Tìm kiếm Giáo án
KE HOACH GIAO DUC LOP 5 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2024 - 2025
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 20h:42' 21-08-2024
Dung lượng: 989.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: 2024 - 2025
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 20h:42' 21-08-2024
Dung lượng: 989.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN THỚI LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN 1
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trường Xuân, ngày 20 tháng 8 năm 2024
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
Năm học 2024 - 2025
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ban hành chương trình giáo dục phổ thông;
Thực hiện công văn……… của trường Tiểu học Trường Xuân 1 về Kế hoạch giáo dục
nhà trường năm học 2024-2025.
Căn cứ tình hình thực tế, Tổ chuyên môn 5 xây dựng Kế hoạch giáo dục các môn học,
hoạt động giáo dục khối lớp 5, năm học 2024-2025 như sau:
I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Đội ngũ giáo viên
- Số lượng giáo viên: 07 giáo viên.
- Giáo viên dạy nhiều môn: 05 giáo viên
- Trình độ chuyên môn: 7/7 giáo viên có trình độ Đại học - Tỉ lệ: 100%;
- Đội ngũ giáo viên trong tổ được cơ cấu, bố trí đủ về số lượng, đạt chuẩn trình độ đào
tạo. Giáo viên nhiệt tình, trách nhiệm, giàu kinh nghiệm, tích cực, sáng tạo thực hiện đổi mới
phương pháp, hình thức tổ chức dạy học. Trong khối có 6 giáo viên với hơn 20 năm công tác
trong ngành luôn gương mẫu, sáng tạo, có sức lan tỏa chuyên môn, nghiệp vụ trong tổ khối.
- 07/07 giáo viên đều hoàn thành các lớp bồi dưỡng CTGDPT 2018 đại trà, bồi dưỡng tập
huấn sử dụng sách giáo khoa lớp 5 và tham gia đầy đủ các buổi tập huấn, chuyên đề, hội thảo do
Phòng Giáo dục và nhà trường tổ chức.
- Giáo viên có kĩ năng sử dụng các phần mềm dạy học đáp ứng yêu cầu thực hiện
CT.GDPT 2018.
2. Đặc điểm đối tượng học sinh
Lớp
SSHS
5A1
39
5A2
39
5A3
39
5A4
39
5A5
24
Tổng
180
Nữ
Dân tộc
HS có hoàn
cảnh khó
khăn
Khuyết tật
- Khối lớp 5 tổng cộng có 05 lớp với 180 học sinh, trong đó có …… học sinh đúng độ
tuổi, đủ điều kiện tham gia học tập tìm hiểu chương trình các môn học và hoạt động giáo dục
lớp 5.
2
- Khối lớp 5 có 05 lớp đều thực hiện loại hình dạy học 8 buổi/tuần, học sinh học từ thứ
Hai đến thứ Sáu hàng tuần (học 05 buổi sáng và 03 buổi chiều). Do đó, học sinh có thể tham gia
tất cả các hoạt động học tập và vui chơi tại trường.
- Học sinh còn gặp khó khăn trong học tập đều ngoan, hiền lành, lễ phép, có kĩ năng, biết
thực hiện các yêu cầu của giáo viên. Tuy nhiên, khả năng tiếp thu kiến thức, kỹ năng các môn
học của học sinh khuyết tật còn nhiều hạn chế, học sinh tham gia hoạt động học tập theo kế
hoạch giáo dục cá nhân do giáo viên xây dựng.
3. Nguồn học liệu
- Sách giáo khoa các môn học theo chương trình GDPT2018
- Các tài liệu tham khảo đã được kiểm định của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, nhà
xuất bản Đại học sư phạm được lưu trữ tại thư viện nhà trường.
- Các nguồn sách được cấp phép xuất bản và các trang báo mạng điện tử chính thống.
4. Thiết bị dạy học
- Có trang bị máy chiếu, ti vi trong từng lớp học đủ cho giáo viên sử dụng.
- Giáo viên sử dụng tốt các đồ dùng dạy học có sẵn và các đồ dùng dạy học tự làm. Hằng
năm, giáo viên thường xuyên bổ sung các đồ dùng dạy học tự làm, làm phong phú hơn kho đồ
dùng dạy học của tồ khối.
- Hàng năm, trường trang bị, bổ sung, thay thế các thiết bị dạy học nhằm đáp ứng nhu cầu
dạy học trong nhà trường.
5. Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, nội dung thực
hiện tích hợp liên môn
- Giáo viên được tập huấn đầy đủ về dạy học các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục
an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, tiết kiệm năng lượng, biển đảo, quốc phòng an ninh, kĩ
năng sống, các chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- Nhà trường trang bị đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo dục địa
phương, giáo dục an toàn giao thông.
- Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà trường theo kế
hoạch giáo dục hàng năm.
- Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc, thống nhất
thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn định kì.
3
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 5 - Học kỳ 1
Môn/ Tuần
Tổng thời
lượng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18
Tiếng Việt
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
126
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
90
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
LS và ĐL
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Khoa học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Công nghệ
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
54
Tổng số tiết bắt
buộc/tuần
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30 30 30 30 30 30 30 30 30
540
Tăng cường Tiếng Việt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Tăng cường Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32 32 32 32 32 32 32 32 32
576
Tổng số tiết/tuần
Bảng phân phối chương trình lớp 5 - Học kỳ 2
Môn/ Tuần
Tiếng Việt
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28 29
30
31 32 33 34 35
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
2
7
7
7
7
7
Tổng thời lượng
119
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
85
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
LS và ĐL
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Khoa học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Công nghệ
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
Tổng số tiết bắt
buộc/tuần
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30 30
30
30 30 30 30 30
510
Tăng cường Tiếng Việt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Tăng cường Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32 32
32
32 32 32 32 32
544
Tổng số tiết/tuần
Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
TT
Số tiết lớp 5
Hoạt động giáo dục
Tổng
HKI
HKII
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
245
126
119
2
Toán
175
90
85
3
Đạo đức
35
18
17
4
LS và ĐL
70
36
34
3
5
Khoa học
70
36
34
6
Công nghệ
35
18
17
105
54
51
2. Hoạt động giáo dục
7
Hoạt động trải nghiệm
3. Hoạt động tăng cường
8
Tăng cường Tiếng Việt
35
18
17
9
Tăng cường Toán
35
18
17
Tổng
1.TIẾNG VIỆT
7 tiết/ tuần × 35 tuần = 245 tiết/ năm học
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
Tuần đề/Mạch
Tên bài học
nội
dung
1
BÀI 1: CHIỀU DƯỚI CHÂN NÚI (4 tiết)
Khung - Đọc: Chiều dưới chân núi - tiết 1
trời tuổi
- Đọc: Chiều dưới chân núi (tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2
thơ
- LTVC: Từ đồng nghĩa
- Viết: Bài văn tả phong cảnh
Tiết học/
thời
lượng
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
BÀI 2: QUÀ TẶNG MÙA HÈ (3 tiết)
- Đọc: Quà tặng mùa hè
4
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Nói và nghe: Kể về một kỉ niệm đáng nhớ
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn tả phong cảnh
105phút
BÀI 3: TIẾNG GÀ TRƯA (4 tiết)
- Đọc: Tiếng gà trưa
4 tiết/
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách. Chủ điểm 35×4=
140phút
Khung trời tuổi thơ
- LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh
2
BÀI 4: RÉT NGỌT (3 tiết)
- Đọc: Rét ngọt
- LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài văn tả phong cảnh
3
BÀI 5: QUÀ SINH NHẬT (4 tiết)
- Đọc: Quà sinh nhật - tiết 1
- Đọc: Quà sinh nhật (tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Từ đa nghĩa
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả phong cảnh
BÀI 6: TIẾNG VƯỜN (3 tiết)
- Đọc: Tiếng vườn
- Nói và nghe: Giới thiệu một chương trình truyền hình hoặc
một hoạt động dành cho thiếu nhi
5
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài văn tả phong cảnh
4
5
6
Chủ
nhân
tương
lai
BÀI 7: CHỚM THU (4 tiết)
- Đọc: Chớm thu
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách, Chủ điểm
Khung trời tuổi thơ
- LTVC: Sử dụng từ điển
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 1)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: BAN MAI (3 tiết)
- Đọc: Ban mai
- LTVC: Mở rộng vốn từ Tuổi thơ
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý cho bài văn tả phong cảnh
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 1: TRẠNG NGUYÊN NHỎ TUỔI (4 tiết)
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi - tiết 1
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 2: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH (3 tiết)
- Đọc: Thư gửi các học sinh
- Nói và nghe: Thảo luận về ích lợi của việc đọc sách
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 1)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: NAY EM MƯỜI TUỔI (4 tiết)
4 tiết/
6
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
7
8
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Đọc: Nay em mười tuổi
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách, Chủ điểm Chủ
nhân tương lai
- LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho bài văn tả phong cảnh
35×4=
140phút
BÀI 4: CẬU BÉ SAY MÊ TOÁN HỌC (3 tiết)
- Đọc: Cậu bé say mê toán học
- LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG (4 tiết)
- Đọc: Lớp học trên đường - tiết 1
- Đọc: Lớp học trên đường (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Viết hoa thể hiện sự tôn trọng đặc biệt
- Viết: Viết chương trình hoạt động
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: LUẬT TRẺ EM (3 tiết)
- Đọc: Luật Trẻ em
- Nói và nghe: Tranh luận theo chủ đề Bổn phận của trẻ em
- Viết: Luyện tập viết chương trình hoạt động
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: BỨC TRANH ĐỒNG QUÊ (4 tiết)
- Đọc: Bức tranh đồng quê
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách: Chủ điểm Chủ
4 tiết/
35×4=
140phút
7
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
nhân tương lai
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ điển
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 2)
BÀI 8: LỄ RA MẮT HỘI NHI ĐỒNG CỨU QUỐC (3 tiết)
- Đọc: Lễ ra mắt Hội Nhi đồng Cứu quốc
- LTVC: Mở rộng vốn từ Công dân
- Viết: Viết báo cáo công việc
Ôn tập
Giữa
học kì I
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Mùa cơm
mới
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa
Tiết 3: Ôn luyện về từ đa nghĩa, viết hoa thể hiện sự tôn
trọng đặc biệt
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn tả một cơn mưa
9
3tiết/
35×3=
105phút
Tiết 5: Ôn luyện viết: Viết chương trình cho một hoạt động
do lớp em dự kiến tổ chức nhân ngày Nhà giáo Việt Nam
Tiết 6 &7: Đánh giá Giữa học kì I
- Đọc hiểu văn bản Những vai diễn thú vị
- Viết: Thực hiện một trong hai đề sau:
+ Viết bài văn tả một đêm trăng đẹp
+ Viết bài văn tả một cảnh đẹp sông nước (biển, hồ, sông,
suối,...) mà em biết
8
7 tiết/
35×7=
245phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
10
11
12
Chung
sống
yêu
thương
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 1: TẾT NHỚ THƯƠNG (4 tiết)
- Đọc: Tết nhớ thương - tiết 1
- Đọc: Tết nhớ thương (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Đại từ
- Viết: Luyện tập viết báo cáo công việc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 2: MẶN MÒI VỊ MUỐI BẠC LIÊU (3 tiết)
- Đọc: Mặn mòi vị muối Bạc Liêu
- Nói và nghe: Giới thiệu về một làng nghề
- Viết: Bài văn kể chuyện sáng tạo
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: NỤ CƯỜI MANG TÊN MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Nụ cười mang tên mùa xuân
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách: Chủ điểm
Chung sống yêu thương
- LTVC: Đại từ xưng hô
- Viết: Tìm ý, lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng tạo
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: MÙA VỪNG (3 tiết)
- Đọc: Mùa vừng
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn kể chuyện sáng tạo
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: TRƯỚC NGÀY GIÁNG SINH (4 tiết)
- Đọc: Trước ngày Giáng sinh - tiết 1
9
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Đọc: Trước ngày Giáng sinh (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 1)
13
14
Cộng
đồng
BÀI 6: BUỔI SÁNG Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (3
tiết)
- Đọc: Buổi sáng ở Thành phố Hồ Chí Minh
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Ý nghĩa của sự chia sẻ
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng
tạo
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY (4 tiết)
- Đọc: Về ngôi nhà đang xây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Chung sống yêu
thương
- LTVC: Kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 1)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: HÃY LẮNG NGHE (3 tiết)
- Đọc: Hãy lắng nghe
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 1: TIẾNG RAO ĐÊM (4 tiết)
- Đọc: Tiếng rao đêm - tiết 1
10
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
Tên bài học
nội
dung
gắn bó
- Đọc: Tiếng rao đêm (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Bài văn kể chuyện sáng tạo (tiếp theo)
15
16
Tiết học/
thời
lượng
BÀI 2: MỘT NGÀY Ở ĐÊ BA (3 tiết)
- Đọc: Một ngày ở Đê Ba
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với người thân Chung tay vì
cộng đồng
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý cho bài văn kể chuyện
sáng tạo (tiếp theo)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: CA DAO VỀ LỄ HỘI (4 tiết)
- Đọc: Ca dao về lễ hội
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Cộng đồng gắn
bó
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 2)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: NGÀY XUÂN PHỐ CÁO (3 tiết)
- Đọc: Ngày xuân Phố Cáo
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 3)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: NHỮNG LÁ THƯ (4 tiết)
- Đọc: Những lá thư - tiết 1
11
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Đọc: Những lá thư (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ và kết từ
- Viết: Đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim hoạt hình
17
18
Ôn tập
cuối học
BÀI 6: NGÔI NHÀ CHUNG CỦA BUÔN LÀNG (3 tiết)
- Đọc: Ngôi nhà chung của buôn làng
- Nói và nghe: Giới thiệu về một hoạt động cộng đồng
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim
hoạt hình
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: DÁNG HÌNH NGỌN GIÓ (4 tiết)
- Đọc: Dáng hình ngọn gió
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Cộng đồng gắn
bó
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ ngữ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 3)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: TỪ NHỮNG CÁNH ĐỒNG XANH (3 tiết)
- Đọc: Từ những cánh đồng xanh
- LTVC: Mở rộng vốn từ Cộng đồng
- Viết: Viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim hoạt
hình
3tiết/
35×3=
105phút
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Chiều thu
quê hương
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa, từ đa nghĩa
12
7 tiết/
7 tiết/
35×7=
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
Tên bài học
nội
dung
kì I
Tiết 3: Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ, đại từ
Tiết học/
thời
lượng
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn kể lại một câu
chuyện có nhân vật là cây cối hoặc loài vật với những chi tiết
sáng tạo
Tiết 5: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn kể lại một câu
chuyện đã học trong chủ điểm “Cộng đồng gắn bó” bằng lời
của một nhân vật trong truyện
Tiết 6: Đánh giá Cuối học kì I
Đọc hiểu văn bản Câu chuyện của chim sẻ
19
245phút
Tiết 7: Đánh giá Cuối học kì I
Thực hiện một trong hai đề sau:
- Viết bài văn tả cảnh đẹp thiên nhiên nơi em ở vào một buổi
trong ngày
- Viết bài văn kể lại câu chuyện “Câu chuyện của chim sẻ”
bằng lời của một nhân vật trong câu chuyện
BÀI 1: ĐIỀU KÌ DIỆU DƯỚI NHỮNG GỐC ANH ĐÀO (4
Giữ mãi tiết)
màu
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc anh đào - tiết 1
xanh
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc anh đào (tt); Cùng sáng
tạo - tiết 2
- LTVC: Câu đơn và câu ghép
- Viết: Bài văn tả người
13
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
20
21
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 2: GIỜ TRÁI ĐẤT (3 tiết)
- Đọc: Giờ Trái Đất
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Vì môi trường xanh
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: MÙA XUÂN EM ĐI TRỒNG CÂY (4 tiết)
- Đọc: Mùa xuân em đi trồng cây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Giữ mãi màu
xanh
- LTVC: Cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: RỪNG XUÂN (3 tiết)
- Đọc: Rừng xuân
- LTVC: Luyện tập về cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: BẦY CHIM MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Bầy chim mùa xuân - tiết 1
- Đọc: Bầy chim mùa xuân (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: THIÊN ĐƯỜNG CỦA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT
HOANG DÃ (3 tiết)
14
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Đọc: Thiên đường của các loài động vật hoang dã
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với người thân Trồng và chăm
sóc cây cối, vật nuôi
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài văn tả người
22
23
Đất
nước
ngàn
năm
BÀI 7: LỘC VỪNG MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Lộc vừng mùa xuân
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Giữ mãi màu
xanh
- LTVC: Luyện tập về cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài viết số 1)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: DƯỚI NHỮNG TÁN XANH (3 tiết)
- Đọc: Dưới những tán xanh
- LTVC: Mở rộng vốn từ Môi trường
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý cho bài văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 1: SỰ TÍCH CON RỒNG CHÁU TIÊN (4 tiết)
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên - tiết 1
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên (tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2 4 tiết/
35×4=
- LTVC: Luyện tập về câu ghép
140phút
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý cho bài văn tả người
15
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
24
25
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 2: NHỮNG CON MẮT CỦA BIỂN (3 tiết)
- Đọc: Những con mắt của biển
- Nói và nghe: Giới thiệu về một nét đẹp truyền thống
- Viết: Trả bài văn tả người (Bài viết số 1)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: NGÀN LỜI SỬ XANH (4 tiết)
- Đọc: Ngàn lời sử xanh
- Đọc và mở rộng: SHCLB đọc sách; Chủ điểm Đất nước
ngàn năm
- LTVC: Luyện tập về câu đơn và câu ghép
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho bài văn tả người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: VỊNH HẠ LONG (3 tiết)
- Đọc: Vịnh Hạ Long
- LTVC: Biện pháp điệp từ, điệp ngữ
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: ÔNG TRẠNG NỒI (4 tiết)
- Đọc: Ông Trạng Nồi - tiết 1
- Đọc: Ông Trạng Nồi (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về biện pháp điệp từ, điệp ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước một sự
việc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: MỘT BẢN HÙNG CA (3 tiết)
3tiết/
35×3=
16
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
26
27
Ôn tập
Giữa
học kì
II
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
- Đọc: Một bản hùng ca
- Nói và nghe: Giới thiệu về một di tích hoặc danh lam thắng
cảnh
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước
một sự việc
105phút
BÀI 7: VIỆT NAM (4 tiết)
- Đọc: Việt Nam
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Đất nước ngàn
năm
- LTVC: Dấu gạch ngang
- Viết: Trả bài văn tả người (Bài viết số 2)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: TRANH LÀNG HỒ (3 tiết)
- Đọc: Tranh làng Hồ
- LTVC: Mở rộng vốn từ Đất nước
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước một
sự việc
3tiết/
35×3=
105phút
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Tháng
Năm
7 tiết/
35×7=
245phút
Tiết 2: Ôn luyện về câu đơn và câu ghép
Tiết 3: Ôn luyện về điệp từ, điệp ngữ và dấu gạch ngang
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn tả một thầy giáo
hoặc cô giáo mà em yêu quý
17
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
Tiết 5: Ôn luyện viết đoạn văn: Viết đoạn văn bày tỏ tình
cảm, cảm xúc về một ngày hội được tổ chức ở trường em
Tiết 6: Đánh giá Giữa học kì II
Đọc hiểu văn bản Sự tích cây chuối
Tiết 7: Đánh giá Giữa học kì II
Thực hiện một trong hai đề sau:
Viết bài văn tả một em bé đang tuổi tập nói, tập đi
Viết bài văn tả một người làm việc ở trường mà em quý mến
28
29
BÀI 1: VÌ ĐẠI DƯƠNG TRONG XANH (4 tiết)
Khúc ca - Đọc: Vì đại dương trong xanh - tiết 1
Hoà
- Đọc: Vì đại dương trong xanh (tt), Cùng sáng tạo - tiết 2
bình
- LTVC: Luyện tập về dấu gạch ngang
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu
chuyện
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 2: THÀNH PHỐ VÌ HOÀ BÌNH (3 tiết)
- Đọc: Thành phố Vì hoà bình
- Nói và nghe: Nói về cuộc sống thanh bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về
một câu chuyện
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: BÀI CA TRÁI ĐẤT (4 tiết)
- Đọc: Bài ca Trái Đất
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Khúc ca hoà
18
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
bình
- LTVC: Liên kết các câu trong đoạn văn bằng cách lặp từ
ngữ
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu
chuyện
30
BÀI 4: MIỀN ĐẤT XANH (3 tiết)
- Đọc: Miền đất xanh
- LTVC: Liên kết các câu trong đoạn văn bằng cách thay thế
từ ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: NHỮNG CON HẠC GIẤY (4 tiết)
- Đọc: Những con hạc giấy - tiết 1
- Đọc: Những con hạc giấy (tt), Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Liên kết các câu trong đoạn văn bằng cách dùng từ
ngữ nối
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về
một bài thơ
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: LỄ HỘI ĐÈN LỒNG NỔI (3 tiết)
- Đọc: Lễ hội đèn lồng nổi
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Bạn bè mến thương
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài
thơ
19
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
31
32
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 7: THEO CHÂN BÁC (4 tiết)
- Đọc: Theo chân Bác
- Đọc mở rộng: SHCBL đọc sách Chủ điểm Khúc ca hoà
bình
- LTVC: Luyện tập về liên kết câu trong đoạn văn
- Viết: Đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong một cuốn sách
đã đọc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI (3 tiết)
- Đọc: Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Hoà bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong một
cuốn sách đã đọc
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 1: LỜI HỨA (4 tiết)
Chân
- Đọc: Lời hứa- tiết 1
trời
rộng mở - Đọc: Lời hứa (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Viết tên người, tên địa lí nước ngoài
- Viết: Viết đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong một cuốn
sách đã đọc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 2: CHIỀN CHIỆN BAY LÊN (3 tiết)
- Đọc: Chiền chiện bay lên
- Nói và nghe: Giới thiệu một địa điểm vui chơi
- Viết: Đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một hiện
20
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
tượng, sự việc
33
34
BÀI 3: THƠ VIẾT CHO NGÀY MAI (4 tiết)
- Đọc: Thơ viết cho ngày mai
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Chân trời rộng
mở
- LTVC: Luyện tập viết tên người, tên địa lí nước ngoài
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối
một hiện tượng, sự việc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: BÀI CA VỀ MẶT TRỜI (3 tiết)
- Đọc: Bài ca về mặt trời
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ ngữ
- Viết: Viết đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một
hiện tượng, sự việc (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: BÊN NGOÀI TRÁI ĐẤT (4 tiết)
- Đọc: Bên ngoài Trái Đất - tiết 1
- Đọc: Bên ngoài Trái Đất (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Khám phá
- Viết: Luyện tập tìm ý cho đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc
phản đối một hiện tượng, sự việc
21
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
35
Ôn tập
cuối
năm
học
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 6: VÀO HẠ (3 tiết)
- Đọc: Vào hạ
- Nói và nghe: Chia sẻ theo chủ đề “Điều em muốn nói”
- Viết: Viết đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một
hiện tượng, sự việc (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Tạm biệt
lớp Năm
7 tiết/
35×7=
245phút
Tiết 2: Ôn luyện về từ vựng và điệp từ, điệp ngữ
Tiết 3: Ôn luyện về câu đơn và câu ghép, cách liên kết các
câu trong đoạn văn và cách nối các vế trong câu ghép
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn tả một người làm
việc ở trường mà em quý mến
Tiết 5: Ôn luyện viết đoạn văn: Viết đoạn văn bày tỏ tình
cảm, cảm xúc về một câu chuyện mà em đã học trong năm
học lớp Năm
Tiết 6: Đánh giá Cuối năm học
Đọc hiểu văn bản: Vật kỉ niệm của những người bạn
Tiết 7: Đánh giá Cuối năm học
Thực hiện một trong hai đề sau
- Viết đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một hiện
tượng, sự việc thường gặp ở học sinh
22
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Tiết học/
thời
lượng
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
- Viết bài văn tả một người bạn đã gắn bó với em trong
những năm học ở trường tiểu học
2. TOÁN
5 tiết/ tuần × 35 tuần = 175 tiết/ năm học
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
1
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Ôn tập và Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính - tiết 1
bổ sung
Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính - tiết 2
(30t)
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 2: Ôn tập phân số
1t/35phút
Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số - tiết 2
2
Bài 4: Phân số thập phân - tiết 1
Bài 4: Phân số thập phân - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 5: Tỉ số - tiết 1
2t/35 × 2
23
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
Bài 5: Tỉ số - tiết 2
= 70 phút
Bài 6: Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần 2t/ 35×2
thực hiện - tiết 1
= 70 phút
Bài 6: Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần
thực hiện - tiết 2
Bài 7: Em làm được những gì?- tiết 1
3
Bài 7: Em làm được những gì? - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 8: Ôn tập và bổ sung bài toán liên quan đến rút về đơn
vị - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 9: Bài toán giải bằng bốn bước tính - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 10: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó - tiết
1
2t/35 × 2
= 70 phút
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 8: Ôn tập và bổ sung bài toán liên quan đến rút về đơn
vị - tiết 2
Bài 9: Bài toán giải bằng bốn bước tính - tiết 1
4
Bài 10: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó - tiết
2
Bài 11: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - tiết
1
5
Bài 11: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - tiết
24
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
2
Bài 12: Em làm được những gì?- tiết 1
Bài 12: Em làm được những gì?- tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 13: Héc-ta
1t/35phút
Bài 14: Ki-lô-mét vuông
1t/35phút
Bài 15: Tỉ lệ bản đồ- tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 17: Thực hành và trải nghiệm
1t/35phút
Bài 18: Số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
2 tiết/
35 × 2=
70 phút
1t/35phút
Bài 15: Tỉ lệ bản đồ- tiết 2
6
Bài 16: Em làm được những gì?- tiết 1
Bài 16: Em làm được những gì?- tiết 2
7
Số thập
phân
(37t)
Bài 18: Số thập phân - tiết 2
Bài 19: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân - tiết
1
Bài 19: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân - tiết
2
Bài 20: Số thập phân bằng nhau
25
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Bài 21: So sánh hai số thập phân - tiết 1
8
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 21: So sánh hai số thập phân - tiết 2
Bài 22: Làm tròn số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
= 75 phút
Bài 23: Em làm được những gì? - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Thay bằng Bài học
STEM: Dụng cụ
học số thập phân (2
tiết)
Bài 24: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1t/35phút
Bài 25: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
1t/35phút
Bài 26: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
1t/35phút
Bài 27: Em làm được những gì? - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Kiểm tra giữa học kì 1
1t/35phút
Bài 28: Cộng hai số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
Bài 23: Em làm được những gì? - tiết 1
Bài 27: Em làm được những gì? - tiết 2
10
Bài 22: Làm tròn số thập phân - tiết 2
9
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Tiết học/
thời
lượng
26
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Bài 28: Cộng hai số thập phân - tiết 2
= 70 phút
Bài 29: Trừ hai số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 30: Em làm được những gì? - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 31: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
1t/35phút
Bài 32: Nhân hai số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 29: Trừ hai số thập phân - tiết 2
Bài 30: Em làm được những gì? - tiết 1
11
Bài 32: Nhân hai số thập phân - tiết 2
12
13
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Tiết học/
thời
lượng
Bài 33: Nhân một số thập phân với 10; 100; 1000;.....
Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;.....
1t/35ph...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN 1
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trường Xuân, ngày 20 tháng 8 năm 2024
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
Năm học 2024 - 2025
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ban hành chương trình giáo dục phổ thông;
Thực hiện công văn……… của trường Tiểu học Trường Xuân 1 về Kế hoạch giáo dục
nhà trường năm học 2024-2025.
Căn cứ tình hình thực tế, Tổ chuyên môn 5 xây dựng Kế hoạch giáo dục các môn học,
hoạt động giáo dục khối lớp 5, năm học 2024-2025 như sau:
I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Đội ngũ giáo viên
- Số lượng giáo viên: 07 giáo viên.
- Giáo viên dạy nhiều môn: 05 giáo viên
- Trình độ chuyên môn: 7/7 giáo viên có trình độ Đại học - Tỉ lệ: 100%;
- Đội ngũ giáo viên trong tổ được cơ cấu, bố trí đủ về số lượng, đạt chuẩn trình độ đào
tạo. Giáo viên nhiệt tình, trách nhiệm, giàu kinh nghiệm, tích cực, sáng tạo thực hiện đổi mới
phương pháp, hình thức tổ chức dạy học. Trong khối có 6 giáo viên với hơn 20 năm công tác
trong ngành luôn gương mẫu, sáng tạo, có sức lan tỏa chuyên môn, nghiệp vụ trong tổ khối.
- 07/07 giáo viên đều hoàn thành các lớp bồi dưỡng CTGDPT 2018 đại trà, bồi dưỡng tập
huấn sử dụng sách giáo khoa lớp 5 và tham gia đầy đủ các buổi tập huấn, chuyên đề, hội thảo do
Phòng Giáo dục và nhà trường tổ chức.
- Giáo viên có kĩ năng sử dụng các phần mềm dạy học đáp ứng yêu cầu thực hiện
CT.GDPT 2018.
2. Đặc điểm đối tượng học sinh
Lớp
SSHS
5A1
39
5A2
39
5A3
39
5A4
39
5A5
24
Tổng
180
Nữ
Dân tộc
HS có hoàn
cảnh khó
khăn
Khuyết tật
- Khối lớp 5 tổng cộng có 05 lớp với 180 học sinh, trong đó có …… học sinh đúng độ
tuổi, đủ điều kiện tham gia học tập tìm hiểu chương trình các môn học và hoạt động giáo dục
lớp 5.
2
- Khối lớp 5 có 05 lớp đều thực hiện loại hình dạy học 8 buổi/tuần, học sinh học từ thứ
Hai đến thứ Sáu hàng tuần (học 05 buổi sáng và 03 buổi chiều). Do đó, học sinh có thể tham gia
tất cả các hoạt động học tập và vui chơi tại trường.
- Học sinh còn gặp khó khăn trong học tập đều ngoan, hiền lành, lễ phép, có kĩ năng, biết
thực hiện các yêu cầu của giáo viên. Tuy nhiên, khả năng tiếp thu kiến thức, kỹ năng các môn
học của học sinh khuyết tật còn nhiều hạn chế, học sinh tham gia hoạt động học tập theo kế
hoạch giáo dục cá nhân do giáo viên xây dựng.
3. Nguồn học liệu
- Sách giáo khoa các môn học theo chương trình GDPT2018
- Các tài liệu tham khảo đã được kiểm định của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, nhà
xuất bản Đại học sư phạm được lưu trữ tại thư viện nhà trường.
- Các nguồn sách được cấp phép xuất bản và các trang báo mạng điện tử chính thống.
4. Thiết bị dạy học
- Có trang bị máy chiếu, ti vi trong từng lớp học đủ cho giáo viên sử dụng.
- Giáo viên sử dụng tốt các đồ dùng dạy học có sẵn và các đồ dùng dạy học tự làm. Hằng
năm, giáo viên thường xuyên bổ sung các đồ dùng dạy học tự làm, làm phong phú hơn kho đồ
dùng dạy học của tồ khối.
- Hàng năm, trường trang bị, bổ sung, thay thế các thiết bị dạy học nhằm đáp ứng nhu cầu
dạy học trong nhà trường.
5. Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, nội dung thực
hiện tích hợp liên môn
- Giáo viên được tập huấn đầy đủ về dạy học các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục
an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, tiết kiệm năng lượng, biển đảo, quốc phòng an ninh, kĩ
năng sống, các chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- Nhà trường trang bị đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo dục địa
phương, giáo dục an toàn giao thông.
- Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà trường theo kế
hoạch giáo dục hàng năm.
- Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc, thống nhất
thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn định kì.
3
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 5 - Học kỳ 1
Môn/ Tuần
Tổng thời
lượng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18
Tiếng Việt
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
126
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
90
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
LS và ĐL
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Khoa học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Công nghệ
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
54
Tổng số tiết bắt
buộc/tuần
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30 30 30 30 30 30 30 30 30
540
Tăng cường Tiếng Việt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Tăng cường Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32 32 32 32 32 32 32 32 32
576
Tổng số tiết/tuần
Bảng phân phối chương trình lớp 5 - Học kỳ 2
Môn/ Tuần
Tiếng Việt
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28 29
30
31 32 33 34 35
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
2
7
7
7
7
7
Tổng thời lượng
119
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
85
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
LS và ĐL
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Khoa học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Công nghệ
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
Tổng số tiết bắt
buộc/tuần
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30 30
30
30 30 30 30 30
510
Tăng cường Tiếng Việt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Tăng cường Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32 32
32
32 32 32 32 32
544
Tổng số tiết/tuần
Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
TT
Số tiết lớp 5
Hoạt động giáo dục
Tổng
HKI
HKII
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
245
126
119
2
Toán
175
90
85
3
Đạo đức
35
18
17
4
LS và ĐL
70
36
34
3
5
Khoa học
70
36
34
6
Công nghệ
35
18
17
105
54
51
2. Hoạt động giáo dục
7
Hoạt động trải nghiệm
3. Hoạt động tăng cường
8
Tăng cường Tiếng Việt
35
18
17
9
Tăng cường Toán
35
18
17
Tổng
1.TIẾNG VIỆT
7 tiết/ tuần × 35 tuần = 245 tiết/ năm học
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
Tuần đề/Mạch
Tên bài học
nội
dung
1
BÀI 1: CHIỀU DƯỚI CHÂN NÚI (4 tiết)
Khung - Đọc: Chiều dưới chân núi - tiết 1
trời tuổi
- Đọc: Chiều dưới chân núi (tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2
thơ
- LTVC: Từ đồng nghĩa
- Viết: Bài văn tả phong cảnh
Tiết học/
thời
lượng
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
BÀI 2: QUÀ TẶNG MÙA HÈ (3 tiết)
- Đọc: Quà tặng mùa hè
4
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Nói và nghe: Kể về một kỉ niệm đáng nhớ
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn tả phong cảnh
105phút
BÀI 3: TIẾNG GÀ TRƯA (4 tiết)
- Đọc: Tiếng gà trưa
4 tiết/
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách. Chủ điểm 35×4=
140phút
Khung trời tuổi thơ
- LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh
2
BÀI 4: RÉT NGỌT (3 tiết)
- Đọc: Rét ngọt
- LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài văn tả phong cảnh
3
BÀI 5: QUÀ SINH NHẬT (4 tiết)
- Đọc: Quà sinh nhật - tiết 1
- Đọc: Quà sinh nhật (tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Từ đa nghĩa
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả phong cảnh
BÀI 6: TIẾNG VƯỜN (3 tiết)
- Đọc: Tiếng vườn
- Nói và nghe: Giới thiệu một chương trình truyền hình hoặc
một hoạt động dành cho thiếu nhi
5
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài văn tả phong cảnh
4
5
6
Chủ
nhân
tương
lai
BÀI 7: CHỚM THU (4 tiết)
- Đọc: Chớm thu
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách, Chủ điểm
Khung trời tuổi thơ
- LTVC: Sử dụng từ điển
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 1)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: BAN MAI (3 tiết)
- Đọc: Ban mai
- LTVC: Mở rộng vốn từ Tuổi thơ
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý cho bài văn tả phong cảnh
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 1: TRẠNG NGUYÊN NHỎ TUỔI (4 tiết)
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi - tiết 1
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 2: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH (3 tiết)
- Đọc: Thư gửi các học sinh
- Nói và nghe: Thảo luận về ích lợi của việc đọc sách
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 1)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: NAY EM MƯỜI TUỔI (4 tiết)
4 tiết/
6
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
7
8
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Đọc: Nay em mười tuổi
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách, Chủ điểm Chủ
nhân tương lai
- LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho bài văn tả phong cảnh
35×4=
140phút
BÀI 4: CẬU BÉ SAY MÊ TOÁN HỌC (3 tiết)
- Đọc: Cậu bé say mê toán học
- LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG (4 tiết)
- Đọc: Lớp học trên đường - tiết 1
- Đọc: Lớp học trên đường (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Viết hoa thể hiện sự tôn trọng đặc biệt
- Viết: Viết chương trình hoạt động
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: LUẬT TRẺ EM (3 tiết)
- Đọc: Luật Trẻ em
- Nói và nghe: Tranh luận theo chủ đề Bổn phận của trẻ em
- Viết: Luyện tập viết chương trình hoạt động
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: BỨC TRANH ĐỒNG QUÊ (4 tiết)
- Đọc: Bức tranh đồng quê
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách: Chủ điểm Chủ
4 tiết/
35×4=
140phút
7
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
nhân tương lai
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ điển
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh (Bài viết số 2)
BÀI 8: LỄ RA MẮT HỘI NHI ĐỒNG CỨU QUỐC (3 tiết)
- Đọc: Lễ ra mắt Hội Nhi đồng Cứu quốc
- LTVC: Mở rộng vốn từ Công dân
- Viết: Viết báo cáo công việc
Ôn tập
Giữa
học kì I
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Mùa cơm
mới
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa
Tiết 3: Ôn luyện về từ đa nghĩa, viết hoa thể hiện sự tôn
trọng đặc biệt
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn tả một cơn mưa
9
3tiết/
35×3=
105phút
Tiết 5: Ôn luyện viết: Viết chương trình cho một hoạt động
do lớp em dự kiến tổ chức nhân ngày Nhà giáo Việt Nam
Tiết 6 &7: Đánh giá Giữa học kì I
- Đọc hiểu văn bản Những vai diễn thú vị
- Viết: Thực hiện một trong hai đề sau:
+ Viết bài văn tả một đêm trăng đẹp
+ Viết bài văn tả một cảnh đẹp sông nước (biển, hồ, sông,
suối,...) mà em biết
8
7 tiết/
35×7=
245phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
10
11
12
Chung
sống
yêu
thương
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 1: TẾT NHỚ THƯƠNG (4 tiết)
- Đọc: Tết nhớ thương - tiết 1
- Đọc: Tết nhớ thương (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Đại từ
- Viết: Luyện tập viết báo cáo công việc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 2: MẶN MÒI VỊ MUỐI BẠC LIÊU (3 tiết)
- Đọc: Mặn mòi vị muối Bạc Liêu
- Nói và nghe: Giới thiệu về một làng nghề
- Viết: Bài văn kể chuyện sáng tạo
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: NỤ CƯỜI MANG TÊN MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Nụ cười mang tên mùa xuân
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc bộ đọc sách: Chủ điểm
Chung sống yêu thương
- LTVC: Đại từ xưng hô
- Viết: Tìm ý, lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng tạo
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: MÙA VỪNG (3 tiết)
- Đọc: Mùa vừng
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn kể chuyện sáng tạo
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: TRƯỚC NGÀY GIÁNG SINH (4 tiết)
- Đọc: Trước ngày Giáng sinh - tiết 1
9
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Đọc: Trước ngày Giáng sinh (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 1)
13
14
Cộng
đồng
BÀI 6: BUỔI SÁNG Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (3
tiết)
- Đọc: Buổi sáng ở Thành phố Hồ Chí Minh
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Ý nghĩa của sự chia sẻ
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý cho bài văn kể chuyện sáng
tạo
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY (4 tiết)
- Đọc: Về ngôi nhà đang xây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Chung sống yêu
thương
- LTVC: Kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 1)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: HÃY LẮNG NGHE (3 tiết)
- Đọc: Hãy lắng nghe
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 1: TIẾNG RAO ĐÊM (4 tiết)
- Đọc: Tiếng rao đêm - tiết 1
10
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
Tên bài học
nội
dung
gắn bó
- Đọc: Tiếng rao đêm (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Bài văn kể chuyện sáng tạo (tiếp theo)
15
16
Tiết học/
thời
lượng
BÀI 2: MỘT NGÀY Ở ĐÊ BA (3 tiết)
- Đọc: Một ngày ở Đê Ba
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với người thân Chung tay vì
cộng đồng
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý cho bài văn kể chuyện
sáng tạo (tiếp theo)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: CA DAO VỀ LỄ HỘI (4 tiết)
- Đọc: Ca dao về lễ hội
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Cộng đồng gắn
bó
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 2)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: NGÀY XUÂN PHỐ CÁO (3 tiết)
- Đọc: Ngày xuân Phố Cáo
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 3)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: NHỮNG LÁ THƯ (4 tiết)
- Đọc: Những lá thư - tiết 1
11
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Đọc: Những lá thư (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ và kết từ
- Viết: Đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim hoạt hình
17
18
Ôn tập
cuối học
BÀI 6: NGÔI NHÀ CHUNG CỦA BUÔN LÀNG (3 tiết)
- Đọc: Ngôi nhà chung của buôn làng
- Nói và nghe: Giới thiệu về một hoạt động cộng đồng
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim
hoạt hình
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: DÁNG HÌNH NGỌN GIÓ (4 tiết)
- Đọc: Dáng hình ngọn gió
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Cộng đồng gắn
bó
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ ngữ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo (Bài viết số 3)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: TỪ NHỮNG CÁNH ĐỒNG XANH (3 tiết)
- Đọc: Từ những cánh đồng xanh
- LTVC: Mở rộng vốn từ Cộng đồng
- Viết: Viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim hoạt
hình
3tiết/
35×3=
105phút
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Chiều thu
quê hương
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa, từ đa nghĩa
12
7 tiết/
7 tiết/
35×7=
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
Tên bài học
nội
dung
kì I
Tiết 3: Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ, đại từ
Tiết học/
thời
lượng
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn kể lại một câu
chuyện có nhân vật là cây cối hoặc loài vật với những chi tiết
sáng tạo
Tiết 5: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn kể lại một câu
chuyện đã học trong chủ điểm “Cộng đồng gắn bó” bằng lời
của một nhân vật trong truyện
Tiết 6: Đánh giá Cuối học kì I
Đọc hiểu văn bản Câu chuyện của chim sẻ
19
245phút
Tiết 7: Đánh giá Cuối học kì I
Thực hiện một trong hai đề sau:
- Viết bài văn tả cảnh đẹp thiên nhiên nơi em ở vào một buổi
trong ngày
- Viết bài văn kể lại câu chuyện “Câu chuyện của chim sẻ”
bằng lời của một nhân vật trong câu chuyện
BÀI 1: ĐIỀU KÌ DIỆU DƯỚI NHỮNG GỐC ANH ĐÀO (4
Giữ mãi tiết)
màu
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc anh đào - tiết 1
xanh
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc anh đào (tt); Cùng sáng
tạo - tiết 2
- LTVC: Câu đơn và câu ghép
- Viết: Bài văn tả người
13
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
20
21
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 2: GIỜ TRÁI ĐẤT (3 tiết)
- Đọc: Giờ Trái Đất
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Vì môi trường xanh
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: MÙA XUÂN EM ĐI TRỒNG CÂY (4 tiết)
- Đọc: Mùa xuân em đi trồng cây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Giữ mãi màu
xanh
- LTVC: Cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: RỪNG XUÂN (3 tiết)
- Đọc: Rừng xuân
- LTVC: Luyện tập về cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: BẦY CHIM MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Bầy chim mùa xuân - tiết 1
- Đọc: Bầy chim mùa xuân (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: THIÊN ĐƯỜNG CỦA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT
HOANG DÃ (3 tiết)
14
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
- Đọc: Thiên đường của các loài động vật hoang dã
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với người thân Trồng và chăm
sóc cây cối, vật nuôi
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài văn tả người
22
23
Đất
nước
ngàn
năm
BÀI 7: LỘC VỪNG MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Lộc vừng mùa xuân
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Giữ mãi màu
xanh
- LTVC: Luyện tập về cách nối các vế trong câu ghép
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài viết số 1)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: DƯỚI NHỮNG TÁN XANH (3 tiết)
- Đọc: Dưới những tán xanh
- LTVC: Mở rộng vốn từ Môi trường
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý cho bài văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 1: SỰ TÍCH CON RỒNG CHÁU TIÊN (4 tiết)
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên - tiết 1
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên (tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2 4 tiết/
35×4=
- LTVC: Luyện tập về câu ghép
140phút
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý cho bài văn tả người
15
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
24
25
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 2: NHỮNG CON MẮT CỦA BIỂN (3 tiết)
- Đọc: Những con mắt của biển
- Nói và nghe: Giới thiệu về một nét đẹp truyền thống
- Viết: Trả bài văn tả người (Bài viết số 1)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: NGÀN LỜI SỬ XANH (4 tiết)
- Đọc: Ngàn lời sử xanh
- Đọc và mở rộng: SHCLB đọc sách; Chủ điểm Đất nước
ngàn năm
- LTVC: Luyện tập về câu đơn và câu ghép
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho bài văn tả người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: VỊNH HẠ LONG (3 tiết)
- Đọc: Vịnh Hạ Long
- LTVC: Biện pháp điệp từ, điệp ngữ
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: ÔNG TRẠNG NỒI (4 tiết)
- Đọc: Ông Trạng Nồi - tiết 1
- Đọc: Ông Trạng Nồi (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về biện pháp điệp từ, điệp ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước một sự
việc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: MỘT BẢN HÙNG CA (3 tiết)
3tiết/
35×3=
16
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
26
27
Ôn tập
Giữa
học kì
II
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
- Đọc: Một bản hùng ca
- Nói và nghe: Giới thiệu về một di tích hoặc danh lam thắng
cảnh
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước
một sự việc
105phút
BÀI 7: VIỆT NAM (4 tiết)
- Đọc: Việt Nam
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Đất nước ngàn
năm
- LTVC: Dấu gạch ngang
- Viết: Trả bài văn tả người (Bài viết số 2)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: TRANH LÀNG HỒ (3 tiết)
- Đọc: Tranh làng Hồ
- LTVC: Mở rộng vốn từ Đất nước
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước một
sự việc
3tiết/
35×3=
105phút
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Tháng
Năm
7 tiết/
35×7=
245phút
Tiết 2: Ôn luyện về câu đơn và câu ghép
Tiết 3: Ôn luyện về điệp từ, điệp ngữ và dấu gạch ngang
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn tả một thầy giáo
hoặc cô giáo mà em yêu quý
17
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
Tiết 5: Ôn luyện viết đoạn văn: Viết đoạn văn bày tỏ tình
cảm, cảm xúc về một ngày hội được tổ chức ở trường em
Tiết 6: Đánh giá Giữa học kì II
Đọc hiểu văn bản Sự tích cây chuối
Tiết 7: Đánh giá Giữa học kì II
Thực hiện một trong hai đề sau:
Viết bài văn tả một em bé đang tuổi tập nói, tập đi
Viết bài văn tả một người làm việc ở trường mà em quý mến
28
29
BÀI 1: VÌ ĐẠI DƯƠNG TRONG XANH (4 tiết)
Khúc ca - Đọc: Vì đại dương trong xanh - tiết 1
Hoà
- Đọc: Vì đại dương trong xanh (tt), Cùng sáng tạo - tiết 2
bình
- LTVC: Luyện tập về dấu gạch ngang
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu
chuyện
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 2: THÀNH PHỐ VÌ HOÀ BÌNH (3 tiết)
- Đọc: Thành phố Vì hoà bình
- Nói và nghe: Nói về cuộc sống thanh bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về
một câu chuyện
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: BÀI CA TRÁI ĐẤT (4 tiết)
- Đọc: Bài ca Trái Đất
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Khúc ca hoà
18
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
bình
- LTVC: Liên kết các câu trong đoạn văn bằng cách lặp từ
ngữ
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu
chuyện
30
BÀI 4: MIỀN ĐẤT XANH (3 tiết)
- Đọc: Miền đất xanh
- LTVC: Liên kết các câu trong đoạn văn bằng cách thay thế
từ ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: NHỮNG CON HẠC GIẤY (4 tiết)
- Đọc: Những con hạc giấy - tiết 1
- Đọc: Những con hạc giấy (tt), Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Liên kết các câu trong đoạn văn bằng cách dùng từ
ngữ nối
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về
một bài thơ
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: LỄ HỘI ĐÈN LỒNG NỔI (3 tiết)
- Đọc: Lễ hội đèn lồng nổi
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ đề Bạn bè mến thương
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài
thơ
19
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
31
32
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 7: THEO CHÂN BÁC (4 tiết)
- Đọc: Theo chân Bác
- Đọc mở rộng: SHCBL đọc sách Chủ điểm Khúc ca hoà
bình
- LTVC: Luyện tập về liên kết câu trong đoạn văn
- Viết: Đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong một cuốn sách
đã đọc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI (3 tiết)
- Đọc: Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Hoà bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong một
cuốn sách đã đọc
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 1: LỜI HỨA (4 tiết)
Chân
- Đọc: Lời hứa- tiết 1
trời
rộng mở - Đọc: Lời hứa (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Viết tên người, tên địa lí nước ngoài
- Viết: Viết đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong một cuốn
sách đã đọc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 2: CHIỀN CHIỆN BAY LÊN (3 tiết)
- Đọc: Chiền chiện bay lên
- Nói và nghe: Giới thiệu một địa điểm vui chơi
- Viết: Đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một hiện
20
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
tượng, sự việc
33
34
BÀI 3: THƠ VIẾT CHO NGÀY MAI (4 tiết)
- Đọc: Thơ viết cho ngày mai
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách: Chủ điểm Chân trời rộng
mở
- LTVC: Luyện tập viết tên người, tên địa lí nước ngoài
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối
một hiện tượng, sự việc
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: BÀI CA VỀ MẶT TRỜI (3 tiết)
- Đọc: Bài ca về mặt trời
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ ngữ
- Viết: Viết đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một
hiện tượng, sự việc (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: BÊN NGOÀI TRÁI ĐẤT (4 tiết)
- Đọc: Bên ngoài Trái Đất - tiết 1
- Đọc: Bên ngoài Trái Đất (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Khám phá
- Viết: Luyện tập tìm ý cho đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc
phản đối một hiện tượng, sự việc
21
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
35
Ôn tập
cuối
năm
học
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
BÀI 6: VÀO HẠ (3 tiết)
- Đọc: Vào hạ
- Nói và nghe: Chia sẻ theo chủ đề “Điều em muốn nói”
- Viết: Viết đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một
hiện tượng, sự việc (Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: Tạm biệt
lớp Năm
7 tiết/
35×7=
245phút
Tiết 2: Ôn luyện về từ vựng và điệp từ, điệp ngữ
Tiết 3: Ôn luyện về câu đơn và câu ghép, cách liên kết các
câu trong đoạn văn và cách nối các vế trong câu ghép
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết bài văn tả một người làm
việc ở trường mà em quý mến
Tiết 5: Ôn luyện viết đoạn văn: Viết đoạn văn bày tỏ tình
cảm, cảm xúc về một câu chuyện mà em đã học trong năm
học lớp Năm
Tiết 6: Đánh giá Cuối năm học
Đọc hiểu văn bản: Vật kỉ niệm của những người bạn
Tiết 7: Đánh giá Cuối năm học
Thực hiện một trong hai đề sau
- Viết đoạn văn nêu lí do tán thành hoặc phản đối một hiện
tượng, sự việc thường gặp ở học sinh
22
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ
đề/Mạch
Tuần
nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
Tiết học/
thời
lượng
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Nội dung tích
hợp
- Viết bài văn tả một người bạn đã gắn bó với em trong
những năm học ở trường tiểu học
2. TOÁN
5 tiết/ tuần × 35 tuần = 175 tiết/ năm học
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
1
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Ôn tập và Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính - tiết 1
bổ sung
Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính - tiết 2
(30t)
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 2: Ôn tập phân số
1t/35phút
Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số - tiết 2
2
Bài 4: Phân số thập phân - tiết 1
Bài 4: Phân số thập phân - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 5: Tỉ số - tiết 1
2t/35 × 2
23
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
Bài 5: Tỉ số - tiết 2
= 70 phút
Bài 6: Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần 2t/ 35×2
thực hiện - tiết 1
= 70 phút
Bài 6: Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần
thực hiện - tiết 2
Bài 7: Em làm được những gì?- tiết 1
3
Bài 7: Em làm được những gì? - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 8: Ôn tập và bổ sung bài toán liên quan đến rút về đơn
vị - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 9: Bài toán giải bằng bốn bước tính - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 10: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó - tiết
1
2t/35 × 2
= 70 phút
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 8: Ôn tập và bổ sung bài toán liên quan đến rút về đơn
vị - tiết 2
Bài 9: Bài toán giải bằng bốn bước tính - tiết 1
4
Bài 10: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó - tiết
2
Bài 11: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - tiết
1
5
Bài 11: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - tiết
24
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Tiết học/
thời
lượng
Tên bài học
2
Bài 12: Em làm được những gì?- tiết 1
Bài 12: Em làm được những gì?- tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 13: Héc-ta
1t/35phút
Bài 14: Ki-lô-mét vuông
1t/35phút
Bài 15: Tỉ lệ bản đồ- tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 17: Thực hành và trải nghiệm
1t/35phút
Bài 18: Số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
2 tiết/
35 × 2=
70 phút
1t/35phút
Bài 15: Tỉ lệ bản đồ- tiết 2
6
Bài 16: Em làm được những gì?- tiết 1
Bài 16: Em làm được những gì?- tiết 2
7
Số thập
phân
(37t)
Bài 18: Số thập phân - tiết 2
Bài 19: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân - tiết
1
Bài 19: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân - tiết
2
Bài 20: Số thập phân bằng nhau
25
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Bài 21: So sánh hai số thập phân - tiết 1
8
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 21: So sánh hai số thập phân - tiết 2
Bài 22: Làm tròn số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
= 75 phút
Bài 23: Em làm được những gì? - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Thay bằng Bài học
STEM: Dụng cụ
học số thập phân (2
tiết)
Bài 24: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1t/35phút
Bài 25: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
1t/35phút
Bài 26: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
1t/35phút
Bài 27: Em làm được những gì? - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Kiểm tra giữa học kì 1
1t/35phút
Bài 28: Cộng hai số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
Bài 23: Em làm được những gì? - tiết 1
Bài 27: Em làm được những gì? - tiết 2
10
Bài 22: Làm tròn số thập phân - tiết 2
9
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Tiết học/
thời
lượng
26
Nội dung tích
hợp
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Tên bài học
Bài 28: Cộng hai số thập phân - tiết 2
= 70 phút
Bài 29: Trừ hai số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 30: Em làm được những gì? - tiết 2
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 31: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
1t/35phút
Bài 32: Nhân hai số thập phân - tiết 1
2t/35 × 2
= 70 phút
Bài 29: Trừ hai số thập phân - tiết 2
Bài 30: Em làm được những gì? - tiết 1
11
Bài 32: Nhân hai số thập phân - tiết 2
12
13
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
Tiết học/
thời
lượng
Bài 33: Nhân một số thập phân với 10; 100; 1000;.....
Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;.....
1t/35ph...
 








Các ý kiến mới nhất