Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

dhnn.kiểm tra cuối kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:24' 18-12-2024
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 567
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG TRUNG

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Công nghệ 9 KNTT
Định hướng nghề nghiệp
Năm học 2024 - 2025.

A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT

1

Nhận biết
Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức

Định hướng
nghề nghiệp

1.1.Ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ
1.2.Cơ cấu hệ
thống giáo dục
quốc dân
1.3.Thị trường lao
động kĩ thuật,
công nghệ tại Việt
Nam

Thông hiểu

Thờ
i
Thời
Số CH
Số CH
gian
gian
TN
TN
(phút
(phút)
)
2
3
2
3
2
4

6

2

3

2

6

Vận dụng
Số
CH

2

Thời
gian
(phú
t)

9

Vận dụng cao

%
tổng
điểm

Tổng
Số CH

Số CH

Thời
Thời
gian
gian
TN
TL
(phút)
(phút)
4

6

15

6

12

25

12

30

6

1

1.4. Quy trình lựa
chọn nghề nghiệp

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung %

3

3
2

6

11(2,75đ) 12 8(2đ)
18
40%
30%
70%

2(2đ) 9
20%

1

6

6

2

15

30

1(0,25đ)
10%
30%

6

22
70

3
30

45

100

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA

TT
1

ĐẶC TẢ ĐỀ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
Nhận
Thông
Vận
Vận
kiến thức Đơn vị kiến
đánh giá
biết
hiểu
dụng
dụng
thức
cao
Định
1.1.Ngành
Nhận biết:
2
1
hướng
nghề trong
- Trình bày được khái niệm nghề nghiệp.
nghề
lĩnh vực kĩ
- Kể tên được một số ngành nghề trong lĩnh
nghiệp
thuật, công
vực kĩ thuật, công nghệ.
nghệ
Thông hiểu:
- Phân tích được ý nghĩa của việc lựa chọn
đúng đắn nghề nghiệp của mỗi người.
- Phân tích được những đặc điểm của các
ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công
nghệ.
1.2.Cơ cấu
Thông hiểu:
1
1
hệ thống
- Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt
giáo dục
Nam.
quốc dân
Vận dụng:

- Trình bày được những hướng đi liên quan

tới nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công
nghệ sau khi kết thúc THCS.
1.3.Thị
Nhận biết:
trường lao
- Trình bày được khái niệm về thị trường lao
động kĩ
động.
thuật, công
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới thị
nghệ tại Việt trường lao động.
Nam
-Trình bày được vai trò của thị trường lao
động trong việc định hướng nghề nghiệp
thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
- Trình bày được các thông tin về thị trường
lao động trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ.
Thông hiểu:
- Mô tả được những vấn đề cơ bản của thị
trường lao động tại Việt Nam hiện nay.
- Phân tích được các thông tin về thị trường
lao động trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ.
1.4. Quy
Nhận biết:
trình lựa
- Kể tên được một số lí thuyết lựa chọn nghề
chọn nghề
nghiệp.
nghiệp
- Kể tên được một số năng lực cá nhân phù
hợp với một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ.
- Trình bày được các bước trong quy trình lựa
chọn nghề nghiệp.
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới
quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ.
Thông hiểu:
Tóm tắt được một số lí thuyết cơ bản về lựa
chọn nghề nghiệp.
Giải thích được các bước trong quy trình lựa

4

2

2

2

1

chọn nghề nghiệp.
Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới
quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ.
Vận dụng cao
- Xác định được đặc điểm nghề nghiệp theo lý
thuyết lựa chọn nghề nghiệp trong thực tiễn
Tổng

8
(4đ)

6
(3 đ)

1
(2đ)

1
(1đ)

Tuần 15
Ngày soạn: 12/12/2024
Tiết 15
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
CÔNG NGHỆ 9 (45p)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Kiến thức trọng tâm trong bài 1 đến bài 4.
2. Về năng lực
a. Năng lực chung
- Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong bài 1 đến bài 4 và chọn lọc
những thông tin phù hợp vào bài kiểm tra.
tra.

- Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài kiểm
b. Năng lực công nghệ
- Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
- Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
- Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về phẩm chất:
- Học sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả cao.
- Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra
- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Bản đặc tả đề kiểm tra, ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án - biểu điểm.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Giấy kiểm tra, bút và đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: GV nêu nội quy giờ kiểm tra.
2. Hoạt động 2: Kiểm tra
a. Hình thức kiểm tra

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự
luận).
b. Cấu trúc
Thời điểm kiểm tra: Tuần 15
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm ( mỗi câu 0,5 đ)
+ Phần tự luận: 5,0 điểm
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG TRUNG
LỚP:….
HỌ TÊN:………….
Điểm

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
THỜI GIAN: 45 PHÚT

Nhận xét của thầy cô giáo

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?
A. Xã hội.

B. Cá nhân.

C. Tổ chức.

D. Nhà nước.

Câu 2. Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm
A. vật chất. B. tinh thần. C. vật chất hoặc tinh thần. D. không tạo ra sản phẩm.
Câu 3. Tính chất của nghề nghiệp là
A. ổn định.

B. gắn bó lâu dài với mỗi người.

C. tạo cơ hội phát triển bản thân.

D. ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân.
Câu 4. Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc
lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
A. Bệnh phổi.

B. Bệnh hắc lào.

C. Bệnh viêm da cơ địa. D. Bệnh viêm xoang.

Câu 5. Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ?

A. Cần cù.

B. Thiếu trung thực.

C. Không chịu áp lực công việc.

D. Tính kỉ luật chưa cao.

Câu 6. Người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập
A. tin học.

B. ngoại ngữ.

C. tin học và ngoại ngữ.

D. các môn, trừ tin học và ngoại ngữ.

Câu 7. Môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế
nào?
A. thiếu năng động.

B. hiện đại.

C. ít biến đổi.

D. không áp lực.

Câu 8. Giáo dục phổ thông được chia làm mấy cấp học?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 9. Giáo dục tiểu học có lớp nào sau đây?
A. Lớp 5.

B. Lớp 4.

C. Lớp 1 đến lớp 5.

D. Lớp 9

Câu 10. Giáo dục nghề nghiệp có?
A. Trình độ sơ cấp.

B. Trình độ trung cấp.

C. Trình độ cao đẳng.

D. Trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng.

Câu 11. Giáo dục đại học có trình độ nào?
A. Trình độ đại học.

B. Trình độ thạc sĩ.

C. Trình độ tiến sĩ.

D. Trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.
Câu 12. Giáo dục phổ thông có mấy thời điểm phân luồng?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 13. Sau tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh có hướng đi nào?
A. Học tại các trường trung học phổ thông.
B. Học nghề tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
C. Học tại cơ sở giáo dục thường xuyên.
D. Học tại các trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường
xuyên.
Câu 14. Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là bao lâu?
A. 3 tháng.

B. 1 năm.

C. 3 tháng đến dưới 1 năm.

D. 2 năm.

Câu 15. Mỗi hàng hóa, dịch vụ có thị trường riêng để
A. trao đổi.

B. mua.

C. bán.

D. trao đổi, mua và bán.

Câu 16. Bên mua trong thị trường lao động là:
A. người lao động.

B. người sử dụng lao động.

C. người lao động và người sử dụng lao động.

D. người hợp tác.

Câu 17. Hàng hóa sức lao động là
A. thể lực của con người.

B. trí lực của con người.

C. thể lực và trí lực của con người.

D. sức khỏe của con người.

Câu 18. Yếu tố thứ hai ảnh hưởng đến thị trường lao động là
A. sự phát triển của khoa học, công nghệ.

B. sự chuyển dịch cơ cấu.

C. nhu cầu lao động.

D. nguồn cung lao động.

Câu 19. Yếu tố thứ tư ảnh hưởng đến thị trường lao động là gì?
A. Sự phát triển của khoa học, công nghệ.

B. Sự chuyển dịch cơ cấu.

C. Nhu cầu lao động.

D. Nguồn cung lao động.

Câu 20. Thị trường lao động Việt Nam hiện có mấy vấn đề cơ bản?
A. 1.

B. 2

C. 3.

D. 4.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.)
Câu 1. Những vấn đề cơ bản của thị trường lao động tại Việt Nam hiện nay.
a) Có những bước phát triển cả về quy mô và chất lượng.
b) Nguồn lao động phân bố đồng đều.
c) Chất lượng lao động còn thấp.
d) Nguồn lao động tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.
Câu 2. Lí thuyết mật mã Holland
a) Xây dựng trên nền tảng lí thuyết đặc tính nghề nghiệp của John Lewis Holland.
b) Có sáu kiểu tính cách.
c) Có năm môi trường nghề nghiệp.
d) Tính cách có thể là sự kết hợp của hai hay ba nhóm tính cách khác nhau.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1đ): Vẽ hình minh hoạ cây nghề nghiệp?

Câu 2. (1đ) Em hãy xác định những đặc điểm cơ bản về sở thích, năng lực, cá tính của bản
thân? Em chọn nghề nào?
Câu 3 (1đ): Nhu cầu tuyển dụng của các ngành có giống nhau không? Vì sao lại có sự
khác nhau đó?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

A

C

D

A

A

C

B

C

C

D

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
D

B

D

C

D

B

C

B

D

C

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
1

A

Đ

2

a

Đ

B

S

 

b

Đ

C

Đ

c

S

D

Đ

d

Đ

III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. Vẽ hình (1đ)
Câu 2. Đặc điểm cơ bản về sở thích, năng lực, cá tính của bản thân: (1đ)
+ Sở thích: đọc sách, du lịch, học ngoại ngữ…
+ Năng lực: Kĩ năng giao tiếp và hợp tác, tự học và tự chủ.
+ Cá tính: mạnh mẽ, quyết đoán, tự tin…
Câu 3. (1đ)
Nhu cầu tuyển dụng của các ngành không giống nhau và sự khác nhau này bắt nguồn từ
nhiều yếu tố. Nhu cầu tuyển dụng khác nhau giữa các ngành là do sự kết hợp của nhiều
yếu tố bao gồm tính chất và đặc thù của ngành, sự phát triển kinh tế và xã hội, công nghệ
và tự động hóa, chính sách và quy định của chính phủ, cũng như cạnh tranh và môi trường
kinh doanh. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp các nhà quản lý và người lao động đưa ra các
quyết định phù hợp về tuyển dụng và phát triển nghề nghiệp.
 
Gửi ý kiến