ĐỀ VIOEDU 4 - NĂM 2023 – 2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đinh Quốc Nguyễn TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ - Đồng Nai
Người gửi: Đinh Quốc Nguyễn
Ngày gửi: 14h:53' 06-11-2023
Dung lượng: 26.3 KB
Số lượt tải: 494
Nguồn: Đinh Quốc Nguyễn TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ - Đồng Nai
Người gửi: Đinh Quốc Nguyễn
Ngày gửi: 14h:53' 06-11-2023
Dung lượng: 26.3 KB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích:
0 người
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐỀ VIOEDU 4 - NĂM 2022 – 2023
Bảng đơn vị đo khối lượng
1.Bảng đơn vị đo khối lượng
Câu 1. Sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng tăng dần từ trên xuống.
5kg
520dag
499dag
505dag
Câu 2. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Đổi: 8kg =...dag.
Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:
A.800 B.8000 C.8 D.80
Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
2 tạ có lớn hơn 220kg không?
A.Không B.Có.
Câu 4. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
5 tạ có lớn hơn 50kg không?
A.Không B.Có.
Câu 5. Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
120hg>… kg>1000dag.
Câu 6. Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
130hg> … kg>1100dag.
Câu 7. Hãy sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng tăng dần từ trên xuống.
1937 yến -1274 yến
2735kg+3901kg
35 tạ ×2
6 tấn
Câu 8. Hãy sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng giảm dần.
864hg-772hg
194dag+721dag
9kg
Câu 9. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
8 tấn 5 tạ 4kg+50hg= … kg
A.8590 B.8950 C.5089 D.8509
Câu 10. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
8 tấn 5 tạ 40kg+500hg= … kg
A.8590 B.8950 C.5089 D.8509
Câu 11. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2 tấn +28 yến +110kg= … yến.
Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1 tấn +8 yến +1200kg= … yến.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 13.Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống:
4hg9dag+5hg10g= …kg
A. 0 B.1 C.10 D.100
Câu 14.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1hg6dag+8hg40g= … kg
Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
512g×4 …20hg50g.
A. < B.> C. =
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
420g×5 …20hg30g.
A. < B.> C. =
Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho phép đổi đơn vị: 9048kg= … tấn … kg.
Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
5789kg-3289kg= … tạ.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
5789kg-1289kg= … tạ.
Câu 20. Chọn 1 đáp án đúng
1kg2hg= … g
A. 1020 B.12 C. =1200 D.1002
Câu 21. Chọn 1 đáp án đúng
So sánh: 2 tấn 30kg ………… 20 tạ 3 yến
A. < B.> C. =
Câu 22.Bạn hãy điền dấu thích hợp vào ô trống để được so sánh đúng.
So sánh: 2 tấn 30kg … 20 tạ 3 yến
Câu 23.Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống:
7 tấn 9 tạ 6 yến =… yến
A. 796 B.769 C. 7960 D.7690
Câu 24. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
8 tấn 9 tạ 5 yến = …yến.
Câu 25. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
500kg700dag-4000dag=…dag.
Câu 26. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
420kg800hg-200hg=…dag.
Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các số đo sau: 1 tấn 80kg,18 tạ, 107 yến 10kg.
Trong các số đo đã cho có bao nhiêu số đo bằng 1080kg?
A. 2 B.3 C. 1
Câu 28. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các số đo sau: 2 tấn 50kg,205 tạ, 200 yến 50hg.
Trong các số đo đã cho có bao nhiêu số đo bằng 2005kg?
A. 2 B.3 C. 1.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
909 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
A.9090kg. B.90900kg. C.900900kg. D.909000kg.
Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
880kg bằng bao nhiêu gam?
A.88000g. B.880000g. C.8800g.
Câu 31. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
101dag>… kg>999g
Câu 32. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
201dag>… kg>1999g
Câu 33. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Biết 2 tạ >....yến.
Trong các đáp án dưới đây, số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là
A.2000. B.10. C.40. D.200.
Câu 34. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Biết 50 tạ<....yến. Trong các đáp án dưới đây, số thích hợp cần điền vào chỗ chấm
là
A.5 B.5000 C.30 D.10
Câu 35. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
250kg= …g
A. 250 000 B. 2 500 C.25 000
Câu 36. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
40kg= …g
A. 400 000 B. 4000 C.40 000
Câu 37. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Phép đổi đơn vị nào dưới đây đúng?
A.43hg=4300g. B.43hg=43000g.
C.43hg=430000g. D.43hg=430g.
Câu 38. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Phép đổi đơn vị nào dưới đây đúng?
A.32dag=320g. B.32dag=3200g C.32dag=32000g.
Câu 39. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
400hg:2= …dag.
Câu 40.Điền số thích hợp vào chỗ trống:
600hg:2=… dag.
Câu 41. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Biết 5000g=5... Trong các đáp án dưới đây, đơn vị thích hợp điền vào dấu ba
chấm là
A.hg. B.dag. C.kg.
Câu 42. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
Biết 6000g=6...
Khi đó, đơn vị thích hợp để điền vào dấu ba chấm là …
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
A.hg. B.dag. C.kg.
Câu 43. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Khẳng định “53kg=530dag” đúng hay sai?
A.Sai. B.Đúng.
Câu 44. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Trong các đơn vị đo khối lượng dưới đây, đơn vị nào bé hơn ki-lô-gam?
A.Gam. B.Tạ. C.Tấn. D. Yến
Câu 45. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Trong các đơn vị đo khối lượng dưới đây, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?
A.Gam. B.Đề-ca-gam.
C.Héc-tô-gam. D.Tấn.
Câu 46. Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống.
a) 2 tấn 3kg= … dag ( 200 300, 2300,20030,20 300)
b) … tạ =124500kg
c) 5 tấn :2=… yến ( 10, 200, 250 , 2500)
Câu 47. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
a) … tạ =124500kg
b) 5 tấn :2=… yến.
Câu 48. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
2 tạ có lớn hơn 220kg không?
A.Không. B.Có
Câu 49. Sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng tăng dần.
1dag
14g
12g
15g
Câu 50. Bạn hãy điền dấu (<,=,>) thích hợp vào ô trống.
11 tạ … 1110kg.
Câu 51.Bạn hãy điền dấu (<,=,>) thích hợp vào ô trống.
12 tạ … 1020kg.
Câu 52.Một xe tải chở được 7 tấn hàng. Ta có thể nói xe tải chở được … tạ hàng.
Câu 53.Một bao gạo nặng 10 yến. Ta có thể nói bao gạo nặng… kg.
Câu 54. 1 tấn gấp 1 yến … lần.
Câu 55. 1kg gấp 1hg … lần.
Câu 56.Sắp xếp các ô sau từ trên xuống dưới theo thứ tự khối lượng giảm dần.
49hg,47hg,5kg,40hg,45hg
Câu 57. Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống:
a) 4 tạ 30kg …4 tạ 3kg. ( A. > B. < C. =)
b) 2500kg …250 yến. ( A. > B. < C. =)
c) 3 tạ 60kg …6 tạ 30kg. ( A. > B. < C. =)
Câu 58. Bạn hãy điền dấu thích hợp vào ô trống để được so sánh đúng.
a) 4 tạ 30kg … 4 tạ 3kg.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
b) 2500kg … 250 yến.
c) 3 tạ 60kg … 6 tạ 30kg.
Câu 59. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.750kg:2=375hg. B.750kg:2=37500hg. C.750kg:2=3750hg.
Câu 60.Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.600hg:2=3000dag. B.600hg:2=30000dag. C.600hg:2=300dag.
Câu 61. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
dag là viết tắt của
A.Đề-ca-gam.
B.Héc-tô-gam.
Câu 62. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Trong các đơn vị dưới đây, những đơn vị nào là đơn vị
đo khối lượng?
3.Danh từ chung lớp 4.
Câu 1.Em hãy tìm và chọn những danh từ chung trong đoạn văn sau:
Bản làng đã thức giấc. Đó đây ánh lửa hồng bập bùng trên các bếp. Ngoài bờ
ruộng đã có bước chân người đi, tiếng nói chuyện rì rầm tiếng gọi nhau í ới.
A.Bản làng B.Bờ ruộng C.Thức giấc D.Bếp E.Rì rầm
Câu 2. Dòng nào chứa các danh từ chung?
A.Tím biếc, chầm chậm, thẳng tắp, mềm mại
B.Đỏ tươi, xanh ngát, ngọt ngào, nhẹ nhàng
C.Niềm vui, nỗi buồn, sự đau khổ, kinh nghiệm
D.Nguyễn Trần Khánh Vân, Hoàng Tuấn Anh, Lê Hiếu, Nguyễn Bách
Câu 3. Em hãy gạch chân từ cho là danh từ chung trong câu cho dưới đây.
Chúng tôi đứng trên núi Chung. Nhìn sang trái là dòng sông Lam uốn khúc theo
dãy núi Thiên Nhẫn.
(Theo Hoài Thanh và Thanh Tịnh)
Câu 4.Em hãy gạch chân các danh từ trong đoạn văn sau:
Những ngà mưa phùn người ta thấy trên mấy bãi soi dài nổi lên ở giữa sông
những con giang con sếu, cao gần bằng người theo nhau lững thững bước thấp
thoáng trong bụi mưa trắng xóa.
Câu 5. Tìm các danh từ chung có trong đoạn văn sau:
Mặt sông hắt ánh nắng chiếu thành một đường quanh co trắng xóa. Nhìn sang
phải dãy núi Trác nối liền với dãy núi Đại Huệ xa xa. Trước mặt chúng tôi giữa
hai dãy núi là nhà Bác Hồ.
Câu 6. Danh từ là những từ chỉ sự vật bao gồm gì?
1. Người 2. Vật 3. Hoạt động 4. Hiện tượng
5. Khái niệm 6. Tình cảm 7. Đơn vị
Câu 7: Trong câu sau, câu nào có từ in đậm là danh từ chỉ khái niệm?
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
A. Mỗi lần vấp ngã em sẽ thu được cho mình những kinh nghiệm đáng quý.
B. Trời nắng chói chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người ướt sũng mồ hôi.
C. Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.
D. Dòng sông lững lờ trôi.
Câu 8: Các từ Nguyễn Ngọc Linh, Bùi Hòa Bình, Nguyễn Lan Anh là danh từ
chung vì nó chỉ người.Theo con nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 9: Con hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau:
viết hoa tên riêng tên Danh từ chung Danh từ riêng
_______là___________của một loại sự vật
___________là_________của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được_______
ĐÁP ÁN VIOEDU 4 (THAM KHẢO )
Câu 1. Đáp án.
5kg=500dag.
499dag<500dag<505dag<520dag.
Vậy 499dag<5kg<505dag<520dag.
Câu 2. A.800
Câu 3. A.Không
Câu 4.B.Có.
Câu 5. Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
120hg> 11 kg>1000dag.
Câu 6.Đáp án.
Đổi:130hg=13kg;1100dag=11kg
13kg>12kg>11kg.
Đáp án:12.
Câu 7. Đáp án.
2735kg+3901kg=6636kg.
1937 yến -1274 yến =663 yến =6630kg.
35 tạ ×2=70 tạ =7000kg.
6 tấn =6000kg.
6000kg<6630kg<6636kg<7000kg.
Vậy 6 tấn <1937 yến -1274 yến <2735kg+3901kg<35 tạ ×2.
Đáp án:
6 tấn;
1937 yến -1274 yến;
2735kg+3901kg;
35 tạ ×2.
Câu 8. Hãy sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng giảm dần.
864hg-772hg
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
194dag+721dag
9kg
Câu 9. D.8509
Đáp án:
8 tấn 5 tạ 4kg+50hg=8504kg+5kg=8509kg.
Câu 10. A.8590
Đáp án:
8 tấn 5 tạ 40kg+500hg=8540kg+50kg=8590kg.
Đáp án:8590
Câu 11. Đáp án:
Ta có:
2 tấn +28 yến +110kg=200 yến +28 yến +11 yến =239 yến.
Đáp án: 239.
Câu 12. Đáp án:
Ta có:
1 tấn +8 yến +1200kg=100 yến +8 yến +120 yến =228 yến.
Đáp án: 228.
Câu 13.B.1
Câu 14.Lời giải:
1hg6dag+8hg40g=160g+840g=1000g=1kg.
Câu 15. A. <
Câu 16. B.>
Câu 17. 9048kg = 9 tấn 48kg.
Câu 18. 5789kg-3289kg=2500kg=25 tạ.
Câu 19. 5789kg-1289kg=4500kg=45 tạ.
Câu 20. C. 1200
Câu 21.C. =
Câu 22.So sánh: 2 tấn 30kg = 20 tạ 3 yến
Câu 23.B.769
Câu 24. 8 tấn 9 tạ 5 yến = 895yến.
Câu 25.Đáp án:
Ta có: 500kg700dag=50000dag+700dag=50700dag.
Do đó: 50700dag-4000dag=46700dag.
Vậy 500kg700dag-4000dag=46700dag.
Số thích hợp cần điền vào ô trống là 46700.
Đáp án:
46700
Câu 26. Đáp án:
Ta có: 420kg800hg=4200hg+800hg=5000hg.
Do đó: 5000hg-200hg=4800hg=48000dag.
Vậy 420kg800hg-200hg=48000dag.
Số thích hợp cần điền vào ô trống là 48000.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 27. A. 2
Câu 28. C. 1.
Lời giải:
Ta có:
2 tấn 50kg=2000kg+50kg=2050kg.
205 tạ=20500kg.
200 yến 50hg=2000kg+5kg=2005kg.
Vậy trong các số đo đã cho, có 1 số đo bằng 2005kg.
Câu 29. D.909000kg
Lời giải:
Ta có: 909 tấn=909000kg.
Vậy đáp án đúng là 909000kg.
Đáp án:
909000kg.
Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
880kg bằng bao nhiêu gam?
A.88000g. B.880000g. C.8800g.
Câu 31. Lời giải:
Ta có101dag=1010g>999g,
mà 1 kg=1000g nên,1010g>1kg>999g
vậy số cần điền vào ô trống là số1
Câu 32. Lời giải:
Ta có201dag=2010g>1999g,
mà2kg=2000gnên,2010g>2kg>1999g
vậy số cần điền vào ô trống là số2
Câu 33. B.10.
Lời giải:
Ta có: 2 tạ =20 yến.
Ta thấy: 20 yến <40 yến; 20 yến <2000 yến; 20 yến <200 yến; 20 yến >10 yến.
Vậy trong các đáp án, số thích hợp điền vào chỗ chấm là 10.
Câu 34. B.5000
Câu 35. A. 250 000
Câu 36. C.40 000
Câu 37. A.43hg=4300g.
Câu 38. A.32dag=320g.
Lời giải:
Ta có: 32dag=320g.
Vậy đáp án đúng là 32dag=320g.
Câu 39. 400hg:2=200hg=2000dag.
Câu 40.600hg:2=3000 dag.
Câu 41. C.kg.
Câu 42. C.kg.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 43.A.Sai.
Câu 44. A.Gam.
Câu 45. D.Tấn.
Câu 46. a) 2 tấn 3kg= … dag ( 200 300, 2300,20030,20 300)
b) 1245 tạ =124500kg
c) 5 tấn :2=… yến ( 10, 200, 250 , 2500)
Lời giải:
a) 2 tấn =200000dag ; 3kg=300dag
2tấn 3kg=200000dag+300dag=200300dag
b) 124500kg=1245tạ.
c) 5 tấn =500 yến
5tấn:2=500 yến:2=250 yến.
Câu 47. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
a) 1245 tạ =124500kg
b) 5 tấn :2=250 yến.
Câu 48. A.Không.
Câu 49. Sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng tăng dần.
1dag
12g
14g
15g
Câu 50. Bạn hãy điền dấu (<,=,>) thích hợp vào ô trống.
11 tạ < 1110kg.
Câu 51.Bạn hãy điền dấu (<,=,>) thích hợp vào ô trống.
12 tạ >1020kg.
Câu 52. Một xe tải chở được 7 tấn hàng. Ta có thể nói xe tải chở được 70 tạ hàng.
Câu 53.Một bao gạo nặng 10 yến. Ta có thể nói bao gạo nặng 100 kg.
Câu 54. 1 tấn gấp 1 yến 100 lần.
Câu 55. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1kg gấp 1hg 10 lần.
Câu 56.Lời giải:
5kg=50hg.
50hg>49hg>47hg>45hg>40hg. Vậy 5kg>49hg>47hg>45hg>40hg.
Câu 57. Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống:
a) 4 tạ 30kg …4 tạ 3kg. ( A. > B. < C. =)
b) 2500kg …250 yến. ( A. > B. < C. =)
c) 3 tạ 60kg …6 tạ 30kg. ( A. > B. < C. =)
Câu 58. Bạn hãy điền dấu thích hợp vào ô trống để được so sánh đúng.
a) 4 tạ 30kg > 4 tạ 3kg.
b) 2500kg = 250 yến.
c) 3 tạ 60kg < 6 tạ 30kg.
Câu 59. A.750kg:2=375hg.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 60.A.600hg:2=3000dag.
Câu 61. dag là viết tắt của A.Đề-ca-gam.
Câu 62. A.dag. C.kg.
3.Danh từ chung lớp 4.
Câu 1.A.Bản làng B.Bờ ruộng D.Bếp
Câu 2. C.Niềm vui, nỗi buồn, sự đau khổ, kinh nghiệm
Câu 3 3. Em hãy gạch chân từ cho là danh từ chung trong câu cho dưới đây.
Chúng tôi đứng trên núi Chung. Nhìn sang trái là dòng sông Lam uốn khúc theo d
ãy núi Thiên Nhẫn.
(Theo Hoài Thanh và Thanh Tịnh)
Câu 4.Đáp án đúng:
Những danh từ tìm được trong đoạn văn là: ngày. mưa phùn, người ta, bãi soi,
sông, con giang, con sếu, người, bụi mưa
Câu 5. Đáp án đúng:
Những danh từ chung trong đoạn văn tìm được là: mặt, sông, ánh, nắng, đường,
dãy, núi, trước, mặt, giữa, nhà.
Câu 6. Đáp án đúng: Đánh dấu x vào ô trống số 1, 2, 4, 5, 7
Câu 7: Trong câu sau, câu nào có từ in đậm là danh từ chỉ khái niệm?
Đáp án:
- Câu có từ in đậm là danh từ chỉ khái niệm là:
Mỗi lần vấp ngã em sẽ thu được cho mình những kinh nghiệm đáng quý.
- Các từ in đậm trong các câu còn lại:
Nắng chói chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người ướt sũng mồ hôi -> chứa
danh từ chỉ hiện tượng.
Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối -> chứa danh từ chỉ người.
Dòng sông lững lờ trôi -> chứa danh từ chỉ sự vật.
Đáp án đúng: A. Mỗi lần vấp ngã em sẽ thu được cho mình những kinh
nghiệm đáng quý.
Câu 8: B. Sai
Câu 9: Đáp án đúng
Các từ cần điền vào chỗ trống theo thứ tự: Danh từ chung, tên, Danh từ riêng,
tên riêng, viết hoa
ĐỀ VIOEDU 4 - NĂM 2022 – 2023
Bảng đơn vị đo khối lượng
1.Bảng đơn vị đo khối lượng
Câu 1. Sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng tăng dần từ trên xuống.
5kg
520dag
499dag
505dag
Câu 2. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Đổi: 8kg =...dag.
Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:
A.800 B.8000 C.8 D.80
Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
2 tạ có lớn hơn 220kg không?
A.Không B.Có.
Câu 4. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
5 tạ có lớn hơn 50kg không?
A.Không B.Có.
Câu 5. Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
120hg>… kg>1000dag.
Câu 6. Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
130hg> … kg>1100dag.
Câu 7. Hãy sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng tăng dần từ trên xuống.
1937 yến -1274 yến
2735kg+3901kg
35 tạ ×2
6 tấn
Câu 8. Hãy sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng giảm dần.
864hg-772hg
194dag+721dag
9kg
Câu 9. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
8 tấn 5 tạ 4kg+50hg= … kg
A.8590 B.8950 C.5089 D.8509
Câu 10. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
8 tấn 5 tạ 40kg+500hg= … kg
A.8590 B.8950 C.5089 D.8509
Câu 11. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2 tấn +28 yến +110kg= … yến.
Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1 tấn +8 yến +1200kg= … yến.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 13.Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống:
4hg9dag+5hg10g= …kg
A. 0 B.1 C.10 D.100
Câu 14.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1hg6dag+8hg40g= … kg
Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
512g×4 …20hg50g.
A. < B.> C. =
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
420g×5 …20hg30g.
A. < B.> C. =
Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho phép đổi đơn vị: 9048kg= … tấn … kg.
Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
5789kg-3289kg= … tạ.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
5789kg-1289kg= … tạ.
Câu 20. Chọn 1 đáp án đúng
1kg2hg= … g
A. 1020 B.12 C. =1200 D.1002
Câu 21. Chọn 1 đáp án đúng
So sánh: 2 tấn 30kg ………… 20 tạ 3 yến
A. < B.> C. =
Câu 22.Bạn hãy điền dấu thích hợp vào ô trống để được so sánh đúng.
So sánh: 2 tấn 30kg … 20 tạ 3 yến
Câu 23.Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống:
7 tấn 9 tạ 6 yến =… yến
A. 796 B.769 C. 7960 D.7690
Câu 24. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
8 tấn 9 tạ 5 yến = …yến.
Câu 25. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
500kg700dag-4000dag=…dag.
Câu 26. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
420kg800hg-200hg=…dag.
Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các số đo sau: 1 tấn 80kg,18 tạ, 107 yến 10kg.
Trong các số đo đã cho có bao nhiêu số đo bằng 1080kg?
A. 2 B.3 C. 1
Câu 28. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các số đo sau: 2 tấn 50kg,205 tạ, 200 yến 50hg.
Trong các số đo đã cho có bao nhiêu số đo bằng 2005kg?
A. 2 B.3 C. 1.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
909 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
A.9090kg. B.90900kg. C.900900kg. D.909000kg.
Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
880kg bằng bao nhiêu gam?
A.88000g. B.880000g. C.8800g.
Câu 31. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
101dag>… kg>999g
Câu 32. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
201dag>… kg>1999g
Câu 33. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Biết 2 tạ >....yến.
Trong các đáp án dưới đây, số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là
A.2000. B.10. C.40. D.200.
Câu 34. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Biết 50 tạ<....yến. Trong các đáp án dưới đây, số thích hợp cần điền vào chỗ chấm
là
A.5 B.5000 C.30 D.10
Câu 35. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
250kg= …g
A. 250 000 B. 2 500 C.25 000
Câu 36. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
40kg= …g
A. 400 000 B. 4000 C.40 000
Câu 37. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Phép đổi đơn vị nào dưới đây đúng?
A.43hg=4300g. B.43hg=43000g.
C.43hg=430000g. D.43hg=430g.
Câu 38. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Phép đổi đơn vị nào dưới đây đúng?
A.32dag=320g. B.32dag=3200g C.32dag=32000g.
Câu 39. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
400hg:2= …dag.
Câu 40.Điền số thích hợp vào chỗ trống:
600hg:2=… dag.
Câu 41. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Biết 5000g=5... Trong các đáp án dưới đây, đơn vị thích hợp điền vào dấu ba
chấm là
A.hg. B.dag. C.kg.
Câu 42. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
Biết 6000g=6...
Khi đó, đơn vị thích hợp để điền vào dấu ba chấm là …
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
A.hg. B.dag. C.kg.
Câu 43. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Khẳng định “53kg=530dag” đúng hay sai?
A.Sai. B.Đúng.
Câu 44. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Trong các đơn vị đo khối lượng dưới đây, đơn vị nào bé hơn ki-lô-gam?
A.Gam. B.Tạ. C.Tấn. D. Yến
Câu 45. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Trong các đơn vị đo khối lượng dưới đây, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?
A.Gam. B.Đề-ca-gam.
C.Héc-tô-gam. D.Tấn.
Câu 46. Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống.
a) 2 tấn 3kg= … dag ( 200 300, 2300,20030,20 300)
b) … tạ =124500kg
c) 5 tấn :2=… yến ( 10, 200, 250 , 2500)
Câu 47. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
a) … tạ =124500kg
b) 5 tấn :2=… yến.
Câu 48. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
2 tạ có lớn hơn 220kg không?
A.Không. B.Có
Câu 49. Sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng tăng dần.
1dag
14g
12g
15g
Câu 50. Bạn hãy điền dấu (<,=,>) thích hợp vào ô trống.
11 tạ … 1110kg.
Câu 51.Bạn hãy điền dấu (<,=,>) thích hợp vào ô trống.
12 tạ … 1020kg.
Câu 52.Một xe tải chở được 7 tấn hàng. Ta có thể nói xe tải chở được … tạ hàng.
Câu 53.Một bao gạo nặng 10 yến. Ta có thể nói bao gạo nặng… kg.
Câu 54. 1 tấn gấp 1 yến … lần.
Câu 55. 1kg gấp 1hg … lần.
Câu 56.Sắp xếp các ô sau từ trên xuống dưới theo thứ tự khối lượng giảm dần.
49hg,47hg,5kg,40hg,45hg
Câu 57. Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống:
a) 4 tạ 30kg …4 tạ 3kg. ( A. > B. < C. =)
b) 2500kg …250 yến. ( A. > B. < C. =)
c) 3 tạ 60kg …6 tạ 30kg. ( A. > B. < C. =)
Câu 58. Bạn hãy điền dấu thích hợp vào ô trống để được so sánh đúng.
a) 4 tạ 30kg … 4 tạ 3kg.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
b) 2500kg … 250 yến.
c) 3 tạ 60kg … 6 tạ 30kg.
Câu 59. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.750kg:2=375hg. B.750kg:2=37500hg. C.750kg:2=3750hg.
Câu 60.Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.600hg:2=3000dag. B.600hg:2=30000dag. C.600hg:2=300dag.
Câu 61. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
dag là viết tắt của
A.Đề-ca-gam.
B.Héc-tô-gam.
Câu 62. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Trong các đơn vị dưới đây, những đơn vị nào là đơn vị
đo khối lượng?
3.Danh từ chung lớp 4.
Câu 1.Em hãy tìm và chọn những danh từ chung trong đoạn văn sau:
Bản làng đã thức giấc. Đó đây ánh lửa hồng bập bùng trên các bếp. Ngoài bờ
ruộng đã có bước chân người đi, tiếng nói chuyện rì rầm tiếng gọi nhau í ới.
A.Bản làng B.Bờ ruộng C.Thức giấc D.Bếp E.Rì rầm
Câu 2. Dòng nào chứa các danh từ chung?
A.Tím biếc, chầm chậm, thẳng tắp, mềm mại
B.Đỏ tươi, xanh ngát, ngọt ngào, nhẹ nhàng
C.Niềm vui, nỗi buồn, sự đau khổ, kinh nghiệm
D.Nguyễn Trần Khánh Vân, Hoàng Tuấn Anh, Lê Hiếu, Nguyễn Bách
Câu 3. Em hãy gạch chân từ cho là danh từ chung trong câu cho dưới đây.
Chúng tôi đứng trên núi Chung. Nhìn sang trái là dòng sông Lam uốn khúc theo
dãy núi Thiên Nhẫn.
(Theo Hoài Thanh và Thanh Tịnh)
Câu 4.Em hãy gạch chân các danh từ trong đoạn văn sau:
Những ngà mưa phùn người ta thấy trên mấy bãi soi dài nổi lên ở giữa sông
những con giang con sếu, cao gần bằng người theo nhau lững thững bước thấp
thoáng trong bụi mưa trắng xóa.
Câu 5. Tìm các danh từ chung có trong đoạn văn sau:
Mặt sông hắt ánh nắng chiếu thành một đường quanh co trắng xóa. Nhìn sang
phải dãy núi Trác nối liền với dãy núi Đại Huệ xa xa. Trước mặt chúng tôi giữa
hai dãy núi là nhà Bác Hồ.
Câu 6. Danh từ là những từ chỉ sự vật bao gồm gì?
1. Người 2. Vật 3. Hoạt động 4. Hiện tượng
5. Khái niệm 6. Tình cảm 7. Đơn vị
Câu 7: Trong câu sau, câu nào có từ in đậm là danh từ chỉ khái niệm?
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
A. Mỗi lần vấp ngã em sẽ thu được cho mình những kinh nghiệm đáng quý.
B. Trời nắng chói chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người ướt sũng mồ hôi.
C. Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.
D. Dòng sông lững lờ trôi.
Câu 8: Các từ Nguyễn Ngọc Linh, Bùi Hòa Bình, Nguyễn Lan Anh là danh từ
chung vì nó chỉ người.Theo con nhận định trên đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 9: Con hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau:
viết hoa tên riêng tên Danh từ chung Danh từ riêng
_______là___________của một loại sự vật
___________là_________của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được_______
ĐÁP ÁN VIOEDU 4 (THAM KHẢO )
Câu 1. Đáp án.
5kg=500dag.
499dag<500dag<505dag<520dag.
Vậy 499dag<5kg<505dag<520dag.
Câu 2. A.800
Câu 3. A.Không
Câu 4.B.Có.
Câu 5. Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
120hg> 11 kg>1000dag.
Câu 6.Đáp án.
Đổi:130hg=13kg;1100dag=11kg
13kg>12kg>11kg.
Đáp án:12.
Câu 7. Đáp án.
2735kg+3901kg=6636kg.
1937 yến -1274 yến =663 yến =6630kg.
35 tạ ×2=70 tạ =7000kg.
6 tấn =6000kg.
6000kg<6630kg<6636kg<7000kg.
Vậy 6 tấn <1937 yến -1274 yến <2735kg+3901kg<35 tạ ×2.
Đáp án:
6 tấn;
1937 yến -1274 yến;
2735kg+3901kg;
35 tạ ×2.
Câu 8. Hãy sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng giảm dần.
864hg-772hg
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
194dag+721dag
9kg
Câu 9. D.8509
Đáp án:
8 tấn 5 tạ 4kg+50hg=8504kg+5kg=8509kg.
Câu 10. A.8590
Đáp án:
8 tấn 5 tạ 40kg+500hg=8540kg+50kg=8590kg.
Đáp án:8590
Câu 11. Đáp án:
Ta có:
2 tấn +28 yến +110kg=200 yến +28 yến +11 yến =239 yến.
Đáp án: 239.
Câu 12. Đáp án:
Ta có:
1 tấn +8 yến +1200kg=100 yến +8 yến +120 yến =228 yến.
Đáp án: 228.
Câu 13.B.1
Câu 14.Lời giải:
1hg6dag+8hg40g=160g+840g=1000g=1kg.
Câu 15. A. <
Câu 16. B.>
Câu 17. 9048kg = 9 tấn 48kg.
Câu 18. 5789kg-3289kg=2500kg=25 tạ.
Câu 19. 5789kg-1289kg=4500kg=45 tạ.
Câu 20. C. 1200
Câu 21.C. =
Câu 22.So sánh: 2 tấn 30kg = 20 tạ 3 yến
Câu 23.B.769
Câu 24. 8 tấn 9 tạ 5 yến = 895yến.
Câu 25.Đáp án:
Ta có: 500kg700dag=50000dag+700dag=50700dag.
Do đó: 50700dag-4000dag=46700dag.
Vậy 500kg700dag-4000dag=46700dag.
Số thích hợp cần điền vào ô trống là 46700.
Đáp án:
46700
Câu 26. Đáp án:
Ta có: 420kg800hg=4200hg+800hg=5000hg.
Do đó: 5000hg-200hg=4800hg=48000dag.
Vậy 420kg800hg-200hg=48000dag.
Số thích hợp cần điền vào ô trống là 48000.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 27. A. 2
Câu 28. C. 1.
Lời giải:
Ta có:
2 tấn 50kg=2000kg+50kg=2050kg.
205 tạ=20500kg.
200 yến 50hg=2000kg+5kg=2005kg.
Vậy trong các số đo đã cho, có 1 số đo bằng 2005kg.
Câu 29. D.909000kg
Lời giải:
Ta có: 909 tấn=909000kg.
Vậy đáp án đúng là 909000kg.
Đáp án:
909000kg.
Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
880kg bằng bao nhiêu gam?
A.88000g. B.880000g. C.8800g.
Câu 31. Lời giải:
Ta có101dag=1010g>999g,
mà 1 kg=1000g nên,1010g>1kg>999g
vậy số cần điền vào ô trống là số1
Câu 32. Lời giải:
Ta có201dag=2010g>1999g,
mà2kg=2000gnên,2010g>2kg>1999g
vậy số cần điền vào ô trống là số2
Câu 33. B.10.
Lời giải:
Ta có: 2 tạ =20 yến.
Ta thấy: 20 yến <40 yến; 20 yến <2000 yến; 20 yến <200 yến; 20 yến >10 yến.
Vậy trong các đáp án, số thích hợp điền vào chỗ chấm là 10.
Câu 34. B.5000
Câu 35. A. 250 000
Câu 36. C.40 000
Câu 37. A.43hg=4300g.
Câu 38. A.32dag=320g.
Lời giải:
Ta có: 32dag=320g.
Vậy đáp án đúng là 32dag=320g.
Câu 39. 400hg:2=200hg=2000dag.
Câu 40.600hg:2=3000 dag.
Câu 41. C.kg.
Câu 42. C.kg.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 43.A.Sai.
Câu 44. A.Gam.
Câu 45. D.Tấn.
Câu 46. a) 2 tấn 3kg= … dag ( 200 300, 2300,20030,20 300)
b) 1245 tạ =124500kg
c) 5 tấn :2=… yến ( 10, 200, 250 , 2500)
Lời giải:
a) 2 tấn =200000dag ; 3kg=300dag
2tấn 3kg=200000dag+300dag=200300dag
b) 124500kg=1245tạ.
c) 5 tấn =500 yến
5tấn:2=500 yến:2=250 yến.
Câu 47. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
a) 1245 tạ =124500kg
b) 5 tấn :2=250 yến.
Câu 48. A.Không.
Câu 49. Sắp xếp các ô sau theo thứ tự khối lượng tăng dần.
1dag
12g
14g
15g
Câu 50. Bạn hãy điền dấu (<,=,>) thích hợp vào ô trống.
11 tạ < 1110kg.
Câu 51.Bạn hãy điền dấu (<,=,>) thích hợp vào ô trống.
12 tạ >1020kg.
Câu 52. Một xe tải chở được 7 tấn hàng. Ta có thể nói xe tải chở được 70 tạ hàng.
Câu 53.Một bao gạo nặng 10 yến. Ta có thể nói bao gạo nặng 100 kg.
Câu 54. 1 tấn gấp 1 yến 100 lần.
Câu 55. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1kg gấp 1hg 10 lần.
Câu 56.Lời giải:
5kg=50hg.
50hg>49hg>47hg>45hg>40hg. Vậy 5kg>49hg>47hg>45hg>40hg.
Câu 57. Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống:
a) 4 tạ 30kg …4 tạ 3kg. ( A. > B. < C. =)
b) 2500kg …250 yến. ( A. > B. < C. =)
c) 3 tạ 60kg …6 tạ 30kg. ( A. > B. < C. =)
Câu 58. Bạn hãy điền dấu thích hợp vào ô trống để được so sánh đúng.
a) 4 tạ 30kg > 4 tạ 3kg.
b) 2500kg = 250 yến.
c) 3 tạ 60kg < 6 tạ 30kg.
Câu 59. A.750kg:2=375hg.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 60.A.600hg:2=3000dag.
Câu 61. dag là viết tắt của A.Đề-ca-gam.
Câu 62. A.dag. C.kg.
3.Danh từ chung lớp 4.
Câu 1.A.Bản làng B.Bờ ruộng D.Bếp
Câu 2. C.Niềm vui, nỗi buồn, sự đau khổ, kinh nghiệm
Câu 3 3. Em hãy gạch chân từ cho là danh từ chung trong câu cho dưới đây.
Chúng tôi đứng trên núi Chung. Nhìn sang trái là dòng sông Lam uốn khúc theo d
ãy núi Thiên Nhẫn.
(Theo Hoài Thanh và Thanh Tịnh)
Câu 4.Đáp án đúng:
Những danh từ tìm được trong đoạn văn là: ngày. mưa phùn, người ta, bãi soi,
sông, con giang, con sếu, người, bụi mưa
Câu 5. Đáp án đúng:
Những danh từ chung trong đoạn văn tìm được là: mặt, sông, ánh, nắng, đường,
dãy, núi, trước, mặt, giữa, nhà.
Câu 6. Đáp án đúng: Đánh dấu x vào ô trống số 1, 2, 4, 5, 7
Câu 7: Trong câu sau, câu nào có từ in đậm là danh từ chỉ khái niệm?
Đáp án:
- Câu có từ in đậm là danh từ chỉ khái niệm là:
Mỗi lần vấp ngã em sẽ thu được cho mình những kinh nghiệm đáng quý.
- Các từ in đậm trong các câu còn lại:
Nắng chói chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người ướt sũng mồ hôi -> chứa
danh từ chỉ hiện tượng.
Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối -> chứa danh từ chỉ người.
Dòng sông lững lờ trôi -> chứa danh từ chỉ sự vật.
Đáp án đúng: A. Mỗi lần vấp ngã em sẽ thu được cho mình những kinh
nghiệm đáng quý.
Câu 8: B. Sai
Câu 9: Đáp án đúng
Các từ cần điền vào chỗ trống theo thứ tự: Danh từ chung, tên, Danh từ riêng,
tên riêng, viết hoa
 








Các ý kiến mới nhất