Tuần 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 13h:40' 21-11-2025
Dung lượng: 502.9 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 13h:40' 21-11-2025
Dung lượng: 502.9 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
1
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 11
(Từ 17/11 đến 21/11 /2025)
Chiều
Sáng
BA
(18/11)
Chiều
Sáng
TƯ
(19/11)
Tiết
Sáng
HAI
(17/11)
Buổi
Thứ,
ngày
Ghi
chú
Nội dung điều chỉnh, bổ sung, tích hợp
Môn
Tên bài
Nội dung
1
HĐTN
2
Toán
3
Tiếng Việt
4
1
2
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
3
HĐCCTC
1
2
3
4
Mĩ thuật
GDTC
Tiếng Anh
Tiếng Anh
1
Tiếng Việt
2
HĐCCTC
3
TNXH
1
HĐTN
2
Toán
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
SHDC: Hội diễn văn nghệ chào mừng 20 11
Tiết 31: Phép trừ trong phạm vi 6 (Tiết
1)
Bài 52: um – up ( 2 tiết)
HT
TN
LL
LL
Bài 53: Uôm( 2 tiết)
LL
LL
LL
Tiết 32:Phép trừ trong phạm vi 6 (T2)
LL
GV chuyên soạn - dạy
Tập viết: um, up, uôm, chum, búp bê,
buồm, quả muỗm
(Sau bài 52,53)
Ôn luyên toán: Luyện tập cộng trong
phạm vi 10.
Bài 10: Cây xanh quanh em (tiết 3)
SHCĐ: Giờ học giờ chơi.
Luyện tập
LL
TN
LL,
TN
LL
Bù sáng
thứ 520/11
2
Chiều
Sáng
NĂM
(20/11)
Chiều
Sáng
SÁU
(21/11)
4
Âm nhạc
Âm nhạc(t)
1
Tiếng Việt
2
3
1
2
Tiếng Việt
TNXH
Tiếng Việt
Tiếng Việt
3
4
1
GDTC
Toán
Tiếng Việt
2
HĐCCTC
3
HĐTNTC
1
2
Tiếng Việt
Tiếng Việt
3
Đạo đức
4
HĐTN
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
GV chuyên soạn - dạy
LL
Bài 54: ươm- ươp (2 tiết)
Bài 11:Các con vật quanh em (T1)
LL
TN
SHTT chào mừng ngày 20/11
Bài 55: an ,at ( Tiết 1)
Bài 55: an ,at ( Tiết 2)
LL
LL
Tập viết: uơm, ươp, an, at, bươm bướm,
quả mướp,
bàn, nhà hát( sau bài 54, 55)
Bài 56: Kể chuyện sói và sóc
Bài 57: Ôn tập
LL
Bài 6:Em tự giác làm việc của mình
LL
LL
LL
Sinh hoạt lớp: Sáng tạo theo chủ đề Thầy
cô của em
LLTN
Bù sáng
thứ 520/11
Bù sáng
thứ 520/11
Đ/c
Hùng
soạn dạy
3
TUẦN 11
Sáng:
Thứ Hai ngày 17 tháng 11 năm 2025
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Sinh hoạt dưới cờ: Hội diễn văn nghệ chào mừng 20 - 11
Đoàn đội thực hiện
_________________________________________________________
TOÁN
Tiết 31: Phép trừ trong phạm vi 6 (Tiết 1)
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực
- Biết cách tìm kết quả một phép trừ trong phạm vi 6.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một
sổ tình huống gắn với thực tế.
- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận toán học.
2.Phẩm chất
- Chăm chỉ tham gia các hoạt động học tập, yêu thích môn học. Rèn luyện tính cẩn thận khi
làm bài.
II. Đồ dùng dạy học:
1.GV: Que tính, chấm tròn, máy tính, ti vi
2.HS:,bảng con, phấn, VBT
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
-Bật tranh cho HS quan sát bức tranh sgk trang 56 - Quan sát bức tranh trong SGK,
+ Có 4 cái bánh. An ăn 1 cái bánh. Còn lại bao nói với bạn về những điều quan
sát được từ bức tranh liên quan
nhiêu cái bánh?
đến phép trừ.
Đếm rồi nói: Còn 3 cái bánh.
+ Ngồi quanh bàn có 5 bạn, 2 bạn đã rời khỏi
- Chia sẻ trước lớp thay nhau nói
bàn. Còn lại bao nhiêu bạn?
một tình huống có phép trừ mà
Đếm rồi nói: Còn lại 3 bạn đang ngồi quanh bàn.
mình quan sát được.
- Làm tương tự với tình huống: Có 5 cốc nước cam.
Đã uống hết 3 cốc. Còn lại 2 cốc chưa uống.
2. Khám phá:
- GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt các thao - HS quan sát tranh vẽ “chim
tác sau:
bay” trong khung kiến thức.
+ Để biết còn lại bao nhiêu con chim (hay chấm - HS nói: Có 6 con chim - Lấy ra
tròn) ta thực hiện phép trừ 6 - 4.
6 chấm tròn.
Có 4 con bay đi - Lấy đi 4 chấm
- Cho HS thực hiện tương tự với tình huống “cốc tròn. HS nói: 6 - 4 = 2
- HS thực hiện
nước cam” và nói kết quả phép trừ 5 - 3 = 2.
- GV lưu ý hướng dẫn HS sử dụng mẫu câu khi
nói: Có... Bay đi... (hoặc đã uống hết) Còn...
- HS lắng nghe
*Củng cố kiến thức mới:
- GV nêu một sổ tình huống khác.
- HS nêu các tình huống khác
- GV HD HS tìm kết quả phép trừ theo cách
nhau trong nhóm bàn.
vừa học rồi gài kết quả vào thanh gài.
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
4
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Cho HS tự nêu tình huống tương tự rồi đố - HS gài phép trừ tương ứng.
nhau đưa ra phép trừ (làm theo nhóm bàn).
*Lưu ý: Ngoài việc dùng các chấm tròn, HS có - HS nêu các tình huống khác
thể dùng ngón tay, que tính hoặc đồ vật khác để nhau trong nhóm bàn.
hỗ trợ các em tính ra kết quả. Tuỳ theo đối - HS khác nghe, nhận xét.
tượng HS và điều kiện thực tế, GV có thê
khuyến khích HS suy nghĩ. Chẳng hạn: Để tìm
kết quả phép tính, không dùng các chấm tròn
mà hãy tưởng tượng trong đầu để tìm kết quả
* Giải lao
3. Luyện tập, thực hành:
*Bài 1(Tr.57):
- HS nêu yêu cầu bài tập: Số?
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn HS làm bài – HS tự làm bài.
- HS đổi vở, đặt và trả lời câu hỏi
- Cá nhân HS làm bài: Tìm kết quả các phép trừ để kiểm tra các phép tính đã thực
nêu trong bài (HS cỏ thể dùng các chấm tròn và hiện. Chia sẻ trước lớp.
thao tác đếm lùi để tìm kết quả phép tính).
*Lưu ý: Bài này trọng tâm là hướng dẫn cách tìm
kết quả phép trừ. GV có thể nêu ra một vài phép trừ
tương tự để HS củng cố kĩ năng, hoặc HS tự nêu
phép tính rồi đố nhau tìm kết quả phép tính.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- GV gợi ý để HS nghĩ ra một số tình huống trong - HS trình bày
thực tế liên quan đến phép trừ trong phạm vi 6.
3.Nối tiếp:
- Bài học hôm nay, các em biết thêm được điều gì? - HS trả lời.
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên - HS lắng nghe để thực hiện.
quan đến phép trừ trong phạm vi 6 để hôm sau
chia sẻ với các bạn.
- GV nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TIẾNG VIỆT
Bài 52: um – up ( 2 tiết)
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực :
- Nhận biết các vần um, up; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần um, up. Nhìn chữ,
tìm và đọc đúng tiếng có vần um, vần up.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Bà và Hà. Viết đúng các vần um, up và các tiếng chum,
búp (bê) (trên bảng con).
- Phát triển các năng lực giao tiếp và hợp tác(biết cùng bạn thảo luận nhóm), năng lực
tự chủ và tự học (biết tự giải quyết nhiệm vụ học tập - tìm tiếng có chứa vần um,
up),…; năng lực ngôn ngữ,...
2. Phẩm chất:
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
5
- Biết kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, viết đẹp các chữ vào bảng con; yêu cảnh
đẹp của quê hương, đất nước.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV:Tivi, máy tính, học liệu điện tử.
- HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, VBT, bảng ,phấn, khăn lau.
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
* Ổn định
* Thi đọc bài Hứa và làm (Đọc theo đoạn 3)
- Nhận xét
*Giới thiệu bài
2. Khám phá:
2.1.Vần um
- Viết bảng um giới thiệu vần um
- Đọc mẫu
- Vần um có những âm nào?
- Viết mô hình vần um
um
u
m
- Sửa lỗi phát âm (nếu có)
* GV trình chiếu cái chum, hỏi: Đây là gì?
- Viết bảng chum
+ Tiếng chum có chứa vần nào?
- Viết bảng tiếng chum
+ Tiếng chum có âm đầu là âm nào và vần nào?
+ Viết mô hình tiếng chum, chỉ mô hình
chum
ch
um
- Sửa lỗi phát âm
- Yêu cầu HS cài bảng cài tiếng chum
- GV nhận xét
- Chỉ bảng: um, chum
2.2. Vần up
* Dạy tương tự vần um
- Nhận biết vần up, phân tích: vần up; Đánh
vần và đọc trơn: u - pờ - up / up
- Giới thiệu hình ảnh búp bê. Tìm tiếng mới búp
- Đánh vần và đọc trơn: bờ - up - bup- sắcbúp/ búp.
* So sánh: vần um vần up
* Củng cố:
- Các em vừa học vần mới là vần gì? Tiếng
mới là tiếng gì?
Hoạt động của HS
- Hát
- Thi đọc CN
- Nhận xét
- HS lắng nghe
- Cả lớp quan sát
- Cá nhân, cả lớp đọc um
- Vần um có âm u và âm m.
- Đọc đánh vần, đọc trơn cá nhân,
nhóm, cả lớp.
- Đây là chum
- Đọc cá nhân, cả lớp
+ Tiếng chum có vần um.
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
+ Tiếng chum có âm ch và vần um
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Cả lớp cài tiếng chum
-HS lắng nghe
- Đọc trơn tiếng chum (cá nhân, cả lớp)
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- 2 HS so sánh giống và khác nhau
chum/chum; bờ-up-búp –sắc-búp/búp.
- Vần mới là vần um, up; tiếng mới
tiếng chum, búp
- Cả lớp đọc.
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
6
Hoạt động của GV
3. Luyện tập, thực hành:
3.1.Mở rộng vốn từ (BT2: Tiếng nào có vần
um? Tiếng nào có vần up?)
- Chỉ bảng các từ: chùm nho, cúp, tôm hùm,
giúp đỡ, búp chè, mũm mĩm.
- Chỉ từ dưới tranh yêu cầu HS đọc từ, kết
hợp giải nghĩa: cúp (đồ mĩ nghệ, dùng làm
giải thưởng trong thi đấu thế thao); mũm mĩm
(béo và tròn trĩnh, trông thích mắt).
- Nêu yêu cầu: Tiếng nào có vần um? Tiếng
nào có vần up?
- Yêu cầu báo cáo kết quả
- Chỉ từng tiếng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần um, up
- Nhận xét, tuyên dương
* Giải lao
3.2.Tập viết(bảng con – BT4)
- Treo bảng phụ viết chữ mẫu um, up, chum,
búp bê
- Chỉ bảng chữ um, up, chum, búp bê
+ Chữ ghi vần um (up) có mấy con chữ, các con
chữ có độ cao mấy li?
- Viết mẫu từng chữ kết hợp nêu quy trình viết.
* Yêu cầu HS thực hành viết bảng con um,
up, chum, búp bê
- Nhận xét, tuyên dương.
Tiết 2
3.3.Tập đọc (BT3)
a) Giới thiệu bài đọc: Trình chiếu bài đọc,
chỉ hình, giới thiệu Bà và Hà
b)Đọc mẫu
( GV sử dụng kĩ thuật nghe tích cực để phát hiện
nội dụng, phát hiện cách ngắt nghỉ)
c)Luyện đọc từ ngữ.
- Kẻ chân các từ: chăm chỉ, giúp, xếp đồ,
um tùm, chữa mũ, búp bê, ngắm, chăm
chú, tủm tỉm, ngộ quá
- Sửa lỗi phát âm.
d) Luyện đọc câu
- Bài đọc có mấy câu?
- Đọc vỡ: Chỉ chậm từng tiếng trong câu 1.
- Chỉ chậm từng tiếng câu 2, 3, 4, 5, 6.
- Sửa lỗi phát âm
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
Hoạt động của HS
- Đọc cá nhân, cặp đôi, cả lớp.
- Đọc cá nhân, cặp đôi, cả lớp:chùm
nho, cúp, tôm hùm,...
- Trao đổi nhóm đôi.
- Từng cặp báo cáo: HS1: tiếng có
vần um: chùm nho, tôm hùm, mũm
mĩm. HS2: tiếng có vần up:cúp,
giúp đỡ, búp chè.
- HS lắng nghe
HS Viết
- Cả lớp theo dõi
- Cả lớp đọc
+ Chữ ghi vần um có hai con chữ u
và m, các con chữ có độ cao 2 li,...
- Cả lớp quan sát, lắng nghe
- Cả lớp viết bảng con chữ um,
chum (up,búp)
- Nhận xét
- Quan sát, lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn CN, cả lớp
- Bài đọc có 6 câu.
- Cả lớp đọc thầm, sau đó 1 HS đọc
to, cả lớp đọc to.
-Tiếp tục thực hiện tương tự với câu
7
Hoạt động của GV
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- Yêu cầu tìm đọc tiếng trong bài có vần um, up:
- GV nhận xét
e)Thi đọc đoạn, bài.
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi
- Tổ chức cho học sinh thi đọc tiếp nối 2
đoạn (mỗi đoạn 3 câu)
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS thi đọc cả bài
- GV nhận xét
* Giải lao
g) Tìm hiểu bài đọc
- Nêu yêu cầu: Ghép đúng
- GV chỉ từng ý a, b.
- Yêu cầu HS chọn ý đúng theo cặp đôi
* GD HS giữ gìn tình cảm đẹp bà cháu
3.Nối tiếp
- Bài hôm nay học vần gì?
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc HS đọc bài cho người thân nghe, chuẩn
bị bài 53: uôm
Hoạt động của HS
2, 3, 4, 5, 6.
- Cá nhân, từng cặp đọc tiếp nối.
- Nối tiếp cá nhân tìm tiếng trong
bài có vần um: um tùm, tủm (tỉm);
up: giúp, búp (bê)
- Cả lớp nói tiếng chùm có vần um,..
- Thi nói nhanh tiếng ngoài bài có
vần um, up
- HS lắng nghe
-Từng cặp luyện đọc bài trong SGK
- Cá nhân, từng cặp đọc tiếp nối.
- Cá nhân, cặp, tổ thi đọc cả bài
- HS lắng nghe
* Cả lớp đọc đồng thanh
- HS lắng nghe
- Cả lớp nhắc lại yêu cầu
- Cả lớp đọc.
- Cặp đôi nói cho nhau nghe
- 2 cặp báo cáo kết quả.
- Cả lớp đọc ý đúng: Ý a - 2; b - 1.
- HS lắng nghe
- 2, 3 HS nhắc lại vần.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe để thực hiện.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Chiều:
TIẾNG VIỆT
Bài 53: Uôm( 2 tiết)
I.Yêu cầu cần đạt:
1 Năng lực
- Nhận biết vần uôm; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần uôm. Nhìn chữ, tìm và đọc đúng
tiếng có vần uôm.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Phố thợ nhuộm. Viết đúng các vần uôm và các tiểng
buồm, (quả) muỗm (trên bảng con).
*Tích hợp GDATGT: Phương tiện giao thông: thuyền buồm. Khi tham gia giao thông
đường thủy cần đảm bảo an toàn..
- Phát triển về năng lực ngôn ngữ, năng lực giao tiếp và hợp tác; vận dụng những điều
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
8
đã học vào thực tế.
2. Phẩm chất
- HS học bài chăm chỉ, làm tốt các yêu cầu của GV; biết giúp đỡ người khác nhiều khi
cũng là giúp đỡ mình.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV:Tivi, máy tính, học liệu điện tử.
- HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, VBT, bảng ,phấn, khăn lau.
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
* Ổn định
- Hát
* Tổ chức trò chơi Hái táo (Trong mỗi quả táo - Thi đọc nhóm 2...
là một câu trong bài tập đọc Bà và Hà)
- GV nhận xét
*Giới thiệu bài
- HS lắng nghe
2. khám phá:
2.1.Vần uôm
- Viết bảng uôm, giới thiệu vần uôm
- Cả lớp quan sát
- Đọc mẫu
- Cá nhân, cả lớp đọc uôm
- Vần uôm có những âm nào?
- Vần uôm có âm uô và âm m.
- Viết mô hình vần uôm
- Đọc đánh vần, đọc trơn cá nhân,
uôm
nhóm, cả lớp.
uô
m
- Sửa lỗi phát âm (nếu có)
- Đây là đom đóm
* Trình chiếu tranh cánh buồm, hỏi: Đây là gì?
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Viết bảng buồm
+ Từ buồm có vần uôm.
+ Từ buồm có chứa vần gì?
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
+ Tiếng buồm có âm b và vần uôm
+ Tiếng buồm có âm đầu là âm nào và vần nào?
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
+ Viết mô hình tiếng buồm, chỉ mô hình
buồm
b
uồm
- Sửa lỗi phát âm
- Cả lớp cài tiếng buồm
- Yêu cầu HS cài bảng cài tiếng buồm
- HS nhận xét
- GV cùng HS nhận xét
- Đọc trơn tiếng buồm (cá nhân, cả lớp)
- Chỉ bảng: uôm, buồm
- Đọc cá nhân, cả lớp
- 2 HS so sánh giống và khác nhau
* So sánh: vần uôm vần um
- HS lắng nghe
.
* Liên hệ GDATGT: Phương tiện giao thông:
thuyền buồm. Khi tham gia giao thông đường
thủy cần đảm bảo an toàn.
- Vần mới là vần uôm; tiếng mới
* Củng cố:
- Các em vừa học vần mới là vần gì? Tiếng mới tiếng buồm
- Cả lớp đọc.
là tiếng gì?
3. Luyện tập, thực hành:
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
9
Hoạt động của GV
3.1.Mở rộng vốn từ (BT2:Tiếng nào có vần
uôm? Tiếng nào có vần um?)
- Chỉ bảng các từ: quả muôm, sum họp, um
tùm, nhuộm.
- Chỉ từ dưới tranh yêu cầu HS đọc từ, kết hợp
giải nghĩa từ: quả muỗm (quả giống xoài nhưng
nhỏ hơn, có vị chua); sum họp (tụ họp ở một
chỗ một cách vui vẻ); um tùm (cây cối rậm rạp,
dày đặc - cây cối um tùm trái nghĩa với thưa
thớt), nhuộm (làm cho màu thấm đều vào vải và
được giữ lại).
- Nêu yêu cầu: Tiếng nào có vần uôm? Tiếng
nào có vần um?
- Yêu cầu báo cáo kết quả
- Chỉ từng tiếng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôm
- GV nhận xét, tuyên dương
* Giải lao
3.2.Tập viết(bảng con – BT4)
- Treo bảng phụ viết chữ mẫu uôm, buồm, quả muỗm
- Chỉ bảng chữ uôm, buồm, quả muỗm
+ Chữ ghi vần uôm viết khác chữ ghi vần ôm ở điểm
nào?
- Viết mẫu từng chữ kết hợp nêu quy trình viết.
*Yêu cầu HS thực hành viết bảng con
uôm, buồm, quả muỗm
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
3.3.Tập đọc (BT3)
a) Giới thiệu bài đọc: Trình chiếu tranh bài tập
đọc và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Liên hệ từ tranh giới thiệu bài đọc.
b) Đọc mẫu
c) Luyện đọc từ ngữ.
- Kẻ chân các từ: phố thợ nhuộm, nghề nhuộm,
tấp nập, lắm, hứa, thăm phố, thêm
- Sửa lỗi phát âm.
+ Giải nghĩa từ: nhuộm (là làm cho chuyển
thành màu nào đó bằng cách nhúng vào hoặc ủ
với chất có màu mình cần)
d)Luyện đọc câu
- Bài đọc có mấy câu?
- Đọc vỡ: Chỉ chậm từng tiếng trong câu 1.
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
Hoạt động của HS
- Đọc cá nhân, cặp đôi, cả lớp
- Đọc cá nhân: quả muỗm, sum
họp, um tùm, nhuộm.
- Trao đổi nhóm đôi.
- Từng cặp báo cáo: HS1: tiếng
có vần uôm: muỗm, nhuộm. HS2:
tiếng có vần um: sum, tùm.
- Cả lớp nói tiếng muỗm có vần uôm
- Thi nói nhanh tiếng ngoài bài
có vần uôm
- Cả lớp theo dõi
- Cả lớp đọc
- 2 HS so sánh
Cả lớp quan sát, lắng nghe
- Cả lớp viết bảng con chữ uôm,
buồm, quả muỗm
- Cả lớp quan sát, HS nói nội dung
tranh.
- HS lắng nghe
- Đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả
lớp
- Lắng nghe
- Bài đọc có 5 câu.
- Cả lớp đọc thầm, sau đó 1 HS
đọc to, cả lớp đọc to.
10
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Chỉ chậm từng tiếng các câu còn lại
- Tiếp tục thực hiện tương tự với
- Sửa lỗi phát âm
các câu còn lại
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- Cá nhân, từng cặp đọc nối tiếp.
e)Thi đọc đoạn, bài.
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi
- Từng cặp luyện đọc bài trong SGK
- Tổ chức cho học sinh thi đọc tiếp nối 2 đoạn - Cá nhân, từng cặp đọc tiếp nối.
(3 câu/2 câu)
- GV nhận xét
- Yêu cầu thi đọc cả bài
- Cá nhân thi đọc cả bài
- GV nhận xét
- Cả lớp đọc đồng than
* Giải lao
g)Tìm hiểu bài đọc
- Nêu yêu cầu:
- Cả lớp nhắc lại yêu cầu
- Chỉ từng ý a, b (ghép đúng)
- Cặp đôi thảo luận: HS1: nói ý a
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi.
- 2 HS2: nói ý b - 1
- GV yêu cầu HS chia sẻ: Qua câu chuyện, em - 2, 3 cặp báo cáo kết quả.
hiểu điều gì?
- HS chia sẻ.
* Phố thợ nhuộm rất đẹp. Em rất yêu quý nghề nhuộm.
4.Nối tiếp:
2, 3 HS nhắc lại: uôm.
- Bài hôm nay học vần gì?
- HS lắng nghe
- GV nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe để thực hiện.
- Dặn HS đọc bài cho người thân nghe, chuẩn bị
bài 54: ươm, ươp
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ TĂNG CƯỜNG( Bù sáng thứ 5- 20/11)
TOÁN
Tiết 32. Phép trừ trong phạm vi 6 (Tiết 2)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực
- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Biết cách tìm kết quả một phép trừ trong phạm vi 6.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết
một sổ tình huống gắn với thực tế.
- Phát triến các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán
học.
2. Phẩm chất
- Có thức thực hiện phép tính – yêu môn học- thích làm và tính toán
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: + Các que tính, các chấm tròn.
+ Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 6.
- HS: SGK, SBT.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: Hát, trò chơi “ Hái táo” để - HS hát, tham gia chơi.
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
11
HS nhẩm các phép tính trừ trong PV 6.
2.Thực hành, luyện tập.
Bài 1: Số?
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán và nêu yêu
cầu bài toán.
- Yêu cầu học sinh thao tác bằng chấm
tròn để tìm ra kết quả.
- Yêu cầu học sinh đặt và trả lời câu hỏi
về các phép tính vừa làm.
- Yêu cầu cả lớp đổi chéo vở kiểm tra.
- Giáo viên nhận xét và chốt đáp án đúng
4 - 3 = 1
6 - 1 = 5
6 - 3 = 3
5 - 4 = 1
Bài 2: Tính:
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán và nêu yêu
cầu bài toán.
- Hướng dẫn học sinh thao tác bằng chấm
tròn (hoặc que tính) để tìm ra kết quả.
- Yêu cầu 3 học sinh làm bài trên bảng
lớp.
- Giáo viên nhận xét và chốt đáp án đúng
2-1=1
4-2=2
4-4=0
3-2=1
4-1=3
5-5=0
5-1=4
6-5=1
6-6=0
Bài 3: a, Số?
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán và nêu yêu
cầu bài toán.
- Gắn tranh bài tập lên bảng.
- Mời học sinh quan sát để tìm ra phép
tính tương ứng.
Ví dụ: Có 3 miếng bánh. Chú chuột ăn
mất 1 miếng bánh. Hỏi còn lại mấy miếng
bánh? Phép tính tương ứng là: 3 - 1 = 2.
- 1 học sinh đọc đề toán.
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Học sinh làm bài cá nhân vào vở bài tập.
- Học sinh chia sẻ trước lớp.
- Học sinh đổi vở, kiểm tra.
- 1 học sinh đọc đề toán.
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Học sinh làm bài cá nhân vào vở bài tập.
- Học sinh nhận xét, đối chiếu bài làm của
mình với bài trên bảng.
- 1 học sinh đọc đề toán.
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Quan sát tranh.
- Hoạt động nhóm 2, hỏi và trả lời từng tranh
tương ứng để tìm ra phép tính đúng.
- Học sinh biết:
+ Nêu đề toán tương ứng với từng bức
tranh.
+ Nêu phép tính đúng với từng phần
Tranh 1: Có 3 miếng bánh
- Giáo viên nhận xét.
Tranh 2: 3 - 1 = 2
b. Xem tranh rồi tập kể chuyện theo mỗi
Tranh 3: 2 - 1 = 1
Tranh 4: 1 - 1 = 0
phép tính trên.
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán và nêu yêu - 1 học sinh đọc đề toán.
cầu đề toán.
- Giáo viên khuyến khích học sinh tập kể - 1 học sinh nêu yêu cầu bài toán.
chuyện theo mỗi phép tính để thành một
câu chuyện.
- Mỗi học sinh kể từng tranh tương ứng.
- Giáo viên nhận xét, khen thưởng.
3. Vận dụng.
- Học sinh nghĩ ra một số tình huống
trong thực tế liên quan đến phép trừ trong
- Học sinh nêu.
phạm vi 6.
4. Nối tiếp
- Bài học hôm nay em biết thêm được điều
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
12
gì?
- Hãy nêu một số tình huống thực tế liên - Một vài học sinh nêu.
quan đến phép trừ mà con vừa học.
- Về nhà các con hãy tìm thêm các tình - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ.
huống thực tế liên quan đến phép trừ trong
phạm vi 6 để hôm sau chia sẻ với các bạn.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………............
Thứ Ba ngày 18 tháng 11 năm 2025
Sáng
MĨ THUẬT(1T) +GDTC(1T)+ TIẾNG ANH(2T)
Giáo viên chuyên soạn và dạy
Chiều:
TIẾNG VIỆT
Tập viết: um, up, uôm, chum, búp bê, buồm, quả muỗm
(Sau bài 52,53)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực
- HS biết cách tô, viết các chữ um, chum, up, búp bê, uôm, buồm, quả muỗm - chữ
thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
- HS tô, viết đúng um, chum, up, búp bê, uôm, buồm, quả muỗm - chữ thường, cỡ
vừa, đúng kiểu, đều nét.
- Hình thành và phát triển năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, năng lực làm việc cá nhân.
2. Phẩm chất:
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có óc thẩm mĩ khi viết chữ.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV:Tivi, máy tính, học liệu điện tử, chữ mẫu.
- HS: Vở luyện viết
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
* Ổn định tổ chức:
* Yêu cầu HS viết bảng con: ham múa,
chăm làm, nem nép,…
- GV nhận xét, tuyên dương.
* Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2. Khám phá :
- GV đưa bảng phụ viết chữ mẫu: um,
chum, up, búp bê, uôm, buồm, quả muỗm
- Yêu cầu HS đọc.
- Yêu cầu HS nêu cách viết từng chữ: um,
chum, up, búp bê, uôm, buồm, quả muỗm
+ Chữ um (up, uôm) có mấy con chữ?
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
Hoạt động của HS
- Hát
- Cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét
- HS quan sát
- Đọc (cả lớp – nhóm - cá nhân)
- Một số HS nêu cách viết.
13
Hoạt động của GV
+ Chữ chum (búp bê, buồm, quả muỗm)
có mấy con chữ, các con chữ có độ cao
mấy li?...
- GV cùng HS nhận xét
- Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết từng
chữ: um, up, uôm, chum, búp bê, buồm,
quả muỗm.
- Nhắc HS chú ý nối nét giữa các con chữ
và vị trí dấu thanh.
* Giải lao
3. Luyện tập, thực hành:
- Hướng dẫn HS viết bài.
- GV cho HS viết bài. GV uốn nắn HS ngồi
đúng tư thế, cầm bút đúng, viết đúng quy
trình; khuyến khích HS hoàn thành phần
Luyện tập thêm.
- GV nhận xét 1 số bài viết, chữa bài,
tuyên dương bạn viết đẹp.
4. Nối tiếp:
- Yêu cầu HS đọc lại các chữ vừa viết
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc những HS chưa hoàn thành bài viết
về nhà tiếp tục luyện viết.
Hoạt động của HS
ơ
- HS nhận xét
- Cả lớp lắng nghe, theo dõi.
- Hs nghe hát
- Lần lượt từng HS nêu cách viết
- Cả lớp lắng nghe
- HS viết bài.
- HS lắng nghe
- 3 HS đọc bài.
- HS lắng nghe để thực hiện.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ TĂNG CƯỜNG
Ôn luyên toán: Luyện tập cộng trong phạm vi 10.
I.Yêu cầu cần đạt :
1. Năng lực
- Củng cố kĩ năng cộng trong phạm vi 10
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào
giải quyết một số tình huống gắn với thực tế.
- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán
học.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ học tập, HS yêu thích môn toán.
II. Đồ dùng dạy học :
+ GV: Kế hoạch bài dạy PP, ti vi, máy tính, phiếu học tập
+ HS: Vở ô li
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
14
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động: Cho hs hát
- Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 10
- GV nhận xét.
2. Luyện tập
2.1. GTB
- GV phát phiế
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 11
(Từ 17/11 đến 21/11 /2025)
Chiều
Sáng
BA
(18/11)
Chiều
Sáng
TƯ
(19/11)
Tiết
Sáng
HAI
(17/11)
Buổi
Thứ,
ngày
Ghi
chú
Nội dung điều chỉnh, bổ sung, tích hợp
Môn
Tên bài
Nội dung
1
HĐTN
2
Toán
3
Tiếng Việt
4
1
2
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
3
HĐCCTC
1
2
3
4
Mĩ thuật
GDTC
Tiếng Anh
Tiếng Anh
1
Tiếng Việt
2
HĐCCTC
3
TNXH
1
HĐTN
2
Toán
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
SHDC: Hội diễn văn nghệ chào mừng 20 11
Tiết 31: Phép trừ trong phạm vi 6 (Tiết
1)
Bài 52: um – up ( 2 tiết)
HT
TN
LL
LL
Bài 53: Uôm( 2 tiết)
LL
LL
LL
Tiết 32:Phép trừ trong phạm vi 6 (T2)
LL
GV chuyên soạn - dạy
Tập viết: um, up, uôm, chum, búp bê,
buồm, quả muỗm
(Sau bài 52,53)
Ôn luyên toán: Luyện tập cộng trong
phạm vi 10.
Bài 10: Cây xanh quanh em (tiết 3)
SHCĐ: Giờ học giờ chơi.
Luyện tập
LL
TN
LL,
TN
LL
Bù sáng
thứ 520/11
2
Chiều
Sáng
NĂM
(20/11)
Chiều
Sáng
SÁU
(21/11)
4
Âm nhạc
Âm nhạc(t)
1
Tiếng Việt
2
3
1
2
Tiếng Việt
TNXH
Tiếng Việt
Tiếng Việt
3
4
1
GDTC
Toán
Tiếng Việt
2
HĐCCTC
3
HĐTNTC
1
2
Tiếng Việt
Tiếng Việt
3
Đạo đức
4
HĐTN
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
GV chuyên soạn - dạy
LL
Bài 54: ươm- ươp (2 tiết)
Bài 11:Các con vật quanh em (T1)
LL
TN
SHTT chào mừng ngày 20/11
Bài 55: an ,at ( Tiết 1)
Bài 55: an ,at ( Tiết 2)
LL
LL
Tập viết: uơm, ươp, an, at, bươm bướm,
quả mướp,
bàn, nhà hát( sau bài 54, 55)
Bài 56: Kể chuyện sói và sóc
Bài 57: Ôn tập
LL
Bài 6:Em tự giác làm việc của mình
LL
LL
LL
Sinh hoạt lớp: Sáng tạo theo chủ đề Thầy
cô của em
LLTN
Bù sáng
thứ 520/11
Bù sáng
thứ 520/11
Đ/c
Hùng
soạn dạy
3
TUẦN 11
Sáng:
Thứ Hai ngày 17 tháng 11 năm 2025
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Sinh hoạt dưới cờ: Hội diễn văn nghệ chào mừng 20 - 11
Đoàn đội thực hiện
_________________________________________________________
TOÁN
Tiết 31: Phép trừ trong phạm vi 6 (Tiết 1)
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực
- Biết cách tìm kết quả một phép trừ trong phạm vi 6.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một
sổ tình huống gắn với thực tế.
- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận toán học.
2.Phẩm chất
- Chăm chỉ tham gia các hoạt động học tập, yêu thích môn học. Rèn luyện tính cẩn thận khi
làm bài.
II. Đồ dùng dạy học:
1.GV: Que tính, chấm tròn, máy tính, ti vi
2.HS:,bảng con, phấn, VBT
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
-Bật tranh cho HS quan sát bức tranh sgk trang 56 - Quan sát bức tranh trong SGK,
+ Có 4 cái bánh. An ăn 1 cái bánh. Còn lại bao nói với bạn về những điều quan
sát được từ bức tranh liên quan
nhiêu cái bánh?
đến phép trừ.
Đếm rồi nói: Còn 3 cái bánh.
+ Ngồi quanh bàn có 5 bạn, 2 bạn đã rời khỏi
- Chia sẻ trước lớp thay nhau nói
bàn. Còn lại bao nhiêu bạn?
một tình huống có phép trừ mà
Đếm rồi nói: Còn lại 3 bạn đang ngồi quanh bàn.
mình quan sát được.
- Làm tương tự với tình huống: Có 5 cốc nước cam.
Đã uống hết 3 cốc. Còn lại 2 cốc chưa uống.
2. Khám phá:
- GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt các thao - HS quan sát tranh vẽ “chim
tác sau:
bay” trong khung kiến thức.
+ Để biết còn lại bao nhiêu con chim (hay chấm - HS nói: Có 6 con chim - Lấy ra
tròn) ta thực hiện phép trừ 6 - 4.
6 chấm tròn.
Có 4 con bay đi - Lấy đi 4 chấm
- Cho HS thực hiện tương tự với tình huống “cốc tròn. HS nói: 6 - 4 = 2
- HS thực hiện
nước cam” và nói kết quả phép trừ 5 - 3 = 2.
- GV lưu ý hướng dẫn HS sử dụng mẫu câu khi
nói: Có... Bay đi... (hoặc đã uống hết) Còn...
- HS lắng nghe
*Củng cố kiến thức mới:
- GV nêu một sổ tình huống khác.
- HS nêu các tình huống khác
- GV HD HS tìm kết quả phép trừ theo cách
nhau trong nhóm bàn.
vừa học rồi gài kết quả vào thanh gài.
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
4
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Cho HS tự nêu tình huống tương tự rồi đố - HS gài phép trừ tương ứng.
nhau đưa ra phép trừ (làm theo nhóm bàn).
*Lưu ý: Ngoài việc dùng các chấm tròn, HS có - HS nêu các tình huống khác
thể dùng ngón tay, que tính hoặc đồ vật khác để nhau trong nhóm bàn.
hỗ trợ các em tính ra kết quả. Tuỳ theo đối - HS khác nghe, nhận xét.
tượng HS và điều kiện thực tế, GV có thê
khuyến khích HS suy nghĩ. Chẳng hạn: Để tìm
kết quả phép tính, không dùng các chấm tròn
mà hãy tưởng tượng trong đầu để tìm kết quả
* Giải lao
3. Luyện tập, thực hành:
*Bài 1(Tr.57):
- HS nêu yêu cầu bài tập: Số?
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn HS làm bài – HS tự làm bài.
- HS đổi vở, đặt và trả lời câu hỏi
- Cá nhân HS làm bài: Tìm kết quả các phép trừ để kiểm tra các phép tính đã thực
nêu trong bài (HS cỏ thể dùng các chấm tròn và hiện. Chia sẻ trước lớp.
thao tác đếm lùi để tìm kết quả phép tính).
*Lưu ý: Bài này trọng tâm là hướng dẫn cách tìm
kết quả phép trừ. GV có thể nêu ra một vài phép trừ
tương tự để HS củng cố kĩ năng, hoặc HS tự nêu
phép tính rồi đố nhau tìm kết quả phép tính.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- GV gợi ý để HS nghĩ ra một số tình huống trong - HS trình bày
thực tế liên quan đến phép trừ trong phạm vi 6.
3.Nối tiếp:
- Bài học hôm nay, các em biết thêm được điều gì? - HS trả lời.
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên - HS lắng nghe để thực hiện.
quan đến phép trừ trong phạm vi 6 để hôm sau
chia sẻ với các bạn.
- GV nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TIẾNG VIỆT
Bài 52: um – up ( 2 tiết)
I.Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực :
- Nhận biết các vần um, up; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần um, up. Nhìn chữ,
tìm và đọc đúng tiếng có vần um, vần up.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Bà và Hà. Viết đúng các vần um, up và các tiếng chum,
búp (bê) (trên bảng con).
- Phát triển các năng lực giao tiếp và hợp tác(biết cùng bạn thảo luận nhóm), năng lực
tự chủ và tự học (biết tự giải quyết nhiệm vụ học tập - tìm tiếng có chứa vần um,
up),…; năng lực ngôn ngữ,...
2. Phẩm chất:
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
5
- Biết kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, viết đẹp các chữ vào bảng con; yêu cảnh
đẹp của quê hương, đất nước.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV:Tivi, máy tính, học liệu điện tử.
- HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, VBT, bảng ,phấn, khăn lau.
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
* Ổn định
* Thi đọc bài Hứa và làm (Đọc theo đoạn 3)
- Nhận xét
*Giới thiệu bài
2. Khám phá:
2.1.Vần um
- Viết bảng um giới thiệu vần um
- Đọc mẫu
- Vần um có những âm nào?
- Viết mô hình vần um
um
u
m
- Sửa lỗi phát âm (nếu có)
* GV trình chiếu cái chum, hỏi: Đây là gì?
- Viết bảng chum
+ Tiếng chum có chứa vần nào?
- Viết bảng tiếng chum
+ Tiếng chum có âm đầu là âm nào và vần nào?
+ Viết mô hình tiếng chum, chỉ mô hình
chum
ch
um
- Sửa lỗi phát âm
- Yêu cầu HS cài bảng cài tiếng chum
- GV nhận xét
- Chỉ bảng: um, chum
2.2. Vần up
* Dạy tương tự vần um
- Nhận biết vần up, phân tích: vần up; Đánh
vần và đọc trơn: u - pờ - up / up
- Giới thiệu hình ảnh búp bê. Tìm tiếng mới búp
- Đánh vần và đọc trơn: bờ - up - bup- sắcbúp/ búp.
* So sánh: vần um vần up
* Củng cố:
- Các em vừa học vần mới là vần gì? Tiếng
mới là tiếng gì?
Hoạt động của HS
- Hát
- Thi đọc CN
- Nhận xét
- HS lắng nghe
- Cả lớp quan sát
- Cá nhân, cả lớp đọc um
- Vần um có âm u và âm m.
- Đọc đánh vần, đọc trơn cá nhân,
nhóm, cả lớp.
- Đây là chum
- Đọc cá nhân, cả lớp
+ Tiếng chum có vần um.
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
+ Tiếng chum có âm ch và vần um
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Cả lớp cài tiếng chum
-HS lắng nghe
- Đọc trơn tiếng chum (cá nhân, cả lớp)
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- 2 HS so sánh giống và khác nhau
chum/chum; bờ-up-búp –sắc-búp/búp.
- Vần mới là vần um, up; tiếng mới
tiếng chum, búp
- Cả lớp đọc.
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
6
Hoạt động của GV
3. Luyện tập, thực hành:
3.1.Mở rộng vốn từ (BT2: Tiếng nào có vần
um? Tiếng nào có vần up?)
- Chỉ bảng các từ: chùm nho, cúp, tôm hùm,
giúp đỡ, búp chè, mũm mĩm.
- Chỉ từ dưới tranh yêu cầu HS đọc từ, kết
hợp giải nghĩa: cúp (đồ mĩ nghệ, dùng làm
giải thưởng trong thi đấu thế thao); mũm mĩm
(béo và tròn trĩnh, trông thích mắt).
- Nêu yêu cầu: Tiếng nào có vần um? Tiếng
nào có vần up?
- Yêu cầu báo cáo kết quả
- Chỉ từng tiếng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần um, up
- Nhận xét, tuyên dương
* Giải lao
3.2.Tập viết(bảng con – BT4)
- Treo bảng phụ viết chữ mẫu um, up, chum,
búp bê
- Chỉ bảng chữ um, up, chum, búp bê
+ Chữ ghi vần um (up) có mấy con chữ, các con
chữ có độ cao mấy li?
- Viết mẫu từng chữ kết hợp nêu quy trình viết.
* Yêu cầu HS thực hành viết bảng con um,
up, chum, búp bê
- Nhận xét, tuyên dương.
Tiết 2
3.3.Tập đọc (BT3)
a) Giới thiệu bài đọc: Trình chiếu bài đọc,
chỉ hình, giới thiệu Bà và Hà
b)Đọc mẫu
( GV sử dụng kĩ thuật nghe tích cực để phát hiện
nội dụng, phát hiện cách ngắt nghỉ)
c)Luyện đọc từ ngữ.
- Kẻ chân các từ: chăm chỉ, giúp, xếp đồ,
um tùm, chữa mũ, búp bê, ngắm, chăm
chú, tủm tỉm, ngộ quá
- Sửa lỗi phát âm.
d) Luyện đọc câu
- Bài đọc có mấy câu?
- Đọc vỡ: Chỉ chậm từng tiếng trong câu 1.
- Chỉ chậm từng tiếng câu 2, 3, 4, 5, 6.
- Sửa lỗi phát âm
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
Hoạt động của HS
- Đọc cá nhân, cặp đôi, cả lớp.
- Đọc cá nhân, cặp đôi, cả lớp:chùm
nho, cúp, tôm hùm,...
- Trao đổi nhóm đôi.
- Từng cặp báo cáo: HS1: tiếng có
vần um: chùm nho, tôm hùm, mũm
mĩm. HS2: tiếng có vần up:cúp,
giúp đỡ, búp chè.
- HS lắng nghe
HS Viết
- Cả lớp theo dõi
- Cả lớp đọc
+ Chữ ghi vần um có hai con chữ u
và m, các con chữ có độ cao 2 li,...
- Cả lớp quan sát, lắng nghe
- Cả lớp viết bảng con chữ um,
chum (up,búp)
- Nhận xét
- Quan sát, lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn CN, cả lớp
- Bài đọc có 6 câu.
- Cả lớp đọc thầm, sau đó 1 HS đọc
to, cả lớp đọc to.
-Tiếp tục thực hiện tương tự với câu
7
Hoạt động của GV
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- Yêu cầu tìm đọc tiếng trong bài có vần um, up:
- GV nhận xét
e)Thi đọc đoạn, bài.
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi
- Tổ chức cho học sinh thi đọc tiếp nối 2
đoạn (mỗi đoạn 3 câu)
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS thi đọc cả bài
- GV nhận xét
* Giải lao
g) Tìm hiểu bài đọc
- Nêu yêu cầu: Ghép đúng
- GV chỉ từng ý a, b.
- Yêu cầu HS chọn ý đúng theo cặp đôi
* GD HS giữ gìn tình cảm đẹp bà cháu
3.Nối tiếp
- Bài hôm nay học vần gì?
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc HS đọc bài cho người thân nghe, chuẩn
bị bài 53: uôm
Hoạt động của HS
2, 3, 4, 5, 6.
- Cá nhân, từng cặp đọc tiếp nối.
- Nối tiếp cá nhân tìm tiếng trong
bài có vần um: um tùm, tủm (tỉm);
up: giúp, búp (bê)
- Cả lớp nói tiếng chùm có vần um,..
- Thi nói nhanh tiếng ngoài bài có
vần um, up
- HS lắng nghe
-Từng cặp luyện đọc bài trong SGK
- Cá nhân, từng cặp đọc tiếp nối.
- Cá nhân, cặp, tổ thi đọc cả bài
- HS lắng nghe
* Cả lớp đọc đồng thanh
- HS lắng nghe
- Cả lớp nhắc lại yêu cầu
- Cả lớp đọc.
- Cặp đôi nói cho nhau nghe
- 2 cặp báo cáo kết quả.
- Cả lớp đọc ý đúng: Ý a - 2; b - 1.
- HS lắng nghe
- 2, 3 HS nhắc lại vần.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe để thực hiện.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Chiều:
TIẾNG VIỆT
Bài 53: Uôm( 2 tiết)
I.Yêu cầu cần đạt:
1 Năng lực
- Nhận biết vần uôm; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần uôm. Nhìn chữ, tìm và đọc đúng
tiếng có vần uôm.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Phố thợ nhuộm. Viết đúng các vần uôm và các tiểng
buồm, (quả) muỗm (trên bảng con).
*Tích hợp GDATGT: Phương tiện giao thông: thuyền buồm. Khi tham gia giao thông
đường thủy cần đảm bảo an toàn..
- Phát triển về năng lực ngôn ngữ, năng lực giao tiếp và hợp tác; vận dụng những điều
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
8
đã học vào thực tế.
2. Phẩm chất
- HS học bài chăm chỉ, làm tốt các yêu cầu của GV; biết giúp đỡ người khác nhiều khi
cũng là giúp đỡ mình.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV:Tivi, máy tính, học liệu điện tử.
- HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, VBT, bảng ,phấn, khăn lau.
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
* Ổn định
- Hát
* Tổ chức trò chơi Hái táo (Trong mỗi quả táo - Thi đọc nhóm 2...
là một câu trong bài tập đọc Bà và Hà)
- GV nhận xét
*Giới thiệu bài
- HS lắng nghe
2. khám phá:
2.1.Vần uôm
- Viết bảng uôm, giới thiệu vần uôm
- Cả lớp quan sát
- Đọc mẫu
- Cá nhân, cả lớp đọc uôm
- Vần uôm có những âm nào?
- Vần uôm có âm uô và âm m.
- Viết mô hình vần uôm
- Đọc đánh vần, đọc trơn cá nhân,
uôm
nhóm, cả lớp.
uô
m
- Sửa lỗi phát âm (nếu có)
- Đây là đom đóm
* Trình chiếu tranh cánh buồm, hỏi: Đây là gì?
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Viết bảng buồm
+ Từ buồm có vần uôm.
+ Từ buồm có chứa vần gì?
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
+ Tiếng buồm có âm b và vần uôm
+ Tiếng buồm có âm đầu là âm nào và vần nào?
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
+ Viết mô hình tiếng buồm, chỉ mô hình
buồm
b
uồm
- Sửa lỗi phát âm
- Cả lớp cài tiếng buồm
- Yêu cầu HS cài bảng cài tiếng buồm
- HS nhận xét
- GV cùng HS nhận xét
- Đọc trơn tiếng buồm (cá nhân, cả lớp)
- Chỉ bảng: uôm, buồm
- Đọc cá nhân, cả lớp
- 2 HS so sánh giống và khác nhau
* So sánh: vần uôm vần um
- HS lắng nghe
.
* Liên hệ GDATGT: Phương tiện giao thông:
thuyền buồm. Khi tham gia giao thông đường
thủy cần đảm bảo an toàn.
- Vần mới là vần uôm; tiếng mới
* Củng cố:
- Các em vừa học vần mới là vần gì? Tiếng mới tiếng buồm
- Cả lớp đọc.
là tiếng gì?
3. Luyện tập, thực hành:
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
9
Hoạt động của GV
3.1.Mở rộng vốn từ (BT2:Tiếng nào có vần
uôm? Tiếng nào có vần um?)
- Chỉ bảng các từ: quả muôm, sum họp, um
tùm, nhuộm.
- Chỉ từ dưới tranh yêu cầu HS đọc từ, kết hợp
giải nghĩa từ: quả muỗm (quả giống xoài nhưng
nhỏ hơn, có vị chua); sum họp (tụ họp ở một
chỗ một cách vui vẻ); um tùm (cây cối rậm rạp,
dày đặc - cây cối um tùm trái nghĩa với thưa
thớt), nhuộm (làm cho màu thấm đều vào vải và
được giữ lại).
- Nêu yêu cầu: Tiếng nào có vần uôm? Tiếng
nào có vần um?
- Yêu cầu báo cáo kết quả
- Chỉ từng tiếng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôm
- GV nhận xét, tuyên dương
* Giải lao
3.2.Tập viết(bảng con – BT4)
- Treo bảng phụ viết chữ mẫu uôm, buồm, quả muỗm
- Chỉ bảng chữ uôm, buồm, quả muỗm
+ Chữ ghi vần uôm viết khác chữ ghi vần ôm ở điểm
nào?
- Viết mẫu từng chữ kết hợp nêu quy trình viết.
*Yêu cầu HS thực hành viết bảng con
uôm, buồm, quả muỗm
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
3.3.Tập đọc (BT3)
a) Giới thiệu bài đọc: Trình chiếu tranh bài tập
đọc và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Liên hệ từ tranh giới thiệu bài đọc.
b) Đọc mẫu
c) Luyện đọc từ ngữ.
- Kẻ chân các từ: phố thợ nhuộm, nghề nhuộm,
tấp nập, lắm, hứa, thăm phố, thêm
- Sửa lỗi phát âm.
+ Giải nghĩa từ: nhuộm (là làm cho chuyển
thành màu nào đó bằng cách nhúng vào hoặc ủ
với chất có màu mình cần)
d)Luyện đọc câu
- Bài đọc có mấy câu?
- Đọc vỡ: Chỉ chậm từng tiếng trong câu 1.
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
Hoạt động của HS
- Đọc cá nhân, cặp đôi, cả lớp
- Đọc cá nhân: quả muỗm, sum
họp, um tùm, nhuộm.
- Trao đổi nhóm đôi.
- Từng cặp báo cáo: HS1: tiếng
có vần uôm: muỗm, nhuộm. HS2:
tiếng có vần um: sum, tùm.
- Cả lớp nói tiếng muỗm có vần uôm
- Thi nói nhanh tiếng ngoài bài
có vần uôm
- Cả lớp theo dõi
- Cả lớp đọc
- 2 HS so sánh
Cả lớp quan sát, lắng nghe
- Cả lớp viết bảng con chữ uôm,
buồm, quả muỗm
- Cả lớp quan sát, HS nói nội dung
tranh.
- HS lắng nghe
- Đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả
lớp
- Lắng nghe
- Bài đọc có 5 câu.
- Cả lớp đọc thầm, sau đó 1 HS
đọc to, cả lớp đọc to.
10
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Chỉ chậm từng tiếng các câu còn lại
- Tiếp tục thực hiện tương tự với
- Sửa lỗi phát âm
các câu còn lại
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- Cá nhân, từng cặp đọc nối tiếp.
e)Thi đọc đoạn, bài.
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi
- Từng cặp luyện đọc bài trong SGK
- Tổ chức cho học sinh thi đọc tiếp nối 2 đoạn - Cá nhân, từng cặp đọc tiếp nối.
(3 câu/2 câu)
- GV nhận xét
- Yêu cầu thi đọc cả bài
- Cá nhân thi đọc cả bài
- GV nhận xét
- Cả lớp đọc đồng than
* Giải lao
g)Tìm hiểu bài đọc
- Nêu yêu cầu:
- Cả lớp nhắc lại yêu cầu
- Chỉ từng ý a, b (ghép đúng)
- Cặp đôi thảo luận: HS1: nói ý a
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi.
- 2 HS2: nói ý b - 1
- GV yêu cầu HS chia sẻ: Qua câu chuyện, em - 2, 3 cặp báo cáo kết quả.
hiểu điều gì?
- HS chia sẻ.
* Phố thợ nhuộm rất đẹp. Em rất yêu quý nghề nhuộm.
4.Nối tiếp:
2, 3 HS nhắc lại: uôm.
- Bài hôm nay học vần gì?
- HS lắng nghe
- GV nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe để thực hiện.
- Dặn HS đọc bài cho người thân nghe, chuẩn bị
bài 54: ươm, ươp
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ TĂNG CƯỜNG( Bù sáng thứ 5- 20/11)
TOÁN
Tiết 32. Phép trừ trong phạm vi 6 (Tiết 2)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực
- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Biết cách tìm kết quả một phép trừ trong phạm vi 6.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết
một sổ tình huống gắn với thực tế.
- Phát triến các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán
học.
2. Phẩm chất
- Có thức thực hiện phép tính – yêu môn học- thích làm và tính toán
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: + Các que tính, các chấm tròn.
+ Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép trừ trong phạm vi 6.
- HS: SGK, SBT.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: Hát, trò chơi “ Hái táo” để - HS hát, tham gia chơi.
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
11
HS nhẩm các phép tính trừ trong PV 6.
2.Thực hành, luyện tập.
Bài 1: Số?
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán và nêu yêu
cầu bài toán.
- Yêu cầu học sinh thao tác bằng chấm
tròn để tìm ra kết quả.
- Yêu cầu học sinh đặt và trả lời câu hỏi
về các phép tính vừa làm.
- Yêu cầu cả lớp đổi chéo vở kiểm tra.
- Giáo viên nhận xét và chốt đáp án đúng
4 - 3 = 1
6 - 1 = 5
6 - 3 = 3
5 - 4 = 1
Bài 2: Tính:
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán và nêu yêu
cầu bài toán.
- Hướng dẫn học sinh thao tác bằng chấm
tròn (hoặc que tính) để tìm ra kết quả.
- Yêu cầu 3 học sinh làm bài trên bảng
lớp.
- Giáo viên nhận xét và chốt đáp án đúng
2-1=1
4-2=2
4-4=0
3-2=1
4-1=3
5-5=0
5-1=4
6-5=1
6-6=0
Bài 3: a, Số?
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán và nêu yêu
cầu bài toán.
- Gắn tranh bài tập lên bảng.
- Mời học sinh quan sát để tìm ra phép
tính tương ứng.
Ví dụ: Có 3 miếng bánh. Chú chuột ăn
mất 1 miếng bánh. Hỏi còn lại mấy miếng
bánh? Phép tính tương ứng là: 3 - 1 = 2.
- 1 học sinh đọc đề toán.
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Học sinh làm bài cá nhân vào vở bài tập.
- Học sinh chia sẻ trước lớp.
- Học sinh đổi vở, kiểm tra.
- 1 học sinh đọc đề toán.
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Học sinh làm bài cá nhân vào vở bài tập.
- Học sinh nhận xét, đối chiếu bài làm của
mình với bài trên bảng.
- 1 học sinh đọc đề toán.
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Quan sát tranh.
- Hoạt động nhóm 2, hỏi và trả lời từng tranh
tương ứng để tìm ra phép tính đúng.
- Học sinh biết:
+ Nêu đề toán tương ứng với từng bức
tranh.
+ Nêu phép tính đúng với từng phần
Tranh 1: Có 3 miếng bánh
- Giáo viên nhận xét.
Tranh 2: 3 - 1 = 2
b. Xem tranh rồi tập kể chuyện theo mỗi
Tranh 3: 2 - 1 = 1
Tranh 4: 1 - 1 = 0
phép tính trên.
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán và nêu yêu - 1 học sinh đọc đề toán.
cầu đề toán.
- Giáo viên khuyến khích học sinh tập kể - 1 học sinh nêu yêu cầu bài toán.
chuyện theo mỗi phép tính để thành một
câu chuyện.
- Mỗi học sinh kể từng tranh tương ứng.
- Giáo viên nhận xét, khen thưởng.
3. Vận dụng.
- Học sinh nghĩ ra một số tình huống
trong thực tế liên quan đến phép trừ trong
- Học sinh nêu.
phạm vi 6.
4. Nối tiếp
- Bài học hôm nay em biết thêm được điều
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
12
gì?
- Hãy nêu một số tình huống thực tế liên - Một vài học sinh nêu.
quan đến phép trừ mà con vừa học.
- Về nhà các con hãy tìm thêm các tình - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ.
huống thực tế liên quan đến phép trừ trong
phạm vi 6 để hôm sau chia sẻ với các bạn.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………............
Thứ Ba ngày 18 tháng 11 năm 2025
Sáng
MĨ THUẬT(1T) +GDTC(1T)+ TIẾNG ANH(2T)
Giáo viên chuyên soạn và dạy
Chiều:
TIẾNG VIỆT
Tập viết: um, up, uôm, chum, búp bê, buồm, quả muỗm
(Sau bài 52,53)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực
- HS biết cách tô, viết các chữ um, chum, up, búp bê, uôm, buồm, quả muỗm - chữ
thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
- HS tô, viết đúng um, chum, up, búp bê, uôm, buồm, quả muỗm - chữ thường, cỡ
vừa, đúng kiểu, đều nét.
- Hình thành và phát triển năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, năng lực làm việc cá nhân.
2. Phẩm chất:
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, có óc thẩm mĩ khi viết chữ.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV:Tivi, máy tính, học liệu điện tử, chữ mẫu.
- HS: Vở luyện viết
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
* Ổn định tổ chức:
* Yêu cầu HS viết bảng con: ham múa,
chăm làm, nem nép,…
- GV nhận xét, tuyên dương.
* Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2. Khám phá :
- GV đưa bảng phụ viết chữ mẫu: um,
chum, up, búp bê, uôm, buồm, quả muỗm
- Yêu cầu HS đọc.
- Yêu cầu HS nêu cách viết từng chữ: um,
chum, up, búp bê, uôm, buồm, quả muỗm
+ Chữ um (up, uôm) có mấy con chữ?
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
Hoạt động của HS
- Hát
- Cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét
- HS quan sát
- Đọc (cả lớp – nhóm - cá nhân)
- Một số HS nêu cách viết.
13
Hoạt động của GV
+ Chữ chum (búp bê, buồm, quả muỗm)
có mấy con chữ, các con chữ có độ cao
mấy li?...
- GV cùng HS nhận xét
- Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết từng
chữ: um, up, uôm, chum, búp bê, buồm,
quả muỗm.
- Nhắc HS chú ý nối nét giữa các con chữ
và vị trí dấu thanh.
* Giải lao
3. Luyện tập, thực hành:
- Hướng dẫn HS viết bài.
- GV cho HS viết bài. GV uốn nắn HS ngồi
đúng tư thế, cầm bút đúng, viết đúng quy
trình; khuyến khích HS hoàn thành phần
Luyện tập thêm.
- GV nhận xét 1 số bài viết, chữa bài,
tuyên dương bạn viết đẹp.
4. Nối tiếp:
- Yêu cầu HS đọc lại các chữ vừa viết
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc những HS chưa hoàn thành bài viết
về nhà tiếp tục luyện viết.
Hoạt động của HS
ơ
- HS nhận xét
- Cả lớp lắng nghe, theo dõi.
- Hs nghe hát
- Lần lượt từng HS nêu cách viết
- Cả lớp lắng nghe
- HS viết bài.
- HS lắng nghe
- 3 HS đọc bài.
- HS lắng nghe để thực hiện.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ TĂNG CƯỜNG
Ôn luyên toán: Luyện tập cộng trong phạm vi 10.
I.Yêu cầu cần đạt :
1. Năng lực
- Củng cố kĩ năng cộng trong phạm vi 10
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào
giải quyết một số tình huống gắn với thực tế.
- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán
học.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ học tập, HS yêu thích môn toán.
II. Đồ dùng dạy học :
+ GV: Kế hoạch bài dạy PP, ti vi, máy tính, phiếu học tập
+ HS: Vở ô li
Kế hoạch bài dạy lớp 1B
14
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động: Cho hs hát
- Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 10
- GV nhận xét.
2. Luyện tập
2.1. GTB
- GV phát phiế
 








Các ý kiến mới nhất