kiểm tra giữa kì I (TOÁN-CTST)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Văn Thanh
Ngày gửi: 10h:03' 23-10-2024
Dung lượng: 96.4 KB
Số lượt tải: 470
Nguồn:
Người gửi: Vương Văn Thanh
Ngày gửi: 10h:03' 23-10-2024
Dung lượng: 96.4 KB
Số lượt tải: 470
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
KHỐI 5
Năm học 2024– 2025
MÔN TOÁN
Trường Tiểu học ...................................................
Lớp: 5……
Họ tên: ..................................................................
Chữ ký Giám thị Chữ ký Giám khảo
Điểm
Điểm bằng chữ
Nhận xét
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
1:……
2:……
3:……
4:……
5:……
6:……
7:……
8:……
9:……
10:…..
11:…..
12:…..
-------Đ:……
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong số 302,875; chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
Câu 2: Cho các số thập phân 4,15 ; 4,91 ; 4,860 ; 4,84. Số thập phân lớn nhất là:
A. 4,15
B. 4,91
C. 4,860
D. 4,84
Câu 3: Số ? trong phép tính (750 + ..?... = 1520) là:
A. 650
B. 680
C. 707
D. 770
2
Câu 4: Hỗn số 4 100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,02
B. 4,2
C. 4,20
D. 4,002
Câu 5: Bạn Hùng mua 3 cây viết bi hết 15000 đồng. Hỏi bạn Hùng mua 6 cây viết như thế
thì phải trả bao nhiêu tiền ?
A. 20 000 đồng
B. 30 000 đồng
C. 40 000 đồng
D. 50 000 đồng
Câu 6: Viết số đo diện tích thích hợp vào ? ( 5 m2 7 cm2 =…?... m2 )
A. 5,7 m2
B. 5,07 m2
C. 5,007 m2
D. 5,0007 m2
Câu 7: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 400 chiều dài cạnh cái ao hình vuông là 6 cm. Vậy diện tích cái
ao đó ngoài thực tế là:
A. 500 m2
B. 560 m2
C. 576 m2
D. 670 m2
Phần II. Tự luận
Câu 8: Đọc và làm tròn số thập phân
- Số 135,79 đọc là:…………………………………………………………………..
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được số:……………………………..
Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 km = …………..m
;
b) 2 kg 35 g =……………g
Câu 10: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
3
8
7
6
8
9
+
-
x
d) 10 :
2
3
2
3
3
4
2
5
= …………………………………………………………………………
=…………………………………………………………………………
=…………………………………………………………………………
=…………………………………………………………………………
Câu 11: Một trang trại chăn nuôi có số con bò nhiều hơn số con trâu là 120 con. Biết rằng số
3
trâu bằng 7 số bò. Hỏi trong trang trại có bao nhiêu con trâu, bao nhiêu con bò ?
Bài giải
Câu 12: Tỉ số chỗ…….là bao nhiêu ?
Một đội bóng A thi đấu trong một mùa giải tổng cộng là 38 trận. Biết rằng đội bóng A thắng 18
trận, hoà 9 trận.
a) Tỉ số của số trận thắng và tổng số trận đấu là:………..
b) Tỉ số của số trận thua và tổng số trận đấu là:…………
----------- Hết -----------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Câu 1
C
0,5 đ
Câu 2
B
0,5 đ
Câu 3
D
0,5 đ
Câu 4
A
0,5 đ
Câu 5
B
0,5 đ
Câu 6
D
0,5 đ
Câu 7
C
1đ
II. Phần tự luận: 6 điểm
Câu 8: (1điểm)
HS thực hiện đúng mỗi ý đạt 0,5 đ
- Số 135,79 đọc là : Một trăm ba mươi lăm phẩy bảy mươi chín
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được số: 87,7
Câu 9: (0,5 điểm)
HS thực hiện đúng mỗi câu đạt 0,25 đ
a) 6 km = 6000 m
Câu 10 : (2điểm)
25
a) 24
;
b) 2 kg 35 g = 2035 g
1
2
b) 2
c) 3
d) 25
- Học sinh thực hiện đúng phép tính, đúng kết quả thì mỗi bài đạt 0,5 điểm.
- HS chưa ra phân số tối giản thì mỗi bài trừ 0,25 điểm.
- Học sinh thực hiện đúng phép tính, sai kết quả thì mỗi bài đạt 0,25 điểm.
- Học sinh không thực hiện hoặc sai phép tính, đúng kết quả thì sẽ không tính điểm.
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau:
Câu 11: (2điểm)
7 - 3 = 4 (phần)
0,25 điểm
Bài giải
Giá trị 1 phần:
0,25 điểm
Theo đề bài ta có sơ đồ:
120 : 4 = 30 (con)
Số con trâu:
Số trâu:
120
0,5 điểm
30 × 3 = 90 (con)
Số bò:
Số con bò:
0,5 điểm
90 + 120 = 210 (con)
Đáp số: trâu: 90 con
0,25 điểm
bò: 210 con
(HS vẽ đúng sơ đồ đạt 0,25 điểm)
Câu 12: (0,5 điểm)
HS thực hiện đúng mỗi câu đạt 0,25 đ
18
a) Tỉ số của số trận thắng và tổng số trận đấu là: 38
11
b) Tỉ số của số trận thua và tổng số trận đấu là: 38
CẤU TRÚC ĐỀ THI MA TRẬN
Toán giữa kì 1 (lớp 5) Năm học : 2024-2025
Mức độ nhận thức
Nội dung
Mức 1
kiến thức
Số và phép tính
(50%)
TN
Mức 2
TL
TN
Tổng
Mức 3
TL
-Biết xác định giá
- Biết chuyển hỗn số
-Biết thực hiện bốn
trị hàng của số
chứa phân số thập
phép tính cộng, trừ,
thập phân, so
phân thành số thập
nhân, chia phân số
sánh số thập
phân.
-Biết đọc số thập
phân.
phân, làm tròn số
- Biết tìm số
thập phân đến hàng
(thành phần chưa
phần mười.
TN
TL
Cộng
biết)
Số câu
3
1
2
6
Số điểm
1,5
0,5
3
5
- Biết giải và tìm
-Biết chuyển đổi - Biết chuyển đổi đơn
- Biết giải và trình
- Biết giải và tìm
kết quả bài toán
đơn vị đo độ dài vị đo diện tích (liên
bày bài giải của bài
kết quả bài toán
toán có 4 bước tính
liên quan tỉ lệ
(liên quan số tự
về dạng toán tìm hai
bản đồ.
nhiên)
số khi biết hiệu và tỉ.
Hình học và đo lường liên quan đến rút
(45%)
về đơn vị
và khối lượng
quan số thập phân)
Số câu
1
1
1
1
1
5
Số điểm
0,5
0,5
0,5
2
1
4,5
- Biết tìm và viết tỉ số
Một số YTTK&SX
(5%)
về số lần lặp lại một
sự kiện so với số lần
thực hiện
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Tổng số câu và số
điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
4
1
2
4
1
12
Số điểm
2
0,5
1
5,5
1
10
Thầy cô nào thấy hay thì có thể nạp card (10.000đ) qua SĐT (0988602181)
để làm động lực cho những đề kiểm tra sau. Xin cảm ơn !!!! hi hi.
KHỐI 5
Năm học 2024– 2025
MÔN TOÁN
Trường Tiểu học ...................................................
Lớp: 5……
Họ tên: ..................................................................
Chữ ký Giám thị Chữ ký Giám khảo
Điểm
Điểm bằng chữ
Nhận xét
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
1:……
2:……
3:……
4:……
5:……
6:……
7:……
8:……
9:……
10:…..
11:…..
12:…..
-------Đ:……
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong số 302,875; chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
Câu 2: Cho các số thập phân 4,15 ; 4,91 ; 4,860 ; 4,84. Số thập phân lớn nhất là:
A. 4,15
B. 4,91
C. 4,860
D. 4,84
Câu 3: Số ? trong phép tính (750 + ..?... = 1520) là:
A. 650
B. 680
C. 707
D. 770
2
Câu 4: Hỗn số 4 100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,02
B. 4,2
C. 4,20
D. 4,002
Câu 5: Bạn Hùng mua 3 cây viết bi hết 15000 đồng. Hỏi bạn Hùng mua 6 cây viết như thế
thì phải trả bao nhiêu tiền ?
A. 20 000 đồng
B. 30 000 đồng
C. 40 000 đồng
D. 50 000 đồng
Câu 6: Viết số đo diện tích thích hợp vào ? ( 5 m2 7 cm2 =…?... m2 )
A. 5,7 m2
B. 5,07 m2
C. 5,007 m2
D. 5,0007 m2
Câu 7: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 400 chiều dài cạnh cái ao hình vuông là 6 cm. Vậy diện tích cái
ao đó ngoài thực tế là:
A. 500 m2
B. 560 m2
C. 576 m2
D. 670 m2
Phần II. Tự luận
Câu 8: Đọc và làm tròn số thập phân
- Số 135,79 đọc là:…………………………………………………………………..
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được số:……………………………..
Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 km = …………..m
;
b) 2 kg 35 g =……………g
Câu 10: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
3
8
7
6
8
9
+
-
x
d) 10 :
2
3
2
3
3
4
2
5
= …………………………………………………………………………
=…………………………………………………………………………
=…………………………………………………………………………
=…………………………………………………………………………
Câu 11: Một trang trại chăn nuôi có số con bò nhiều hơn số con trâu là 120 con. Biết rằng số
3
trâu bằng 7 số bò. Hỏi trong trang trại có bao nhiêu con trâu, bao nhiêu con bò ?
Bài giải
Câu 12: Tỉ số chỗ…….là bao nhiêu ?
Một đội bóng A thi đấu trong một mùa giải tổng cộng là 38 trận. Biết rằng đội bóng A thắng 18
trận, hoà 9 trận.
a) Tỉ số của số trận thắng và tổng số trận đấu là:………..
b) Tỉ số của số trận thua và tổng số trận đấu là:…………
----------- Hết -----------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Câu 1
C
0,5 đ
Câu 2
B
0,5 đ
Câu 3
D
0,5 đ
Câu 4
A
0,5 đ
Câu 5
B
0,5 đ
Câu 6
D
0,5 đ
Câu 7
C
1đ
II. Phần tự luận: 6 điểm
Câu 8: (1điểm)
HS thực hiện đúng mỗi ý đạt 0,5 đ
- Số 135,79 đọc là : Một trăm ba mươi lăm phẩy bảy mươi chín
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được số: 87,7
Câu 9: (0,5 điểm)
HS thực hiện đúng mỗi câu đạt 0,25 đ
a) 6 km = 6000 m
Câu 10 : (2điểm)
25
a) 24
;
b) 2 kg 35 g = 2035 g
1
2
b) 2
c) 3
d) 25
- Học sinh thực hiện đúng phép tính, đúng kết quả thì mỗi bài đạt 0,5 điểm.
- HS chưa ra phân số tối giản thì mỗi bài trừ 0,25 điểm.
- Học sinh thực hiện đúng phép tính, sai kết quả thì mỗi bài đạt 0,25 điểm.
- Học sinh không thực hiện hoặc sai phép tính, đúng kết quả thì sẽ không tính điểm.
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau:
Câu 11: (2điểm)
7 - 3 = 4 (phần)
0,25 điểm
Bài giải
Giá trị 1 phần:
0,25 điểm
Theo đề bài ta có sơ đồ:
120 : 4 = 30 (con)
Số con trâu:
Số trâu:
120
0,5 điểm
30 × 3 = 90 (con)
Số bò:
Số con bò:
0,5 điểm
90 + 120 = 210 (con)
Đáp số: trâu: 90 con
0,25 điểm
bò: 210 con
(HS vẽ đúng sơ đồ đạt 0,25 điểm)
Câu 12: (0,5 điểm)
HS thực hiện đúng mỗi câu đạt 0,25 đ
18
a) Tỉ số của số trận thắng và tổng số trận đấu là: 38
11
b) Tỉ số của số trận thua và tổng số trận đấu là: 38
CẤU TRÚC ĐỀ THI MA TRẬN
Toán giữa kì 1 (lớp 5) Năm học : 2024-2025
Mức độ nhận thức
Nội dung
Mức 1
kiến thức
Số và phép tính
(50%)
TN
Mức 2
TL
TN
Tổng
Mức 3
TL
-Biết xác định giá
- Biết chuyển hỗn số
-Biết thực hiện bốn
trị hàng của số
chứa phân số thập
phép tính cộng, trừ,
thập phân, so
phân thành số thập
nhân, chia phân số
sánh số thập
phân.
-Biết đọc số thập
phân.
phân, làm tròn số
- Biết tìm số
thập phân đến hàng
(thành phần chưa
phần mười.
TN
TL
Cộng
biết)
Số câu
3
1
2
6
Số điểm
1,5
0,5
3
5
- Biết giải và tìm
-Biết chuyển đổi - Biết chuyển đổi đơn
- Biết giải và trình
- Biết giải và tìm
kết quả bài toán
đơn vị đo độ dài vị đo diện tích (liên
bày bài giải của bài
kết quả bài toán
toán có 4 bước tính
liên quan tỉ lệ
(liên quan số tự
về dạng toán tìm hai
bản đồ.
nhiên)
số khi biết hiệu và tỉ.
Hình học và đo lường liên quan đến rút
(45%)
về đơn vị
và khối lượng
quan số thập phân)
Số câu
1
1
1
1
1
5
Số điểm
0,5
0,5
0,5
2
1
4,5
- Biết tìm và viết tỉ số
Một số YTTK&SX
(5%)
về số lần lặp lại một
sự kiện so với số lần
thực hiện
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Tổng số câu và số
điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
4
1
2
4
1
12
Số điểm
2
0,5
1
5,5
1
10
Thầy cô nào thấy hay thì có thể nạp card (10.000đ) qua SĐT (0988602181)
để làm động lực cho những đề kiểm tra sau. Xin cảm ơn !!!! hi hi.
 








Các ý kiến mới nhất