phụ lục 1, Công nghệ 9 phân môn chế biến thực phẩm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Huệ
Ngày gửi: 16h:06' 07-08-2024
Dung lượng: 24.6 KB
Số lượt tải: 410
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Huệ
Ngày gửi: 16h:06' 07-08-2024
Dung lượng: 24.6 KB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
TRƯỜNG THCS ĐẶNG XÁ
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ, KHỐI LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 18; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa
đạt:........
II. Kế hoạch dạy học2
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học (phần bổ sung so với CV 5512 của Sở)
Học kì
1
2
Các chủ đề lớn (phần,
chương…, có thể chèn
thêm nhiều dòng tuỳ
theo nội dung của bộ
môn)
Lý
thuyết
Bài
tập/luyệ
n tập
Thực
hành
Ôn
tập
Kiểm tra
giữa kì
Kiểm tra
cuối kì
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Khác (tăng thời
lượng, tiết trả
bài, chữa bài
…, có thể kẻ
thêm nhiều cột
nếu cần)
Tổng
Ghi
chú
Học kì 1
27
3
Học kì 2
4
3
Cả năm
31
6
4
1
1
36
5
3
1
1
17
5
7
2
2
53
2. Phân phối chương trình
STT
1
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
(3)
Bài 1: Nghề nghiệp trong
lĩnh vực kĩ thuật và công
nghệ
3
– Trình bày được khái niệm nghề nghiệp, tầm quan trọng của nghề nghiệp
đối với con người và xã hội, ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn nghề
nghiệp của mỗi người.
- Kể tên và phân tích được đặc điểm, những yêu cầu chung của các ngành
nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật, công nghệ.
2
Bài 2: Cơ cấu hệ thống
giáo dục quốc dân
2
– Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam.
– Nhận ra và giải thích được các thời điểm có sự phân luồng và cơ hội lựa
chọn nghề nghiệp kĩ
thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục.
- Hiểu được sau khi kết thúc trung học cơ sở có những hướng đi nào liên
quan tới nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
3
Bài 3: Thị trường lao động
kĩ thuật, công nghệ tại
Việt Nam
4
- Trình bày được khái niệm về thị trường lao động, các yếu tố ảnh
hưởng tới thị trường lao động, vai trò của thị trường lao động trong
việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ.
- Mô tả được những vấn đề cơ bản của thị trường lao động tại Việt Nam
hiện nay.
- Tìm kiếm được các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật
và công nghệ.
4
Bài 4: Quy trình lựa chọn
nghề nghiệp
4
– Tóm tắt được một số lí thuyết cơ bản về lựa chọn nghề nghiệp.
– Giải thích được các bước trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp.
- Nhận ra và giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn
nghề nghiệp của bản
thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
5
Dự án: Tự đánh giá mức
độ phù hợp của bản thân
với một số ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ.
3
- Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản thân, bối cảnh gia
đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ.
MÔ ĐUN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
6
Bài 1. Thành phần dinh
dưỡng trong thực phẩm
4
- Phân tích được vai trò của các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.
7
Bài 2. Lựa chọn và bảo quản
thực phẩm
4
- Lựa chọn được các loại thực phẩm thông dụng.
- Phân tích được các biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng có trong thực
phẩm.
8
Bài 3. Chế biến thực phẩm
và một số ngành nghề liên
quan
2
- Đánh giá được khả năng và sở thích của bản thân đối với một số ngành
nghề liên quan đến chế biến thực phẩm.
9
Bài 4. An toàn lao động và
an toàn vệ sinh thực phẩm
4
- Có ý thức thực hiện an toàn lao động và an toàn vệ sinh thực phẩm.
10
Bài 5. Dự án: Tính toán chi
phí bữa ăn theo thực đơn
3
- Tính toán được chi phí cho một bữa ăn theo thực đơn cho trước.
11
Bài 6. Chế biến thực phẩm
có sử dụng nhiệt
5
- Chế biến được một số món ăn đặc trưng của phương pháp chế biến thực
phẩm có sử dụng nhiệt, đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Yêu thích lao động, tỉ mỉ, kiên nhẫn, cẩn thận, sáng tạo trong công việc.
12
Bài 7. Chế biến thực phẩm
không sử dụng nhiệt
4
- Chế biến được một số món ăn đặc trưng của phương pháp chế biến thực
phẩm không sử dụng nhiệt, đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Yêu thích lao động, tỉ mỉ, kiên nhẫn, cẩn thận, sáng tạo trong công việc.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
(1)
(2)
(3)
(4)
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 8
Những YCCĐ tính đến thời điểm kiểm tra
Kết hợp TN- TL
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 16
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến Kết hợp TN- TL
thức đã học trong chương trình học kì I vào
thực tiễn.
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 25
Những YCCĐ tính đến thời điểm kiểm tra
Kết hợp TN-
TL
(hoặc thực hành)
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 32
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến Kết hợp TN- TL
thức đã học trong chương trình học kì I vào (hoặc thực hành)
thực tiễn.
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
TỔ TRƯỞNG
Đặng Xá, ngày
tháng
năm 2024
(Ký và ghi rõ họ tên)
TM BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
TRƯỜNG THCS ĐẶNG XÁ
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ, KHỐI LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 18; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa
đạt:........
II. Kế hoạch dạy học2
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học (phần bổ sung so với CV 5512 của Sở)
Học kì
1
2
Các chủ đề lớn (phần,
chương…, có thể chèn
thêm nhiều dòng tuỳ
theo nội dung của bộ
môn)
Lý
thuyết
Bài
tập/luyệ
n tập
Thực
hành
Ôn
tập
Kiểm tra
giữa kì
Kiểm tra
cuối kì
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Khác (tăng thời
lượng, tiết trả
bài, chữa bài
…, có thể kẻ
thêm nhiều cột
nếu cần)
Tổng
Ghi
chú
Học kì 1
27
3
Học kì 2
4
3
Cả năm
31
6
4
1
1
36
5
3
1
1
17
5
7
2
2
53
2. Phân phối chương trình
STT
1
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
(3)
Bài 1: Nghề nghiệp trong
lĩnh vực kĩ thuật và công
nghệ
3
– Trình bày được khái niệm nghề nghiệp, tầm quan trọng của nghề nghiệp
đối với con người và xã hội, ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn nghề
nghiệp của mỗi người.
- Kể tên và phân tích được đặc điểm, những yêu cầu chung của các ngành
nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật, công nghệ.
2
Bài 2: Cơ cấu hệ thống
giáo dục quốc dân
2
– Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam.
– Nhận ra và giải thích được các thời điểm có sự phân luồng và cơ hội lựa
chọn nghề nghiệp kĩ
thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục.
- Hiểu được sau khi kết thúc trung học cơ sở có những hướng đi nào liên
quan tới nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
3
Bài 3: Thị trường lao động
kĩ thuật, công nghệ tại
Việt Nam
4
- Trình bày được khái niệm về thị trường lao động, các yếu tố ảnh
hưởng tới thị trường lao động, vai trò của thị trường lao động trong
việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ.
- Mô tả được những vấn đề cơ bản của thị trường lao động tại Việt Nam
hiện nay.
- Tìm kiếm được các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật
và công nghệ.
4
Bài 4: Quy trình lựa chọn
nghề nghiệp
4
– Tóm tắt được một số lí thuyết cơ bản về lựa chọn nghề nghiệp.
– Giải thích được các bước trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp.
- Nhận ra và giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn
nghề nghiệp của bản
thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
5
Dự án: Tự đánh giá mức
độ phù hợp của bản thân
với một số ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ.
3
- Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản thân, bối cảnh gia
đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ.
MÔ ĐUN CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
6
Bài 1. Thành phần dinh
dưỡng trong thực phẩm
4
- Phân tích được vai trò của các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.
7
Bài 2. Lựa chọn và bảo quản
thực phẩm
4
- Lựa chọn được các loại thực phẩm thông dụng.
- Phân tích được các biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng có trong thực
phẩm.
8
Bài 3. Chế biến thực phẩm
và một số ngành nghề liên
quan
2
- Đánh giá được khả năng và sở thích của bản thân đối với một số ngành
nghề liên quan đến chế biến thực phẩm.
9
Bài 4. An toàn lao động và
an toàn vệ sinh thực phẩm
4
- Có ý thức thực hiện an toàn lao động và an toàn vệ sinh thực phẩm.
10
Bài 5. Dự án: Tính toán chi
phí bữa ăn theo thực đơn
3
- Tính toán được chi phí cho một bữa ăn theo thực đơn cho trước.
11
Bài 6. Chế biến thực phẩm
có sử dụng nhiệt
5
- Chế biến được một số món ăn đặc trưng của phương pháp chế biến thực
phẩm có sử dụng nhiệt, đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Yêu thích lao động, tỉ mỉ, kiên nhẫn, cẩn thận, sáng tạo trong công việc.
12
Bài 7. Chế biến thực phẩm
không sử dụng nhiệt
4
- Chế biến được một số món ăn đặc trưng của phương pháp chế biến thực
phẩm không sử dụng nhiệt, đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Yêu thích lao động, tỉ mỉ, kiên nhẫn, cẩn thận, sáng tạo trong công việc.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
(1)
(2)
(3)
(4)
Giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần 8
Những YCCĐ tính đến thời điểm kiểm tra
Kết hợp TN- TL
Cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần 16
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến Kết hợp TN- TL
thức đã học trong chương trình học kì I vào
thực tiễn.
Giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần 25
Những YCCĐ tính đến thời điểm kiểm tra
Kết hợp TN-
TL
(hoặc thực hành)
Cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần 32
Kiểm tra kiến thức và năng lực, vận dụng kiến Kết hợp TN- TL
thức đã học trong chương trình học kì I vào (hoặc thực hành)
thực tiễn.
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
TỔ TRƯỞNG
Đặng Xá, ngày
tháng
năm 2024
(Ký và ghi rõ họ tên)
TM BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
 








Các ý kiến mới nhất