Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án toán 8 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Vũ Minh
Ngày gửi: 08h:08' 09-01-2024
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy:
CHƯƠNG 7 : ĐỊNH LÝ THALÈS
§1. ĐỊNH LÝ THALÈS TRONG TAM GIÁC (3 tiết)
LIÊN HỆ ZALO 0814509826 CÓ CẢ NĂM GIÁO ÁN TOÁN 8 CTST
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong tiết này HS
- Giải thích được định lý Thalès thuận và đảo trong tam giác.
- Tính được độ dài đọan thẳng bằng cách sử dụng định lý Thalès.
- Giải quyết được một số vần đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lý Thalès.( Ví dụ
tính khoảng cách giữa hai vị trí...)
2. Năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa
toán học, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Vận dụng định lý Thales vào thực tế như việc tìm ra các tỉ số
bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám
phá và sáng tạo cho HS tính độc lập, tự tin và tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Thước thẳng, êke, các bảng phụ, hình 3, 4,5, 14,19,21,25 sgk.
2. Học sinh: SGK, dụng cụ học tập, bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
TIẾT 1
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu: Giúp HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về tình huống thực tế dẫn đến
định lý Thales thông qua tình huống quan sát các đoạn cáp treo song song.
b) Nội dung: HS quan sát hình ảnh trên màn chiếu hoặc tranh ảnh, sử dụng SGK.
c) Sản phẩm: Từ bài toán HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra, thu hút
HS vào bài mới.
d) Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:
GV chiếu hình ảnh và giới thiệu và yêu

cầu HS trả lời câu hỏi.
- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ: HS
thực hiện nhiệm vụ trong thời gian 2 phút.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của
HĐKĐ.
HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời
của bạn.
GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận
xét, bổ sung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV
đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó
dẫn dắt HS vào bài học mới.
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
2.1 HOẠT ĐỘNG 1: Đoạn thẳng tỉ lệ - a) Tỉ số của hai đoạn thẳng
a) Mục tiêu: Giúp HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về khái niệm tỉ số của hai đoạn
thẳng, tính tỉ số của hai đoạn thẳng .
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:

1) Đoạn thẳng tỉ lệ

GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 1

a) Tỉ số của hai đoạn thẳng:
HĐKP1

5

a) Tỉ số 5:8 hay 8
b) AB = 3,5cm, CD = 4,5cm
AB 35 7
= =
CD 45 9

GV: giới thiệu định nghĩa tỉ số của hai đoạn *Định nghĩa: Tỉ số của 2 đoạn thẳng là
thẳng, gọi 1 HS phát biểu định nghĩa SGK. tỉ số độ dài của chúng theo cùng một
GV: Nêu ví dụ về tỉ số của hai đoạn thẳng,

đơn vị đo.

GV: Có thể có đơn vị đo khác để tính tỷ số Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD kí
của hai đoạn thẳng AB và CD không? Hãy
AB
hiệu là CD
rút ra kết luận.?
Ví dụ: AB = 300 m, CD = 500 m
GV: Nêu chú ý SGK
GV yêu cầu HS làm thực hành 1
- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh thực hiện HĐKP1
- HS phát biểu định nghĩa
- HS theo dõi ghi vở
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoạt động cá nhân
để rút ra chú ý và hoàn thành thực hành 1
- GV quan sát và trợ giúp các nếu HS cần.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

*Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng không
phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
TH1:
AB

6

3

a) CD = 8 = 4
HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của

HĐKP1.
HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của b) AB= 1,2m = 120cm ;
bạn.
GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận

AB 120 20
CD = 42cm  suy ra CD = 42 = 7

xét, bổ sung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính
xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại khái niệm
và tìm tỉ số của hai đoạn thẳng
2.2 HOẠT ĐỘNG 2: Đoạn thẳng tỉ lệ - b) Đoạn thẳng tỉ lệ
a) Mục tiêu: Giúp HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về khái niệm đoạn thẳng tỉ lệ,
tìm được các đoạn thẳng tỉ lệ.

b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:

b) Đoạn thẳng tỉ lệ:

GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 2

HĐKP2
AB 2
= ;
CD 3

EF 4 2
= =
MN 6 3

AB

EF

Vậy CD = MN
Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi:
AB

EF

+ So sánh các tỉ số CD và MN ?
+ Khi nào hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ

*Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD
tỉ lệ với EF và MN nếu
AB EF
AB CD
=
=
hay
CD MN
EF MN

với hai đoạn thẳng EF và MN?
GV: Giới thiệu AB, CD tỉ lệ với EF, MN.
Vậy AB và CD tỉ lệ với EF và MN khi nào? TH2:
GV yêu cầu HS thực hiện thực hành 2 theo a) Ta có AB = 1  ; A ' B ' = 1
BC 3
B' C ' 3
cặp đôi.
AB A ' B ' 1
Suy ra BC = B ' C ' = 3
Vậy hai đoạn thẳng AB và BC tỉ lệ với
hai đoạn thẳng A'B' và B'C'.
AC

4

b)Ta có: AB = 1 =4
A' C' 4
= =4
A'B' 1
AC

A'C'

Suy ra AB = A ' B ' =4
Vậy hai đoạn thẳng AC và A'C' tỉ lệ
với hai đoạn thẳng AB và A'B'.
Vận dụng 1

GV yêu cầu HS các nhóm hoàn thành vận
dụng 1
- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện HĐKP 2
- HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra
- Phát biểu định nghĩa SGK

AE
3
=
=2
AD 1,5
CE 6
= =2
BD 3
AC
9
=
=2
AB 4,5

Suy ra

AE CE AC
=
=
AD BD AB

Vậy các đoạn thẳng AE,CE,AC tỉ lệ với
AD, BD,AB.

- HS theo dõi ghi vở
- HS các cặp đôi tiếp nhận nhiệm vụ, hoạt
động hoàn thành thực hành 2
-HS các nhóm thảo luận vận dụng 1
- GV quan sát và trợ giúp các nếu HS cần.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của HĐKP2.
Đại diện HS các nhóm trình bày thực hành
2, vận dụng 1
HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ sung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc
lại định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ
2.3 HOẠT ĐỘNG 3: Định lý Thales trong tam giác
a) Mục tiêu: Giúp HS khám phá định lý Thales qua việc nhận biết các đoạn thẳng tỉ
lệ tạo bởi một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác, sử dụng định lý
Thales tìm độ dài các đoạn thẳng.
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.

c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:

2. Định lý Thales trong tam giác:

GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 3
GV: gợi ý HS làm việc:

HĐKP3
a) MN=NP=PQ=QE

AB ' AC' 5 AB ' AC ' 5
b) AB = AC = 7 B ' B = C ' C = 2
+ Các đoạn thẳng chắn trên AB, AC là các
B' B C'C 2
=
=
AB
AC 7

đoạn thẳng như thế nào?
+ Tính



AB '
; B ' B và

;


? GV từ HĐKP 3 khi có một đường thẳng
song song với 1 cạnh và cắt 2 cạnh còn lại
của tam giác thì ta rút ra được kết luận gì?
GV: Yêu cầu HS phát biểu định lý Thales
GV: Gọi 1 HS lên bảng ghi GT, KL của
định lý, các HS còn lại ghi vào vở
GV yêu cầu hs tự nghiên cứu ví dụ 3
- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện HĐKP 3
- HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra
- Phát biểu định lý Thales SGK
- HS theo dõi ghi vở
- HS nghiên cứu ví dụ 3
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

*Định lý Thales: SGK/46
GT

ABC; B'C' // BC

AB ' AC ' AB ' AC ' B ' B C ' C KL
=
;
=
;
=
AB
AC B ' B C ' C AB
AC

HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của HĐKP3.
HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
các nhóm.
GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ sung.
HS lên bảng ghi GT, KL của định lý, các
HS còn lại ghi vào vở
- Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc
lại định lý Thales trong tam giác
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Giúp HS thực hành sử dụng định lý Thales trong việc tìm độ dài các đoạn
thẳng.
b) Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập.
c) Sản phẩm: HS hiểu cách làm và làm đúng các bài tập
d) Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:

TH 3

GV: Yêu cầu HS làm thực hành 3 theo
nhóm đôi.
GV: Áp dụng định lý Thales, ta sử dụng
tỉ lệ thức nào để tính x, y?
GV: gọi đại diện 2 nhóm HS lên bảng
làm bài, mỗi nhóm HS làm 1 câu, các
HS còn lại làm bài vào vở

a)Xét ∆ ABC có d // BC nên theo định lý Thales ta

GV nhận xét, đánh giá

có:

- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ:

AE AF x 3
3.2
=
=
x = =4
EB FC 2 1,5
1,5

HS các nhóm đôi hoạt động nhóm làm b) ∆ MNP vuông tại N, theo định lý pytago
TH 3
MP2=MN2+NP2
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

MP2= 82+62

2 HS đại diện 2 nhóm lên bảng trình MP2= 100  MP =10
bày.
Vì RS //NP (cùng ⊥ MN ) nên theo định lý Thales ta
Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét bài có :

làm của 2 nhóm.
GV gọi một số HS ở các nhóm khác

MR MS 5,5 y
10.5,5
=
= y=
=6,875
MN MP 8 10
8

nhận xét, bổ sung
- Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Giáo viên nhận xét bài làm của Hs và
đảm bảo tất cả học sinh đều biết sử dụng
định lý Thales trong việc tìm độ dài các
đoạn thẳng.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: HS làm các bài tập có liên quan
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:

Bài 1/ trang 49

GV: Yêu cầu HS làm BT1, Bài 2a/ SGK
trang 49

a) Tỉ số giữa chiều dài a (cm) và chiều rộng
a

GV: Yêu cầu HS thực hiện đo đạc và tính tỉ b (cm) là b
số giữa chiều dài và chiều rộng của bàn học.
70 1
b) Tỉ số giữa hai quảng đường là 350 = 5
GV hướng dẫn HS làm câu c qua việc cho
HS nêu tính chất của tỉ lệ thức
a c
= a . d=b . c
b d

AB 3 6 3
6.5
c) CD = 5 CD = 5 CD= 3 =10 cm

GV: Áp dụng định lý Thales, ta sử dụng tỉ lệ Bài 2a
thức nào để tính x trong bài 2a?
Yêu cầu 4 học sinh thực hiện 4 câu của BT1
và bài 2a
- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ:
HS đo đạc tính tỉ số cho câu a.

a)Xét ∆ ABC có MN// BC nên theo định lý

HS tính tỉ số câu b

Thales ta có:

Thay AB= 6cm vào tỉ lệ thức và tính CD.

AM AN x 4,5
4,5.2
=
=
x=
=3
MB NC 2 3
3

HS tìm x dựa vào tỉ lệ thức
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
4 HS đại diện lên bảng trình bày.
Các HS còn lại theo dõi, nhận xét bài làm
của 4 bạn.
GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ sung
- Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Giáo viên nhận xét bài làm của Hs và đảm
bảo tất cả học sinh đều biết tính tỉ số của 2
đoạn thẳng
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Hiểu và ghi nhớ tỉ số hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Thales trong tam giác.
- Vận dụng hoàn thành các bài tập: Bài 2b,c/sgk trang 49
- Chuẩn bị bài mới
TIẾT 2
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu: Giúp HS có cơ hội thảo luận về bài tập dự đoán dẫn đến định lý Thales
đảo, hệ quả của định lý Thales.
b) Nội dung: HS quan sát hình ảnh trên màn chiếu hoặc tranh ảnh, sử dụng SGK.
c) Sản phẩm: Từ bài toán HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra, thu hút
HS vào bài mới.
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:
A

GV: Cho hình vẽ:
6,3 cm

Hãy so sánh
.

9 cm
N

M

15 cm

10,5 cm

B

MN//BC

C

Dự đoán MN có song song với BC hay
không? Nếu có độ dải MN liệu có tính được

Dự đoán: MN//BC

BC không?
Chúng ta sẽ chứng minh dự đoán trên nhờ
định lý Thales đảovà tìm hiểu hệ quả của
định lý Thales
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực
hiện nhiệm vụ trong thời gian 2 phút.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một
số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh
giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS
vào bài học mới.
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
2.1 HOẠT ĐỘNG 1: Hệ quả của định lý Thales 
a) Mục tiêu: Giúp HS nắm được hệ quả của định lý Thales, thực hành sử dụng định lý
Thales và hệ quả vào việc tìm độ dài các đoạn thẳng và giải quyết các vấn đề thực tiễn.
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:

*) Hệ quả của định lý Thales:

GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 4

HĐKP 4

a)Xét ∆ ABC có B'C'// BC nên theo định lý
GV: ∆ ABC có B'C'// BC, theo định lý
Thales ta có:
Thales ta có tỉ lệ thức nào ?
GV: Yêu cầu HS viết tỉ lệ thức để tính
AC'

'

'

b) ∆ ABC có DC'// AB nên theo định lý

GV: ∆ ABC có DC'// AB theo định lý Thales ta có:
Thales ta có tỉ lệ thức nào ?
8
GV: Yêu cầu HS viết tỉ lệ thức để tính

'

AB AC 2 A C
8.2 8
=
=
AC ' =
= cm .
AB AC 6
8
6 3

8
10.
'
BD AC BD 3
3 10
=
= BD=
= cm.
BC AC 10 8
8
3

BD
Tứ giác BB'C'D là hình gì? Từ đó tính
B'C'. Sau đó thực hiện tính tỉ số và so

10

B'C'= BD = 3 cm (vì tứ giác BB'C'D là
hình bình hành)
8
10
' '
c) AB = 2 = 1 ; AC = 3 = 1 ; B C = 3 = 1
AB 6 3 AC 8 3 BC 10 3

sánh các tỉ số
? nếu kết luận về các đoạn thẳng
AB',AC',B'C' và AB, AC, BC.

'

'

'

AB ' A C B ' C ' 1
=
=
=
AB
AC
BC
3

GV từ HĐKP 4 trong tam giác nếu một
đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác
và song song với cạnh thứ ba thì rút ra
được kết luận gì?
GV Yêu cầu HS phát biểu hệ quả của
định lý Thales
GV: Gọi 1 HS lên bảng ghi GT, KL của *Hệ quả : SGK/47
định lý.
GT
ABC ; B'C' // BC
GV yêu cầu hs tự nghiên cứu ví dụ 4

( B'

AB ; C'

A

AC

B'

C'

GV nêu chú ý SGK/47
B

GV sau khi HS nghiên cứu ví dụ 4, yêu
cầu HS làm thực hành 4 vận dụng hệ
quả của định lý thales.

D

KL
*Chú ý: SGK/47

- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện HĐKP 4
- HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra
- Phát biểu hệ quả của định lý Thales
SGK

TH4

- HS theo dõi ghi vở

Xét ∆ OAB có AB// CD, theo hệ quả của

- HS nghiên cứu ví dụ 4

định lý Thales ta có:

-HS hoàn thành thực hành 4, HS vận CD = OD x = 3,6 x= 3,6.7,8 =5,2
dụng hệ quả của định lý Thales làm
thực hành 4, viết tỉ lệ thức từ hình 13
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi và tìm
độ dài các đoạn thẳng của HĐKP4.

AB

OB 7,8

5,4

5,4

C

HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời
và bài làm của bạn.
GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ
sung.
GV: Vẽ hình, HS ghi GT, KL của hệ
quả
GV nhận xét, rút ra kết luận chung.
HS lên bảng ghi GT, KL của định lý,
các HS còn lại ghi vào vở
HS lên bảng làm thực hành 4.
- Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh
nhắc lại hệ quả của định lý Thales trong
tam giác
2.2 HOẠT ĐỘNG 2: Định lý Thales đảo
a) Mục tiêu: Khám phá định lý Thales đảo dựa vào định lý Thales, thực hành sử dụng
định lý Thales đảo kiểm tra tính song song của các đoạn thẳng
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:

*) Định lý Thales đảo:

GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 5

HĐKP 5
AB '

2

1

a) AB = 6 = 3
AC ' 5 1
= =
AC 15 3

b) Xét ∆ ABC có
B'E// BC, theo định lý Thales ta có:
GV: Xét ∆ ABC có B'E// BC, theo định lý
Thales ta có tỉ lệ thức nào? Viết tỉ lệ thức
tính AE.
GV nhận xét vị trí của hai đường thẳng

AB ' AE 2 AE
15.2
=
=
AE=
=5 cm
AB AC 6 15
6

c)AE =AC' =5 cm.
d) Điểm E trùng với điểm C'
Hai đường thẳng B'C' và B'E trùng

B'C' và B'E? Cho biết B'C' và BC là hai

nhau.

đường thẳng như thế nào?
GV : qua HĐKP 5 em rút ra kết luận gì nếu

*Định lý Thales đảo: SGK/48

một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác

ABC; B'

AB ; C'

AC

và định ra trên hai đoạn thẳng đó những
đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ?

GT

;

GV: Giới thiệu định lý Thales đảo
GV: Yêu cầu HS ghi GT, KL của định lý

KL

B'C' //

GV hướng dẫn HS nghiên cứu VD5, chứng BC
minh song song dựa vào định lý Thales đảo
và vận dụng làm TH 5
GV gợi ý: Để tìm các cặp đường thẳng song
song ta áp dụng kiến thức nào?

TH5

- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện HĐKP 5
- HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra
- Phát biểu định lý Thales đảo SGK
- HS theo dõi ghi vở
- HS nghiên cứu ví dụ 5
-HS hoàn thành thực hành 5, HS vận dụng
định lý Thales đảo làm thực hành 5, tìm
được các đoạn thẳng tỉ lệ chứng minh song
song.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

AM

AN

1

Hình a: Vì MB = NC = 2
Theo định lý Thales đảo trong

ABC,

ta có MN // BC
Hình b
''
^
A =^
A ' là hai góc ở vị trí so le trong nên

A' ' B' ' /¿ A ' B '
A'O

B'O

2

HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi và tìm độ Vì A ' A = B' B = 3
dài các đoạn thẳng của HĐKP5.

Theo định lý Thales đảo trong

HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời và ta có AB/¿ A ' B '
bài làm của bạn.
Vậy AB/¿ A '' B '' /¿ A ' B '
GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ sung.
GV: Vẽ hình, HS ghi GT, KL của hệ quả
GV nhận xét, rút ra kết luận chung.
HS lên bảng ghi GT, KL của định lý, các

OAB,

HS còn lại ghi vào vở
2 HS lên bảng làm thực hành 5.
GV nhận xét.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính
xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại định lý
Thales đảo
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Thực hành sử dụng định lý Thales đảo kiểm tra tính song song của các
đoạn thẳng, sử dụng định lý Thales và hệ quả vào việc tìm độ dài các đoạn thẳng và giải
quyết các vấn đề thực tiễn.
b) Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập
c) Sản phẩm: HS hiểu cách làm và làm đúng các bài tập
d) Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học BT4
tập:
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
đôi thực hiện BT 4, BT 5a
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS: hoạt động nhóm, cử đại diện lên
bảng trình bày
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
2 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả
lời và bài làm của bạn.
GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ
sung.
GV nhận xét, rút ra kết luận chung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV
nhận xét, đánh giá về thái độ, quá
trình làm việc, kết quả hoạt động và

AM

AN

3

Vì MB = NC = 2
Theo định lý Thales
đảo trong

ABC, ta có

MN /¿ BC

BT5a
Xét

ABC,

ta



HK//BC theo hệ quả của
định lý Thales
HK AK x 3
3.6
=
=
x=
=4
BC AC 6 4,5
4,5

chốt kiến thức.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
A) Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được
kiến thức trong bài học vào giải bài toán thực tế.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: HS làm các bài tập có liên quan
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học Vận dụng 2
tập:

^ là hai góc ở vị trí đồng vị nên DC / ¿ EB
^B=C

GV: Chiếu hình 14, hình 19 sgk chia Xét

ADC, ta có

lớp thành 8 nhóm, yêu cầu HS hoạt DC//EB theo hệ quả
động theo nhóm thực hiện VD2 và của định lý Thales
VD3, 4 nhóm làm VD2, 4 nhóm còn
lại làm VD3

EB AB 3
8
3.16
=
= DC =
=6 m
DC AC DC 16
8

Vậy bề rộng của con kênh là 6m.
Vận dụng 3

- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS: hoạt động nhóm, cử đại diện lên
bảng trình bày
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+ Một HS lên bảng chữa, các học
sinh khác làm vào vở
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV

Ta có DK//AB (
vì cùng vuông góc với BC)
Xét

ABC, ta có DK//AB theo hệ quả của

định lý Thales
AB BC AB 24
1.24
=
=
AB=
=20 m
DK DC 1 1,2
1,2

nhận xét, đánh giá về thái độ, quá Vậy chiều cao của tòa nhà là 20m
trình làm việc, kết quả hoạt động và
chốt kiến thức.
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Làm các bài tập 3,,5,6,7,8,9/ SGK
- Chuẩn bị bài mới
TIẾT 3
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu: Kiểm tra lại kiến thức.
b) Nội dung: HS quan sát bảng phụ, sử dụng SGK.
c) Sản phẩm: Từ câu hỏi HS nắm vững định lý Thales, định lý Thales đảo, hệ quả của
định lý Thales.
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG

- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:

I. Lý thuyết

GV: Thế nào là tỉ số của hai đoạn thẳng?

- Định nghĩa tỷ số của hai đoạn thẳng

Đoạn thẳng tỷ lệ?

- Đoạn thẳng tỷ lệ

GV: Phát biểu định lý Thales trong tam - Định lý Thales trong tam giác
giác? định lý Thales đảo và hệ quả của - Định lý Thales đảo trong tam giác
định lý Thales?

- Hệ quả của định lý Thales trong tam giác.

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời
của bạn.
GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét, rút ra kết luận chung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận
xét, chốt kiến thức.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
3.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Viết tỉ số các đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lý Thales, hệ quả của
định lý Thales vào việc tìm độ dài các đoạn thẳng .

b) Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập
c) Sản phẩm: HS hiểu cách làm và làm đúng các bài tập
d) Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG
Bài 2b,c

GV: Yêu cầu HS làm BT2 hình b, hình c
GV: Áp dụng định lý Thales, ta sử dụng
tỉ lệ thức nào để tính x trong bài 2 hình b,
hình c?
GV Yêu cầu 2 học sinh thực hiện tìm x ở Hình b)Xét ∆ DCE có AB// DE nên theo định lý
2 hình.
Thales ta có:
GV: Yêu cầu HS làm BT5 hình b, hình c
Áp dụng hệ quả của định lý thales yêu

AC BC 3 2,4
2,4.9
=
=
x=
=7,2
DC CE 9
x
3

cầu HS viết các đoạn thẳng tỉ lệ ở hình
b,c
GV hướng dẫn HS cách tìm x ở hình b
ba2i sử dụng tính chất
a c
= a . d=b . c
b d

Ở hình c GV yêu cầu HS tính CE trước Hình c) Xét ∆ MNP có MN // DE ( vì cùng
rồi sau đó tìm x, y.

vuông góc với MP) nên theo định lý Thales ta

GV yêu cầu 2 hs trình bày.

có:

- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ:

MD NE x 2,6
2,6 .5
=
=
x=
=2
MP NP 5 6,5
6,5

HS viết các tỉ lệ thức dựa vào định lý
Thales, thế số vào và tìm x

Bài 5b,c

HS sử dụng định lý pytago tính CE
HS viết các tỉ lệ thức dựa vào hệ quả của
định lý Thales, thế số vào và tìm x,y
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
4 HS đại diện lên bảng trình bày.
Các HS còn lại theo dõi, nhận xét bài làm
của 4 bạn.
GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ

Xét

MNH, ta có PQ//NH theo hệ quả của

định lý Thales

sung
- Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Giáo viên nhận xét bài làm của Hs và
đảm bảo tất cả học sinh đều biết tìm x
dựa vào định lý Thales, hệ quả của định
lý Thales.

MQ PQ x
3,8
=
=
MH NH x+ 1,8 6,4
6,4 x=3,8 ( x +1,8 )

6,4x =3,8x + 6,84
 x = 6,84 : (6,4-3,8)
x≈ 2,6

DEC vuông tại D theo định lý pytago
CE =√ DC 2+ DE 2=√ 62 +82= √ 100=10
ta có DE //AB ( Vì cùng vuông góc với AD)
theo hệ quả của định lý Thales
AB AC BC x 5 y
=
=
= =
DE DC EC 8 6 10
x=

8.5
≈ 6,7
6

y=

10.5
≈ 8,3
6

4.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức định lý Thales, hệ quả của định lý Thales,
định lý Thales đảo vào giải bài toán thực tế và bài tập chứng minh.
b) Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập
c) Sản phẩm: HS hiểu cách làm và làm đúng các bài tập
d) Tổ chức thực hiện
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
- Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập:
GV: Yêu cầu HS các nhóm làm BT3/
SGK trang 50
GV hướng dẫn HS làm bài tập 8
ABD, ta có MN//AB theo hệ quả của
định lý Thales ta có những đoạn thẳng tỉ

TIẾN TRÌNH NỘI DUNG
Bài 3

lệ nào?
BCD, ta có NQ//DC theo hệ quả của
định lý Thales hãy viết các đoạn thẳng tỉ
lệ?
ABC, ta có PQ//AB theo hệ quả của
định lý Thales hãy viết các đoạn thẳng tỉ Ta có ^B=C^ là hai góc ở vị trí đồng vị nên
DC / ¿ EB
lệ?
ADC, ta có DC//EB theo hệ quả của

Gv Yêu cầu HS tìm mối liên hệ từ các Xét

đoạn thẳng tỉ lệ ở các tam giác từ đó định lý Thales
chứng minh dược MN=PQ
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS: hoạt động nhóm, cử đại diện lên

EB AB 120 200
=
=
DC AC DC 600
DC=

120.600
=360 m
200

Vậy khoảng cách CD từ con tàu đến trạm quan

bảng trình bày.

- HS lần lượt viết các đoạn thẳng tỉ lệ trắc tại điểm C là 360m.
trong các tam giác ABD,

BCD,

Bài 8

ABC
HS tìm mối liên hệ từ các đoạn thẳng tỉ lệ
ở các tam giác từ đó chứng minh dược
MN=PQ
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
2 HS lên bảng làm bài

Xét

ABD, ta có MN//AB theo hệ quả của

HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời và định lý Thales
bài làm của bạn.
GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ
sung.
GV nhận xét, rút ra kết luận chung.

MN DN
=
(1)
AB DB

Xét

BCD, ta có NQ//DC theo hệ quả của

định lý Thales
DN

QC

- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV DB = BC (2)
nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình Xét ABC, ta có PQ//AB theo hệ quả của định
làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến lý Thales
thức.

PQ QC
=
(3)
AB BC
MN

DN

QC

PQ

Từ (1), (2), (3) suy ra AB = DB = BC = AB

Suy ra MN=PQ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Làm các bài tập ,6,7,9/ SGK
- Chuẩn bị bài mới
 
Gửi ý kiến