Tìm kiếm Giáo án
Kê hoạch giáo dục năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mao Văn Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 17-12-2023
Dung lượng: 273.6 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Mao Văn Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 17-12-2023
Dung lượng: 273.6 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH YÊN TRẠCH
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Trạch, ngày 23 tháng 8 năm 2023
KẾ HOẠCH
Dạy học các môn học, hoạt động giáo dục lớp 5a2
Năm học 2023 – 2024
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006 Quyết định
Ban hành chương trình giáo dục phổ thông;
Công văn số 3799/BGDĐT-GDTH ngày 01/9/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tào
về việc thực hiện kế hoạch giáo dục lớp 5 đáp ứng yêu cầu Chương trình GDPT 2018;
Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào
tào về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Công văn số 3819/BGDĐT-GDTH, ngày 31/7/2023 V/v hướng dẫn thực
hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2023-2024;
Quyết định số 2171/QĐ-BGDĐT, ngày 28/7/2023 Quyết định Ban hành
khung kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mâm non, giáo dục
phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ vào kết quả năm học 2022-2023 và tình hình thực tế, tôi xây dựng kế
hoạch giáo dục cá nhân năm học 2023 - 2024 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GD
1. Đặc điểm tình hình chung
1.1. Học sinh
Nội dung thống kê
Số lượng
Ghi chú
- Số HS
31
- Số HS nữ
14
- Số HS DTTS
31
- Số HS nữ DT
14
- Số HS lưu ban
0
- Số HS học nhờ
04
Cường, Chi, Trinh, Ân
- Số HS Khuyết tật
0
- HS hộ nghèo
01
Hoàng Thanh Thúy
- HS Bán trú
0
- HS 2 buổi/ngày
31
2
1.2. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học của lớp:
Lớp học có đầy đủ bàn ghế đảm bảo cho 02 học sinh/bàn. Phòng học kiên
cố, sạch sẽ, thoáng mát, phòng học có đủ ánh sáng cho học sinh học tập
Thiết bị dạy học đầy đủnhằm phục vụ công tác dạy và học 2 buổi/ ngày của lớp.
2. Thuận lợi và khó khăn
2.1 Thuận lợi
*Giáo viên.
Bản thân luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo sát sao của Ban giám hiệu nhà
trường; cập nhật đầy đủ kịp thời các văn bản của cấp trên, tham gia các đợt tập
huấn bồi dưỡng chuyên môn đầy đủ.
Luôn có ý thức học hỏi, lắng nghe ý kiến góp ý, xậy dựng của bạn bè, đồng
nghiệp để nâng cao tay nghề, tự giác bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ.
Cố gắng khắc phục mọi khó khăn quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ năm học.
*Học sinh.
Đa số các em chăm học, có ý thức trong học tập. Phụ huynh quan tâm đến việc học
của con em, mua sắm đầy đủ sách vở và các đồ dùng học tập cần thiết, tạo điều
kiện cho con em học tập tốt hơn.
Phụ huynh đã biết kết hợp chặt chẽ với giáo viên, nhà trường làm tốt thông
tin hai chiều trong việc theo dõi việc học tập của con em ở lớp cũng như ở nhà.
Hướng dẫn các em có phương pháp học tập một cách khoa học.
2.2. Khó khăn.
* Giáo viên:
Bản thân còn hạn chế về kiến thức và biện pháp bồi dưỡng HS năng khiếu.
*Học sinh:
Một số em tiếp thu còn chậm, kỹ năng đọc, viết, tính toán còn yếu nên các
em rụt rè, ngại giao tiếp. Chưa tự tin khi hợp tác, chia sẻ cùng các bạn trong nhóm.
Một số em hiếu động, còn ham chơi, chưa tập trung trong giờ học: em
Hoàng Thanh Thúy
Chữ viết một số em xấu, chưa đúng quy trình, gãy nét như Hoàng Thanh
Thúy.
Một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến con em mình, phó mặc cho
giáo viên.
Một số học sinh có phụ huynh đi làm ăn xa nên không có thời gian chăm sóc,
hướng dẫn con học tập; Các em chủ yếu ở với ông bà đã có tuổi không kèm cặp
được việc học tập cho các em.
III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022-2023
1. Mục tiêu chung
3
Thực hiện rà soát, tăng cường cơ sở vật chất đáp ứng điều kiện thực hiện
Chương trình giáo dục phổ thông mới ban hành kèm theo Thông tư số
32/2018/TT- BGDĐT ngày 26/12/2018 (Chương trình giáo dục phổ thông 2018);
Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất lớp học để thực hiện hiệu quả
nhiệm vụ năm học, thực hiện tốt công tác tham mưu cho Ban giám hiệu nhà trường
trong việc bổ sung xây dựng mới, sửa chữa cải tạo phòng học, mua sắm bổ sung
các thiết bị dạy học còn thiếu.
Sử dụng hiệu quả thiết bị dạy học; học liệu điện tử; Đẩy mạnh ứng dụng công
nghệ thông tin trong dạy học và quản lý giáo dục;
Nâng cao chất lượng giáo dục cá nhân. Bồi dưỡng nâng cao năng lực triển
khai các nhiệm vụ giáo viên đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm; bồi dưỡng theo
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên tiểu học;
Tiếp tục nâng cao tỉ lệ và chất lượng dạy học 2 buổi/ngày và bán trú ở lớp
học; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học; tích cực và nâng cao
hiệu quả trong công tác truyền thông. Thực hiện tốt quy chế dân chủ, nâng cao vai
trò, trách nhiệm, lương tâm, đạo đức nhà giáo.Khắc phục tiêu cực và bệnh thành
tích trong giáo dục tiểu học.
2. Chỉ tiêu cụ thể
2.1. Học sinh
Đánh giá chất lượng giáo dục học sinh
Tự phục vụ tự quản
SL
%
Tốt
18
58
Đạt
13
42
Tốt
18
58
Đạt
13
42
Tốt
20
64.5
Đạt
11
35.5
Tốt
21
67.7
Đạt
10
32.3
19
61.2
Ccg
Năng lực
Hợp tác
Ccg
Tự học và giải quyết vấn đề
Ccg
Phẩm
chất
Chăm học chăm làm
Ccg
Tự tin trách nhiệm
Tốt
4
12
38.8
Tốt
20
64.5
Đạt
11
35.5
Tốt
26
83.8
Đạt
5
16.2
Hoàn thành tốt
17
54,8
Hoàn thành
14
45,2
Hoàn thành tốt
24
77,4
Hoàn thành
7
22,6
Hoàn thành tốt
17
54,8
Hoàn thành
14
45,2
13
41,9
18
58,1
Hoàn thành tốt
16
51.6
Hoàn thành
15
48,4
Hoàn thành tốt
17
54,8
Hoàn thành
14
45,2
26
83,8
Đạt
Ccg
Trung thực kỉ luật
Ccg
Đoàn kết yêu thương
Ccg
Tiếng
Việt
Chưa hoàn thành
Toán
Chưa hoàn thành
Âm
nhạc
Chưa hoàn thành
Hoàn thành tốt
Mĩ thuật Hoàn thành
Chưa hoàn thành
GDTC
Chưa hoàn thành
TC(KT)
Chưa hoàn thành
Khoa
Hoàn thành tốt
5
5
16,2
Hoàn thành tốt
16
51.6
Hoàn thành
15
48,4
Hoàn thành tốt
16
51.6
Hoàn thành
15
48,4
Hoàn thành tốt
14
45,2
Hoàn thành
17
54,8
HS hoàn thành XSNVHT và RL
7
22,5
Đột xuất , vượt trội
11
35,4
Hoàn thành CTLH
31
100
Hoàn thành CTTH
31
100
Cấp trường
Đạt giải
trong các Nhóm chuyên môn
hội thi
Cấp huyện trở lên
6
19,3
1
3,2
3
9,6
học
LS&ĐL
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Chưa hoàn thành
Tin học
Chưa hoàn thành
Tiếng
Anh
Chưa hoàn thành
Khen
thưởng
2.2. Giáo viên
- Giáo viên dạy giỏi: Cấp trường
- Xếp loại BDTX: đạt
- Xếp loại viên chức: Hoàn thành tốt nhiệm vụ.
- Xếp loại chuẩn nghề nghiệp: Tốt
- Danh hiệu thi đua: Lao động tiên tiến.
- Công nghệ thông tin:
+ Giáo viên soạn bài trên máy tính.
+ Giáo viên biết ứng dụng CNTT vào bài giảng.
- Dạy học theo PP 'Bàn tay nặn bột”: 1 tiết/năm học
6
- Dạy học STEAM: 2 tiết/năm học
- Dạy học tiết đọc thư viện: 8 tiết/ năm
- Dự giờ đồng nghiệp: 70 tiết/ năm
IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục
Thực hiện theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006
Quyết địnhBan hành chương trình giáo dục phổ thông.
Số tiết học của từng môn Lớp 5
TT
Môn học
Tổng
HK1
HK2
I
Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc
1
Tiếng Việt
280
144
136
2
Toán
175
90
85
3
Đạo đức
35
18
17
4
Khoa học
70
36
34
5
Âm nhạc
35
18
17
6
Mĩ thuật
35
18
17
7
Thể dục
70
36
34
8
HĐTN
105
54
51
9
Kĩ thuật
35
18
17
10
Ngoại ngữ
70
36
34
11
Tin học
35
18
17
Cộng
1015
522
493
II
Hoạt động củng cố, tăng cường
1
Tiếng Việt
24
12
12
2
Toán
38
18
20
3
TĐ Thư viện
8
4
4
4
Các HĐTT khác
14
7
7
12
Tài liệu khác
35
18
17
5
Ngày nghỉ lễ
6
Các HĐTN khác
7
16
16
5
5
Cộng
140
Tổng số tiết 1+2+3
1155
59
81
* Số tiết từng môn học, hoạt động giáo dục từng lớp theo tuần, trong đó
xác định số tiết buổi 1 và số tiết buổi 2 (củng cố tăng cường).
Môn học, hoạt động GD/tuần
Lớp 5
Tổng số Tiếng Việt
9
Trong đó: Số tiết buổi 1
8
Số tiết buổi 2
7
Tổng số tiết Toán
7
Trong đó: Số tiết buổi 1
5
Số tiết buổi 2
2
Đạo đức
1
Khoa học
2
Âm nhạc
1
Mĩ thuật
1
Thể dục
2
HĐTN (SHDC, HĐGD, SHL)
3
Kĩ năng sống
1
Tiếng Anh
2
Tin học
1
Kĩ thuật
1
HĐGD
1
Tổng số tiết /tuần
33
Trong đó: Số tiết buổi 1
30
Số tiết buổi 2
3
8
2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học
2.1. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học
Phối hợp cùng Tổng phụ trách Đội tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp, kỉ
niệm các ngày lễ lớn phù hợp với tâm lí lứa tuổi học sinh để thu hút học sinh tham gia.
Tiếp tục đổi mới sinh hoạt dưới cờ, giáo dục ý thức giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng,
thực hành tốt kỹ năng về an toàn giao thông, phòng tránh tai nạn thương tích trong và
ngoài nhà trường. Đảm bảo an toàn, an ninh trật tự trong trường học. Đẩy mạnh phong
trào bạn giúp bạn, đôi bạn cùng tiến. Phát huy vai trò tự quản của đội sao đỏ. Hưởng ứng
tham gia các phong trào do Hội đồng Đội phát động.
Nội dung trọng
tâm
Hình thức
tổ chức
Đối tượng;Thời
gian thực hiện
Mít tinh
Cả khối tiết 1,2,3
sáng thứ 3 ngày
5/9/2023
-Trưng bày
mâm cỗ
Cả khối chiều thứ
6 ngày 29/9/2023
Tháng
Chủ điểm
9/2023
Mái
trường
thân yêu
Khai giảng
9/2023
Đêm hội
trăng rằm
Tìm hiểu sự tích
hằng nga chú
cuội
10/2023
Nhớ ơn
thầy cô
Thi "Tiếng hát
thầy trò"
11/2023
Tôn sư
trọng đạo
Tuyền truyền
cho HS kính
trọng ,biết ơn
thầy cô giáo
Uống
nước nhớ
nguồn
Tìm hiểu ngày
thành lập
QĐNDVN
22/12
Tết quê
em
Tìm hiểu ý
nghĩa ngày tết
Ngoại khóa
3/2024
Thành lập
đoàn 26-3
Tìm hiểu ngày
hội vui khỏe tiến
bước lên đoàn
Thi HS
Thanh lịch
4/2024
HĐ STEM
12/2023
1+2/2024
-Lễ hội hóa
trang
Biểu diễn
Mít tinh
Cả khối chiều thứ
6 ngày 17/11/2023
Cả khối sáng thứ 2
ngày 20/11/2023
Người
thực hiện
Lực lượng
cùng tham gia
Toàn khối
BGH,TPT
GVBM,NV
Thư viện
GVCN
BGH,TPT
GVBM,NV
Thư viện
Toàn khối
BGH,TPT
GVBM,NV
Thư viện
Toàn khối
BGH,GVCN
TPT,GVBM
P.huynh
Tham gia
trải nghiệm
Khối 3,4,5 thứ 4
ngày 20/12/2023
Khối 3,4,5
BGH,GVCN
TPT,GVBM
P.huynh
Cả khối sáng ngày
5/2/2024
Toàn khối
BGH,GVCN
TPT,GVBM
P.huynh
Cả khối
thứ 3 ngày
26/3/2024
GV,HS
Cả khối sáng thứ 2
GV,HS
Ngày 12/4/2024
BGH,TPT
PHHS
GVBN,GVCN
BGH,TPT
GVCN,GVBM
9
5/2024
Tìm hiểu
ngày SN
bác
Tìm hiểu về con
đường hoạt động
CM của CT
HCM
Tuyên
truyền
NV
Cả khối sáng thứ 2
Ngày 13/5/2024
GV,HS
BGH,TPT
GVCN,GVBM
NV
2.2. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày,
theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường
STT
Nội dung
Hoạt động
Đối tượng/quy
mô
Thời gian
Địa điểm
1
Thể dục
giữa giờ
Bài Thể dục 8
động tác tay
chân
HS toàn
trường
Giữa giờ thứ 2
hàng tuần
Sân
trường
2
Chơi trò
chơi dân
gian
Nhảy dây, đá
cầu, ô ăn quan,
nhảy sạp ...
HS toàn
trường
Giữa giờ thứ 6
hàng tuần
Sân
trường
3
Đọc sách
Đọc sách,
truyện
HS toàn trường
Giữa giờ thứ 3,5
Thư viện
4
Nhảy dân
vũ
điệu disco 24
bước
Giờ ra chơi buổi
HS toàn trường sáng các ngày thứ
4 hàng tuần
Ghi
chú
Sân
trường
3. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2023-2024 và kế
hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục:
Quyết định số 2171/QĐ-BGDĐT, ngày 28/7/2023 Quyết định Ban hành
khung kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mâm non, giáo dục
phổ thông và giáo dục thường xuyên;
- Ngày tựu trường: Thứ hai ngày 28/8/2023.
- Ngày Khai giảng: Thứ hai ngày 05/9/2023
- Học kì I bắt đầu từ ngày 05/9/2023, kết thúc học kỳ I trước ngày 15 tháng
01 năm 2024. Hoàn thành kế hoạch giáo dục học kỳ II trước ngày 25 tháng 5 năm
2024 và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2024
* Lịch sinh hoạt chuyên môn và họp Hội đồng
- Sinh hoạt chi bộ và họp HĐ: Chiều thứ 6 tuần 01 hàng tháng
- Sinh hoạt chuyên môn: Chiều thứ 6 tuần 2,3,4 hàng tháng
10
* Các ngày nghỉ lễ trong năm học:
- Tết Dương lịch: Nghỉ ngày thứ 2, ngày 01/01/2024 (1 ngày = 7 tiết)
- Nghỉ Tết Nguyên đán: Từ ngày 6/02/2024 đến 15/02/2024, (tức nghỉ từ
ngày 27 tháng chạp đến hết ngày 5 tháng giêng âm lịch); (nghỉ 7 ngày, bù 3 ngày
= 21 tiết)
- Giỗ tổ Hùng Vương: Nghỉ thứ 5, ngày 18/4/2024 (1 ngày = 7 tiết)
- Ngày 30/4 và 1/5: Nghỉ thứ 3,4 ngày 30/4 - 1/5/2023 (2 ngày = 14 tiết)
V. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1.Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm
học và số tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần năm
học 2023-2024:
HỌC KÌ I - TUẦN 01
Thời gian
Sáng
04/09
05/09
06/09
07/09
08/09
09/09
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
Khai giảng
Toán
Toán
Toán
2
Khai giảng
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Toán
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
LT&C
LT&C
Chính tả
5
Chiều
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kh. học
Đạo đức
T.anh
Địa lí
8
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(Khai
giảng)3
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6.
SHCM
6
Điều
chỉnh
Họp HĐ
HĐGD
ATGT
26 tiết / tuần
( 22 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 3 tiết, Tự chọn 0 tiết) 5 tiết
chuyển sang tuần 2
TUẦN 02
Thời gian
Sáng
11/9
12/9
13/9
14/9
15/9
16/9
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Điều
chỉnh
Dạy bù
(Khai
giảng)4
tiết vào
4
Tập đọc
Kể chuyện
11
Kh. học
LT&C
5
Chiều
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Toán
Kĩ thuật
Kh. học
Âm nhạc
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
tiết 7
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6.
SHL
6
8
K. Chuyện
SHCM
33 tiết / tuần
( 30 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, Tự chọn 0 tiết) 2 tiết
chuyển sang tuần 3
TUẦN 03
Thời gian
Sáng
18/9
19/9
20/9
21/9
22/9
23/9
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Tập đọc
Kể chuyện
LT&C
L. toán
4
Kĩ thuật
5
Khoa học
Thể dục
TL văn
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
T.anh
Địa lí
8
Chiều
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(Khai
giảng)2
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm.
SHL
6
Thể dục
HĐGD
Điều
chỉnh
SHCM
33 tiết / tuần
( 30 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 1 tiết, Tự chọn 0
tiết) 0 tiết chuyển sang tuần 4
TUẦN 04
Thời gian
Sáng
25/9
26/9
27/9
28/9
29/9
30/9
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Điều
chỉnh
4
12
Tập đọc
Kể chuyện
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
Tổng số
tiết/tuần
Trung Thu
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 2 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 05
Thời gian
Sáng
02/10
03/10
04/10
05/10
06/10
07/10
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
Họp HĐ
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 06
Thời gian
Sáng
09/10
10/10
11/10
12/10
13/10
14/10
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
SHL
Điều
chỉnh
Chiều
13
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 07
Thời gian
Sáng
16/10
17/10
18/10
19/10
20/10
21/10
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
SHĐT
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 08
Thời gian
Sáng
23/10
24/10
25/10
26/10
27/10
28/10
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
5
Chiều
L. tiếng
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
SHCM
Điều
chỉnh
Tổng số
tiết/tuần
14
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 2 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 09
Thời gian
Sáng
30/10
31/10
01/11
02/11
03/11
04/11
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
HHĐ
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 10
Thời gian
Sáng
06/11
07/11
08/11
09/11
10/11
11/11
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
SHDC
Toán
Toán
KTGK
Toán
KTGKI
Toán
Âm nhac
Tập đọc
KTGK
Viết
Toán
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
T.anh
TL văn
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
Tin học
1
2
5
Chiều
L.toán
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.tiếng
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Đọc
33 tiết / tuần
( 29 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 1 tiết, Tự chọn 0
Điều
chỉnh
15
tiết)
TUẦN 11
Thời gian
Sáng
13/11
14/11
15/11
16/11
17/11
18/11
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 12
Thời gian
Sáng
Chiều
1
20/11
21/11
22/11
23/11
24/11
25/11
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Toán
Toán
Toán
Toán
Mít tinh 20/11
2
Mít tinh 20/11
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Mít tinh 20/11
Tập đọc
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Mít tinh 20/11
Kể chuyện
LT&C
LT&C
Kh. học
5
Nghỉ
6
Nghỉ
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Nghỉ
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
8
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
Dạy bù
(20/11)3
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6.
SHL
26 tiết / tuần
( 24 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 1 tiết, CCTC 0 tiết, Tự chọn 0
tiết) Chuyển 3 tiết sang tuần 13
TUẦN 13
Thời gian
27/11
28/11
29/11
30/11
01/12
02/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Điều
chỉnh
16
Sáng
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
Đạo đức
LT&C
Kĩ thuật
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(20/11)3
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6
SHCM
33 tiết / tuần
( 30 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 14
Thời gian
Sáng
04/12
05/12
06/12
07/12
08/12
09/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
Điều
chỉnh
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Họp
HĐ
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 2 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 15
Thời gian
11/12
12/12
13/12
14/12
15/12
16/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
Điều
chỉnh
Dạy bù
(20/12)3
17
Sáng
3
Đạo đức
LT&C
4
Tập đọc
Kể chuyện
Mĩ thuật
Mĩ Thuật
Tin học
Lịch sử
LT&C
Khoa học
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 16
Thời gian
Sáng
18/12
19/12
20/12
21/12
22/12
23/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
TN 22/12
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
TN 22/12
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
TN 22/12
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
TN 22/12
LT&C
Địa lý
5
Chiều
Khoa học
Thể dục
TN 22/12
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
TN 22/12
Tập đọc
8
Chính tả
T.anh
TN 22/12
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(20/12)2
tiết vào
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6
SHL
6
Điều
chỉnh
SHĐT
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 17
Thời gian
Sáng
25/12
26/12
27/12
28/12
29/12
30/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
Điều
chỉnh
Dạy bù
(20/12)1
tiết vào
tiết 7
ĐTV thứ
năm.
18
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
TLV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 18
Thời gian
Sáng
01/01
02/01
03/01
04/01
05/01
06/01
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Tập đọc
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Kể chuyện
LT&C
LT&C
Kh. học
4
Chiều
Nghỉ Tết DL
5
6
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
8
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(nghỉ lễ)3
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6.
SHL
(Bù 7 tiết)
Điều
chỉnh
26 tiết / tuần
( 24 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 1 tiết, CCTC 0 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN KTĐK (Thanh toán chương trình của HKI )
Thời gian
Sáng
08/01
09/01
10/01
11/01
12/01
13/1
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
2
Toán
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
3
Đạo đức
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
4
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
5
Chiều
SHL
6
L. tiếng
L. tiếng
L. tiếng
L. tiếng
7
Kĩ thuật
L. tiếng
L. tiếng
ĐTV
HHĐ
Điều
chỉnh
8
Tổng số
tiết/tuần
L. tiếng
L. tiếng
19
L. tiếng
HĐGD
33 tiết / tuần
( 3 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 26 tiết, Tự chọn 0
tiết
HỌC KÌ II - TUẦN 19
Thời gian
Sáng
15/01
16/01
17/01
18/01
19/01
20/01
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 20
Thời gian
Sáng
22/01
23/01
24/01
25/01
26/01
27/01
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
Điều chỉnh
20
TUẦN 21
Thời gian
Sáng
29/01
30/01
31/01
01/2
02/02
03/02
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
Họp HĐ
HĐGD
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN NGHỈ TẾT
Thời gian
05/2
06/2
07/02
08/02
09/02
10/02
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
26/12 ÂL
Thứ 2
Điều
chỉnh
1
2
Sáng
3
HĐTN Ngày
Tết quê em
Nghỉ Tết Nguyên Đán
4
5
Chiều
(Bù 3 ngày = 21 tiết)
6
7
Tổng số
tiết/tuần
TUẦN NGHỈ TẾT
Thời gian
12/02
Thứ 2
13/02
Thứ 3
14/02
Thứ 4
15/02
16/02
06/01 ÂL
07/01 ÂL
Thứ 5
Thứ 6
17/02
Thứ 7
Điều
chỉnh
21
Sáng
1
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
3
L. tiếng
L. tiếng
4
L. tiếng
SHL
5
Nghỉ
Nghỉ
6
Nghỉ
Nghỉ
7
Nghỉ
Nghỉ
2
Chiều
Nghỉ Tết Nguyên Đán
8
Tổng số
tiết/tuần
8 tiết / tuần
( tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD tiết, HĐTT tiết, CCTC 8 tiết, Tự chọn 0 tiết
TUẦN 22
Thời gian
Sáng
19/02
20/02
21/02
22/02
23/02
24/02
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
Dạy bù
(26/3) 1
tiết vào
tiết 7
CCTC thứ
5.
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 2 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 23
Thời gian
Sáng
26/02
27/02
28/02
01/3
02/3
03/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Điều chỉnh
Dạy bù
(26/3) 2tiết
vào tiết 4
CCTC thứ
4
Tập đọc
Kể chuyện
22
Âm nhạc
LT&C
5
Chiều
4. vào tiết
4 CCTC
thứ 6
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
LT&C
HHĐ
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 24
Thời gian
Sáng
04/3
05/3
06/3
07/3
08/3
09/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
Kể Chuyện
LT&C
Thể dục
5
Chiều
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(26/3) 2
tiết vào tiết
4 CCTC
thứ 4. vào
tiết 4
CCTC thứ
6
SHL
6
Điều chỉnh
SHCM
HĐGD
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 25
Thời gian
Sáng
11/3
12/3
13/3
14/3
15/3
16/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
T. anh
LT&C
Kĩ thuật
5
Chiều
6
SHL
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
SHĐT
Điều chỉnh
Dạy bù
(26/3) 2
tiết vào tiết
4 CCTC
thứ 4. vào
tiết 4
CCTC thứ
6
7
8
Tổng số
tiết/tuần
23
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
T.anh
Địa lí
ĐTV
HĐGD
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 26
Thời gian
Sáng
18/3
19/3
20/3
21/3
22/3
23/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
TN tổ 5
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
TN tổ 5
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
TN tổ 5
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
T.anh
TN tổ 5
LT&C
5
Chiều
Dạy bù
(TN tổ) 2
tiết vào tiết
4 thứ 4, và
tiết 4 thứ 6
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
TN tổ 5
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
TN tổ 5
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
TN tổ 5
Tổng số
tiết/tuần
Điều chỉnh
SHCM
26 tiết / tuần
( 24 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 0 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 0 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 27
Thời gian
Sáng
25/3
26/3
27/3
28/3
29/3
30/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
SHDC
Toán
Toán
KTGK
Toán
Toán
Âm nhac
Tập đọc
KTGK
Viết
Toán
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
T.anh
TL văn
4
Tập đọc
Kể chuyện
Tin
Tin học
Lịch sử
1
2
5
Chiều
6
KTGKII
Đọc
SHL
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
Điều chỉnh
Dạy bù
(KTGK,
TN tổ) 3
tiết vào tiết
4 thứ 4, tiết
7 tứ 5 và
tiết 4 thứ 6
7
8
Tổng số
tiết/tuần
24
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
T.anh
Địa lí
LT&C
HĐGD
33 tiết / tuần
( 30 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 0 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 28
Thời gian
Sáng
01/4
02/4
03/4
04/4
05/4
06/4
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(KTGK,
T...
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Trạch, ngày 23 tháng 8 năm 2023
KẾ HOẠCH
Dạy học các môn học, hoạt động giáo dục lớp 5a2
Năm học 2023 – 2024
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006 Quyết định
Ban hành chương trình giáo dục phổ thông;
Công văn số 3799/BGDĐT-GDTH ngày 01/9/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tào
về việc thực hiện kế hoạch giáo dục lớp 5 đáp ứng yêu cầu Chương trình GDPT 2018;
Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào
tào về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Công văn số 3819/BGDĐT-GDTH, ngày 31/7/2023 V/v hướng dẫn thực
hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2023-2024;
Quyết định số 2171/QĐ-BGDĐT, ngày 28/7/2023 Quyết định Ban hành
khung kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mâm non, giáo dục
phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ vào kết quả năm học 2022-2023 và tình hình thực tế, tôi xây dựng kế
hoạch giáo dục cá nhân năm học 2023 - 2024 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GD
1. Đặc điểm tình hình chung
1.1. Học sinh
Nội dung thống kê
Số lượng
Ghi chú
- Số HS
31
- Số HS nữ
14
- Số HS DTTS
31
- Số HS nữ DT
14
- Số HS lưu ban
0
- Số HS học nhờ
04
Cường, Chi, Trinh, Ân
- Số HS Khuyết tật
0
- HS hộ nghèo
01
Hoàng Thanh Thúy
- HS Bán trú
0
- HS 2 buổi/ngày
31
2
1.2. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học của lớp:
Lớp học có đầy đủ bàn ghế đảm bảo cho 02 học sinh/bàn. Phòng học kiên
cố, sạch sẽ, thoáng mát, phòng học có đủ ánh sáng cho học sinh học tập
Thiết bị dạy học đầy đủnhằm phục vụ công tác dạy và học 2 buổi/ ngày của lớp.
2. Thuận lợi và khó khăn
2.1 Thuận lợi
*Giáo viên.
Bản thân luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo sát sao của Ban giám hiệu nhà
trường; cập nhật đầy đủ kịp thời các văn bản của cấp trên, tham gia các đợt tập
huấn bồi dưỡng chuyên môn đầy đủ.
Luôn có ý thức học hỏi, lắng nghe ý kiến góp ý, xậy dựng của bạn bè, đồng
nghiệp để nâng cao tay nghề, tự giác bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ.
Cố gắng khắc phục mọi khó khăn quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ năm học.
*Học sinh.
Đa số các em chăm học, có ý thức trong học tập. Phụ huynh quan tâm đến việc học
của con em, mua sắm đầy đủ sách vở và các đồ dùng học tập cần thiết, tạo điều
kiện cho con em học tập tốt hơn.
Phụ huynh đã biết kết hợp chặt chẽ với giáo viên, nhà trường làm tốt thông
tin hai chiều trong việc theo dõi việc học tập của con em ở lớp cũng như ở nhà.
Hướng dẫn các em có phương pháp học tập một cách khoa học.
2.2. Khó khăn.
* Giáo viên:
Bản thân còn hạn chế về kiến thức và biện pháp bồi dưỡng HS năng khiếu.
*Học sinh:
Một số em tiếp thu còn chậm, kỹ năng đọc, viết, tính toán còn yếu nên các
em rụt rè, ngại giao tiếp. Chưa tự tin khi hợp tác, chia sẻ cùng các bạn trong nhóm.
Một số em hiếu động, còn ham chơi, chưa tập trung trong giờ học: em
Hoàng Thanh Thúy
Chữ viết một số em xấu, chưa đúng quy trình, gãy nét như Hoàng Thanh
Thúy.
Một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến con em mình, phó mặc cho
giáo viên.
Một số học sinh có phụ huynh đi làm ăn xa nên không có thời gian chăm sóc,
hướng dẫn con học tập; Các em chủ yếu ở với ông bà đã có tuổi không kèm cặp
được việc học tập cho các em.
III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022-2023
1. Mục tiêu chung
3
Thực hiện rà soát, tăng cường cơ sở vật chất đáp ứng điều kiện thực hiện
Chương trình giáo dục phổ thông mới ban hành kèm theo Thông tư số
32/2018/TT- BGDĐT ngày 26/12/2018 (Chương trình giáo dục phổ thông 2018);
Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất lớp học để thực hiện hiệu quả
nhiệm vụ năm học, thực hiện tốt công tác tham mưu cho Ban giám hiệu nhà trường
trong việc bổ sung xây dựng mới, sửa chữa cải tạo phòng học, mua sắm bổ sung
các thiết bị dạy học còn thiếu.
Sử dụng hiệu quả thiết bị dạy học; học liệu điện tử; Đẩy mạnh ứng dụng công
nghệ thông tin trong dạy học và quản lý giáo dục;
Nâng cao chất lượng giáo dục cá nhân. Bồi dưỡng nâng cao năng lực triển
khai các nhiệm vụ giáo viên đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm; bồi dưỡng theo
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với giáo viên tiểu học;
Tiếp tục nâng cao tỉ lệ và chất lượng dạy học 2 buổi/ngày và bán trú ở lớp
học; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học; tích cực và nâng cao
hiệu quả trong công tác truyền thông. Thực hiện tốt quy chế dân chủ, nâng cao vai
trò, trách nhiệm, lương tâm, đạo đức nhà giáo.Khắc phục tiêu cực và bệnh thành
tích trong giáo dục tiểu học.
2. Chỉ tiêu cụ thể
2.1. Học sinh
Đánh giá chất lượng giáo dục học sinh
Tự phục vụ tự quản
SL
%
Tốt
18
58
Đạt
13
42
Tốt
18
58
Đạt
13
42
Tốt
20
64.5
Đạt
11
35.5
Tốt
21
67.7
Đạt
10
32.3
19
61.2
Ccg
Năng lực
Hợp tác
Ccg
Tự học và giải quyết vấn đề
Ccg
Phẩm
chất
Chăm học chăm làm
Ccg
Tự tin trách nhiệm
Tốt
4
12
38.8
Tốt
20
64.5
Đạt
11
35.5
Tốt
26
83.8
Đạt
5
16.2
Hoàn thành tốt
17
54,8
Hoàn thành
14
45,2
Hoàn thành tốt
24
77,4
Hoàn thành
7
22,6
Hoàn thành tốt
17
54,8
Hoàn thành
14
45,2
13
41,9
18
58,1
Hoàn thành tốt
16
51.6
Hoàn thành
15
48,4
Hoàn thành tốt
17
54,8
Hoàn thành
14
45,2
26
83,8
Đạt
Ccg
Trung thực kỉ luật
Ccg
Đoàn kết yêu thương
Ccg
Tiếng
Việt
Chưa hoàn thành
Toán
Chưa hoàn thành
Âm
nhạc
Chưa hoàn thành
Hoàn thành tốt
Mĩ thuật Hoàn thành
Chưa hoàn thành
GDTC
Chưa hoàn thành
TC(KT)
Chưa hoàn thành
Khoa
Hoàn thành tốt
5
5
16,2
Hoàn thành tốt
16
51.6
Hoàn thành
15
48,4
Hoàn thành tốt
16
51.6
Hoàn thành
15
48,4
Hoàn thành tốt
14
45,2
Hoàn thành
17
54,8
HS hoàn thành XSNVHT và RL
7
22,5
Đột xuất , vượt trội
11
35,4
Hoàn thành CTLH
31
100
Hoàn thành CTTH
31
100
Cấp trường
Đạt giải
trong các Nhóm chuyên môn
hội thi
Cấp huyện trở lên
6
19,3
1
3,2
3
9,6
học
LS&ĐL
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Chưa hoàn thành
Tin học
Chưa hoàn thành
Tiếng
Anh
Chưa hoàn thành
Khen
thưởng
2.2. Giáo viên
- Giáo viên dạy giỏi: Cấp trường
- Xếp loại BDTX: đạt
- Xếp loại viên chức: Hoàn thành tốt nhiệm vụ.
- Xếp loại chuẩn nghề nghiệp: Tốt
- Danh hiệu thi đua: Lao động tiên tiến.
- Công nghệ thông tin:
+ Giáo viên soạn bài trên máy tính.
+ Giáo viên biết ứng dụng CNTT vào bài giảng.
- Dạy học theo PP 'Bàn tay nặn bột”: 1 tiết/năm học
6
- Dạy học STEAM: 2 tiết/năm học
- Dạy học tiết đọc thư viện: 8 tiết/ năm
- Dự giờ đồng nghiệp: 70 tiết/ năm
IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục
Thực hiện theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006
Quyết địnhBan hành chương trình giáo dục phổ thông.
Số tiết học của từng môn Lớp 5
TT
Môn học
Tổng
HK1
HK2
I
Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc
1
Tiếng Việt
280
144
136
2
Toán
175
90
85
3
Đạo đức
35
18
17
4
Khoa học
70
36
34
5
Âm nhạc
35
18
17
6
Mĩ thuật
35
18
17
7
Thể dục
70
36
34
8
HĐTN
105
54
51
9
Kĩ thuật
35
18
17
10
Ngoại ngữ
70
36
34
11
Tin học
35
18
17
Cộng
1015
522
493
II
Hoạt động củng cố, tăng cường
1
Tiếng Việt
24
12
12
2
Toán
38
18
20
3
TĐ Thư viện
8
4
4
4
Các HĐTT khác
14
7
7
12
Tài liệu khác
35
18
17
5
Ngày nghỉ lễ
6
Các HĐTN khác
7
16
16
5
5
Cộng
140
Tổng số tiết 1+2+3
1155
59
81
* Số tiết từng môn học, hoạt động giáo dục từng lớp theo tuần, trong đó
xác định số tiết buổi 1 và số tiết buổi 2 (củng cố tăng cường).
Môn học, hoạt động GD/tuần
Lớp 5
Tổng số Tiếng Việt
9
Trong đó: Số tiết buổi 1
8
Số tiết buổi 2
7
Tổng số tiết Toán
7
Trong đó: Số tiết buổi 1
5
Số tiết buổi 2
2
Đạo đức
1
Khoa học
2
Âm nhạc
1
Mĩ thuật
1
Thể dục
2
HĐTN (SHDC, HĐGD, SHL)
3
Kĩ năng sống
1
Tiếng Anh
2
Tin học
1
Kĩ thuật
1
HĐGD
1
Tổng số tiết /tuần
33
Trong đó: Số tiết buổi 1
30
Số tiết buổi 2
3
8
2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học
2.1. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học
Phối hợp cùng Tổng phụ trách Đội tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp, kỉ
niệm các ngày lễ lớn phù hợp với tâm lí lứa tuổi học sinh để thu hút học sinh tham gia.
Tiếp tục đổi mới sinh hoạt dưới cờ, giáo dục ý thức giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng,
thực hành tốt kỹ năng về an toàn giao thông, phòng tránh tai nạn thương tích trong và
ngoài nhà trường. Đảm bảo an toàn, an ninh trật tự trong trường học. Đẩy mạnh phong
trào bạn giúp bạn, đôi bạn cùng tiến. Phát huy vai trò tự quản của đội sao đỏ. Hưởng ứng
tham gia các phong trào do Hội đồng Đội phát động.
Nội dung trọng
tâm
Hình thức
tổ chức
Đối tượng;Thời
gian thực hiện
Mít tinh
Cả khối tiết 1,2,3
sáng thứ 3 ngày
5/9/2023
-Trưng bày
mâm cỗ
Cả khối chiều thứ
6 ngày 29/9/2023
Tháng
Chủ điểm
9/2023
Mái
trường
thân yêu
Khai giảng
9/2023
Đêm hội
trăng rằm
Tìm hiểu sự tích
hằng nga chú
cuội
10/2023
Nhớ ơn
thầy cô
Thi "Tiếng hát
thầy trò"
11/2023
Tôn sư
trọng đạo
Tuyền truyền
cho HS kính
trọng ,biết ơn
thầy cô giáo
Uống
nước nhớ
nguồn
Tìm hiểu ngày
thành lập
QĐNDVN
22/12
Tết quê
em
Tìm hiểu ý
nghĩa ngày tết
Ngoại khóa
3/2024
Thành lập
đoàn 26-3
Tìm hiểu ngày
hội vui khỏe tiến
bước lên đoàn
Thi HS
Thanh lịch
4/2024
HĐ STEM
12/2023
1+2/2024
-Lễ hội hóa
trang
Biểu diễn
Mít tinh
Cả khối chiều thứ
6 ngày 17/11/2023
Cả khối sáng thứ 2
ngày 20/11/2023
Người
thực hiện
Lực lượng
cùng tham gia
Toàn khối
BGH,TPT
GVBM,NV
Thư viện
GVCN
BGH,TPT
GVBM,NV
Thư viện
Toàn khối
BGH,TPT
GVBM,NV
Thư viện
Toàn khối
BGH,GVCN
TPT,GVBM
P.huynh
Tham gia
trải nghiệm
Khối 3,4,5 thứ 4
ngày 20/12/2023
Khối 3,4,5
BGH,GVCN
TPT,GVBM
P.huynh
Cả khối sáng ngày
5/2/2024
Toàn khối
BGH,GVCN
TPT,GVBM
P.huynh
Cả khối
thứ 3 ngày
26/3/2024
GV,HS
Cả khối sáng thứ 2
GV,HS
Ngày 12/4/2024
BGH,TPT
PHHS
GVBN,GVCN
BGH,TPT
GVCN,GVBM
9
5/2024
Tìm hiểu
ngày SN
bác
Tìm hiểu về con
đường hoạt động
CM của CT
HCM
Tuyên
truyền
NV
Cả khối sáng thứ 2
Ngày 13/5/2024
GV,HS
BGH,TPT
GVCN,GVBM
NV
2.2. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày,
theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường
STT
Nội dung
Hoạt động
Đối tượng/quy
mô
Thời gian
Địa điểm
1
Thể dục
giữa giờ
Bài Thể dục 8
động tác tay
chân
HS toàn
trường
Giữa giờ thứ 2
hàng tuần
Sân
trường
2
Chơi trò
chơi dân
gian
Nhảy dây, đá
cầu, ô ăn quan,
nhảy sạp ...
HS toàn
trường
Giữa giờ thứ 6
hàng tuần
Sân
trường
3
Đọc sách
Đọc sách,
truyện
HS toàn trường
Giữa giờ thứ 3,5
Thư viện
4
Nhảy dân
vũ
điệu disco 24
bước
Giờ ra chơi buổi
HS toàn trường sáng các ngày thứ
4 hàng tuần
Ghi
chú
Sân
trường
3. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2023-2024 và kế
hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục:
Quyết định số 2171/QĐ-BGDĐT, ngày 28/7/2023 Quyết định Ban hành
khung kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mâm non, giáo dục
phổ thông và giáo dục thường xuyên;
- Ngày tựu trường: Thứ hai ngày 28/8/2023.
- Ngày Khai giảng: Thứ hai ngày 05/9/2023
- Học kì I bắt đầu từ ngày 05/9/2023, kết thúc học kỳ I trước ngày 15 tháng
01 năm 2024. Hoàn thành kế hoạch giáo dục học kỳ II trước ngày 25 tháng 5 năm
2024 và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2024
* Lịch sinh hoạt chuyên môn và họp Hội đồng
- Sinh hoạt chi bộ và họp HĐ: Chiều thứ 6 tuần 01 hàng tháng
- Sinh hoạt chuyên môn: Chiều thứ 6 tuần 2,3,4 hàng tháng
10
* Các ngày nghỉ lễ trong năm học:
- Tết Dương lịch: Nghỉ ngày thứ 2, ngày 01/01/2024 (1 ngày = 7 tiết)
- Nghỉ Tết Nguyên đán: Từ ngày 6/02/2024 đến 15/02/2024, (tức nghỉ từ
ngày 27 tháng chạp đến hết ngày 5 tháng giêng âm lịch); (nghỉ 7 ngày, bù 3 ngày
= 21 tiết)
- Giỗ tổ Hùng Vương: Nghỉ thứ 5, ngày 18/4/2024 (1 ngày = 7 tiết)
- Ngày 30/4 và 1/5: Nghỉ thứ 3,4 ngày 30/4 - 1/5/2023 (2 ngày = 14 tiết)
V. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1.Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm
học và số tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần năm
học 2023-2024:
HỌC KÌ I - TUẦN 01
Thời gian
Sáng
04/09
05/09
06/09
07/09
08/09
09/09
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
Khai giảng
Toán
Toán
Toán
2
Khai giảng
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Toán
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
LT&C
LT&C
Chính tả
5
Chiều
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kh. học
Đạo đức
T.anh
Địa lí
8
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(Khai
giảng)3
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6.
SHCM
6
Điều
chỉnh
Họp HĐ
HĐGD
ATGT
26 tiết / tuần
( 22 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 3 tiết, Tự chọn 0 tiết) 5 tiết
chuyển sang tuần 2
TUẦN 02
Thời gian
Sáng
11/9
12/9
13/9
14/9
15/9
16/9
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Điều
chỉnh
Dạy bù
(Khai
giảng)4
tiết vào
4
Tập đọc
Kể chuyện
11
Kh. học
LT&C
5
Chiều
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Toán
Kĩ thuật
Kh. học
Âm nhạc
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
tiết 7
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6.
SHL
6
8
K. Chuyện
SHCM
33 tiết / tuần
( 30 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, Tự chọn 0 tiết) 2 tiết
chuyển sang tuần 3
TUẦN 03
Thời gian
Sáng
18/9
19/9
20/9
21/9
22/9
23/9
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Tập đọc
Kể chuyện
LT&C
L. toán
4
Kĩ thuật
5
Khoa học
Thể dục
TL văn
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
T.anh
Địa lí
8
Chiều
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(Khai
giảng)2
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm.
SHL
6
Thể dục
HĐGD
Điều
chỉnh
SHCM
33 tiết / tuần
( 30 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 1 tiết, Tự chọn 0
tiết) 0 tiết chuyển sang tuần 4
TUẦN 04
Thời gian
Sáng
25/9
26/9
27/9
28/9
29/9
30/9
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Điều
chỉnh
4
12
Tập đọc
Kể chuyện
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
Tổng số
tiết/tuần
Trung Thu
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 2 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 05
Thời gian
Sáng
02/10
03/10
04/10
05/10
06/10
07/10
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
Họp HĐ
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 06
Thời gian
Sáng
09/10
10/10
11/10
12/10
13/10
14/10
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
SHL
Điều
chỉnh
Chiều
13
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 07
Thời gian
Sáng
16/10
17/10
18/10
19/10
20/10
21/10
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
SHĐT
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 08
Thời gian
Sáng
23/10
24/10
25/10
26/10
27/10
28/10
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
5
Chiều
L. tiếng
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
SHCM
Điều
chỉnh
Tổng số
tiết/tuần
14
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 2 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 09
Thời gian
Sáng
30/10
31/10
01/11
02/11
03/11
04/11
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
HHĐ
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 10
Thời gian
Sáng
06/11
07/11
08/11
09/11
10/11
11/11
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
SHDC
Toán
Toán
KTGK
Toán
KTGKI
Toán
Âm nhac
Tập đọc
KTGK
Viết
Toán
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
T.anh
TL văn
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
Tin học
1
2
5
Chiều
L.toán
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.tiếng
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Đọc
33 tiết / tuần
( 29 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 1 tiết, Tự chọn 0
Điều
chỉnh
15
tiết)
TUẦN 11
Thời gian
Sáng
13/11
14/11
15/11
16/11
17/11
18/11
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 12
Thời gian
Sáng
Chiều
1
20/11
21/11
22/11
23/11
24/11
25/11
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Toán
Toán
Toán
Toán
Mít tinh 20/11
2
Mít tinh 20/11
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Mít tinh 20/11
Tập đọc
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Mít tinh 20/11
Kể chuyện
LT&C
LT&C
Kh. học
5
Nghỉ
6
Nghỉ
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Nghỉ
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
8
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
Dạy bù
(20/11)3
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6.
SHL
26 tiết / tuần
( 24 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 1 tiết, CCTC 0 tiết, Tự chọn 0
tiết) Chuyển 3 tiết sang tuần 13
TUẦN 13
Thời gian
27/11
28/11
29/11
30/11
01/12
02/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Điều
chỉnh
16
Sáng
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
Đạo đức
LT&C
Kĩ thuật
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(20/11)3
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6
SHCM
33 tiết / tuần
( 30 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 14
Thời gian
Sáng
04/12
05/12
06/12
07/12
08/12
09/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
Điều
chỉnh
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Họp
HĐ
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 2 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 15
Thời gian
11/12
12/12
13/12
14/12
15/12
16/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
Điều
chỉnh
Dạy bù
(20/12)3
17
Sáng
3
Đạo đức
LT&C
4
Tập đọc
Kể chuyện
Mĩ thuật
Mĩ Thuật
Tin học
Lịch sử
LT&C
Khoa học
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN 16
Thời gian
Sáng
18/12
19/12
20/12
21/12
22/12
23/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
TN 22/12
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
TN 22/12
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
TN 22/12
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
TN 22/12
LT&C
Địa lý
5
Chiều
Khoa học
Thể dục
TN 22/12
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
TN 22/12
Tập đọc
8
Chính tả
T.anh
TN 22/12
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(20/12)2
tiết vào
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6
SHL
6
Điều
chỉnh
SHĐT
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 17
Thời gian
Sáng
25/12
26/12
27/12
28/12
29/12
30/12
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
Điều
chỉnh
Dạy bù
(20/12)1
tiết vào
tiết 7
ĐTV thứ
năm.
18
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
TLV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 18
Thời gian
Sáng
01/01
02/01
03/01
04/01
05/01
06/01
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Tập đọc
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Kể chuyện
LT&C
LT&C
Kh. học
4
Chiều
Nghỉ Tết DL
5
6
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
8
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(nghỉ lễ)3
tiết vào
tiết 4
CCTC
thứ tư,
tiết 7
ĐTV thứ
năm và
tiết 4
CCTC
thứ 6.
SHL
(Bù 7 tiết)
Điều
chỉnh
26 tiết / tuần
( 24 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 1 tiết, CCTC 0 tiết, Tự chọn 0
tiết)
TUẦN KTĐK (Thanh toán chương trình của HKI )
Thời gian
Sáng
08/01
09/01
10/01
11/01
12/01
13/1
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
2
Toán
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
3
Đạo đức
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
4
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
5
Chiều
SHL
6
L. tiếng
L. tiếng
L. tiếng
L. tiếng
7
Kĩ thuật
L. tiếng
L. tiếng
ĐTV
HHĐ
Điều
chỉnh
8
Tổng số
tiết/tuần
L. tiếng
L. tiếng
19
L. tiếng
HĐGD
33 tiết / tuần
( 3 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 26 tiết, Tự chọn 0
tiết
HỌC KÌ II - TUẦN 19
Thời gian
Sáng
15/01
16/01
17/01
18/01
19/01
20/01
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 20
Thời gian
Sáng
22/01
23/01
24/01
25/01
26/01
27/01
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
Điều chỉnh
20
TUẦN 21
Thời gian
Sáng
29/01
30/01
31/01
01/2
02/02
03/02
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
L.toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
Họp HĐ
HĐGD
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN NGHỈ TẾT
Thời gian
05/2
06/2
07/02
08/02
09/02
10/02
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
26/12 ÂL
Thứ 2
Điều
chỉnh
1
2
Sáng
3
HĐTN Ngày
Tết quê em
Nghỉ Tết Nguyên Đán
4
5
Chiều
(Bù 3 ngày = 21 tiết)
6
7
Tổng số
tiết/tuần
TUẦN NGHỈ TẾT
Thời gian
12/02
Thứ 2
13/02
Thứ 3
14/02
Thứ 4
15/02
16/02
06/01 ÂL
07/01 ÂL
Thứ 5
Thứ 6
17/02
Thứ 7
Điều
chỉnh
21
Sáng
1
L. toán
L. toán
L. toán
L. toán
3
L. tiếng
L. tiếng
4
L. tiếng
SHL
5
Nghỉ
Nghỉ
6
Nghỉ
Nghỉ
7
Nghỉ
Nghỉ
2
Chiều
Nghỉ Tết Nguyên Đán
8
Tổng số
tiết/tuần
8 tiết / tuần
( tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD tiết, HĐTT tiết, CCTC 8 tiết, Tự chọn 0 tiết
TUẦN 22
Thời gian
Sáng
19/02
20/02
21/02
22/02
23/02
24/02
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
Dạy bù
(26/3) 1
tiết vào
tiết 7
CCTC thứ
5.
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Điều
chỉnh
SHCM
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 1 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 2 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 23
Thời gian
Sáng
26/02
27/02
28/02
01/3
02/3
03/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
Điều chỉnh
Dạy bù
(26/3) 2tiết
vào tiết 4
CCTC thứ
4
Tập đọc
Kể chuyện
22
Âm nhạc
LT&C
5
Chiều
4. vào tiết
4 CCTC
thứ 6
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
LT&C
HHĐ
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 24
Thời gian
Sáng
04/3
05/3
06/3
07/3
08/3
09/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
Kể Chuyện
LT&C
Thể dục
5
Chiều
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
ĐTV
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(26/3) 2
tiết vào tiết
4 CCTC
thứ 4. vào
tiết 4
CCTC thứ
6
SHL
6
Điều chỉnh
SHCM
HĐGD
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 25
Thời gian
Sáng
11/3
12/3
13/3
14/3
15/3
16/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
T. anh
LT&C
Kĩ thuật
5
Chiều
6
SHL
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
SHĐT
Điều chỉnh
Dạy bù
(26/3) 2
tiết vào tiết
4 CCTC
thứ 4. vào
tiết 4
CCTC thứ
6
7
8
Tổng số
tiết/tuần
23
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
T.anh
Địa lí
ĐTV
HĐGD
33 tiết / tuần
( 27 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 3 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 26
Thời gian
Sáng
18/3
19/3
20/3
21/3
22/3
23/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
TN tổ 5
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
TN tổ 5
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
TN tổ 5
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
T.anh
TN tổ 5
LT&C
5
Chiều
Dạy bù
(TN tổ) 2
tiết vào tiết
4 thứ 4, và
tiết 4 thứ 6
SHL
6
Khoa học
Thể dục
TL văn
TN tổ 5
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
TN tổ 5
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
TN tổ 5
Tổng số
tiết/tuần
Điều chỉnh
SHCM
26 tiết / tuần
( 24 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 0 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 0 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 27
Thời gian
Sáng
25/3
26/3
27/3
28/3
29/3
30/3
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
SHDC
Toán
Toán
KTGK
Toán
Toán
Âm nhac
Tập đọc
KTGK
Viết
Toán
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
T.anh
TL văn
4
Tập đọc
Kể chuyện
Tin
Tin học
Lịch sử
1
2
5
Chiều
6
KTGKII
Đọc
SHL
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
Điều chỉnh
Dạy bù
(KTGK,
TN tổ) 3
tiết vào tiết
4 thứ 4, tiết
7 tứ 5 và
tiết 4 thứ 6
7
8
Tổng số
tiết/tuần
24
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Chính tả
T.anh
Địa lí
LT&C
HĐGD
33 tiết / tuần
( 30 tiết bắt buộc, TĐTV 0 tiết, HĐGD 1 tiết, HĐTT 2 tiết, CCTC 0 tiết, Tự chọn 0
tiết
TUẦN 28
Thời gian
Sáng
01/4
02/4
03/4
04/4
05/4
06/4
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
1
SHDC
Toán
Toán
Toán
Toán
2
Toán
Âm nhac
Tập đọc
T.anh
TL văn
3
Đạo đức
LT&C
Mĩ thuật
Tin học
Lịch sử
4
Tập đọc
Kể chuyện
L. toán
LT&C
L. tiếng
5
Chiều
Khoa học
Thể dục
TL văn
Thể dục
7
Kĩ thuật
Kĩ thuật
Kh. học
Toán
8
Chính tả
T.anh
Địa lí
HĐGD
Tổng số
tiết/tuần
Dạy bù
(KTGK,
T...
 









Các ý kiến mới nhất