Đề KT cuối kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Xuân
Ngày gửi: 19h:22' 12-01-2024
Dung lượng: 58.1 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Xuân
Ngày gửi: 19h:22' 12-01-2024
Dung lượng: 58.1 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Trường: TH Hưng Phú B
Lớp: 4..........
Họ và tên:..............................
...............................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Điểm
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
NĂM HỌC: 2023-2024
....................................................
Môn: Khoa học (40 phút)
....................................................
Ngày kiểm tra: ……………..
....................................................
....................................................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 3:
- Câu 1. (M1) Nước không có tính chất nào sau đây? (1 điểm)
A. Nước hòa tan được muối, đường.
B. Nước chảy từ cao xuống thấp và chảy lan ra khắp mọi phía.
C. Nước thấm qua được ni lông, sắt, thép.
D. Nước có thể thấm qua vải, giấy.
- Câu 2 (M1) Hiện tượng nào sau đây mô tả sự chuyển thể của nước từ
thể lỏng sang thể khí? (1 điểm)
A. Sự hình thành của mây.
B. Kem tan chảy.
C. Sự hình thành sương muối.
D. Phơi quần áo ướt dưới ánh sáng mặt trời.
- Câu 3. (M1): Em có thể làm gì để bảo vệ nguồn nước và sử dụng tiết
kiệm nước (1 điểm)
A. Xả rác xuống ao, hồ.
B. Tận dụng nước vo gạo để tưới cây.
C. Không khóa vòi nước ngay sau khi sử dụng.
D. Không thông báo cho người lớn khi thấy vòi nước bị rò rỉ.
- Câu 4: (M1): Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm
(1 điểm)
+ Ánh sáng: Ánh sáng .................................... (mặt trời, mặt trăng, bóng
đèn) chiếu sáng, sưởi ấm cho con người, động vật, thực vật sinh sống và phát
triển.
+ Âm thanh: Đóng vai trò quan trọng trong .................................... (trong
nhà, cuộc sống trong trường) hằng ngày như học tập, giao tiếp, thưởng thức âm
nhạc, báo hiệu, ...
+ Nhiệt độ: Dùng nhiệt kế có thể đo được .................................... (thời
gian, khối lượng nhiệt độ) ứng dụng tính dẫn nhiệt tốt và kém để chế tạo dụng
cụ làm bếp, bình giữ nhiệt, trang phục giữ ấm.
1
+ Không khí: Không khí có ở xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng.
Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra. Không khí trong
suốt, .................................... (không màu, có màu), không mùi.
- Câu 5(M2): Câu đung ghi Đ, câu sai ghi S (1 điểm)
- Nhựa là chất dẫn nhiệt kém.
- Sự chênh lệch nhiệt độ lầm cho không khí chuyển động
- Khi âm thanh lan truyền ra càng xa thì độ to càng tăng.
- Tiếp xúc thường xuyên với tiếng ồn có thể gây tác hại đến thính
giác, nhức đầu, căng thẳng, rối loạn giấc ngủ và gây ra một số bệnh
tim mạch.
- Câu 6. (M2 Hoàn thành sơ đồ: Sự chuyển thể của nước bằng cach điền
các từ trong ngoăc đơn vào những chỗ chấm (thức ăn, khí ô xi, nước khí cácbô- níc, chất thải, nước tiểu) (1 điểm)
Lấy vào
Thải ra
.........................
………………..
……………….
………………
………………..
ĐỘNG VẬT
………………..
………………
……………….
..........................
……………………….
……………………………..
………………………………
Sơ đồ: Động vật trao đổi các chất với môi trường
- Câu 7: (M2): Nối mỗi nội dung ở cột A với một nội dung ở cột B cho
phù hợp. (1 điểm)
A
B
1. Nước đóng thành băng
a. Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí
2. Băng bị tan
b. Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng
3. Mùa hè, trời nắng làm hồ nước
khô cạn
c. Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn
4. Sự tạo thành các giọt sương
d. Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng
2
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
- Câu 8: (M3): Để đo độ mạnh hay yếu của gió người ta sử dụng thang
cấp độ gió là:(1 điểm)
A. Bô- pho
B. Đề- xi ben
B. Độ C
D. Nhiệt kế
- Câu 9: (M2): Để bảo vệ mắt, em cần phải làm gì? (1 điểm)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Câu 10: (M3): Em hãy nêu nguyên nhân và tác hại của việc gây ô nhiễm
nguồn nước (1 điểm)
Nguyên nhân: .......................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tác hại: ................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................................................................................................................................
3
ĐÁP ÁN
CÂU
1
2
3
8
ĐÁP ÁN
C
A
B
A
ĐIỂM
1
1
1
1
CÂU 4: (1điểm): mặt trời, cuộc sống, nhiệt độ, không màu.
* Lưu ý khi chấm:
- HS điền đúng 1 từ không cho điểm.
- HS điền đúng 2 từ 0,5 điểm.
- HS điền đúng 3, 4 từ 1 điểm.
CÂU 5: (1 điểm:
Đ–Đ–Đ–S
* Lưu ý khi chấm:
- HS điền đúng 1 ô không cho điểm.
- HS điền đúng 2 ô 0,5 điểm.
- HS điền đúng 3, 4 ô 1 điểm.
CÂU 6: ( 1 điểm)
- Lấy vào; thức ăn, nước, khí ô xi
- Thải ra: khí các bô níc, nước tiểu, chất thải
* Lưu ý khi chấm:
- HS điền đúng 1, 2 từ không cho điểm.
- HS điền đúng 3, 4 từ 0,5 điểm.
- HS điền đúng 5, 6 từ 1 điểm
CÂU 7: ( 1 điểm) 1 – c
2–d
3-a
4–b
* Lưu ý khi chấm:
- Nối đúng 1 ý không cho điểm.
- Nối đúng 2 ý 0,5 điểm
- Nối đúng 3, 4 ý 1 điểm.
CÂU 9
- Ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt có thể gây hại mắt. Không học, đọc
sách ở nơi thiếu ánh sáng hoặc nơi ánh sáng quá mạnh.
4
- Thực hiện tư thế ngồi học ngay ngắn ở nơi đủ ánh sáng, khoảng cách từ
mắt đến sách 25 cm đến 30 cm để tránh bị cận thị.
- Không nhìn quá gần hoặc quá lâu vào màn hình điện thoại, máy tính, ti
vi để bảo vệ mắt.
CÂU 10:
Nguyên nhân:
- Xả rác, phân, nước thải bừa bãi; vỡ ống nước, lũ lụt....
- Sử dụng phân hóa học, thuốc trừ sâu; nước thải của nhà máy không qua
xử lí, xả thẳng vào sông, hồ...
- Khói bụi và khí thải từ nhà máy, xe cộ, .... làm ô nhiễm không khí, ô
nhiễm nước mưa...
- Vỡ đường ống, dẫn dầu, tràn dầu, ... làm ô nhiễm nước biển.
Tác hại: Nguồn nước bị ô nhiễm là nơi các loại vi sinh vật sinh sống, phát triển
và lan truyền các loại bệnh dịch như tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viên
gan, mắt hột.... Có tới 80% các bệnh là do sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm.
Ghi chú:
CÂU 9 VÀ 10 HS NÊU ĐƯỢC MỘT SỐ Ý ĐÚNG SẼ CHO 0,5- 1 Đ
5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : KHOA HỌC 4
Năm học: 2023 – 2024
Chủ đề/ Mạch kiến
thức
01. CHẤT
2. NĂNG LƯỢNG
3. THỰC VẬT VÀ
ĐỘNG VẬT
Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu và
số điểm
TN
Số câu
2
Câu số
1,2
5
Số điểm
2.0
1,0
Số câu
1
1
1
1
Câu số
3
4
7
8
Số điểm
1.0
1.0
1,0
1,0
TL
TN
TL
1
1
1
9
10
1,0
1,0
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
1,0
Số câu
Số điểm
3
1
4,0
1
3
4.0
TN
TL
Tổng
5
5,0
4
4,0
1
1,0
1
1
2,0
10
10.0
6
Lớp: 4..........
Họ và tên:..............................
...............................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Điểm
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
NĂM HỌC: 2023-2024
....................................................
Môn: Khoa học (40 phút)
....................................................
Ngày kiểm tra: ……………..
....................................................
....................................................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 3:
- Câu 1. (M1) Nước không có tính chất nào sau đây? (1 điểm)
A. Nước hòa tan được muối, đường.
B. Nước chảy từ cao xuống thấp và chảy lan ra khắp mọi phía.
C. Nước thấm qua được ni lông, sắt, thép.
D. Nước có thể thấm qua vải, giấy.
- Câu 2 (M1) Hiện tượng nào sau đây mô tả sự chuyển thể của nước từ
thể lỏng sang thể khí? (1 điểm)
A. Sự hình thành của mây.
B. Kem tan chảy.
C. Sự hình thành sương muối.
D. Phơi quần áo ướt dưới ánh sáng mặt trời.
- Câu 3. (M1): Em có thể làm gì để bảo vệ nguồn nước và sử dụng tiết
kiệm nước (1 điểm)
A. Xả rác xuống ao, hồ.
B. Tận dụng nước vo gạo để tưới cây.
C. Không khóa vòi nước ngay sau khi sử dụng.
D. Không thông báo cho người lớn khi thấy vòi nước bị rò rỉ.
- Câu 4: (M1): Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm
(1 điểm)
+ Ánh sáng: Ánh sáng .................................... (mặt trời, mặt trăng, bóng
đèn) chiếu sáng, sưởi ấm cho con người, động vật, thực vật sinh sống và phát
triển.
+ Âm thanh: Đóng vai trò quan trọng trong .................................... (trong
nhà, cuộc sống trong trường) hằng ngày như học tập, giao tiếp, thưởng thức âm
nhạc, báo hiệu, ...
+ Nhiệt độ: Dùng nhiệt kế có thể đo được .................................... (thời
gian, khối lượng nhiệt độ) ứng dụng tính dẫn nhiệt tốt và kém để chế tạo dụng
cụ làm bếp, bình giữ nhiệt, trang phục giữ ấm.
1
+ Không khí: Không khí có ở xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng.
Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra. Không khí trong
suốt, .................................... (không màu, có màu), không mùi.
- Câu 5(M2): Câu đung ghi Đ, câu sai ghi S (1 điểm)
- Nhựa là chất dẫn nhiệt kém.
- Sự chênh lệch nhiệt độ lầm cho không khí chuyển động
- Khi âm thanh lan truyền ra càng xa thì độ to càng tăng.
- Tiếp xúc thường xuyên với tiếng ồn có thể gây tác hại đến thính
giác, nhức đầu, căng thẳng, rối loạn giấc ngủ và gây ra một số bệnh
tim mạch.
- Câu 6. (M2 Hoàn thành sơ đồ: Sự chuyển thể của nước bằng cach điền
các từ trong ngoăc đơn vào những chỗ chấm (thức ăn, khí ô xi, nước khí cácbô- níc, chất thải, nước tiểu) (1 điểm)
Lấy vào
Thải ra
.........................
………………..
……………….
………………
………………..
ĐỘNG VẬT
………………..
………………
……………….
..........................
……………………….
……………………………..
………………………………
Sơ đồ: Động vật trao đổi các chất với môi trường
- Câu 7: (M2): Nối mỗi nội dung ở cột A với một nội dung ở cột B cho
phù hợp. (1 điểm)
A
B
1. Nước đóng thành băng
a. Nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí
2. Băng bị tan
b. Nước ở thể khí chuyển sang thể lỏng
3. Mùa hè, trời nắng làm hồ nước
khô cạn
c. Nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn
4. Sự tạo thành các giọt sương
d. Nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng
2
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
- Câu 8: (M3): Để đo độ mạnh hay yếu của gió người ta sử dụng thang
cấp độ gió là:(1 điểm)
A. Bô- pho
B. Đề- xi ben
B. Độ C
D. Nhiệt kế
- Câu 9: (M2): Để bảo vệ mắt, em cần phải làm gì? (1 điểm)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Câu 10: (M3): Em hãy nêu nguyên nhân và tác hại của việc gây ô nhiễm
nguồn nước (1 điểm)
Nguyên nhân: .......................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tác hại: ................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................................................................................................................................
3
ĐÁP ÁN
CÂU
1
2
3
8
ĐÁP ÁN
C
A
B
A
ĐIỂM
1
1
1
1
CÂU 4: (1điểm): mặt trời, cuộc sống, nhiệt độ, không màu.
* Lưu ý khi chấm:
- HS điền đúng 1 từ không cho điểm.
- HS điền đúng 2 từ 0,5 điểm.
- HS điền đúng 3, 4 từ 1 điểm.
CÂU 5: (1 điểm:
Đ–Đ–Đ–S
* Lưu ý khi chấm:
- HS điền đúng 1 ô không cho điểm.
- HS điền đúng 2 ô 0,5 điểm.
- HS điền đúng 3, 4 ô 1 điểm.
CÂU 6: ( 1 điểm)
- Lấy vào; thức ăn, nước, khí ô xi
- Thải ra: khí các bô níc, nước tiểu, chất thải
* Lưu ý khi chấm:
- HS điền đúng 1, 2 từ không cho điểm.
- HS điền đúng 3, 4 từ 0,5 điểm.
- HS điền đúng 5, 6 từ 1 điểm
CÂU 7: ( 1 điểm) 1 – c
2–d
3-a
4–b
* Lưu ý khi chấm:
- Nối đúng 1 ý không cho điểm.
- Nối đúng 2 ý 0,5 điểm
- Nối đúng 3, 4 ý 1 điểm.
CÂU 9
- Ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt có thể gây hại mắt. Không học, đọc
sách ở nơi thiếu ánh sáng hoặc nơi ánh sáng quá mạnh.
4
- Thực hiện tư thế ngồi học ngay ngắn ở nơi đủ ánh sáng, khoảng cách từ
mắt đến sách 25 cm đến 30 cm để tránh bị cận thị.
- Không nhìn quá gần hoặc quá lâu vào màn hình điện thoại, máy tính, ti
vi để bảo vệ mắt.
CÂU 10:
Nguyên nhân:
- Xả rác, phân, nước thải bừa bãi; vỡ ống nước, lũ lụt....
- Sử dụng phân hóa học, thuốc trừ sâu; nước thải của nhà máy không qua
xử lí, xả thẳng vào sông, hồ...
- Khói bụi và khí thải từ nhà máy, xe cộ, .... làm ô nhiễm không khí, ô
nhiễm nước mưa...
- Vỡ đường ống, dẫn dầu, tràn dầu, ... làm ô nhiễm nước biển.
Tác hại: Nguồn nước bị ô nhiễm là nơi các loại vi sinh vật sinh sống, phát triển
và lan truyền các loại bệnh dịch như tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viên
gan, mắt hột.... Có tới 80% các bệnh là do sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm.
Ghi chú:
CÂU 9 VÀ 10 HS NÊU ĐƯỢC MỘT SỐ Ý ĐÚNG SẼ CHO 0,5- 1 Đ
5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : KHOA HỌC 4
Năm học: 2023 – 2024
Chủ đề/ Mạch kiến
thức
01. CHẤT
2. NĂNG LƯỢNG
3. THỰC VẬT VÀ
ĐỘNG VẬT
Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu và
số điểm
TN
Số câu
2
Câu số
1,2
5
Số điểm
2.0
1,0
Số câu
1
1
1
1
Câu số
3
4
7
8
Số điểm
1.0
1.0
1,0
1,0
TL
TN
TL
1
1
1
9
10
1,0
1,0
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
1,0
Số câu
Số điểm
3
1
4,0
1
3
4.0
TN
TL
Tổng
5
5,0
4
4,0
1
1,0
1
1
2,0
10
10.0
6
 









Các ý kiến mới nhất