Khoa học tự nhiên 9 pl123 cánh diều.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 14h:55' 28-08-2024
Dung lượng: 396.5 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 14h:55' 28-08-2024
Dung lượng: 396.5 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:
; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:
; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn
; Trình độ đào tạo: Đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt:
; Khá:
; Đạt:
; Chưa đạt:
3. Thiết bị dạy học:
STT
1
2
3
4
5
1
Các bài thí nghiệm/ thực hành/
Lớp
Mục đích sử dụng
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
Biến áp nguồn
Cấp điện cho thí nghiệm.
Dùng chung
Bộ giá thí nghiệm
Lắp dụng cụ thí nghiệm.
Dùng chung
Đồng hồ đo thời gian hiện Đo thời gian trong các thí nghiệm
Dùng chung
số
có dùng cổng quang.
Kính lúp
Thực hành sử dụng kính lúp.
Dùng chung
Bảng thép
Lắp dụng cụ thí nghiệm.
Dùng chung
Thiết bị dạy học
Đơn vị
Số
lượng
Đáp
ứng
Phương án
thay thế
Cái
Bộ
Cái
2
12
1
Có
Có
Có
Cái
Cái
08
0
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Có
Không
6
7
Quả kim loại
Đồng hồ đo điện đa năng
8
Dây nối
9
10
11
12
13
Dây điện trở
Giá quang học
Máy phát âm tần
Cổng quang
Bộ thu nhận số liệu
14
15
16
17
18
19
20
Cảm biến điện thế
Cảm biến dòng điện
Cảm biến nhiệt độ
Đồng hồ bấm giây
Bộ lực kế
Cốc đốt
Bộ thanh nam châm
21
22
Biến trở con chạy
Ampe kế một chiều
23
24
Vôn kế một chiều
Nguồn sáng
25
26
Bút thử điện thông mạch
Nhiệt kế (lỏng)
27
Thấu kính hội tụ
Làm gia trọng
Dùng trong các thí nghiệm về điện
và từ.
Để nối các thiết bị điện với nhau
và với nguồn điện.
Thí nghiệm về mạch điện.
Lắp các dụng cụ quang học.
Dùng cho các thí nghiệm
Xác định thời gian vật di chuyển.
Sử dụng cho các cảm biến trong
danh mục.
Xác định hiệu điện thế.
Xác định cường độ dòng điện.
Xác định nhiệt độ
Đo thời gian
Thí nghiệm về lực
Thí nghiệm về cấp nhiệt.
Dùng trong các thí nghiệm về điện
và từ.
Dùng để điều chỉnh điện áp.
Dạy học về đo cường độ dòng
điện.
Dạy học về đo điện áp.
Dùng cho các thí nghiệm về ánh
sáng.
Dùng trong thí nghiệm về điện
Đo nhiệt độ
Dùng chung
Dùng chung
Hộp
Cái
5
0
Có
Không
Dùng chung
Bộ
12
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dây
Cái
Cái
Cái
Cái
0
6
0
0
1
Đáp
ứng
Không
Có
Không
Không
Có
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ
Cái
Cái
0
0
0
1
Dùng chung
Dùng chung
Minh họa tia sáng qua thấu kính
và đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
4
4
Không
Không
Không
có
Có
Có
Không
Cái
Cái
0
4
Không
Không
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Bộ
5
5
Không
Không
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Cái
0
3/7
Không
Dùng chung
Cái
3/7
6
Mua thêm
Mua thêm
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
Thấu kính phân kì
Xác định tính chất ảnh qua thấu
kính.
Giá để ống nghiệm
Dùng để ống nghiệm.
Đèn cồn
Dùng để đốt khi làm thí nghiệm.
Lưới thép tản nhiệt
Dùng để phân tán nhiệt khi đốt.
Găng tay cao su
Bảo vệ
Áo choàng
Bảo vệ
Kính bảo hộ
Bảo vệ
Chổi rửa ống nghiệm
Rửa ống nghiệm
Khay mang dụng cụ và hóa Dùng để mang dụng cụ và hóa
chất
chất khi di chuyển.
Bình chia độ
Đo thể tích trong các nội dung
thực hành.
Cốc thủy tinh loại 250 ml
Chứa dung dịch làm các thí
nghiệm.
Cốc thủy tinh 100 ml
Chứa dung dịch làm các thí
nghiệm.
Chậu thủy tinh
Sử dụng cho các thí nghiệm.
Ống nghiệm
Dùng để làm các thí nghiệm.
Ống đong hình trụ 100 ml
Đong hóa chất lỏng.
Bình tam giác 250ml
Chứa dung dịch và làm thí
nghiệm.
Bình tam giác 100ml
Chứa dung dịch và làm thí
nghiệm.
Bộ ống dẫn thủy tinh các Dùng để lắp ráp các bộ thí
loại
nghiệm.
Bộ nút cao su có lỗ và Dùng để nút các lọ hóa chất và
không có lỗ các loại
dùng để lắp các bộ thí nghiệm
Bát sứ
Cô đặc dung dịch, thực hiện một
số thí nghiệm tỏa nhiệt mạnh
Dùng chung
Cái
4/7
Mua thêm
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Cái
Cái
Đôi
Cái
Cái
Cái
Cái
18
12
05/07
0
0
0
14
07
Có
Có
Không
Không
Không
Không
Có
Có
Dùng chung
Cái
06
Có
Dùng chung
Cái
07
Có
Dùng chung
Cái
07
Có
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Cái
Cái
Cái
08
50
07
07
Có
Có
Có
Có
Dùng chung
Cái
07
Có
Dùng chung
Bộ
07
Có
Dùng chung
Bộ
17
Có
Dùng chung
Cái
07
Có
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
Lọ thủy tinh miệng hẹp
kèm ống hút nhỏ giọt
Thìa xúc hóa chất
Đũa thủy tinh
Pipet (ống hút nhỏ giọt)
Cân điện tử
Giấy lọc
Nhiệt kế y tế
Kính hiển vi
Kẹp ống nghiệm
Bộ học liệu điện tử, mô
phỏng hỗ trợ dạy học môn
Khoa học tự nhiên.
Đựng dung dịch sau pha chế để
Dùng chung
làm thí nghiệm
Lấy hóa chất rắn
Dùng chung
Khuấy hóa chất hòa tan
Dùng chung
Thực hành
Dùng chung
Cân hóa chất
Dùng chung
Lọc chất rắn
Dùng chung
Đo nhiệt độ
Dùng chung
Quan sát vật nhỏ
Dùng chung
Thực hành
Dùng chung
Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch
Dùng chung
dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn
bị bài dạy, các học liệu điện tử,
chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra,
đánh giá điện tử phù hợp với
Chương trình.
HÓA CHẤT DÙNG CHUNG
1
Bột lưu huỳnh (S)
2
iodine (I2)
3
4
Dung dịch nước bromine
(Br2)
Đồng phoi bào (Cu)
5
Bột sắt
6
Đinh sắt (Fe)
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Bộ
05/07
Không
Cái
Cái
Cái
Cái
Hộp
Cái
Cái
Cái
Bộ
07
07
08
0
03
07
01/07
14
0
Có
Có
Có
Không
có
Có
Không
Có
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Dùng chung
ml
Không
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
7
Zn (viên)
8
Sodium (Na)
9
10
Magnesium (Mg) dạng
mảnh
Cuper (II) oxide (CuO),
11
Đá vôi cục
12
13
Manganese (II) oxide
(MnO2)
Sodium hydroxide (NaOH)
14
Copper sulfate (CuSO4)
15
Hydrochloric acid (HCl)
37%
Sunfuric acid 98% (H2SO4)
16
17
19
Dung dich ammonia (NH3)
đặc
Magnesium sulfate
(MgSO4) rắn
Barichloride (BaCl2) rắn
20
Sodium chloride (NaCl)
21
Sodiumsulfate (Na2SO4)
dung dịch
18
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
lít
Không
Dùng chung
lít
Không
Dùng chung
lít
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
lít
Không
22
Silve nitrate (AgNO3)
23
25
Ethylic alcohol 96°
(C2H5OH)
Glucozơ (kết tinh)
(C6H12O6)
Nến (Parafin) rắn
26
Giấy phenolphthalein
27
Dung dịch phenolphthalein
28
Nước oxi già y tế (3%)
29
Cồn đốt
30
Nước cất
31
Al (Bột)
32
33
Kali permanganat
(KMnO4)
Kali chlorrat (KClO3)
34
Calcium oxide (CaO)
1
Vòng năng lượng trên trái
đất
24
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
TRANH/ẢNH
Năng lượng và sự biến đổi
Bài 13: Sử dụng năng lượng
9
lít
Không
lít
Không
gam
Không
gam
không
hộp
Không
lít
Không
lít
không
lít
Có
lít
Có
gam
Không
gam
Không
gam
Không
gam
Không
Tờ
0
Không Trình chiếu
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
7
Sơ đồ quá trình tái bản
ADN
Sơ đồ quá trình phiên mã
Sơ đồ quá trình dịch mã
Sơ đồ quá trình nguyên
phân
Sơ đồ quá trình giảm phân
Bộ dụng cụ thí nghiệm
phân tích ánh sáng trắng
bằng lăng kính
Bộ dụng cụ thí nghiệm
khúc xạ ánh sáng
Bộ dụng cụ thí nghiệm
khúc xạ, phản xạ toàn phần
Bộ dụng cụ thí nghiệm đo
tiêu cự thấu kính
Dụng cụ thực hành kính
lúp
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác
dụng của điện trở
Bộ dụng cụ thí nghiệm
Vật sống
Từ gene đến protein
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Tờ
0
Không Trình chiếu
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Tờ
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Tờ
Di truyền nhiễm sắc thể
Bài 36: Nguyên phân và giảm
9
Tờ
phân
Bài 36: Nguyên phân và giảm
9
Tờ
phân
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ
Năng lượng và sự biến đổi
Ánh sáng
Bài 4: Hiện tượng tán sắc ánh
9
Bộ
sáng màu sắc ánh sáng
0
0
Không Trình chiếu
Không Trình chiếu
0
Không Trình chiếu
0
Không Trình chiếu
0
Không
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và phản
xạ toàn phần
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và phản
xạ toàn phần
Bài 6: Sự tạo ảnh qua thấu kính.
Kính lúp
Bài 6: Sự tạo ảnh qua thấu kính.
Kính lúp
Điện
9
Bộ
0
Không
9
Bộ
0
Không
9
Bộ
0
Không
9
Bộ
Bài 7: Định luật OHM. Điện trở
9
Bộ
0
Không
Bài 7: Định luật OHM. Điện trở
9
Bộ
0
Không
3/7
Không
định luật ohm
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Bộ dụng cụ và hóa chất thí
nghiệm cảm ứng điện từ
Điện từ
Bài 11: Cảm ứng điện từ.
9
Bộ
Nguyên tắc tạo ra dòng điện
xoay chiều
Bộ thí nghiệm về dòng điện Bài 11: Cảm ứng điện từ.
9
Bộ
xoay chiều
Nguyên tắc tạo ra dòng điện
xoay chiều
Chất và sự biến đổi của chất
Kim loại
Bộ dụng cụ và hóa chất thí Bài 16: Dãy hoạt động hóa học
9
Bộ
nghiệm dãy hoạt động của
kim loại
Ethylic (ancol etylic) và acetic acid (axit axetic)
Bộ dụng cụ và hóa chất thí Bài 23: Ethylic alcohol
9
Bộ
nghiệm về ethylic alcohol
Bộ dụng cụ và hóa chất thí Bài 24: Acetic acid
9
Bộ
nghiệm acetic acid
Lipid (lipit) – Carbohydrate (cacbohiđrat) - Protein
Bộ dụng cụ thí nghiệm
Bài 26: Glucose và Saccharose
9
Bộ
phản ứng tráng bạc
Bộ dụng cụ Thí nghiệm
Bài 27: Tinh bột và Cellulose
9
Bộ
cellulose
Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh Bài 27: Tinh bột và Cellulose
9
Bộ
bột có phản ứng màu với
iodine
Vật sống
Nhiễm sắc thể
Bộ thiết bị quan sát nhiễm Bài 35: Nhiễm sắc thể và bộ
9
Bộ
sắc thể
nhiễm sắc thể
0
Không
0
Không
7
Có
7
Có
7
Có
0
Không
0
Không
0
Không
0
Không
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM
Năng lượng và sự biến đổi
Ánh sáng
Phần mềm 3D mô phỏng
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và phản
9
sự phản xạ.
xạ toàn phần
Phần mềm 3D mô phỏng
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và phản
9
sự khúc xạ ánh sáng
xạ toàn phần
Phần mềm 3D mô phỏng
Bài 4: Hiện tượng tán sắc ánh
9
sự tán sắc
sáng màu sắc ánh sáng
Chất và sự biến đổi của chất
Mô phỏng 3D quá trình sản Bài 31: Ứng dụng một số tài
9
xuất xi măng
nguyên trong vỏ trái đất
Phần mềm mô 3D cấu trúc Bài 19: Giới thiệu về chất hữu
9
một số phân tử chất hữu cơ. cơ
Phần mềm mô phỏng 3D lò Bài 17: Tách kim loại. Sử dụng
9
luyện gang
hợp kim
Vật sống
Từ gene đến protein
Video về cấu trúc ADN
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Video về quá trình tái bản
ADN
Video về quá trình phiên
mã
Video về quá trình giải mã
Bộ mô hình phân tử dạng
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Bộ
0
Không
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Bộ
0
Không
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Bộ
0
Không
Bộ
4
Có
MẪU VẬT, MÔ HÌNH
Chất và sự biến đổi của chất
Bài 19: Giới thiệu về chất hữu
9
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
2
đặc
Mô hình phân tử dạng rỗng
3
cơ
Bài 19: Giới thiệu về chất hữu
9
cơ
Từ gene đến protein
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Bộ
4
Có
Mô hình mô tả cấu trúc của
Bộ
0
Không
DNA có thể tháo lắp
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng bộ môn KHTN
1
Thực hành/ thí nghiệm môn học
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT
Bài học
1
Bài mở đầu
(2,1% = 3t)
2
Bài 1: Công và công suất
3
Bài 2: Cơ năng
4
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và
Số
tiết
3
Yêu cầu cần đạt
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên 9.
– Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; Làm được bài thuyết trình một
vấn đề khoa học.
Phần 1. Năng lượng và sự biến đổi (27,14% = 38 tiết)
Chủ đề 1: Năng lượng cơ học (3,57%= 5 t)
2
– Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường
dịch chuyển theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện công.
– Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công suất.
– Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn giản
3
– Viết được biểu thức tính động năng của vật.
– Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất.
– Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật.
– Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng lượng trong một số
trường hợp đơn giản
3
Chủ đề 2. Ánh sáng(8,57%= 12t)
Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường này sang môi trường
phản xạ toàn phần
5
2
Bài 4: Hiện tượng tán sác
ánh sáng. Màu sắc ánh sáng
6
Bài 5: Sự khúc xạ ánh sáng
qua thấu kính.
7
Bài 6: Sự tạo ảnh qua thấu
kính. Kính lúp.
4
9
Bài 7: Định luật Ohm. Điện
trở
4
3
khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương truyền ban đầu).
– Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc chân
không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường.
– Thực hiện được thí nghiệm để rút ra và phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng
– Vận dụng được biểu thức n = sini / sinr trong một số trường hợp đơn giản.
– Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần và xác định
được góc tới hạn.
– Vận dụng kiến thức về sự truyền ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế.
– Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính.
– Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của ánh sáng trắng qua lăng
kính.
– Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng Mặt Trời qua lăng kính.
– Từ kết quả thí nghiệm truyền ánh sáng qua lăng kính, nêu được khái niệm về ánh
sáng màu.
– Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng
bị vật đó hấp thụ và phản xạ.
– Vận dụng kiến thức về màu sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn giản
thường gặp trong thực tế.
– Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu kính bằng việc sử dụng sự khúc xạ của
một số các lăng kính nhỏ.
– Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm chính và tiêu cự của thấu
kính.
– Tiến hành thí nghiệm rút ra được đường đi một số tia sáng qua thấu kính (tia qua
quang tâm, tia song song quang trục chính).
– Vẽ được ảnh qua thấu kính.
– Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh ảo
là ảnh không hứng được trên màn.
– Vẽ được sơ đồ tỉ lệ để giải các bài tập đơn giản về thấu kính hội tụ.
– Mô tả được cấu tạo và sử dụng được kính lúp.
– Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng dụng cụ thực hành.
Chủ đề 3: Điện (7,14%= 10t)
– Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện
trong mạch.
10
Bài 8. Đoạn mạch nối tiếp.
2
11
Bài 9. Đoạn mạch song
song.
2
12
Bài 10: Năng lượng của
dòng điện và công suất điện
2
13
Bài 11. Cảm ứng điện từ.
Nguyên tắc tạo ra dòng điện
3
– Thực hiện thí nghiệm để xây dựng được định luật Ohm: cường độ dòng điện đi qua
một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với
điện trở của nó.
– Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn
(theo độ dài, tiết diện, điện trở suất).
– Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn,
– Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch
điện mắc nối tiếp.
– Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Trong đoạn mạch điện mắc nối tiếp, cường độ
dòng điện là như nhau cho mọi điểm.
– Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp, mắc song
song, trong một số trường hợp đơn giản.
– Nêu được (không yêu cầu thành lập): công thức tính điện trở tương đương của đoạn
mạch một chiều nối tiếp.
– Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn, điện trở tương
đương của đoạn mạch một chiều nối tiếp trong một số trường hợp đơn giản.
– Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch
điện mắc song song.
– Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: trong đoạn mạch điện mắc song song, tổng
cường độ dòng điện trong các nhánh bằng cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
– Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc song song, trong một số trường
hợp đơn giản.
– Nêu được (không yêu cầu thành lập): công thức tính điện trở tương đương của đoạn
mạch song song.
– Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn, điện trở tương
đương của đoạn mạch một chiều song song trong một số trường hợp đơn giản.
– Nêu được công suất điện định mức của dụng cụ điện (công suất mà dụng cụ tiêu thụ
khi hoạt động bình thường).
– Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có năng lượng.
– Tính được năng lượng của dòng điện và công suất điện trong trường hợp đơn giản.
Chủ đề 4. Điện từ (4,28%=6t)
– Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của
cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng.
xoay chiều.
14
– Thực hiện thí nghiệm để nêu được nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều (dòng điện
luân phiên đổi chiều)
Bài 12: Tác dụng của dòng
3
– Lấy được ví dụ chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt, phát sáng, tác dụng
điện xoay chiều
từ, tác dụng sinh lí.
Chủ đề 5. Năng lượng với cuộc sống( 7,17% = 5t)
Bài 13. Sử dụng năng lượng 3
– Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ) mô tả vòng năng lượng trên Trái Đất để rút ra được:
năng lượng của Trái Đất đến từ Mặt Trời.
– Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của năng lượng hoá thạch.
– Lấy được ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hoá thạch có thể gây ô nhiễm
môi trường.
– Thảo luận để chỉ ra được giá nhiên liệu phụ thuộc vào chi phí khai thác nó.
Bài 14. Năng lượng tái tạo.
2
– Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của một số dạng năng lượng tái tạo (năng
lượng Mặt Trời, năng lượng từ gió, năng lượng từ sóng biển, năng lượng từ dòng
sông). – Thảo luận để nêu được một số biện pháp sử dụng hiệu quả năng lượng và bảo
vệ môi trường.
Phần 2. Chất và sự biến đổi của chất (31,42% = 44t)
15
Bài 15: Tính chất chung của
kim loại.
4
16
Bài 16: Dãy hoạt động hoá
học.
3
17
Bài 17. Tách kim loại và
việc sử dụng hợp kim.
4
Chủ đề 6: Kim loại ( 12,14% = 17t)
– Nêu được tính chất vật lí của kim loại.
– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của kim loại: Tác dụng với phi kim
(oxygen, lưu huỳnh, chlorine), nước hoặc hơi nước, dung dịch hydrochloric acid (axit
clohiđric), dung dịch muối.
– Mô tả được một số khác biệt về tính chất giữa các kim loại thông dụng (nhôm, sắt,
vàng...)
– Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí nghiệm (qua hình vẽ hoặc học
liệu điện tử thí nghiệm) khi cho kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid...
– Nêu được dãy hoạt động hoá học (K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au).
– Trình bày được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học
Nêu được phương pháp tách kim loại theo mức độ hoạt động hoá học của chúng.
– Trình bày được quá trình tách một số kim loại có nhiều ứng dụng, như: + Tách sắt ra
khỏi iron(III) oxide (sắt(III) oxit) bởi carbon oxide (oxit cacbon);
+ Tách nhôm ra khỏi aluminium oxide (nhôm oxit) bởi phản ứng điện phân;
+ Tách kẽm khỏi zinc sulfide (kẽm sunfua) bởi oxygen và carbon (than) – Nêu được
khái niệm hợp kim.
18
19
20
– Giải thích vì sao trong một số trường hợp thực tiễn, kim loại được sử dụng dưới dạng
hợp kim;
– Nêu được thành phần, tính chất đặc trưng của một số hợp kim phổ biến, quan trọng,
hiện đại.
– Trình bày được các giai đoạn cơ bản sản xuất gang và thép trong lò cao từ nguồn
quặng chứa iron (III) oxide
Bài 18. Sự khác nhau cơ bản
6
Nêu được ứng dụng của một số đơn chất phi kim thiết thực trong cuộc sống (than, lưu
giữa phi kim và kim loại
huỳnh, khí chlorine...).
– Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản về một số tính chất giữa phi kim và kim loại: Khả
năng dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng; khả năng tạo ion
dương, ion âm; phản ứng với oxygen tạo oxide acid, oxide base.
Chủ đề 7: Giới thiệu về chất hữu cơ, Hydrocarbon và nguồn nhiên liệu (7,14% = 10t)
Bài 19. Giới thiệu về chất
2
-Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ, hoá học hữu cơ.
hữu cơ
– Nêu được khái niệm công thức phân tử, công thức cấu tạo và ý nghĩa của nó; đặc
điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ.
– Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo công thức phân tử.
– Trình bày được sự phân loại sơ bộ hợp chất hữu cơ gồm hydrocarbon (hiđrocacbon)
và dẫn xuất của hydrocarbon.
Bài 20.Hydrocarbon, Alkane
2
– Nêu được khái niệm hydrocarbon, alkane.
(ankan)
– Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được một số alkane (ankan) đơn giản và thông
dụng (C1 –C4).
– Viết được phương trình hoá học phản ứng đốt cháy của butane.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua học liệu điện tử) thí nghiệm đốt cháy butane từ đó
rút ra được tính chất hoá học cơ bản của alkane.
– Trình bày được ứng dụng làm nhiên liệu của alkane trong thực tiễn.
Bài 21. Alkene (Anken)
3
– Nêu được khái niệm về alkene.
– Viết được công thức cấu tạo và nêu được tính chất vật lí của ethylene.
– Trình bày được tính chất hoá học của ethylene (phản ứng cháy, phản ứng làm mất
màu nước bromine (nước brom), phản ứng trùng hợp. Viết được các phương trình hoá
học xảy ra.
– Tiến hành được thí nghiệm (hoặc quan sát thí nghiệm) của ethylene: phản ứng đốt
cháy, phản ứng làm mất màu nước bromine, quan sát và giải thích được tính chất hoá
học cơ bản của alkene.
– Trình bày được một số ứng dụng của ethylene: tổng hợp ethylic alcohol, tổng hợp
nhựa polyethylene (PE)
– Nêu được khái niệm, thành phần, trạng thái tự nhiên của dầu mỏ, khí thiên nhiên và
khí mỏ dầu.
– Trình bày được phương pháp khai thác dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu; một
số sản phẩm chế biến từ dầu mỏ; ứng dụng của dầu mỏ và khí thiên nhiên (là nguồn
nhiên liệu và nguyên liệu quý trong công nghiệp).
– Nêu được khái niệm về nhiên liệu, các dạng nhiên liệu phổ biến (rắn, lỏng, khí).
– Trình bày được cách sử dụng nhiên liệu (gas, dầu hỏa, than...), từ đó có cách ứng xử
thích hợp đối với việc sử dụng nhiên liệu (gas, xăng, dầu hỏa, than...) trong cuộc sống
Chủ đề 8: Ethylic alcohol (ancol etylic) và acetic acid (axit axetic )(3,57 % = 5t)
Bài 23: Ethylic alcohol
2
– Viết được công thức phân tử, công thức cấu tạo và nêu được đặc điểm cấu tạo của
ethylic alcohol.
– Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính chất vật lí của ethylic
alcohol: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi.
– Nêu được khái niệm và ý nghĩa của độ cồn.
– Trình bày được tính chất hoá học của ethylic alcohol: phản ứng cháy, phản ứng với
natri Viết được các phương trình hoá học xảy ra.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm phản ứng cháy, phản ứng với
natri của ethylic alcohol, nêu và giải thích hiện tượng thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết
luận về tính chất hoá học cơ bản của ethylic alcohol.
– Trình bày được phương pháp điều chế ethylic alcohol từ tinh bột và từ ethylene.
– Nêu được ứng dụng của ethylic alcohol (dung môi, nhiên liệu,...).
– Trình bày được tác hại của việc lạm dụng rượu bia
Bài 24: Acetic acid
3
– Quan sát mô hình hoặc hình vẽ, viết được công thức phân tử, công thức cấu tạo; nêu
được đặc điểm cấu tạo của acid acetic.
– Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính chất vật lí của acetic
acid: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi.
– Trình bày được phương pháp điều chế acetic acid bằng cách lên men ethylic alcohol.
– Trình bày được tính chất hoá học của acetic acid: phản ứng với quỳ tím, đá vôi, kim
loại, oxide kim loại, base, phản ứng cháy, phản ứng ester hoá. Viết được các phương
trình hoá học xảy ra.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm của acid acetic (phản ứng với
quỳ tím, đá vôi, kim loại, oxide kim loại, base, phản ứng cháy, phản ứng ester hoá),
nhận xét, rút ra được tính chất hoá học cơ bản của acetic acid.
Bài 22. Nguồn nhiên liệu
21
22
3
25
26
27
– Nêu được khái niệm ester và phản ứng ester hoá.
– Trình bày được ứng dụng của acetic acid (làm nguyên liệu, làm giấm).
Chủ đề 9: Lipid (Lipit) –Carbohydrate (cacbohiđrat) – Protein (8,57% = 12t)
Bài 25: Lipid (lipid) và chất
2
– Nêu được khái niệm lipid, khái niệm chất béo, trạng thái thiên nhiên, công thức tổng
béo.
quát của chất béo đơn giản là (R–COO)3C3H5, đặc điểm cấu tạo.
– Trình bày được tính chất vật lí của chất béo (trạng thái, tính tan) và tính chất hoá học
(phản ứng xà phòng hoá). Viết được phương trình hoá học xảy ra.
– Nêu được vai trò của lipid tham gia vào cấu tạo tế bào và tích lũy năng lượng trong
cơ thể.
– Trình bày được ứng dụng của chất béo và đề xuất biện pháp sử dụng chất béo cho
phù hợp trong việc ăn uống hàng ngày để có cơ thể khoẻ mạnh, tránh được bệnh béo
phì.
Bài 26: Glucose (glucozơ)
2
– Nêu được thành phần nguyên tố, công thức chung của carbohydrate.
và saccharose (saccarozơ)
– Nêu được công thức phân tử, trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc,
mùi, vị, tính tan, khối lượng riêng) của glucose và saccharose.
– Trình bày được tính chất hoá học của glucose (phản ứng tráng bạc, phản ứng lên men
rượu), của saccharose (phản ứng thuỷ phân có xúc tác axit hoặc enzyme). Viết được
các phương trình hoá học xảy ra dưới dạng công thức phân tử.
– Tiến hành được thí nghiệm (hoặc quan sát thí nghiệm) phản ứng tráng bạc của
glucose.
– Trình bày được vai trò và ứng dụng của glucose (chất dinh dưỡng quan trọng của
nguời và động vật) và của saccharose (nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực
phẩm). Ý thức được tầm quan trọng của việc sử dụng hợp lí saccharose. Nhận biết
được các loại thực phẩm giàu saccharose và hoa quả giàu glucose.
Bài 27: Tinh bột và cellulose
2
– Nêu được trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí của tinh bột và cellulose.
(xenlulozơ)
– Trình bày được tính chất hoá học của tinh bột và cellulose (xenlulozơ): phản ứng
thuỷ phân; hồ tinh bột có phản ứng màu với iodine (iot). Viết được các phương trình
hoá học của phản ứng thuỷ phân dưới dạng công thức phân tử.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm phản ứng thuỷ phân; phản ứng
màu với iodine; nêu được hiện tượng thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết luận về tính
chất hoá học của tinh bột và cellulose (xenlulozơ).
– Trình bày được ứng dụng của tinh bột và cellulose trong đời sống và sản xuất, sự tạo
thành tinh bột, cellulose và vai trò của chúng trong cây xanh.
– Nêu được tầm quan trọng của sự tạo thành tinh bột, cellulose trong cây xanh.
Bài 28. Protein
2
Bài 29. Polymer (polime)
4
– Nhận biết được các loại lương thực, thực phẩm giàu tinh bột và biết cách sử dụng
hợp lí tinh bột.
– Nêu được khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử (do nhiều amino acid tạo nên, liên kết
peptit) và khối lượng phân tử của protein.
– Trình bày được tính chất hoá học của protein: Phản ứng thuỷ phân có xúc tác acid,
base hoặc enzyme, bị đông tụ khi có tác dụng của acid, base hoặc nhiệt độ; dễ bị phân
huỷ khi đun nóng mạnh.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm của protein: bị đông tụ khi có
tác dụng của HCl, nhiệt độ, dễ bị phân huỷ khi đun nóng mạnh.
– Phân biệt được protein (len lông cừu, tơ tằm) với chất khác (tơ nylon).
– Trình bày được vai trò của protein đối với cơ thể con người
– Nêu được khái niệm polymer, monomer, mắt xích..., cấu tạo, phân loại polymer
(polymer thiên nhiên và polymer tổng hợp).
– Trình bày được tính chất vật lí chung của polymer (trạng thái, khả năng tan).
– Viết được các phương trình hoá học của phản ứng điều chế PE, PP từ các monomer
– Nêu được khái niệm chất dẻo, tơ, cao su, vật liệu composite và cách sử dụng, bảo
quản một số vật dụng làm bằng chất dẻo, tơ, cao su trong gia đình an toàn, hiệu quả.
– Trình bày được ứng dụng của polyethylene; vấn đề ô nhiễm môi trường khi sử dụng
polymer không phân huỷ sinh học (polyethylene) và các cách hạn chế gây ô nhiễm môi
trường khi sử dụng vật liệu polymer trong đời sống.
Phần 3: Trái Đất và Bầu trời. (5%= 7t)
Chủ đề 10: Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái đất ( 5%= 7t)
28
Bài 30: Sơ lược về hoá học
vỏ Trái Đất và khai thác tài
nguyên từ vỏ Trái Đất.
2
29
Bài 31: Ứng dụng một số tài
nguyên trong vỏ Trái Đất.
2
– Nêu được hàm lượng các nguyên tố hoá học chủ yếu trong vỏ Trái Đất.
– Phân loại được các dạng chất chủ yếu trong vỏ Trái Đất (oxide, muối, ...).
– Trình bày được những lợi ích cơ bản về kinh tế, xã hội từ việc khai thác vỏ Trái Đất
(nhiên liệu, vật liệu, nguyên liệu); lợi ích của sự tiết kiệm và bảo vệ nguồn tài nguyên,
sử dụng vật liệu tái chế, ... phục vụ cho sự p...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:
; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:
; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn
; Trình độ đào tạo: Đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt:
; Khá:
; Đạt:
; Chưa đạt:
3. Thiết bị dạy học:
STT
1
2
3
4
5
1
Các bài thí nghiệm/ thực hành/
Lớp
Mục đích sử dụng
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
Biến áp nguồn
Cấp điện cho thí nghiệm.
Dùng chung
Bộ giá thí nghiệm
Lắp dụng cụ thí nghiệm.
Dùng chung
Đồng hồ đo thời gian hiện Đo thời gian trong các thí nghiệm
Dùng chung
số
có dùng cổng quang.
Kính lúp
Thực hành sử dụng kính lúp.
Dùng chung
Bảng thép
Lắp dụng cụ thí nghiệm.
Dùng chung
Thiết bị dạy học
Đơn vị
Số
lượng
Đáp
ứng
Phương án
thay thế
Cái
Bộ
Cái
2
12
1
Có
Có
Có
Cái
Cái
08
0
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Có
Không
6
7
Quả kim loại
Đồng hồ đo điện đa năng
8
Dây nối
9
10
11
12
13
Dây điện trở
Giá quang học
Máy phát âm tần
Cổng quang
Bộ thu nhận số liệu
14
15
16
17
18
19
20
Cảm biến điện thế
Cảm biến dòng điện
Cảm biến nhiệt độ
Đồng hồ bấm giây
Bộ lực kế
Cốc đốt
Bộ thanh nam châm
21
22
Biến trở con chạy
Ampe kế một chiều
23
24
Vôn kế một chiều
Nguồn sáng
25
26
Bút thử điện thông mạch
Nhiệt kế (lỏng)
27
Thấu kính hội tụ
Làm gia trọng
Dùng trong các thí nghiệm về điện
và từ.
Để nối các thiết bị điện với nhau
và với nguồn điện.
Thí nghiệm về mạch điện.
Lắp các dụng cụ quang học.
Dùng cho các thí nghiệm
Xác định thời gian vật di chuyển.
Sử dụng cho các cảm biến trong
danh mục.
Xác định hiệu điện thế.
Xác định cường độ dòng điện.
Xác định nhiệt độ
Đo thời gian
Thí nghiệm về lực
Thí nghiệm về cấp nhiệt.
Dùng trong các thí nghiệm về điện
và từ.
Dùng để điều chỉnh điện áp.
Dạy học về đo cường độ dòng
điện.
Dạy học về đo điện áp.
Dùng cho các thí nghiệm về ánh
sáng.
Dùng trong thí nghiệm về điện
Đo nhiệt độ
Dùng chung
Dùng chung
Hộp
Cái
5
0
Có
Không
Dùng chung
Bộ
12
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dây
Cái
Cái
Cái
Cái
0
6
0
0
1
Đáp
ứng
Không
Có
Không
Không
Có
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ
Cái
Cái
0
0
0
1
Dùng chung
Dùng chung
Minh họa tia sáng qua thấu kính
và đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
4
4
Không
Không
Không
có
Có
Có
Không
Cái
Cái
0
4
Không
Không
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Bộ
5
5
Không
Không
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Cái
0
3/7
Không
Dùng chung
Cái
3/7
6
Mua thêm
Mua thêm
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
Thấu kính phân kì
Xác định tính chất ảnh qua thấu
kính.
Giá để ống nghiệm
Dùng để ống nghiệm.
Đèn cồn
Dùng để đốt khi làm thí nghiệm.
Lưới thép tản nhiệt
Dùng để phân tán nhiệt khi đốt.
Găng tay cao su
Bảo vệ
Áo choàng
Bảo vệ
Kính bảo hộ
Bảo vệ
Chổi rửa ống nghiệm
Rửa ống nghiệm
Khay mang dụng cụ và hóa Dùng để mang dụng cụ và hóa
chất
chất khi di chuyển.
Bình chia độ
Đo thể tích trong các nội dung
thực hành.
Cốc thủy tinh loại 250 ml
Chứa dung dịch làm các thí
nghiệm.
Cốc thủy tinh 100 ml
Chứa dung dịch làm các thí
nghiệm.
Chậu thủy tinh
Sử dụng cho các thí nghiệm.
Ống nghiệm
Dùng để làm các thí nghiệm.
Ống đong hình trụ 100 ml
Đong hóa chất lỏng.
Bình tam giác 250ml
Chứa dung dịch và làm thí
nghiệm.
Bình tam giác 100ml
Chứa dung dịch và làm thí
nghiệm.
Bộ ống dẫn thủy tinh các Dùng để lắp ráp các bộ thí
loại
nghiệm.
Bộ nút cao su có lỗ và Dùng để nút các lọ hóa chất và
không có lỗ các loại
dùng để lắp các bộ thí nghiệm
Bát sứ
Cô đặc dung dịch, thực hiện một
số thí nghiệm tỏa nhiệt mạnh
Dùng chung
Cái
4/7
Mua thêm
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Cái
Cái
Đôi
Cái
Cái
Cái
Cái
18
12
05/07
0
0
0
14
07
Có
Có
Không
Không
Không
Không
Có
Có
Dùng chung
Cái
06
Có
Dùng chung
Cái
07
Có
Dùng chung
Cái
07
Có
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Dùng chung
Cái
Cái
Cái
Cái
08
50
07
07
Có
Có
Có
Có
Dùng chung
Cái
07
Có
Dùng chung
Bộ
07
Có
Dùng chung
Bộ
17
Có
Dùng chung
Cái
07
Có
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
Lọ thủy tinh miệng hẹp
kèm ống hút nhỏ giọt
Thìa xúc hóa chất
Đũa thủy tinh
Pipet (ống hút nhỏ giọt)
Cân điện tử
Giấy lọc
Nhiệt kế y tế
Kính hiển vi
Kẹp ống nghiệm
Bộ học liệu điện tử, mô
phỏng hỗ trợ dạy học môn
Khoa học tự nhiên.
Đựng dung dịch sau pha chế để
Dùng chung
làm thí nghiệm
Lấy hóa chất rắn
Dùng chung
Khuấy hóa chất hòa tan
Dùng chung
Thực hành
Dùng chung
Cân hóa chất
Dùng chung
Lọc chất rắn
Dùng chung
Đo nhiệt độ
Dùng chung
Quan sát vật nhỏ
Dùng chung
Thực hành
Dùng chung
Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch
Dùng chung
dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn
bị bài dạy, các học liệu điện tử,
chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra,
đánh giá điện tử phù hợp với
Chương trình.
HÓA CHẤT DÙNG CHUNG
1
Bột lưu huỳnh (S)
2
iodine (I2)
3
4
Dung dịch nước bromine
(Br2)
Đồng phoi bào (Cu)
5
Bột sắt
6
Đinh sắt (Fe)
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Bộ
05/07
Không
Cái
Cái
Cái
Cái
Hộp
Cái
Cái
Cái
Bộ
07
07
08
0
03
07
01/07
14
0
Có
Có
Có
Không
có
Có
Không
Có
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Dùng chung
ml
Không
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
7
Zn (viên)
8
Sodium (Na)
9
10
Magnesium (Mg) dạng
mảnh
Cuper (II) oxide (CuO),
11
Đá vôi cục
12
13
Manganese (II) oxide
(MnO2)
Sodium hydroxide (NaOH)
14
Copper sulfate (CuSO4)
15
Hydrochloric acid (HCl)
37%
Sunfuric acid 98% (H2SO4)
16
17
19
Dung dich ammonia (NH3)
đặc
Magnesium sulfate
(MgSO4) rắn
Barichloride (BaCl2) rắn
20
Sodium chloride (NaCl)
21
Sodiumsulfate (Na2SO4)
dung dịch
18
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
lý và tính chất hóa học
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
lít
Không
Dùng chung
lít
Không
Dùng chung
lít
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
gam
Không
Dùng chung
lít
Không
22
Silve nitrate (AgNO3)
23
25
Ethylic alcohol 96°
(C2H5OH)
Glucozơ (kết tinh)
(C6H12O6)
Nến (Parafin) rắn
26
Giấy phenolphthalein
27
Dung dịch phenolphthalein
28
Nước oxi già y tế (3%)
29
Cồn đốt
30
Nước cất
31
Al (Bột)
32
33
Kali permanganat
(KMnO4)
Kali chlorrat (KClO3)
34
Calcium oxide (CaO)
1
Vòng năng lượng trên trái
đất
24
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
Dùng trong tìm hiểu tính chất vật
Dùng chung
lý và tính chất hóa học
TRANH/ẢNH
Năng lượng và sự biến đổi
Bài 13: Sử dụng năng lượng
9
lít
Không
lít
Không
gam
Không
gam
không
hộp
Không
lít
Không
lít
không
lít
Có
lít
Có
gam
Không
gam
Không
gam
Không
gam
Không
Tờ
0
Không Trình chiếu
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
7
Sơ đồ quá trình tái bản
ADN
Sơ đồ quá trình phiên mã
Sơ đồ quá trình dịch mã
Sơ đồ quá trình nguyên
phân
Sơ đồ quá trình giảm phân
Bộ dụng cụ thí nghiệm
phân tích ánh sáng trắng
bằng lăng kính
Bộ dụng cụ thí nghiệm
khúc xạ ánh sáng
Bộ dụng cụ thí nghiệm
khúc xạ, phản xạ toàn phần
Bộ dụng cụ thí nghiệm đo
tiêu cự thấu kính
Dụng cụ thực hành kính
lúp
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác
dụng của điện trở
Bộ dụng cụ thí nghiệm
Vật sống
Từ gene đến protein
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Tờ
0
Không Trình chiếu
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Tờ
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Tờ
Di truyền nhiễm sắc thể
Bài 36: Nguyên phân và giảm
9
Tờ
phân
Bài 36: Nguyên phân và giảm
9
Tờ
phân
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ
Năng lượng và sự biến đổi
Ánh sáng
Bài 4: Hiện tượng tán sắc ánh
9
Bộ
sáng màu sắc ánh sáng
0
0
Không Trình chiếu
Không Trình chiếu
0
Không Trình chiếu
0
Không Trình chiếu
0
Không
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và phản
xạ toàn phần
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và phản
xạ toàn phần
Bài 6: Sự tạo ảnh qua thấu kính.
Kính lúp
Bài 6: Sự tạo ảnh qua thấu kính.
Kính lúp
Điện
9
Bộ
0
Không
9
Bộ
0
Không
9
Bộ
0
Không
9
Bộ
Bài 7: Định luật OHM. Điện trở
9
Bộ
0
Không
Bài 7: Định luật OHM. Điện trở
9
Bộ
0
Không
3/7
Không
định luật ohm
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Bộ dụng cụ và hóa chất thí
nghiệm cảm ứng điện từ
Điện từ
Bài 11: Cảm ứng điện từ.
9
Bộ
Nguyên tắc tạo ra dòng điện
xoay chiều
Bộ thí nghiệm về dòng điện Bài 11: Cảm ứng điện từ.
9
Bộ
xoay chiều
Nguyên tắc tạo ra dòng điện
xoay chiều
Chất và sự biến đổi của chất
Kim loại
Bộ dụng cụ và hóa chất thí Bài 16: Dãy hoạt động hóa học
9
Bộ
nghiệm dãy hoạt động của
kim loại
Ethylic (ancol etylic) và acetic acid (axit axetic)
Bộ dụng cụ và hóa chất thí Bài 23: Ethylic alcohol
9
Bộ
nghiệm về ethylic alcohol
Bộ dụng cụ và hóa chất thí Bài 24: Acetic acid
9
Bộ
nghiệm acetic acid
Lipid (lipit) – Carbohydrate (cacbohiđrat) - Protein
Bộ dụng cụ thí nghiệm
Bài 26: Glucose và Saccharose
9
Bộ
phản ứng tráng bạc
Bộ dụng cụ Thí nghiệm
Bài 27: Tinh bột và Cellulose
9
Bộ
cellulose
Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh Bài 27: Tinh bột và Cellulose
9
Bộ
bột có phản ứng màu với
iodine
Vật sống
Nhiễm sắc thể
Bộ thiết bị quan sát nhiễm Bài 35: Nhiễm sắc thể và bộ
9
Bộ
sắc thể
nhiễm sắc thể
0
Không
0
Không
7
Có
7
Có
7
Có
0
Không
0
Không
0
Không
0
Không
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM
Năng lượng và sự biến đổi
Ánh sáng
Phần mềm 3D mô phỏng
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và phản
9
sự phản xạ.
xạ toàn phần
Phần mềm 3D mô phỏng
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và phản
9
sự khúc xạ ánh sáng
xạ toàn phần
Phần mềm 3D mô phỏng
Bài 4: Hiện tượng tán sắc ánh
9
sự tán sắc
sáng màu sắc ánh sáng
Chất và sự biến đổi của chất
Mô phỏng 3D quá trình sản Bài 31: Ứng dụng một số tài
9
xuất xi măng
nguyên trong vỏ trái đất
Phần mềm mô 3D cấu trúc Bài 19: Giới thiệu về chất hữu
9
một số phân tử chất hữu cơ. cơ
Phần mềm mô phỏng 3D lò Bài 17: Tách kim loại. Sử dụng
9
luyện gang
hợp kim
Vật sống
Từ gene đến protein
Video về cấu trúc ADN
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Video về quá trình tái bản
ADN
Video về quá trình phiên
mã
Video về quá trình giải mã
Bộ mô hình phân tử dạng
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bộ
0
Không
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Bộ
0
Không
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Bộ
0
Không
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Bộ
0
Không
Bộ
4
Có
MẪU VẬT, MÔ HÌNH
Chất và sự biến đổi của chất
Bài 19: Giới thiệu về chất hữu
9
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
Tải trên
youtube
2
đặc
Mô hình phân tử dạng rỗng
3
cơ
Bài 19: Giới thiệu về chất hữu
9
cơ
Từ gene đến protein
Bài 34: Từ gene đến tính trạng
9
Bộ
4
Có
Mô hình mô tả cấu trúc của
Bộ
0
Không
DNA có thể tháo lắp
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng bộ môn KHTN
1
Thực hành/ thí nghiệm môn học
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT
Bài học
1
Bài mở đầu
(2,1% = 3t)
2
Bài 1: Công và công suất
3
Bài 2: Cơ năng
4
Bài 3: Khúc xạ ánh sáng và
Số
tiết
3
Yêu cầu cần đạt
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên 9.
– Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; Làm được bài thuyết trình một
vấn đề khoa học.
Phần 1. Năng lượng và sự biến đổi (27,14% = 38 tiết)
Chủ đề 1: Năng lượng cơ học (3,57%= 5 t)
2
– Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường
dịch chuyển theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện công.
– Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công suất.
– Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn giản
3
– Viết được biểu thức tính động năng của vật.
– Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất.
– Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật.
– Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng lượng trong một số
trường hợp đơn giản
3
Chủ đề 2. Ánh sáng(8,57%= 12t)
Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường này sang môi trường
phản xạ toàn phần
5
2
Bài 4: Hiện tượng tán sác
ánh sáng. Màu sắc ánh sáng
6
Bài 5: Sự khúc xạ ánh sáng
qua thấu kính.
7
Bài 6: Sự tạo ảnh qua thấu
kính. Kính lúp.
4
9
Bài 7: Định luật Ohm. Điện
trở
4
3
khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương truyền ban đầu).
– Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc chân
không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường.
– Thực hiện được thí nghiệm để rút ra và phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng
– Vận dụng được biểu thức n = sini / sinr trong một số trường hợp đơn giản.
– Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần và xác định
được góc tới hạn.
– Vận dụng kiến thức về sự truyền ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế.
– Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính.
– Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của ánh sáng trắng qua lăng
kính.
– Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng Mặt Trời qua lăng kính.
– Từ kết quả thí nghiệm truyền ánh sáng qua lăng kính, nêu được khái niệm về ánh
sáng màu.
– Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng
bị vật đó hấp thụ và phản xạ.
– Vận dụng kiến thức về màu sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn giản
thường gặp trong thực tế.
– Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu kính bằng việc sử dụng sự khúc xạ của
một số các lăng kính nhỏ.
– Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm chính và tiêu cự của thấu
kính.
– Tiến hành thí nghiệm rút ra được đường đi một số tia sáng qua thấu kính (tia qua
quang tâm, tia song song quang trục chính).
– Vẽ được ảnh qua thấu kính.
– Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh ảo
là ảnh không hứng được trên màn.
– Vẽ được sơ đồ tỉ lệ để giải các bài tập đơn giản về thấu kính hội tụ.
– Mô tả được cấu tạo và sử dụng được kính lúp.
– Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng dụng cụ thực hành.
Chủ đề 3: Điện (7,14%= 10t)
– Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện
trong mạch.
10
Bài 8. Đoạn mạch nối tiếp.
2
11
Bài 9. Đoạn mạch song
song.
2
12
Bài 10: Năng lượng của
dòng điện và công suất điện
2
13
Bài 11. Cảm ứng điện từ.
Nguyên tắc tạo ra dòng điện
3
– Thực hiện thí nghiệm để xây dựng được định luật Ohm: cường độ dòng điện đi qua
một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với
điện trở của nó.
– Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn
(theo độ dài, tiết diện, điện trở suất).
– Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn,
– Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch
điện mắc nối tiếp.
– Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Trong đoạn mạch điện mắc nối tiếp, cường độ
dòng điện là như nhau cho mọi điểm.
– Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp, mắc song
song, trong một số trường hợp đơn giản.
– Nêu được (không yêu cầu thành lập): công thức tính điện trở tương đương của đoạn
mạch một chiều nối tiếp.
– Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn, điện trở tương
đương của đoạn mạch một chiều nối tiếp trong một số trường hợp đơn giản.
– Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch
điện mắc song song.
– Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: trong đoạn mạch điện mắc song song, tổng
cường độ dòng điện trong các nhánh bằng cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
– Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc song song, trong một số trường
hợp đơn giản.
– Nêu được (không yêu cầu thành lập): công thức tính điện trở tương đương của đoạn
mạch song song.
– Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn, điện trở tương
đương của đoạn mạch một chiều song song trong một số trường hợp đơn giản.
– Nêu được công suất điện định mức của dụng cụ điện (công suất mà dụng cụ tiêu thụ
khi hoạt động bình thường).
– Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có năng lượng.
– Tính được năng lượng của dòng điện và công suất điện trong trường hợp đơn giản.
Chủ đề 4. Điện từ (4,28%=6t)
– Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của
cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng.
xoay chiều.
14
– Thực hiện thí nghiệm để nêu được nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều (dòng điện
luân phiên đổi chiều)
Bài 12: Tác dụng của dòng
3
– Lấy được ví dụ chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt, phát sáng, tác dụng
điện xoay chiều
từ, tác dụng sinh lí.
Chủ đề 5. Năng lượng với cuộc sống( 7,17% = 5t)
Bài 13. Sử dụng năng lượng 3
– Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ) mô tả vòng năng lượng trên Trái Đất để rút ra được:
năng lượng của Trái Đất đến từ Mặt Trời.
– Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của năng lượng hoá thạch.
– Lấy được ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hoá thạch có thể gây ô nhiễm
môi trường.
– Thảo luận để chỉ ra được giá nhiên liệu phụ thuộc vào chi phí khai thác nó.
Bài 14. Năng lượng tái tạo.
2
– Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của một số dạng năng lượng tái tạo (năng
lượng Mặt Trời, năng lượng từ gió, năng lượng từ sóng biển, năng lượng từ dòng
sông). – Thảo luận để nêu được một số biện pháp sử dụng hiệu quả năng lượng và bảo
vệ môi trường.
Phần 2. Chất và sự biến đổi của chất (31,42% = 44t)
15
Bài 15: Tính chất chung của
kim loại.
4
16
Bài 16: Dãy hoạt động hoá
học.
3
17
Bài 17. Tách kim loại và
việc sử dụng hợp kim.
4
Chủ đề 6: Kim loại ( 12,14% = 17t)
– Nêu được tính chất vật lí của kim loại.
– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của kim loại: Tác dụng với phi kim
(oxygen, lưu huỳnh, chlorine), nước hoặc hơi nước, dung dịch hydrochloric acid (axit
clohiđric), dung dịch muối.
– Mô tả được một số khác biệt về tính chất giữa các kim loại thông dụng (nhôm, sắt,
vàng...)
– Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí nghiệm (qua hình vẽ hoặc học
liệu điện tử thí nghiệm) khi cho kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid...
– Nêu được dãy hoạt động hoá học (K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au).
– Trình bày được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học
Nêu được phương pháp tách kim loại theo mức độ hoạt động hoá học của chúng.
– Trình bày được quá trình tách một số kim loại có nhiều ứng dụng, như: + Tách sắt ra
khỏi iron(III) oxide (sắt(III) oxit) bởi carbon oxide (oxit cacbon);
+ Tách nhôm ra khỏi aluminium oxide (nhôm oxit) bởi phản ứng điện phân;
+ Tách kẽm khỏi zinc sulfide (kẽm sunfua) bởi oxygen và carbon (than) – Nêu được
khái niệm hợp kim.
18
19
20
– Giải thích vì sao trong một số trường hợp thực tiễn, kim loại được sử dụng dưới dạng
hợp kim;
– Nêu được thành phần, tính chất đặc trưng của một số hợp kim phổ biến, quan trọng,
hiện đại.
– Trình bày được các giai đoạn cơ bản sản xuất gang và thép trong lò cao từ nguồn
quặng chứa iron (III) oxide
Bài 18. Sự khác nhau cơ bản
6
Nêu được ứng dụng của một số đơn chất phi kim thiết thực trong cuộc sống (than, lưu
giữa phi kim và kim loại
huỳnh, khí chlorine...).
– Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản về một số tính chất giữa phi kim và kim loại: Khả
năng dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng; khả năng tạo ion
dương, ion âm; phản ứng với oxygen tạo oxide acid, oxide base.
Chủ đề 7: Giới thiệu về chất hữu cơ, Hydrocarbon và nguồn nhiên liệu (7,14% = 10t)
Bài 19. Giới thiệu về chất
2
-Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ, hoá học hữu cơ.
hữu cơ
– Nêu được khái niệm công thức phân tử, công thức cấu tạo và ý nghĩa của nó; đặc
điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ.
– Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo công thức phân tử.
– Trình bày được sự phân loại sơ bộ hợp chất hữu cơ gồm hydrocarbon (hiđrocacbon)
và dẫn xuất của hydrocarbon.
Bài 20.Hydrocarbon, Alkane
2
– Nêu được khái niệm hydrocarbon, alkane.
(ankan)
– Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được một số alkane (ankan) đơn giản và thông
dụng (C1 –C4).
– Viết được phương trình hoá học phản ứng đốt cháy của butane.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua học liệu điện tử) thí nghiệm đốt cháy butane từ đó
rút ra được tính chất hoá học cơ bản của alkane.
– Trình bày được ứng dụng làm nhiên liệu của alkane trong thực tiễn.
Bài 21. Alkene (Anken)
3
– Nêu được khái niệm về alkene.
– Viết được công thức cấu tạo và nêu được tính chất vật lí của ethylene.
– Trình bày được tính chất hoá học của ethylene (phản ứng cháy, phản ứng làm mất
màu nước bromine (nước brom), phản ứng trùng hợp. Viết được các phương trình hoá
học xảy ra.
– Tiến hành được thí nghiệm (hoặc quan sát thí nghiệm) của ethylene: phản ứng đốt
cháy, phản ứng làm mất màu nước bromine, quan sát và giải thích được tính chất hoá
học cơ bản của alkene.
– Trình bày được một số ứng dụng của ethylene: tổng hợp ethylic alcohol, tổng hợp
nhựa polyethylene (PE)
– Nêu được khái niệm, thành phần, trạng thái tự nhiên của dầu mỏ, khí thiên nhiên và
khí mỏ dầu.
– Trình bày được phương pháp khai thác dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu; một
số sản phẩm chế biến từ dầu mỏ; ứng dụng của dầu mỏ và khí thiên nhiên (là nguồn
nhiên liệu và nguyên liệu quý trong công nghiệp).
– Nêu được khái niệm về nhiên liệu, các dạng nhiên liệu phổ biến (rắn, lỏng, khí).
– Trình bày được cách sử dụng nhiên liệu (gas, dầu hỏa, than...), từ đó có cách ứng xử
thích hợp đối với việc sử dụng nhiên liệu (gas, xăng, dầu hỏa, than...) trong cuộc sống
Chủ đề 8: Ethylic alcohol (ancol etylic) và acetic acid (axit axetic )(3,57 % = 5t)
Bài 23: Ethylic alcohol
2
– Viết được công thức phân tử, công thức cấu tạo và nêu được đặc điểm cấu tạo của
ethylic alcohol.
– Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính chất vật lí của ethylic
alcohol: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi.
– Nêu được khái niệm và ý nghĩa của độ cồn.
– Trình bày được tính chất hoá học của ethylic alcohol: phản ứng cháy, phản ứng với
natri Viết được các phương trình hoá học xảy ra.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm phản ứng cháy, phản ứng với
natri của ethylic alcohol, nêu và giải thích hiện tượng thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết
luận về tính chất hoá học cơ bản của ethylic alcohol.
– Trình bày được phương pháp điều chế ethylic alcohol từ tinh bột và từ ethylene.
– Nêu được ứng dụng của ethylic alcohol (dung môi, nhiên liệu,...).
– Trình bày được tác hại của việc lạm dụng rượu bia
Bài 24: Acetic acid
3
– Quan sát mô hình hoặc hình vẽ, viết được công thức phân tử, công thức cấu tạo; nêu
được đặc điểm cấu tạo của acid acetic.
– Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính chất vật lí của acetic
acid: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi.
– Trình bày được phương pháp điều chế acetic acid bằng cách lên men ethylic alcohol.
– Trình bày được tính chất hoá học của acetic acid: phản ứng với quỳ tím, đá vôi, kim
loại, oxide kim loại, base, phản ứng cháy, phản ứng ester hoá. Viết được các phương
trình hoá học xảy ra.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm của acid acetic (phản ứng với
quỳ tím, đá vôi, kim loại, oxide kim loại, base, phản ứng cháy, phản ứng ester hoá),
nhận xét, rút ra được tính chất hoá học cơ bản của acetic acid.
Bài 22. Nguồn nhiên liệu
21
22
3
25
26
27
– Nêu được khái niệm ester và phản ứng ester hoá.
– Trình bày được ứng dụng của acetic acid (làm nguyên liệu, làm giấm).
Chủ đề 9: Lipid (Lipit) –Carbohydrate (cacbohiđrat) – Protein (8,57% = 12t)
Bài 25: Lipid (lipid) và chất
2
– Nêu được khái niệm lipid, khái niệm chất béo, trạng thái thiên nhiên, công thức tổng
béo.
quát của chất béo đơn giản là (R–COO)3C3H5, đặc điểm cấu tạo.
– Trình bày được tính chất vật lí của chất béo (trạng thái, tính tan) và tính chất hoá học
(phản ứng xà phòng hoá). Viết được phương trình hoá học xảy ra.
– Nêu được vai trò của lipid tham gia vào cấu tạo tế bào và tích lũy năng lượng trong
cơ thể.
– Trình bày được ứng dụng của chất béo và đề xuất biện pháp sử dụng chất béo cho
phù hợp trong việc ăn uống hàng ngày để có cơ thể khoẻ mạnh, tránh được bệnh béo
phì.
Bài 26: Glucose (glucozơ)
2
– Nêu được thành phần nguyên tố, công thức chung của carbohydrate.
và saccharose (saccarozơ)
– Nêu được công thức phân tử, trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc,
mùi, vị, tính tan, khối lượng riêng) của glucose và saccharose.
– Trình bày được tính chất hoá học của glucose (phản ứng tráng bạc, phản ứng lên men
rượu), của saccharose (phản ứng thuỷ phân có xúc tác axit hoặc enzyme). Viết được
các phương trình hoá học xảy ra dưới dạng công thức phân tử.
– Tiến hành được thí nghiệm (hoặc quan sát thí nghiệm) phản ứng tráng bạc của
glucose.
– Trình bày được vai trò và ứng dụng của glucose (chất dinh dưỡng quan trọng của
nguời và động vật) và của saccharose (nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực
phẩm). Ý thức được tầm quan trọng của việc sử dụng hợp lí saccharose. Nhận biết
được các loại thực phẩm giàu saccharose và hoa quả giàu glucose.
Bài 27: Tinh bột và cellulose
2
– Nêu được trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí của tinh bột và cellulose.
(xenlulozơ)
– Trình bày được tính chất hoá học của tinh bột và cellulose (xenlulozơ): phản ứng
thuỷ phân; hồ tinh bột có phản ứng màu với iodine (iot). Viết được các phương trình
hoá học của phản ứng thuỷ phân dưới dạng công thức phân tử.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm phản ứng thuỷ phân; phản ứng
màu với iodine; nêu được hiện tượng thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết luận về tính
chất hoá học của tinh bột và cellulose (xenlulozơ).
– Trình bày được ứng dụng của tinh bột và cellulose trong đời sống và sản xuất, sự tạo
thành tinh bột, cellulose và vai trò của chúng trong cây xanh.
– Nêu được tầm quan trọng của sự tạo thành tinh bột, cellulose trong cây xanh.
Bài 28. Protein
2
Bài 29. Polymer (polime)
4
– Nhận biết được các loại lương thực, thực phẩm giàu tinh bột và biết cách sử dụng
hợp lí tinh bột.
– Nêu được khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử (do nhiều amino acid tạo nên, liên kết
peptit) và khối lượng phân tử của protein.
– Trình bày được tính chất hoá học của protein: Phản ứng thuỷ phân có xúc tác acid,
base hoặc enzyme, bị đông tụ khi có tác dụng của acid, base hoặc nhiệt độ; dễ bị phân
huỷ khi đun nóng mạnh.
– Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm của protein: bị đông tụ khi có
tác dụng của HCl, nhiệt độ, dễ bị phân huỷ khi đun nóng mạnh.
– Phân biệt được protein (len lông cừu, tơ tằm) với chất khác (tơ nylon).
– Trình bày được vai trò của protein đối với cơ thể con người
– Nêu được khái niệm polymer, monomer, mắt xích..., cấu tạo, phân loại polymer
(polymer thiên nhiên và polymer tổng hợp).
– Trình bày được tính chất vật lí chung của polymer (trạng thái, khả năng tan).
– Viết được các phương trình hoá học của phản ứng điều chế PE, PP từ các monomer
– Nêu được khái niệm chất dẻo, tơ, cao su, vật liệu composite và cách sử dụng, bảo
quản một số vật dụng làm bằng chất dẻo, tơ, cao su trong gia đình an toàn, hiệu quả.
– Trình bày được ứng dụng của polyethylene; vấn đề ô nhiễm môi trường khi sử dụng
polymer không phân huỷ sinh học (polyethylene) và các cách hạn chế gây ô nhiễm môi
trường khi sử dụng vật liệu polymer trong đời sống.
Phần 3: Trái Đất và Bầu trời. (5%= 7t)
Chủ đề 10: Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái đất ( 5%= 7t)
28
Bài 30: Sơ lược về hoá học
vỏ Trái Đất và khai thác tài
nguyên từ vỏ Trái Đất.
2
29
Bài 31: Ứng dụng một số tài
nguyên trong vỏ Trái Đất.
2
– Nêu được hàm lượng các nguyên tố hoá học chủ yếu trong vỏ Trái Đất.
– Phân loại được các dạng chất chủ yếu trong vỏ Trái Đất (oxide, muối, ...).
– Trình bày được những lợi ích cơ bản về kinh tế, xã hội từ việc khai thác vỏ Trái Đất
(nhiên liệu, vật liệu, nguyên liệu); lợi ích của sự tiết kiệm và bảo vệ nguồn tài nguyên,
sử dụng vật liệu tái chế, ... phục vụ cho sự p...
 








Các ý kiến mới nhất