TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Kha
Ngày gửi: 20h:38' 15-05-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Kha
Ngày gửi: 20h:38' 15-05-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
TABLE OF CONTENTS
ENGLISH TENSES ......................................................................................................................................................................... 2
SUBJECT–VERB AGREEMENTS ............................................................................................................................................ 7
PASSIVE VOICE .......................................................................................................................................................................... 15
ADJECTIVE CLAUSES .............................................................................................................................................................. 20
CLEFT SENTENCES .................................................................................................................................................................. 23
INDIRECT SPEECH ................................................................................................................................................................... 23
SUBJUNCTIVES .......................................................................................................................................................................... 27
COMPARISON OF ADJECTIVES .......................................................................................................................................... 28
TAG QUESTIONS ....................................................................................................................................................................... 30
ARTICLES ..................................................................................................................................................................................... 31
PHRASAL VERBS ...................................................................................................................................................................... 33
PARTS OF SPEECH ................................................................................................................................................................... 37
MODAL VERBS ........................................................................................................................................................................... 40
INVERSION .................................................................................................................................................................................. 41
ADVERBIAL CLAUSES ............................................................................................................................................................ 43
QUANTIFIERS ............................................................................................................................................................................. 45
SENTENCE TRANSFORMATION ....................................................................................................................................... 48
IDIOMS ........................................................................................................................................................................................... 54
COMMUNICATION FUNCTIONS ........................................................................................................................................ 60
IRREGULAR VERBS ................................................................................................................................................................. 64
Page 1
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
ENGLISH TENSES
1. Simple present (hiện tại đơn)
Affirmative (Khẳng định):
Negative (Phủ định):
Interrogative (Nghi vấn):
S + V1 (s/es) …
S + do/does + not + V0 …
Do/Does + S + V0 …?
Lưu ý: Động từ be có
dạng am, is, are (not)
Diễn tả:
P Thói quen, hoạt động hằng ngày
Ex: Tom often gets up late on Sundays.
P Chân lí, sự thật hiển nhiên
Ex: The Earth revolves around the Sun.
Light travels at almost 300,000 kilometres per second.
P Lịch trình của máy bay, xe lửa, …
Ex: The train leaves at 6 o'clock tomorrow.
P Tường thuật trong văn học hoặc kể chuyện
Ex: Once upon a time, there lives a wise old man.
P Nhận thức, cảm giác, tình trạng xảy ra lúc đang nói
Ex: Do you hear anything?
P Đưa ra lời chỉ dẫn, hướng dẫn
Ex: You take the train into the city centre and then you take a number five bus.
Từ nhận dạng: every day, always, often, usually, sometimes, seldom, rarely, never, once a day, all
the time, now and then, occasionally, every now and then (thỉnh thoảng) …
2. Present continuous (hiện tại tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + am/is/are + Ving …
Negative (Phủ định):
S + am/is/are + not + Ving …
Interrogative (Nghi vấn):
•
Am/Is/Are + S + Ving…?
Diễn tả:
P Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Ex: We are studying English now.
P Một dự định trong tương lai; một sắp xếp có kế hoạch
Ex: I am visiting you tomorrow.
Từ nhận dạng: at present, at the
P Diễn tả sự phàn nàn, dùng với always, constantly,
moment, now, right now, just now, …
Ex: She's constantly leaving her dirty dishes in the sink.
Page 2
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
P Hành động mang tính tạm thời (Temporary situations)
Ex: I drink coffee every morning but today I am drinking tea.
•
Lưu ý: Các động từ want, like, love, hate, be, understand, prefer, realise, know, belong,… không
chia ở thì tiếp diễn.
Ex: I hate John now because he is a dishonest person. (I am hating John now)
3. Present perfect: (hiện tại hoàn thành)
Affirmative (Khẳng định):
S + has/ have + V3ed …
Negative (Phủ định):
S + has/ have + not + V3ed …
Interrogative (Nghi vấn):
Has/ Have + S + V3ed …?
Lưu ý: S + present perfect + since + S + V
2/ed …
Ex: John has learnt English since he came here.
Diễn tả:
P Hành động vừa mới xảy ra
Ex: I have just had breakfast.
P Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại & có thể tiếp tục ở tương lai
Ex: Lan has learnt French for 10 years.
P Hành động xảy ra trong quá khứ, kết quả ở hiện tại
Ex: I have lost my key, so I cannot open the door.
before, already, recently, lately, ever, never, yet,
just, twice, several times, since, for, up to now, up
till now, so far, … This is the first time/this is the
second time, in the last week/ month/ …
Từ nhận dạng
•
For + khoảng thời gian
Ex: for 5 days, for 20 years, …
•
Since + mốc thời gian
Ex: since 2000, since last Sunday, …
4. Present perfect continuous (hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + has/have + been + Ving …
Negative (Phủ định):
S + has/have + not + been + Ving …
Interrogative (Nghi vấn):
Has/Have + S + been + Ving…?
Page 3
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
Diễn tả: Hành động bắt đầu trong quá khứ, vẫn còn tiếp tục ở hiện tại & có thể tiếp tục ở tương lai
(nhấn mạnh tính liên tục, không gián đoạn của hành động)
Ex: We have been waiting for the bus since 8 o'clock.
5. Simple past (quá khứ đơn)
Affirmative (Khẳng định):
S + V2ed …
Negative (Phủ định):
S + did not + V0 …
Interrogative (Nghi vấn):
Did + S + V0 …?
•
Lưu ý: Động từ be có
dạng was/ were (not)
Diễn tả:
P Hành động đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ (có thời gian xác định)
Ex: Tom rented a car and drove to the coast yesterday.
P Thói quen trong quá khứ nhưng nay không còn
Ex: When I was young, I walked a mile to school.
•
Từ nhận dạng: yesterday, ago, last night, the
day before yesterday, in 2022, …
Lưu ý:
P Cấu trúc Would + V0 … thể hiện một dự đoán hoặc thói quen trong quá khứ
P Cấu trúc Used to + V0 … diễn tả thói quen trong quá khứ (nay không còn nữa)
6. Past continuous (quá khứ tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + was/ were + Ving …
Negative (Phủ định):
S + was/ were + not + Ving …
Interrogative (Nghi vấn):
Was /Were + S + Ving …?
Diễn tả:
P Hành động xảy ra tại thời điểm nói trong quá khứ
Ex: Lan was taking a shower at 7 o'clock last night.
P Hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào. Hành động chen vào ta sử dụng S + V2/ed
Ex: While I was doing my homework, someone called my name last night.
P Tường thuật hoặc kể chuyện
Hành động chen vào
Ex: Once upon a time, there lived a brave knight.
P Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ gây cho người nghe bực mình, khó chịu
Ex: Tom was always ringing me up.
Từ nhận dạng: at this time, at that moment, at + giờ + thời gian quá khứ
Page 4
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
7. Past perfect (quá khứ hoàn thành)
Affirmative (Khẳng định):
S + had + V3ed …
Negative (Phủ định):
S + had not + V3ed …
Interrogative (Nghi vấn):
Had + S + V3ed …?
•
Diễn tả: Hành động xảy ra trước 1 thời điểm hay 1 hành động khác trong quá khứ
Ex: Peter had played the guitar before I came last night.
•
Lưu ý:
ed
P Before/ By the time/ When + S + V2/ed…, S + had + V3 …
Ex: After my dad had finished his project, he went to bed.
ed
P After + S + had + V3 …, S + V2/ed…
Ex: Before her dad slept, he had read a book.
(hành động xảy ra trước à S+ had +V3ed…; hành động xảy ra sau à S + V2/ed …)
8. Simple future (tương lai đơn)
Affirmative (Khẳng định):
S + will + V0 …
Negative (Phủ định):
S + will not + V0…
Interrogative (Nghi vấn):
Will + S + V0 …?
•
Diễn tả:
P Hành động sẽ xảy ra trong tương lai (The action will happen in the future)
Ex: I will buy some vegetables for dinner tomorrow.
P Dự đoán (Prediction)
P Quyết định ngay lúc nói (Spontaneous decisions)
Ex: Someone is outside. I'll open the door.
•
Từ nhận dạng:
Ex: I think it will rain soon.
tomorrow, soon, next
year, in 2050, …
Các cách diễn đạt tương lai khác:
1. Be + going to + V … diễn tả hành động đã được lên kế hoạch; sự dự đoán có căn cứ
0
Ex: Look at these clouds! I think it is going to rain soon.
Lưu ý: Không dùng động từ go và come với cấu trúc này. à dùng thì hiện tại tiếp diễn để thay thế
Ex: I am going to the cinema tonight.
2. be about to V0: chuẩn bị làm gì, sẽ sớm làm gì
Ex: The policeman is about to ask her about the accident.
Page 5
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
3. be to V0: sẽ làm gì (trong văn viết hoặc báo chí)
Ex: All students are to present their final reports to the lecturer next Monday.
4. be due to V0: sẽ làm gì (với những sự việc xảy ra theo lịch trình)
Ex: The program is due to end in 5 minutes.
9. Future continuous tense (tương lai tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
Negative (Phủ định):
Interrogative (Nghi vấn):
S + will be + Ving …
S + will not be + Ving …
Will + S + be + Ving…?
Diễn tả: Một hành động sẽ đang xảy ra ở một thời điểm xác định trong tương lai
Ex: I will be visiting my grandma at this time next week.
Từ nhận dạng: At this time/ at 8 + thời gian tương lai
10. Future perfect: (tương lai hoàn thành)
Affirmative (Khẳng định):
S + will have + V3ed …
Negative (Phủ định):
S + will not have + V3ed…
Interrogative (Nghi vấn):
Will + S + have + V3ed…?
•
Diễn tả: Hành động sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm hoặc 1 hành động khác trong tương lai
Ex: She will have done her homework before 3 o'clock tomorrow.
•
Từ nhận dạng: By the time, by the end of …, by the time the year 2035…,
•
11. Past perfect continuous (quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + had been + Ving …
Negative (Phủ định):
S + had not been + Ving…
Interrogative (Nghi vấn):
Had + S + been + V
ing…?
Diễn tả: Hành động xảy ra trước 1 thời điểm hay 1 hành động khác trong quá khứ (nhấn mạnh tính
liên tục của hành động)
Ex: He had been living in the countryside for a year before he decided to move to the city.
Page 6
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
12. Future perfect continuous (tương lai hoàn thành tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + will have been + Ving …
Negative (Phủ định):
S + will not have been + Ving…
Interrogative (Nghi vấn):
Will+ S + have been + Ving…?
Diễn tả: Một hành động xảy ra và kéo dài cho đến 1 thời điểm nào đó trong tương lai nhưng nhấn mạnh
tính liên tục của hành động
Lưu ý: Phải dùng thì tương lai tiếp diễn kết hợp với trạng từ chỉ thời gian
Ex: She will have been working at the company for ten years by the
time she retires.
…………………………………………………………………………
SUBJECT–VERB AGREEMENTS
(SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ TỪ & ĐỘNG TỪ)
1. Singular verbs (động từ số ít)
Động từ được chia ở số ít khi
•
Chủ từ số ít hoặc danh từ không đếm được
•
Hai chủ từ nối với nhau bằng and nhưng có cùng ý tưởng hoặc chỉ một người
Ex: Milk is good for our health.
Ex: My best friend and adviser, Tom, is coming tonight.
•
Chủ từ là các đại từ bất định (everybody, somebody, nobody, something, nothing, …)
Ex: Nothing was seen last night because of the darkness.
•
Chủ từ là tiền, thời gian, khoảng cách hoặc số lượng
Ex: Twenty dollars is too much to pay for such a T-shirt.
•
Chủ từ là mệnh đề hay danh động từ
•
Chủ từ là các danh từ trừu tượng (knowledge, beauty), môn học (physics, mathematics), căn bệnh
Ex: Swimming is good for health.
(meales, mumps) hoặc các danh từ như news, funiture, work, …
Ex: The funiture is more expensive than we think.
2. Plural verbs (động từ số nhiều)
Động từ được chia ở dạng số nhiều khi
•
Chủ từ số nhiều
•
Chủ từ là hai danh từ nối với nhau bằng and
Ex: Nam and Ba are brothers.
•
Chủ từ là: The + adjective (tập hợp người)
Ex: The rich are not always happy.
Page 7
Ex: Lan and Nam are students.
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
•
Chủ từ là danh từ tập hợp (people, police, …)
Ex: The police have arrested the thieves.
•
Chủ từ là: A few, both, many + noun
Ex: A few books were lost yesterday.
3. Singular or plural verbs (số ít hoặc số nhiều)
•
2 chủ ngữ từ nối với nhau bằng or, neither… nor, either…or, hoặc not only…but also à động từ
được chia theo chủ từ thứ hai (chủ từ gần nhất)
Ex: Neither he nor his friends were at school yesterday.
•
Chủ ngữ là hai danh từ nối với nhau bằng with, as well as, hoặc together with à động từ chia
theo chủ từ thứ nhất
Ex: The director as well as his staff has to learn English.
•
Chủ ngữ là một cụm từ có giới từ à động từ chia theo chủ từ đứng trước giới từ
EX: The picture of soldiers has been sold recently.
•
The number of + danh từ à động từ chia số ít
Ex: The number of students in this class is small.
•
A number of + danh từ à động từ chia số nhiều
Ex: A number of students were absent yesterday.
•
There + be + noun à động từ be chia theo danh từ
Ex: There is a fly in the bowl of soup. / There are a lot of people here.
…………………………………………………………………………
COLLECTIVE NOUNS
(DANH TỪ TẬP HỢP)
Danh từ tập hợp
động từ số ít
đều làm một việc giống nhau, hoặc mỗi phần
trong một vật đều có tính chất, cách thức hoạt
động tương tự nhau
khi ở trong tập hợp có nhiều người/vật làm
riêng lẻ, trong tập hợp đó tất cả các thành phần
động từ số nhiều
chỉ khi danh từ đó mang nghĩa là một tập hợp
việc khác nhau hoặc có nhiều thành phần/tính
chất hoạt động khác nhau
Ex: The panel are judging the candidates. à
Tất cả các thành viên đều là ban giám khảo. Tuy
Ex: A herd cattle is quietly sleeping on the
nhiên, họ có thể là chuyên gia ở các lĩnh vực
grassland. à Tất cả các con vật trong đàn đều
khác nhau.
đang ngủ trên đồng và không con vật nào có
hành động khác.
Page 8
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
1. The flock of birds đàn chim is circling overhead.
2. The shepherd người chăn cừu guided the flock of sheep đàn cừu across the meadow.
3. The herd of cattle đàn gia súc grazed peacefully in the field.
4. A school of fish đàn cá is being attacked by sharks.
5. John has bought a carton of milk 1 hộp sữa recently.
6. A swarm of bees đàn ong buzzed around the flowers.
7. During Tet holiday in Vietnam, our tradition is to buy one or a few bunches of bananas to
worship the ancestors. A bunch of bananas/ flowers / grapes / keys: một nải chuối/ bó hoa/ chùm nho/ xâu chìa khoá
8. The newspaper boy still had a whole bundle of papers to pass out before lunchtime.
A bundle of vegetables/ firewood/ papers: một bó rau/ bó củi/ bọc giấy
9. A shower of rain một cơn mưa rào fell after the captain's decided the toss.
10. A fall of snow was enough to cover the whole pasture. A fall of snow/ rain: một trận tuyết/mưa rơi
11. A stack of wood một đống gỗ sits next to the fireplace in the living room.
12. A band of musicians ban nhạc will perform at her birthday party.
13. A bevy of ladies một nhóm con gái is queuing in front of a cosmetics store.
14. Tom currently works on a board of directors hội đồng quản trị.
15. A body of men một nhóm đàn ông is transporting bulky goods hàng hoá cồng kềnh.
16. A gang of thieves một băng trộm forced their way into a woman's home and stole her car.
17. A panel of experts hội đồng chuyên gia is evaluating the quality of the new product.
18. A troupe of dancers đội vũ công from Vietnam is one of the leading attractions in the festival.
19. I see a hive of bees tổ ong on a star fruit tree.
20. I saw a nest of mice ổ chuột in the backyard.
21. The campsite is set in the middle of a forest of trees một rừng cây.
22. A grain of sand hạt cát can get inside a mussel's body.
23. A choir of singers dàn hợp xướng is performing at Chanh Toa church.
24. The faculty of the university đội ngũ giảng viên is known for its expertise in various fields.
25. A pair of shoes đôi giày under the bed is mine.
26. They hope that these new drugs will make them piles of money.
A pile of money/ books/ sand: một đống tiền/ chồng sách/ đống cát
27. He kept a pack of dogs in kennels beyond the garden. A pack of dogs/ wolves/ fools: bầy chó/ chó sói/ một lũ ngốc
28. A cloud of dust một đám bụi covers on my car, I haven't used it for a long time. A cloud of smoke: 1 làn khói
29. A bar of chocolate: 1 thanh sô-cô-la
30. A bar of soap: 1 bánh xà phòng
31. A litter of puppies: một lứa chó con
Page 9
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
32. A series/ chain of events: 1 loạt sự kiện
33. A nest of ants: một tổ kiến
34. A range of hill/mountains: một dãy đồi/núi
35. A crowd/ thong/ multitude/ concourse of people: 1 đám người
36. A troop of soldiers = An army of soldiers: một toán lính
37. A drop of rain: 1 hạt mưa
38. A loaf of bread: 1 ổ bánh mì
39. A jar of jam: 1 lọ mứt
40. A packet of cookie:1 gói bánh
41. A suite of rooms: một dãy phòng
42. A deck of cards: 1 bộ bài
43. A piece of music: một bản nhạc
44. A spell of hot weather: 1 đợt nóng
45. A stroke of luck: 1 vận may
46. Flight of steps / stairs: cầu thang/ tầng bậc thang
47. A tube of toothpaste: 1 ống kem đánh răng
…………………………………………………………………………
INFINITIVES & GERUNDS
(ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU & DANH ĐỘNG TỪ)
Gerund (danh động từ Ving)
Infinitive (to V0)
1. Chủ ngữ của câu
Ex: Playing the piano is interesting.
1. Chủ từ của câu
Ex: To swim well is hard.
2. Bổ ngữ của động từ Be
2. S + V + O + (not) + to V0
Ex: Her hobbies are collecting stamps and reading books.
Want, ask, tell, request, order, beg, encourage, advise,
3. Sau giới từ
persuade, dorce, remind, allow, permit, …
Ex: Peter is interested in studying Maths.
3. S + V + (not) + to V0
4. Sau các động từ: admit, advise, appreciate, avoid, Plan, intend, tend, claim, demand, desire, wish, fail, hope,
consider, delay, postpone, deny, discuss, dislike, detest, hate, hesitate, want, pretend, agree, refuse, expect, …
enjoy, escape, keep, mind, miss, practise, prevent, prefer, 4. adjective + to V0
resist, cease (kết thúc), finish, suggest, …
Ex: John is strong to carry this box.
5. Trong cấu trúc: it's no good/ use, there is no point, what's 5. S + V + adj/ adv + enough + to V0
the point of, what/ how about, be worth, be busy, look Ex: Lan is tall enough to play volleyball.
forward to, be used to/ be accustomed to/ get used to, can't S + V + enough + N + to V0
help, can't bear, can't stand, …
Ex: John has enough money to buy a new book.
6. be + V3/ed + to V0
Ex: She is not allowed to go out with me.
Page 10
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
Bare infinitive (V0)
1. Sau động từ khiếm khuyết: can, may, must, should, shall, ought to, …
Ex: Students mustn't smoke.
2. Sau had better, would rather, do nothing but
Ex: John did nothing but dance and sing.
3.
Make
+ O + V0
Let
Lưu ý: Make + O + adj
Ex: The result of the test makes
Ex: My mom let me go out with him last night.
me happy.
IV. Verb followed by either infinitive or gerund (động từ theo sau là To V0 hoặc ving không có sự thay đổi về nghĩa)
begin
S + continue + Ving /to V0
start
Verbs of perception (động từ chỉ nhận thức) + O
See/ hear/ taste/ smell/ notice
V0: toàn bộ hành động
Ving : một phần của hành động
Ving
To V0
Try
thử
cố gắng
Stop
ngừng hẳn
ngừng lại để… (dừng việc này để làm việc khác)
Remember, forget, regret
xảy ra rồi (quá khứ)
nhắc nhở (tương lai)
Mean
có nghĩa là
có ý định
Allow, permit, advise, recommend, persuade
+ O + to V0
+ Ving
Page 11
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
TÓM TẮT
+ VING
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
+ TO V
0
avoid (tránh)
admit (thừa nhận)
advise (khuyên nhủ)
appreciate (đánh giá)
complete (hoàn thành)
consider (xem xét)
delay (trì hoãn)
deny (từ chối)
discuss (thảo luận)
dislike (không thích)
enjoy (thích)
finish (hoàn thành)
feel like (muốn)
keep (tiếp tục)
mention (đề cập)
mind (phiền, ngại)
miss (nhớ, bỏ lỡ)
postpone (trì hoãn)
practice (luyện tập)
quit (nghỉ, thôi)
recall (nhắc nhở, nhớ)
recollect (nhớ ra)
recommend (nhắc nhở)
resent (bực tức)
resist (kháng cự)
risk (rủi ro)
suggest (đề nghị)
tolerate (tha thứ)
understand (hiểu)
can't help (không thể không)
can't stand (không thể chịu đựng)
can't bear (không thể chịu đựng)
It's no use/ It' no good (vô ích)
be used to (quen với)
be/ get accustomed to (dần quen với)
be busy (bận rộn)
be worth (xứng đáng)
look forward to (trông mong)
have difficulty/ fun/ trouble
have a difficult time
go
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
+ O + TO V
0
afford (đủ khả năng)
aim (nhằm mục đích)
agree (đồng ý)
appear (xuất hiện)
arrange (sắp xếp)
ask (hỏi, yêu cầu)
beg (nài nỉ, van xin)
care (chăm sóc)
claim (đòi hỏi, yêu cầu)
consent (bằng lòng)
decide (quyết định)
demand (yêu cầu)
deserve (xứng đáng)
expect (mong đợi)
fail (thất bại)
hesitate (do dự)
hope (hi vọng)
learn (học)
manage (sắp xếp)
mean (ý định)
need (cần
offer (đề nghị)
plan (lên kế hoạch)
prepare (chuẩn bị)
pretend (giả vờ)
promise (hứa)
refuse (từ chối)
seem (dường như)
struggle (đấu tranh)
swear (xin thề)
threaten (đe doạ)
volunteer (tình nguyện)
wait (đợi)
want (muốn)
wish (mong)
would like (muốn)
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
advise (khuyên)
allow (cho phép)
ask (yêu cầu)
beg (van xin)
cause (gây ra)
challenge (thách thức)
convince (thuyết phục)
dare (dám)
encourage (khuyến khích)
expect (mong đợi)
forbid (cấm)
force (buộc)
hire (thuê)
instruct (hướng dẫn)
invite (mời)
need (cần)
order (ra lệnh)
permit (cho phép)
persuade (thuyết phục)
remind (nhắc nhở)
require (đòi hỏi)
teach (dạy)
tell (bảo)
urge (thúc giục)
want (muốn)
warn (báo trước)
……………………………………………………………………….
Page 12
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
CONDITIONAL SENTENCES
(CÂU ĐIỀU KIỆN)
Type 0
Type 1
Type 2
Type 3
Type mixed
Type 0 à Diễn tả sự thật luôn đúng
Ex: If you heat ice, it melts.
Type 1 à Diễn tả tình huống có thể
xảy ra ở tương lai
IF Clause
Main Clause
J S + V 1(s/es)
L S + don't/ doesn't + V0
J S + V1(s/es)
Lưu ý: Be à am/ is/ are (not)
L S + don't/ doesn't + V0
Lưu ý: Be à am/ is/ are (not)
Can/ will/ may/ should (not) + V0
Ex: If Lan studies hard, she will pass
the exam.
Type 2 à Diễn tả tình huống không J S + V2/ed
thật ở hiện tại
L S + didn't + V0
Could/ would/ might (not) + V0
Ex: If I won the lottery, I would travel
Lưu ý: Be à was/ were (not)
around the world.
Type 3 à Diễn tả tình huống không S + had (not) + V3/ed
Could/ would/ might (not) + have + V3/ed
thể xảy ra ở quá khứ
Ex: If we had studied hard last year,
we could have passed the exam.
Mixed conditionals (điều kiện hỗn S + had (not) + V3/ed
Could/ would/ might (not) + V0
hợp)
Ex: If I hadn't got the job in Ha Noi, I
wouldn't be with my current
partner.
Mixed conditionals (điều kiện hỗn J S + V2/ed
hợp)
L S + didn't + V0
Ex: It's really important. If it
Lưu ý: Be à was/ were (not)
Could/ would/ might (not) + have + V3/ed
wasn't, I wouldn't have called you
on your holiday.
Page 13
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Type 1:
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
Should + S + V0 …, S + will/ can/ may + V0 …
Lược bỏ IF
Type 2:
Were + S (not) + to V0 …, S + would/ could/ might + V0 …
Type 3:
Had + S (not) + V3/ed …, S + would/ could/ might+ have + V3/ed …
Trong câu điều kiện loại 0, 1 và 2, chúng ta có thể sử dụng một số từ, cụm từ như so/as long as, when,
provided/providing that, in case, unless, … để thay thế cho if
1. unless: được sử dụng để diễn tả một điều kiện phủ định, nó mang nghĩa tương đương với if… not
Ex: Unless I work hard, I will fail this exam. = If I don't work hard, I will fail this exam.
2. as long as & provided/providing that (miễn là)
Những cụm từ này có thể được dùng thay thế cho if để nhấn mạnh điều kiện được nhắc đến.
Ex: My brother's mistake won't be discovered as long as nobody tells him.
= My brother's mistake won't be discovered if nobody tells him.
3. or/ otherwise: được sử dụng để diễn tả một kết quả có khả năng cao sẽ xảy ra nếu điều kiện được
đưa ra không được thực hiện. Tuy nhiên, or và otherwise được dùng trước mệnh đề kết quả chứ không
không thay thế cho if ở mệnh đề điều kiện.
Ex: Hurry up or you will be late for school. = If you don't hurry up, you will be late for school.
4. when & as soon as: được dùng để thay thế if để diễn tả điều kiện có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
Ex: I will take you to school as soon as I finish my work.
5. in case (phòng khi): diễn tả sự phòng tránh một tình huống có thể xảy ra. Tuy nhiên, in case không
thường đứng đầu câu khi được dùng để diễn đạt một điều kiện.
Ex: You should call your parents in case there are any problems.
6. Without: sử dụng trong trường hợp giả định mệnh đề chính sẽ thay đổi như thế nào nếu không có
điều kiện.
Ex: Without water, life wouldn't exist. = If there were no water, life wouldn't exist.
…………………………………………………………………………
Page 14
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
WISH-CLAUSES & IF ONLY
(MỆNH ĐỀ AO ƯỚC)
Future wish (ao ước trái ngược với S + wish + (that) + S + could/ would (not) + V0 …
một tình huống trong tương lai)
Ex: I wish that Mary wouldn't visit Paris next week.
If only + S + could/ would (not) + V0 … (giá mà)
Ex: If only Mary wouldn't visit Paris next week.
Present wish (ao ước trái ngược J S + wish + (that) + S + V2/ed …
với một tình huống ở hiện tại)
J S + wish + (that) + S + didn't + V0 … (be à were1)
Ex: I wish I had a lot of money to buy a new house now.
If only + S + V2/ed … (giá mà)
Ex: If only I had a lot of money to buy a new house now.
Past wish (ao ước trái ngược với S + wish + (that) + S + had (not)+ V3/ed …
một tình huống ở quá khứ)
Ex: I'm sorry, they didn't take part in the party last night.
à I wish they had taken part in the party last night.
If only + S + had (not)+ V3/ed … (giá mà)
Ex: If only they had taken part in the party last night.
Wish + to V0 (diễn tả mong muốn của bản thân với hàm ý trang trọng)
Ex: I wish to speak to your boss after work.
Wish + O + something (sử dụng trong lời chúc)
Ex: I wished her a happy birthday.
…………………………………………………………………………
PASSIVE VOICE
(BỊ ĐỘNG)
Active: S + V + O
Passive: S + be + V3/ed + by O
Ex: John plays soccer every afternoon.
à Soccer is played by John every afternoon.
1...
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
TABLE OF CONTENTS
ENGLISH TENSES ......................................................................................................................................................................... 2
SUBJECT–VERB AGREEMENTS ............................................................................................................................................ 7
PASSIVE VOICE .......................................................................................................................................................................... 15
ADJECTIVE CLAUSES .............................................................................................................................................................. 20
CLEFT SENTENCES .................................................................................................................................................................. 23
INDIRECT SPEECH ................................................................................................................................................................... 23
SUBJUNCTIVES .......................................................................................................................................................................... 27
COMPARISON OF ADJECTIVES .......................................................................................................................................... 28
TAG QUESTIONS ....................................................................................................................................................................... 30
ARTICLES ..................................................................................................................................................................................... 31
PHRASAL VERBS ...................................................................................................................................................................... 33
PARTS OF SPEECH ................................................................................................................................................................... 37
MODAL VERBS ........................................................................................................................................................................... 40
INVERSION .................................................................................................................................................................................. 41
ADVERBIAL CLAUSES ............................................................................................................................................................ 43
QUANTIFIERS ............................................................................................................................................................................. 45
SENTENCE TRANSFORMATION ....................................................................................................................................... 48
IDIOMS ........................................................................................................................................................................................... 54
COMMUNICATION FUNCTIONS ........................................................................................................................................ 60
IRREGULAR VERBS ................................................................................................................................................................. 64
Page 1
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
ENGLISH TENSES
1. Simple present (hiện tại đơn)
Affirmative (Khẳng định):
Negative (Phủ định):
Interrogative (Nghi vấn):
S + V1 (s/es) …
S + do/does + not + V0 …
Do/Does + S + V0 …?
Lưu ý: Động từ be có
dạng am, is, are (not)
Diễn tả:
P Thói quen, hoạt động hằng ngày
Ex: Tom often gets up late on Sundays.
P Chân lí, sự thật hiển nhiên
Ex: The Earth revolves around the Sun.
Light travels at almost 300,000 kilometres per second.
P Lịch trình của máy bay, xe lửa, …
Ex: The train leaves at 6 o'clock tomorrow.
P Tường thuật trong văn học hoặc kể chuyện
Ex: Once upon a time, there lives a wise old man.
P Nhận thức, cảm giác, tình trạng xảy ra lúc đang nói
Ex: Do you hear anything?
P Đưa ra lời chỉ dẫn, hướng dẫn
Ex: You take the train into the city centre and then you take a number five bus.
Từ nhận dạng: every day, always, often, usually, sometimes, seldom, rarely, never, once a day, all
the time, now and then, occasionally, every now and then (thỉnh thoảng) …
2. Present continuous (hiện tại tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + am/is/are + Ving …
Negative (Phủ định):
S + am/is/are + not + Ving …
Interrogative (Nghi vấn):
•
Am/Is/Are + S + Ving…?
Diễn tả:
P Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Ex: We are studying English now.
P Một dự định trong tương lai; một sắp xếp có kế hoạch
Ex: I am visiting you tomorrow.
Từ nhận dạng: at present, at the
P Diễn tả sự phàn nàn, dùng với always, constantly,
moment, now, right now, just now, …
Ex: She's constantly leaving her dirty dishes in the sink.
Page 2
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
P Hành động mang tính tạm thời (Temporary situations)
Ex: I drink coffee every morning but today I am drinking tea.
•
Lưu ý: Các động từ want, like, love, hate, be, understand, prefer, realise, know, belong,… không
chia ở thì tiếp diễn.
Ex: I hate John now because he is a dishonest person. (I am hating John now)
3. Present perfect: (hiện tại hoàn thành)
Affirmative (Khẳng định):
S + has/ have + V3ed …
Negative (Phủ định):
S + has/ have + not + V3ed …
Interrogative (Nghi vấn):
Has/ Have + S + V3ed …?
Lưu ý: S + present perfect + since + S + V
2/ed …
Ex: John has learnt English since he came here.
Diễn tả:
P Hành động vừa mới xảy ra
Ex: I have just had breakfast.
P Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại & có thể tiếp tục ở tương lai
Ex: Lan has learnt French for 10 years.
P Hành động xảy ra trong quá khứ, kết quả ở hiện tại
Ex: I have lost my key, so I cannot open the door.
before, already, recently, lately, ever, never, yet,
just, twice, several times, since, for, up to now, up
till now, so far, … This is the first time/this is the
second time, in the last week/ month/ …
Từ nhận dạng
•
For + khoảng thời gian
Ex: for 5 days, for 20 years, …
•
Since + mốc thời gian
Ex: since 2000, since last Sunday, …
4. Present perfect continuous (hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + has/have + been + Ving …
Negative (Phủ định):
S + has/have + not + been + Ving …
Interrogative (Nghi vấn):
Has/Have + S + been + Ving…?
Page 3
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
Diễn tả: Hành động bắt đầu trong quá khứ, vẫn còn tiếp tục ở hiện tại & có thể tiếp tục ở tương lai
(nhấn mạnh tính liên tục, không gián đoạn của hành động)
Ex: We have been waiting for the bus since 8 o'clock.
5. Simple past (quá khứ đơn)
Affirmative (Khẳng định):
S + V2ed …
Negative (Phủ định):
S + did not + V0 …
Interrogative (Nghi vấn):
Did + S + V0 …?
•
Lưu ý: Động từ be có
dạng was/ were (not)
Diễn tả:
P Hành động đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ (có thời gian xác định)
Ex: Tom rented a car and drove to the coast yesterday.
P Thói quen trong quá khứ nhưng nay không còn
Ex: When I was young, I walked a mile to school.
•
Từ nhận dạng: yesterday, ago, last night, the
day before yesterday, in 2022, …
Lưu ý:
P Cấu trúc Would + V0 … thể hiện một dự đoán hoặc thói quen trong quá khứ
P Cấu trúc Used to + V0 … diễn tả thói quen trong quá khứ (nay không còn nữa)
6. Past continuous (quá khứ tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + was/ were + Ving …
Negative (Phủ định):
S + was/ were + not + Ving …
Interrogative (Nghi vấn):
Was /Were + S + Ving …?
Diễn tả:
P Hành động xảy ra tại thời điểm nói trong quá khứ
Ex: Lan was taking a shower at 7 o'clock last night.
P Hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào. Hành động chen vào ta sử dụng S + V2/ed
Ex: While I was doing my homework, someone called my name last night.
P Tường thuật hoặc kể chuyện
Hành động chen vào
Ex: Once upon a time, there lived a brave knight.
P Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ gây cho người nghe bực mình, khó chịu
Ex: Tom was always ringing me up.
Từ nhận dạng: at this time, at that moment, at + giờ + thời gian quá khứ
Page 4
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
7. Past perfect (quá khứ hoàn thành)
Affirmative (Khẳng định):
S + had + V3ed …
Negative (Phủ định):
S + had not + V3ed …
Interrogative (Nghi vấn):
Had + S + V3ed …?
•
Diễn tả: Hành động xảy ra trước 1 thời điểm hay 1 hành động khác trong quá khứ
Ex: Peter had played the guitar before I came last night.
•
Lưu ý:
ed
P Before/ By the time/ When + S + V2/ed…, S + had + V3 …
Ex: After my dad had finished his project, he went to bed.
ed
P After + S + had + V3 …, S + V2/ed…
Ex: Before her dad slept, he had read a book.
(hành động xảy ra trước à S+ had +V3ed…; hành động xảy ra sau à S + V2/ed …)
8. Simple future (tương lai đơn)
Affirmative (Khẳng định):
S + will + V0 …
Negative (Phủ định):
S + will not + V0…
Interrogative (Nghi vấn):
Will + S + V0 …?
•
Diễn tả:
P Hành động sẽ xảy ra trong tương lai (The action will happen in the future)
Ex: I will buy some vegetables for dinner tomorrow.
P Dự đoán (Prediction)
P Quyết định ngay lúc nói (Spontaneous decisions)
Ex: Someone is outside. I'll open the door.
•
Từ nhận dạng:
Ex: I think it will rain soon.
tomorrow, soon, next
year, in 2050, …
Các cách diễn đạt tương lai khác:
1. Be + going to + V … diễn tả hành động đã được lên kế hoạch; sự dự đoán có căn cứ
0
Ex: Look at these clouds! I think it is going to rain soon.
Lưu ý: Không dùng động từ go và come với cấu trúc này. à dùng thì hiện tại tiếp diễn để thay thế
Ex: I am going to the cinema tonight.
2. be about to V0: chuẩn bị làm gì, sẽ sớm làm gì
Ex: The policeman is about to ask her about the accident.
Page 5
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
3. be to V0: sẽ làm gì (trong văn viết hoặc báo chí)
Ex: All students are to present their final reports to the lecturer next Monday.
4. be due to V0: sẽ làm gì (với những sự việc xảy ra theo lịch trình)
Ex: The program is due to end in 5 minutes.
9. Future continuous tense (tương lai tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
Negative (Phủ định):
Interrogative (Nghi vấn):
S + will be + Ving …
S + will not be + Ving …
Will + S + be + Ving…?
Diễn tả: Một hành động sẽ đang xảy ra ở một thời điểm xác định trong tương lai
Ex: I will be visiting my grandma at this time next week.
Từ nhận dạng: At this time/ at 8 + thời gian tương lai
10. Future perfect: (tương lai hoàn thành)
Affirmative (Khẳng định):
S + will have + V3ed …
Negative (Phủ định):
S + will not have + V3ed…
Interrogative (Nghi vấn):
Will + S + have + V3ed…?
•
Diễn tả: Hành động sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm hoặc 1 hành động khác trong tương lai
Ex: She will have done her homework before 3 o'clock tomorrow.
•
Từ nhận dạng: By the time, by the end of …, by the time the year 2035…,
•
11. Past perfect continuous (quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + had been + Ving …
Negative (Phủ định):
S + had not been + Ving…
Interrogative (Nghi vấn):
Had + S + been + V
ing…?
Diễn tả: Hành động xảy ra trước 1 thời điểm hay 1 hành động khác trong quá khứ (nhấn mạnh tính
liên tục của hành động)
Ex: He had been living in the countryside for a year before he decided to move to the city.
Page 6
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
12. Future perfect continuous (tương lai hoàn thành tiếp diễn)
Affirmative (Khẳng định):
S + will have been + Ving …
Negative (Phủ định):
S + will not have been + Ving…
Interrogative (Nghi vấn):
Will+ S + have been + Ving…?
Diễn tả: Một hành động xảy ra và kéo dài cho đến 1 thời điểm nào đó trong tương lai nhưng nhấn mạnh
tính liên tục của hành động
Lưu ý: Phải dùng thì tương lai tiếp diễn kết hợp với trạng từ chỉ thời gian
Ex: She will have been working at the company for ten years by the
time she retires.
…………………………………………………………………………
SUBJECT–VERB AGREEMENTS
(SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ TỪ & ĐỘNG TỪ)
1. Singular verbs (động từ số ít)
Động từ được chia ở số ít khi
•
Chủ từ số ít hoặc danh từ không đếm được
•
Hai chủ từ nối với nhau bằng and nhưng có cùng ý tưởng hoặc chỉ một người
Ex: Milk is good for our health.
Ex: My best friend and adviser, Tom, is coming tonight.
•
Chủ từ là các đại từ bất định (everybody, somebody, nobody, something, nothing, …)
Ex: Nothing was seen last night because of the darkness.
•
Chủ từ là tiền, thời gian, khoảng cách hoặc số lượng
Ex: Twenty dollars is too much to pay for such a T-shirt.
•
Chủ từ là mệnh đề hay danh động từ
•
Chủ từ là các danh từ trừu tượng (knowledge, beauty), môn học (physics, mathematics), căn bệnh
Ex: Swimming is good for health.
(meales, mumps) hoặc các danh từ như news, funiture, work, …
Ex: The funiture is more expensive than we think.
2. Plural verbs (động từ số nhiều)
Động từ được chia ở dạng số nhiều khi
•
Chủ từ số nhiều
•
Chủ từ là hai danh từ nối với nhau bằng and
Ex: Nam and Ba are brothers.
•
Chủ từ là: The + adjective (tập hợp người)
Ex: The rich are not always happy.
Page 7
Ex: Lan and Nam are students.
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
•
Chủ từ là danh từ tập hợp (people, police, …)
Ex: The police have arrested the thieves.
•
Chủ từ là: A few, both, many + noun
Ex: A few books were lost yesterday.
3. Singular or plural verbs (số ít hoặc số nhiều)
•
2 chủ ngữ từ nối với nhau bằng or, neither… nor, either…or, hoặc not only…but also à động từ
được chia theo chủ từ thứ hai (chủ từ gần nhất)
Ex: Neither he nor his friends were at school yesterday.
•
Chủ ngữ là hai danh từ nối với nhau bằng with, as well as, hoặc together with à động từ chia
theo chủ từ thứ nhất
Ex: The director as well as his staff has to learn English.
•
Chủ ngữ là một cụm từ có giới từ à động từ chia theo chủ từ đứng trước giới từ
EX: The picture of soldiers has been sold recently.
•
The number of + danh từ à động từ chia số ít
Ex: The number of students in this class is small.
•
A number of + danh từ à động từ chia số nhiều
Ex: A number of students were absent yesterday.
•
There + be + noun à động từ be chia theo danh từ
Ex: There is a fly in the bowl of soup. / There are a lot of people here.
…………………………………………………………………………
COLLECTIVE NOUNS
(DANH TỪ TẬP HỢP)
Danh từ tập hợp
động từ số ít
đều làm một việc giống nhau, hoặc mỗi phần
trong một vật đều có tính chất, cách thức hoạt
động tương tự nhau
khi ở trong tập hợp có nhiều người/vật làm
riêng lẻ, trong tập hợp đó tất cả các thành phần
động từ số nhiều
chỉ khi danh từ đó mang nghĩa là một tập hợp
việc khác nhau hoặc có nhiều thành phần/tính
chất hoạt động khác nhau
Ex: The panel are judging the candidates. à
Tất cả các thành viên đều là ban giám khảo. Tuy
Ex: A herd cattle is quietly sleeping on the
nhiên, họ có thể là chuyên gia ở các lĩnh vực
grassland. à Tất cả các con vật trong đàn đều
khác nhau.
đang ngủ trên đồng và không con vật nào có
hành động khác.
Page 8
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
1. The flock of birds đàn chim is circling overhead.
2. The shepherd người chăn cừu guided the flock of sheep đàn cừu across the meadow.
3. The herd of cattle đàn gia súc grazed peacefully in the field.
4. A school of fish đàn cá is being attacked by sharks.
5. John has bought a carton of milk 1 hộp sữa recently.
6. A swarm of bees đàn ong buzzed around the flowers.
7. During Tet holiday in Vietnam, our tradition is to buy one or a few bunches of bananas to
worship the ancestors. A bunch of bananas/ flowers / grapes / keys: một nải chuối/ bó hoa/ chùm nho/ xâu chìa khoá
8. The newspaper boy still had a whole bundle of papers to pass out before lunchtime.
A bundle of vegetables/ firewood/ papers: một bó rau/ bó củi/ bọc giấy
9. A shower of rain một cơn mưa rào fell after the captain's decided the toss.
10. A fall of snow was enough to cover the whole pasture. A fall of snow/ rain: một trận tuyết/mưa rơi
11. A stack of wood một đống gỗ sits next to the fireplace in the living room.
12. A band of musicians ban nhạc will perform at her birthday party.
13. A bevy of ladies một nhóm con gái is queuing in front of a cosmetics store.
14. Tom currently works on a board of directors hội đồng quản trị.
15. A body of men một nhóm đàn ông is transporting bulky goods hàng hoá cồng kềnh.
16. A gang of thieves một băng trộm forced their way into a woman's home and stole her car.
17. A panel of experts hội đồng chuyên gia is evaluating the quality of the new product.
18. A troupe of dancers đội vũ công from Vietnam is one of the leading attractions in the festival.
19. I see a hive of bees tổ ong on a star fruit tree.
20. I saw a nest of mice ổ chuột in the backyard.
21. The campsite is set in the middle of a forest of trees một rừng cây.
22. A grain of sand hạt cát can get inside a mussel's body.
23. A choir of singers dàn hợp xướng is performing at Chanh Toa church.
24. The faculty of the university đội ngũ giảng viên is known for its expertise in various fields.
25. A pair of shoes đôi giày under the bed is mine.
26. They hope that these new drugs will make them piles of money.
A pile of money/ books/ sand: một đống tiền/ chồng sách/ đống cát
27. He kept a pack of dogs in kennels beyond the garden. A pack of dogs/ wolves/ fools: bầy chó/ chó sói/ một lũ ngốc
28. A cloud of dust một đám bụi covers on my car, I haven't used it for a long time. A cloud of smoke: 1 làn khói
29. A bar of chocolate: 1 thanh sô-cô-la
30. A bar of soap: 1 bánh xà phòng
31. A litter of puppies: một lứa chó con
Page 9
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
32. A series/ chain of events: 1 loạt sự kiện
33. A nest of ants: một tổ kiến
34. A range of hill/mountains: một dãy đồi/núi
35. A crowd/ thong/ multitude/ concourse of people: 1 đám người
36. A troop of soldiers = An army of soldiers: một toán lính
37. A drop of rain: 1 hạt mưa
38. A loaf of bread: 1 ổ bánh mì
39. A jar of jam: 1 lọ mứt
40. A packet of cookie:1 gói bánh
41. A suite of rooms: một dãy phòng
42. A deck of cards: 1 bộ bài
43. A piece of music: một bản nhạc
44. A spell of hot weather: 1 đợt nóng
45. A stroke of luck: 1 vận may
46. Flight of steps / stairs: cầu thang/ tầng bậc thang
47. A tube of toothpaste: 1 ống kem đánh răng
…………………………………………………………………………
INFINITIVES & GERUNDS
(ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU & DANH ĐỘNG TỪ)
Gerund (danh động từ Ving)
Infinitive (to V0)
1. Chủ ngữ của câu
Ex: Playing the piano is interesting.
1. Chủ từ của câu
Ex: To swim well is hard.
2. Bổ ngữ của động từ Be
2. S + V + O + (not) + to V0
Ex: Her hobbies are collecting stamps and reading books.
Want, ask, tell, request, order, beg, encourage, advise,
3. Sau giới từ
persuade, dorce, remind, allow, permit, …
Ex: Peter is interested in studying Maths.
3. S + V + (not) + to V0
4. Sau các động từ: admit, advise, appreciate, avoid, Plan, intend, tend, claim, demand, desire, wish, fail, hope,
consider, delay, postpone, deny, discuss, dislike, detest, hate, hesitate, want, pretend, agree, refuse, expect, …
enjoy, escape, keep, mind, miss, practise, prevent, prefer, 4. adjective + to V0
resist, cease (kết thúc), finish, suggest, …
Ex: John is strong to carry this box.
5. Trong cấu trúc: it's no good/ use, there is no point, what's 5. S + V + adj/ adv + enough + to V0
the point of, what/ how about, be worth, be busy, look Ex: Lan is tall enough to play volleyball.
forward to, be used to/ be accustomed to/ get used to, can't S + V + enough + N + to V0
help, can't bear, can't stand, …
Ex: John has enough money to buy a new book.
6. be + V3/ed + to V0
Ex: She is not allowed to go out with me.
Page 10
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
Bare infinitive (V0)
1. Sau động từ khiếm khuyết: can, may, must, should, shall, ought to, …
Ex: Students mustn't smoke.
2. Sau had better, would rather, do nothing but
Ex: John did nothing but dance and sing.
3.
Make
+ O + V0
Let
Lưu ý: Make + O + adj
Ex: The result of the test makes
Ex: My mom let me go out with him last night.
me happy.
IV. Verb followed by either infinitive or gerund (động từ theo sau là To V0 hoặc ving không có sự thay đổi về nghĩa)
begin
S + continue + Ving /to V0
start
Verbs of perception (động từ chỉ nhận thức) + O
See/ hear/ taste/ smell/ notice
V0: toàn bộ hành động
Ving : một phần của hành động
Ving
To V0
Try
thử
cố gắng
Stop
ngừng hẳn
ngừng lại để… (dừng việc này để làm việc khác)
Remember, forget, regret
xảy ra rồi (quá khứ)
nhắc nhở (tương lai)
Mean
có nghĩa là
có ý định
Allow, permit, advise, recommend, persuade
+ O + to V0
+ Ving
Page 11
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
TÓM TẮT
+ VING
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
+ TO V
0
avoid (tránh)
admit (thừa nhận)
advise (khuyên nhủ)
appreciate (đánh giá)
complete (hoàn thành)
consider (xem xét)
delay (trì hoãn)
deny (từ chối)
discuss (thảo luận)
dislike (không thích)
enjoy (thích)
finish (hoàn thành)
feel like (muốn)
keep (tiếp tục)
mention (đề cập)
mind (phiền, ngại)
miss (nhớ, bỏ lỡ)
postpone (trì hoãn)
practice (luyện tập)
quit (nghỉ, thôi)
recall (nhắc nhở, nhớ)
recollect (nhớ ra)
recommend (nhắc nhở)
resent (bực tức)
resist (kháng cự)
risk (rủi ro)
suggest (đề nghị)
tolerate (tha thứ)
understand (hiểu)
can't help (không thể không)
can't stand (không thể chịu đựng)
can't bear (không thể chịu đựng)
It's no use/ It' no good (vô ích)
be used to (quen với)
be/ get accustomed to (dần quen với)
be busy (bận rộn)
be worth (xứng đáng)
look forward to (trông mong)
have difficulty/ fun/ trouble
have a difficult time
go
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
+ O + TO V
0
afford (đủ khả năng)
aim (nhằm mục đích)
agree (đồng ý)
appear (xuất hiện)
arrange (sắp xếp)
ask (hỏi, yêu cầu)
beg (nài nỉ, van xin)
care (chăm sóc)
claim (đòi hỏi, yêu cầu)
consent (bằng lòng)
decide (quyết định)
demand (yêu cầu)
deserve (xứng đáng)
expect (mong đợi)
fail (thất bại)
hesitate (do dự)
hope (hi vọng)
learn (học)
manage (sắp xếp)
mean (ý định)
need (cần
offer (đề nghị)
plan (lên kế hoạch)
prepare (chuẩn bị)
pretend (giả vờ)
promise (hứa)
refuse (từ chối)
seem (dường như)
struggle (đấu tranh)
swear (xin thề)
threaten (đe doạ)
volunteer (tình nguyện)
wait (đợi)
want (muốn)
wish (mong)
would like (muốn)
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
advise (khuyên)
allow (cho phép)
ask (yêu cầu)
beg (van xin)
cause (gây ra)
challenge (thách thức)
convince (thuyết phục)
dare (dám)
encourage (khuyến khích)
expect (mong đợi)
forbid (cấm)
force (buộc)
hire (thuê)
instruct (hướng dẫn)
invite (mời)
need (cần)
order (ra lệnh)
permit (cho phép)
persuade (thuyết phục)
remind (nhắc nhở)
require (đòi hỏi)
teach (dạy)
tell (bảo)
urge (thúc giục)
want (muốn)
warn (báo trước)
……………………………………………………………………….
Page 12
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
CONDITIONAL SENTENCES
(CÂU ĐIỀU KIỆN)
Type 0
Type 1
Type 2
Type 3
Type mixed
Type 0 à Diễn tả sự thật luôn đúng
Ex: If you heat ice, it melts.
Type 1 à Diễn tả tình huống có thể
xảy ra ở tương lai
IF Clause
Main Clause
J S + V 1(s/es)
L S + don't/ doesn't + V0
J S + V1(s/es)
Lưu ý: Be à am/ is/ are (not)
L S + don't/ doesn't + V0
Lưu ý: Be à am/ is/ are (not)
Can/ will/ may/ should (not) + V0
Ex: If Lan studies hard, she will pass
the exam.
Type 2 à Diễn tả tình huống không J S + V2/ed
thật ở hiện tại
L S + didn't + V0
Could/ would/ might (not) + V0
Ex: If I won the lottery, I would travel
Lưu ý: Be à was/ were (not)
around the world.
Type 3 à Diễn tả tình huống không S + had (not) + V3/ed
Could/ would/ might (not) + have + V3/ed
thể xảy ra ở quá khứ
Ex: If we had studied hard last year,
we could have passed the exam.
Mixed conditionals (điều kiện hỗn S + had (not) + V3/ed
Could/ would/ might (not) + V0
hợp)
Ex: If I hadn't got the job in Ha Noi, I
wouldn't be with my current
partner.
Mixed conditionals (điều kiện hỗn J S + V2/ed
hợp)
L S + didn't + V0
Ex: It's really important. If it
Lưu ý: Be à was/ were (not)
Could/ would/ might (not) + have + V3/ed
wasn't, I wouldn't have called you
on your holiday.
Page 13
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Type 1:
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
Should + S + V0 …, S + will/ can/ may + V0 …
Lược bỏ IF
Type 2:
Were + S (not) + to V0 …, S + would/ could/ might + V0 …
Type 3:
Had + S (not) + V3/ed …, S + would/ could/ might+ have + V3/ed …
Trong câu điều kiện loại 0, 1 và 2, chúng ta có thể sử dụng một số từ, cụm từ như so/as long as, when,
provided/providing that, in case, unless, … để thay thế cho if
1. unless: được sử dụng để diễn tả một điều kiện phủ định, nó mang nghĩa tương đương với if… not
Ex: Unless I work hard, I will fail this exam. = If I don't work hard, I will fail this exam.
2. as long as & provided/providing that (miễn là)
Những cụm từ này có thể được dùng thay thế cho if để nhấn mạnh điều kiện được nhắc đến.
Ex: My brother's mistake won't be discovered as long as nobody tells him.
= My brother's mistake won't be discovered if nobody tells him.
3. or/ otherwise: được sử dụng để diễn tả một kết quả có khả năng cao sẽ xảy ra nếu điều kiện được
đưa ra không được thực hiện. Tuy nhiên, or và otherwise được dùng trước mệnh đề kết quả chứ không
không thay thế cho if ở mệnh đề điều kiện.
Ex: Hurry up or you will be late for school. = If you don't hurry up, you will be late for school.
4. when & as soon as: được dùng để thay thế if để diễn tả điều kiện có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
Ex: I will take you to school as soon as I finish my work.
5. in case (phòng khi): diễn tả sự phòng tránh một tình huống có thể xảy ra. Tuy nhiên, in case không
thường đứng đầu câu khi được dùng để diễn đạt một điều kiện.
Ex: You should call your parents in case there are any problems.
6. Without: sử dụng trong trường hợp giả định mệnh đề chính sẽ thay đổi như thế nào nếu không có
điều kiện.
Ex: Without water, life wouldn't exist. = If there were no water, life wouldn't exist.
…………………………………………………………………………
Page 14
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH
Thạc sĩ NGUYỄN MẠNH KHA
WISH-CLAUSES & IF ONLY
(MỆNH ĐỀ AO ƯỚC)
Future wish (ao ước trái ngược với S + wish + (that) + S + could/ would (not) + V0 …
một tình huống trong tương lai)
Ex: I wish that Mary wouldn't visit Paris next week.
If only + S + could/ would (not) + V0 … (giá mà)
Ex: If only Mary wouldn't visit Paris next week.
Present wish (ao ước trái ngược J S + wish + (that) + S + V2/ed …
với một tình huống ở hiện tại)
J S + wish + (that) + S + didn't + V0 … (be à were1)
Ex: I wish I had a lot of money to buy a new house now.
If only + S + V2/ed … (giá mà)
Ex: If only I had a lot of money to buy a new house now.
Past wish (ao ước trái ngược với S + wish + (that) + S + had (not)+ V3/ed …
một tình huống ở quá khứ)
Ex: I'm sorry, they didn't take part in the party last night.
à I wish they had taken part in the party last night.
If only + S + had (not)+ V3/ed … (giá mà)
Ex: If only they had taken part in the party last night.
Wish + to V0 (diễn tả mong muốn của bản thân với hàm ý trang trọng)
Ex: I wish to speak to your boss after work.
Wish + O + something (sử dụng trong lời chúc)
Ex: I wished her a happy birthday.
…………………………………………………………………………
PASSIVE VOICE
(BỊ ĐỘNG)
Active: S + V + O
Passive: S + be + V3/ed + by O
Ex: John plays soccer every afternoon.
à Soccer is played by John every afternoon.
1...
 









Các ý kiến mới nhất