Tuyển chọn đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên môn toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 06-02-2024
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 06-02-2024
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (3 điểm)
1) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n4 + 2015n2 chia hết cho 12.
2 x 2 3xy y 2 12
2) Giải hệ phương trình sau : 2
2
x xy 3y 11
Câu 2 (2 điểm)
1) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn: 2y2 + 2xy + x + 3y – 13 = 0.
2) Giải phương trình: 2 4
x2
3x
4 1
3
2
Câu 3 (1 điểm)
Cho x, y là các số thực không âm. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
( x 2 y 2 )(1 x 2 y 2 )
P
(1 x 2 ) 2 (1 y 2 ) 2
Câu 4 (3 điểm)
Cho hai đường tròn (O) và (O‟) cắt nhau tại A và B. Kẻ tiếp tuyến chung CD (C, D là tiếp
điểm, C (O), D (O‟)). Đường thẳng qua A song song với CD cắt (O) tại E, (O‟) tại F. Gọi M,
N theo thứ tự là giao điểm của BD và BC với EF. Gọi I là giao điểm của EC với FD. Chứng minh
rằng:
a) Chứng minh rằng tứ giác BCID nội tiếp.
b) CD là trung trực của đoạn thẳng AI.
b) IA là phân giác góc MIN.
Bài 5 (1điểm)
Cho 1010 số tự nhiên phân biệt không vượt quá 2015 trong đó không có số nào gấp 2 lần
số khác. Chứng minh rằng trong các số được chọn luôn tìm được 3 số sao cho tổng của 2 số bằng
số còn lại.
------------------------- Hết---------------------(Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: .....................................................Số báo danh:...............................
1
ĐỀ 2
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (1,5 điểm)
Cho phương trình
x4 16 x2 32 0 ( với x R )
Chứng minh rằng: x 6 3 2 3 2 2 3 là một nghiệm của phương trình đã cho.
Câu 2. (2,5 điểm)
2 x( x 1)( y 1) xy 6
Giải hệ phương trình
( với x R, y R ).
2 y ( y 1)( x 1) yx 6
Câu 3.(1,5 điểm)
Cho tam giác đều MNP có cạnh bằng 2 cm. Lấy n điểm thuộc các cạnh hoặc ở phía trong
tam giác đều MNP sao cho khoảng cách giửa hai điểm tuỳ ý lớn hơn 1 cm ( với n là số
nguyên dương). Tìm n lớn nhất thoả mãn điều kiện đã cho.
Câu 4. (1 điểm)
Chứng minh rằng trong 10 số nguyên dương liên tiếp không tồn tại hai số có ước chung
lớn hơn 9.
Câu 5. (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC không là tam giác cân, biết tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I).
Gọi D,E,F lần lượt là các tiếp điểm của BC, CA, AB với đường tròn (I). Gọi M là giao
điểm của đường thẳng EF và đường thẳng BC, biết AD cắt đường tròn (I) tại điểm N (N
không trùng với D), giọi K là giao điểm của AI và EF.
1) Chứng minh rằng các điểm I, D, N, K cùng thuộc một đường tròn.
2) Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn (I).
------------------------- Hết---------------------(Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: .....................................................Số báo danh:...............................
2
ĐỀ 3
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (3,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:
P 2 3. 2 2 3 . 2 2 2 3 . 2 2 2 3 .
b) Cho x 3 1 65 3 65 1 . Tính Q x3 12 x 2009 .
Câu 2. (3,5 điểm) Cho phương trình a(a+3)x2 - 2x - (a+1)(a+2) = 0 (a là tham số,
nguyên).
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm hữu tỷ.
b) Xác định a để phương trình có các nghiệm đều nguyên.
Câu 3. (5,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
x2 9 y 9
b)
.
y 2 9 x 9
a) 13x 2 3x+2 x 3 42 0 ;
Câu 4. (2,5 điểm)
a) Chứng minh rằng với mọi x, y > 0 :
2
1
.
2
x 2y 3 xy y 1
2
b) Cho 3 số dương a,b,c với abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
M
1
1
a 2 2b2 3 b2 2c 2 3
1
c 2 2a 2 3
.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn AB.AC = BC(AB+AC), có G là
trọng tâm và BD, CE là các đường phân giác trong. Chứng minh rằng 3 điểm D, E,
G thẳng hàng.
Câu 6. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm O. Một
điểm D di động trên cung nhỏ AC. Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho DE =
DC. Tìm tập hợp các trung điểm M của đoạn thẳng BE khi D di chuyển trên cung
nhỏ AC.
------------------------- Hết---------------------(Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: .....................................................Số báo danh:...............................
3
ĐỀ 4
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Chứng minh rằng nếu số nguyên n lớn hơn 1 thoả mãn n2 4 và n2 16 là các số nguyên
tố thì n chia hết cho 5.
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 2 y( x y) 2( x 1)
Câu 2 (2,0 điểm)
2(3 5)
2(3 5)
a) Rút gọn biểu thức: A
2 2 3 5 2 2 3 5
b) Tìm m để phương trình: ( x 2)( x 3)( x 4)( x 5) m có 4 nghiệm phân biệt.
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: x2 x 4 2 x 1(1 x)
x3 xy 2 10 y 0
b) Giải hệ phương trình: 2
2
x 6 y 10
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) và dây cung BC R 3 cố định. Điểm A di động trên cung lớn BC sao
cho tam giác ABC nhọn. Gọi E là điểm đối ứng với B qua AC và F và điểm đối ứng với C qua
AB. Các đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABE và ACF cắt nhau tại K (K không trùng A). Gọi
H là giao điểm của BE và CF.
a) Chứng minh KA là phân giác trong góc BKC và tứ giác BHCK nội tiếp.
b) Xác định vị trí điểm A để diện tích tứ giác BHCK lớn nhất, tính diện tích lớn nhất của tứ
giác đó theo R.
c) Chứng minh AK luôn đi qua một điểm cố định.
Câu 5 (1,0 điểm)
1
1
1
Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa mãn: 2 2 2 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x
y
z
P
y2 z2
z 2 x2
x2 y 2
x( y 2 z 2 ) y(z 2 x 2 ) z(x 2 y 2 )
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
4
ĐỀ 5
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
2
1
a 1
3 a 5
(a 0, a 1)
Câu 1 Cho P
a
1
a
a
a
a
1
4
a
a) Rút gọn P
b) Đặt Q (a a 1) P. Chứng minh Q > 1
Câu 2 Cho phương trình x2 2(m 1) x m2 0 (1). Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2
thỏa mãn ( x1 m)2 x2 m 2
Câu 3
1. Giải phương trình ( x 1) 2( x 2 4) x 2 x 2
1
x
x 2 xy 2 y 2 (1)
y
2. Giải hệ phương trình x
x 3 y 1 x 2 3x 3(2)
Câu 4 Giải phương trình trên tập số nguyên x2015 y( y 1)( y 2)( y 3) 1
(1)
Câu 5 Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O;R). Gọi H là trực tâm của tam
giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC
a) Chứng minh AH = 2OM
b) Dựng hình bình hành AHIO. Gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC. Chứng minh
rằng
OI. OJ = R2
c) Gọi N là giao điểm của AH với đường tròn (O) (N khác A). Gọi D là điểm bất kì trên cung nhỏ
NC của đường tròn tâm (O) (D khác N và C). Gọi E là điểm đối xứng với D qua AC, K là giao
điểm của AC và HE. Chứng minh rằng ACH = ADK
Câu 6
1. Cho a, b là 2 số thực dương. Chứng minh rằng (1 a )(1 b ) 1 ab
2. Cho a, b là 2 số thực dương thỏa mãn a + b = ab. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
1
P 2
2
1 a 2 1 b 2
a 2a b 2b
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
5
ĐỀ 6
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (2,0 điểm)
1) Cho a b 29 12 5 2 5 . Tính giá trị của biểu thức:
A a 2 (a 1) b2 (b 1) 11ab 2015
2) Cho x, y là hai số thực thỏa mãn xy (1 x 2 )(1 y 2 ) 1.
Chứng minh rằng x 1 y 2 y 1 x 2 0.
Câu 2. (2,0 điểm)
1) Giải phương trình 2 x 3 4 x2 9 x 2 2 x 2 4 x 1.
2 x 2 y 2 xy 5 x y 2 y 2 x 1 3 3x
2) Giải hệ phương trình
2
x y 1 4 x y 5 x 2 y 2
Câu 3. (2,0 điểm)
1) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x4 x2 y 2 y 20 0.
2) Tìm các số nguyên k để k 4 8k 3 23k 2 26k 10 là số chính phương.
Câu 4. (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) và dây BC cố định không đi qua tâm. Trên tia đối của
tia BC lấy điểm A (A khác B). Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM và AN với đường tròn (O) (M và N là
các tiếp điểm). Gọi I là trung điểm của BC.
1) Chứng minh A, O, M, N, I cùng thuộc một đường tròn và IA là tia phân giác của góc MIN
2
1
1
.
AK AB AC
3) Đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng ON cắt (O) tại điểm thứ hai là P. Xác định
vị trí của điểm A trên tia đối của tia BC để AMPN là hình bình hành.
2) Gọi K là giao điểm của MN và BC. Chứng minh
Câu 5. (1,0 điểm) Cho a, b là các số dương thỏa mãn điều kiện (a b)3 4ab 12.
Chứng minh bất đẳng thức
1
1
2015ab 2016.
1 a 1 b
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
6
ĐỀ 7
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Bài 1 (3,0 điểm).
2x 2 x x 1 x2 x
( x 0; x 1)
x
x x x x x
a) Rút gọn biểu thức P.
Cho biểu thức: P
b) Tính giá trị của thức P khi x 3 2 2
c) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của x để biểu thức P có nghĩa thì biểu thức
7
chỉ nhận
P
một giá trị nguyên.
Bài 2 (2,0 điểm).
Cho phương trình x2 – 2mx+ (m – 1)3= 0 (m là tham số).
a) Giải phương trình khi m = –1.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng bình
phương nghiệm còn lại.
Bài 3 (1,0 điểm).
9
2x
1 0
Giải phương trình: 2
x
2 x2 9
Bài 4 (3,5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường tròn đường kính AH, tâm O, cắt các cạnh
AB và AC lần lượt tại E và F. Gọi M là trung điểm của cạnh HC.
a) Chứng minh AE.AB = AF.AC.
b) Chứng minh rằng MF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH.
HBO
c) Chứng minh HAM
d) Xác định điểm trực tâm của tam giác ABM.
Bài 5 (0,5 điểm). Cho các số dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 3. Chứng minh rằng:
1
1
1
3
2
2
2
a 1 b 1 c 1 2
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
7
ĐỀ 8
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1: (1,5 điểm)
Giải phương trình: 2015 2015x 2014 2016 x 2015 2016
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho phương trình ( x 2)(x 2 x) (4m 1) x 8m 2 0 (x là ẩn số). Tìm m để phương trình có
ba nghiệm phân biệt x1;x2;x3 thỏa mãn điều kiện x12 x2 2 x32 11 .
Câu 3: (2,0 điểm)
x 2 y 2 x y ( x 1)( y 1)
a) Giải hệ phương trình: x 2 y 2
1
y 1 x 1
b) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn các điều kiện x + y + z = 2 và x2 + y2 + z2 = 2.
Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y, z:
Px
(1 y 2 )(1 z 2 )
(1 z 2 )(1 x 2 )
(1 x 2 )(1 y 2 )
y
z
1 x2
1 y2
1 z2
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) , Giả sử B , C cố định và A di động
trên đường tròn sao cho AB < AC và AC < BC . Đường trung thực của đoạn thẳng AB cắt AC và
BC lần lượt tại P và Q . Đường trung trực của đoạn thẳng AC cắt AB và BC lần lượt tại M và N.
a) Chứng minh rằng OM.ON=R2
b) Chứng minh rằng bốn điểm M,N,P,Q cùng nằm trên một đường tròn
c) Giả sử hai đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN và CPQ cắt nhau tại S và T , gọi H là
hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng ST . Chứng minh H chạy trên 1 đường tròn
cố định khi A di động
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Cho a,b là hai số thay đổi thoã mãn các điều kiện a > 0, a + b ≥ 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức A
8a 2 b 2
b
4a
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn x4 2 x3 6 x2 4 y 2 32 x 4 y 39 0
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
8
ĐỀ 9
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (2 điểm)
a) Cho biểu thức A
x x 1 x 1
(với x ≠ 1; x ≥ 0). Rút gọn A, sau đó tính giá trị A – 1 khi
x 1
x 1
x 2016 2 2015
b) Cho A 2 12015 22015 ... n2015 với n là số nguyên dương. Chứng minh rằng A chia hết cho
n(n + 1)
Câu 2. (2 điểm)
6
4
7
3
2
2
2
0
x 9 x 11 x 8 x 12
x( x 4)(4 x y ) 6
b) Giải hệ phương trình: 2
x 8 x y 5
Câu 3. (1 điểm) Cho parabol (P): y = ax2 và đường thẳng (d): y = bx + c với a, b, c là độ dài ba
cạnh của tam giác vuông trong đó a là độ dài cạnh huyền. Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại
hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt là x1 và x2 thỏa mãn x12 x22 2
Câu 4. (2 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Các tia
phân giác các góc EHB, DHC cắt AB, AC lần lượt tại I và K. Qua I và K lần lượt vẽ các đường
vuông góc với AB, AC chúng cắt nhau tại M.
a) Chứng minh AI = AK.
b) Giả sử tam giác nhọn ABC có hai đỉnh B, C cố định, đỉnh A di động . Chứng minh đường
thẳng HM luôn đi qua một điểm cố định
Câu 5. (2 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB. Qua A và B lần lượt vẽ các tiếp tuyến d1 và
d2 với (O). Từ điểm M bất kì trên (O) vẽ tiếp tuyến với đường tròn cắt d1 tại C và cắt d2 tại D.
Đường tròn đường kính CD cắt đường tròn (O) tại E và F (E thuộc cung AM), gọi I là giao điểm
của AD và BC.
a) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD.
b) Chứng minh MI vuông góc với AB và ba điểm E, I, F thẳng hàng.
Câu 6. (1 điểm) Cho ba số thực x; y; z thỏa mãn: x2 + y2 + z2 ≤ 9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y + z – (xy + yz + zx)
a) Giải phương trình sau:
2
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
9
ĐỀ 10
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (2,0 điểm) Chứng minh:
a) A 7 2 6 7 2 6 là số nguyên.
84 3
84
là một số nguyên.
1
9
9
b) B 3 1
c) Chứng minh rằng: x 3 a
Tính x y biết x x 2 2015
a 1 8a 1 3
a 1 8a 1
1
a
với a là số tự nhiên.
3
3
3
3
8
y
y 2 2015 2015 .
2
2
x x y y
( x, y )
Câu 2 (1,5 điểm). Giải hệ phương trình 2
2
x y 5
Câu 3 (1,5 điểm) Cho hai số thực a, b thỏa mãn a + b = 3, ab = 1. Tính giá trị của biểu thức
P
a b a 2 b2
a a b b
Câu 4 (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), AB < AC. Phân giác góc
BAC cắt BC tại D. Đường tròn tâm I đường kính AD cắt AB, AC lần lượt tại E và F.
a) Chứng minh rằng AD ⊥ EF.
b) Gọi K là giao điểm thứ hai của AD và (O). Chứng minh rằng ABD AKC
c) Kẻ EH ⊥ AC tại H. Chứng minh rằng HE.AD = EA.EF
d) Hãy so sánh diện tích của tam giác ABC với diện tích của tứ giác AEKF.
Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
P
a
b
c
.
2
2
1 b 1 c 1 a2
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
10
ĐỀ 11
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
x
2
1
x
Bài 1: Cho biểu thức P
: x 3
với x > 0; x 9
x 3
x 3
x 3
x ( x 9)
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P
1
4
Bài 2: Cho phương trình x2 2(m 2) x m2 2m 2 0 (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = -1
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn | 2( x1 x2 ) x1 x2 | 3
Bài 3: a) Giải phương trình
2 x 3 2 x 1 1
2
2
2
xy 2 y 2 x 3x
c) Giải hệ phương trình
x y 3 y 1
Bài 4: Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) có BAC= 45o , BC = a. Gọi E, F lần lượt là chân
đường vuông góc hạ từ B xuống AC và từ C xuống AB. Gọi I là điểm đối xứng của O qua EF.
a) Chứng minh rằng các tứ giác BFOC và AEIF nội tiếp được đường tròn
b) Tính EF theo a
Bài 5: Biết phương trình x4+ax3+bx2+ax+1=0 có nghiệm. Chứng minh rằng a 2 b 2
4
5
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
11
ĐỀ 12
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (2,0 điểm).
a 3 a a 2
a 3
9a
Cho biểu thức A 1
:
(a 0; a 4; a 9)
a 9 a 3 2 a a a 6
a) Rút gọn A.
b) Tìm a để A+ |A| 0
Câu 2 (2,0 điểm).
1. Giải phương trình: 29 x x 3 x2 26 x 177
2
2
x 2 y xy x y
2. Giải hệ phương trình:
x 2 y y x 1 2x y 1
Câu 3 (2,0 điểm).
1. Cho hai phương trình: x2 bx c 0(1); x2 b2 x bc 0(2) (trong đó x là ẩn, b và c là
các tham số).
Biết phương trình (1) có hai nghiệm x1 và x2, phương trình (2) có hai nghiệm x3 và x4 thỏa mãn
điều kiện x3 x1 x4 x2 1 . Xác định b và c.
2. Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì (p + 1)(p – 1) chia hết cho 24.
Câu 4 (3,0 điểm).
Cho hai đường tròn (O; R) và (O‟; R‟) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B. Từ một điểm C
thay đổi trên tia đối của tia AB, vẽ các tiếp tuyến CD, CE với đường tròn tâm O (D, E là các tiếp
điểm và E nằm trong đường tròn tâm O‟). Hai đường thẳng AD và AE cắt đường tròn tâm O‟ lần
lượt tại M và N (M và N khác A). Đường thẳng DE cắt MN tại I.
Chứng minh rằng:
a) Bốn điểm B, D, M, I cùng thuộc một đường tròn.
b) MI.BE = BI.AE
c) Khi điểm C thay đổi trên tia đối của tia AB thì đường thẳng DE luôn đi qua một điểm cố
định.
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
5b3 a3 5c3 b3 5a3 c3
P
ab 3b2 bc 3c 2 ca 3a 2
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
12
ĐỀ 13
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (5,0 điểm)
1
x4
2x 5 x 1
x 1
a) Cho biểu thức P
với x 0 và x .
x x 2
2x 3 x 2
4
4x 1
2
x
3
.
2
b) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa ab bc ca 3abc. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Rút gọn biểu thức P và tìm x để P
thức A
a3
b3
c3
.
c a 2 a b2 b c 2
Câu 2. (4,0 điểm)
a) Giải phương trình x 2 1 x 1 x 2 0 .
xy 2 2 x 4 y 1
b) Giải hệ phương trình
2 3
2
x y 2 xy 4 x 3 y 2
Câu 3. (4,0 điểm)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (a, b) thỏa mãn đẳng thức:
a3 b3 3(a 2 b2 ) 3(a b) (a 1)(b 1) 25 .
b) Cho hai số nguyên a và b thỏa 24a 2 1 b2 . Chứng minh rằng chỉ có một số a hoă ̣c b
chia hết cho 5.
Câu 4. (2,5 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC cân tại A và nội tiếp trong đường tròn (O) đường kính AK; lấ y điể m
I thuô ̣c cung nhỏ AB của đư ờng tròn (O) (I khác A, B). Gọi M là giao điểm của IK và BC, đường
trung trực của đoạn thẳng IM cắt AB và AC lần lượt tại D và E. Chứng minh tứ giác ADME là
hình bình hành.
Câu 5. (4,5 điểm)
Cho tam giác nho ̣n ABC (ABE, F lầ n lươ ̣t là các chân đường cao vẽ từ A, B, C của tam giác ABC.
a) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC, gọi L là giao điểm của đường thẳng
AK và đường tròn (O) (L khác A). Chứng minh HL vuông góc với AK.
b) Lấ y điể m M thuô ̣c cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M khác B, C). Gọi N và P lần lượt
là hai điểm đối xứng của điể m M qua hai đường thẳ ng AB và AC. Chứng minh ba điể m N, H, P
thẳng hàng.
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
13
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
ĐỀ 14
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1: Cho x, y, z 0 và xy yz zx 1 .
1 y 1 z y 1 z 1 x z 1 x 1 y
2
a) Tính giá trị biểu thức: P x
b) Chứng minh rằng:
2
2
1 x2
x
y
z
2
2
1 x 1 y 1 z2
2
2
1 y2
2
1 z2
2 xy
1 x 1 y 1 z
2
2
2
2
Câu 2: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n + n + 1 không chia hết cho 9.
Câu 3: Cho phương trình x2 2m 1 x m2 1 0 , với m là tham số. tìm tất cả các giá trị
m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho biểu thức P
x1 x2
có giá trị là
x1 x2
số nguyên.
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A . Gọi CT là đường phân giác trong của tam giác ( T
thuộc cạnh AB ).
1). Chứng minh rằng đường tròn ( K ) đi qua C ; T và tiếp xúc với AB có tâm K thuộc BC .
2). Gọi giao điểm của AC và ( K ) là D khác C , giao điểm của DB và ( K ) là E khác D . Chứng
BCE
.
minh rằng ABD
3). Gọi giao điểm của CE và AB là M . Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn thẳng BT .
1 1 1
9
a b c
Câu 5: a) Cho các số dương a, b, c tùy ý. Chứng minh rằng: a b c
b) Cho các số dương a, b, c thoả m ãn a b c 3 . Chứng ming rằng:
1
2009
670
a 2 b2 c2 ab bc ca
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
14
ĐỀ 15
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Cho x 4 10 2 5 4 10 2 5 . Tính giá trị biểu thức:
P
x 4 4 x3 x 2 6 x 12
.
x 2 2 x 12
b) Cho x 1 3 2 . Tính giá trị của biểu thức B x4 2 x4 x3 3x2 1942 .
c) Cho x 1 3 2 3 4 . Tính giá trị biểu thức: P x5 4 x4 x3 x2 2 x 2015
Câu 2. (2,0 điểm)
x 2 y 2m 1
1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hệ phương trình
4 x 2 y 5m 1
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho parabol (P): y = x2 cắt đường thẳng d: y =
mx – 2 tại 2 điểm phân biệt A(x1;y1) và B(x2;y2) thỏa mãn y1 y2 2( x1 x2 ) 1
Câu 3. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
x2 9 x2 16 1
3
3
x 4 y y 16 x
2. Giải hệ phương trình
2
2
1 y 5(1 x )
Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) ngoại tiếp đường tròn tâm O. Gọi
D,E,F lần lượt là tiếp điểm của (O) với các cạnh AB,AC,BC. Đường thẳng BO cắt các đường
thẳng EF và DF lần lượt tại I và K.
1. Tính số đo góc BIF
2. Giả sử M là điểm di chuyển trên đoạn CE .
a. Khi AM = AB, gọi H là giao điểm của BM và EF. Chứng minh rằng ba điểm A,O,H thẳng
hàng, từ đó suy ra tứ giác ABHI nội tiếp.
b. Gọi N là giao điểm của đường thẳng BM với cung nhỏ EF của (O), P, Q lần lượt là hình
chiếu của N trên các đường thẳng DE và DF. Xác định vị trí điểm M để độ dài đoạn thẳng
PQ max.
1 1 1
Câu 5. (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện 3 . Chứng minh
a b c
rằng:
a
b
c
1
(ab bc ca) 3
2
2
2
1 b 1 c 1 a 2
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
15
ĐỀ 16
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 ( 2.0 điểm ) Cho biểu thức : P
x
x x x 6
x 1
, với x 0, x 1 .
x 2
x x 2
x 1
a) Rút gọn biểu thức P .
b) Cho biểu thức Q
x 27.P
, với x 0, x 1, x 4 . Chứng minh Q 6.
x 3 x 2
Câu 2 ( 1.0 điểm ) Cho phương trình : x 2 2 m 1 x m 2 3 0 ( x là ẩn, m là tham số).
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x 2 sao cho x12 4x1 2x 2 2mx1 1.
Câu 3 ( 2.0 điểm )
a) Giải phương trình : x 2 7 x 2 x 1 x 2 8x 7 1.
4 x 1 xy y 2 4 0
1
b) Giải hệ phương trình :
2
x xy 2 1 3 x 1 xy 2
2.
Câu 4 ( 3.0 điểm )
600 , AC b, AB c b c . Đường kính EF của đường
Cho tam giác ABC có BAC
tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M ( E thuộc cung lớn BC ). Gọi I
và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC . Gọi H và K
là chân đường vuông góc hạ từ F xuống các đường thẳng AB và AC .
a) Chứng minh các tứ giác AIEJ , CMJE nội tiếp và EAEM
.
EC .EI .
b) Chứng minh I , J , M thẳng hàng và IJ vuông góc với HK .
c) Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC theo b, c .
Câu 5 ( 1. điểm ) Chứng minh biểu thức S n 3 n 2 n 1n 3 5n 1 2n 1 chia
hết cho 120 , với n là số nguyên.
Câu 6 ( 1. điểm )
a) Cho ba số a,b, c thỏa mãn a b c 0 và a 1, b 1, c 1. Chứng minh rằng
2
a 4 b 6 c 8 2.
b) Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện:
của biểu thức P x y
xy x y x y . Tìm giá trị nhỏ nhất
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
16
ĐỀ 17
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (2 điểm). Giả thiết x, y, z 0 và xy yz zx a .
a y a z y a z a x
2
2
2
2
a x a y 2a .
2
2
z
a x2
a y2
a z2
Câu 2 (2,5 điểm). Cho parabol (P): y = -x2 và đường thẳng d: y = 2mx – 1 với m là tham số.
a) Tìm tọa độ giao điểm của d và (P) khi m = 1
b) Chứng minh rằng với mỗi giá trị của m, d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Gọi y1, y2 là
tung độ của A, B. Tìm m sao cho | y12 y22 | 3 5
Câu 3 (1,5 điểm). Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 120 km. Vận
3
1
1
tốc trên quãng đường AB đầu không đổi, vận tốc trên quãng đường AB sau bằng vận tốc
4
4
2
3
trên quãng đường AB đầu. Khi đến B, người đó nghỉ 30 phút và trở lại A với vận tốc lớn hơn
4
3
vận tốc trên quãng đường AB đầu tiên lúc đi là 10 km/h . Thời gian kể từ lúc xuất phát tại A
4
đến khi xe trở về A là 8,5 giờ. Tính vận tốc của xe máy trên quãng đường người đó đi từ B về A?
Câu 4 (3,0 điểm). Cho ba điểm A, M, B phân biệt, thẳng hàng và M nằm giữa A, B. Trên cùng
một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB, dựng hai tam giác đều AMC và BMD. Gọi P là giao
điểm của AD và BC.
a) Chứng minh AMPC và BMPD là các tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh CP.CB DP.DA AB
c) Đường thẳng nối tâm của hai đường tròn ngoại tiếp hai tứ giác AMPC và BMPD cắt PA, PB
tương ứng tại E, F. Chứng minh CDFE là hình thang.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho a, b, c là ba số thực không âm và thỏa mãn: a + b + c = 1. Chứng minh
rằng
5a 4 5b 4 5c 4 7
Chứng minh rằng: x
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
17
ĐỀ 18
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức :
1
x4
1
(với x 0, x ; x 1; x 4 )
P
1 :
4
x 3 x 2 2x 3 x 1
a) Rút gọn biểu thức P .
b) Tìm x sao cho P 2019 .
10
c) Với x 5 , tìm giá trị nhỏ nhất của T P
.
x
1
1
x (với m
m
m
là tham số, m 0 ). Gọi I ( x0 ; y0 ) là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ( d1 ) với ( d 2 ). Tính
T x02 y02 .
2
Câu 3: (1,25 điểm) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình: x (2 m) x 1 m 0 ( m
Câu 2: (0,75 điểm) Cho hai đường thẳng (d1 ) : y mx m và (d 2 ) : y
là tham số).
a)Tìm m để x1 x2 2 2 .
b)Tìm m sao cho T
1
1
đạt giá trị nhỏ nhất.
2
( x1 1)
( x2 1) 2
Câu 4:(1,5 điểm) a) Giải phương trình: 4 x 8072 9 x 18162 5 .
x3 y 3 3x 2 6 x 3 y 4 0
b) Giải hệ phương trình :
2
2
x y 3x 1
Câu 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính a và điểm J có JO 2a .Các đường thẳng
JM , JN theo thứ tự là các tiếp tuyến tại M , tại N của đường tròn ( O ). Gọi K là trực tâm của
tam giác JMN , H là giao điểm của MN với JO .
a) Chứng minh rằng : H là trung điểm của OK .
b) Chứng minh rằng : K thuộc đường tròn tâm O bán kính a .
c) JO là tiếp tuyến của đường tròn tâm M bán kính r . Tính r .
d) Tìm tập hợp điểm I sao cho từ điểm I kẻ được hai tiếp tuyến với đường tròn
( O ) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
Câu 6: (0,5 điểm) Cho x, y, z là ba số thực không âm thỏa mãn :12 x 10 y 15z 60 . ...
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (3 điểm)
1) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n4 + 2015n2 chia hết cho 12.
2 x 2 3xy y 2 12
2) Giải hệ phương trình sau : 2
2
x xy 3y 11
Câu 2 (2 điểm)
1) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn: 2y2 + 2xy + x + 3y – 13 = 0.
2) Giải phương trình: 2 4
x2
3x
4 1
3
2
Câu 3 (1 điểm)
Cho x, y là các số thực không âm. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
( x 2 y 2 )(1 x 2 y 2 )
P
(1 x 2 ) 2 (1 y 2 ) 2
Câu 4 (3 điểm)
Cho hai đường tròn (O) và (O‟) cắt nhau tại A và B. Kẻ tiếp tuyến chung CD (C, D là tiếp
điểm, C (O), D (O‟)). Đường thẳng qua A song song với CD cắt (O) tại E, (O‟) tại F. Gọi M,
N theo thứ tự là giao điểm của BD và BC với EF. Gọi I là giao điểm của EC với FD. Chứng minh
rằng:
a) Chứng minh rằng tứ giác BCID nội tiếp.
b) CD là trung trực của đoạn thẳng AI.
b) IA là phân giác góc MIN.
Bài 5 (1điểm)
Cho 1010 số tự nhiên phân biệt không vượt quá 2015 trong đó không có số nào gấp 2 lần
số khác. Chứng minh rằng trong các số được chọn luôn tìm được 3 số sao cho tổng của 2 số bằng
số còn lại.
------------------------- Hết---------------------(Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: .....................................................Số báo danh:...............................
1
ĐỀ 2
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (1,5 điểm)
Cho phương trình
x4 16 x2 32 0 ( với x R )
Chứng minh rằng: x 6 3 2 3 2 2 3 là một nghiệm của phương trình đã cho.
Câu 2. (2,5 điểm)
2 x( x 1)( y 1) xy 6
Giải hệ phương trình
( với x R, y R ).
2 y ( y 1)( x 1) yx 6
Câu 3.(1,5 điểm)
Cho tam giác đều MNP có cạnh bằng 2 cm. Lấy n điểm thuộc các cạnh hoặc ở phía trong
tam giác đều MNP sao cho khoảng cách giửa hai điểm tuỳ ý lớn hơn 1 cm ( với n là số
nguyên dương). Tìm n lớn nhất thoả mãn điều kiện đã cho.
Câu 4. (1 điểm)
Chứng minh rằng trong 10 số nguyên dương liên tiếp không tồn tại hai số có ước chung
lớn hơn 9.
Câu 5. (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC không là tam giác cân, biết tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I).
Gọi D,E,F lần lượt là các tiếp điểm của BC, CA, AB với đường tròn (I). Gọi M là giao
điểm của đường thẳng EF và đường thẳng BC, biết AD cắt đường tròn (I) tại điểm N (N
không trùng với D), giọi K là giao điểm của AI và EF.
1) Chứng minh rằng các điểm I, D, N, K cùng thuộc một đường tròn.
2) Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn (I).
------------------------- Hết---------------------(Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: .....................................................Số báo danh:...............................
2
ĐỀ 3
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (3,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:
P 2 3. 2 2 3 . 2 2 2 3 . 2 2 2 3 .
b) Cho x 3 1 65 3 65 1 . Tính Q x3 12 x 2009 .
Câu 2. (3,5 điểm) Cho phương trình a(a+3)x2 - 2x - (a+1)(a+2) = 0 (a là tham số,
nguyên).
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm hữu tỷ.
b) Xác định a để phương trình có các nghiệm đều nguyên.
Câu 3. (5,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
x2 9 y 9
b)
.
y 2 9 x 9
a) 13x 2 3x+2 x 3 42 0 ;
Câu 4. (2,5 điểm)
a) Chứng minh rằng với mọi x, y > 0 :
2
1
.
2
x 2y 3 xy y 1
2
b) Cho 3 số dương a,b,c với abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
M
1
1
a 2 2b2 3 b2 2c 2 3
1
c 2 2a 2 3
.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn AB.AC = BC(AB+AC), có G là
trọng tâm và BD, CE là các đường phân giác trong. Chứng minh rằng 3 điểm D, E,
G thẳng hàng.
Câu 6. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm O. Một
điểm D di động trên cung nhỏ AC. Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho DE =
DC. Tìm tập hợp các trung điểm M của đoạn thẳng BE khi D di chuyển trên cung
nhỏ AC.
------------------------- Hết---------------------(Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: .....................................................Số báo danh:...............................
3
ĐỀ 4
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Chứng minh rằng nếu số nguyên n lớn hơn 1 thoả mãn n2 4 và n2 16 là các số nguyên
tố thì n chia hết cho 5.
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 2 y( x y) 2( x 1)
Câu 2 (2,0 điểm)
2(3 5)
2(3 5)
a) Rút gọn biểu thức: A
2 2 3 5 2 2 3 5
b) Tìm m để phương trình: ( x 2)( x 3)( x 4)( x 5) m có 4 nghiệm phân biệt.
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: x2 x 4 2 x 1(1 x)
x3 xy 2 10 y 0
b) Giải hệ phương trình: 2
2
x 6 y 10
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) và dây cung BC R 3 cố định. Điểm A di động trên cung lớn BC sao
cho tam giác ABC nhọn. Gọi E là điểm đối ứng với B qua AC và F và điểm đối ứng với C qua
AB. Các đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABE và ACF cắt nhau tại K (K không trùng A). Gọi
H là giao điểm của BE và CF.
a) Chứng minh KA là phân giác trong góc BKC và tứ giác BHCK nội tiếp.
b) Xác định vị trí điểm A để diện tích tứ giác BHCK lớn nhất, tính diện tích lớn nhất của tứ
giác đó theo R.
c) Chứng minh AK luôn đi qua một điểm cố định.
Câu 5 (1,0 điểm)
1
1
1
Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa mãn: 2 2 2 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x
y
z
P
y2 z2
z 2 x2
x2 y 2
x( y 2 z 2 ) y(z 2 x 2 ) z(x 2 y 2 )
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
4
ĐỀ 5
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
2
1
a 1
3 a 5
(a 0, a 1)
Câu 1 Cho P
a
1
a
a
a
a
1
4
a
a) Rút gọn P
b) Đặt Q (a a 1) P. Chứng minh Q > 1
Câu 2 Cho phương trình x2 2(m 1) x m2 0 (1). Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2
thỏa mãn ( x1 m)2 x2 m 2
Câu 3
1. Giải phương trình ( x 1) 2( x 2 4) x 2 x 2
1
x
x 2 xy 2 y 2 (1)
y
2. Giải hệ phương trình x
x 3 y 1 x 2 3x 3(2)
Câu 4 Giải phương trình trên tập số nguyên x2015 y( y 1)( y 2)( y 3) 1
(1)
Câu 5 Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O;R). Gọi H là trực tâm của tam
giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC
a) Chứng minh AH = 2OM
b) Dựng hình bình hành AHIO. Gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC. Chứng minh
rằng
OI. OJ = R2
c) Gọi N là giao điểm của AH với đường tròn (O) (N khác A). Gọi D là điểm bất kì trên cung nhỏ
NC của đường tròn tâm (O) (D khác N và C). Gọi E là điểm đối xứng với D qua AC, K là giao
điểm của AC và HE. Chứng minh rằng ACH = ADK
Câu 6
1. Cho a, b là 2 số thực dương. Chứng minh rằng (1 a )(1 b ) 1 ab
2. Cho a, b là 2 số thực dương thỏa mãn a + b = ab. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
1
P 2
2
1 a 2 1 b 2
a 2a b 2b
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
5
ĐỀ 6
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (2,0 điểm)
1) Cho a b 29 12 5 2 5 . Tính giá trị của biểu thức:
A a 2 (a 1) b2 (b 1) 11ab 2015
2) Cho x, y là hai số thực thỏa mãn xy (1 x 2 )(1 y 2 ) 1.
Chứng minh rằng x 1 y 2 y 1 x 2 0.
Câu 2. (2,0 điểm)
1) Giải phương trình 2 x 3 4 x2 9 x 2 2 x 2 4 x 1.
2 x 2 y 2 xy 5 x y 2 y 2 x 1 3 3x
2) Giải hệ phương trình
2
x y 1 4 x y 5 x 2 y 2
Câu 3. (2,0 điểm)
1) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x4 x2 y 2 y 20 0.
2) Tìm các số nguyên k để k 4 8k 3 23k 2 26k 10 là số chính phương.
Câu 4. (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) và dây BC cố định không đi qua tâm. Trên tia đối của
tia BC lấy điểm A (A khác B). Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM và AN với đường tròn (O) (M và N là
các tiếp điểm). Gọi I là trung điểm của BC.
1) Chứng minh A, O, M, N, I cùng thuộc một đường tròn và IA là tia phân giác của góc MIN
2
1
1
.
AK AB AC
3) Đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng ON cắt (O) tại điểm thứ hai là P. Xác định
vị trí của điểm A trên tia đối của tia BC để AMPN là hình bình hành.
2) Gọi K là giao điểm của MN và BC. Chứng minh
Câu 5. (1,0 điểm) Cho a, b là các số dương thỏa mãn điều kiện (a b)3 4ab 12.
Chứng minh bất đẳng thức
1
1
2015ab 2016.
1 a 1 b
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
6
ĐỀ 7
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Bài 1 (3,0 điểm).
2x 2 x x 1 x2 x
( x 0; x 1)
x
x x x x x
a) Rút gọn biểu thức P.
Cho biểu thức: P
b) Tính giá trị của thức P khi x 3 2 2
c) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của x để biểu thức P có nghĩa thì biểu thức
7
chỉ nhận
P
một giá trị nguyên.
Bài 2 (2,0 điểm).
Cho phương trình x2 – 2mx+ (m – 1)3= 0 (m là tham số).
a) Giải phương trình khi m = –1.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng bình
phương nghiệm còn lại.
Bài 3 (1,0 điểm).
9
2x
1 0
Giải phương trình: 2
x
2 x2 9
Bài 4 (3,5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường tròn đường kính AH, tâm O, cắt các cạnh
AB và AC lần lượt tại E và F. Gọi M là trung điểm của cạnh HC.
a) Chứng minh AE.AB = AF.AC.
b) Chứng minh rằng MF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH.
HBO
c) Chứng minh HAM
d) Xác định điểm trực tâm của tam giác ABM.
Bài 5 (0,5 điểm). Cho các số dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 3. Chứng minh rằng:
1
1
1
3
2
2
2
a 1 b 1 c 1 2
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
7
ĐỀ 8
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1: (1,5 điểm)
Giải phương trình: 2015 2015x 2014 2016 x 2015 2016
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho phương trình ( x 2)(x 2 x) (4m 1) x 8m 2 0 (x là ẩn số). Tìm m để phương trình có
ba nghiệm phân biệt x1;x2;x3 thỏa mãn điều kiện x12 x2 2 x32 11 .
Câu 3: (2,0 điểm)
x 2 y 2 x y ( x 1)( y 1)
a) Giải hệ phương trình: x 2 y 2
1
y 1 x 1
b) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn các điều kiện x + y + z = 2 và x2 + y2 + z2 = 2.
Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y, z:
Px
(1 y 2 )(1 z 2 )
(1 z 2 )(1 x 2 )
(1 x 2 )(1 y 2 )
y
z
1 x2
1 y2
1 z2
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) , Giả sử B , C cố định và A di động
trên đường tròn sao cho AB < AC và AC < BC . Đường trung thực của đoạn thẳng AB cắt AC và
BC lần lượt tại P và Q . Đường trung trực của đoạn thẳng AC cắt AB và BC lần lượt tại M và N.
a) Chứng minh rằng OM.ON=R2
b) Chứng minh rằng bốn điểm M,N,P,Q cùng nằm trên một đường tròn
c) Giả sử hai đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN và CPQ cắt nhau tại S và T , gọi H là
hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng ST . Chứng minh H chạy trên 1 đường tròn
cố định khi A di động
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Cho a,b là hai số thay đổi thoã mãn các điều kiện a > 0, a + b ≥ 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức A
8a 2 b 2
b
4a
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn x4 2 x3 6 x2 4 y 2 32 x 4 y 39 0
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
8
ĐỀ 9
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (2 điểm)
a) Cho biểu thức A
x x 1 x 1
(với x ≠ 1; x ≥ 0). Rút gọn A, sau đó tính giá trị A – 1 khi
x 1
x 1
x 2016 2 2015
b) Cho A 2 12015 22015 ... n2015 với n là số nguyên dương. Chứng minh rằng A chia hết cho
n(n + 1)
Câu 2. (2 điểm)
6
4
7
3
2
2
2
0
x 9 x 11 x 8 x 12
x( x 4)(4 x y ) 6
b) Giải hệ phương trình: 2
x 8 x y 5
Câu 3. (1 điểm) Cho parabol (P): y = ax2 và đường thẳng (d): y = bx + c với a, b, c là độ dài ba
cạnh của tam giác vuông trong đó a là độ dài cạnh huyền. Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại
hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt là x1 và x2 thỏa mãn x12 x22 2
Câu 4. (2 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Các tia
phân giác các góc EHB, DHC cắt AB, AC lần lượt tại I và K. Qua I và K lần lượt vẽ các đường
vuông góc với AB, AC chúng cắt nhau tại M.
a) Chứng minh AI = AK.
b) Giả sử tam giác nhọn ABC có hai đỉnh B, C cố định, đỉnh A di động . Chứng minh đường
thẳng HM luôn đi qua một điểm cố định
Câu 5. (2 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB. Qua A và B lần lượt vẽ các tiếp tuyến d1 và
d2 với (O). Từ điểm M bất kì trên (O) vẽ tiếp tuyến với đường tròn cắt d1 tại C và cắt d2 tại D.
Đường tròn đường kính CD cắt đường tròn (O) tại E và F (E thuộc cung AM), gọi I là giao điểm
của AD và BC.
a) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD.
b) Chứng minh MI vuông góc với AB và ba điểm E, I, F thẳng hàng.
Câu 6. (1 điểm) Cho ba số thực x; y; z thỏa mãn: x2 + y2 + z2 ≤ 9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y + z – (xy + yz + zx)
a) Giải phương trình sau:
2
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
9
ĐỀ 10
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (2,0 điểm) Chứng minh:
a) A 7 2 6 7 2 6 là số nguyên.
84 3
84
là một số nguyên.
1
9
9
b) B 3 1
c) Chứng minh rằng: x 3 a
Tính x y biết x x 2 2015
a 1 8a 1 3
a 1 8a 1
1
a
với a là số tự nhiên.
3
3
3
3
8
y
y 2 2015 2015 .
2
2
x x y y
( x, y )
Câu 2 (1,5 điểm). Giải hệ phương trình 2
2
x y 5
Câu 3 (1,5 điểm) Cho hai số thực a, b thỏa mãn a + b = 3, ab = 1. Tính giá trị của biểu thức
P
a b a 2 b2
a a b b
Câu 4 (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), AB < AC. Phân giác góc
BAC cắt BC tại D. Đường tròn tâm I đường kính AD cắt AB, AC lần lượt tại E và F.
a) Chứng minh rằng AD ⊥ EF.
b) Gọi K là giao điểm thứ hai của AD và (O). Chứng minh rằng ABD AKC
c) Kẻ EH ⊥ AC tại H. Chứng minh rằng HE.AD = EA.EF
d) Hãy so sánh diện tích của tam giác ABC với diện tích của tứ giác AEKF.
Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
P
a
b
c
.
2
2
1 b 1 c 1 a2
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
10
ĐỀ 11
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
x
2
1
x
Bài 1: Cho biểu thức P
: x 3
với x > 0; x 9
x 3
x 3
x 3
x ( x 9)
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P
1
4
Bài 2: Cho phương trình x2 2(m 2) x m2 2m 2 0 (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = -1
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn | 2( x1 x2 ) x1 x2 | 3
Bài 3: a) Giải phương trình
2 x 3 2 x 1 1
2
2
2
xy 2 y 2 x 3x
c) Giải hệ phương trình
x y 3 y 1
Bài 4: Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) có BAC= 45o , BC = a. Gọi E, F lần lượt là chân
đường vuông góc hạ từ B xuống AC và từ C xuống AB. Gọi I là điểm đối xứng của O qua EF.
a) Chứng minh rằng các tứ giác BFOC và AEIF nội tiếp được đường tròn
b) Tính EF theo a
Bài 5: Biết phương trình x4+ax3+bx2+ax+1=0 có nghiệm. Chứng minh rằng a 2 b 2
4
5
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
11
ĐỀ 12
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (2,0 điểm).
a 3 a a 2
a 3
9a
Cho biểu thức A 1
:
(a 0; a 4; a 9)
a 9 a 3 2 a a a 6
a) Rút gọn A.
b) Tìm a để A+ |A| 0
Câu 2 (2,0 điểm).
1. Giải phương trình: 29 x x 3 x2 26 x 177
2
2
x 2 y xy x y
2. Giải hệ phương trình:
x 2 y y x 1 2x y 1
Câu 3 (2,0 điểm).
1. Cho hai phương trình: x2 bx c 0(1); x2 b2 x bc 0(2) (trong đó x là ẩn, b và c là
các tham số).
Biết phương trình (1) có hai nghiệm x1 và x2, phương trình (2) có hai nghiệm x3 và x4 thỏa mãn
điều kiện x3 x1 x4 x2 1 . Xác định b và c.
2. Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì (p + 1)(p – 1) chia hết cho 24.
Câu 4 (3,0 điểm).
Cho hai đường tròn (O; R) và (O‟; R‟) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B. Từ một điểm C
thay đổi trên tia đối của tia AB, vẽ các tiếp tuyến CD, CE với đường tròn tâm O (D, E là các tiếp
điểm và E nằm trong đường tròn tâm O‟). Hai đường thẳng AD và AE cắt đường tròn tâm O‟ lần
lượt tại M và N (M và N khác A). Đường thẳng DE cắt MN tại I.
Chứng minh rằng:
a) Bốn điểm B, D, M, I cùng thuộc một đường tròn.
b) MI.BE = BI.AE
c) Khi điểm C thay đổi trên tia đối của tia AB thì đường thẳng DE luôn đi qua một điểm cố
định.
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
5b3 a3 5c3 b3 5a3 c3
P
ab 3b2 bc 3c 2 ca 3a 2
-------------- HẾT-------------Họ và tên thí sinh: .............................................................................Số báo danh: ...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
12
ĐỀ 13
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1. (5,0 điểm)
1
x4
2x 5 x 1
x 1
a) Cho biểu thức P
với x 0 và x .
x x 2
2x 3 x 2
4
4x 1
2
x
3
.
2
b) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa ab bc ca 3abc. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Rút gọn biểu thức P và tìm x để P
thức A
a3
b3
c3
.
c a 2 a b2 b c 2
Câu 2. (4,0 điểm)
a) Giải phương trình x 2 1 x 1 x 2 0 .
xy 2 2 x 4 y 1
b) Giải hệ phương trình
2 3
2
x y 2 xy 4 x 3 y 2
Câu 3. (4,0 điểm)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (a, b) thỏa mãn đẳng thức:
a3 b3 3(a 2 b2 ) 3(a b) (a 1)(b 1) 25 .
b) Cho hai số nguyên a và b thỏa 24a 2 1 b2 . Chứng minh rằng chỉ có một số a hoă ̣c b
chia hết cho 5.
Câu 4. (2,5 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC cân tại A và nội tiếp trong đường tròn (O) đường kính AK; lấ y điể m
I thuô ̣c cung nhỏ AB của đư ờng tròn (O) (I khác A, B). Gọi M là giao điểm của IK và BC, đường
trung trực của đoạn thẳng IM cắt AB và AC lần lượt tại D và E. Chứng minh tứ giác ADME là
hình bình hành.
Câu 5. (4,5 điểm)
Cho tam giác nho ̣n ABC (AB
a) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC, gọi L là giao điểm của đường thẳng
AK và đường tròn (O) (L khác A). Chứng minh HL vuông góc với AK.
b) Lấ y điể m M thuô ̣c cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M khác B, C). Gọi N và P lần lượt
là hai điểm đối xứng của điể m M qua hai đường thẳ ng AB và AC. Chứng minh ba điể m N, H, P
thẳng hàng.
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
13
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
ĐỀ 14
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1: Cho x, y, z 0 và xy yz zx 1 .
1 y 1 z y 1 z 1 x z 1 x 1 y
2
a) Tính giá trị biểu thức: P x
b) Chứng minh rằng:
2
2
1 x2
x
y
z
2
2
1 x 1 y 1 z2
2
2
1 y2
2
1 z2
2 xy
1 x 1 y 1 z
2
2
2
2
Câu 2: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n + n + 1 không chia hết cho 9.
Câu 3: Cho phương trình x2 2m 1 x m2 1 0 , với m là tham số. tìm tất cả các giá trị
m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho biểu thức P
x1 x2
có giá trị là
x1 x2
số nguyên.
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A . Gọi CT là đường phân giác trong của tam giác ( T
thuộc cạnh AB ).
1). Chứng minh rằng đường tròn ( K ) đi qua C ; T và tiếp xúc với AB có tâm K thuộc BC .
2). Gọi giao điểm của AC và ( K ) là D khác C , giao điểm của DB và ( K ) là E khác D . Chứng
BCE
.
minh rằng ABD
3). Gọi giao điểm của CE và AB là M . Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn thẳng BT .
1 1 1
9
a b c
Câu 5: a) Cho các số dương a, b, c tùy ý. Chứng minh rằng: a b c
b) Cho các số dương a, b, c thoả m ãn a b c 3 . Chứng ming rằng:
1
2009
670
a 2 b2 c2 ab bc ca
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
14
ĐỀ 15
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Cho x 4 10 2 5 4 10 2 5 . Tính giá trị biểu thức:
P
x 4 4 x3 x 2 6 x 12
.
x 2 2 x 12
b) Cho x 1 3 2 . Tính giá trị của biểu thức B x4 2 x4 x3 3x2 1942 .
c) Cho x 1 3 2 3 4 . Tính giá trị biểu thức: P x5 4 x4 x3 x2 2 x 2015
Câu 2. (2,0 điểm)
x 2 y 2m 1
1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hệ phương trình
4 x 2 y 5m 1
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho parabol (P): y = x2 cắt đường thẳng d: y =
mx – 2 tại 2 điểm phân biệt A(x1;y1) và B(x2;y2) thỏa mãn y1 y2 2( x1 x2 ) 1
Câu 3. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
x2 9 x2 16 1
3
3
x 4 y y 16 x
2. Giải hệ phương trình
2
2
1 y 5(1 x )
Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) ngoại tiếp đường tròn tâm O. Gọi
D,E,F lần lượt là tiếp điểm của (O) với các cạnh AB,AC,BC. Đường thẳng BO cắt các đường
thẳng EF và DF lần lượt tại I và K.
1. Tính số đo góc BIF
2. Giả sử M là điểm di chuyển trên đoạn CE .
a. Khi AM = AB, gọi H là giao điểm của BM và EF. Chứng minh rằng ba điểm A,O,H thẳng
hàng, từ đó suy ra tứ giác ABHI nội tiếp.
b. Gọi N là giao điểm của đường thẳng BM với cung nhỏ EF của (O), P, Q lần lượt là hình
chiếu của N trên các đường thẳng DE và DF. Xác định vị trí điểm M để độ dài đoạn thẳng
PQ max.
1 1 1
Câu 5. (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện 3 . Chứng minh
a b c
rằng:
a
b
c
1
(ab bc ca) 3
2
2
2
1 b 1 c 1 a 2
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
15
ĐỀ 16
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 ( 2.0 điểm ) Cho biểu thức : P
x
x x x 6
x 1
, với x 0, x 1 .
x 2
x x 2
x 1
a) Rút gọn biểu thức P .
b) Cho biểu thức Q
x 27.P
, với x 0, x 1, x 4 . Chứng minh Q 6.
x 3 x 2
Câu 2 ( 1.0 điểm ) Cho phương trình : x 2 2 m 1 x m 2 3 0 ( x là ẩn, m là tham số).
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x 2 sao cho x12 4x1 2x 2 2mx1 1.
Câu 3 ( 2.0 điểm )
a) Giải phương trình : x 2 7 x 2 x 1 x 2 8x 7 1.
4 x 1 xy y 2 4 0
1
b) Giải hệ phương trình :
2
x xy 2 1 3 x 1 xy 2
2.
Câu 4 ( 3.0 điểm )
600 , AC b, AB c b c . Đường kính EF của đường
Cho tam giác ABC có BAC
tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M ( E thuộc cung lớn BC ). Gọi I
và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC . Gọi H và K
là chân đường vuông góc hạ từ F xuống các đường thẳng AB và AC .
a) Chứng minh các tứ giác AIEJ , CMJE nội tiếp và EAEM
.
EC .EI .
b) Chứng minh I , J , M thẳng hàng và IJ vuông góc với HK .
c) Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC theo b, c .
Câu 5 ( 1. điểm ) Chứng minh biểu thức S n 3 n 2 n 1n 3 5n 1 2n 1 chia
hết cho 120 , với n là số nguyên.
Câu 6 ( 1. điểm )
a) Cho ba số a,b, c thỏa mãn a b c 0 và a 1, b 1, c 1. Chứng minh rằng
2
a 4 b 6 c 8 2.
b) Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện:
của biểu thức P x y
xy x y x y . Tìm giá trị nhỏ nhất
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
16
ĐỀ 17
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1 (2 điểm). Giả thiết x, y, z 0 và xy yz zx a .
a y a z y a z a x
2
2
2
2
a x a y 2a .
2
2
z
a x2
a y2
a z2
Câu 2 (2,5 điểm). Cho parabol (P): y = -x2 và đường thẳng d: y = 2mx – 1 với m là tham số.
a) Tìm tọa độ giao điểm của d và (P) khi m = 1
b) Chứng minh rằng với mỗi giá trị của m, d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Gọi y1, y2 là
tung độ của A, B. Tìm m sao cho | y12 y22 | 3 5
Câu 3 (1,5 điểm). Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 120 km. Vận
3
1
1
tốc trên quãng đường AB đầu không đổi, vận tốc trên quãng đường AB sau bằng vận tốc
4
4
2
3
trên quãng đường AB đầu. Khi đến B, người đó nghỉ 30 phút và trở lại A với vận tốc lớn hơn
4
3
vận tốc trên quãng đường AB đầu tiên lúc đi là 10 km/h . Thời gian kể từ lúc xuất phát tại A
4
đến khi xe trở về A là 8,5 giờ. Tính vận tốc của xe máy trên quãng đường người đó đi từ B về A?
Câu 4 (3,0 điểm). Cho ba điểm A, M, B phân biệt, thẳng hàng và M nằm giữa A, B. Trên cùng
một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB, dựng hai tam giác đều AMC và BMD. Gọi P là giao
điểm của AD và BC.
a) Chứng minh AMPC và BMPD là các tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh CP.CB DP.DA AB
c) Đường thẳng nối tâm của hai đường tròn ngoại tiếp hai tứ giác AMPC và BMPD cắt PA, PB
tương ứng tại E, F. Chứng minh CDFE là hình thang.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho a, b, c là ba số thực không âm và thỏa mãn: a + b + c = 1. Chứng minh
rằng
5a 4 5b 4 5c 4 7
Chứng minh rằng: x
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …..…………………………………….; Số báo danh: …………………..
17
ĐỀ 18
PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN
MÔN TOÁN
(Thời gian: 120 phút, không tính thời gian giao đề)
(Dùng cho tất cả các học sinh vào lớp 10 chuyên)
Câu 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức :
1
x4
1
(với x 0, x ; x 1; x 4 )
P
1 :
4
x 3 x 2 2x 3 x 1
a) Rút gọn biểu thức P .
b) Tìm x sao cho P 2019 .
10
c) Với x 5 , tìm giá trị nhỏ nhất của T P
.
x
1
1
x (với m
m
m
là tham số, m 0 ). Gọi I ( x0 ; y0 ) là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ( d1 ) với ( d 2 ). Tính
T x02 y02 .
2
Câu 3: (1,25 điểm) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình: x (2 m) x 1 m 0 ( m
Câu 2: (0,75 điểm) Cho hai đường thẳng (d1 ) : y mx m và (d 2 ) : y
là tham số).
a)Tìm m để x1 x2 2 2 .
b)Tìm m sao cho T
1
1
đạt giá trị nhỏ nhất.
2
( x1 1)
( x2 1) 2
Câu 4:(1,5 điểm) a) Giải phương trình: 4 x 8072 9 x 18162 5 .
x3 y 3 3x 2 6 x 3 y 4 0
b) Giải hệ phương trình :
2
2
x y 3x 1
Câu 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính a và điểm J có JO 2a .Các đường thẳng
JM , JN theo thứ tự là các tiếp tuyến tại M , tại N của đường tròn ( O ). Gọi K là trực tâm của
tam giác JMN , H là giao điểm của MN với JO .
a) Chứng minh rằng : H là trung điểm của OK .
b) Chứng minh rằng : K thuộc đường tròn tâm O bán kính a .
c) JO là tiếp tuyến của đường tròn tâm M bán kính r . Tính r .
d) Tìm tập hợp điểm I sao cho từ điểm I kẻ được hai tiếp tuyến với đường tròn
( O ) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
Câu 6: (0,5 điểm) Cho x, y, z là ba số thực không âm thỏa mãn :12 x 10 y 15z 60 . ...
 








Các ý kiến mới nhất