Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

KE HOACH GIAO DUC LOP 5 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2024 - 2025
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 20h:42' 21-08-2024
Dung lượng: 989.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN THỚI LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN 1
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trường Xuân, ngày 20 tháng 8 năm 2024

          

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC 
CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
Năm học 2024 - 2025
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ban hành chương trình giáo dục phổ thông;
Thực hiện công văn……… của trường Tiểu học Trường Xuân 1 về Kế hoạch giáo dục
nhà trường năm học 2024-2025.
Căn cứ tình hình thực tế, Tổ chuyên môn 5 xây dựng Kế hoạch giáo dục các môn học,
hoạt động giáo dục khối lớp 5, năm học 2024-2025 như sau:
I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Đội ngũ giáo viên
- Số lượng giáo viên: 07 giáo viên. 
- Giáo viên dạy nhiều môn: 05 giáo viên
- Trình độ chuyên môn:  7/7 giáo viên có trình độ Đại học - Tỉ lệ: 100%;
- Đội ngũ giáo viên trong tổ được cơ cấu, bố trí đủ về số lượng, đạt chuẩn trình độ đào
tạo. Giáo viên nhiệt tình, trách nhiệm, giàu kinh nghiệm, tích cực, sáng tạo thực hiện đổi mới
phương pháp, hình thức tổ chức dạy học. Trong khối có 6 giáo viên với hơn 20 năm công tác
trong ngành luôn gương mẫu, sáng tạo, có sức lan tỏa chuyên môn, nghiệp vụ trong tổ khối.
- 07/07 giáo viên đều hoàn thành các lớp bồi dưỡng CTGDPT 2018 đại trà, bồi dưỡng tập
huấn sử dụng sách giáo khoa lớp 5 và tham gia đầy đủ các buổi tập huấn, chuyên đề, hội thảo do
Phòng Giáo dục và nhà trường tổ chức.
- Giáo viên có kĩ năng sử dụng các phần mềm dạy học đáp ứng yêu cầu thực hiện
CT.GDPT 2018.
2. Đặc điểm đối tượng học sinh
Lớp

SSHS

5A1

39

5A2

39

5A3

39

5A4

39

5A5

24

Tổng

180

Nữ

Dân tộc

HS có hoàn
cảnh khó
khăn

Khuyết tật

- Khối lớp 5 tổng cộng có 05 lớp với 180 học sinh, trong đó có …… học sinh đúng độ
tuổi, đủ điều kiện tham gia học tập tìm hiểu chương trình các môn học và hoạt động giáo dục
lớp 5. 

2

- Khối lớp 5 có 05 lớp đều thực hiện loại hình dạy học 8 buổi/tuần, học sinh học từ thứ
Hai đến thứ Sáu hàng tuần (học 05 buổi sáng và 03 buổi chiều). Do đó, học sinh có thể tham gia
tất cả các hoạt động học tập và vui chơi tại trường.
- Học sinh còn gặp khó khăn trong học tập đều ngoan, hiền lành, lễ phép, có kĩ năng, biết
thực hiện các yêu cầu của giáo viên. Tuy nhiên, khả năng tiếp thu kiến thức, kỹ năng các môn
học của học sinh khuyết tật còn nhiều hạn chế, học sinh tham gia hoạt động học tập theo kế
hoạch giáo dục cá nhân do giáo viên xây dựng.
3. Nguồn học liệu
- Sách giáo khoa các môn học theo chương trình GDPT2018 
- Các tài liệu tham khảo đã được kiểm định của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, nhà
xuất bản Đại học sư phạm được lưu trữ tại thư viện nhà trường.
- Các nguồn sách được cấp phép xuất bản và các trang báo mạng điện tử chính thống.
4. Thiết bị dạy học
- Có trang bị máy chiếu, ti vi trong từng lớp học đủ cho giáo viên sử dụng.
- Giáo viên sử dụng tốt các đồ dùng dạy học có sẵn và các đồ dùng dạy học tự làm. Hằng
năm, giáo viên thường xuyên bổ sung các đồ dùng dạy học tự làm, làm phong phú hơn kho đồ
dùng dạy học của tồ khối.
- Hàng năm, trường trang bị, bổ sung, thay thế các thiết bị dạy học nhằm đáp ứng nhu cầu
dạy học trong nhà trường.
5. Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, nội dung thực
hiện tích hợp liên môn
- Giáo viên được tập huấn đầy đủ về dạy học các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục
an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, tiết kiệm năng lượng, biển đảo, quốc phòng an ninh, kĩ
năng sống, các chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- Nhà trường trang bị đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo dục địa
phương, giáo dục an toàn giao thông.
- Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà trường theo kế
hoạch giáo dục hàng năm.
- Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc, thống nhất
thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn định kì. 

3

II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 5 - Học kỳ 1
Môn/ Tuần

Tổng thời
lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16 17 18

Tiếng Việt

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

126

Toán

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

90

Đạo đức

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

LS và ĐL

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Khoa học

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

Công nghệ

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

HĐTN

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

Tổng số tiết bắt
buộc/tuần

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30 30 30 30 30 30 30 30 30

540

Tăng cường Tiếng Việt

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

Tăng cường Toán

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32 32 32 32 32 32 32 32 32

576

Tổng số tiết/tuần

Bảng phân phối chương trình lớp 5 - Học kỳ 2
Môn/ Tuần
Tiếng Việt

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28 29

30

31 32 33 34 35

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

2

7

7

7

7

7

Tổng thời lượng
119

Toán

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

85

Đạo đức

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

LS và ĐL

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Khoa học

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Công nghệ

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

HĐTN

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

51

Tổng số tiết bắt
buộc/tuần

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30 30

30

30 30 30 30 30

510

Tăng cường Tiếng Việt

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

Tăng cường Toán

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32 32

32

32 32 32 32 32

544

Tổng số tiết/tuần

Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
TT

Số tiết lớp 5

Hoạt động giáo dục

Tổng

HKI

HKII

1. Môn học bắt buộc
1

Tiếng Việt

245

126

119

2

Toán

175

90

85

3

Đạo đức

35

18

17

4

LS và ĐL

70

36

34

3

5

Khoa học

70

36

34

6

Công nghệ

35

18

17

105

54

51

2. Hoạt động giáo dục
7

Hoạt động trải nghiệm

3. Hoạt động tăng cường
8

Tăng cường Tiếng Việt

35

18

17

9

Tăng cường Toán

35

18

17

Tổng
1.TIẾNG VIỆT
7 tiết/ tuần × 35 tuần =  245 tiết/ năm học
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
Tuần đề/Mạch 
Tên bài học
nội
dung
1
BÀI 1: CHIỀU DƯỚI CHÂN NÚI (4 tiết) 
Khung - Đọc: Chiều dưới chân núi - tiết 1
trời tuổi
- Đọc: Chiều dưới chân núi (tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2
thơ
- LTVC: Từ đồng nghĩa
- Viết: Bài văn tả phong cảnh 

Tiết học/
thời
lượng
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=

BÀI 2: QUÀ TẶNG MÙA HÈ (3 tiết)
- Đọc: Quà tặng mùa hè

4

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
- Nói và nghe: Kể về một kỉ niệm đáng nhớ
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn tả phong cảnh

105phút 

BÀI 3: TIẾNG GÀ TRƯA (4 tiết)
- Đọc: Tiếng gà trưa
4 tiết/
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách. Chủ điểm 35×4=
140phút
Khung trời tuổi thơ
- LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh

2

BÀI 4: RÉT NGỌT (3 tiết)
- Đọc: Rét ngọt
- LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài văn tả phong cảnh
3

BÀI 5: QUÀ SINH NHẬT (4 tiết)
- Đọc: Quà sinh nhật - tiết 1
- Đọc: Quà sinh nhật (tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Từ đa nghĩa
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả phong cảnh 
BÀI 6: TIẾNG VƯỜN (3 tiết)
- Đọc: Tiếng vườn
- Nói và nghe: Giới thiệu một chương trình truyền hình hoặc
một hoạt động dành cho thiếu nhi

5

3tiết/
35×3=
105phút

4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút 

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài văn tả phong cảnh

4

5

6

Chủ
nhân
tương
lai

BÀI 7: CHỚM THU (4 tiết)
- Đọc: Chớm thu
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách, Chủ điểm
Khung trời tuổi thơ
- LTVC: Sử dụng từ điển
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 1)

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 8: BAN MAI (3 tiết)
- Đọc: Ban mai
- LTVC: Mở rộng vốn từ Tuổi thơ
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý cho bài văn tả phong cảnh

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 1: TRẠNG NGUYÊN NHỎ TUỔI (4 tiết)
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi - tiết 1
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 2: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH (3 tiết)
- Đọc: Thư gửi các học sinh
- Nói và nghe: Thảo luận về ích lợi của việc đọc sách
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 1)

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 3: NAY EM MƯỜI TUỔI (4 tiết)

4 tiết/

6

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

7

8

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
- Đọc: Nay em mười tuổi 
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách, Chủ điểm Chủ
nhân tương lai
- LTVC:  Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho bài văn tả phong cảnh

35×4=
140phút

BÀI 4: CẬU BÉ SAY MÊ TOÁN HỌC (3 tiết)
- Đọc: Cậu bé say mê toán học
- LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 2)

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 5: LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG (4 tiết)
- Đọc: Lớp học trên đường - tiết 1
- Đọc: Lớp học trên đường (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Viết hoa thể hiện sự tôn trọng đặc biệt
- Viết: Viết chương trình hoạt động

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 6: LUẬT TRẺ EM (3 tiết)
- Đọc: Luật Trẻ em
- Nói và nghe: Tranh luận theo chủ đề Bổn phận của trẻ em
- Viết: Luyện tập viết chương trình hoạt động

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 7: BỨC TRANH ĐỒNG QUÊ (4 tiết)
- Đọc: Bức tranh đồng quê
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách: Chủ điểm Chủ

4 tiết/
35×4=
140phút

7

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
nhân tương lai
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ điển
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 2)
BÀI 8: LỄ RA MẮT HỘI NHI ĐỒNG CỨU QUỐC (3 tiết)
- Đọc: Lễ ra mắt Hội Nhi đồng Cứu quốc
- LTVC: Mở rộng vốn từ Công dân
- Viết: Viết báo cáo công việc

Ôn tập
Giữa
học kì I

Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Mùa cơm
mới
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa
Tiết 3: Ôn luyện về từ đa nghĩa, viết hoa thể hiện sự tôn
trọng đặc biệt
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn tả một cơn mưa

9

3tiết/
35×3=
105phút 

Tiết 5: Ôn luyện viết: Viết chương trình cho một hoạt động
do lớp em dự kiến tổ chức nhân ngày Nhà giáo Việt Nam
Tiết 6 &7: Đánh giá Giữa học kì I
- Đọc hiểu văn bản Những vai diễn thú vị
- Viết: Thực hiện một trong hai đề sau:
+ Viết bài văn tả một đêm trăng đẹp
+ Viết bài văn tả một cảnh đẹp sông nước (biển, hồ, sông,
suối,...) mà em biết

8

7 tiết/
35×7= 
245phút

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

10

11

12

Chung
sống
yêu
thương

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
BÀI 1: TẾT NHỚ THƯƠNG (4 tiết)
- Đọc: Tết nhớ thương - tiết 1
- Đọc:  Tết nhớ thương (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC:  Đại từ
- Viết: Luyện tập viết báo cáo công việc

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 2: MẶN MÒI VỊ MUỐI BẠC LIÊU (3 tiết)
- Đọc: Mặn mòi vị muối Bạc Liêu
- Nói và nghe: Giới thiệu về một làng nghề
- Viết: Bài văn kể chuyện sáng tạo

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 3: NỤ CƯỜI MANG TÊN MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Nụ cười mang tên mùa xuân
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách: Chủ điểm
Chung sống yêu thương
- LTVC: Đại từ xưng hô
- Viết: Tìm ý, lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng tạo

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 4: MÙA VỪNG (3 tiết)
- Đọc: Mùa vừng
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn kể chuyện sáng tạo

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 5: TRƯỚC NGÀY GIÁNG SINH (4 tiết)
- Đọc: Trước ngày Giáng sinh - tiết 1

9

4 tiết/
35×4=
140phút

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
- Đọc:  Trước ngày Giáng sinh (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 1)

13

14

Cộng
đồng

BÀI 6: BUỔI SÁNG Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (3
tiết)
- Đọc: Buổi sáng ở Thành phố Hồ Chí Minh
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Ý nghĩa của sự chia sẻ
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng
tạo

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 7: VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY (4 tiết)
- Đọc: Về ngôi nhà đang xây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Chung sống yêu
thương
- LTVC: Kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 1)

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 8: HÃY LẮNG NGHE (3 tiết)
- Đọc: Hãy lắng nghe
- LTVC:  Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 2)

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 1: TIẾNG RAO ĐÊM (4 tiết)
- Đọc: Tiếng rao đêm - tiết 1

10

4 tiết/
35×4=
140phút

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
Tên bài học
nội
dung
gắn bó
- Đọc: Tiếng rao đêm (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết:  Bài văn kể chuyện sáng tạo (tiếp theo)

15

16

Tiết học/
thời
lượng

BÀI 2: MỘT NGÀY Ở ĐÊ BA (3 tiết)
- Đọc: Một ngày ở Đê Ba
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với người thân Chung tay vì
cộng đồng
- Viết:  Luyện tập tìm ý, lập dàn ý cho bài văn kể chuyện
sáng tạo (tiếp theo)

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 3: CA DAO VỀ LỄ HỘI (4 tiết)
- Đọc: Ca dao về lễ hội
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Cộng đồng gắn

- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 2)

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 4: NGÀY XUÂN PHỐ CÁO (3 tiết)
- Đọc: Ngày xuân Phố Cáo
- LTVC:  Luyện tập về kết từ
- Viết:  Viết bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 3)

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 5: NHỮNG LÁ THƯ (4 tiết)
- Đọc: Những lá thư - tiết 1

11

4 tiết/
35×4=
140phút

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
- Đọc: Những lá thư (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ và kết từ
- Viết: Đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim hoạt hình 

17

18

Ôn tập
cuối học

BÀI 6: NGÔI NHÀ CHUNG CỦA BUÔN LÀNG (3 tiết)
- Đọc: Ngôi nhà chung của buôn làng
- Nói và nghe: Giới thiệu về một hoạt động cộng đồng 
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim
hoạt hình 

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 7: DÁNG HÌNH NGỌN GIÓ (4 tiết)
- Đọc: Dáng hình ngọn gió
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Cộng đồng gắn

- LTVC:  Luyện tập sử dụng từ ngữ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 3)

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 8: TỪ NHỮNG CÁNH ĐỒNG XANH (3 tiết)
- Đọc: Từ những cánh đồng xanh
- LTVC: Mở rộng vốn từ Cộng đồng
- Viết: Viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim hoạt
hình

3tiết/
35×3=
105phút 

Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Chiều thu
quê hương
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa, từ đa nghĩa

12

7 tiết/
7 tiết/
35×7= 

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
Tên bài học
nội
dung
kì I
Tiết 3: Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ, đại từ

Tiết học/
thời
lượng

Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn kể lại một câu
chuyện có nhân vật là cây cối hoặc loài vật với những chi tiết
sáng tạo
Tiết 5: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn kể lại một câu
chuyện đã học trong chủ điểm “Cộng đồng gắn bó” bằng lời
của một nhân vật trong truyện
Tiết 6: Đánh giá Cuối học kì I
Đọc hiểu văn bản Câu chuyện của chim sẻ

19

245phút

Tiết 7: Đánh giá Cuối học kì I
Thực hiện một trong hai đề sau:
- Viết bài văn tả cảnh đẹp thiên nhiên nơi em ở vào một buổi
trong ngày
- Viết bài văn kể lại câu chuyện “Câu chuyện của chim sẻ”
bằng lời của một nhân vật trong câu chuyện
BÀI 1: ĐIỀU KÌ DIỆU DƯỚI NHỮNG GỐC ANH ĐÀO (4
Giữ mãi tiết)
màu
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc anh đào - tiết 1
xanh
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc anh đào (tt); Cùng sáng
tạo - tiết 2
- LTVC: Câu đơn và câu ghép
- Viết: Bài văn tả người

13

4 tiết/
35×4=
140phút

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

20

21

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
BÀI 2: GIỜ TRÁI ĐẤT (3 tiết)
- Đọc: Giờ Trái Đất
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Vì môi trường xanh
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn tả người

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 3: MÙA XUÂN EM ĐI TRỒNG CÂY (4 tiết)
- Đọc: Mùa xuân em đi trồng cây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Giữ mãi màu
xanh
- LTVC: Cách nối các vế trong câu ghép
- Viết:  Lập dàn ý cho bài văn tả người

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 4: RỪNG XUÂN (3 tiết)
- Đọc: Rừng xuân 
- LTVC: Luyện tập về cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài văn tả người

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 5: BẦY CHIM MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Bầy chim mùa xuân - tiết 1
- Đọc: Bầy chim mùa xuân (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả người

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 6: THIÊN ĐƯỜNG CỦA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT
HOANG DÃ (3 tiết)

14

3tiết/
35×3=
105phút 

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
- Đọc: Thiên đường của các loài động vật hoang dã
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với người thân Trồng và chăm
sóc cây cối, vật nuôi
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài văn tả người

22

23

Đất
nước
ngàn
năm

BÀI 7: LỘC VỪNG MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Lộc vừng mùa xuân
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Giữ mãi màu
xanh
- LTVC:  Luyện tập về cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài viết số 1)

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 8: DƯỚI NHỮNG TÁN XANH (3 tiết)
- Đọc: Dưới những tán xanh
- LTVC: Mở rộng vốn từ Môi trường
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý cho bài văn tả người

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 1: SỰ TÍCH CON RỒNG CHÁU TIÊN (4 tiết)
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên - tiết 1
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên (tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2 4 tiết/
35×4=
- LTVC:  Luyện tập về câu ghép
140phút
- Viết:  Luyện tập tìm ý, lập dàn ý cho bài văn tả người

15

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

24

25

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
BÀI 2: NHỮNG CON MẮT CỦA BIỂN (3 tiết)
- Đọc: Những con mắt của biển
- Nói và nghe: Giới thiệu về một nét đẹp truyền thống
- Viết: Trả bài văn tả người (Bài viết số 1)

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 3: NGÀN LỜI SỬ XANH (4 tiết)
- Đọc: Ngàn lời sử xanh
- Đọc và mở rộng: SHCLB đọc sách; Chủ điểm Đất nước
ngàn năm
- LTVC: Luyện tập về câu đơn và câu ghép
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho bài văn tả người

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 4: VỊNH HẠ LONG (3 tiết)
- Đọc: Vịnh Hạ Long
- LTVC: Biện pháp điệp từ, điệp ngữ
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài viết số 2)

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 5: ÔNG TRẠNG NỒI (4 tiết)
- Đọc: Ông Trạng Nồi - tiết 1
- Đọc: Ông Trạng Nồi (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về biện pháp điệp từ, điệp ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước một sự
việc

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 6: MỘT BẢN HÙNG CA (3 tiết)

3tiết/
35×3=

16

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

26

27

Ôn tập
Giữa
học kì
II

Tên bài học

Tiết học/
thời
lượng

- Đọc: Một bản hùng ca
- Nói và nghe: Giới thiệu về một di tích hoặc danh lam thắng
cảnh 
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước
một sự việc

105phút 

BÀI 7: VIỆT NAM (4 tiết)
- Đọc: Việt Nam
- Đọc mở rộng:  SHCLB đọc sách: Chủ điểm Đất nước ngàn
năm
- LTVC:  Dấu gạch ngang
- Viết:  Trả bài văn tả người (Bài viết số 2)

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 8: TRANH LÀNG HỒ (3 tiết)
- Đọc: Tranh làng Hồ
- LTVC: Mở rộng vốn từ Đất nước
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước một
sự việc

3tiết/
35×3=
105phút 

Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Tháng
Năm

7 tiết/
35×7= 
245phút

Tiết 2:  Ôn luyện về câu đơn và câu ghép
Tiết 3: Ôn luyện về điệp từ, điệp ngữ và dấu gạch ngang
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn tả một thầy giáo
hoặc cô giáo mà em yêu quý

17

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
Tiết 5: Ôn luyện viết đoạn văn: Viết đoạn văn bày tỏ tình
cảm, cảm xúc về một ngày hội được tổ chức ở trường em
Tiết 6: Đánh giá Giữa học kì II
Đọc hiểu văn bản Sự tích cây chuối
Tiết 7: Đánh giá Giữa học kì II
Thực hiện một trong hai đề sau:
Viết bài văn tả một em bé đang tuổi tập nói, tập đi
Viết bài văn tả một người làm việc ở trường mà em quý mến

28

29

BÀI 1: VÌ ĐẠI DƯƠNG TRONG XANH (4 tiết)
Khúc ca - Đọc: Vì đại dương trong xanh - tiết 1
Hoà
- Đọc: Vì đại dương trong xanh (tt), Cùng sáng tạo - tiết 2
bình
- LTVC: Luyện tập về dấu gạch ngang
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu
chuyện

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 2: THÀNH PHỐ VÌ HOÀ BÌNH (3 tiết)
- Đọc: Thành phố Vì hoà bình
- Nói và nghe:  Nói về cuộc sống thanh bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về
một câu chuyện

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 3: BÀI CA TRÁI ĐẤT (4 tiết)
- Đọc: Bài ca Trái Đất
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Khúc ca hoà

18

4 tiết/
35×4=
140phút

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
bình
- LTVC: Liên kết các câu trong đoạn văn bằng cách lặp từ
ngữ
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu
chuyện

30

BÀI 4: MIỀN ĐẤT XANH (3 tiết)
- Đọc: Miền đất xanh
- LTVC: Liên kết các câu trong đoạn văn bằng cách thay thế
từ ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 5: NHỮNG CON HẠC GIẤY (4 tiết)
- Đọc: Những con hạc giấy - tiết 1
- Đọc: Những con hạc giấy (tt), Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Liên kết các câu trong đoạn văn bằng cách dùng từ
ngữ nối
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về
một bài thơ

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 6: LỄ HỘI ĐÈN LỒNG NỔI (3 tiết)
- Đọc: Lễ hội đèn lồng nổi 
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Bạn bè mến thương 
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài
thơ

19

3tiết/
35×3=
105phút 

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

31

32

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
BÀI 7: THEO CHÂN BÁC (4 tiết)
- Đọc: Theo chân Bác
- Đọc mở rộng: SHCBL đọc sách Chủ điểm Khúc ca hoà
bình
- LTVC: Luyện tập về liên kết câu trong đoạn văn
- Viết: Đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong một cuốn sách
đã đọc

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 8: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI (3 tiết)
- Đọc: Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Hoà bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong một
cuốn sách đã đọc

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 1: LỜI HỨA (4 tiết)
Chân
- Đọc: Lời hứa- tiết 1
trời
rộng mở - Đọc: Lời hứa (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Viết tên người, tên địa lí nước ngoài
- Viết: Viết đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong một cuốn
sách đã đọc

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 2: CHIỀN CHIỆN BAY LÊN (3 tiết)
- Đọc: Chiền chiện bay lên
- Nói và nghe: Giới thiệu một địa điểm vui chơi
- Viết: Đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một hiện

20

3tiết/
35×3=
105phút 

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
tượng, sự việc

33

34

BÀI 3: THƠ VIẾT CHO NGÀY MAI (4 tiết)
- Đọc: Thơ viết cho ngày mai
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Chân trời rộng
mở
- LTVC: Luyện tập viết tên người, tên địa lí nước ngoài
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối
một hiện tượng, sự việc 

4 tiết/
35×4=
140phút

BÀI 4: BÀI CA VỀ MẶT TRỜI (3 tiết)
- Đọc: Bài ca về mặt trời
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ ngữ
- Viết: Viết đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một
hiện tượng, sự việc (Bài viết số 2)

3tiết/
35×3=
105phút 

BÀI 5: BÊN NGOÀI TRÁI ĐẤT (4 tiết)
- Đọc: Bên ngoài Trái Đất - tiết 1
- Đọc: Bên ngoài Trái Đất (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Khám phá
- Viết: Luyện tập tìm ý cho đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc
phản đối một hiện tượng, sự việc

21

4 tiết/
35×4=
140phút

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

35

Ôn tập
cuối
năm
học

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
BÀI 6: VÀO HẠ (3 tiết)
- Đọc: Vào hạ
- Nói và nghe: Chia sẻ theo chủ đề “Điều em muốn nói”
- Viết:  Viết đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một
hiện tượng, sự việc (Bài viết số 2)

3tiết/
35×3=
105phút 

Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Tạm biệt
lớp Năm

7 tiết/
35×7= 
245phút

Tiết 2: Ôn luyện về từ vựng và điệp từ, điệp ngữ
Tiết 3: Ôn luyện về câu đơn và câu ghép, cách liên kết các
câu trong đoạn văn và cách nối các vế trong câu ghép
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn tả một người làm
việc ở trường mà em quý mến
Tiết 5: Ôn luyện viết đoạn văn: Viết đoạn văn bày tỏ tình
cảm, cảm xúc về một câu chuyện mà em đã học trong năm
học lớp Năm
Tiết 6: Đánh giá Cuối năm học
Đọc hiểu văn bản: Vật kỉ niệm của những người bạn
Tiết 7: Đánh giá Cuối năm học
Thực hiện một trong hai đề sau
- Viết đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một hiện
tượng, sự việc thường gặp ở học sinh

22

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch 
Tuần
nội
dung

Tên bài học

Tiết học/
thời
lượng

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung 

Nội dung tích
hợp

Tiết học/
thời
lượng

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung

Nội dung tích
hợp

- Viết bài văn tả một người bạn đã gắn bó với em trong
những năm học ở trường tiểu học
2. TOÁN
5 tiết/ tuần × 35 tuần =  175 tiết/ năm học
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần

1

Chủ đề/
Mạch nội
dung

Tên bài học

Ôn tập và Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính - tiết 1
bổ sung
Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính - tiết 2
(30t) 

2t/35 × 2
= 70 phút

 

Bài 2: Ôn tập phân số 

1t/35phút

 

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số - tiết 1

2t/35 × 2
= 70 phút

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số - tiết 2
2

Bài 4: Phân số thập phân - tiết 1
Bài 4: Phân số thập phân - tiết 2

2t/35 × 2
= 70 phút

Bài 5: Tỉ số - tiết 1

2t/35 × 2

23

 
 

Chương trình và sách giáo khoa
Tuần

Chủ đề/
Mạch nội
dung

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
Bài 5: Tỉ số - tiết 2

= 70 phút

Bài 6: Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần 2t/ 35×2
thực hiện - tiết 1
= 70 phút
Bài 6: Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần
thực hiện - tiết 2
Bài 7: Em làm được những gì?- tiết 1
3

 

Bài 7: Em làm được những gì? - tiết 2

2t/35 × 2
= 70 phút

Bài 8: Ôn tập và bổ sung bài toán liên quan đến rút về đơn
vị - tiết 1

2t/35 × 2
= 70 phút

 

 

Bài 9: Bài toán giải bằng bốn bước tính - tiết 2

2t/35 × 2
= 70 phút

Bài 10: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó - tiết
1

2t/35 × 2
= 70 phút

 

2t/35 × 2
= 70 phút

 

Bài 8: Ôn tập và bổ sung bài toán liên quan đến rút về đơn
vị  - tiết 2
Bài 9: Bài toán giải bằng bốn bước tính - tiết 1

4

Bài 10: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó - tiết
2
Bài 11: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - tiết
1

5

Bài 11: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - tiết

24

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Tuần

Chủ đề/
Mạch nội
dung

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung

Tiết học/
thời
lượng

Tên bài học
2
Bài 12: Em làm được những gì?- tiết 1
Bài 12: Em làm được những gì?- tiết 2

2t/35 × 2
= 70 phút

Bài 13: Héc-ta

1t/35phút

Bài 14: Ki-lô-mét vuông

1t/35phút

Bài 15: Tỉ lệ bản đồ- tiết 1

2t/35 × 2
= 70 phút

 

2t/35 × 2
= 70 phút

 

Bài 17: Thực hành và trải nghiệm

1t/35phút

 

Bài 18: Số thập phân - tiết 1

2t/35 × 2
= 70 phút

 

2 tiết/
35 × 2=
70 phút

 

1t/35phút

 

Bài 15: Tỉ lệ bản đồ- tiết 2

6

Bài 16: Em làm được những gì?- tiết 1
Bài 16: Em làm được những gì?- tiết 2

7

Số thập
phân
(37t)

Bài 18: Số thập phân - tiết 2
Bài 19: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân - tiết
1
Bài 19: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân - tiết
2
Bài 20: Số thập phân bằng nhau

25

 

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Tuần

Chủ đề/
Mạch nội
dung

Tên bài học
Bài 21: So sánh hai số thập phân - tiết 1

8

2t/35 × 2
= 70 phút

Bài 21: So sánh hai số thập phân - tiết 2
Bài 22: Làm tròn số thập phân - tiết 1

2t/35 × 2
= 75 phút

 

Bài 23: Em làm được những gì? - tiết 2

2t/35 × 2
= 70 phút

 Thay bằng Bài học
STEM: Dụng cụ
học số thập phân (2
tiết)

Bài 24: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

1t/35phút

 

Bài 25: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

1t/35phút

 

Bài 26: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

1t/35phút

 

Bài 27: Em làm được những gì? - tiết 1

2t/35 × 2
= 70 phút

 

Kiểm tra giữa học kì 1

1t/35phút

 

Bài 28: Cộng hai số thập phân - tiết 1

2t/35 × 2

 

Bài 23: Em làm được những gì? - tiết 1

Bài 27: Em làm được những gì? - tiết 2
10

 
 

Bài 22: Làm tròn số thập phân - tiết 2

9

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung

Tiết học/
thời
lượng

26

Nội dung tích
hợp

Chương trình và sách giáo khoa
Tuần

Chủ đề/
Mạch nội
dung

Tên bài học
Bài 28: Cộng hai số thập phân - tiết 2

= 70 phút

Bài 29: Trừ hai số thập phân - tiết 1

2t/35 × 2
= 70 phút

 

 

Bài 30: Em làm được những gì?  - tiết 2

2t/35 × 2
= 70 phút

Bài 31: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên

1t/35phút

 

Bài 32: Nhân hai số thập phân - tiết 1

2t/35 × 2
= 70 phút

 

Bài 29: Trừ hai số thập phân - tiết 2
Bài 30: Em làm được những gì? - tiết 1
11

Bài 32: Nhân hai số thập phân - tiết 2

12

13

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung

Tiết học/
thời
lượng

Bài 33: Nhân một số thập phân với 10; 100; 1000;.....
 Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;.....

1t/35ph...
 
Gửi ý kiến