Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 15h:17' 13-10-2023
Dung lượng: 36.6 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP BÀI 1,2,3,4

Câu 1: Gen là một đoạn ADN mang thông tin:
A. mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN.
B. qui định cơ chế di truyền.
C. qui định cấu trúc của 1 phân tử prôtêin.
D. mã hoá các aa.
Câu 2: Bản chất của mã di truyền là:
A. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
B. một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
C. các axitamin được mã hoá trong gen.
D. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
Câu 3: Phát biểu đúng về đặc điểm của mã di truyền, trừ:
A. MDT được đọc từ 1 điểm xác định và đọc theo từng bộ ba nu liên tiếp (không gối lên nhau).
B. MDT có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, không có ngoại lệ).
C. MDT có tính thoái hóa (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại aa, trừ AUG và UGG).
D. MDT có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin).
Câu 4: Mã di truyền được giải mã trực tiếp trên:
A. mạch mã gốc của gen.
B. mạch không mã hóa của gen.
C. ARN thông tin (mARN).
D. ARN ribôxôm (rARN).
Câu 5: Bộ ba nào sau đây trên mARN không có vai trò làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 3'-AAU-5'.
B. 3'-GAU-5'.
C. 3'-GUA-5'.
D. 3'-AGU-5'.
Câu 6: Bộ ba nào sau đây trên mARN có vai trò khởi đầu quá trình dịch mã?
A. 3'-AAU-5'.
B. 3'-GAU-5'.
C. 3'-GUA-5'.
D. 3'-AGU-5'.
Câu 7: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử gồm: (1) T liên kết với A.
(2) G liên kết với X. (3) A liên kết với U. (4) X liên kết với G.
a/ Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế nhân đôi của ADN gồm:
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3).
D. (2), (3), (4).
b/ Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã của gen gồm:
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3).
D. (2), (3), (4).
c/ Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã của gen gồm:
A. (1), (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3).
D. (2), (3), (4).
Câu 8: Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:
A. Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp.
B. Trong mỗi phân tử ADN con thì có sự xen kẻ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mới tổng
hợp.
C. Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp.
D. Trong mỗi phân tử ADN con thì một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADN mới tổng
hợp.
Câu 9: Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ:
A. các enzim tháo xoắn. B. enzim ADN pôlimeraza.
C. enzim ligaza. D. ARN pôlimeraza.
Câu 10: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza trượt trên mạch khuôn theo chiều:
A. chiều 3'5'.
B. chiều 5' 3'.
C. cả 2 chiều.
D. chiều 5'3' hoặc 3'5' tùy theo từng mạch khuôn.
Câu 11: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo
chiều:
A. chiều 3'5'.
B. chiều 5' 3'.
C. cả 2 chiều.
D. chiều 5'3' hoặc 3'5' tùy theo từng mạch khuôn.
Câu 12: Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên
A. mạch khuôn có chiều 3' 5'.
B. mạch khuôn có chiều 5'- 3'.
C. cả 2 mạch.
D. Mạch khuôn có chiều 5'- 3' hoặc 3'- 5'
Câu 13: Phát biểu đúng về sự hình thành 2 phân tử ADN con trong quá trình nhân đôi ADN:
A. Các mạch mới tổng hợp tới đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó → tạo thành phân tử ADN con.
Trang 1

B. Các mạch đơn chỉ xoắn lại thành phân tử ADN con khi các mạch mới đã tổng hợp xong hoàn toàn.
C. 2 mạch đơn mới được tổng hợp xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con và 2 mạch của ADN mẹ
xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con.
D. Sau khi tổng hợp xong 2 mạch mới thì các mạch cùng chiều sẽ liên kết với nhau để tạo thành phân
tử ADN con.
Câu 14: Thông tin di truyền trong ADN được truyền lại cho thế hệ sau là nhờ cơ chế:
A. tự nhân đôi của ADN.
B. phiên mã của ADN.
C. dịch mã trên phân tử mARN.
D. phiên mã và dịch mã.
Câu 15: Phân tử ADN dài 1,02 mm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trường nội
bào cần cung cấp là: A. 1,02 ¿ 105.
B. 6 ¿ 105.
C. 6 ¿ 106.
D. 3 ¿ 106.
Câu 16: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A = 60, G = 120, X =
80, T = 30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu?
A. A = T = 180, G = X = 110.
B. A = T = 150, G = X = 140.
C. A = T = 90, G = X = 200.
D. A = T = 200, G = X = 90.
Câu 17: Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung
5'AGXTTAGXA3' là:
A. 3'AGXUUAGXA5'.
B. 3'UXGAAUXGU5'.
C. 5'AGXUUAGXA3'.
D. 5'UXGAAUXGU3'
Câu 18: Sự phiên mã diễn ra trên:
A. mạch mã gốc có chiều 3' 5'của gen.
B. trên cả 2 mạch của gen.
C. mạch bổ sung có chiều 5'3'của gen.
D. mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại
gen.
Câu 19: Một đoạn mạch bổ sung của một gen có trình tự các nu như sau 5' ATT GXG XGA GXX 3'. Quá
trình giải mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên sao mã có lần lượt các bộ ba đối mã tham gia như sau
A. 5'AUU3'; 5'GXG3'; 5'XGA3'; 5'GXX3.
B. 5'UAA3'; 5'XGX3'; 5'GXU3'; 5'XGG3'.
C. 3'AUU5'; 3'GXG5'; 3'XGA5'; 3'GXX5'.
D. 3'UAA5'; 3'XGX5'; 3'GXU5'; 3'XGG5'
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào.
B. Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tế bào.
C. Quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra ở tế bào chất.
D. Quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất.
Câu 21: Phiên mã kết thúc khi enzim ARN pôlimeraza di chuyển đến cuối gen, gặp
A. bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5'.
B. bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3'.
C. tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5'.
D. tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3'.
Câu 22: Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào?
A. Phiên mã và tổng hợp chuỗi polipeptit.
B. Tổng hợp chuỗi polipeptit và loại bỏ aa mở đầu.
C. Phiên mã và hoạt hóa axit amin.
D. Hoạt hóa aa và tổng hợp chuỗi polipeptit.
Câu 23: Quá trình dịch mã sẽ dừng lại khi ribôxôm:
A. tiếp xúc với côđon mở đầu.
B. tiếp xúc với côđon kết thúc.
C. tiếp xúc với vùng kết thúc nằm sau cođon kết thúc.
D. trượt qua hết phân tử mARN.
Câu 24: Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì?
A. Giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
B. Giúp dịch mã diễn ra liên tục.
C. Giúp mARN không bị phân hủy.
D. Giúp dịch mã được chính xác.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây là không đúng?
A. Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang axit amin mở đầu là foocmin mêtiônin đến ribôxôm để bắt
đầu dịch mã.
B. Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để tiếp tục dịch mã.
C. Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
Trang 2

D. Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi polipeptit.
Câu 26: Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là
A. Trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các nuclêôtit → trình tự các axit amin.
B. Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung → trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các axit amin.
C. Trình tự các cặp nuclêôtit → trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các axit amin.
D. Trình tự các bộ ba trên mạch mã gốc → trình tự các bộ ba trên mARN → trình tự các axit amin.
Câu 27: Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A. Gen điều hoà (R) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
B. Vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
C. Vùng vận hành (O) → vùng khởi động (P) → các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
D. Gen điều hoà (R) → vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc.
Câu 28: Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là:
A. vùng khởi động.
B. vùng vận hành.
C. côđon mở đầu.
D. côđon kết thúc.
Câu 29: Khi tế bào có đường lăctôzơ thì quá trình phiên mã trên operon Lac diễn ra vì một số phân tử lăctôzơ
liên kết với: A. enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên
mã.
B. prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị phân hủy nên không có prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành.
C. prôtêin ức chế, làm prôtêin này biến đổi cấu hình không gian nên không thể liên kết với vùng vận hành.
D. vùng vận hành, đẩy các prôtêin ức chế ra khỏi vùng này để enzim ARN pôlimeraza tiến hành phiên mã.
Câu 30: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là:
A. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin hình thành các thành phần cấu trúc của tế bào.
D. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
Câu 31: Đột biến gen làm thay đổi:
A.số lượng phân tử ADN.
B. số lượng, thành phần hoặc trình tự sắp xếp các gen.
C. số lượng, thành phần hoặc trình tự các cặp nuclêôtit.
D. cấu trúc và số lượng NST.
Câu 32: Đột biến điểm là những biến đổi
A. nhỏ trong cấu trúc của gen.
B. liên quan đến một cặp nu.
C. liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit.
D. liên quan đến 1 nuclêôtit.
Câu 33: Thể đột biến là những cá thể mang:
A. đột biến có những biến đổi trong vật chất di truyền.
B. đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
C. biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh.
D. gen lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
Câu 34: Nếu các gen lặn đều là gen đột biến thì kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đột biến?
A. AaBbCcDd.
B. AAbbCCDD.
C. AaBBCcDd.
D. AaBbCCDD.
Câu 35: Mức độ có hại hay có lợi của đột biến gen phụ thuộc vào:
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
B. điều kiện sống của sinh vật.
C. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
D. tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
Câu 36: Ý nghĩa của đột biến gen là:
A. nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá.
B. nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá.
C. nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá.
D. nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường.
Câu 37: Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H2. Đột biến này thuộc dạng:
A. mất 1 cặp nu.
B. thêm 1 cặp nu.
C. thay thế 1 cặp nu cùng loại.
D. thay thế 1 cặp nu khác loại.
Câu 38: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin, GUU =
valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT). Trình tự các
Trang 3

axit amin trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin - alanin – lizin – valin – lơxin – . Nếu xảy ra đột biến mất 3
cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 (tính từ bộ ba mở đầu) trong gen mã hóa đoạn prôtêin nói trên thì đoạn prôtêin tương
ứng do gen đột biến mã hóa có trình tự aa là:
A. mêtiônin - alanin – lizin – lơxin –.
B. mêtiônin-alanin-valin-lơxin-.
C. mêtiônin-lizin-valin-lơxin -.
D. mêtiônin-alanin-valin-lizin- .
Câu 39: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
C. tổ hợp gen mang đột biến.
D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
Câu 40: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể
A. làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
B. làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
C. làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
D. làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.
Câu 41: Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã
kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp
A. mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.
B. thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.
C. có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit.
D. có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit.
Câu 42: Các bazơ nitơ dạng hỗ biến kết cặp bổ sung không đúng khi ADN nhân đôi do có
A. vị trí liên kết C1 và bazơ nitơ bị đứt gãy.
B. vị trí liên kết hidrô bị thay đổi.
C. vị trí liên kết của nhóm amin bị thay đổi.
D. vị trí liên kết photpho di-este bị thay đổi.
Câu 43: Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:
A. cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.
B. thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
C. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
D. thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.
Câu 44: Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng
A. không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường.
B. ngắn hơn so với mARN bình thường.
C. dài hơn so với mARN bình thường.
D. có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường.
Câu 45: Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là
A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A
B. thay thế cặp G-X thành cặp T-A
C. mất cặp nuclêôtit A-T hay G-X
D. thay thế cặp A-T thành cặp G-X
Câu 46: Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình
A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.
C. ngay ở cơ thể mang đột biến.
D. khi ở trạng thái đồng hợp tử.
Câu 47: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
A. đột biến
B. đột biến gen.
C. thể đột biến.
D. đột biến điểm.
*
*
Câu 48: Nếu gen ban đầu có cặp nu. chứa A hiếm (A ) là A -T, thì sau đột biến sẽ biến đổi thành cặp
A. T-A
B. G-X
C. A-T
D. X-G

Trang 4
 
Gửi ý kiến