Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ÔN TẬP GIỮA KÌ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học và THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Ngày gửi: 21h:38' 10-01-2025
Dung lượng: 536.4 KB
Số lượt tải: 749
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP GIỮA KÌ II
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Ôn tập các kiến thức về điểm, đường thẳng, đường thẳng song song, đoạn thẳng, độ dài
đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.
- Vận dụng được các kiến thức về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng để giải một số bài tập
hình đơn giản.
- HS được rèn kĩ năng vẽ các hình: điểm thuộc, không thuộc đường thẳng, đoạn thẳng,
trung điểm của đoạn thẳng; vẽ đường thẳng song song; vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
2. Năng lực
- Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số năng lực chung như: Năng lực mô hình
hóa toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
- Góp phần phát triển một số NL toán học như: So sánh hai phân số. Nhận biết hỗn số
dương. Vận dụng giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
3. Phẩm chất
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ
thống.
- Biết quy lạ về quen, có tinh thần trách nhiệm hợp tác xây dựng cao.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên
SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh
SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu
Kiểm tra kiến thức cũ về thống kê thông qua một bài tập
b) Nội dung
Quan sát hình ảnh mở đầu các bài đã học về hình học phẳng và trả lời kiến thức đã học
liên quan đến hình ảnh đó là gì.
c) Sản phẩm
Các nội dung đã học trong chương VI từ đầu kì 2 đến giờ.

d) Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
* GV giao nhiệm vụ học tập
Mỗi hình ảnh sau gợi cho em về nội dung kiến
GV nêu yêu cầu: Em hãy quan sát các hình thức nào đã học?
ảnh rất quen thuộc sau đây trên màn chiếu
và cho biết mỗi hình ảnh gợi cho em kiến
thức nào đã học.
* HS thực hiện nhiệm vụ
HS quan sát và nêu tên các kiến thức đã
học (cá nhân).
Hình a1
* Báo cáo, thảo luận
- Mỗi hình ảnh GV yêu cầu khoảng 2 HS
trả lời miệng.
- HS cả lớp lắng nghe, nhận xét.
Hình a2
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét các câu trả lời của HS (HS
có thể không trả lời được hình c) và chuẩn
hóa:
a) Điểm; ba điểm thẳng hàng.
b) Hai đường thẳng cắt nhau; hai đường
thẳng song song.
c) đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
- GV chuẩn hóa lại kiến thức đã học và chiếu
Hình b
dung kiến thức đó cho HS ghi nhớ.
- GV đặt vấn đề vào bài: các em đã nhận biết
và nhớ khá tốt các kiến thức về hình học
phẳng mà chúng ta đã học từ đầu chương VI.
Hình c
Trong bài học hôm nay, các em sẽ dùng
những kiến thức đó vận dụng để làm các bài
tập liên quan.
a) Điểm; ba điểm thẳng hàng.
b) Hai đường thẳng cắt nhau; hai đường thẳng
song song.
c) Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Điểm. Đường thẳng
A

O

C

B

a) Điểm

- Mỗi chấm ở trên được gọi là một điểm.
- Đặt tên bằng các chữ cái in hoa.
b) Đường thẳng

Điểm

,

thuộc đường thẳng

Ký hiệu : ,
Điểm B không thuộc đường thẳng d
Ký hiệu :
- Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai
điểm

,

cho trước.

- Ba điểm thẳng hàng khi cùng thuộc một
đường thẳng.
- Khi ba điểm không cùng thuộc một đường
thẳng nào, ta nói chúng không thẳng hàng.

+ Hai điểm
điểm

nằm cùng phía đối với



nằm cùng phía đối với

.

+ Hai điểm
điểm



.

+

Hai điểm



nằm khác
phía đối với

điểm


ta nói điểm C nằm giữa hai điểm
.

- Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một
điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
2. Hai đường thẳng song song. Hai đường
thẳng cắt nhau

-Hai đường thẳng

là hai đường
thẳng cắt nhau vì chúng có một điểm chung là
.
được gọi là giao điểm của 2 đường
thẳng.

- Hai đường thẳng

song song với
nhau vì không có điểm nào chung. Kí hiệu
// hoặc //
3. Đoạn thẳng
- Đoạn thẳng
, điểm

.
là hình nằm giữa hai điểm

và tất cả các điểm nằm giữa



.

- Mỗi đoạn thẳng có độ dài là một số dương.
- Hai đoạn thẳng có độ dài bằng nhau là hai
đoạn thẳng bằng nhau.

- Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm giữa
hai đầu mút của đoạn thẳng và cách đều hai
đầu mút đó.

- Khi

nằm giữa



thì

2. Hoạt động 2: Luyện tập
a) Mục tiêu
- HS vẽ được đoạn thẳng, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.
- HS nhận ra được điểm thuộc, không thuộc đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, đường
thẳng cắt nhau, đường thẳng song song.
- HS tính được độ dài của các đoạn thẳng, chứng tỏ được một điểm là trung điểm của
đoạn thẳng.
b) Nội dung
- Học sinh được yêu cầu đọc và làm bài tập.
- HS làm bài tập.
c) Sản phẩm
Kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở.
d) Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
* GVgiao nhiệm vụ học tập
II. BÀI TẬP
GV yêu cầu HS làm bài tập
* Dạng 1: Nhận biết điểm thuộc đường
* HS thực hiện nhiệm vụ
thẳng và đường thẳng đi qua điểm, hai
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân.
đường thẳng cắt nhau, song song, đoạn
* Báo cáo, thảo luận
thẳng
- GV yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ trả lời, các * Bài 1: Xem hình bên và trả lời các câu
HS khác theo dõi, nhận xét bổ sung. Sau đó hỏi sau:
Gv yêu cầu 1 HS lên bảng viết bằng kì hiệu.
a) Điểm A thuộc những đường thẳng nào?
* Kết luận, nhận định
Điểm B thuộc những đường thẳng nào?
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá Viết câu trả lời bằng ngôn ngữ thông
mức độ hoàn thành của HS.

thường và bằng kí hiệu.
b) Những đường thẳng nào đi qua điểm B?
Những đường thẳng nào đi qua điểm C?
Ghi kết quả bằng kí hiệu.
c) Điểm D nằm trên đường thẳng nào và
không nằm trên đường thẳng nào? Ghi kết quả
bằng kí hiệu.
m

n
p

B
A
C

q

Bài giải
a) Điểm A thuộc hai đường thẳng n và q:
Điểm B thuộc ba đương thẳng m, n và p:
b) Ba đường thẳng m, n, p đi qua điểm B:
Hai đường thẳng m và q đi qua điểm C:
c) Điểm D nằm trên đường thẳng q và
không nằm trên ba đường thẳng m, n, p:
* GVgiao nhiệm vụ học tập
GV yêu cầu HS làm bài vào phiếu học tập cá
nhân
* HS thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện yêu cầu trên.
* Báo cáo, thảo luận 
GV chiếu phiếu học tập của một vài HS lên,
cho HS khác nhận xét, chữa bài.
* Kết luận, nhận định
GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá mức độ

* Bài 2. Xem hình bên với đường thẳng a, b,
c, d và 4 điểm M, N, P, Q rồi trả lời:
a) Điểm nào chỉ thuộc một đường thẳng?
b) Điểm nào thuộc đúng hai đường thẳng?
c) Điểm nào thuộc ba đường thẳng?
d) Đường thẳng nào chỉ
Q đi qua một điểm?
a
e) Đường thẳng nào đi qua ba điểm?
P
f) Trên hình vẽ có tất cả bao nhiêu đoạn
M
N
b
thẳng? kể tên?
c

d

hoàn thành của HS.

Bài giải
a) Điểm P chỉ thuộc đường thẳng c.
b) Điểm M thuộc hai đường thẳng b và
c; Điểm N thuộc hai đường thẳng b và d.
c) Điểm Q thuộc ba đường thẳng a, c và
d.
d) Đường thẳng a chỉ đi qua một điểm
Q.
e) Đường thẳng c đi qua ba điểm M, P và
Q.
f) Trên hình vẽ có tất cả

đoạn thẳng, đó

là đoạn thẳng
.
* GVgiao nhiệm vụ học tập
* Bài 3. Cho hình vẽ
GV cho HS làm bài tập 3.
a) Trên hình vẽ có những đường thẳng nào
* HS thực hiện nhiệm vụ
cắt nhau? Chỉ rõ giao điểm của chúng?
HS thực hiện yêu cầu trên.
b) Trên hình vẽ có những đường thẳng nào
* Báo cáo, thảo luận
song song với nhau?
GV yêu cầu 4 Hs lần lượt đứng tại chỗ trả lời. c) Kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng có trên
* Kết luận, nhận định
hình vẽ?
GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức d) Điểm B nằm giữa hai điểm nào? Hai
độ hoàn thành của HS.
điểm nào nằm cùng phía đối với điểm
?

A

c

B

d

e

C

a

b

D

E
F

Bài giải
a) Đường thẳng
lần lượt cắt các đường
thẳng c, d, e lần lượt tại A, B, C
Đường thẳng
lần lượt cắt các đường
thẳng c, d, e lần lượt tại D, E, F.
b) Các đường thẳng song song với nhau là
c, d, e.
c) Có hai bộ ba điểm thẳng hàng có trên
hình vẽ là (
d) Điểm

).

nằm giữa hai điểm A và C

Hai điểm
* GVgiao nhiệm vụ học tập
- GV cho HS làm bài tập 4.
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình
- HV yêu cầu HS thảo luận cách làm từng câu, sau
đó gọi HS lên bảng thực hiện.
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện yêu cầu trên.
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu 4 HS vẽ hình, thảo luận và làm
bài.
* Kết luận, nhận định
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá
mức độ hoàn thành của HS.

) và (


nằm cùng phía đối với

điểm .
Dạng 2: Vẽ đoạn thẳng, độ dài đoạn
thẳng, cộng đoạn thẳng, trung điểm của
đoạn thẳng
* Bài 4. Cho 3 điểm

sao cho

a) Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa
hai điểm còn lại.
b) Gọi

là điểm nằm giữa hai điểm B, C

sao cho
- Chứng tỏ điểm
đoạn thẳng

là trung điểm của

.

- Tính độ dài đoạn thẳng
Bài giải

A

B

M

a) Trong 3 điểm
hai điểm còn lại. Vì

điểm

Nên điểm

C
nằm giữa

nằm giữa hai điểm A và C

b) Vì điểm

là điểm nằm giữa hai điểm

nên

Mà điểm

nằm giữa hai điểm A và M

Vậy điểm
AM

là trung điểm của đoạn thẳng

Vì điểm

là trung điểm của đoạn thẳng

3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Xem lại các dạng bài đã chữa.
- Ôn tập lý thuyết: về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
- Làm bài tập về nhà
Bài 1. Vẽ đoạn thẳng
a) Hai điểm

. Lấy điểm

cùng phía đối với điểm

b) Vẽ điểm

thuộc đoạn thẳng

. Hỏi:

hay nằm khác phía đối với điểm

nằm không thuộc đường thẳng

. Vẽ đoạn thẳng

?
, đường thẳng

.
Bài 2. Cho ba điểm

theo thứ tự đó thuộc đường thẳng

, biết

.
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Gọi
sao?

là trung điểm của đoạn thẳng

Bài 4. Cho điểm
điểm

.

nằm giữa hai điểm

. Hỏi


có là trung điểm của DC không? Vì

; điểm

nằm giữa hai điểm

nằm giữa hai điểm
và .
a) Nêu tên các đoạn thẳng cóa trên hình vẽ .

b) Chứng tỏ rằng điểm
nằm giữa hai điểm
Bài 5. Những phá biểu nào sau đây là đúng ?
a)

Điểm

b)

Khi



là trung điểm của đoạn thẳng
thì

.
thì

là trung điểm của đoạn thẳng



;

c)

Để

là trung điểm của đoạn thẳng

thì

.
Bài 6. Cho đoạn thẳng
a)

là trung điểm của đoạn

b)

là trung điểm của đoạn

. Hãy vẽ điểm

sao cho

thuộc đoạn thẳng

 
Gửi ý kiến