Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT CUOI KÌ I CÔNG NGHỆ 8 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Huy
Ngày gửi: 19h:42' 18-12-2023
Dung lượng: 50.2 KB
Số lượt tải: 933
Số lượt thích: 1 người (Đinh Thị Thuý Vân)
TRƯỜNG THCS …………
I BẢN MA TRẬN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2023-2024
Môn: Công nghệ Lớp 8
Mức độ nhận thức

T
T

1
2

Nội dung kiến
thức

Một số tiêu
chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ
thuật
Hình chiếu
vuông góc
Bản vẽ chi tiết

Khổ giấy

Bản vẽ lắp

Đọc bản vẽ lắp

Bản vẽ nhà

Nội dung của bản vẽ
nhà
Đọc bản vẽ nhà

3
4

Đơn vị kiến thức

5

Các loại vật liệu
thông dụng
Truyền và biến Một số cơ cấu
7 đổi chuyển
truyền chuyển động
động
Gia công cơ khí
Dụng cụ cơ khí bằng
bằng tay
tay
8
Một số phương
pháp gia công cơ khí
bằng tay
Ngành nghề
Đặc điểm một số
9 trong lĩnh vực
ngành nghề trong
cơ khí
lĩnh vực cơ khí
Nguyên nhân
Nguyên nhân gây tai
10 gây tai nạn
nạn điện
điện
6

Vật liệu cơ khí

Hình chiếu vuông
góc các vật thể
Nội dung của bản vẽ
chi tiết
Đọc bản vẽ chi tiết

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Số CH

Số CH

Số CH

T
N

T
N

T
N

T
L

1

T
L

T
L

Vận
dụng
cao
Số
CH
T T
N L

Tổng
Số CH
T
N

%
tổng
Điểm

T
L

1

10%

1

5%

1

5%

1

5%

1

5%
1

2

10%
10%

1

20%
1

20%

1

10%

11
Tổng
Tỉ lệ (%)

6

1
40

30

1

1
20

1 8 4
10 40 60

100
%

II. BẢN ĐẶC TẢ

TT

Nội
dung
kiến
thức

(1) (2)
1. Vẽ

thuật

Đơn vị
kiến
thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

(3)

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhậ Thông Vận Vận
n
hiểu
dụng dụn
biết
g
cao

(4)
(5)
1.1 Nhận biết:
. Tiêu
Gọi tên được các loại khổ giấy.
chuẩn Nêu được một số loại tỉ lệ.
bản vẽ Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ

kĩ thuật.
thuật
Thông hiểu:
Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
1.2
Trình bày khái niệm hình chiếu.
Hình
Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng
1TN
chiếu
chiếu.
một
Nhận dạng được các khối đa diện.
số
Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa
khối
diện thường gặp.
đa
Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn
diện,
xoay thường gặp.
khối
Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc
tròn
một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp
xoay
Thông hiểu:
Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện,
khối tròn xoay.
Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ
thuật.
Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của
một số khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ
thuật. Giải tích được mối liên hệ về kích thước
giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối
tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu
góc thứ nhất.
Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các
hình chiếu.
1.3
. Hình
chiếu
vuông

Nhận biết:
Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản.
Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc

(6)

1TN

(7)

(8)

góc
của
vật
thể
đơn
giản

II Cỏ
khí

của vật thể đơn giản.
Thông hiểu:
Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản.
Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông
góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông
góc của vật thể đơn giản.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể
đơn giản.
Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ
kĩ thuật.
1.4 Nhận biết:
. Bản
Trình bày được nội dung và công dụng của bản
vẽ chi vẽ chi tiết.
tiết
Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết
đơn giản.
Vận dụng:
Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng
trình tự các bước
1.5 Nhận biết:
. Bản
Trình bày được nội dung và công dụng của bản
vẽ lắp vẽ lắp
Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn
giản.
Vận dụng:
Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự
các bước.
1.6 Nhận biết:
. Bản
Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
vẽ nhà Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận
của ngôi nhà.
Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn
giản.
Thông hiểu:
Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình
tự các bước.
2.1 Nhận biết:
. Vậ t
Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
liệu cơ Thông hiểu:
khí
Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông
dụng.
Vận dụng:
Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
2.2.
Nhận biết:
Cơ cấu Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và
truyề biến đổi chuyển động.
n và
Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu

1TN

1TN

1TN

1TN

biến
truyền và biến đổi chuyển động.
đổi
Trình bày được nguyên lí làm việc của một số cơ
chuyể cấu truyền và biến đổi chuyển động.
n động Thông hiểu: Mô tả được quy trình tháo lắp một
số bộ truyền và biến đổi chuyển động.
Vận dụng :
Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi
chuyển động.
Vận dung cao:
Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ
truyền và biến đổi chuyển động.
2.3.
Nhận biêt:
Gia
- Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí
công
bằng tay.
cơ khí - Trình bày được một số phương pháp gia công
bằng
cơ khí bằng tay.
tay
- Trình bày được quy trình gia công cơ khí bằng
tay.
Thông hiểu:
- Mô tả được các bước thực hiện một số phương
pháp gia công vật liệu bằng dụng cụ cầm tay.
Vận dụng:
- Thực hiện được một số phương pháp gia công
vật liệu bằng dụng cụ cầm tay
2.4.
Nhận biết:
Ngành - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số
nghề
ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
trong
Thông hiểu:
lĩnh
- Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối
vực cơ với một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực
khí
cơ khí.
III. An 3.1.
Nhận biết:
toàn
Nguyê - Nêu được một số nguyên nhân gây tai nạn điện.
điện
n nhân Thông hiểu:
gây tai - Nhận biết được nguyên nhân dẫn đến tai nạn
nạn
điện.
điện

P. HIỆU TRƯỞNG

P.TỔ TRƯỞNG

2TN

1TL

1TL

1TL

………, ngày 12 tháng 12 năm 2023
Giáo viên ra đề

TRƯỜNG THCS …………………
Họ và tên:………………………………….…….
Lớp:…………SBD:…………………..
Ngày kiểm tra:……………………..
Điểm

Bằng chữ

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Công nghệ
Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Nhận xét bài làm:

GV coi thi

GV chấm
thi

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết
chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng nằm ở vị trí nào?
A. Bên trái hình chiếu đứng
B. Bên dưới hình chiếu đứng
C. Bên trên hình chiếu đứng
D. Bên phải hình chiếu đứng
Câu 2: Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu của một vật thể là hình chữ nhật, đó là các hình
chiếu của khối hình học nào?
A. Hình lăng trụ đều
B. Hình trụ
C. Hình chóp đề
D. Hình hộp chữ nhật
Câu 3: Nội dung của một bản vẽ chi tiết bao gồm:
A.Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
B. Kích thước, khung tên
C. Hình biểu diễn.
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thật, khung tên
Câu 4: Nội dung nào không có trong bản vẽ lắp?
A. Khung tên
B. Bảng kê
C. Hình biểu diễn D. Yêu cầu kĩ thuật
Câu 5: Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6.  Vật liệu nào làm từ kim loại
A. Khung xe đạp
B. Vỏ bút bi
C. Áo mưa
D. Thước nhựa
Câu 7: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 8: Dụng cụ dùng để đo đường kính của chi tiết
A. Thước lá
B. Thước cặp
C. Thước thẳng
D. Thước đo góc
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 (1 điểm): Nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện
Câu 10 (2 điểm): Trong quá trình dũa mà không giữ được dũa thăng bằng thì bề mặt dũa sẽ
như thế nào? Dũa kim loại là gì? Nội dung an toàn khi dũa.
Câu 11 (2 điểm) : a) Trình bày đặc điểm cơ bản của thợ cơ khí.
b) Cho bảng sau , em hãy đánh d ấu vào c ột có ho ặc không đ ể th ấy đ ược b ản
thân có sở thích và khả năng nào phù hợp với ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí.( Học sinh
đánh dấu trực tiếp vào bảng này để làm bài)
Một số sở thích, khả năng phù hợp với ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí Có
Sở thích Có quan tâm hoặc muốn tìm hiểu về các nghề liên quan đến
cơ khí không?
Có thích và muốn tương lai sẽ làm một nghề nghiệp cụ thể
thuộc lĩnh vực cơ khí không?

Không

Có thích quan sát, tìm hiểu về cách sử dụng và sửa ch ữa các
đồ dùng cơ khí trong gia đình không?
Có thấy các hoạt động của máy móc cơ khí là hữu ích hay
không?
Có hứng thú khi tham gia các hoạt động gia công cơ khí
không?
Có thích tìm tòi, mở rộng các kiến thức liên quan và những
ứng dụng của thiết bị cơ khí không?
Khả năng Có dễ dàng hoàn thành công việc sử dụng các dụng cụ cơ khí
cầm tay (mài, khoan, …) giúp bố mẹ không?
Có hiểu và dễ dàng trình bày về các nội dung liên quan đến
lắp đặt các thiết bị cơ khí đơn giản không?
Có khả năng sửa chữa một số vật dụng cơ khí thiết yếu
trong gia đình không?
Có khả năng làm việc ở điều kiện môi trường khắc nghiệt
không?
Có khả năng tổ chức, quản lí và phân công công việc phù hợp
trong hoạt động nhóm không
Câu 12 (1 điểm):Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn quay với tốc độ n1 = 120 vòng/phút. Bánh
bị dẫn có tốc độ quay n2 = 240 vòng/phút và có đường kính là D2 = 24 cm. Tính tỉ số truyền i
của bộ truyền đai và đường kính bánh dẫn.
BÀI LÀM
A- PHẦN BÀI LÀM TNKQ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B- PHẦN BÀI LÀM TỰ LUẬN

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án B
D
D
D
C
A
C
B

PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Đáp án

Biểu
điểm

Câu 9
Các nguyên nhân gây tai nạn điện: -Tiếp xúc trực tiếp vào vật mang điện
( 1 điểm) -Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm
1 điểm
biến áp
-Đến gần vị trí dây dẫn có điện bị rơi xuống đất
Câu 10 -Trong quá trình dũa mà không giữ được dũa thăng bằng thì bề mặt vật
1 điểm
(2 điểm) dũa sẽ bị lồi lõm, chỗ cao chỗ thấp không phẳng và nhẵn như yêu cầu.
-Dũa kim loại là làm mòn chi tiết đến kích thước mong muốn hoặc dùng
0.5 điểm
dũa để tạo độ nhẵn, phẳng trên các bề mặt nhỏ
- Nội dung an toàn khi dũa:
+ Sử dụng bảo hộ an toàn lao động khi dũa
+Bàn nguội phải chắc chắn, phôi dũa phải được kẹp đủ chặt.
0.5 điểm
+ Sử dụng dũa đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.
+ Không dùng miệng thổi phôi, tránh phôi bắn vào mắt
Câu 11 Đặc điểm cơ bản của thợ cơ khí: Thợ cơ khí sửa chữa máy móc lắp ráp, lắp
(2 điểm) đặc bảo trì, sửa chữa động cơ, xe cộ, máy móc nông nghiệp hoặc công
1 điểm
nghiệp và thiết bị cơ khí tương tự.
Một số sở thích, khả năng phù hợp với ngành ngh ề C Khôn
trong lĩnh vực cơ khí
ó g
Sở Có quan tâm hoặc muốn tìm hiểu về các nghề liên ×
thíc quan đến cơ khí không?
h
Có thích và muốn tương lai sẽ làm một nghề nghiệp ×
cụ thể thuộc lĩnh vực cơ khí không?
1 điểm
Có thích quan sát, tìm hiểu về cách sử dụng và sửa ×
chữa các đồ dùng cơ khí trong gia đình không?
Có thấy các hoạt động của máy móc cơ khí là hữu ích ×
hay không?
Có hứng thú khi tham gia các hoạt động gia công cơ ×
khí không?
Có thích tìm tòi, mở rộng các kiến thức liên quan và ×
những ứng dụng của thiết bị cơ khí không?
Khả Có dễ dàng hoàn thành công việc sử dụng các dụng cụ
×
năn cơ khí cầm tay (mài, khoan, …) giúp bố mẹ không?
g
Có hiểu và dễ dàng trình bày về các nội dung liên ×
quan đến lắp đặt các thiết bị cơ khí đơn giản không?
Có khả năng sửa chữa một số vật dụng cơ khí thiết
×
yếu trong gia đình không?
Có khả năng làm việc ở điều kiện môi trường khắc ×
nghiệt không?
Có khả năng tổ chức, quản lí và phân công công việc ×
phù hợp trong hoạt động nhóm không
Câu 12
0.5
(1điểm)
điểm
. Tỉ số truyền của bộ truyền bánh đai
0.5
điểm
Đường kính bánh bị dẫn:
Ta có
 
Gửi ý kiến