Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vở Ghi Bài Vật Lí 11 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 16h:17' 20-03-2026
Dung lượng: 668.6 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
BÀI 25: NĂNG LƯỢNG ĐIỆN VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
I

ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ - CÔNG SUẤT ĐIỆN
 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch:

 Lượng điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ khi có dòng
điện chạy qua để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác được
đo bằng (1)…………… của lực điện thực hiện khi dịch chuyển có (2)
…………… các điện tích.

I
A

U

B

 Công thức tính điện năng tiêu thụ (3)……………
 Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là (4)…………… mà đoạn mạch đó
tiêu thụ.
 Để đo điện năng tiêu thụ người ta dùng (5)…………… .
 Vì năng lượng dùng hằng ngày lớn hơn rất nhi ều so v ới đ ơn v ị là J nên đ ể tính l ượng
điện năng tiêu thụ người ta còn một một đơn vị nữa gọi là kW.h v ới 1 kW.h = 3,6 MJ = 3,6.106 J
= 1 số điện
 Công suất điện:
 Công suất điện của một đoạn mạch là công suất tiêu thụ điện năng c ủa đo ạn m ạch đó
trong một đơn vị thời gian, hoặc bằng tích của hiệu điện th ế gi ữa hai đầu đo ạn mạch và c ường
độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
 Công thức tính công suất (6)……………
 Để đo công suất điện người ta sử dụng dụng cụ gọi là (7)…………… .
 Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng chính là (8)…………… điện của
đoạn mạch đó.

II

CÔNG SUẤT TIÊU THỤ KHI CÓ DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA
 Định luật Jun – Lenxơ:

 Nếu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, công của lực điện ch ỉ làm tăng (1)……………
của vật dẫn. Kết quả là vật dẫn (2)…………… và (3)…………… .
 Nội dung định luật : “Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ (4)…………… với điện
trở của vật, với bình phương cường độ dòng điện và v ới th ời gian dòng đi ện ch ạy qua v ật
dẫn đó.”
 Công thức tính nhiệt lượng (5)……………
 Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:
 Công suất tỏa nhiệt P ở vật dẫn khi có dòng đi ện ch ạy qua đ ặc tr ưng cho (6)……………
của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng tỏa ra ở vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
 Công thức tính công suất tỏa nhiệt (7)……………

III CÔNG – CÔNG SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN
 Công của nguồn điện:
 Công của nguồn điện là công của (1)…………… khi làm di chuyển các điện tích giữa hai
cực để duy trì hiệu điện thế nguồn. Đây cũng là điện năng sinh ra trong toàn m ạch.
 Công thức tính công của nguồn điện (2)……………
 Công suất của nguồn điện bằng công suất tiêu thụ điện năng của (3)……………

BÀI TẬP MẪU PHÂN DẠNG
Câu 1: [CTST] Đặt một hiệu điện thế 12 V vào hai đầu một điện trở
a. Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở.
b. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở sau 1 phút.
Câu 2: [CTST] Mắc hai cực của một nguồn điện không đổi có suất đi ện đ ộng 6,0 V và đi ện tr ở
trong
vào hai đầu một điện trở
để tạo thành mạch kín. Bỏ qua điện trở các dây
nối. Tính nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong 1 phút.
Câu 3: [CTST] Một nguồn điện có suất điện động 11,5 V và điện trở trong 0,8 Ω đ ược n ối v ới
mạch ngoài gồm các điện trở tạo thành một mạch kín. Nguồn phát dòng đi ện có c ường đ ộ 1 A.
Tính công suất điện mà nguồn cung cấp cho mạch ngoài.
Câu 4: Một nguồn đi ện có suất đi ện đ ộng 12 V. Khi m ắc ngu ồn đi ện này v ới bóng đèn đ ể
thành m ạch kín thì nó cung c ấp m ột dòng đi ện có c ường đ ộ 0,8 A. Tính công c ủa ngu ồn
điện này s ản ra trong th ời gian 15 phút và tính công su ất c ủa ngu ồn đi ện khi đó.
Câu 5: [CD] Tính công suất điện hao phí dưới dạng nhiệt trên một dây cáp dài 15 km d ẫn dòng
điện có cường độ 100 A. Biết điện trở trên một đơn vị chiều dài của dây cáp này là
Câu 6: [CD] Một acquy ô tô 12 V cung cấp dòng điện có cường độ 5 A trong th ời gian 2,0 gi ờ.
Năng lượng mà acquy cung cấp trong thời gian này là bao nhiêu Jun?
Câu 7: [SBT CD] Một thiết bị làm nóng trong phòng thí nghi ệm có đi ện tr ở 5,0 Ω. Thi ết b ị đ ược
nối với bộ acquy 12 V. Bỏ qua điện trở của acquy.
a. Tính cường độ dòng điện qua thiết bị.
b. Tìm công suất của thiết bị.
Câu 8: [SBT CD] Một bóng đèn pin đang sáng với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 2,2 V
và cường độ dòng điện qua đèn là 0,25 A. Hãy tính
a. Lượng điện tích đi qua bóng đèn trong một giây.
b. Năng lượng tiêu thụ trên bóng đèn khi mỗi culông điện tích truyền qua.
Câu 9: [SBT CD] Một bóng đèn pin đang sáng với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 3,0 V
và điện trở của bóng đèn là 15 Ω. Tính
a. Cường độ dòng điện trong bóng đèn.
b. Công suất cung cấp điện cho bóng đèn.
c. Năng lượng điện mà nguồn cung cấp cho bóng đèn trong 2,5 giờ.
Câu 10: [SBT CD] Người ta dùng số ampe-giờ (Ah) để biểu diễn năng lượng lưu trữ của pin
hoặc acquy. Một acquy 60 Ah có thể cung cấp dòng đi ện có c ường đ ộ 60 A trong 1 gi ờ ho ặc 30 A
trong 2 giờ,. Tính năng lượng được lưu trữ trong acquy ô tô 12 V, 80 Ah (0,80.10 2 Ah), theo đơn vị
J.
Câu 11: [SBT CD] Một acquy có suất điện động 15,0 V. Hiệu điện thế giữa hai cực c ủa acquy là
11,6 V khi nó cung cấp công suất điện 20,0 W cho điện trở ngoài R.
a. Tính giá trị của R.
b. Tìm điện trở trong của acquy.

Câu 12: [SBT CD] Đèn pin ở hình, dùng hai pin mắc nối tiếp
nhau. Mỗi pin có suất điện động 1,50 V. Một pin có điện trở trong
0,255Ω, pin còn lại có điện trở trong 0,153Ω. Khi đóng công t ắc,
cường độ dòng điện trong bóng đèn là 0,600 A. Tìm
a. Điện trở của bóng đèn pin.
b. Công suất chuyển năng lượng ở điện trở trong (thành nội
năng trong pin).
Câu 13: [KNTT] Trên nhãn của bóng đèn 1 có ghi 220 V – 20 W và
bóng đèn 2 có ghi 220 V – 10 W. Coi điện trở của mỗi bóng đèn không thay đổi.
a. Tính năng lượng điện tiêu thụ của mỗi bóng đèn khi s ử d ụng ở hi ệu đi ện th ế 200 V trong
thời gian 2 giờ.
b.Tính tổng công suất điện tiêu thụ của cả hai bóng đèn trong những trường hợp sau
- Mắc song song hai bóng đèn vào hiệu điện thế 220 V.
- Mắc nối tiếp hai bóng đèn vào hiệu điện thế 220 V.
c. Dùng cách mắc nào nêu trên để cả hai bóng đèn đều sáng bình thường? Tại sao?
Câu 14: [SBT KNTT] Một bếp điện sợi đốt tiêu thụ công suất P = 1,1 kW được dùng ở mạng
điện có hiệu điện thế U = 120 V. Dây nối từ ổ cắm vào bếp điện
a. Tính điện trở R của bếp điện khi hoạt động bình thường.
b. Tính nhiệt lượng toả ra ở bếp điện khi sử dụng liên tục bếp điện trong thời gian n ửa gi ờ.
Câu 15: [KNTT] Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V – 1000 W. S ử d ụng ấm đi ện này ở hi ệu
điện thế 200 V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 20 0C. Tính thời gian đun nước. Biết hiệu suất của
ấm là 90%, nhiệt dung riêng của nước là 4 190 J/kg.K, coi điện trở của ấm điện không thay đổi so
với khi hoạt động ở chế độ bình thường.
Câu 16: Một bếp đi ện khi ho ạt đ ộng bình th ường có đi ện tr ở 80
qua bếp khi đó là 2,5 A.
a. Tính nhi ệt l ượng mà b ếp t ỏa ra trong th ời gian 1 phút.

và cường độ dòng đi ện

b. Dùng bếp đi ện trên đ ể đun sôi 1,5 lít n ước có nhi ệt đ ộ ban đ ầu là 250C thì th ời gian
đun sôi n ước là 20 phút. Coi r ằng nhi ệt l ượng c ần thi ết đ ể đun sôi n ước là có ích. Tính hi ệu
suất của bếp. Bi ết nhi ệt dung riêng c ủa n ước là 4200 J/kg.K, kh ối l ượng riêng c ủa n ước là D
= 1000 kg/m3.
c. M ỗi ngày s ử d ụng b ếp đi ện này 3 gi ờ. Tính ti ền đi ện ph ải tr ả cho vi ệc s ử d ụng b ếp
điện đó trong 30 ngày, n ếu giá 1 kWh là 2000 đ ồng.
Câu 17: [SBT KNTT] Một ấm điện bằng nhôm có khối lượng 0,4kg  chứa 2kg nước ở 200C. Muốn
đun sôi lượng nước đó trong 16 phút thì ấm phải có công suất là bao nhiêu? Bi ết r ằng nhi ệt dung
riêng của nước là c = 4200 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nhôm là
lượng toả ra môi trường xung quanh.

và 27,1 % nhiệt

Câu 18: [SBT KNTT] Một trường học có 20 phòng học, tính trung bình m ỗi phòng h ọc s ử d ụng
điện trong 10 giờ mỗi ngày với một công suất điện tiêu thụ 500W.
a. Tính công suất điện tiêu thụ trung bình của trường học trên.
b. Tính năng lượng điện tiêu thụ của trường học trên 30 ngày.

c. Tính tiền điện của trường học trên phải trả trong 30 ngày với giá điện 2000 đ/kW.h.
d. Nếu tại các phòng học của trường học trên, các bạn h ọc sinh đ ều có ý th ức ti ết ki ệm đi ện
bằng cách tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. Thời gian dùng các thiết b ị đi ện ở m ỗi phòng
học chỉ còn 8 giờ mỗi ngày. Em hãy tính tiền điện mà trường h ọc trên đã ti ết ki ệm đ ược trong
một năm học (9 tháng, mỗi tháng 30 ngày).
Câu 19: Một bếp đi ện g ồm hai đi ện tr ở R1 và R2 có th ể dùng theo nhi ều cách đ ể đun
nước
Chỉ dùng đi ện tr ở R1 thì n ước sôi trong th ời gian t1.
Chỉ dùng đi ện tr ở R2 thì n ước sôi trong th ời gian t2.
Hỏi nước sôi trong bao nhiêu lâu n ếu dùng
a. Hai đi ện tr ở R1 và R2 n ối ti ếp.
b. Hai đi ện tr ở R1 và R2 song song.
Cho rằng hi ệu đi ện th ế hai đ ầu b ếp đi ện không đ ổi và các đi ều ki ện s ử d ụng b ếp gi ống
nhau.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Điện năng được đo bằng
A. vôn kế.

B. công tơ điện.

C. ampe kế.

D. tĩnh điện kế.

C. Oát (W).

D. Cu lông (C).

C. niutơn (N).

D. culông (C).

Câu 2: Đơn vị đo công suất điện là
A. Niu tơn (N).

B. Jun (J).

Câu 3: Công suất tiêu thụ được đo bằng đơn vị
A. jun (J).

B. oat (W).

Câu 4: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở
A. bóng đèn dây tóc.

B. quạt điện.

C. ấm điện.

D. acquy đang được nạp điện.

Câu 5: Công suất của nguồn điện được xác định bằng
A. lượng điện tích mà nguồn điện sản ra trong một giây.
B. công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn v ị đi ện tích d ương ng ược chi ều đi ện
trường bên trong nguồn điện.
C. lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây.
D. công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn v ị đi ện tích d ương ch ạy trong m ạch
điện kín trong một giây.
Câu 6: Đặt hiệu điện thế vào hai đầu một điện trở
thì dòng điện chạy qua R có cường độ .
Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính theo bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn.
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.
Câu 8: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. công suất điện gia đình sử dụng.

B. thời gian sử dụng điện của gia đình.

C. điện năng gia đình sử dụng.

D. số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

Câu 9: Công suất của nguồn điện được xác định bằng
A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây.
B. công mà lực lạ thực hiện được khi nguồn điện hoạt động.

C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong một giây.
D. công làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương.
Câu 10: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt l ượng t ỏa ra trên v ật d ẫn trong
thời gian

là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Tăng chiều dài của dây dẫn lên hai lần và tăng đường kính c ủa dây d ẫn lên hai l ần thì
điện trở của dây dẫn sẽ
A. tăng gấp đôi.

B. tăng gấp bốn.

C. giảm một nửa.

D. giảm bốn lần.

Câu 12: Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là
A.

B.

C.

D.

Câu 13: Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức
A.

B.

C.

D.

Câu 14: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
A. hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
C. cường độ dòng điện trong mạch.
D. thời gian dòng điện chạy qua mạch.
Câu 15: Biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, cường đ ộ dòng đi ện và đi ện
trở của vật dẫn là
B.

A.

C.

D.

Câu 16: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là
mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở

A.

B.

và

Nếu công suất định

là

C.

D.

Câu 17: Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng
thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch
A. tăng

lần.

B. tăng

lần.

C. không đổi.

D. giảm

lầ n

lần.

Câu 18: Biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế, cường độ dòng điện và điện trở của hai v ật d ẫn
mắc nối tiếp là
A.

B.

C.

Câu 19: Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất
A. lớn nhầt mà dụng cụ đó có thể đạt được.
B. tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
C. mà dụng cụ đó có thể đạt được khi nó hoạt động bình thường.
D. cực đại mà dụng cụ đó có thể đạt được.

D.

Câu 20: Định luật Jun - lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành
A. cơ năng.

B. quang năng.

C. hóa năng.

D. nhiệt năng.

Câu 21: Theo định luật Jun-lenxơ. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỉ lệ
A. thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn.
B. với bình phương cường độ dòng điện.
C. nghịch với bình phương cường độ dòng điện.
D. với bình phương của điện trở của dây dẫn
Câu 22: Đơn vị không phải là đơn vị của điện năng là
A. Jun (J).
C. kilo-oat giờ (KWh).

B. niutơn ( N).
D. Số đếm của công tơ điện.

Câu 23: Điện năng không thể biến đổi thành
A. cơ năng.
C. hóa năng.

B. nhiệt năng.
D. năng lượng nguyên tử.

Câu 24: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì dòng đi ện ch ạy qua có c ường đ ộ I.
Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 25: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở P thì dòng đi ện ch ạy qua có c ường đ ộ I.
Công suất tỏa nhiệt không thể tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Trong một mạch điện kín với nguồn điện là pin điện hóa hay acqui thì dòng đi ện là
A. dòng điện không đổi.
B. dòng điện có chiều không đổi, có cường độ giảm dần.
C. dòng điện xoay chiều.
D. dòng điện có chiều không đổi, có cường độ tăng, giảm luân phiên
Câu 27: Đặt một hiệu điện thế U vào hai cực của một acqui có suất đi ện đ ộng E và có đi ện tr ở
trong là r để nạp điện cho nó.Thời gian nạp điện là t và cường độ dòng đi ện ch ạy qua là I. Đi ện
năng mà acqui tiêu thụ tính bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Công của nguồn điện không thể tính
A. công của lực lạ thực hiện trong nguồn điện.
B. công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn v ị đi ện tích d ương trong toàn
mạch.
C. công của dòng điện chạy trong toàn mạch.
D. công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển các điện tích dương trong toàn mạch.
Câu 29: Chọn câu trả lời sai. Công thức tính công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 30: Trong một mạch kín, không thể tính công của nguồn điện bằng công thức
A.

B.

C.

D.

Câu 31: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở P thì dòng đi ện ch ạy qua có c ường đ ộ I.
Công suất tỏa nhiệt tính bằng công thức
A.

.

B.

C.

D.

TRẮC NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG
Câu 1: Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút đi ện
năng tiêu thụ của mạch là
A. 2,4 kJ.

B. 40 J.

C. 24 kJ.

D. 120 J.

Câu 2: Một đoạn mạch thuần điện trở, trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 gi ờ
tiêu thụ điện năng là
A. 4 kJ.

B. 240 kJ.

C. 120 kJ.

D. 1000 J.

Câu 3: Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế 2 đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu th ụ
mất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết 1kJ điện năng là
A. 25 phút.

B. 50 phút.

C. 10 phút.

D. 4 phút.

Câu 4: Một acquy có suất điện động là 12 V. Công suất của acquy này là bao nhiêu nếu có 3,4.10 18
electron dịch chuyển bên trong acquy từ cực dương đến cực âm của nó trong một giây?
A. 6,528 W.

B. 65,28W.

C. 7,528 W.

D. 6,828W

Câu 5: Một nguồn điện có suất điện động 12 V. Khi m ắc ngu ồn đi ện này v ới m ột bóng đèn đ ể
tạo thành mạch điện kín thì dòng chạy qua có cường độ 0,8 A. Công của nguồn điện sản ra trong
thời gian 15 phút và công suất cũa nguồn điện làn lượt là
A. 8,64 kJ và 6 W.

B. 21,6 kJ và 6 W.

C. 8,64 kJ và 9,6 W.

D. 21,6 kJ và 9,6 W.

Câu 6: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng đi ện ch ạy qua bàn là
có cường độ là 5 A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 1 giờ là
A. 2,35 kWh.

B. 2,35 MJ.

C. 1,1 kWh.

D. 0,55 kWh.

Câu 7: Cho mạch điện gồm hai điện trở mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn đi ện có hi ệu đi ện
thế U = 9 V. Cho R1 = 1,5 Ω Biết hiệu điện thế hai đầu R2 là 6 V. Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2
phút là
A. 720 J.

B. 1440 J.

C. 2160 J.

D. 24 J.

Câu 8: Một bộ pin của một thiết bị điện có thể cung cấp một dòng đi ện 2 A liên t ục trong 1 gi ờ
thì phải nạp lại. Nếu bộ pin trên được sử dụng liên tục trong 4 gi ờ ở ch ế độ tiết ki ệm năng
lượng thì phải nạp lại. Cường độ dòng điện mà bộ pin này có thể cung cấp là
A. 0,5 A.

B. 2 A.

C. 1,5 A.

D. 1 A.

Câu 9: Một bộ pin của một thiết bị điện có thể cung cấp một dòng đi ện 2 A liên t ục trong 1 gi ờ
thì phải nạp lại. Nếu bộ pin trên được sử dụng liên tục trong 4 gi ờ ở ch ế độ tiết ki ệm năng
lượng thì phải nạp lại. Suất điện động của bộ pin này n ếu trong th ời gian 1 gi ờ nó sinh ra m ột
công là 72 kJ là bao nhiêu?
A. 10 V.

B. 20 V.

C. 5 V.

D. 12 V.

Câu 10: Mạch điện gồm điện trở R = 2 Ω mắc thành mạch điện kín với nguồn E = 3 V, r = 1 Ω thì
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài R là
A. 2 W.

B. 3 W.

C. 18 W.

D. 4,5 W

Câu 11: Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt là U 1 = 110 V, U2 = 220 V. Chúng có
công suất định mức bằng nhau, tỉ số điện trở của chúng bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Để bóng đèn 120V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220 V ng ười ta
mắc nối tiếp nó với điện trở phụ R. R có giá trị
A. 1200 Ω.

B. 180 Ω.

C. 200 Ω.

D. 240 Ω

Câu 13: Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt bằng U 1 = 36 V và U2 = 12 V. Tìm tỉ số
các điện trở của chúng nếu công suất định mức của hai bóng đèn đó bằng nhau?
A. R1/R2 = 2.

B. R1/R2 = 3.

C. R1/R2 = 6.

D. R1/R2 = 9.

Câu 14: Khi hai điện trở giống nhau mắc song song và mắc vào nguồn đi ện thì công su ất tiêu th ụ
là 40 W. Nếu hai điện trở này mắc nối tiếp vào nguồn thì công suất tiêu thụ là
A. 10 W.

B. 80 W.

C. 20 W.

D. 160 W

Câu 15: Một bếp điện gồm hai dây điện trở R 1 và R2. Nếu chỉ dùng R 1 thì thời gian đun sôi nước
là 10 phút, nếu chỉ dùng R2 thì thời gian đun sôi nước là 20 phút. Hỏi khi dùng R 1 nối tiếp R2 thì
thời gian đun sôi nước là
A. 15 phút.

B. 20 phút.

C. 30 phút.

D. 10 phút.

Câu 16: Một bếp điện gồm hai dây điện trờ R 1 và R2. Nếu chỉ dùng R 1 thì thời gian đun sôi nước
là 15 phút, nếu chỉ dùng R2 thì thời gian đun sôi nước là 30 phút. Hỏi khi dùng R 1 song song R2 thì
thời gian đun sôi nước là
A. 15 phút.

B. 22,5 phút.

C. 30 phút.

D. 10 phút.

Câu 17: Hai bóng đèn có công suất định mức là P1 = 25 W, P2 = 100 W đều làm việc bình thường ở
hiệu điện thế 110 V. So sánh cường độ dòng điện qua mỗi bóng và điện trở của chúng
A. I1 > I2, R1 > R2.

B. I1 > I2, R1 < R2.

C. I1 < I2, R1 < R2.

D. I1< I2, R1 > R2.

Câu 18: Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện hiệu điện thế u thì t ổng công su ất
tiêu thụ của chúng là 20 W. Nếu chúng mắc song song vào ngu ồn này thì t ổng công su ất tiêu th ụ
của chúng là
A. 5 W.

B. 40 W.

C. 10 W.

D. 80 W.

Câu 19: Một bàn là điện khi được sư dụng với hiệu điện th ế 220 V thì dòng đi ện ch ạy qua bàn là
có cường độ là 5 A. Tiền điện phai trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, m ồi ngày 20
phút, cho rằng giá tiền điện là 1500 đ /(kWh) là
A. 13500 đồng.

B. 16500 đồng.

C. 135000 đồng.

D. 165000 đồng.

Câu 20: Một đèn ống loại 40 W được chế tạo để có công suất chi ếu sáng b ằng đèn dây tóc lo ại
100 W. Hỏi nếu sử dụng đèn ống này trung trình mỗi ngày 5 gi ờ thì trong 30 ngày s ẽ gi ảm đ ược
bao nhiêu tiên điện so với sử dụng đèn dây tóc nói trên? Cho rằng giá tiền đi ện là 1500 đ/(kWh).
A. 13500 đồng.

B. 16200 đồng.

C. 135000 đồng.

D. 165000 đồng.

Câu 21: Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V − 1000 W. S ử dụng ấm đi ện v ới hi ệu đi ện th ế
220 V để đun sôi 3 lít nước từ nhiệt độ 25°C. Bi ết hi ệu su ất c ủa âm là 90% và nhi ệt dung riêng
của nước là 4190 J/(kgK). Thời gian đun nước là
A. 698 phút.

B. 11,6 phút.

C. 23,2 phút.

D. 17,5 phút.

Câu 22: Một ấm điện được dùng với hiệu điện thế 220 V thì đun sôi được 1,5 lít nước từ nhi ệt độ
20°C trong 10 phút. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K), kh ối l ượng riêng c ủa n ước là
1000 kg/m3 và hiệu suất của ấm là 90 %. Công suất vả điện trở của ấm điện lần lượt là
A. 931 W và 52 Ω.

B. 981W và 52 Ω.

C. 931 W và 72 Ω.

D. 981W và 72 Ω.

Câu 23: Để loại bóng đèn loại 120 V − 60 W sáng bình thường ở mạng đi ện có hi ệu đi ện th ế 220
V, người ta mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R. Giá trị của R là
A. 2400.

B. 2000.

C. 2200.

D. 2600

Câu 24: Dùng hiệu điện thế 9 V đế thắp sáng bóng đèn điện ghi 12V - 25W. Th ời gian c ần thi ết
để bóng đèn sử dụng hết 1 kWh điện năng xấp xỉ
A. 71,11 h.

B. 81,11 h.

C. 91,11 h.

D. 111,11 h.

Câu 25: Một bếp điện đun hai lít nước ở nhiệt độ t1 = 200C. Muốn đun sôi lượng nước đó trong 20
phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu ? Bi ết nhi ệt dung riêng c ủa n ước c = 4,18
kJ/(kg.K) và hiệu suất của bếp điện H = 70%.
A. 796W.

B. 769W.

C. 679W.

D. 697W.

Câu 26: Dùng ấm điện có ghi 220V - 1000W ở điện áp 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 25 oC.
Biết hiệu suất của ấm là 90%, nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg.K), thời gian đun nước là
A. 628,5 s.

B. 698 s.

C. 565,65 s.

D. 556 s.

Câu 27: Một ấm nước dùng với hiệu điện thế 220V thì đun sôi được 1,5 lít n ước t ừ nhi ệt đ ộ 20°c
trong thời gian 10 phút. Biết nhiệt dung riêng của n ước là 4200 J/(kg.K), kh ối l ượng riêng c ủa
nước d = 1000 kg/m 3 và hiệu suất của ấm là 90%. Điện trở của ấm điện gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 52 Ω.

B. 5,2 Ω.

C. 0,52 Ω.

D. 5200 Ω.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1: Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V – 1000 W. Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế
220 V để đun sôi 2 lít nước từ nhệt độ

Biết hiệu suất của ấm là 90% và nhiệt dung riêng

của nước là 4190 J/(kg.K). Cho khối lượng riêng của nước là
của các phát biểu sau:

Xét tính đúng, sai

Phát biểu
a. Số 220 V ghi trên ấm cho biết suất điện động của ấm.
b. Công suất tối đa của ấm đạt được là 1000 W.
c. Nhiệt lượng thu vào 2 lít nước là 628500 J.
d. Thời gian đun sôi 2 lít nước là 600 s.
Câu 2: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở

Đ–S

và cường độ dòng điện qua

bếp khi đó là 2,5. Dùng bếp điện trên để đun sôi 1,5 lít n ước có nhi ệt đ ộ ban đ ầu
C thì thời
gian đun sôi nước là 20 phút. Coi rằng nhiệt lượng cần thi ết đ ể đun sôi n ước là có ích. Tính hi ệu
suất của bếp. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K). Kh ối l ượng riêng c ủa n ước là
Nếu giá 1kWh điện là 2000 đồng. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
Phát biểu
a. Nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 1 phút là 3000 J.
b. Hiệu suất của bếp tiêu thụ trong 20 phút là 78,75%.
c. Công suất tỏa nhiệt của bếp trong 3 giờ là 0,5 kW.
d. Mỗi ngày sử dụng bếp này 3 giờ. Tiền điện phải trả cho vi ệc s ử d ụng b ếp đó
trong 30 ngày là 100.000 đồng.
Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ. Với
Biết cường độ dòng điện qua
đúng, sai của các phát biểu sau:

R3

là

Xét tính

R1
R2

Phát biểu
a. Điện trở

Đ–S

Đ–S

là 6Ω .

b. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở

trong 2 phút là 270 J.

c. Công suất của đoạn mạch chứa điện trở
là 6 W.
d. Công suất tiêu thụ của mạch ngoài là 12 W.
Câu 4: Một ấm đồng chứa

nước ở

này đến sôi bằng bếp điện

khối lượng ấm

người ta đun lượng nước

Cho khối lượng riêng của nước là

riêng của nước và của đồng lần lượt là

nhiệt dung

Biết hiệu suất của bếp

là
(Có nghĩa là chỉ có
năng lượng do bếp toả ra được dùng để đun nước còn
lại bị hao hụt ra môi trường bên ngoài). Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
Phát biểu
a. Điện trở của bếp là
b. Cường độ dòng điện qua bếp là 25 A.
c. Coi nhiệt lượng bị hao hụt ra môi trường bên ngoài là không đáng k ể, hi ệu su ất

c
 
Gửi ý kiến