Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

VBT TOAN 4 TAP 1_bai 1-2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Bình
Ngày gửi: 10h:12' 23-03-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Bài

1

1

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Thực hiện theo mẫu.

Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659.
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.
a) Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Viết số: .......................................................
Đọc số: .....................................................................................................
Viết
số
thành
tổng: .....................................................................................
b) Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.
Viết số: ..................................................................
Đọc số: ...................................................................................................
Viết
số
thành
tổng: .....................................................................................
c) Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.
Viết số: ................................................................................
Đọc số: .........................................................................................
Viết số thành tổng: ..........................................................
2 Số ?
a) 4 760; 4 770; 4 780; …………; …………; …………; 4 820.
b) 6 600; 6 700; 6 800; …………; …………; …………; 7 200.
c) 50 000; 60 000; 70 000; …………; …………; …………

7

3

b) S

p

Nối tổng với số thích hợp.
A 30 000 +

6 000 +

200 +

B 60 000 +

3 000 +

20 + 4

C 60

000 +

3 000 +

200 +

D 30 000 +

6 000 +

20 +

4

40

M 36 024
N 36 240

40

P 63 240

4

O 63 024

76 40 9

a)

76 4 3 1
giống nhau khác nhau

76 409

76 431

xếp các số 10 748; 11 750; 9 747; 11 251 theo thứ tự từ bé đến lớn.

c) Viết bốn số ở câu b) vào chỗ chấm thích hợp.
.............
9 000

5

............. ............. .............

10 000

11 000

12 000

Làm tròn mỗi số đến hàng được tô màu rồi nói (theo mẫu).
Mẫu: Làm tròn số 81 415 đến hàng chục thì được số 81 420.

Số đã cho

356

28 473

2 021

76 892

7 428

16 534

Số sau khi
.............. .............. .............. .............. .............. ..............
làm tròn
8

6

Quan sát hình ảnh trong SGK rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số tiền có tất cả là: ………… đồng.
b) Với số tiền có ở câu a), có thể mua được hộp bút chì màu có giá là
………… đồng.

Số ?
a) 34 512; 34 522; 34 532; …………; 34 552.
b) 67 825; 67 925; …………; 68 125; …………
7 Đúng ghi . đ , sai ghi s
a) Số hai mươi bốn nghìn năm trăm linh ba viết là 24 503.
b) Số 81 160 đọc là tám một một sáu không.
c) Số gồm 5 chục nghìn và 2 trăm viết là 5 200.
d) 77 108 = 70 000 + 7 000 + 100 + 8.

8 Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số liền sau của số 99 999 là:
A. 100 000

B. 99 998

C. 10 000

D. 9 998

b) Số 40 050 là:
A. số tròn chục nghìn

B. số tròn nghìn

C. số tròn trăm

D. số tròn chục

c) Làm tròn số 84 572 đến hàng nghìn thì được số:
A. 80 000

B. 85 000

C. 84 000

D. 84 600

d) Số bé nhất có bốn chữ số là:
A. 1 000

B. 1 111

C. 1 234

D. 10 000

9

Bài

2

1

ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Đặt tính rồi tính.

a) 23 607 +

14 685

b) 845 +

76 928

9 Tìm hiểu bảng sau rồi trả lời các câu hỏi.
Quãng đường
Hà Nội – Cột cờ Lũng Cú

Độ dài khoảng
439 km

Hà Nội – Đất Mũi

2 107 km

Hà Nội – Mũi Đôi

1 186 km

Hà Nội – A Pa Chải

681 km

a) Viết tên:
– Quãng đường dài nhất: .........................................................................
– Quãng đường ngắn nhất: .....................................................................
b) Sắp xếp các số đo độ dài trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
………… km, ………… km, ………… km, ………… km.
c) Làm tròn các số đo trên đến hàng trăm. Điền số thích hợp.
_ Quãng đường từ Hà Nội đến cột cờ Lũng Cú dài khoảng ………… km.
– Quãng đường từ Hà Nội đến Đất Mũi dài khoảng ………… km.
– Quãng đường từ Hà Nội đến Mũi Đôi dài khoảng ………… km. – Quãng
đường từ Hà Nội đến A Pa Chải dài khoảng ………… km.
c) 59 194 – 36 052
Tính nhẩm.
10

d) 48 163 – 2 749

a) 72 + 20 = .................

350 + 30 = .................

68 – 40 = .................

970 – 70 = .................

b) 411 + 300 = ..............625

954 – 400 = ..............

+ 200 = .............

367 – 300 = ...............

c) 32 + 7 + 8 = ..............54
+ 7 + 3 = .............

1 + 16 + 9 = .................
96 + 40 + 4 = ..............

3
a) 4 735 + 15

4 735 + 10

b) 524 – 10

525 – 10

c) 4 735 – 15

4 735 – 10

d) 7 700 + 2 000

6 700 + 3 000

4 Số ?
a) 371 + ............. = 528

b) ............. + 714 = 6 250

c) ............. – 281= 64

d) 925 – ............. = 135

5

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Bốn túi đường có khối lượng lần lượt là:

1

kg; 700 g; 1 kg 500 g; 1 kg 250 g.
a) Túi nặng nhất và túi nhẹ nhất có khối lượng lần lượt là:
A. 1 kg 500 g và 700 g

B. 1 kg 500 g và 1 kg

C. 1 kg và 700 g

D. 700 g và 1 kg 250 g

b) Túi nặng nhất hơn túi nhẹ nhất:
A. 300 g

B. 550 g

C. 800 g

D. 1 000 g

c) Tổng khối lượng cả bốn túi là:
11

A. 3 kg

6

B. 3 kg 700 g C. 3 kg 750 g
Tập tính tiền khi mua bán.

Con hà m

ã cân nặng 2

D. 4 kg 450 g

500 kg.

Con hươu cao cổ nhẹ hơn con
hà mã 1

100 kg. Con tê giác nặng

hơn con hươu cao cổ 1

800 kg. Hỏi

con tê giác cân nặng bao nhiêu
ki-lô-gam?

Em có 100 000 đồng, em định mua hai hoặc ba món hàng trong các mặt
hàng dưới đây.
a)
Khoanh vào món hàng em dự định mua và làm tròn giá tiền đến
hàng chục nghìn (các số có năm chữ số) hoặc hàng nghìn (các số có bốn
chữ số) rồi điền vào chỗ chấm.

đồng/quả

..........................

12

31 500 đồng/cái

..........................

54 500
7 500 đồng/cái vòng tay

..........................

61 000 đồng/quả

49 000 đồng/bộ

59 000 đồng/cái

..........................

..........................

..........................

27 500 đồng/cái vợt
3 500 đồng/quả bóng

16 500 đồng/đôi

6 500 đồng/quả

..........................

.........

.................
..........................

b)
Tính nhẩm tổng số tiền các món hàng em chọn theo số đã làm
tròn rồi điền đủ hoặc không đủ vào chỗ chấm.
Với 100 000 đồng, em .......................... tiền để mua các món hàng em
đã chọn.
Quan sát các hình trong SGK rồi điền số thích hợp vào
chỗ chấm.
Hình thứ bảy có ................. hình tam giác màu xanh.

13
 
Gửi ý kiến