Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài kiểm tra cuối kì Sinh 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St
Người gửi: Lê Thị Loan
Ngày gửi: 08h:49' 14-01-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
ĐỀ 01

KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC
2024 - 2025
MÔN: Sinh học - Lớp 11
Thời gian làm bài: 45Phút

Họ
tên:
....................................
Số
báo
danh: .............
PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Điều nào sau đây không đúng?
A. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được nhiều thức ăn hơn động vật chưa có túi tiêu
hóa.
B. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa chậm hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
C. Động vật có túi tiêu hoá, tiến hóa hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
D. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được thức ăn kích thước lớn hơn động vật chưa có
túi tiêu hóa.
Câu 2. Đâu không phải về vai trò của hô hấp?
A. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường.
B. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong
cơ thể.
C. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào
D. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt
động sống của cơ thể.
Câu 3. Giun dẹp trao đổi khí bằng hình thức nào?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Câu 4. Dựa trên hình về hệ tuần hoàn hở ở động vât, những phát biểu nào sau đây
đúng?

I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch,
tĩnh mạch → về tim.
II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.
III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.
IV. Máu xuất phát từ tim → qua hệ thống động mạch → tràn vào khoang máu và trộn lẫn
với nước mô tạo thành hỗn hợp máu - nước mô →  trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu
- nước mô → tĩnh mạch → để về tim.
A. I, II
B.III, IV
C. I,III
D. II, III
Câu 5. Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:
A. Miễn dịch thích ứng.
B. Miễn dịch thu được.
C. Miễn dịch tế bào.
D. Miễn dịch bẩm sinh.
Câu 6. Cơ quan nào trong số sau tham gia vào điều hòa cân bằng nội môi bằng cách
điều chỉnh pH máu?
A. Thận.
B. Gan.
C. Phổi.
D. Mạch máu.
Câu 7. Cơ quan làm nhiệm vụ điều hòa lượng đường glucose trong máu là gì?
A. Tim
B. Thận
C. Gan
D. Phổi.
Câu 8. Hoạt động của tim có tính tự động là do cấu trúc nào? Thứ tự các hoạt động
trong cấu trúc đó?

A. Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → Purkinje
B. Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Purkinje → bó His.
C. Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → Purkinje → bó His.
D. Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → Purkinje
Câu 9: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
A. Lưỡng cư, bò sát, chim.
B. Cá, lưỡng cư, bò sát.
C. Bò sát, chim, côn trùng.
D. Côn trùng, cá, bò sát.
Câu 10: Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Câu 11: Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?
A. Ruột.
B. Da.
C. Phổi.
D. Thận.
Câu 12. Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Kí hiệu [M] và [N]
lần lượt là?
A. tĩnh mạch, mao mạch.
mạch.
C. động mạch, tĩnh mạch.
mạch.

B. động mạch, mao
D. tĩnh mạch, động

Câu 13: Về mặt sinh học, câu “nhai kĩ no lâu” có ý nghĩa nào sau đây?
A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn.
B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử nhỏ hơn, tạo điều kiện cho các
enzyme tiêu hóa hoạt động tốt hơn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.
C. Nhai kĩ làm thức ăn liên kết thành những phân tử lớn hơn, tạo điều kiện cho enzyme
amylase hoạt động tốt hơn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.
D. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn nhiều nên no lâu.
Câu 14. Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?
A. động vật đơn bào.
B. động vật đơn bào và đa bào.
C. động vật đa bào.
D. vi khuẩn.
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hình bên trái mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở trùng giày
(paramecium), một loài động vật đơn bào chưa có cơ quan tiêu hóa.
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này?
a) Ở giai đoạn [1], thức ăn được đưa vào cơ thể nhờ cơ chế ăn
hút.
b) Ở Giai đoạn [2], thức ăn được bao bọc trong không bào tiêu
hóa và được tiêu hóa nội bào trong không bào
c) Ở giai đoạn [4], chất cặn bã được thải ra ngoài nhờ cơ chế
xuất bào.
d) Bào quan [3] là ribosome, chúng tiết các enzyme thủy phân
vào không bào tiêu để tiêu hóa thức ăn.
Câu 2. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về tiêu hóa một chất hữu cơ phức tạp
thành đơn giản để hấp thụ vào máu?

a) Đây chính là quá trình tiêu hóa mỡ ở ruột non.
b) [3] chính là các giọt lypid nhỏ được nhũ tương mỡ nhờ dịch mật.
c) [1] chính là enzyme protease biến đổi lypid nhỏ thành amino acid.
d) [2] là sản phẩm cuối cũng của quá trình tiêu hóa mỡ để hấp thu vào máu các phân tử
đơn giản (glycerol, acid béo,..).
Câu 3. Một học sinh sau khi tìm hiểu về chu kì tim ở người trưởng thành và bình thường
theo hình dưới đây:

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?
a) [1] Pha co tâm nhĩ, [2] Pha co tâm thất, [3] Pha dãn chung.
b) Ở người này có nhịp tim trung bình 0,8 nhịp/phút.
c) Mỗi chu kì tim gồm 0,8 giây, 3 pha, trong đó pha dãn chung là 0,4 giây.
d) Khi tâm thất co, áp lực trong tâm thất tăng lên, làm đóng van nhĩ thất [5] và mở van
động mạch hay bán nguyệt [4] nhờ đó máu từ tim đưa đi đến mọi nơi mà không ngược
lại tim.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho các loài động vật sau: Ốc sên, Cá, Kiến, Tôm, Ngỗng, Giun đất, Mực ống,
Bạch tuộc, Thằn lằn, Ếch. Có bao nhiêu động vật có hệ tuần hoàn kín? (7)
Câu 2: Cho các bệnh sau: bệnh lao, bệnh mù màu, bệnh cúm, nhức đầu, bệnh dại, sốt
xuất huyết, ung thư, bệnh bạch tạng. Có bao nhiêu bệnh là bệnh truyền nhiễm có thể lây
lan? (4)
Câu 3: Cho các động vật sau: ếch nhái, cá sấu, cá, thằn lằn và bò sát. Có bao nhiêu
động vật có máu trong tâm thất là máu pha? (3)
Câu 4: Cho các trường hợp dưới đây, có bao nhiêu trường hợp lượng đường trong máu
tăng cao? (3)

Sau khi ăn
Khi đói
Uống nước ngọt
Bệnh tiểu đường Uống nhiều
nước
Câu 5: Cho các nguyên nhân gây bệnh sau đây: tác nhân vật lí, tác nhân hóa học, tác
nhân sinh học, ô nhiễm môi trường, các đột biến gene, chế độ ăn uống và nghỉ ngơi, các
rối loạn về gene nhiễm sắc thể được di truyền. Có bao nhiêu nguyên nhân là nguyên
nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?
Câu 6: Cho các biện pháp: ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí; tăng sức đề kháng bằng cách tập
thể dục, tiêm vaccine; vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên; đeo

khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì. Có bao nhiêu biện pháp dưới
đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?
PHẦN IV: Tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1 (1.0 điểm). Thế nào là chế độ ăn hợp lý? Để đảm bảo dinh dưỡng hợp lý thì cần
thực hiện chế độ ăn như thế nào?
Câu 2 (1.0 điểm). Kể tên các bệnh về hệ tuàn hoàn? Nêu vai trò của thể dục, thể thao
đối với hệ tuần hoàn.
Bài làm
PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 12 13 14
Đ/A
PHẦN II: Điểm tối đa của 1 câu hỏi là 1 điểm.
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
1
a
b
c
d
2

a
b
c
d

3

a
b
c
d

PHẦN III: ( Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án

4

PHẦN IV: TỰ LUẬN
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………

...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
....................
…………………………………………………………………………………………………… ..........................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến