Tuần 14,15,16 Định hướng nghề nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:24' 29-12-2025
Dung lượng: 29.3 KB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:24' 29-12-2025
Dung lượng: 29.3 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
Trường TH&THCS Huỳnh Tố
Tổ KHTN-TIẾNG ANH
Giáo viên: Bùi Hữu Nhơn
Tuần 14,15,16
Tiết 14,15,16
Ngày soạn: 25/11/2025
CHỦ ĐỀ I: ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
BÀI 6. DỰ ÁN. TỰ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ PHÙ HỢP CỦA BẢN THÂN VỚI
MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ THUỘC LĨNH VỰC KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ
Môn: Công Nghệ 9
Thời gian thực hiện: 03 tiết
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học này học sinh phải:
1. Kiến thức
- Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản thân, bối cảnh của gia
đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
2. Năng lực
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: tìm kiếm các thông tin có liên quan đến ngành nghề
thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng thông tin để trình bày, thảo luận
các vấn đề liên quan đến ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ., lắng nghe
và phản hồi tích cực trong quá trình hoạt động nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra liên quan
đến ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
2.1 Năng lực công nghệ
- Nhận thức công nghệ: Nhận biết được năng lực, sở thích, cá tính của bản
thân, bối cảnh của gia đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh
vực kỹ thuật, công nghệ.
- Đánh giá công nghệ: Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản
thân, bối cảnh của gia đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh
vực kỹ thuật, công nghệ.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức về ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ.để lập dự án.
- Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động. Có ý thức thực hiện nhiệm vụ
được giao.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Nghiên cứu yêu cầu cần đạt, lựa chọn nội dung dạy học.
- Ảnh, powerpoint. Tivi
2. Chuẩn bị của HS
- Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhóm, lập dự án.
- Tài liệu hướng dẫn cho việc thiết kế giá đọc sách.
- Dụng cụ, thiết bị, vật liệu
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu dự án
a.Mục tiêu: Nhận biết được chủ đề của dự án và các nhiệm vụ cần thiết để thực hiện
dự án
b. Nội dung: Chủ đề, mục tiêu, yêu cầu, tiêu chí đánh giá của dự án
c. Sản phẩm
Báo cáo hoạt động nhóm của HS
Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
II. Mục tiêu
GV đưa ra câu hỏi
- Đánh giá được mức độ phù
? Lựa chọn nghề nghiệp của bản thân dựa vào yếu hợp giữa đặc điểm của bản thân
tố nào
với nghề nghiệp thuộc lĩnh vực
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm cặp bàn và trả lời kỹ thuật, công nghệ
câu hỏi trong thời gian 2 phút.
III.Nhiệm vụ
HS nhận nhiệm vụ.
- Tìm hiểu các đặc điểm: năng
Thực hiện nhiệm vụ
lực, sở thích, cá tính của bản
HS nhận nhóm, phân công nhiệm vụ và liên hệ
thân và bối cảnh gia đình
kiến thức đã học, tiến hành thảo luận nhóm và
- Tìm hiểu một số ngành nghề
hoàn thành yêu cầu của GV
thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công
GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn.
nghệ; làm rõ các đặc điểm yêu
Báo cáo, thảo luận
cầu của nghề nghiệp.
GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
- Đánh giá mức độ phù hợp của
nhận xét và bổ sung.
bản thân với nhóm nghề thuộc
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và
lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
bổ sung.
IV. Dụng cụ
Kết luận và nhận định
- Vật liệu: giấy, bút
GV nhận xét trình bày của HS.
- Phương tiện hỗ trợ: máy tính
GV chốt lại kiến thức.
có kết nối internet; các bộ trắc
GV dẫn dắt vào bài mới: Khoa học, kỹ thuật nghiệm tâm lý về hướng nghiệp.
và công nghệ phát triển mạnh mẽ nên ngành nghề * Tiêu chí đánh giá
trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ ngày càng đa - Nội dung: Chỉ ra được mức độ
dạng và phong phú, lựa chọn ngành nghề phù phù hợp của bản thân đối với
hợp là một việc quan trọng của mỗi người. Lựa nhóm nghề thuộc lĩnh vực kỹ
chọn được nghề phù hợp với năng lực, sở thích, thuật, công nghệ
cá tính của bản thân, bối cảnh gia đình sẽ giúp - Yêu cầu: làm rõ được các đặc
các em có nhiều cơ hội thành công trong nghề điểm của bản thân về năng lực,
nghiệp và có nhiều niềm vui trong cuộc sống sau sở thích, cá tính.
này. Em hãy thực hiện dự án “Đánh giá được
năng lực, sở thích, cá tính của bản thân, bối cảnh
của gia đình về mức độ phù hợp với một số
ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ”
HS tiếp nhận dự án.
GV nêu chủ đề và mục tiêu của dự án
GV nêu tiêu chí đánh giá kết quả dự án
GV nêu các yêu cầu của dự án
GV nêu dụng cụ, thiết bị, vật liệu cần thực hiện dự
án
GV giới thiệu các nguồn tài liệu tham khảo của dự
án
HS nghe và ghi vào vở nội dung
Bảng đánh giá mức độ phù hợp nghề nghiệp
Đặc điểm của bản
Đặc điểm và yêu cầu nghề
thân
nghiệp lĩnh vực kỹ thuật, công
(1)
nghệ
(2)
Năng
lực
Sở
thích
Cá
tính
Bối
cảnh
gia
Có hiểu biết về
lĩnh vực:
?
Kỹ năng nổi
trội:
?
Khả năng làm
việc trong tập
thể:
?
Năng lực học
các môn:
?
Có hiểu biết các nguyên lý cơ
bản của kỹ thuật, công nghệ:
?
Biết cách sử dụng các phương
tiện, thiết bị kỹ thuật, công nghệ:
?
Có khả năng làm việc độc lập,
làm việc theo nhóm:
?
Có khả năng học tập ngoại ngữ,
tin học và các môn học thuộc
lĩnh vực khoa học tự nhiên:
?
Khả năng trong Có năng lực tự học, tự nghiên
học tập, nghiên cứu:
cứu:
?
?
Loại công việc Vận hành, thiết kế, sửa chữa máy
yêu thích:
móc, thiết bị công nghệ:
?
?
Đối tượng lao
Trực tiếp tạo ra các thành phẩm
động yêu thích: kỹ thuật, công nghệ:
?
?
Môi trường
Môi trường làm việc có kỷ luật
làm việc yêu
cao, ngăn nắp, hệ thống:
thích:
?
?
Ghi 5 nét cá
Yêu cầu phẩm chất:
tính đặc trưng, - Kiên trì, cần cù chịu khó;
nổi bật:
- Tính kỷ luật cao;
?
- Ý thức trách nhiệm;
- Thận trọng;
- Tuân thủ các quy trình
Điều kiện kinh Yêu cầu thời gian, chi phí đào
tế gia đình:
tạo:
?
Trung cấp:?
Mức độ phù hợp
Trùng khớp Không
(3)
trùng
khớp
(4)
đình
Cao đẳng:?
Đại học:?
Tổng cộng
Hướng dẫn sử dụng bảng đánh giá mức độ phù hợp nghề nghiệp:
Bước 1.Điền các thông tin về đặc điểm của bản thân vào cột 1 với các mục tương ứng
Bước 2. Điền bổ sung các thông tin về đặc điểm nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật,
công nghệ vào cột 2 với các mục tương ứng
Bước 3. Học sinh tiến hành so sánh, đối chiếu thông tin từ cột 1 với cột 2 để tìm ra
những điểm chung hoặc những điểm khác biệt ở từng yếu tố, sử dụng dấu x để tích
vào 1 trong 2 ô đánh giá mức độ trùng khớp hoặc không trùng khớp.
Bước 4. Kết luận về mức độ phù hợp giữa bản thân và yêu cầu công việc.
Hướng dẫn đánh giá kết quả:
Bước 1. Tính điểm cho mỗi lựa chọn
- Mỗi dấu x ở cột 3 được 1 điểm;
- Mỗi dấu x ở cột 4 được 0 điểm
- Nếu để cột trống được tính 0 điểm
Bước 2. Tính tổng tất cả các lựa chọn ở cột số 3
Bước 3. Xếp loại kết quả đánh giá
Tổng điểm
Xếp loại mức độ
1-3
Không phù hợp
4-6
Phù hợp một phần
7-10
Phù hợp toàn phần
Tiêu chí đánh giá mức độ phù hợp
Tiêu chí đánh giá Không phù hợp
Phù hợp một phần Phù hợp hoàn
toàn
Năng lực
Năng lực của học
Năng lực của học
Năng lực của học
sinh không tương
sinh đáp ứng một
sinh đáp ứng được
ứng với yêu cầu về phần với yêu cầu về phần lớn với yêu
năng lực của ngành năng lực của ngành cầu về năng lực của
nghề kỹ thuật, công nghề kỹ thuật, công ngành nghề kỹ
nghệ
nghệ
thuật, công nghệ
Sở thích
Sở thích của học
Sở thích của học
Sở thích của học
sinh không tương
sinh đáp ứng một
sinh đáp ứng được
ứng với tính chất,
phần với tính chất, phần lớn với tính
nhiệm vụ, điều kiện nhiệm vụ, điều kiện chất, nhiệm vụ,
làm việc.
làm việc.
điều kiện làm việc.
Cá tính
Cá tính, tính cách
Cá tính, tính cách
Cá tính, tính cách
không tương ứng
đáp ứng một phần
đáp ứng phần lớn
với các yêu cầu về với các yêu cầu về với các yêu cầu về
phẩm chất, ý thức, phẩm chất, ý thức, phẩm chất, ý thức,
tinh thần trách
tinh thần trách
tinh thần trách
nhiệm trong công
nhiệm trong công
nhiệm trong công
việc.
việc.
việc.
Bối cảnh gia đình Điều kiện hoàn
Điều kiện hoàn
Điều kiện hoàn
cảnh gia đình
cảnh gia đình đủ
cảnh gia đình đủ
không đủ đảm bảo đảm bảo một phần đảm bảo tiếp tục
tiếp tục học tập ở
bậc trung cấp, cao
đẳng hoặc đại học.
tiếp tục học tập ở
bậc trung cấp, cao
đẳng hoặc đại học.
học tập ở bậc trung
cấp, cao đẳng hoặc
đại học.
Hoạt động 2: Xây dựng dự án
a.Mục tiêu: Hướng dẫn HS lập dự án
b. Nội dung: Các công việc thực hiện, mốc thời gian thực hiện và hoàn thành, nguyên
vật liệu cần thiết, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
c. Sản phẩm: Kế hoạch chi tiết thực hiện các nhiệm vụ của dự án
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
v. Tiến trình thực hiện
GV yêu cầu học sinh tiến hành thảo luận các bước thực hiện Bước 1. Đánh giá bản
dự án
thân
Bước 1. Đánh giá bản thân
Làm rõ các đặc điểm
Làm rõ các đặc điểm về năng lực, sở thích, cá tính, bối cảnh về năng lực, sở thích,
gia đình
cá tính, bối cảnh gia
Bước 2. Tìm hiểu những đặc điểm chung của nhóm nghề
đình
thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Bước 2. Tìm hiểu
Làm rõ những yêu cầu về năng lực chung, năng lực chuyên những đặc điểm chung
môn; tính chất nhiệm vụ công việc; điều kiện làm việc; mức của nhóm nghề thuộc
thu nhập, cơ hội phát triển nghề nghiệp.
lĩnh vực kỹ thuật, công
Bước 3. Lập bảng đánh giá mức độ phù hợp nghề nghiệp,
nghệ.
đối chiếu sự trùng khớp giữa đặc điểm của bản thân với đặc Làm rõ những yêu cầu
điểm, yêu cầu nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công
về năng lực chung,
nghệ và kết luận về mức độ phù hợp.
năng lực chuyên môn;
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm trong thời gian 3 phút và
tính chất nhiệm vụ
hoàn thiện các yêu cầu trên.
công việc; điều kiện
HS nhận nhiệm vụ.
làm việc; mức thu
Thực hiện nhiệm vụ
nhập, cơ hội phát triển
HS nhận nhóm, phân công nhiệm vụ và liên hệ kiến thức đã nghề nghiệp.
học, tiến hành thảo luận nhóm và hoàn thành yêu cầu của
Bước 3. Lập bảng
GV
đánh giá mức độ phù
GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn.
hợp nghề nghiệp, đối
Báo cáo, thảo luận
chiếu sự trùng khớp
GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và giữa đặc điểm của bản
bổ sung.
thân với đặc điểm, yêu
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung.
cầu nghề nghiệp thuộc
Kết luận và nhận định
lĩnh vực kỹ thuật, công
GV nhận xét trình bày của HS.
nghệ và kết luận về
GV chốt lại kiến thức.
mức độ phù hợp.
HS nghe và ghi vào vở nội dung
Hoạt động 3: Thực hiện dự án
a.Mục tiêu: Hướng dẫn HS lập dự án
b. Nội dung: Đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản thân, bối cảnh của gia
đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
c. Sản phẩm: Bài thuyết trình quá trình tự đánh giá các đặc điểm của bản thân về năng
lực, sở thích, cá tính, bối cảnh gia đình và kết quả đánh giá mức độ phù hợp với nhóm
nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
- Bảng đánh giá mức độ phù hợp nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
Bài thuyết trình quá trình tự đánh
GV yêu cầu HS tiến hành thực hiện dự án học giá các đặc điểm của bản thân về
tập Đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính năng lực, sở thích, cá tính, bối
của bản thân, bối cảnh của gia đình về mức độ cảnh gia đình và kết quả đánh giá
phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ mức độ phù hợp với nhóm nghề
thuật, công nghệ.
thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công
Thực hiện nhiệm vụ
nghệ.
HS tiến hành hoàn thành dự án học tập.
- Bảng đánh giá mức độ phù hợp
GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn.
nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ
Báo cáo, thảo luận
thuật, công nghệ.
Hoạt động 4: Báo cáo kết quả thực hiện dự án
a.Mục tiêu: HS tổng hợp và hoàn thiện dự án của bản thân. Thông qua đó sẽ phản
ánh kết quả học tập của học sinh trong quá trình thực hiện dự án.
b. Nội dung: Nội dung bài đánh giá của học sinh
c. Sản phẩm: Bảng đánh giá của học sinh
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
Bài thuyết trình quá
GV yêu cầu HS báo cáo kết quả thực hiện thông qua hình thực trình tự đánh giá các
poster trên giấy A0 hoặc trình chiếu trên Power Point và sản
đặc điểm của bản
phẩm.
thân về năng lực, sở
Thực hiện nhiệm vụ
thích, cá tính, bối
HS tiến hành đánh giá dự án học tập của mình.
cảnh gia đình và kết
Báo cáo, thảo luận
quả đánh giá mức
Đại diện nhóm trình bày, thuyết minh cho sản phẩm 1-2 HS
độ phù hợp với
tiến hành đánh giá dự án học tập.
nhóm nghề thuộc
HS đổi chéo bảng đánh giá của bản thân.
lĩnh vực kỹ thuật,
HS tiến hành đánh giá.
công nghệ.
GV lắng nghe và hỗ trợ các nhóm trả lời câu hỏi của nhóm
- Bảng đánh giá
khác.
mức độ phù hợp
Kết luận và nhận định
nghề nghiệp thuộc
GV nhận xét, góp ý các câu hỏi trả lời của học sinh.
lĩnh vực kỹ thuật,
GV chốt lại kiến thức, yêu cầu HS ghi nhớ.
công nghệ.
HS ghi nhớ, ghi nội dung vào vở.
Hoạt động 5: Đánh giá dự án
a.Mục tiêu: Tổng kết lại kiến thức bài học. Đánh giá hoạt động của học sinh.
b. Nội dung
HS và GV đánh giá theo nội dung sau
Tổng điểm
1-3
4-6
Xếp loại mức độ
Không phù hợp
Phù hợp một phần
7-10
Tiêu chí đánh giá mức độ phù hợp
Tiêu chí đánh giá Không phù hợp
Năng lực
Sở thích
Cá tính
Bối cảnh gia đình
Phù hợp toàn phần
Phù hợp một phần Phù hợp hoàn
toàn
Năng lực của học
Năng lực của học
Năng lực của học
sinh không tương
sinh đáp ứng một
sinh đáp ứng được
ứng với yêu cầu về phần với yêu cầu về phần lớn với yêu
năng lực của ngành năng lực của ngành cầu về năng lực của
nghề kỹ thuật, công nghề kỹ thuật, công ngành nghề kỹ
nghệ
nghệ
thuật, công nghệ
Sở thích của học
Sở thích của học
Sở thích của học
sinh không tương
sinh đáp ứng một
sinh đáp ứng được
ứng với tính chất,
phần với tính chất, phần lớn với tính
nhiệm vụ, điều kiện nhiệm vụ, điều kiện chất, nhiệm vụ,
làm việc.
làm việc.
điều kiện làm việc.
Cá tính, tính cách
Cá tính, tính cách
Cá tính, tính cách
không tương ứng
đáp ứng một phần
đáp ứng phần lớn
với các yêu cầu về với các yêu cầu về với các yêu cầu về
phẩm chất, ý thức, phẩm chất, ý thức, phẩm chất, ý thức,
tinh thần trách
tinh thần trách
tinh thần trách
nhiệm trong công
nhiệm trong công
nhiệm trong công
việc.
việc.
việc.
Điều kiện hoàn
Điều kiện hoàn
Điều kiện hoàn
cảnh gia đình
cảnh gia đình đủ
cảnh gia đình đủ
không đủ đảm bảo đảm bảo một phần đảm bảo tiếp tục
tiếp tục học tập ở
tiếp tục học tập ở
học tập ở bậc trung
bậc trung cấp, cao
bậc trung cấp, cao
cấp, cao đẳng hoặc
đẳng hoặc đại học. đẳng hoặc đại học. đại học.
c. Sản phẩm
Kết quả của các nhóm
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
GV tổ chức cho học sinh tham gia đánh các dự án của các
Kết quả của HS
nhóm khác nhau.
Thực hiện nhiệm vụ
GV hoàn thiện phiếu đánh giá của mình và yêu cầu các
nhóm tự đánh giá và cho điểm các thành viên trong nhóm
cũng như đánh giá kết quả của nhóm khác.
HS tự đánh giá trong nhóm một cách khác quan theo bảng
phân công nhiệm vụ đã lập từ đầu.
Báo cáo, thảo luận
1-2 HS đánh giá, HS khác nhận xét và bổ sung.
Kết luận và nhận định
GV tổng hợp các phiếu đánh giá và công bố kết quả của
từng HS.
GV tuyên dương, khen thưởng và ghi nhận sự cố gắng của
HS.
HS nghe và ghi nhớ.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Hình thức đánh giá
- Thu hút được sự
tham gia tích cực
của người học với
dự án
- Gắn với thực tế
- Tạo cơ hội thực
hành cho người học
Phương pháp đánh giá
- Sự đa dạng, đáp ứng các phong
cách học khác nhau của người học
- Hấp dẫn, sinh động
- Thu hút được sự tham gia tích
cực của người học
- Phù hợp với mục tiêu, nội dung
V. HỒ SƠ DẠY HỌC
Công cụ đánh giá
- Báo cáo thực hiện
PHT
- Hệ thống câu hỏi
và bài tập
- Trao đổi, thảo
luận
Ghi Chú
Phiếu học tập:
Nghề
Sản phẩm
Đối tượng
Môi trường
nghiệp
lao động
lao động
làm việc
Năng lực
Phẩm chất
Tổ KHTN-TIẾNG ANH
Giáo viên: Bùi Hữu Nhơn
Tuần 14,15,16
Tiết 14,15,16
Ngày soạn: 25/11/2025
CHỦ ĐỀ I: ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
BÀI 6. DỰ ÁN. TỰ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ PHÙ HỢP CỦA BẢN THÂN VỚI
MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ THUỘC LĨNH VỰC KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ
Môn: Công Nghệ 9
Thời gian thực hiện: 03 tiết
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học này học sinh phải:
1. Kiến thức
- Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản thân, bối cảnh của gia
đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
2. Năng lực
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: tìm kiếm các thông tin có liên quan đến ngành nghề
thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng thông tin để trình bày, thảo luận
các vấn đề liên quan đến ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ., lắng nghe
và phản hồi tích cực trong quá trình hoạt động nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra liên quan
đến ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
2.1 Năng lực công nghệ
- Nhận thức công nghệ: Nhận biết được năng lực, sở thích, cá tính của bản
thân, bối cảnh của gia đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh
vực kỹ thuật, công nghệ.
- Đánh giá công nghệ: Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản
thân, bối cảnh của gia đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh
vực kỹ thuật, công nghệ.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức về ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ.để lập dự án.
- Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động. Có ý thức thực hiện nhiệm vụ
được giao.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Nghiên cứu yêu cầu cần đạt, lựa chọn nội dung dạy học.
- Ảnh, powerpoint. Tivi
2. Chuẩn bị của HS
- Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhóm, lập dự án.
- Tài liệu hướng dẫn cho việc thiết kế giá đọc sách.
- Dụng cụ, thiết bị, vật liệu
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu dự án
a.Mục tiêu: Nhận biết được chủ đề của dự án và các nhiệm vụ cần thiết để thực hiện
dự án
b. Nội dung: Chủ đề, mục tiêu, yêu cầu, tiêu chí đánh giá của dự án
c. Sản phẩm
Báo cáo hoạt động nhóm của HS
Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
II. Mục tiêu
GV đưa ra câu hỏi
- Đánh giá được mức độ phù
? Lựa chọn nghề nghiệp của bản thân dựa vào yếu hợp giữa đặc điểm của bản thân
tố nào
với nghề nghiệp thuộc lĩnh vực
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm cặp bàn và trả lời kỹ thuật, công nghệ
câu hỏi trong thời gian 2 phút.
III.Nhiệm vụ
HS nhận nhiệm vụ.
- Tìm hiểu các đặc điểm: năng
Thực hiện nhiệm vụ
lực, sở thích, cá tính của bản
HS nhận nhóm, phân công nhiệm vụ và liên hệ
thân và bối cảnh gia đình
kiến thức đã học, tiến hành thảo luận nhóm và
- Tìm hiểu một số ngành nghề
hoàn thành yêu cầu của GV
thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công
GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn.
nghệ; làm rõ các đặc điểm yêu
Báo cáo, thảo luận
cầu của nghề nghiệp.
GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
- Đánh giá mức độ phù hợp của
nhận xét và bổ sung.
bản thân với nhóm nghề thuộc
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và
lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
bổ sung.
IV. Dụng cụ
Kết luận và nhận định
- Vật liệu: giấy, bút
GV nhận xét trình bày của HS.
- Phương tiện hỗ trợ: máy tính
GV chốt lại kiến thức.
có kết nối internet; các bộ trắc
GV dẫn dắt vào bài mới: Khoa học, kỹ thuật nghiệm tâm lý về hướng nghiệp.
và công nghệ phát triển mạnh mẽ nên ngành nghề * Tiêu chí đánh giá
trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ ngày càng đa - Nội dung: Chỉ ra được mức độ
dạng và phong phú, lựa chọn ngành nghề phù phù hợp của bản thân đối với
hợp là một việc quan trọng của mỗi người. Lựa nhóm nghề thuộc lĩnh vực kỹ
chọn được nghề phù hợp với năng lực, sở thích, thuật, công nghệ
cá tính của bản thân, bối cảnh gia đình sẽ giúp - Yêu cầu: làm rõ được các đặc
các em có nhiều cơ hội thành công trong nghề điểm của bản thân về năng lực,
nghiệp và có nhiều niềm vui trong cuộc sống sau sở thích, cá tính.
này. Em hãy thực hiện dự án “Đánh giá được
năng lực, sở thích, cá tính của bản thân, bối cảnh
của gia đình về mức độ phù hợp với một số
ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ”
HS tiếp nhận dự án.
GV nêu chủ đề và mục tiêu của dự án
GV nêu tiêu chí đánh giá kết quả dự án
GV nêu các yêu cầu của dự án
GV nêu dụng cụ, thiết bị, vật liệu cần thực hiện dự
án
GV giới thiệu các nguồn tài liệu tham khảo của dự
án
HS nghe và ghi vào vở nội dung
Bảng đánh giá mức độ phù hợp nghề nghiệp
Đặc điểm của bản
Đặc điểm và yêu cầu nghề
thân
nghiệp lĩnh vực kỹ thuật, công
(1)
nghệ
(2)
Năng
lực
Sở
thích
Cá
tính
Bối
cảnh
gia
Có hiểu biết về
lĩnh vực:
?
Kỹ năng nổi
trội:
?
Khả năng làm
việc trong tập
thể:
?
Năng lực học
các môn:
?
Có hiểu biết các nguyên lý cơ
bản của kỹ thuật, công nghệ:
?
Biết cách sử dụng các phương
tiện, thiết bị kỹ thuật, công nghệ:
?
Có khả năng làm việc độc lập,
làm việc theo nhóm:
?
Có khả năng học tập ngoại ngữ,
tin học và các môn học thuộc
lĩnh vực khoa học tự nhiên:
?
Khả năng trong Có năng lực tự học, tự nghiên
học tập, nghiên cứu:
cứu:
?
?
Loại công việc Vận hành, thiết kế, sửa chữa máy
yêu thích:
móc, thiết bị công nghệ:
?
?
Đối tượng lao
Trực tiếp tạo ra các thành phẩm
động yêu thích: kỹ thuật, công nghệ:
?
?
Môi trường
Môi trường làm việc có kỷ luật
làm việc yêu
cao, ngăn nắp, hệ thống:
thích:
?
?
Ghi 5 nét cá
Yêu cầu phẩm chất:
tính đặc trưng, - Kiên trì, cần cù chịu khó;
nổi bật:
- Tính kỷ luật cao;
?
- Ý thức trách nhiệm;
- Thận trọng;
- Tuân thủ các quy trình
Điều kiện kinh Yêu cầu thời gian, chi phí đào
tế gia đình:
tạo:
?
Trung cấp:?
Mức độ phù hợp
Trùng khớp Không
(3)
trùng
khớp
(4)
đình
Cao đẳng:?
Đại học:?
Tổng cộng
Hướng dẫn sử dụng bảng đánh giá mức độ phù hợp nghề nghiệp:
Bước 1.Điền các thông tin về đặc điểm của bản thân vào cột 1 với các mục tương ứng
Bước 2. Điền bổ sung các thông tin về đặc điểm nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật,
công nghệ vào cột 2 với các mục tương ứng
Bước 3. Học sinh tiến hành so sánh, đối chiếu thông tin từ cột 1 với cột 2 để tìm ra
những điểm chung hoặc những điểm khác biệt ở từng yếu tố, sử dụng dấu x để tích
vào 1 trong 2 ô đánh giá mức độ trùng khớp hoặc không trùng khớp.
Bước 4. Kết luận về mức độ phù hợp giữa bản thân và yêu cầu công việc.
Hướng dẫn đánh giá kết quả:
Bước 1. Tính điểm cho mỗi lựa chọn
- Mỗi dấu x ở cột 3 được 1 điểm;
- Mỗi dấu x ở cột 4 được 0 điểm
- Nếu để cột trống được tính 0 điểm
Bước 2. Tính tổng tất cả các lựa chọn ở cột số 3
Bước 3. Xếp loại kết quả đánh giá
Tổng điểm
Xếp loại mức độ
1-3
Không phù hợp
4-6
Phù hợp một phần
7-10
Phù hợp toàn phần
Tiêu chí đánh giá mức độ phù hợp
Tiêu chí đánh giá Không phù hợp
Phù hợp một phần Phù hợp hoàn
toàn
Năng lực
Năng lực của học
Năng lực của học
Năng lực của học
sinh không tương
sinh đáp ứng một
sinh đáp ứng được
ứng với yêu cầu về phần với yêu cầu về phần lớn với yêu
năng lực của ngành năng lực của ngành cầu về năng lực của
nghề kỹ thuật, công nghề kỹ thuật, công ngành nghề kỹ
nghệ
nghệ
thuật, công nghệ
Sở thích
Sở thích của học
Sở thích của học
Sở thích của học
sinh không tương
sinh đáp ứng một
sinh đáp ứng được
ứng với tính chất,
phần với tính chất, phần lớn với tính
nhiệm vụ, điều kiện nhiệm vụ, điều kiện chất, nhiệm vụ,
làm việc.
làm việc.
điều kiện làm việc.
Cá tính
Cá tính, tính cách
Cá tính, tính cách
Cá tính, tính cách
không tương ứng
đáp ứng một phần
đáp ứng phần lớn
với các yêu cầu về với các yêu cầu về với các yêu cầu về
phẩm chất, ý thức, phẩm chất, ý thức, phẩm chất, ý thức,
tinh thần trách
tinh thần trách
tinh thần trách
nhiệm trong công
nhiệm trong công
nhiệm trong công
việc.
việc.
việc.
Bối cảnh gia đình Điều kiện hoàn
Điều kiện hoàn
Điều kiện hoàn
cảnh gia đình
cảnh gia đình đủ
cảnh gia đình đủ
không đủ đảm bảo đảm bảo một phần đảm bảo tiếp tục
tiếp tục học tập ở
bậc trung cấp, cao
đẳng hoặc đại học.
tiếp tục học tập ở
bậc trung cấp, cao
đẳng hoặc đại học.
học tập ở bậc trung
cấp, cao đẳng hoặc
đại học.
Hoạt động 2: Xây dựng dự án
a.Mục tiêu: Hướng dẫn HS lập dự án
b. Nội dung: Các công việc thực hiện, mốc thời gian thực hiện và hoàn thành, nguyên
vật liệu cần thiết, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
c. Sản phẩm: Kế hoạch chi tiết thực hiện các nhiệm vụ của dự án
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
v. Tiến trình thực hiện
GV yêu cầu học sinh tiến hành thảo luận các bước thực hiện Bước 1. Đánh giá bản
dự án
thân
Bước 1. Đánh giá bản thân
Làm rõ các đặc điểm
Làm rõ các đặc điểm về năng lực, sở thích, cá tính, bối cảnh về năng lực, sở thích,
gia đình
cá tính, bối cảnh gia
Bước 2. Tìm hiểu những đặc điểm chung của nhóm nghề
đình
thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Bước 2. Tìm hiểu
Làm rõ những yêu cầu về năng lực chung, năng lực chuyên những đặc điểm chung
môn; tính chất nhiệm vụ công việc; điều kiện làm việc; mức của nhóm nghề thuộc
thu nhập, cơ hội phát triển nghề nghiệp.
lĩnh vực kỹ thuật, công
Bước 3. Lập bảng đánh giá mức độ phù hợp nghề nghiệp,
nghệ.
đối chiếu sự trùng khớp giữa đặc điểm của bản thân với đặc Làm rõ những yêu cầu
điểm, yêu cầu nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công
về năng lực chung,
nghệ và kết luận về mức độ phù hợp.
năng lực chuyên môn;
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm trong thời gian 3 phút và
tính chất nhiệm vụ
hoàn thiện các yêu cầu trên.
công việc; điều kiện
HS nhận nhiệm vụ.
làm việc; mức thu
Thực hiện nhiệm vụ
nhập, cơ hội phát triển
HS nhận nhóm, phân công nhiệm vụ và liên hệ kiến thức đã nghề nghiệp.
học, tiến hành thảo luận nhóm và hoàn thành yêu cầu của
Bước 3. Lập bảng
GV
đánh giá mức độ phù
GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn.
hợp nghề nghiệp, đối
Báo cáo, thảo luận
chiếu sự trùng khớp
GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và giữa đặc điểm của bản
bổ sung.
thân với đặc điểm, yêu
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung.
cầu nghề nghiệp thuộc
Kết luận và nhận định
lĩnh vực kỹ thuật, công
GV nhận xét trình bày của HS.
nghệ và kết luận về
GV chốt lại kiến thức.
mức độ phù hợp.
HS nghe và ghi vào vở nội dung
Hoạt động 3: Thực hiện dự án
a.Mục tiêu: Hướng dẫn HS lập dự án
b. Nội dung: Đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản thân, bối cảnh của gia
đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
c. Sản phẩm: Bài thuyết trình quá trình tự đánh giá các đặc điểm của bản thân về năng
lực, sở thích, cá tính, bối cảnh gia đình và kết quả đánh giá mức độ phù hợp với nhóm
nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
- Bảng đánh giá mức độ phù hợp nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
Bài thuyết trình quá trình tự đánh
GV yêu cầu HS tiến hành thực hiện dự án học giá các đặc điểm của bản thân về
tập Đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính năng lực, sở thích, cá tính, bối
của bản thân, bối cảnh của gia đình về mức độ cảnh gia đình và kết quả đánh giá
phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ mức độ phù hợp với nhóm nghề
thuật, công nghệ.
thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công
Thực hiện nhiệm vụ
nghệ.
HS tiến hành hoàn thành dự án học tập.
- Bảng đánh giá mức độ phù hợp
GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn.
nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ
Báo cáo, thảo luận
thuật, công nghệ.
Hoạt động 4: Báo cáo kết quả thực hiện dự án
a.Mục tiêu: HS tổng hợp và hoàn thiện dự án của bản thân. Thông qua đó sẽ phản
ánh kết quả học tập của học sinh trong quá trình thực hiện dự án.
b. Nội dung: Nội dung bài đánh giá của học sinh
c. Sản phẩm: Bảng đánh giá của học sinh
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
Bài thuyết trình quá
GV yêu cầu HS báo cáo kết quả thực hiện thông qua hình thực trình tự đánh giá các
poster trên giấy A0 hoặc trình chiếu trên Power Point và sản
đặc điểm của bản
phẩm.
thân về năng lực, sở
Thực hiện nhiệm vụ
thích, cá tính, bối
HS tiến hành đánh giá dự án học tập của mình.
cảnh gia đình và kết
Báo cáo, thảo luận
quả đánh giá mức
Đại diện nhóm trình bày, thuyết minh cho sản phẩm 1-2 HS
độ phù hợp với
tiến hành đánh giá dự án học tập.
nhóm nghề thuộc
HS đổi chéo bảng đánh giá của bản thân.
lĩnh vực kỹ thuật,
HS tiến hành đánh giá.
công nghệ.
GV lắng nghe và hỗ trợ các nhóm trả lời câu hỏi của nhóm
- Bảng đánh giá
khác.
mức độ phù hợp
Kết luận và nhận định
nghề nghiệp thuộc
GV nhận xét, góp ý các câu hỏi trả lời của học sinh.
lĩnh vực kỹ thuật,
GV chốt lại kiến thức, yêu cầu HS ghi nhớ.
công nghệ.
HS ghi nhớ, ghi nội dung vào vở.
Hoạt động 5: Đánh giá dự án
a.Mục tiêu: Tổng kết lại kiến thức bài học. Đánh giá hoạt động của học sinh.
b. Nội dung
HS và GV đánh giá theo nội dung sau
Tổng điểm
1-3
4-6
Xếp loại mức độ
Không phù hợp
Phù hợp một phần
7-10
Tiêu chí đánh giá mức độ phù hợp
Tiêu chí đánh giá Không phù hợp
Năng lực
Sở thích
Cá tính
Bối cảnh gia đình
Phù hợp toàn phần
Phù hợp một phần Phù hợp hoàn
toàn
Năng lực của học
Năng lực của học
Năng lực của học
sinh không tương
sinh đáp ứng một
sinh đáp ứng được
ứng với yêu cầu về phần với yêu cầu về phần lớn với yêu
năng lực của ngành năng lực của ngành cầu về năng lực của
nghề kỹ thuật, công nghề kỹ thuật, công ngành nghề kỹ
nghệ
nghệ
thuật, công nghệ
Sở thích của học
Sở thích của học
Sở thích của học
sinh không tương
sinh đáp ứng một
sinh đáp ứng được
ứng với tính chất,
phần với tính chất, phần lớn với tính
nhiệm vụ, điều kiện nhiệm vụ, điều kiện chất, nhiệm vụ,
làm việc.
làm việc.
điều kiện làm việc.
Cá tính, tính cách
Cá tính, tính cách
Cá tính, tính cách
không tương ứng
đáp ứng một phần
đáp ứng phần lớn
với các yêu cầu về với các yêu cầu về với các yêu cầu về
phẩm chất, ý thức, phẩm chất, ý thức, phẩm chất, ý thức,
tinh thần trách
tinh thần trách
tinh thần trách
nhiệm trong công
nhiệm trong công
nhiệm trong công
việc.
việc.
việc.
Điều kiện hoàn
Điều kiện hoàn
Điều kiện hoàn
cảnh gia đình
cảnh gia đình đủ
cảnh gia đình đủ
không đủ đảm bảo đảm bảo một phần đảm bảo tiếp tục
tiếp tục học tập ở
tiếp tục học tập ở
học tập ở bậc trung
bậc trung cấp, cao
bậc trung cấp, cao
cấp, cao đẳng hoặc
đẳng hoặc đại học. đẳng hoặc đại học. đại học.
c. Sản phẩm
Kết quả của các nhóm
d. Tổ chức hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Chuyển giao nhiệm vụ
GV tổ chức cho học sinh tham gia đánh các dự án của các
Kết quả của HS
nhóm khác nhau.
Thực hiện nhiệm vụ
GV hoàn thiện phiếu đánh giá của mình và yêu cầu các
nhóm tự đánh giá và cho điểm các thành viên trong nhóm
cũng như đánh giá kết quả của nhóm khác.
HS tự đánh giá trong nhóm một cách khác quan theo bảng
phân công nhiệm vụ đã lập từ đầu.
Báo cáo, thảo luận
1-2 HS đánh giá, HS khác nhận xét và bổ sung.
Kết luận và nhận định
GV tổng hợp các phiếu đánh giá và công bố kết quả của
từng HS.
GV tuyên dương, khen thưởng và ghi nhận sự cố gắng của
HS.
HS nghe và ghi nhớ.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Hình thức đánh giá
- Thu hút được sự
tham gia tích cực
của người học với
dự án
- Gắn với thực tế
- Tạo cơ hội thực
hành cho người học
Phương pháp đánh giá
- Sự đa dạng, đáp ứng các phong
cách học khác nhau của người học
- Hấp dẫn, sinh động
- Thu hút được sự tham gia tích
cực của người học
- Phù hợp với mục tiêu, nội dung
V. HỒ SƠ DẠY HỌC
Công cụ đánh giá
- Báo cáo thực hiện
PHT
- Hệ thống câu hỏi
và bài tập
- Trao đổi, thảo
luận
Ghi Chú
Phiếu học tập:
Nghề
Sản phẩm
Đối tượng
Môi trường
nghiệp
lao động
lao động
làm việc
Năng lực
Phẩm chất
 








Các ý kiến mới nhất