Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KH CHỦ ĐỀ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:31' 20-08-2024
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: EM RẤT THÍCH TRỒNG NHIỀU CÂY
XANH
Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày (08/01/2024 đến 03/02/2024)
LỚP: NHỠ 2
MỤC TIÊU GIÁO DỤC

NỘI DUNG GIÁO
HOẠT ĐỘNG
DỤC
1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

a. Phát triễn vận động
1. Trẻ thực hiện đúng,
đầy đủ, nhịp nhàng các
động tác trong bài thể dục
theo hiệu lệnh. (1.1).

- Trẻ thực hiện được các
động tác phát triển các
nhóm cơ và hô hấp theo
cô.

* Thể dục buổi sáng
- Hô hấp: Hít vào thở ra,
thổi lá cây, làm gà gáy,
thổi bong bay, sợi len.
- Tay
+ Đưa hai tay đưa lên cao,
ra phía trước, sang ngang.
+ Hai tay đưa ra phía
trước- sau vỗ vào nhau.
+ Hai tay xoay tròn trước
ngực, đưa lên cao.
+ Đưa hai tay ra trước, về
phía sau
- Chân
+ Đứng, một chân đưa lên
trước, khụy gối
+ Đứng nhún chân, khụy
gối
+ Đứng một chân đưa lên
trước, khuỵa gối.
- Bụng, lườn
+ Đứng nghiêng người
sang hai bên
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa
ra sau
- Bật
+ Bật nhảy taị chỗ
+ Bật tiến về phía trước,
lùi về sau
+ Bật tách, khép chân.

* Hoạt động học
-Thể dục

2. Trẻ thể hiện nhanh,
mạnh, khéo trong thực
hiện bài tập tổng hợp:
- Chạy liên tục theo
hướng thẳng 15 m
trong 10 giây.
- Ném trúng đích ngang
(xa 2 m).
- Bò trong đường dích
dắc (3 - 4 điểm dích dắc,
cách nhau 2m) không
chệch ra ngoài (2.4).
- Nhảy lò cò 3m.

- Trẻ thực hiện các kĩ
năng vận động cơ bản và
phát triển các tố chất
trong vận động.

3. Trẻ thực hiện được các
vận động (3.1):
- Cuộn- xoay tròn cổ tay.
- Gập, mở các ngón tay.

- Trẻ vo, xoáy, xoắn, vặn, * Hoạt động góc tạo hình
búng ngón tay, vê, véo, - Cho trẻ làm quen các
vút, miết, ấn bàn tay, thao tác trong hoạt động :
vẽ, tô màu, cắt dán, nặn .
ngón tay, gắn, nối…

+ Nhảy lò cò 3m
+ Chuyền bắt bóng qua
đầu, qua chân
+ Đi thay đổi hướng theo
đường dích dắc
- Trò chơi vận động
Chuyền hàng , ai nhanh
nhất, cây cao cây thấp, đi
cà kheo, gieo hạt, kéo co,
tìm lá cho cây, cướp cờ,
nhảy lò cò .
- Trò chơi dân gian
Rồng rắn lên mây,Chồng
nụ chông hoa, tập tầm
vông, ông đi qua bà đi lại,
Bịt mắt bắt dê, kéo cưa lừa
xẻ, cắp cua, chi chi chành
chành
Lộn cầu vồng

b. Dinh dưỡng sức khỏe
4.Trẻ biết một số thực
phẩm cùng nhóm:
- Thịt cá có nhiều chất
đạm.
- Rau quả chín có nhiều
vitamin.

- Trẻ nhận biết một số
thực phẩm thông thường
trong các nhóm thực
phẩm ( trên tháp dinh
dưỡng)

5. Trẻ tự cầm bát, thìa
xúc ăn gọn gàng, không
rơi vãi , đổ thức ăn. (2.2)

- Trẻ tự xúc cơm ăn gọn * Hoạt động giờ ăn, ngủ, vệ
gàng .
sinh

* Hoạt động đón trẻ
- Trò chuyện với trẻ về các
nhóm thực phẩm giàu chất
bột đường, giàu vitamin.
- Xem hình ảnh các loại
quả
- Trẻ được chơi ở góc
phân vai bán hàng

6. Trẻ biết một số hành
động nguy hiểm và phòng
tránh khi được nhắc nhở (
4.3):
- Không cười đùa trong
khi ăn, uống hoặc khi ăn
các loại quả có hạt…

- Trẻ nhận biết và phòng
tránh những hành động
nguy hiểm đến tính
mạng.

- Trẻ biết xếp hàng chờ
đến lượt bê cơm.
- Trẻ biết mời cô và các
bạn khi ăn.
- Trẻ biết ích lợi khi ăn
rau.
- Giáo dục trẻ không được
cười đùa trong giờ ăn.

2. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
a. Khám phá khoa học
7. Trẻ quan tâm đến
- Trẻ nhận biết đặc điểm
những thay đổi của sự
bên ngoài của cây hoa
vật, hiện tượng xung
quả gần gũi, ích lợi và tác
quanh với sự gợi ý,
hại đối với con người.
hướng dẫn của cô giáo
- Quan sát, phán đoán
như đặt câu hỏi về những mối liên hệ đơn giản giữa
thay đổi của sự vật, hiện
cây với môi trường sống.
tượng: Vì sao cây lại héo?
- Cách chăm sóc và bảo
Vì sao lá cây bị ướt?....
vệ cây, hoa quả.
(1.1).

* Hoạt động đón trẻ
- Trò chuyện với trẻ về các
loại rau, củ. Cho trẻ xem
tranh, hình ảnh về các loại
rau, củ ở góc chủ đề
- Nói chuyện về những
chiếc lá.
* Hoạt động học
- Những mầm cây xinh
- Những chiếc lá xinh
- Tìm hiểu về một số loại
rau.
8. Trẻ phân loại các đối - Trẻ phân loại cây, hoa, - Bông hồng đáng yêu
tượng theo 1 – 2 dấu hiệu quả theo 1, 2 dấu hiệu
(1.5)
* Hoạt động ngoài trời,
góc
- Quan sát thời tiết trong
ngày, lắng nghe các âm
thanh khác nhau trong sân
trường.
- Thảo luận về một số lợi
ích và tác hại của một số
cây, hoa, quả trong sân
trường.
- Xem những loại lá.
9. Trẻ nhận xét, trò
chuyện về đặc điểm, sự
khác nhau, giống nhau
của các đốitượng được

* Hoạt động học
- Trẻ so sánh sự khác
nhau và giống nhau của 2 - Nhận biết đặc điểm nổi
bật bên ngoài và ích lợi,
cây, hoa, quả.
tác hại của cây, hoa, quả

quan sát

10. Trẻ đếm trên đối
tượng trong phạm vi 10
(1.2).

-Trẻ đếm trên đối tượng
trong phạm vi 10 và đếm
theo khả năng.

11. Trẻ so sánh số lượng
của hai nhóm đối tượng
trong phạm vi 10 bằng
các cách khác nhau và nói
được các từ: bằng nhau,
nhiều hơn, ít hơn (1.3).
12. Trẻ kể tên và nói đặc
điểm của một số ngày lễ
hội (3.1)
.

- Trẻ nhận biết chữ số, số
lượng, số thứ tự trong
phạm vi 5.

đối với con người.
- So sánh sự khác nhau,
giống nhau giữa 2 loại cây,
hoa, quả.
* Hoạt động học: LQVT
-Sắp xếp theo quy tắc 1-2,
2-1
- Đếm đến 4, nhận biết
nhóm có 4 đối tượng, nhận
biết chữ số 4.

* Hoạt động chiều
- Trò chuyện với trẻ về
nổi bật của một số di tích, những ngày hội, lễ một số
di tích ở địa phương
danh lam, thắng cảnh,
* Hoạt động góc
ngày lễ hội, sự kiện văn
- Góc xây dựng: Xếp hình
hoá của quê hương (danh hoa, xây công viên, nông
trại, hàng rào, vườn rau
thắng Ngũ Hành Sơn; cáp - Góc học tập: Gieo hạt, đo
treo Bà Nà; Lễ hội Quán chiều cao chiều dài của
cây.
thế âm…
- Trẻ nhận biết đặc điểm

3. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
13. Trẻ hiểu nghĩa từ khái -Trẻ hiểu các từ chỉ đặc
quát ( 1,2): rau quả.
điểm, tính chất, công
dụng và các từ biểu cảm.
14. Trẻ sử dụng được các - Trẻ bày tỏ tình cảm, nhu
câu đơn câu ghép, câu cầu và hiểu biết của bản
khẳng định, câu phủ định thân bằng các câu đơn,
(2.3).
câu ghép.

* Đón, trả trẻ, trò chuyện
hằng ngày
- Trò chuyện về cây xanh,
các loại hoa, lá và rau quả.
- Trẻ nghe và hiểu nội
dung câu chuyện, bài thơ
trong hoạt động

15. Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Trẻ thuộc các bài thơ, ca * Hoạt động học
ca dao, đồng dao… (2.5) dao, đồng dao
- LQVH
+ Truyện “ Con hãy đợi
rồi sẽ biết”

16. Trẻ bắt chước giọng - Trẻ tập đóng kịch
nói điệu bộ của các nhân
vật trong truyện (2.7).

+ Kể chuyện ”Cây rau của
thỏ út”
+ Thơ: “Cây đào”, “Hoa
kết trái”

17. Trẻ sử dụng các từ
như: “Mời cô”; “Mời
bạn”; “Cám ơn”; “Xin
lỗi”… trong giao tiếp
(2.8).

- Trẻ sử dụng các từ biểu
thị sự lễ phép.

* Hoạt động góc
- Góc thư viện: Xem
truyện tranh và kể chuyện
theo tranh về một số loại
lá, cây, rau, hoa, quả... gần
gũi

18. Trẻ mô tả hàng động
của các nhân vật trong
tranh (3.2).

- Trẻ đọc truyện qua các
tranh vẽ

- Hoạt động giờ ăn, sinh
hoạt hằng ngày:
Trẻ biết sử dụng các từ
mời cô, mời bạn, xin lỗi,…
phù hợp

4 .PHÁT TRIỄN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
19. Trẻ cố gắng hoàn
-Trẻ biết hoàn thành công * Hoạt động chơi góc,
thành công việc được
việc được giao (trực nhật, chơi theo ý thích:
- Cô phân công lịch trực
giao ( 2.2).
dọn đồ chơi).
nhật cho các tổ
- Cô nhắc nhở các con khi
chơi xong phải biết cất dọn
đồ chơi, phải cố gắng hoàn
thành sản phẩm của mình.
- Biết trao đổi, thỏa thuận
với bạn bè để cùng thực
hiện các hoạt động ( chơi,
trực nhật…)
- Biết làm việc cá nhân và
phối hợp với bạn.
20. Trẻ nhận biết cảm xúc
vui, buồn, sợ hãi, tức
giận, ngạc nhiên qua nét
mặt, lời nói, cử chỉ, qua
tranh, ảnh (3.1).

- Trẻ nhận biết một số
trạng thái cảm xúc (vui,
buồn, sợ hãi, tức giận,
ngạc nhiên) qua nét mặt,
cử chỉ, giọng nói, tranh

* Hoạt động đón trẻ, vui
chơi
- Trò chuyện, giáo dục trẻ
mọi lúc mọi nơi vào các
giờ hoạt động học và chơi

ảnh
21. Trẻ biết một vài cảnh - Trẻ biết quan tâm đến di
đẹp, lễ hội của quê tích lịch sử,cảnh đẹp, lễ
hương, đất nước (3.5).
hội của quê hương, đất
nước
22. Trẻ biết chú ý khi
nghe cô, bạn nói (4.3).

phân vai.
* Hoạt động chơi, học, vệ
sinh ăn ngủ
- Giáo dục trẻ biết chào
hỏi cảm ơn, xin lỗi, xin
phép mọi lúc, mọi nơi.
- Trẻ lắng nghe ý kiến * Hoạt động chiều;
của người khác, sử dụng - Cô giáo dục trẻ biết nói
lời nói và cử chỉ lễ phép
lời cảm ơn, xin lỗi, chào
hỏi lễ phép.

23. Trẻ thích chăm sóc - Trẻ biết bảo vệ chăm
cây, con vật thân thuộc
sóc cây cối.
(5.1).

24. Trẻ không bẻ cành
bứt hoa (5.3).

- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh
môi trường.

* Hoạt động học, hoạt
động góc:
- Góc thiên nhiên trẻ biết
chăm sóc cây: tưới nước,
lau lá…cho cây
- Giáo dục trẻ biết chăm
sóc cây và không bẻ cành
bứt hoa.

5. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
25. Trẻ hát đúng giai
- Trẻ hát đúng giai điệu,
điệu, lời ca, hát rõ lời và
lời ca và thể hiện sắc thái,
thể hiện sắc thái của bài
tình cảm của bài hát.
hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ ... (2.1)
26. Trẻ vận động nhịp
nhàng theo nhịp điệu các
bài hát, bản nhạc với các
hình thức (vỗ tay theo
nhịp, tiết tấu, múa ) (2.2).

27.Trẻ phối hợp các kĩ
năng xếp hình để tạo
thành các sản phẩm có
kiếu dáng, màu sắc khác
nhau (2.7).

* Hoạt động học, đón trẻ.
- Hát “ Vườn cây của ba”
- Hát vận động “Em yêu
cây xanh”
- Vận động “ Màu hoa”
- Trẻ vận động nhịp * Nghe hát: Lý cây bông,
nhàng theo giai điệu, nhịp Lý cây xanh, mùa xuân,
điệu của các bài hát, bản bông hồng tặng cô, ngày
mùa quê em
nhạc.
- Trẻ sử dụng các dụng cụ
gõ đệm theo phách,
nhịp,tiết tấu.
- Trẻ sử dụng các kĩ năng
xé, vẽ, cắt, nặn, xếp hình
để tạo ra sản phẩm có
màu sắc, kích thước, hình
dáng/ đường nét.

* Tạo hình
- Vẽ, tô màu cây xanh
- Vẽ: Những chiếc lá xinh
- Xé , dán quả

- Vẽ hoa mùa xuân

28. Trẻ nhận xét các sản - Trẻ nhận xét sản phẩm
phẩm tạo hình về màu tạo hình về màu sắc, hình
sắc, đường nét , hình dáng/ đường nét..
dáng (2.8).

* Góc tạo hình
- Biết sử dụng các dụng
cụ, vật liệu, phối hợp màu
sắc, hình dạng, đường nét
để tạo ra sản phẩm có nội
dung và bố cục đơn giản.
- Làm các album về các
loại cây, hoa, rau, quả.
Làm đồ thủ công từ lá cây.
 
Gửi ý kiến