồng trong hệ
thống giáo dục.
Thông hiểu:
- Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam.
- Giải thích được các thời điểm có sự phân luồng trong
hệ thống giáo dục.
Nhận biết:
- Nhận ra được cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kỹ thuật,
công nghệ trong hệ thống giáo dục.
Thông hiểu: - Giải thích được cơ hội lựa chọn nghề
nghiệp kỹ thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục.
Nhận biết:
- Trình bày được những hướng đi liên quan tới nghề
nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ sau khi kết
thúc THCS.
Thông hiểu:
- Giải thích được những hướng đi liên quan tới nghề
nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ sau khi kết
thúc THCS.
Vận dụng:
- Tìm hiểu được thông tin về các cơ sở giáo dục nghề
nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
-
1TN
2TN
3
4
3.1. Thị trường lao Nhận Pbiết:
động
- Trình bày được khái niệm về thị trường lao động.
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới thị trường
lao động.
Trình bày được vai trò của thị trường lao động trong
việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật,
công nghệ.
Thông hiểu:
- - Mô tả được những vấn đề cơ bản của thị trường lao
động tại Việt Nam hiện nay.
3.2. Thị trường lao Nhận biết:
động trong lĩnh
- Trình bày được các thông tin về thị trường lao động
vực kỹ thuật, công trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
nghệ
Thông hiểu:
- Phân tích được các thông tin về thị trường lao động
trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
Vận dụng:
- Tìm kiếm được các thông tin về thị trường lao động
trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
IV. Lựa
4.1 Lý thuyết chọn Nhận biết:
chọn nghề
nghề
- Kể tên được một số lý thuyết lựa chọn nghề nghiệp.
nghiệp trong
Thông hiểu: - Tóm tắt được một số lí thuyết cơ bản về
lĩnh vực kỹ
lựa chọn nghề nghiệp.
thuật, công
nghệ - Dự án.
4.2. Quy trình lựa Nhận biết:
chọn nghề nghiệp - Trình bày được các bước trong quy trình lựa chọn
nghề nghiệp.
Thông hiểu:
- Giải thích được các bước trong quy trình lựa chọn
nghề nghiệp.
4.3.Đánh giá
Nhận biết:
năng lực, sở thích - Kể tên được một số năng lực cá nhân phù hợp với một
III.
Thị
trường lao
động kỹ
thuật, công
nghệ tại
Việt Nam
1TN
2TN
1TL
2TN
1TL
1TN
1TL
P nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
số ngành
Thông hiểu:
- Giải thích được sự phù hợp của cá nhân với một số
ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản
thân về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc
lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng cao:
- - Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản
thân, bối cảnh của gia đình về mức độ phù hợp với một
số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
4.4. Các yếu tố ảnh Nhận biết:
hưởng tới việc
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định
chọn nghề
lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ.
Thông hiểu:
- Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định
lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ.
Vận dụng:
- Xác định được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định
lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ.
bản thân
1TN
1TL
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu 1. Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?
A. Xã hội.
B. Cá nhân.
C. Tổ chức.
D. Nhà nước.
Câu 2. Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm
A. Vật chất. B. Tinh thần. C. Vật chất hoặc tinh thần. D. Không tạo ra sản phẩm.
Câu 3. Tính chất của nghề nghiệp là
A. Ổn định. B. Gắn bó lâu dài với mỗi người.
C. Tạo cơ hội phát triển bản thân.
D. Ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân.
Câu 4. Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ?
A. Bệnh phổi.
B. Bệnh hắc lào. C. Bệnh viêm da cơ địa. D. Bệnh viêm xoang.
Câu 5. Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ?
A. Cần cù.
B. Thiếu trung thực.
C. Không chịu áp lực công việc.
D. Tính kỉ luật chưa cao.
Câu 6. Người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập
A. Tin học.
B. Ngoại ngữ.
C. Tin học và ngoại ngữ.
D. Các môn, trừ tin học và ngoại ngữ.
Câu 7. Môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế
nào?
A. Thiếu năng động.
B. Hiện đại.
C. Ít biến đổi.
D. Không áp lực.
Câu 8. Giáo dục phổ thông được chia làm mấy cấp học?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Giáo dục tiểu học có lớp nào sau đây?
A. Lớp 5.
B. Lớp 4.
C. Lớp 1 đến lớp 5.
D. Lớp 9
Câu 10. Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 1 năm.
C. 3 tháng đến dưới 1 năm.
D. 2 năm.
Câu 11. Mỗi hàng hóa, dịch vụ có thị trường riêng để
A. Trao đổi.
B. Mua.
C. Bán.
D. Trao đổi, mua và bán.
Câu 12. Bên mua trong thị trường lao động là:
A. Người lao động.
B. Người sử dụng lao động.
C. Người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người hợp tác.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm): Nêu các nhóm tính cách trong lý thuyết mật mã Holland? Trình bày ý
nghĩa lý thuyết mật mã Holland trong việc chọn nghề ?
Câu 14 (2 điểm): Theo em, một người khi lựa chọn nghề nghiệp thường dựa trên những yếu tố nào để
có sự lựa chọn đúng đắn?
Câu 15 (2 điểm): Một người bạn của em cho rằng, khi chọn nghề cứ chọn nghề dễ xin việc
và kiếm được nhiều tiền, mà không quan tâm tới mình có thích nghề nghiệp đó hay không.
Em hãy đưa ra những lời khuyên giúp bạn có những bước chọn nghề đúng đắn?
Câu 16 (1 điểm): Sau khi tốt nghiệp THCS ở trường TH&THCS Huỳnh Tố, em có thể học
tiếp được ở những trường nào? Dựa vào năng lực bản thân em hãy chọn 02 nguyện vọng về
02 ngôi trường mà em cho là phù hợp nhất.
V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm) Mỗi đáp án đúng học sinh đạt 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp
A
C
D
A
án
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
5P
6
7
8
9
10
11
12
A
C
B
C
C
C
D
B
Đáp án
Câu 13 - Nghiệp vụ; Kỹ thuật; Nghiên cứu; Nghệ thuật; Xã hội; Quản lý.
(2 điểm) - Việc tìm hiểu và nhận thức rõ về các đặc điểm tính cách của bản thân
thuộc nhóm tính cách nào, rồi từ đó đối chiếu với môi trường làm việc
tương ứng là cơ sở để định hướng chọn nghề nghiệp hay ngành học tương
lai.
Câu 14
Theo em, khi lựa chọn nghề nghiệp thường dựa vào 2 yếu tố: yếu tố chủ
(2 điểm) quan và yếu tố khách quan để có được sự lựa chọn đúng đắn nhất.
+ Yếu tố chủ quan: năng lực, sở thích, cá tính.
+ Yếu tố khách quan: Nhà trường, gia đình, xã hội, nhóm bạn.
Câu 15 Sau khi bạn học xong, nghề nghiệp là thứ vừa để nuôi sống bạn, vừa gắn bó
(2 điểm) lâu dài với bạn. Nếu bạn lựa chọn nghề không có sự yêu thích, bạn sẽ nhanh
chán với công việc đó và không thể gắn bó lâu dài.
Do đó, khi chọn việc, bạn nên ưu tiên những công việc mình thích và đồng
thời cũng phải phù hợp với năng lực, phẩm chất của mình. Khi bạn chọn
đúng nghề bạn sẽ yêu thích và đam mê với công việc đó, cơ hội thăng tiến
cao hơn và tương lai rộng mở hơn.
Câu 16 - THPT Giồng Riềng; THPT Long Thạnh; TC Nghề; TTGDTX…
(1 điểm) - Chọn 02 trong 4 ngôi trường trên theo năng lực.
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM
Vĩnh Thạnh, ngày 08 tháng 12 năm 2025
Tổ trưởng
Giáo viên
Huỳnh Hồng Phúc
Bùi Hữu Nhơn
Biểu
điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
0,5
0,5
 








Các ý kiến mới nhất