Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán học 2: TUẦN 13

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thanh
Ngày gửi: 07h:39' 29-06-2024
Dung lượng: 28.7 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 13
Toán: Tiết 61
BÀI 23: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ)
SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( 5 tiết)
Thời gian thực hiện: Ngày 24 tháng 11 đến 30/11 năm 2023

TIẾT 2: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số;
đồng thời ôn tập về so sánh và tính toán với đơn vị đo khối lượng ki-lô-gam; vận
dụng vào giảo các bài toán thực tế.
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải quyết các bài tập có một bước
tính trong phạm vi các số và phép tính đã học.
* Phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài

- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
Trò chơi “Cặp tấm thẻ anh em”:
- Nêu tên trò chơi.
- HD cách chơi. Úp các tấm thẻ có các phép trừ thành một nhóm và úp các tấm
thẻ có ghi số thành một nhóm (nên để mỗì nhóm thành một hàng ngang). Khi đến
lượt người chơi lấy ra ở mỗi nhóm 1 tấm thẻ (1 tấm thẻ ghi phép trừ và 1 tấm thẻ
ghi số). Nếu tấm thẻ ghi số đúng là kết quả của tấm thẻ ghi phép tính thì hai tấm
thẻ đó được gọi là “cặp tấm thẻ anh em”. Khi lấy được cặp tấm thẻ anh em thì
người chơi được giữ lấy, nếu không phải cặp tấm thẻ anh em thì người chơi xếp
trả lại.
+ Trò chơi kết thúc khi có người lấy được 2 cặp tấm thẻ anh em.
- Cho HS chơi thử.
- Tổ chức cho HS chơi theo nhóm, mỗi nhóm 10 người.
- Quan sát, cổ vũ, động viên học sinh.
- GV ghi tên bài lên bảng
- HS ghi đề bài vào vở
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? Đặt tính rồi tính

- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.Nêu cách đặt tính và thứ tự tính của phép trừ số có
hai chữ số cho số có hai chữ số.
- Khi trừ có nhớ, con cần lưu ý gì ?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài tập đưa vào tình huống 4 bạn rô-bổt A, B, C, D, mỗi bạn ở một tư thế khác
nhau và đều cẩm tấm bảng có ghi một phép tính.
- Bài yêu cầu làm gì? Thực hiện từng phép tính rổi trả lời câu hỏi của bài toán
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
Kết quả: Rô-bốí A và с cầm bảng ghi phép tính đúng
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HD HS tóm tắt bằng lời (sơ đồ)
- GV cho HS làm bài vào vở ô li.

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
Bài giải:
Rô-bốt D cân nặng số ki-lô-gam là:
33 – 16 = 17(kg)
Đáp số: 17kg
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Lưu ý câu lời giải và đơn vị
Bài 4: >, <, = ?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS làm bài vào vở
- Tổ chức cho HS chữa bài trên lớp
? Để điền được dấu đúng, ta cần làm thế nào ?
Củng cố: a) Phải tính kết quả PT bên trái trước rồi so sánh
b) Điền dấu luôn (không cần tính) vì 2 PT có cùng số trừ, PT nào có số bị trừ nhỏ
hơn thì PT đó nhỏ hơn và ngược lại.
Bài 5:
- Gọi HS đọc YC bài.

- Bài yêu cầu làm gì?
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Chốt: + 2 PT có cùng số bị trừ, PT nào có số trừ bé hơn thì hiệu (kết quả) sẽ
lớn hơn.
+ 2 PT có cùng số trừ, PT nào có số bị trừ lớn hơn thì hiệu (kết quả) sẽ lớn
hơn.
3. Vận dụng:
- HS làm bài: Bao gạo nặng 20 kg. Bao ngô nặng 36 kg. Hỏi cả hai bao cân nặng
bao nhiêu kg?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………

Toán: Tiết 62
BÀI 23: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ)
SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( 5 tiết)
TIẾT 3: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực

- Ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ
số.
- Ôn tập về so sánh số, hình khối và đơn vị đo dung tích lít; vận dụng vào giảo các
bài toán thực tế.
*Phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
- HS hát và vận động theo bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết.
- GV kết nối vào bài: Bài học hôm nay giúp các em Ôn tập, củng cố kiến thức về
phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số.
- Ôn tập về so sánh số, hình khối và đơn vị đo dung tích lít; vận dụng vào giảo
các bài toán thực tế.
- GV ghi bài lên bảng. HS ghi vào vở.
2.Luyện tập, thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc YC bài.

- Bài yêu cầu làm gì?
- Thực hiện tính nhẩm dạng phép tính có sổ bị trừ là 100 và số trừ là số tròn chục.
? Nêu cách trừ nhẩm hai số tròn chục
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2: Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HD HS tóm tắt bằng lời (sơ đồ)
- GV cho HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
Đáp án :
Bài giải:
Bình xăng của ô tô còn lại số lít xăng là:
42 – 15 = 27(l)
Đáp số: 27l xăng
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Lưu ý câu lời giải và đơn vị
Bài 3:Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?

- HDHS thực hiện từng yêu cầu
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Đáp án:
a) Rô-bốt có thân dạng khối lập phương có kết quả bằng 18 (46 - 28 =18)
b) Rô-bốt có thân dạng khối hộp chữ nhật có kết quả lớn nhất (37)
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV có thể tổ chức chữa bài bằng trò chơi: Ai nhanh
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Vận dụng
- HS làm bài tập: Đàn gà có 42 con gà trống và 23 con gà mái. Hỏi đàn gà có tất
cả bao nhiêu con?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………

Toán: Tiết 63
BÀI 23: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ)

SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( 5 tiết)
TIẾT 4: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực
- Ôn Tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ
số; đồng thời ôn tập về thực hiện tính toán trường hợp có hai dấu phép tính. vận
dụng vào giải các bài toán thực tế.

- Phát triển kĩ năng tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
- GV tổ chức cho HS hát tập thể.
- HS hát và vận động theo bài hát Bé học phép trừ
- GV kết nối vào bài: Bài học hôm nay giúp các em Ôn Tập, củng cố kiến thức về
phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số; đồng thời ôn tập về thực
hiện tính toán trường hợp có hai dấu phép tính. vận dụng vào giảỉ các bài toán

thực tế.
- GV ghi tên bàilên bảng
- HS ghi đề bài vào vở
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Nêu lại cách đặt tính phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
- YC HS tự làm bài vào vở
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Củng cố: Khi nào 1 phép trừ sẽ được gọi là trừ có nhớ ?
Bài 2: Tìm chữ số thích hợp
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:

- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HD HS tóm tắt bằng lời (sơ đồ)
- GV cho HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
Đáp án :
Bài giải:
Số căn phòng chưa bật đèn là:
60 – 35 = 25 (căn phòng)
Đáp số: 25 căn phòng
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Lưu ý câu lời giải và đơn vị
Bài 4: Chọn kết quả đúng
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS tự làm bài vào SGK
? Nêu thứ tự thực hiện các PT trong bài ?
Bài 5: Tìm cá cho mỗi con mèo (nối)

- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS tự làm bài vào SGK
- Tổ chức cho HS chữa bài (Có thể tổ chức cho HS chữa bằng trò chơi: Nối tiếp
sức)
- Khen ngợi những HS tìm cá cho mèo đúng.
3. Vận dụng
- HS làm bài tập: Đàn gà có 25 con gà trống và 37 con gà mái. Hỏi đàn gà có tất
cả bao nhiêu con?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………


Toán: Tiết 64
BÀI 23: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ)
SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( 5 tiết)
TIẾT 5: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

* Năng lực:
- Ôn Tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ
số.
- Ôn tập về các thành phần của phép trừ và so sánh số; vận dụng vào giải các bài
toán thực tế.
* Phẩm chất:
- Phát triển kĩ năng tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
Trò chơi “Cặp tấm thẻ anh em”:
- Nêu tên trò chơi.
HD cách chơi. Úp các tấm thẻ có các phép trừ thành một nhóm và úp các tấm thẻ
có ghi số thành một nhóm (nên để mỗì nhóm thành một hàng ngang). Khi đến
lượt người chơi lấy ra ở mỗi nhóm 1 tấm thẻ (1 tấm thẻ ghi phép trừ và 1 tấm thẻ
ghi số). Nếu tấm thẻ ghi số đúng là kết quả của tấm thẻ ghi phép tính thì hai tấm
thẻ đó được gọi là “cặp tấm thẻ anh em”. Khi lấy được cặp tấm thẻ anh em thì
người chơi được giữ lấy, nếu không phải cặp tấm thẻ anh em thì người chơi xếp
trả lại.

+ Trò chơi kết thúc khi có người lấy được 2 cặp tấm thẻ anh em.
- Cho HS chơi thử.
- Tổ chức cho HS chơi theo nhóm, mỗi nhóm 10 người.
- Quan sát, cổ vũ, động viên học sinh.
- GV ghi tên bài lên bảng
- HS ghi đề bài vào vở
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: Số ?
- (Đưa bảng)Bảng có mấy hàng ? Mỗi hàng chỉ gì ?
- (Đưa YC) Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Thực hiện phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho sổ có hai chữ số được cho
dưới dạng tìm hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
- HS làm bài
- Nhận xét, tuyên dương HS.
+ Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm thế nào?
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?

- Cho HS dự đoán kết quả
- YC HS tự tính và trả lời vào vở
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
Đáp án:Hộp quà C đựng vở, hộp quà A đựng bút
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Chìa khóa mở được chiếc hòm nào ?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Cho HS dự đoán kết quả
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
- Nêu cách thực hiện nhanh.
(Loại trừ chiếc hòm màu xanh, chỉ KT kết quả PT trên 2 chiếc hòm còn lại)
- Đáp án: chìa khóa mở được chiếc hòm màu đỏ
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 4:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?

- HD HS tóm tắt bằng lời (sơ đồ)
- GV cho HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
Đáp án :
Bài giải:
Đàn gà có số con gà trống là:
32 – 26 = 6 (con)
Đáp số: 6 con gà trống
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- Lưu ý câu lời giải và đơn vị
3. Vận dụng
- Nêu các bước thực hiện trừ có nhớ số có hai chữ số cho số có hai chữ số.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………

Toán: Tiết 65
BÀI 23: LUYỆN TẬP CHUNG ( 2 tiết)
TIẾT 1: LUYỆN TẬP

Thời gian thực hiện: Ngày 1 tháng 12 năm 2023
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực:
- Ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ
số hoặc cho số có một chữ số; ôn tập về thực hiện tính toán trường hợp có hai dấu
phép tính; vận dụng vào giải các bài toán thực tế và tổ chức trò chơi.
* Phẩm chất:
- Tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, sử dụng phương tiện và công cụ
học toán, tính toán.
- Hình thành và phát triển các phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng học Toán 2.
- HS CB đồ dùng sách vở học tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động, kết nối
Cho HS chơi TC “Ai nhanh hơn”
GV đưa ra 2 phép tính trừ (có nhớ) các số có hai chữ số, YC HS thi tính nhanh
kết quả của 2 phép tính đó. HS nào tính nhanh, chính xác là người chiến thắng.
- Dẫn dắt, giới thiệu vào bài.
2. Luyện tập, thực hành

Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc YC bài.
- YC HS làm bài vào vở
- Mời 2 HS lên bảng làm và nói lại cách cách tính.
- GV lưu ý HS cách đạt tính sao cho thẳng cột.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên dương HS.
- YC HS đổi vở kiểm tra chéo bài của nhau.
Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc YC bài.
- HS nêu cách làm bài
- Cần thực hiện lần lượt các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải để tìm số thích
hợp trong mỗi ô có dấu “?”
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên dương HS.
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán.
- HDHS phân tích bài toán.
- YC HS giải bài toán vào vở.

Bài giải
Số bậc thang sóc cần leo thêm để vào nhà là:
32 - 9 = 23 (bậc thang)
Đáp số: 23 bậc thang.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4: Chọn câu rả lời đúng
Giúp HS ôn tập về thực hiện phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ
số và so sánh các số trong phạm vi 100.
- HS thảo luận, tìm câu trả lời.
- Kết quả: Chọn C.
Bài 5:
- Gọi HS đọc YC bài tập.
- YC HS làm việc theo nhóm bàn: Dùng các thẻ ghi số 3, 3, 8 để ghép thành các
số có hai chữ số và trả lời các câu hỏi của bài.
- Mời đại diện 2 nhóm chia sẻ kết quả và cách làm trước lớp.
- Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên dương HS.
Kết quả: Số bé nhất trong các số đó là 33. Số lớn nhất trong các số đó là 83
- GV mở rộng hỏi:
?“Tìm tổng hoặc hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số được tạo thành”

Lấy: 33 + 83 = 116
3. Vận dụng
- HS tính tổng của số lớn nhất có một chữ số với số lớn nhất có hai chữ số/
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
_________________________________________________________________
Kí duyệt 27 /11/ 2023
Khối trưởng

Đặng Thị Thanh
 
Gửi ý kiến