Tập viết sau bài 2 cà, cá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 22h:35' 03-02-2025
Dung lượng: 15.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 22h:35' 03-02-2025
Dung lượng: 15.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT
Tập viết sau bài 2 : cà, cá
I. Yêu cầu cần đạt
- Tô, viết đúng các tiếng cà, cá – chữ thường cỡ vừa đúng kiểu đều nét; viết đúng
dấu sắc, dấu huyền, đặt dấu đúng vị trí, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng
khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp , hợp tác :Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc
tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Năng lực tự chủ, tự học :Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực
tế.
- Chăm chỉ, cẩn thận, kiên nhẫn, cần cù, sáng tạo.
* HSKT: Tô đúng các tiếng cà, cá
II. Đồ dùng dạy học chủ yếu :
- Bảng con, phấn, bút dạ để học sinh làm bài tập 6 (tập viết).
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Khởi động
- Ổn định
- Hát
- Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi học đọc các chữ đã học ở bài 2
- 2 HS đọc
+ GV cho học sinh nhận xét bài đọc
- Giới thiệu bài:
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới - Lắng nghe
thiệu: Hôm nay các em sẽ tập tô và tập viết
các chữ c, a các tiếng ca, cà, cá.
2. Các hoạt động chủ yếu.
Hoạt động . Khám phá
Mục tiêu: Tô, viết đúng các chữ c, a các tiếng ca, cà, cá – chữ thường cỡ vừa
đúng kiểu đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu.
- GV treo bảng phụ các chữ, tiếng cần - HS quan sát
viết.
- GV yêu cầu học sinh đọc
- HS đọc (Tập thể-nhóm-cá nhân)
các chữ, tiếng và số.
- GV nhận xét
- Gọi học sinh đọc c, a, ca, cà, cá
- 2 HS đọc
- Yêu cầu học sinh nói cách viết tiếng c, - 2 HS nói cách viết
a, ca, cà, cá
+ Tiếng ca : chữ c (cao 2 li) viết
trước, chữ a (cao 2 li)viết sau.
+ Tiếng cà : chữ c (cao 2 li) viết
trước, chữ a (cao 2 li)viết sau, thêm
dấu huyền trên a.
+ Tiếng cá : chữ c (cao 2 li) viết
trước, chữ a (cao 2 li)viết sau, thêm
dấu sắc trên a.
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng tiếng, - Theo dõi, nhắc lại
vừa nói lại quy trình viết.
* Chú ý cho HS nối nét giữa c và a.
3. Hoạt động luyện tập
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- HS mở vở theo hướng dẫn
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm - HS theo dõi làm theo hướng dẫn
bút đúng.
của giáo viên.
- GV cho HS tập tô, tập viết các chữ c, a, - HS viết bài cá nhân
ca, cà, cá
- GV theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu.
Khuyến khích HS khá, giỏi viết hoàn
thành phần Luyện tập thêm.
- GV chấm 1 số bài của HS
- GV nhận xét, chữa bài, tuyên dương - HS theo dõi
bạn viết đẹp.
3. Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen - Lắng nghe
ngợi, biểu dương HS.
- Về nhà cùng người thân viết lại các chữ
hôm nay vừa viết, xem trước bài 3
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
……………………….
…………………………………………………………………………
Tập viết sau bài 2 : cà, cá
I. Yêu cầu cần đạt
- Tô, viết đúng các tiếng cà, cá – chữ thường cỡ vừa đúng kiểu đều nét; viết đúng
dấu sắc, dấu huyền, đặt dấu đúng vị trí, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng
khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp , hợp tác :Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc
tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Năng lực tự chủ, tự học :Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực
tế.
- Chăm chỉ, cẩn thận, kiên nhẫn, cần cù, sáng tạo.
* HSKT: Tô đúng các tiếng cà, cá
II. Đồ dùng dạy học chủ yếu :
- Bảng con, phấn, bút dạ để học sinh làm bài tập 6 (tập viết).
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Khởi động
- Ổn định
- Hát
- Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi học đọc các chữ đã học ở bài 2
- 2 HS đọc
+ GV cho học sinh nhận xét bài đọc
- Giới thiệu bài:
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới - Lắng nghe
thiệu: Hôm nay các em sẽ tập tô và tập viết
các chữ c, a các tiếng ca, cà, cá.
2. Các hoạt động chủ yếu.
Hoạt động . Khám phá
Mục tiêu: Tô, viết đúng các chữ c, a các tiếng ca, cà, cá – chữ thường cỡ vừa
đúng kiểu đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu.
- GV treo bảng phụ các chữ, tiếng cần - HS quan sát
viết.
- GV yêu cầu học sinh đọc
- HS đọc (Tập thể-nhóm-cá nhân)
các chữ, tiếng và số.
- GV nhận xét
- Gọi học sinh đọc c, a, ca, cà, cá
- 2 HS đọc
- Yêu cầu học sinh nói cách viết tiếng c, - 2 HS nói cách viết
a, ca, cà, cá
+ Tiếng ca : chữ c (cao 2 li) viết
trước, chữ a (cao 2 li)viết sau.
+ Tiếng cà : chữ c (cao 2 li) viết
trước, chữ a (cao 2 li)viết sau, thêm
dấu huyền trên a.
+ Tiếng cá : chữ c (cao 2 li) viết
trước, chữ a (cao 2 li)viết sau, thêm
dấu sắc trên a.
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng tiếng, - Theo dõi, nhắc lại
vừa nói lại quy trình viết.
* Chú ý cho HS nối nét giữa c và a.
3. Hoạt động luyện tập
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- HS mở vở theo hướng dẫn
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm - HS theo dõi làm theo hướng dẫn
bút đúng.
của giáo viên.
- GV cho HS tập tô, tập viết các chữ c, a, - HS viết bài cá nhân
ca, cà, cá
- GV theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu.
Khuyến khích HS khá, giỏi viết hoàn
thành phần Luyện tập thêm.
- GV chấm 1 số bài của HS
- GV nhận xét, chữa bài, tuyên dương - HS theo dõi
bạn viết đẹp.
3. Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen - Lắng nghe
ngợi, biểu dương HS.
- Về nhà cùng người thân viết lại các chữ
hôm nay vừa viết, xem trước bài 3
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
……………………….
…………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất