Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHBD MÔN MI THUÂT Bài 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 10h:26' 29-08-2024
Dung lượng: 21.8 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
Mĩ thuật:

CHỦ ĐỀ 2: BẠN BÈ NĂM CHÂU
Bài 3: Khuôn mặt vui vẻ (tiết 1)
Thời gian thực hiện:

I. Yêu cầu cần đạt
Bài học giúp học sinh đạt được một số yêu cầu sau:
- Nêu được đặc điểm của chi tiết thể hiện trạng thái cảm xúc vui vẻ và chi tiết, hình ảnh đối xứng tạo
sự cân bằng trên khuôn mặt người.
- Tạo được sản phẩm chân dung khuôn mặt vui vẻ có chi tiết, hình ảnh đối xứng và trao đổi, chia sẻ
trong thực hành, sáng tạo.
- Xác định vị trí, kích thước các bộ phận, chi tiết trên hình khuôn mặt tạo sự cân đối trên sản phẩm;
biết vận dụng hiểu biết về hình dạng khuôn mặt và màu da, màu tóc,… của người dân ở một số dân
tộc, quốc gia trên thế giới hoặc khu vực Đông nam Á,… vào thực hành, sáng tạo sản phẩm,…
- Có ý thức chuẩn bị, sưu tầm vật liệu để thực hành và tìm hiểu vẻ đẹp của người dân ở các dân tộc
trên thế giới hoặc khu vực; tôn trọng sáng tạo của bạn bè và người khác; giữ vệ sinh trong thực hành,
sáng tạo…
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Giấy/bìa giấy màu (hoặc bài carton), giấy màu, bút chì, tẩy chì, kéo, bút màu,...
- Học sinh: Vở thực hành; Giấy/bìa giấy màu (hoặc bài carton), giấy màu, bút chì, tẩy chì, kéo, bút
màu,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Hoạt động mở đầu:
-Tổ chức trò chơi Thử bạn:
Cách chơi: sử dụng bộ thẻ các gương mặt cảm - Lắng nghe cách chơi, tham gia trò chơi.
xúc cơ bản để tổ chức HS tìm hiểu, nhận ra
cảm xúc khác nhau ở các khuôn mặt.
- Liên hệ giới thiệu bài học.
- Lắng nghe, ghi bài.
2. Hoạt động khám phá: Quan sát, nhận biết
- Tổ chức HS quan sát – thảo luận nhóm và - Quan sát, thảo luận nhóm rả lời các câu
trả lời các câu hỏi trong SGK, sau đó đại hỏi, đại diện một số nhóm chia sẻ - các
diwnwj nhóm chia sẻ trước lớp.
nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Nhận xét, chốt kiến thức, gợi mở kĩ năng - Lắng nghe.
thực hành.
- Tổ chức HS làm việc theo cặp, yêu cầu:
- Thực hiện.
+ Mỗi cá nhân biểu đạt cảm xúc theo ý thích,
+ Quan sát bạn và nhận xét chi tiết biểu đạt
cảm xúc trên khuôn mặt bạn, chia sẻ cảm
nhận về kết quả.
- Tóm tắt nội dung HĐ
- Lắng nghe.
3. Hoạt động thực hành
3.1. Hướng dẫn HS cách thực hành
a. Tổ chức HS quan sát, tìm hiểu cách tạo
kho hình ảnh các bộ phận trên khuôn mặt
(tr.15, sgk)
– Đặt vấn đề, nêu câu hỏi:
-Lắng nghe câu hỏi
+ Em hãy nêu những đồ dùng, vật liệu để
thực hành, tạo nên sản phẩm?
+ Kho hình ảnh các bộ phận trên khuôn mặt
gồm những gì? Em hãy đặc điểm hình dạng
màu sắc của hình dạng khuôn mặt và các bộ
phận đó?
+ Em hãy nêu cách tạo thực hành tạo kho

hình ảnh các bộ phận trên khuôn mặt?
-Yêu cầu HS thảo luận, trả lời các câu hỏi.
-Tổ chức cho HS chia sẻ.

- Quan sát, thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Đại diện nhóm chia sẻ, các nhóm còn lại
nhận xét bổ sung.
- Đánh giá nội dung trả lời, nhận xét, bổ sung - Quan sát Gv hướng dẫn và nắm bắt cách
của HS và hướng dẫn HS cách tạo kho hình thực hành
ảnh các bộ phận trên khuôn mặt.
b. Tổ chức tìm hiểu cách sắp xếp các bộ phận
tạo hình khuôn mặt vui vẻ theo ý thích (tr.16,
Sgk)
- Tổ chức HS quan sát hình minh họa và nêu - Quan sát, thảo luận và trả lời các câu hỏi
câu hỏi:
+ Hai sản phẩm có những chi tiết nào giống
nhau, khác nhau?
+ Trên mỗi sản phẩm, có chi tiết/bộ phận nào
sắp xếp đối xứng tạo cân đối trên khuôn mặt?
- Cho HS chia sẻ trước lớp, các nhóm còn lại - Đại diện nhóm chia sẻ, các nhóm khác
nhận xét bổ sung.
nhận xét bổ sung.
- Tóm tắt nội dung trả lời, chia sẻ, nhận xét, - Quan sát Gv hướng dẫn.
bổ sung của HS và hướng dẫn thực hành.
3.2. Tổ chức HS thực hành
- Bố trí HS theo vị trí nhóm và giao nhiệm vụ - Nghe nhiệm vụ.
cá nhân:
+ Thực hành: Tạo hình một khuôn mặt vui vẻ
có chi tiết đối xứng trên sản phẩm
+ Quan sát bạn trong nhóm/bên cạnh, chia sẻ
ý tưởng của mình với bạn (VD: hình dạng
khuôn mặt, màu da, kiểu tóc, màu tóc, mức độ
cảm xúc vui vẻ nhiều, ít,…); đặt câu hỏi cho
bạn (VD: hình khuôn mặt của bạn là trai hay
gái, có màu da như thế nào?...)
- Nhắc HS: sắp xếp vị trí các bộ phận mắt, -Theo dõi.
mũi, miệng, tai cần tạo sự cân đối theo chiều
ngang, chiều dọc cho khuôn mặt.
- Nhắc HS thời gian thực hành và yêu cầu - Thực hành tạo sản phẩm cá nhân. Quan sát
mức độ sản phẩm ở mỗi tiết.
bạn thực hành và trao đổi, chia sẻ, đặt câu
hỏi.
- Quan sát HS thực hiện nhiệm vụ, nắm bắt
mức độ thực hiện nhiệm vụ của HS và gợi ý,
nêu vấn đề hoặc hướng dẫn, hỗ trợ (nếu cần).
3. Hoạt động vận dụng:
- Tổ chức cho học sinh chia sẻ cảm nhận sau - Chia sẻ
tiết học.
- Gợi mở HS có thể sáng tạo hơn ở tiết sau.
- Lắng nghe
*Tổng kết:
- Nhận xét tiết học.
-Theo dõi.
- Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết sau.
- Cất sản phẩm vào tủ đồ dùng để hoàn thiện
vào tiết sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Mĩ thuật:

CHỦ ĐỀ 2: BẠN BÈ NĂM CHÂU
Bài 3: Khuôn mặt vui vẻ (tiết 2)
Thời gian thực hiện:

I. Yêu cầu cần đạt
Bài học giúp học sinh đạt được một số yêu cầu sau:
- Tạo được sản phẩm chân dung khuôn mặt vui vẻ có chi tiết, hình ảnh đối xứng và trao đổi, chia sẻ
trong thực hành, sáng tạo.
- Trưng bày, giới thiệu được sản phẩm của mình, của bạn.
- Xác định vị trí, kích thước các bộ phận, chi tiết trên hình khuôn mặt tạo sự cân đối trên sản phẩm;
biết vận dụng hiểu biết về hình dạng khuôn mặt và màu da, màu tóc,… của người dân ở một số dân
tộc, quốc gia trên thế giới hoặc khu vực Đông nam Á,… vào thực hành, sáng tạo sản phẩm,…
- Có ý thức chuẩn bị, sưu tầm vật liệu để thực hành và tìm hiểu vẻ đẹp của người dân ở các dân tộc
trên thế giới hoặc khu vực; tôn trọng sáng tạo của bạn bè và người khác; giữ vệ sinh trong thực hành,
sáng tạo…
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Giấy/bìa giấy màu (hoặc bài carton), giấy màu, bút chì, tẩy chì, kéo, bút màu,...
- Học sinh: Vở thực hành; Giấy/bìa giấy màu (hoặc bài carton), giấy màu, bút chì, tẩy chì, kéo, bút
màu,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Hoạt động mở đầu:
- Tổ chức học sinh khởi động với bài hát “ -Hát, vận động theo bài hát.
Nhìn mặt nhau đi”
- Giới thiệu bài.
-Lắng nghe, ghi bài.
2.Hoạt động thực hành, sáng tạo
- Cho các nhóm nhận lại sản phẩm tiết trước
- Nhận sản phẩm.
của nhóm mình.
- Nhắc lại yêu cầu.
-Lắng nghe.
- Cho các nhóm hoàn thiện sản phẩm: vẽ hoặc -Thực hiện.
cắt, xé, dán, in, nặn và bổ sung chi tiết hoàn
thiện sản phẩm.
- Quan sát, nắm bắt mức độ thực hiện nhiệm
vụ của HS và gợi ý, nêu vấn đề hoặc hướng
dẫn, hỗ trợ (nếu cần).
*Trưng bày, chia sẻ:
– Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm và quan - Trưng bày sản phẩm; quan sát, trao đổi
sát, trao đổi, giới thiệu, chia sẻ.
cùng bạn trong nhóm. Giới thiệu sản phẩm
VD:
của mình, chia sản cảm nhận về sản phẩm
+ Em/nhóm em đã tạo sản phẩm bằng cách của bạn.
nào, vật liệu nào,…?
+ Trên sản phẩm của em/của nhóm, chi tiết
nào thể hiện cảm xúc vui vẻ, chi tiết nào săp
xếp đối xứng?
+ Sản phẩm của em/của nhóm có chi tiết nào
(màu da, màu tóc, màu mắt,…) có thể liên hệ
với quốc gia, dân tộc hay vùng miền nào trên
thế giới hoặc ở nước ta?
+ Em thích sản phẩm của bạn nào/nhóm nào
nhất, vì sao?
- Đánh giá nội dung trao đổi, chia sẻ, nhận -Theo dõi, bình chọn sản phẩm đẹp.
xét… và kết quả thực hành của HS. Bình chọn
sản phẩm đẹp.
3. Hoạt động vận dụng:

– Hướng dẫn hs quan sát và trả lời câu hỏi:
Hình các khuôn mặt biểu đạt cảm xúc như thế
nào và có chi tiết nào khác nhau; chi tiết nào
nổi bật; hình khuôn mặt nào ấn tượng/thích
nhất,…?
- Tóm tắt nội dung chia sẻ của HS
*Tổng kết:
- Nhận xét tiết học.
- Hướng dẫn HS chuẩn bị các vật liệu cho bài
4

- Quan sát bức tranh Những khuôn mặt vui
vẻ, chia sẻ cảm nhận về bức tranh và hình
các khuôn mặt (khuôn mặt ấn tượng/nổi bật;
chi tiết trong tâm,…).
- Lắng nghe nhiệm vụ chuẩn bị học bài 4

IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến