Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG VĂN CHUNG
Ngày gửi: 16h:08' 11-01-2025
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN EAHLEO
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Tiết PPCT: 18; MÔN: công nghệ 6
Thời Thời gian làm bài: 45 phút

A. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1. Về kiến thức
- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của HS sau khi học xong các bài 1, 2, 3, 4, 5; 6, 7.
- Thông qua kiểm tra GV đánh giá học sinh từ đó GV điều chỉnh cách dạy và HS tự điều
chỉnh cách học cho hợp lí.
2. Về Năng lực
- Năng lực công nghệ: học sinh vận dụng các kiến thức môn học để làm bài.
- Năng lực tự chủ, tự học: rèn luyện ý thức tự giác trong học tập, thi cử.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: trong việc vận dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi.
- Trách nhiệm: hoàn thành bài kiểm tra theo quy định.
- Trung thực: Nghiêm túc, tự giác trong làm bài.
B. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Bản đặc tả, ma trận, đề kiểm tra, hướng dẫn chấm.
2. Học sinh:
- Học bài, chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ, làm bài nghiêm túc.
C. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận : 30% trắc nghiệm và 70% tự luận.

Stt

1

Nội
dung

1. Nhà


BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút.
Đơn vị
Các mức độ của YCCĐ cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
kiến thức
Nhận Thôn
Vận
Vận dụng
biết g hiểu dụng
cao
Nhận biết:
2
- Nêu được vai trò của nhà ở.
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam.
1.1 Khái
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
quát về
Thông hiểu:
nhà ở
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà em đang ở.
Nhận biết:
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở.
1.2. Xây
2
- Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
dựng nhà ở Thông hiểu:
- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
- Nêu được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Thông hiểu:
1.3.Ngôi
2
nhà thông - Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Nhận
diện
được
những
đặc
điểm
của
ngôi
nhà
thông
minh.
minh
- Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Vận dụng:
- Đề xuất được những việc làm cụ thể để xây dựng thói quen sử dụng
năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.

2.1. Thực
phẩm và
dinh
dưỡng

2

2.Bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm

2.2.
Phương
pháp bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm

Vận dụng cao:
- Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia
đình tiết kiệm, hiệu quả.
Nhận biết:
- Nêu được một số nhóm thực phẩm chính.
- Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực phẩm chính.
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thựcphẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm dinh dưỡng chính đối với
sức khoẻ con người.
Vận dụng:
- Đề xuất được một số loại thực phẩm cần thiết có trong bữa ăn gia
đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói quen ăn, uống
khoa học.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và chế biến thực phẩm.
- Trình bày được một số phương pháp bảo quản, chế biến thực phẩm
phổ biến.
- Trình bày được một số biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh trong bảo
quản và chế biến thực phẩm.
Thông hiểu:
- Xác định được ưu, nhược điểm của một số phương pháp bảo quản
và chế biến thực phẩm phổ biến.
- Xác định được yêu cầu kĩ thuật đối với món ăn không sử dụng
nhiệt.
- Đề xuất một số biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm ở gia đình.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về bảo quản thực phẩm vào thực tiễn gia
đình.
- Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế biến món ăn đơn giản

2

2

1

1

3

không sử dụng nhiệt.
Nhận biết:
2.3. Bữa
ăn kết nối - Nêu được cách tính toán sơ bộ dinh dưỡng, chi phí tài chính cho
yêu thương một bữa ăn gia đình.
Vận dụng cao:
- Thiết kế được thực đơn một bữa ăn hợp lý cho gia đình.
- Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, chi phí tài chính cho một bữa ăn
gia đình.
Nhận biết:
3.
3.1.
- Nhận biết được vai trò, sự đa dạng của trang phục trong đời sống.
Trang
Tran
- Nhận biết được một số loại vải thông dụng được dùng để may trang
phục và g
phục.
thời
phục
trang
trong đời Thông hiểu:
- Phân loại được một số trang phục trong cuộc sống.
sống
- So sánh được ưu, nhược điểm của một số loại vải thông dụng dùng
để may trang phục.
Vận dụng:
- Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục
phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính chất công việc.
Tổng

1

3

9

5

1

1

St
t

1

2

Nội dung
kiến thức

1. Nhà ở

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút.
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số CH

Thời
gian
(phút)

1.1. Khái quát về nhà ở

2

1.2. Xây dựng nhà ở

2

2,
0
2,
0

1.3. Ngôi nhà thông minh
2. Bảo quản 2.1. Thực phẩm và
và chế biến dinh dưỡng
thực phẩm 2.2. Phương pháp bảo
quản và chế biến thực
phẩm.
2.3. Bữa ăn kết nối yêu
thương
3. Trang
3.1. Trang phục trong đời
phục và thời sống
trang
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

2

2,
0

Thông
hiểu
Số Thời
CH gian
(phút
)

2
2

6,0
6,0

1

5,0

Vận dụng
Số
CH

Thời
gian
(phút
)

1

Tổng

Vận dụng
Số CH Thờ
cao
i
Số
Thời TN TL gian
(phút
CH
gian
)
(phút
)
2
2,0

10

3

7,
0

9

13
40
70

5

17
30

1

10

2,0

5

2
2

6,0
6,0

5
5

2

17

45

1

5,0

10

2

1

7,0

25

12

4

45

100

5,0

1

20

5
10

30

5

2

2
1

%
tổng
điểm

UBND HUYỆN EA H'LEO
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024 – 2025
Tiết PPCT: 18; MÔN: công nghệ 6
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 16 câu)

Họ và tên : .............................................................. Lớp : 6.....
Điểm

Mã đề 001

Lời nhận xét của cô giáo

I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đứng
trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Kiểu nhà nào được thiết kế có hệ thống phao dưới sàn giúp nhà có thể nổi trên
mặt nước?
A. Nhà sàn.
B. Nhà chung cư.
C. Nhà nổi.
D. Nhà mặt phố.
Câu 2. Khu vực nào trong ngôi nhà có chức năng cho các thành viên trong nhà sáng t ạo
ra những món ăn ngon?
A. Phòng khách.
B. Phòng bếp.
C. Phòng tắm.
D. Phòng ngủ.
Câu 3. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong thiên nhiên?
A. Gạch nung.
B. Cát.
C. Kính.
D. Thép.
Câu 4. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào là vật liệu nhân tạo?
A. Đất.
B. Tre.
C. Gỗ.
D. Thép.
Câu 5. Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm hệ thống chiếu sáng trong ngôi nhà thông
minh?
A. Điều khiển thiết bị ánh sáng trong nhà.
B. Điều khiển khóa cửa.
C. Điều khiển camera.
D. Điều khiển ti vi.
Câu 6. Các hệ thống trong ngôi nhà thông minh hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Nhận lệnh → Xử lí → Chấp hành.
B. Nhận lệnh → Chấp hành → Xử lí.
C. Xử lí → Nhận lệnh → Chấp hành.
D. Xử lí → Chấp hành → Nhận lệnh.
Câu 7. Em hãy cho biết loại viatmin nào có vai trò giúp làm sáng mắt?
A. Vitamin C.
B. Vitamin B.
C. Vitamin A.
D. Vitamin E.
Câu 8. Để cung cấp đủ chất xơ cho cơ thể, cần bổ sung các loại thực phẩm nào sau đây?
A. Rau, củ, quả.
B. Thịt gà.
C. Cơm.
D. Mỡ động vật.
Câu 9. Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Nướng và muối chua.
B. Làm lạnh và đông lạnh.
C. Luộc và kho.
D. Trộn hỗn hợp.
Câu 10. Phương pháp nào sau đây làm chín thực phẩm trong nước?
A. Nướng.
B. Xào.
C. Rán.
D. Luộc.
Câu 11. Loại vải nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A. Vải sợi nhân tạo.
B. Vải sợi tổng hợp.
C. Vải sợi pha.
D. Vải sợi bông.
Câu 12: Nguyên liệu nào sau đây dùng để sản xuất vải sợi bông ?
A. Lông cừu.
B. Sợi tơ tằm.
C. Sợi bông.
D. Sợi nylon.
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Trong chế biến thực phẩm phương pháp muối chua có ưu điểm và
hạn chế gì?
Câu 2. (2 điểm) Gia đình em thường bảo quản các loại thực phẩm: thịt, cá, các loại đậu
hạt ngũ cốc, lúa, rau, củ quả bằng phương pháp nào?

Câu 3. (1 điểm) Bữa ăn tối qua của gia đình bạn Hoa có các món: Cơm trắng; rau muống
xào tỏi; thịt lợn kho; canh cua, rau mồng tơi. Em hãy cho biết bữa ăn nhà bạn Hoa đã
hợp lí chưa? Vì sao?
Câu 4. (2 điểm) Trang phục có vai trò như thế nào trong đời sống con người? Kể tên
một số loại trang phục thường mặc của em?
BÀI LÀM

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG DIỂM
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Đáp án đúng 0.25 điểm/câu
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
B
B
D
A
A
C
A
B
D
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 1
- Ưu điểm: dễ làm, món ăn có vị chua nên kích thích vị giác
(2 điểm)
khi ăn.
- Hạn chế: Món ăn nhiều muối gây hại cho cơ thể, nếu để chua
quá sẽ không tốt cho dạ dày.Vai trò của trang phục:
Câu 2
(2 điểm)

Câu 3
(1 điểm)
Câu 4
(2 điểm)

11
D

12
C

Điểm



+ Làm lạnh: bảo quản trái cây, rau củ trong ngăn mát tủ lạnh.
Mỗi ý
+ Đông lạnh: bảo quản thịt, cá trong ngăn đông tủ lạnh
+ Làm khô: phơi khô các loại đậu, lúa,… dưới ánh nắng mặt trời. đúng 0.5
điểm
+ Ướp muối: các loại thịt, cá,…
- Bữa ăn tối của gia đình bạn Nga đã hợp lí.
0.5đ
- Bởi vì bữa ăn này đã kết hợp đầy đủ các nhóm thực phẩm.
0.5đ
- Vai trò của trang phục:
+ Trang phục có vai trò che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi
một số tác động của thời tiết và môi trường,
+ Góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc nhờ sự lựa chọn trang
phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, hoàn cảnh sử dụng.
- Một số một số loại trang phục thường mặc của em: đồng phục
đi học, trang phục mặc ở nhà, trang phục thể thao,..(học sinh kể
ít nhất 2 loại trang phục).

F.THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
Lớ Tổng
Tốt
khá
p
số
Số
Tỉ lệ
Số
Tỉ lệ %
lượng
%
lượng
6A
6B
Nhận xét và rút kinh nghiệm:

Đạt

Số
lượng

Tỉ lệ
%

0.75đ
0.75đ
0.5đ

Chưa đạt
Số
Tỉ lệ
lượng
%
 
Gửi ý kiến