Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hương
Ngày gửi: 15h:42' 31-10-2023
Dung lượng: 151.9 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hương
Ngày gửi: 15h:42' 31-10-2023
Dung lượng: 151.9 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT BÌNH XUYÊN
CỤM TRƯỜNG THCS (CỤM 1)
Mã đề: T62.001
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Trong các câu từ 1 đến 4 chỉ có duy nhất một đáp án đúng. Thí
sinh chỉ chọn một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước mỗi câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy
thi.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?
A.
B.
Câu 2. Kết quả phép tính
C.
D.
là:
A.
B.
Câu 3. Sắp xếp các phân số sau
C.
D.
theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hai tia chung gốc là hai tia đối nhau.
B. Hai tia đối nhau thì không có điểm chung.
C. Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng và chung gốc là hai tia đối nhau.
D. Hai tia
và
tạo thành một đường thẳng
là hai tia đối nhau.
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính
Câu 6. (1,5 điểm). Tìm
, biết:
Câu 7. (1,5 điểm). Lớp
có
học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Biết số học sinh
giỏi bằng số học sinh cả lớp và
số học sinh khá bằng số học sinh giỏi.
a) Tính số học sinh giỏi của lớp
.
b) Tính số học sinh trung bình của lớp
.
Câu 8. (2,5 điểm). Trên tia
lấy hai điểm
và
sao cho
a) Tính
b) Viết tên các tia trùng nhau gốc , viết tên các tia đối nhau gốc .
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
. Tinh
Câu 9. (0,5 điểm). Cho
Chứng minh rằng
--- HẾT ---
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì.
PHÒNG GD&ĐT BÌNH XUYÊN
CỤM TRƯỜNG THCS (CỤM 1)
Mã đề: T62.002
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Trong các câu từ 1 đến 4 chỉ có duy nhất một đáp án đúng. Thí
sinh chỉ chọn một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước mỗi câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy
thi.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?
A.
B.
Câu 2. Kết quả phép tính
C.
D.
C.
D.
là:
B.
B.
Câu 3. Sắp xếp các phân số sau
theo thứ tự giảm dần ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hai tia
và
là hai tia đối nhau.
B. Hai tia đối nhau thì không có điểm chung.
C. Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng là hai tia đối nhau.
D. Hai tia chung gốc là hai tia đối nhau.
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính
Câu 6. (1,5 điểm). Tìm
, biết:
Câu 7. (1,5 điểm). Lớp
có
học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Biết số học sinh
giỏi bằng
số học sinh cả lớp và số học sinh khá bằng số học sinh giỏi.
a) Tính số học sinh giỏi của lớp
.
b) Tính số học sinh trung bình của lớp
.
Câu 8. (2,5 điểm). Trên tia
lấy hai điểm và sao cho
a) Tính
b) Viết tên các tia trùng nhau gốc , viết tên các tia đối nhau gốc .
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
. Tinh
Câu 9. (0,5 điểm). Cho
Chứng minh rằng
--- HẾT ---
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì.
CỤM TRƯỜNG THCS (CỤM 1)
Mã đề: T62.001
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Trong các câu từ 1 đến 4 chỉ có duy nhất một đáp án đúng. Thí
sinh chỉ chọn một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước mỗi câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy
thi.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?
A.
B.
Câu 2. Kết quả phép tính
C.
D.
là:
A.
B.
Câu 3. Sắp xếp các phân số sau
C.
D.
theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hai tia chung gốc là hai tia đối nhau.
B. Hai tia đối nhau thì không có điểm chung.
C. Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng và chung gốc là hai tia đối nhau.
D. Hai tia
và
tạo thành một đường thẳng
là hai tia đối nhau.
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính
Câu 6. (1,5 điểm). Tìm
, biết:
Câu 7. (1,5 điểm). Lớp
có
học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Biết số học sinh
giỏi bằng số học sinh cả lớp và
số học sinh khá bằng số học sinh giỏi.
a) Tính số học sinh giỏi của lớp
.
b) Tính số học sinh trung bình của lớp
.
Câu 8. (2,5 điểm). Trên tia
lấy hai điểm
và
sao cho
a) Tính
b) Viết tên các tia trùng nhau gốc , viết tên các tia đối nhau gốc .
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
. Tinh
Câu 9. (0,5 điểm). Cho
Chứng minh rằng
--- HẾT ---
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì.
PHÒNG GD&ĐT BÌNH XUYÊN
CỤM TRƯỜNG THCS (CỤM 1)
Mã đề: T62.002
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Trong các câu từ 1 đến 4 chỉ có duy nhất một đáp án đúng. Thí
sinh chỉ chọn một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước mỗi câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy
thi.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?
A.
B.
Câu 2. Kết quả phép tính
C.
D.
C.
D.
là:
B.
B.
Câu 3. Sắp xếp các phân số sau
theo thứ tự giảm dần ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hai tia
và
là hai tia đối nhau.
B. Hai tia đối nhau thì không có điểm chung.
C. Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng là hai tia đối nhau.
D. Hai tia chung gốc là hai tia đối nhau.
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính
Câu 6. (1,5 điểm). Tìm
, biết:
Câu 7. (1,5 điểm). Lớp
có
học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Biết số học sinh
giỏi bằng
số học sinh cả lớp và số học sinh khá bằng số học sinh giỏi.
a) Tính số học sinh giỏi của lớp
.
b) Tính số học sinh trung bình của lớp
.
Câu 8. (2,5 điểm). Trên tia
lấy hai điểm và sao cho
a) Tính
b) Viết tên các tia trùng nhau gốc , viết tên các tia đối nhau gốc .
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
. Tinh
Câu 9. (0,5 điểm). Cho
Chứng minh rằng
--- HẾT ---
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì.
 








Các ý kiến mới nhất