Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề cương giữa kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Tran
Ngày gửi: 07h:41' 13-03-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I TOÁN 7 NĂM HỌC 2023 - 2024
I. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Bạn Dương tiến hành một cuộc khảo sát với các bạn trong lớp 7A1. Trong các dữ

liệu có bao nhiêu dữ liệu bạn Dương sẽ thu thập là số liệu?
(a) Thời gian (đo bằng phút) đi từ nhà tới trường của các bạn trong lớp 7A1.
(b) Cân nặng (đo bằng ki-lô-gam) của các bạn trong lớp 7A1.
(c) Giới tính (nam/nữ) của các bạn trong lớp 7A1.
(d) Môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp 7A1.
A. 0.

B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 2. Một cửa hàng bánh trung thu khác cũng lập một biểu đồ cột kép so sánh lượng
bánh bán được trong hai ngày thứ Sáu và thứ Bảy.Từ biểu đồ trên hãy cho biết câu nào
đúng trong các câu sau.

A. Tổng số lượng bánh bán ra trong ngày thứ Bảy ít hơn hơn tổng số lượng bánh bán ra trong
ngày thứ Sáu.
B. Trừ loại bánh nhân khoai môn, các loại bánh còn lại đều bán được nhiều hơn vào thứ Bảy
so với thứ Sáu.
C. Tổng số lượng bánh bán ra trong ngày thứ Bảy nhỏ hơn tổng số lượng bánh bán ra trong
ngày thứ Sáu.
D. Mỗi loại bánh đều bán được nhiều hơn vào thứ Bảy so với thứ Sáu.
Câu 3. Biểu đồ đoạn thẳng sau cho biết số tiền chi tiêu của một gia đình 4 người trong 6
tháng đầu năm 2022.Quan sát biểu đồ trên và cho biết trong các câu sau, câu nào SAI

A. Tháng Tư là tháng mà gia đình đó chi tiêu tiết kiệm nhất.
B. Chi tiêu trong 3 tháng đầu năm của gia đình đó tăng dần.
C. Chi tiêu trong mỗi tháng của gia đình đó không vượt quá 20 triệu.
D. Tháng Năm là tháng mà gia đình đó chi tiêu nhiều nhất.
Câu 4. Khi gieo xúc xắc, các kết quả gồm mặt 3 chấm, mặt 4 chấm và mặt 5 chấm là các
kết quả thuận lợi cho biến cố nào dưới đây?
A. Mặt xuất hiện có số chấm lẻ.
B. Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn 6.
C. Mặt xuất hiện có số chấm lớn hơn 2.
D. Mặt xuất hiện có số chấm lớn hơn 2 và
nhỏ hơn 6.
Câu 5. Bảng thống kê sau thể hiện số bút màu có trong một chiếc ngăn kéo.
Bút màu xanh
Bút màu đỏ
Bút màu hồng
Bút màu tím
8
7
10
15
Chọn ngẫu nhiên một chiếc bút từ trong ngăn kéo và gọi
là biến cố "Bút được chọn là bút
màu tím". Xác suất của biến cố B là:
A. 0,375.

B. 0,3.
C. 0,2.
D. 0,25.
Câu 6. Biểu đồ cột dưới đây thể hiện số học sinh của lớp
đã đăng kí các môn thể
thao sẽ chơi trong trường. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số các học sinh đã đăng
kí. Gọi A là biến cố "Học sinh được chọn đăng kí bóng đá, và B là biến cố "Học sinh
được chọn đăng kí bóng bàn”, Chọn câu đúng trong các câu sau.

A. Vì cột thể hiện số học sinh thích bóng đá thấp hơn cột thể hiện số học sinh thích bóng bàn
nên xác suất của nhỏ hơn xác suất của .
B. Vì cột thể hiện số học sinh thích bóng đá thấp hơn cột thể hiện số học sinh thích bóng bàn
nên xác suất của lớn hơn xác suất của .
C. Vì cột thể hiện số học sinh thích bóng đá cao hơn cột thể hiện số học sinh thích bóng bàn
nên xác suất của lớn hơn xác suất của .
D. Vì cột thể hiện số học sinh thích bóng đá cao hơn cột thể hiện số học sinh thích bóng bàn
nên xác suất của nhỏ hơn xác suất của .
Câu 7. Cho hai tam giác


. Cần thêm điều kiện gì
để hai tam giác bằng nhau:
A.
.
B.
.
C.
.
D. Đáp án
và C đều
đúng.
Câu 8. Cho
. Suy ra:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Số đo ba góc
của
lần lượt tỉ lệ với
. Số đo của
là:
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác MNP có
. Kẻ tia Px là tia đối của tia PM. Số đo
của góc NPx là:
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11.
Cho
biết
. Chu vi của
là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12.
Cho
. Đẳng thức nào sau đây sai:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13.
Bộ ba giá trị nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
.
B.
.
.
D.
.
Câu 14.
Cho
có góc là góc tù. Cạnh lớn nhất của
là:
.
B.
.
.
D. không xác định được.
Câu 10.

A.
A.
A.
A.
C.
A.
C.

Cho tam giác
và tam giác

kiện gì để tam giác
bằng tam giác
theo trường hợp cạnh
;.
B.
;.
C.
.
D.
Câu 15.

A.

Cho tam giác
và tam giác

nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17.
Cho

. Tia phân giác của góc
cắt
định đúng:
A.
;.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18.
Cho tam giác
vuông tại

. Qua
sao cho
nằm cùng phía với . Kẻ

vuông góc với
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN

. Cần thêm điều
góc cạnh?
.
. Phát biểu

Câu 16.

tại I. Chọn khẳng

kẻ đường thẳng
. Chọn câu đúng:

Dạng 1: Các bài toán về thống kê.
Bài 1:Biểu đồ cột sau biểu diễn số lượt khách du lịch (ước đạt) đến Ninh Bình trong các năm
2016,2017, 2018.

a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
b) Lập bảng số liệu thống kê lượt khách du lịch đến Ninh Bình theo mẫu sau:
Năm
2016
2017
2018
Số lượt khác
c) Tính số lượt khách du lịch chênh lệch giữa các năm. Năm nào có nhiều lượt khách du lịch
nhất? Năm nào có ít khách du lịch nhất?.
Bài 2: Để bố trí đội ngũ nhân viên, phục vụ, Số sản phẩm quản lí của một nhà hàng đã tiến
hành đếm số khách đến cửa hàng đó vào một số thời điểm trong ngày và được biểu diễn bằng
biểu đồ đoạn thẳng sau:

a) Lập bảng thống kê số lượt khách hàng đến nhà hàng theo mẫu sau:
Thời điểm
9
11
13
15
17
Số lượt khách
b) Trong các thời điểm này, thời điểm nào có nhiều khách hàng nhất? Thời điểm nào có ít
khách hàng nhất?
c) Tính tổng số lượt khách trong cả 5 thời điểm của cửa hàng?
d) Số lượt khách lúc
đã tăng bao nhiêu phần trăm so với lúc 9h? Số lượt khách lúc
giảm bao nhiêu phần trăm so với lúc
?.

đã

Dạng 2: Các bài toán về xác suất.
Bài 4:Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố:
a) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lẻ.
b) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia 3 dư 1.
c) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố.
d) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lớn hơn 2.
Bài 7:Một hộp có 100 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
(hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tìm số phần
tử của tập hợp C gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. Sau
đó, hãy tính xác suất của mỗi biến cố sau:
a) Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3. b) Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là
số khi chia cho 2 và 5 đều có số dư là 1;
c) Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có tổng các chữ số bằng 6.
Bài 8:Lớp 7A có 15 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Chọn ra ngẫu nhiên một học sinh trong
lớp. Tìm số phần tử của tập hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với học sinh được chọn
ra. Sau đó, hãy tính xác suất của mỗi biến cố sau:
a) "Học sinh được chọn ra là học sinh nữ";
b) "Học sinh được chọn ra là học sinh nam"
Dạng 3: Các bài toán về hai tam giác bằng nhau

Bài 9:Cho tam giác
, gọi
lần lượt là trung điểm của của
trung điểm của
. Chứng minh rằng:
a)
;
b)

, lấy

sao cho



;.

Bài 10:
Cho tam giác
các đường thẳng song song
a)
.

, qua vẽ đường thẳng
, từ điểm
trên cạnh
chúng cắt
theo thứ tự ở
. Chứng minh rằng:

vẽ

b)
c)
Bài 11:

Hai đoạn thẳng



cắt nhau tại trung điểm

của mỗi đoạn, biết

.
a) CMR:

.

b) Tính các góc

.

Bài 12:
Cho tam giác
tia
lấy sao cho
rằng:
a)

, gọi
lần lượt là trung điểm của
, trên tia đối của tia
lấy sao cho

b)

. Trên tia đối của
. Chứng minh

;
MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
I.

TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các bộ ba sau, bộ ba nào có thể vẽ được tam giác:
A.

B.

Câu 2. Biết
A.

C.


Số đo góc

B.

Câu 3: Cho
A. 1000

cân tại A có
B.500

Câu 5:

là:

C.

D.

khi đó số đo của góc B bằng:
C.700

Câu 4: Tam giác ABC có
A. Tam giác cân
cân

D.

D. 400

. Tam giác ABC là :

B . Tam giác vuông

C . Tam giác đều D.

Tam giác vuông

ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520. Số đo góc B bằng:

A. 1480

B. 380

C. 1420

D. 1280

Câu 6 : Cho tam giác DEG cân tại E có ED= 5cm. Độ dải cạnh EG là :

A. 6cm

B. 7cm

C. 4cm

D. 5cm

Câu 7 : Cho tam giác ABC cân tại A có ^A=500.Tính số đo của ^B =?
A.500

B.650

C.550

D.600

Câu 8 : Trong bộ ba số sau đây,bộ ba số nào không là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A.6cm,10cm,8cm

B. 6cm,10cm,20cm

A.7cm,8cm,16cm

A.6cm,14cm,8cm

Câu 9: Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng :
A.Vuông góc với đoạn thẳng

B. Đi qua trung điểm của đoạn thẳng

C. Vuông góc và không đi qua trung điểm của đoạn thẳng
D Vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng
Câu 10:Cho biết ∆ABC=∆DEG, AB=4cm ,CA=7cm ,BC= 5cm.Tìm độ dài các cạnh của
∆DEG?
A. DE=4cm ,DG=7cm ,EG= 5cm
C. DE=7cm ,DG=4cm ,EG= 5cm

B. EG=4cm ,DE=7cm ,DG= 5cm
D. DE=5cm ,DG=7cm ,EG= 4cm Câu 9

Câu 11. Biểu đồ đoạn thẳng sau đây ghi sự thay đổi nhiệt độ của không khí theo thời gian
dựa trên số liệu của một trạm khí tượng ở Hà nội ghi được vào một ngày mùa đông.

Từ

đến

nhiệt độ giảm bao nhiêu độ

A.

B.

C.

D.

0
^
Câu 12: Cho tam giác ABC có:  ^B=C=45
. Khi đó tam giác ABC là tam giác gì? Chọn kết
luận đúng nhất

Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn
nào?
A.Biểu đồ tranh.

A. Tam giác cân
A. Tam giác cân B. Tam giác vuông cân C. Tam giác vuông

D. Tam giác đều

TỰ LUẬN
Bài 1 :Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn lượng phát thải
khí nhà kính trong ba lĩnh vực: Nông nghiệp, Năng lượng, Chất thải
vào năm 2020 của Việt Nam (tính theo tỉ số phần trăm).
Tính lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng lượng và Chất
thải của Việt Nam vào năm 2020. Biết rằng tổng lượng phát thải khí
nhà kính trong ba lĩnh vực trên của Việt Nam vào năm 2020 là 466
triệu tấn khí cacbonic tương đương (tức là những khí nhà kính khác
đều được quy đổi về khí cacbonic khi tính khối lượng).
Bài 2: Biểu đồ đoạn thẳng trong Hình 19 biểu diễn nhiệt độ trong
một ngày mùa đông tại một địa điểm ở miền ôn đới.

a. Nêu nhiệt độ lúc 2h, 6h,10h 14h, 18h, 22h.
b. Hãy nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ trong các khoảng thời gian 2h-6h; 6h-10h; 10h-14h;
14-18h; 18h-22h; 22h-24h
Bài 3. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số nhỏ hơn 125
Tìm số phần tử của tập hợp

gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.

Bài 4: Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,…,12; hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a)Tìm số phần tử của tập hợp B gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ
được rút ra.
b)Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”. Tính xác suất của biến
cố trên.
Bài 5. Cho tam giác



, gọi

là trung điểm của

.

a) Chứng minh
b) Trên tia đối của tia

lấy điểm

sao cho

. Chứng minh

ĐỀ 2
Câu 1. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam);
B. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét);
C. Số học sinh giỏi của khối 7;
D. Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp.
Câu 2. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Điểm trung bình cuối năm của các môn học;
B. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm;
C. Số học sinh đạt loại giỏi môn toán;
D. Số học sinh dưới trung bình môn toán.
Câu 3. Kiểm tra sức khỏe đầu năm của học sinh lớp 7 gồm có: đo chiều cao, cân nặng, độ
cận thị, viễn thị. Kết quả nào là số liệu?
A. Chiều cao, cân nặng;
B. Chiều cao;
C. Cân nặng;
D. Chiều cao, cân nặng, cận thị, viễn thị.
Câu 4. Bảng sau cho biết số con của 30 gia đình trong khu dân cư:
Số con

0

1

2

3

Số gia đình

5

8

15

5

Điểm không hợp lí trong bảng thống kê trên là:
A. Số con trong một gia đình;
B. Số gia đình trong khu dân cư;
C. Tổng số con trong gia đình;
D. Tổng số gia đình được lấy dữ liệu.
Câu 5. Bạn An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán
lớp 7, được dãy dữ liệu như sau:

1971            2007            1999            2050
Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
A. 1971;
B. 2007;
C. 1999;
D. 2050.
Câu 6. Thu thập số liệu về hứng thú học tập các bộ môn của học sinh lớp 7A được kết quả
như sau:

Toán

Ngữ
văn

Khoa
học tự
nhiên

Lịch
sử và
Địa lí

Tin
học

Giáo
dục
công
dân

50%

30%

45%

30%

30%

40%

Ngoại
ngữ

60%

Công
nghệ

Giáo
dục
thể
chất

Hoạt động
trải
Âm
nghiệm,
nhạc
hướng
nghiệp

30%

70%

20%

100%

Học sinh lớp 7A yêu thích môn học nào nhất?
A. Toán;
B. Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp;
C. Giáo dục thể chất;
D. Ngoại ngữ.
Câu 7. Cho bảng thống kê về mức độ ảnh hưởng (đơn vị %) của các yếu tố đến chiều cao
của trẻ:
Yếu tố

Vận động

Di truyền

Dinh dưỡng

Giấc ngủ và
môi trường

Yếu tố khác

Mức độ ảnh
hưởng (%)

20

23

32

16

9

Ngoài yếu tố di truyền, ba yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến chiều cao chiếm tổng cộng bao
nhiêu phần trăm?
A. 65%;
B. 66%;

C. 67%;
D. 68%.
Câu 8. Câu 30. Tam giác



A.

B.

C.

D.

Câu 9:Cho

thì:

Biết

A.

Số đo của góc

B.

Câu 10. Cho
là:

C.

D.

biết

A.

bằng:

Mối quan hệ các góc của
B.

C.

D.

Câu 11:
Cho hình vẽ bên. Tìm điều kiện để
theo trường hợp
cạnh –góc – cạnh.
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho

cân và

A.

thì số đo góc

B.

là:

C.

D.

II. Tự Luận
Bài 1. Chiều cao của 30 bạn học sinh lớp 7A (đơn vị cm) được ghi lại như sau
Chiều cao

145

149

150

152

155

157

160

Số học sinh

3

2

5

8

7

4

1

Số bạn có chiều cao trên 1,5 m chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp? (làm tròn kết
quả đến hàng phần mười)
Bài 2. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số nguyên
tố”. Viết những kết quả thuận lợi cho biến cố trên.
Bài 3. Cho tam giác ABC cân tại A, tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D.
a) Chứng minh BD = DC.

b) AD vuông góc với BC.
ĐỀ 3
I.Phần trắc nghiệm
Câu 1: Duyên ghi chiều cao (cm) của các bạn học sinh tổ 1 lớp 7A được ghi lại trong bảng
sau:
151

156

− 170

167

155

159

Số liệu không hợp lí là:
A. 151

B. 167

C. − 170

D. 159

Câu 2: Yến tìm hiểu về các loài hoa yêu thích của các bạn trong lớp 7A và thu được kết quả
như bảng dưới đây:

Dữ liệu nào dưới đây là dữ liệu không phải là số?
A. Hoa Lan

B. 8

C. 11

D. 5

Câu 3: Cho ABC  MNP . Tìm các cặp cạnh tương ứng bằng nhau giữa hai tam giác ?
A. AB = MP;
B. AB = MN;
C. AB = MN;
D. AC = MN;

AC = MN; BC = NP.
AC = MN; BC = MN.
AC = MP; BC = NP.
AC = MP; BC = NP.

Câu 4: Biểu đồ đoạn thẳng trong hình dưới đây biểu diễn điểm bài ôn luyện môn Khoa học
của bạn Khanh từ tuần 1 đến tuần 5.

Hãy cho biết điểm 7 của bạn Khanh đạt vào tuần nào?
A. Tuần 1 và tuần 3

B. Tuần 1 và tuần 5

C. Tuần 1 và tuần 4

D. Tuần 2 và tuần 5

Câu 5: Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn loại
thực phẩm yêu thích trong 5 loại: Bánh rán, Nước ép, Bánh, Trà, Cà phê của học sinh khối 7 ở
trường THCS. Mỗi học sinh chỉ được chọn một loại thực phẩm khi được hỏi ý kiến như hình
bên dưới.

Hỏi tổng số học sinh chọn món Cà phê và Bánh rán chiếm
bao nhiêu phần trăm?
A. 41%;
64%;

B. 53%;

D. 37%.

C.

Câu 6: Biểu đồ ở hình dưới đây biểu diễn số xe máy bán ra
của 5 thành viên VAMM (Hiệp hội Các nhà sản xuất xe máy
Việt Nam) tại thị trường Việt Nam trong các năm 2016,
2017, 2018, 2019, 2020.

Tính tổng số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam năm 2017 và
2020?
A. 5 974 988

B. 5 984 998

C. 5 984 988

D. 5 684 688

Câu 7: Trong một trò chơi, Thảo được chọn làm người may mắn để rút thăm trúng thưởng.
Gồm 4 loại thăm: hai hộp bút màu, hai bức tranh, một đôi giày và một cái bàn. Thảo được rút
thăm một lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với lá thăm Thảo rút được là:
A. {hai hộp bút màu; hai bức tranh}
B. {hai hộp bút màu; hai bức tranh; một đôi giày}
C. {hai hộp bút màu; hai bức tranh; một đôi giày; một cái bàn}
D. {Không trúng thưởng}
Câu 8: Khi tung một đồng xu cân đối một lần và quan sát mặt xuất hiện của nó. Số kết quả có
thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu là:

A. 6

B. 2

C. 7

D. 1

Câu 9: Cho ∆ABC vuông tại A. Khi đó:
A.

B.

C.

D.

Câu 10: Cho

. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Cho tam giác ABC có

. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A. BC < AB < AC

B. AC < AB < BC

C. AC < BC < AB

D. AB < BC < AC

Câu 12: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có:
(I) Ba cạnh tương ứng bằng nhau.
(II) Ba góc tương ứng bằng nhau.
Chọn khẳng định đúng:
A. Chỉ có (I) đúng

B. Chỉ có (II) đúng

C. Cả (I) và (II) đều đúng

D. Cả (I) và (II) đều sai

IITỰ LUẬN
Bài 1: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần:
a) Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn ”. Nêu những kết quả thuận
lợi cho biến cố trên.
b) Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lẻ”. Nêu những kết quả thuận lợi
cho biến cố trên.
b) Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số bé hơn 4”. Nêu những kết quả
thuận lợi cho biến cố trên.
Bài 2: Cho bảng thống kê các loại trái cây có trong cửa hàng A
Loại trái cây

Cam

Xoài

Số lượng
120
60
a) Tính tổng số trái cây có trong cửa hàng.

Bưởi

Mít

48

12

b) Tính tỉ lệ % của Xoài so với tổng số trái cây.

Bài 3: Cho tam giác ABC cân ở A ( ‸góc A = 900 ). Hai đường cao BD và CE
cắt nhau tại I. Chứng minh rằng:
a) Tam giác AEC bằng tam giác ADB
b) AI là tia phân giác của góc A

ĐỀ 4

I. Trắc nghiệm:
Sử dụng biểu đồ đoạn thẳng dưới đây để trả lời Câu 1 và Câu 2.
Câu 1. Tháng nào có lượng
mưa cao nhất?
A. Tháng 1;
B. Tháng 2;
C. Tháng 5;
D. Tháng 6.
Câu 2. Lượng mưa tăng trong
những khoảng thời gian nào?
A. 1 – 2;

B. 3 – 4;

C. 4 – 5;

D. Cả B và C.

Câu 3. Cho bảng thống kê tỉ lệ phần trăm về các loại vật nuôi
trong một trang trại:
Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là:
A. Dữ liệu về tên các con vật;
B. Dữ liệu về tỉ lệ phần trăm;
C. Cả A và B đều đúng;
D. Cả A và B đều sai.
Câu 4. Số học sinh vắng trong ngày hôm qua của các lớp khối 7 trường THCS Hoàng Văn Thụ được
thống kê trong bảng sau:

Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất?
A. 1;
Câu
cho biết
nam
xếp
Bóng đá
các năm

B. 2;

C. 3;

D. 4.
5. Biểu đồ dưới đây
thứ hạng của bóng đá
Việt Nam trên bảng
hạng của Liên đoàn
thế giới (FIFA) trong
từ 2016 đến 2020.

Năm 2020, bóng đá nam Việt Nam xếp thứ hạng bao nhiêu?
A. 93;

B. 94;

C. 100;

D. 112.

Câu 6. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Điểm trung bình cuối năm của các môn học;
B. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm;
C. Số học sinh đạt loại giỏi môn toán;
D. Số học sinh dưới trung bình môn toán.
Câu 7.  Cho tam giác ABC có góc A=350, góc B=450. Số đo góc C là:
A.70°;

B. 80°;

C. 90°;

D. 100°.

Câu 8. Dựa vào bất đẳng thứ tam giác, kiểm tra xem bộ ba độ dài cho sau đây không thể là độ dài
ba cạnh của một tam giác?
A. 2 cm, 5 cm, 7 cm;

B. 3 cm, 5 cm, 7 cm;

C. 4 cm, 5 cm, 6 cm;

D. 3 cm, 5 cm, 6 cm.

Câu 9. Cho ∆MNP = ∆DEG. Biết MN = 3 cm,  ^
M =60°, ^
E =40°. Độ dài cạnh DE và số đo góc P là:
A.DE = 3 cm và  ^P =80°

B. DE = 4 cm và  ^P=80°

C.DE = 3 cm và  ^P =60°

D. DE = 4 cm và  ^P =60°

Câu 10. Cho ∆ABC = ∆PQR, biết BC = 4 cm. Cạnh nào của tam giác PQR có độ dài bằng 4 cm?
A. QP;

B. QR;

C. PR;

D. Không có cạnh nào.

Câu 11. Kí hiệu tóm tắt nào sau đây không phải là trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
A. Cạnh – Cạnh- Cạnh.

B. Góc – Góc - Góc

C. Góc – cạnh – Góc.

D. Cạnh – Góc - Cạnh

Câu 12. Cho  ABC =  MNP. Biết AB = 6 cm ; NP = 10 cm ; AC = 12 cm. Độ dài cạnh MP là
A. 6cm
B. 16cm
C. 12cm
D. 10cm
II. Tự luận
1.Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số không vượt quá 50. Gọi D là tập hợp gồm các kết
quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.
a) Tìm số phần tử của tập hợp D
b) Hãy tính xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra chia hết cho 5”

2. Biểu đồ sau thể hiện khảo sát về cỡ giày đang mang của các học sinh trong một lớp 7:

Mỗi chiếc giày ứng với số lượng 1 học sinh.
a) Cỡ giày nào có nhiều học sinh trong lớp mang nhất?
b) Cỡ giày nào có đúng 2 học sinh trong lớp đang mang?
3. Cho ∆ ABC cân tại A, tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D. Chứng minh:
a) ∆ ABD=∆ ACD
b) BD=CD

ĐỀ 5
Câu 19.
Biểu đồ đoạn thẳng sau cho biết số tiền chi tiêu của một gia đình 4 người
trong 6 tháng đầu năm 2022.Quan sát biểu đồ trên và cho biết trong các câu sau, câu
nào SAI

A. Tháng Tư là tháng mà gia đình đó chi tiêu tiết kiệm nhất.
B. Chi tiêu trong 3 tháng đầu năm của gia đình đó tăng dần.

C. Chi tiêu trong mỗi tháng của gia đình đó không vượt quá 20 triệu.
D. Tháng Năm là tháng mà gia đình đó chi tiêu nhiều nhất.
Câu 2: Thảo ghi chiều cao (cm) của các bạn học sinh tổ 1 lớp 7A được ghi lại trong bảng
sau:
130

145

− 150

141

155

151

Số liệu không hợp lí là
A. 155;

B. 141;

C. − 150;

D. 130.

Câu 3. Cho biểu đồ dưới đây

Tiêu chí thống kê là:
A. Giai đoạn 2000 – 2006;
B. Các năm: 2000; 2005; 2010; 2016;
C. Thủy sản;
D. Sản lượng khai thác thủy sản (nghìn tấn).
Câu 4. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình dưới đây biểu diễn điểm bài ôn luyện môn
Khoa học của bạn Khanh từ tuần 1 đến tuần 5.

Hãy cho biết điểm 7 của bạn Khanh đạt vào tuần nào?
A. Tuần 1 và tuần 2;
B. Tuần 1 và tuần 4;
C. Tuần 2 và tuần 4;
D. Tuần 2 và tuần 5.
Câu 5. Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống
kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn loại thực phẩm yêu
thích trong 5 loại: Bánh rán, Nước ép, Bánh, Trà, Cà
phê của học sinh khối 7 ở trường THCS Thanh Đa. Mỗi
học sinh chỉ được chọn một loại thực phẩm khi được
hỏi ý kiến như hình bên dưới.
Hỏi tổng số học sinh chọn món Trà và Bánh rán chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 41%;

B. 36%;

C. 64%;

D. 37%.

Câu 6: Dữ liệu thống kê là số còn được gọi là
A. số liệu;

B. dữ liệu;

Câu 7. Cho biểu đồ sau.

C. con số;

D. Cả A, B và C đều sai.

Trong biểu đồ trên, yếu tố ảnh hưởng đến 23% sự phát triển chiều cao của trẻ là
A. Vận động;

B. Giấc ngủ và môi trường;

C. Dinh dưỡng;

D. Di truyền.

Câu 8 Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện
mặt ngửa” là
A.

B.

C.

Câu 9: Cho tam giác MNP, khi đó 

D.
 bằng

^
M =50 ° ; P=70
° số đo góc N là:
Câu 10: Tam giác MNP có ^

A. 100 °

B. 110 °

C. 120 °

D. 60 °

Câu 11 : Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 7cm trong các số đo sau, số đo nào sau
đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác.
A. 8cm

B. 9cm

C. 6cm

D. 7cm

Câu 12: Cho ΔIEF=ΔMNO. Hãy tìm cạnh tương ứng với cạnh EF, góc tương ứng với góc E
A.

Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc O

B.

Cạnh tương ứng với EF là MO góc tương ứng với góc E là góc M

C.

Cạnh tương ứng với EF là NO, góc tương ứng với góc E là góc N

D.

Cạnh tương ứng với EF là MN, góc tương ứng với góc E là góc N

II.Tự Luận
Câu 13 (2đ) : Kết quả xếp loại học tập cuối học kỳ I của học sinh khối 7 có 900 học sinh
được cho ở biểu đồ dưới

a)
Em hãy thống kê số lượng học sinh mỗi loại bằng cách hoàn thành bảng sau:
Loại học sinh
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số lượng
?
?
?
?
b)
Số lượng học sinh xếp loại nào là nhiều nhất, loại nào là ít nhất?
Câu 14 (2đ): Chọn ngẫu nhiên một số trong năm số 8; 9; 10; 11; 12. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) Chọn được số có hai chữ số
^
M =30 ° ; P=80
° Tính số đo góc N?
Câu 15(1đ): Tam giác MNP có ^
Câu 16(2đ): Cho tam giác

cân tại A, gọi

là trung điểm của

. Chứng minh rằng

a) Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận.
b)
c) Am là phân giác góc BAC
Bài 1. Cho bảng dữ liệu

BÀI TẬP THÊM

Lớp

Sĩ số

7/1

35

Số học sinh tham gia bơi
lội
39

7/2
40
22
7/3
39
17
7/4
40
10
Hãy so sánh số học sinh tham gia bơi lội của mỗi lớp với sĩ số của lớp đó để tìm điểm chưa
hợp lí của bảng dữ liệu trên.
Bài 2. Cho bảng số liệu về tỉ lệ một số nguyên tố hóa học có trong cơ thể người
Nguyên tố

Nitrogen

Carbon

Oxygen

Hydrogen

Phần trăm 3
19
65
9
a) Nguyên tố hóa học nhiều nhất trong cơ thể người là gì?

Các
nguyên tố
khác
4

b) Tổng tỉ lệ các nguyên tố carbon và hidrogen là bao nhiêu?
Bài 3. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần.
a) Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số không nhỏ hơn 4”. Nêu những
kết quả thuận lợi cho biến cố đó. Tính xác suất của biến cố đó.
b) Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 2”. Nêu những kết
quả thuận lợi cho biến cố đó. Tính xác suất của biến cố đó.
Bài 4. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm
là số lẻ”. Tìm xác suất của biến cố này.
Bài 5. Một nhóm có 6 bạn nữ là: Ánh, Tuyết, Hoa, Liên, Cẩm, Huyền và 4 bạn nam là Trí,
Dũng, Bình, An. Cô giáo gọi ngẫu nhiên một bạn lên bảng làm bài. Nêu xác suất cho biến cố
“Học sinh được gọi là học sinh nam”?
Bài 6. Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, ..., 12;
hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp B gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3”. Nêu những kết quả
thuận lợi cho biến cố trên.
c) Tìm xác suất cho biến cố trên.
Bài 7. Trong các tam giác sau đây, tam giác nào là tam giác vuông, tam giác nhọn, tam giác
tù?

Bài 8.. Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng △ ABM =△ ACM
b) Chứng minh rằng AM là tia phân giác của góc BAC.
Bài 9:

Cho tam giác
, gọi
lần lượt là trung điểm của của
điểm của
. Chứng minh rằng:
a)
;
b)

Bài 10:

, qua
.

vẽ đường thẳng
chúng cắt

, từ điểm

theo thứ tự ở



, gọi

là trung điểm của

a) Chứng minh
b) Trên tia đối của tia

lấy điểm

sao cho

. Chứng minh

Bài 11. Cho tam giác ABC cân tại A, D là trung điểm BC.
a) Chứng minh AD là tia phân giác góc BAC.
b) Giả sử góc ABC bằng 500. Hãy tính góc BAC, BAD.

trên cạnh

. Chứng minh rằng:

b)
Bài 10. Cho tam giác

sao cho

là trung

;.

Cho tam giác
thẳng song song
a)

, lấy

.

vẽ các đường
 
Gửi ý kiến