Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

THÔNG TƯ 39/2021 DANH MỤC TBDH TỐI THIỂU THPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 14h:23' 27-10-2025
Dung lượng: 51.9 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2021/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2021

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Căn cứ  Luật Giáo dục  ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất và Vụ Trưởng Vụ Giáo dục Trung học;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông, bao gồm: Môn Ngữ
Văn; môn Toán; môn Ngoại ngữ; môn Giáo dục thể chất; môn Lịch sử; môn Địa lý; môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật; môn Vật
lý; môn Hóa học; môn Sinh học; môn Công nghệ; môn Tin học; môn Âm nhạc; môn Mĩ thuật; Hoạt động trải nghiệm, hướng
nghiệp và Thiết bị dùng chung.
Điều 2. Căn cứ vào Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư này, các Sở
Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo việc mua sắm, bảo quản và sử dụng thiết bị phục vụ dạy học tại các trường Trung
học phổ thông.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2022.
1. Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông. Việc thay thế Danh mục thiết bị dạy tối thiểu
các lớp được áp dụng theo lộ trình thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
2. Các quy định trước đây, trái với quy định tại Thông tư này đều bị bãi bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học và Thủ trưởng các đơn vị có
liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các
Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Ủy ban VHGD của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương các đoàn thể;
- Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Ủy ban Quốc gia đổi mới giáo dục và đào tạo;
- Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực;
- Ban Tuyên giáo trung ương;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng;
- Như Điều 4 (để thực hiện);
- Công báo;
- Cổng TTĐT của Chính phủ;
- Cổng TTĐT của Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Cục CSVC, Vụ GDTrH, Vụ PC (10 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

DANH MỤC

THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG - MÔN SINH HỌC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Chủ
Số TT đề dạy Tên thiết bị
học

Mục đích
sử dụng

Mô tả chi tiết thiết bị

Đối tượn
g sử
Đơn  Số lượn Ghi
dụng
vị
g
chú
GV HS

I. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1

Ống nghiệm Làm thí
nghiệm

Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16 x160mm,
bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.

x

x

Ống

50

2

Giá để ống
nghiệm

Dùng để ống Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được
nghiệm
hóa chất, có kích thước (180x110x56) mm,

x

x

Cái

10

3

Đèn cồn

Dùng để đốt Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ
khi thí
bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ
nghiệm
22mm).

x

x

Cái

07

4

Cốc thủy tinh Dùng để
loại 250ml
đựng hóa
chất khi thí
nghiệm

Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ
Φ72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml,
độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo
độ bền cơ học.

x

x

Cái

07

5

Chổi rửa ống Rửa ống
nghiệm
nghiệm

Cán inox, dài 30cm, lông chổi dài rửa được
các ống nghiệm đường kính từ 16mm 24mm.

x

x

Cái

07

6

Kính hiển vi

Quan sát tế Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối
x
bào
thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng
đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng
đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô
và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện
và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có
độ chính xác 0,1mm.(Có thể trang bị từ 01
đến 2 cái kết nối với thiết bị ngoại vi )

x

Cái

07

7

Dao cắt tiêu
bản

Tách mẫu
vật

Loại thông dụng

x

Cái

07

8

Ethanol 96°

Làm thí
nghiệm

Loại thông dụng

x

ml

100

9

Lam kính

Làm tiêu bản Loại thông dụng, bằng thủy tinh
tạm thời

x

Hộp

07

10

Lamen

Làm tiêu bản Loại thông dụng, bằng thủy tinh
tạm thời

x

Hộp

07

11

Kim mũi mác Tách mẫu
vật tế bào

x

Cái

07

12

Cối, chày sứ Nghiền mẫu Cối, chày sứ men nhẵn, đường kính trung
vật
bình 80 mm, cao từ 50 - 70 mm, chày dài 125
mm; Ф25mm.

x

Cái

07

13

Đĩa Petri

x

Cái

07

Đựng mẫu

Loại thông dụng, bằng inox

Loại thông dụng

14

Panh kẹp

Gắp mẫu

Loại thông dụng

x

Cái

07

15

Pipet

Nhỏ dung
dịch hóa
chất

Loại thông dụng, 10ml

x

Cái

7

16

Đũa thủy tinh Khuấy dung Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ, Ф6
dịch
mm, dài 250mm.

x

x

Cái

14

17

Giấy thấm

Thấm dung Loại thông dụng
dịch

x

x

Cuộn

07

18

Bộ đồ mổ

Thực hành
mổ mẫu vật
làm tiêu bản
NST

x

Bộ

07

19

Video về kĩ
thuật làm tiêu
bản NST tạm
thời ở châu
chấu

Hướng dẫn Mô tả các bước minh họa kĩ thuật làm tiêu bản
kĩ thuật làm NST tạm thời ở châu chấu.
tiêu bản NST
tạm thời

x

Video

01

20

Bình tia nước Rửa mẫu vật Bình nhựa thông dụng
thí nghiệm

x

x

Cái

05

21

Pipet nhựa

x

x

Cái

15

22

Đĩa đồng hồ Chứa dung Loại thông dụng bằng thủy tinh
dịch thuốc
nhuộm

x

x

Cái

07

23

Kẹp ống
nghiệm

Kẹp ống
nghiệm khi
đun

x

x

Cái

07

24

Lọ kèm ống
nhỏ giọt

Chứa nước Bằng thủy tinh trắng, 100 ml
cất, hoá chất

x

x

Cái

07

25

Lọ có nút
nhám

Chứa chất
dễ bay hơi

x

x

Cái

07

26

Quả bóp cao Dự phòng
Bằng cao su
su
thay thế cho
quả bóp cao
su của ống
nhỏ giọt

x

x

Cái

07

27

Bút viết kính Đánh dấu
ống
nghiệm…

Viết được trên kính, dễ xoá bằng nước, có hai
đầu: 1 mm và 0,5 mm

x

x

Cái

07

28

Cân kỹ thuật Cân hóa
chất

Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối
đa 240 gam

x

x

Cái

02

Nhỏ dung
dịch hóa
chất

Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1
panh, 1 dùi, 1 mũi mác, 1 bộ đinh ghim, khay
mổ (tấm kê ghim vật mổ bằng cao su hoặc
nến)

Bằng nhựa, loại 3 ml, có vạch chia đến 0,5 ml

Bằng gỗ

Bằng thuỷ tinh trắng, 100 ml

29

Găng tay cao Bảo vệ tay Loại thông dụng trong phòng thí nghiệm, cỡ
su
khi thực hiện S-M-L
thí nghiệm

x

x

Hộp

02

30

Máy cất nước Cung cấp
- Công suất cất nước 4 lít/h.
1 lần
nước cất để
- Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ
pha dung
dẫn điện: < 2.5 µS/cm.
dịch
- Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất
nguồn nước vào.

x

x

Bộ

01

x

x

Cái

01

- Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm
hoặc treo tường.
- Giá đỡ/Hộp bảo vệ bằng kim loại có sơn tĩnh
điện chống gỉ sét.
- Nguồn điện 220V/240V-50Hz-3kW
- 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích
30l
31

Tủ hút

Hút thải khí
độc hại, bụi,
sương và
hơi hóa chất
tại vùng làm
việc của tủ.

- Đảm bảo 5 hệ thống chính:
+ Thân tủ chính. Gồm cấu trúc bên trong:
Thép không gỉ 304; Tấm Phenonic HPL chống
hoá chất; Cấu trúc bên ngoài: Thép mạ kẽm
phủ sơn tĩnh điện.
Cửa sổ phía trước: Kính trắng cường lực dày
tối thiểu 5mm; thay đổi tuỳ chỉnh chiều cao.
Mặt bàn làm việc: vật liệu kháng hóa chất, cao
800mm.
+ Quạt hút (đặt trên đỉnh tủ). Động cơ quạt hút
loại chuyên dụng cho hút hoá chất. Độ ồn và
rung động tự do thấp: 56-60 dBA
+ Đèn chiếu sáng
+ Hệ thống nước (chậu rửa, vòi cấp xả nước,
bộ xả đáy) bằng vật liệu tổng hợp chịu hóa
chất
+ Bộ phận lọc không khí: có carbon hoạt tính.
- Kích thước hộp tủ phù hợp với diện tích
phòng học bộ môn theo quy chuẩn:
+ Dài: 1200-1500mm
+ Rộng: 800-1200mm
+ Cao: 1800-2200mm (chưa bao gồm đường
ống khí thải)
- Nguồn điện cung cấp: 220/240V/ 50-60Hz,
một pha

32

Tủ bảo quản Bảo quản
Đáp ứng các yêu cầu bảo quản chất lượng
kính hiển vi kính hiển vi của kính hiển vi

x

x

Cái

01

33

Tủ bảo quản Bảo quản
hóa chất
hóa chất

x

x

Cái

01

- Kích thước:
+ Dài: 1000 - 1500mm;
+ Rộng: 500 - 550mm;
+ Cao: 1600 - 1800mm;

- Vật liệu: bền, kháng hóa chất.
- Có quạt hút xử lý khí thải bằng than hoạt
tính, có thể thay đổi tốc độ quạt.
- Số cánh cửa: 2 - 4 cửa độc lập
34

Cảm biến độ Đo lường độ Phù hợp với bộ thu nhận số liệu.
pH
pH

x

x

Cái

07

35

Cảm biến độ Đo lường độ Phù hợp với bộ thu nhận số liệu.
ẩm
ẩm trong môi
trường

x

x

Cái

07

36

Bộ học liệu tử Giúp giáo
Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn
viên xây
Sinh học được xây dựng theo Chương trình
dựng kế
môn học Sinh học (2018), có hệ thống học
hoạch dạy liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ,
học (giáo án) âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,) đi
điện tử,
kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống
chuẩn bị bài thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử
giảng điện dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong
tử, chuẩn bị môi trường không kết nối internet. Phải đảm
các học liệu bảo tối thiểu các nhóm chức năng:
điện tử,
- Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn
chuẩn bị các
giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng
bài tập, bài
điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm
kiểm tra,
thanh, video…); chỉnh sửa học liệu (cắt
đánh giá
video);
điện tử phù
hợp với
- Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác
Chương
3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn
trình .
theo ý muốn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ);
quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các
lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn
tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp
mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu
các mô hình: Cấu trúc tế bào nhân thực, cấu
trúc tế bào nhân sơ, cấu trúc virus HIV, viêm
gan B. Quá trình trao đổi chất ở thực vật, Hoạt
động của hệ tim mạch, Hoạt động hệ bài tiết.
Mô hình sinh trưởng của hạt phấn, mô hình
phát triển của túi phôi, quá trình tái bản DNA.

x

Bộ

01

Cái

01

- Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra
đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề
kiểm tra.
37

Bộ thu nhận Sử dụng cho Sử dụng để thu thập, hiển thị, xử lý và lưu trữ
số liệu
các cảm
kết quả của các cảm biến tương thích trong
biến trong
danh mục. Có các cổng kết nối với các cảm
danh mục
biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu.
Được tích hợp màn hình màu, cảm ứng để
trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến.
Phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên,
loại cảm biến. Có thể kết nối với máy tính lưu
trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu. Được tích
hợp các công cụ để phân tích dữ liệu.
Thiết bị có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin,
ở chế độ sử dụng pin, thời lượng phải đủ để
thực hiện các bài thí nghiệm.

x

x

II

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

I

TRANH ẢNH
Lớp 10
Giới thiệu chung về các cấp độ tổ chức của thế giới sống

1.1

Các cấp độ tổ Xác định các Mô tả sơ đồ các cấp tổ chức của thế giới sống
chức của thế cấp tổ chức (phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan, hệ
giới sống
của thế giới cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh
sống.
thái, sinh quyển).

x

x

Tờ

01/GV

Sinh học tế bào
1.2

Cấu
So sánh cấu Xác định sự Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân
trúc tế trúc tế bào
giống nhau thực, chỉ ra các thành phần cấu trúc giống
bào
nhân sơ và tế và khác
nhau và khác nhau.
bào nhân
nhau về cấu
thực
trúc của tế
bào nhân sơ
và tế bào
nhân thực

x

x

Tờ

01/GV

1.3

Trao
Sự vận
đổi
chuyển các
chất và chất qua
chuyển màng sinh
hóa
chất
năng
lượng
trong tế
bào

Xác định con Mô tả con đường vận chuyển các chất qua
đường vận màng sinh chất: vận chuyển thụ động, vận
chuyển các chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào.
chất qua
màng sinh
chất

x

x

Tờ

01/GV

1.4

Chu kỳ Sơ đồ chu kì
tế bào tế bào và

nguyên phân
phân
bào

Mô tả chu kì Mô tả các giai đoạn của chu kì tế bào, mô tả
tế bào, diễn sự biến đổi NST của các kỳ của quá trình
biến các giai nguyên phân.
đoạn của
quá trình
nguyên phân

x

x

Tờ

01/GV

Mô tả diễn Mô tả các giai đoạn và sự biến đổi NST qua
biến các giai các kì của quá trình giảm phân.
đoạn và các
kì của quá
trình giảm
phân

x

x

Tờ

01/GV

Xác định cấu Mô tả một số loại virus và cấu tạo của virus
tạo của một (phage T4, HIV, Corona,…)
số virus

x

x

Tờ

01/GV

Xác định các Mô tả các giai đoạn của quá trình nhân lên
giai đoạn
của virus trong tế bào chủ (Phage T4)
nhân lên của
virus trong tế
bào chủ

x

x

Tờ

01/GV

1.5

Sơ đồ quá
trình giảm
phân

Sinh học vi sinh vật và virus
1.6

1.7

Virus Một số loại
và các virus
ứng
dụng
Sơ đồ sự
nhân lên của
virus trong tế
bào chủ

Lớp 11
Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật
1.8

Trao
Trao đổi
đổi
nước ở thực
nước vật

khoáng
ở thực
vật

Xác định sự Mô tả sự hút nước ở rễ, vận chuyển nước ở
hút nước ở thân và thoát hơi nước ở lá (Cây thân gỗ).
rễ; vận
chuyển nước
ở thân và
thoát hơi
nước ở lá

x

Tờ

01/GV

x

x

Tờ

01/GV

x

x

Tờ

01/GV

Sơ đồ các
Phân biệt
Sơ đồ mô tả các dạng tuần hoàn ở động vật:
x
dạng hệ tuần các dạng hệ tuần hoàn kín và tuần hoàn hở; tuần hoàn đơn
hoàn
tuần hoàn
và tuần hoàn kép.

x

Tờ

01/GV

x

x

Tờ

01/GV

Phân biệt
Mô tả các vòng đời sinh trưởng và phát triển ở x
các hình
động vật (không qua biến thái, biến thái hoàn
thức sinh
toàn, biến thái không hoàn toàn).
trưởng và
phát triển ở
động vật

x

Tờ

01/GV

Xác định cơ Mô tả cơ chế tái bản DNA (tại 1 điểm tái bản).
chế tái bản
DNA

x

x

Tờ

01/GV

Xác định cơ Mô tả cơ chế phiên mã ở tế bào nhân sơ, tế
chế phiên

x

x

Tờ

01/GV

Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật
1.99

Tiêu
Các hình
hóa ở thức tiêu hoá
động ở động vật
vật

Phân biệt 3 Mô tả các hình thức tiêu hoá ở động vật chưa
hình thức
có cơ quan tiêu hoá; động vật có túi tiêu hoá;
tiêu hóa ở
động vật có ống tiêu hoá.
động vật

Hô hấp và trao đổi khí ở động vật
1.10

Các
Các hình
hình
thức trao đổi
thức hô khí
hấp

Phân biệt
Mô tả các hình thức trao đổi khí: qua bề mặt
các hình
cơ thể, ống khí, mang, phổi.
thức trao đổi
khí

Vận chuyển các chất trong cơ thể động vật
1.11

Hệ
tuần
hoàn

Cơ chế cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh
1.12

Sơ đồ cung
phản xạ

Phân tích
cung phản
xạ .

Hình vẽ 1 cung phản xạ (các thụ thể, đường
dẫn truyền, mô phỏng phản xạ đáp ứng).

Sinh trưởng và phát triển ở động vật
1.13

Các
Sơ đồ vòng
hình
đời sinh
thức
trưởng và
sinh
phát triển ở
trưởng động vật
và phát
triển ở
động
vật
Lớp 12
Di truyền học

1.14

1.15

Di
Cơ chế tái
truyền bản DNA
phân
tử
Cơ chế phiên



1.16

17

bào nhân thực.

Cơ chế dịch Xác định cơ Mô tả cơ chế dịch mã ở tế bào nhân sơ, tế
mã để tổng chế dịch mã. bào nhân thực.
hợp protein
Di
Cấu trúc siêu
truyền hiển vi của
nhiễm NST
sắc thể

Mô tả cấu
trúc siêu
hiển vi của
NST

Mô tả về cấu trúc siêu hiển vi của NST

x

x

Tờ

01/GV

x

x

Tờ

01/GV

x

x

Tờ

01/GV

Tiến hoá lớn và phát sinh chủng loại
18

Sơ đồ cây sự Mô tả sinh Sơ đồ cây sự sống, mô tả nguồn gốc chung
sống
giới có
của sinh giới và phân tích được sự phát sinh
nguồn gốc chủng loại là kết quả của tiến hoá.
chung và
phân tích sự
phát sinh
chủng loại là
kết quả của
tiến hoá.

Ghi chú:  Các tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng
200g/m2, cán láng OPP mờ.
2

MÔ HÌNH, MẪU VẬT
Lớp 10
Cấu trúc tế bào

2.1

Cấu tạo của
tế bào động
vật và tế bào
thực vật

Quan sát và
so sánh cấu
tạo tế bào
động vật và
tế bào thực
vật.

Mô hình 3D mô phỏng cấu tạo của tế bào
động vật và thực vật với các thành phần cấu
tạo cơ bản, và một số đặc điểm cấu trúc liên
quan đến chức năng của một số bào quan.

x

x

Bộ

01/GV

Mô tả cấu tạo của tim, cấu trúc bên trong, bên x
ngoài của tim. Mô hình cấu tạo có thể tháo lắp
được từng bộ phận của tim (tâm thất trái, tâm
thất phải, tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, hiển thị hệ
thống mạch máu, van, bộ phận phát xung
thần kinh).

x

Cái

01/GV

x

Cái

01/GV

Lớp 11
Hệ tuần hoàn
2.2

Cấu tạo của Quan sát
tim
cấu tạo của
tim để xác
định sự phù
hợp giữa
cấu tạo và
chức năng
của tim

Chất liệu PVC, tỉ lệ kích thước 5:1 so với thực
tế. Kích thước 30cmx20cmx29cm, có thể tháo
lắp rời.

Lớp 12
Di truyền học
2.3

Mô hình cấu Xác định cấu Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo
trúc DNA
trúc các
lắp. Chiều cao 600mm, chiều rộng 200mm, có

x

thành phần thể tháo rời các bộ phận, có chất liệu PVC
của DNA
hoặc tương đương.
3

DỤNG CỤ
Lớp 10
Sinh học tế bào

3.1

Thành
phần
hóa
học
của tế
bào

3.2

Cấu
Bộ thí nghiệm Thực hành
trúc tế quan sát cấu làm tiêu bản
bào
trúc tế bào
và quan sát
tế bào nhân
thực và tế
bào nhân sơ

3.3

Chu kì
tế bào

phân
bào

Bộ thí nghiệm Thực hành Bộ thí nghiệm gồm:
xác định
xác định
- Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống
thành phần (định tính)
nghiệm; Đèn cồn; Cốc thủy tinh loại 250ml;
hóa học của một số thành
Kẹp ống nghiệm; Lọ kèm ống nhỏ giọt; Lọ có
tế bào
phần hoá
nút nhám; Quả bóp cao su; Bút viết kính;
học có trong
(TBDC)
tế bào
(protein,
- Cốc thủy tinh 100 ml.
lipid,...).
Bộ thí nghiệm gồm:

x

Bộ

07

x

Bộ

07

x

Bộ

07

x

Bộ

07

Kính hiển vi; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác;
Dao cắt tiêu bản; Pipet; Giấy thấm; Đĩa đồng
hồ; Găng tay; (TBDC)

Bộ thí nghiệm Làm tiêu bản Bộ thí nghiệm gồm:
làm tiêu bản quan sát các
- Kính hiển vi; Bộ đồ mổ;Lam kính (10 cái)
về quá trình kì của quá
nguyên phân trình phân
Lamen; Kim mũi mác;Dao cắt tiêu bản; Đèn
và giảm phân bào
cồn; Đĩa đồng hồ; Giấy thấm; Găng tay;
(TBDC.)
- Tiêu bản các giai đoạn của quá trình nguyên
phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được
các giai đoạn của quá trình nguyên phân ở
hành tây, hành ta);
- Tiêu bản các giai đoạn của quá trình giảm
phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được
các giai đoạn của quá trình, giảm phân ở châu
chấu, hoa hành.

3.4

Vi sinh Bộ thí nghiệm Thực hành
vật
thực hành
các phương
phương pháp pháp nghiên
nghiên cứu vi cứu vi sinh
sinh vật và
vật và tạo
sản phẩm
sản phẩm
ứng dụng
ứng dụng.

Bộ thí nghiệm gồm:
- Đĩa petri; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác;
Kính hiển vi; Giấy thấm; Pipet; Đèn cồn; Bình
tia nước; (TBDC);
- Tủ sấy (01 cái), loại thông dụng trong phòng
thí nghiệm.
- Cốc thủy tinh 100 ml - Bình thủy tinh 2L có
nắp đậy (Loại thông dụng)
- Cốc thủy tinh 100 ml có nắp đậy (Loại thông
dụng);
- Khay inox (200 x 270)mm (Loại thông dụng);
- Bát inox miệng 300mm (Loại thông dụng);
- Ống đong 500 ml (Loại thông dụng)
- Giấy đo pH (Loại thông dụng) hoặc cảm biến

x

độ pH (TBDC).
Lớp 11
Trao đổi nước và khoáng ở thực vật
3.5

Trồng
cây
trong
dung
dịch

Bộ thiết bị
khảo sát một
số dữ liệu khi
trồng cây

3.6

Trao
Bộ thiết bị
đổi
khảo sát định
nước ở
tính sự trao
cơ thể
đổi nước ở
thực
cơ thể thực
vật.
vật

Nghiên cứu Bộ thiết bị gồm:
sự trao đổi
- Bộ thu nhận tín hiệu; Giấy đo pH hoặc Cảm
nước và
biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; Cân điện tử;
muối khoáng
(TBDC).
của thực vật
khi trồng
- Thước nhựa loại thông dụng, 300mm
thủy canh.

x

Bộ

07

Thực hiện
Bộ thiết bị gồm:
được các thí
- Ống nghiệm; Giá đựng ống nghiệm; Pipet;
nghiệm
Nút cao su; Cốc thủy tinh; Dao nhỏ; (TBDC)
chứng minh
sự hút nước - Giấy clorua coban (1 hộp )
ở rễ; vận
chuyển nước
ở thân và
thoát hơi
nước ở lá

x

Bộ

07

x

Bộ

07/

x

Bộ

07

Quang hợp ở thực vật
3.7

Quan Bộ thiết bị
sát lục quan sát lục
lạp và lạp và tách
tách
chiết các sắc
chiết tố trong lá
các sắc cây
tố trong
lá cây

Thực hành Bộ thiết bị gồm:
quan sát lục
- Cối, chày sứ Cốc đong; Pipet; Ống nghiệm;
lạp trong tế
Giá để ống nghiệm; Kính hiển vi; Lamen; Lam
bào thực vật;
kính; Đũa thủy tinh; (TBDC).
nhận biết,
tách chiết
- Phễu;
các sắc tố
- Thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 - 90
(chlorophyll
mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm.
a, b;
carotene và - Bình tam giác, loại thủy tinh trung tính, chịu
xanthophyll) nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất
trong lá cây 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ
bền cơ học.
- Thước nhựa;
- Ống mao quản chấm sắc ký. Loại
1+2+3+4+5 µl, dài 125mm, có vạch mức.
- Giấy sắc kí bản mỏng. Kích cỡ bản có sẵn
(200 x 200 mm; 100 x 200 mm và 50 x 200
mm;
- Bút chỉ 2B.

3.8

Quá
Bộ thiết bị thí
trình
nghiệm về sự
hình
hình thành
thành tinh bột
tinh bột
ở thực
vật

Xác định
được lượng
tinh bột
được hình
thành ở một
số loài thực
vật

Bộ thiết bị gồm:
- Đèn cồn; Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; Đĩa
petri; Panh kẹp; (TBDC)
- Lưới thép không gỉ: (Lưới bằng inox hoặc
thép không gỉ, kích thước khoảng
(100x10)mm, bo cạnh, chắc chắn.);
- Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Ф5mm, uốn
tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105
mm, chân có nút nhựa.

3.9

Sự thải
oxygen
trong
quá
trình
quang
hợp

Bộ thiết bị đo
oxygen trong
quá trình
quang hợp

Đo lường
Bộ thiết bị gồm:
lượng
- Bộ thu nhận tín hiệu; Cốc thủy tinh, (TBDC);
oxygen trong
quá trình
- Cảm biến oxygen hòa tan;
quang hợp ở
- Đèn điện hoặc đèn pin (để làm nguồn sáng ).
thực vật.

x

Bộ

07

3.10

Hô hấp Bộ thiết bị
Khảo sát khả Bộ thiết bị gồm:
ở thực khảo sát khả năng hô hấp
- Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; (TBDC)
vật.
năng hô hấp ở thực vật.
ở thực vật
- Nút cao su không khoan lỗ

x

Bộ

07

x

Bộ

02

x

Bộ

07

x

Bộ

07

Thực hành Bộ thí nghiệm gồm:
làm tiêu bản
- Kính hiển vi quang học; Bộ đồ mổ; Lam kính;
và quan sát
Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; Ống
đột biến NST
nhỏ giọt; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay;
trên tiêu bản
Đèn cồn; (TBDC)
cố định và
tạm thời
- Tiêu bản đột biến NST (Tiêu bản cố định một
số dạng đột biến NST).

x

Bộ

07

Đo lường
kích thước
của quần
thể, xác định
độ phong
phú của loài,
độ đa dạng
của quần xã

x

Bộ

07

- Nút thủy tinh có khoan 2 lỗ vừa khít với Ống
thủy tinh hình chữ U;
- Phễu thủy tinh thân dài.
3.11

Hệ
tuần
hoàn

Bộ thiết bị
khảo sát các
chỉ số của hệ
tuần hoàn

Đo huyết áp, Huyết áp kế: Máy đo huyết áp cơ hoặc điện tử
nhip tim,
Loại thông dụng.
nhịp thở ở
người

3.12

Hoạt Bộ thiết bị tìm Giải phẫu
Bộ thiết bị gồm:
động hiểu cấu trúc tim và tìm
- Bộ đồ mổ (TBDC)
của tim và hoạt động hiểu quá
của tim
trình hoạt
- Máy kích điện.
động của tim
ếch
Lớp 12
Di truyền học

3.13

Di
Bộ thí nghiệm Thực hành
truyền tách chiết
tách chiết
phân DNA
DNA
tử

Bộ thí nghiệm gồm:
- Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống
nghiệm; Đũa thủy tinh; Pipet; Đĩa đồng hồ;
Găng tay; (TBDC)
- Phễu (Loại thông dụng);
- Lưới lọc hoặc vải màn (Loại thông dụng).

3.14

Di
truyền
nhiễm
sắc thể

Bộ thiết bị thí
nghiệm làm
tiêu bản quan
sát đột biến
trên tiêu bản
cố định và
tạm thời

Sinh thái học
3.15

Sinh
thái
học
quần
thể,
quần


Bộ thiết bị
khảo sát đặc
trưng cơ bản
của quần thể,
quần xã

Bộ thiết bị gồm:
- Ống nhòm: Ống nhòm hai mắt 16×32 nhỏ,
với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên
đến 16 lần, đường kính 32mm.
- Thước đo: Thước mét, thước cuộn hoặc
máy đo khoảng cách laser

3.16

Nghiên
cứu về
hệ sinh
thái

Bộ thiết bị đo
chỉ tiêu môi
trường trong
hệ sinh thái

theo chỉ số
Shannon

- Dây dù: Dây dù loại có đường kính nhỏ;

Khảo sát
định lượng
các chỉ tiêu
của hệ sinh
thái thủy
sinh, hệ sinh
thái trên cạn

Bộ thiết bị gồm:

- Khung hình vuông (buồng đếm): Trong
khung chia ô bàn cờ 2cmx2cm bằng dây thép.
x

Bộ

07

x

Bộ

01

x

Bộ

01

x

Bộ

01

x

Bộ

01

x

Bộ

01

- Bộ thu nhận tín hiệu; Cảm biến độ pH;
(TBDC).
- Cảm biến carbon dioxide;
- Nhiệt kế đo chất lỏng;
- Nhiệt ẩm kế.

4

HÓA CHẤT
Lớp 10
Sinh học tế bào

4.1

Thành
phần
hóa
học
của tế
bào

Bộ hóa chất
xác định
thành phần
hóa học của
tế bào

Thực hành
thí nghiệm
xác định
thành phần
hóa học của
tế bào

 
Gửi ý kiến