Tìm kiếm Giáo án
BT-HH9-C1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:33' 13-09-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 231
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:33' 13-09-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chương
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
1
Bài 1
Hệ thức về cạnh góc vuông và đường cao
Tóm tắt lý thuyết
Cho tam giác
Đặt
vuông tại
,
,
, đường cao
,
,
.
,
. Khi đó ta có các hệ thức sau
Các ví dụ
Ví dụ 1.
Cho tam giác
vuông tại
, đường cao
. Biết
,
.
Lời giải
Ta có
.
.
1
. Tính
,
,
,
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
.
Ví dụ 2.
Cho tam giác
dài
vuông tại
và
, đường cao
.(
thuộc cạnh
) biết
,
. Tính theo
độ
.
Lời giải
Theo định lí Pitago, ta có
suy ra
.
Lại có
.
Ví dụ 3.
Cho tam giác
của
lên
vuông tại
,
, có
,
. Tính diện tích tứ giác
, đường cao
.
Lời giải
Tứ giác
có ba góc
,
,
là góc vuông nên
là hình chữ nhật.
Do đó
.
Ta có
giác vuông
,
và
nên trong các tam
ta có
.
.
Suy ra
.
2
. Gọi
,
là hình chiếu
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ví dụ 4.
Cho tam giác
,
vuông tại
, đường cao
. Biết
,
. Tính
,
,
.
Lời giải
.
.
.
.
Ví dụ 5.
Cho tam giác
Tính
,
vuông tại
,
,
, đường cao
. Biết
,
.
.
Lời giải
Ta có
Ví dụ 6. Cho tam giác
vuông tại
, đường cao
Lời giải
Từ giả thiết ta suy ra
.
3
và
. Tính
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Mặt khác, ta có
Suy ra
. Suy ra
. Từ đây, ta tìm được
,
4
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ví dụ 7. Cho hình vuông
có cạnh bằng
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và là giao điểm của
và.
1. Chứng minh rằng
vuông góc với
.
2. Tính
.
3. Tính diện tích tứ giác
.
. Lời giải
1.Xét hai tam giác
và
có
,
Suy ra
, do đó
. Suy ra
Từ đây, ta có
.
2. Ta có
.
Suy ra
.
3. Ta có
.
Ví dụ 8. Cho tam giác
vuông tại
có
, đường cao
. Tính
Lời giải
Giả sử
. Ta có
. Mặt khác
,
suy ra
Do đó
5
. Từ (1) ta có
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Suy ra
Từ (1) và (2) ta có
Ví dụ 9. Cho tam giác
vuông tại
. Chứng minh rằng
, đường cao
, kẻ
vuông góc với
tại
.
Lời giải
Trong tam giác vuông
ta có
, suy ra
Mặt khác, trong tam giác vuông
, ta có
, hay
.Do đó
Vậy bài toán được chứng minh.
Ví dụ 10. Cho hình vuông
Đường thẳng
cắt
tại
,
là điểm thay đổi trên cạnh
. Chứng minh rằng
(
không đổi.
Lời giải
Qua
kẻ đường thẳng vuông góc với
, cắt
tại
. Xét hai tam giác
và
có
,
, do đó
(cùng phụ với góc
. Suy ra
Từ đó, ta có đpcm.
Ví dụ 11. Cho tam giác
vuông góc với
cân tại
. Chứng minh rằng
, có góc
nhọn. Vẽ
6
. Suy ra
khác
và
).
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Lời giải
|Gọi
giác
là điềm đối xứng với
vuông tại
qua
, khi đó
nên tam
và có đường cao
. Suy ra
, suy ra
Mà
, nên ta có
.
Vậy bài toán được chứng minh.
Luyện tập
Bài 1. Cho tam giác vuông
, đường cao
. Tính chu vi tam giác
,
, cạnh góc vuông
, cạnh huyền
,
Lời giải
Xét tam giác vuông
có
.
.
Chu vi tam giác
là
Chu vi tam giác
.
là
.
Chu vi tam giác
.
Bài 2. Cho tam giác vuông có các canh góc vuông bằng
chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
Lời giải
Các hình chiều của các cạnh lên cạnh huyền là:
7
và
. Tìm cạnh huyền và các hình
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Bài 3. Tìm các canh của tam giác vuông, biết đường cao và đường trung tuyền ứng với cạnh huyền
theo thứ tự là
và
Lời giải
Vì
là trung tuyến của tam giác
Xét
vuông tại
nên
, suy ra
. Suy ra
Xét tam giác vuông
:
cm.
Bài 4. Tìm các cạnh của tam giác vuông, biết đường cao ứmg với cạnh huyền là
giác vuông bằng
, diện tích tam
.
Lời giải
Ta có
Đặt
.
Ta có
Khi
Khi
Khi đó ba cạnh của tam giác là
Bài 5. Cho tam giác
và
vuông tại
, đường cao
Tính
8
. Biết
và
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Lời giải
Đặt
với
.
Ta có
Vậy
.
Bài 6. Cho tam giác
vuông tại
, đường cao
. Tính chu vi tam giác
Lời giải
Đặt
với
Suy ra
.
.
Ta có
.
Chu vi tam giác
bằng
.
Bài 7. Cho tam giác
vuông tại
và diện tích tam giác
vái
và đường cao
bằng
Lời giải
Giả sử tam giác đó là
có đường cao
Ta có
Đặt
. Ta có
9
Tính
biết
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Khi
Khi
.
Khi đó là ba cạnh của tam giác là
Bài 8. Cho hình thang
và
vuông tại
và
.
. Hai đường chéo vuông góc với nhau tại
. Biết
. Tính diện tích hình thang.
Lời giải
Xét
vuông tại
, ta có:
Xét
vuông tại
, đường cao
ta có:
.
Ta có
Xét
.
vuông tại
ta có:
.
Mà
.
Vậy
(đvdt)
Bài 9. Cho tam giác
vuông tại
. Đường cao
, cạnh bên
Lời giải
Đặt
. Xét
vuông tại
, đường cao
10
ta có
.Tính độ dài
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Xét
vuông tại
ta có
Xét
vuông tại
ta có
.
.
Bài 10. Cho hình chữ nhật
vuông góc với đường chéo
có các cạnh
. Từ
. Đường này cắt
tại
và
tại
kẻ đường thẳng
. Tính độ dài các đoạn
Lời giải
Xét tam giác vuông
ta có
Xét tam giác vuông
có
Bài 11. Tính diện tích hình thang
vuông góc với nhau,
, có đường cao bằng
, hai đường chéo
và
.
Lời giải
Qua
vẽ đường thẳng song song với
có
nên
ở
.
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông
Xét tam giác
, cắt
vuông tại
, ta có
, ta có
11
. Gọi
là đường cao của hình thang. Ta
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ta có
nên
.
Do đó
.
Bài 12. Hình thang cân
có đáy lớn
vuông góc với cạnh bên. Tìm đường cao của hình thang.
, đáy nhỏ bằng đường cao, đường chéo
Lời giải
Gọi
là đường cao của hình thang, Đặt
Dễ dàng chứng minh được
Do đó
Xét
.
.
vuông tại
Từ đó suy ra
, ta có
. Do đó
. Đường cao của hình thang bằng
Bài 13. Tính diện tích một tam giác vuông có chu vi
cao ứng với cạnh huyền bằng
.
, hiệu giữa đường trung tuyến và đường
.
Lời giải
Đặt
, ta có
. Theo các hệ thức trong tam giác vuông
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
Từ đó
.
Diện tích tam giác
là
.
12
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 14. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh
đường cao
, đường trung tuyến
là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần. Kẻ
. Chứng minh rằng
.
Lời giải
Đặt
thì
. Đặt
. Ta thầy
(nếu
hình (1))
(nếu
Nên
, xem hình (2))
.
Ta có
(cùng bằng
)
nên
Bài 15. Tam giác
cân tại
, gọi
là giao điểm của các đường phân giác. Biết
. Tính độ dài
.
Lời giải
Đường vuông góc với
tại
Ta có
phụ với
mà
phụ với
nên
,
Kẻ
cắt
ở
.
,
. Đặt
.
Xét tam giác vuông
có
Suy ra
.
13
, xem
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 16 Tam giác
dài
có
, đường phân giác trong
dài
, đường cao
. Tính các độ dài
Lời giải
Đặt
. Giả sử
Ta tính được
.
Vẽ tia phân giác của góc ngoài tại
Ta có
, cắt
nên
ở
.
Suy ra
Theo tính chầt đường phân giác trong và ngoài của tam giác ta có
Mặt khác, thay
vào (1) và rút gọn được
Từ đó suy ra
. Vậy
Bài 17. Cho tam giác
.
vuông tại
, đường cao
. Tính
biết
,
Lời giải
Bài 18. Cho tam giác
.
vuông tại
, đường cao
Lời giải
nên
.
.
14
. Tính
biết
,
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 19. Cho tam giác
vuông tại
, đường cao
. Tính
biết
Lời giải
Ta có
.
Suy ra
Bài 20. Cho tam giác
biết
vuông tại
, đường cao
. Tính
,
Lời giải
Ta có
.
Bài 21. Cho tam giác
vuōng tại
, đường cao
. Tính
.
Lời giải
Ta có
(loại) hoặc
(thỏa mãn).
15
biết
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Do đó
, suy ra
Bài 22. Cho tam giác
.
vuông tại
, đường cao
. Tính
biết
Lời giải
Ta có
hoặc
Vai trò của
.
như nhau, có thể giả sử
và
, nên
'
Bài 23. Cho tam giác
cân tại
có
là 2 đường cao
. Chứng minh rằng
a)
.
b)
Lời giải
a) Kẻ
nên
vuông góc với
, suy ta
,
là đường trung bình trong tam giác
Trong tam giác
vuông tại
,
Vây
16
.
.
,
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
b) Ta có
.
Vậy
.
Bài 24. Cho tam giác
Chứng
vuông cân tại
rằng
và một điểm
thuộc cạnh huyền
.
Lời giải
Từ
kẻ
Do
vuông cân
, khi đó tam giác
nên
và
và tam giác
.
Suy ra
Mà
là hình chữ nhật nên
Do đó từ
.
, ta có
.
Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Bài 2
Tóm tắt lý thuyết
1.1
Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Cho tam giác vuông và góc nhọn
như hình vẽ.
Khi đó
;
22 .
;
Nhận xét
Tỉ số lượng giác của một góc nhọn luôn dương
17
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1.2.
.
Tỉ só lượng giác của hai góc phụ nhau.
Định lí 4. Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia
Hệ quả 4.
Cho hai góc
và
sao cho
khi đó
Bảng tỷ số lương giác của một số góc đặc biệt.
Tỉ số lượng giác góc
Các ví dụ
Ví dụ 1.. Cho tam giác
vuông tại
. Biết
. Tính tỉ số lượng giác của góc
nhọn
Lời giải
vuông tại
nên
.
Ta có
18
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ví dụ 2. Dựng góc nhọn
biết
.
Lời giải
Dựng góc vuông
.
Trên tia
, lấy điểm
sao cho
;
trên tia
, lấy điểm
sao cho
.
Góc
là góc
cần dựng.
Thật vây,
.
Ví dụ 3. Hãy viết tỉ số lượng giác của các góc sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn
Lời giải
Ví dụ 4. Cho tam giác
vuông tại
có
và
Lời giải
Tam giác
vuông tại
nên
Luyện tập
19
. Tính độ dài cạnh
và
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 1. Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn
rồi viết tỉ số lượng giác của góc
.
Lời giải
Giả sử
.
Bài 2. Cho tam giác
giác của góc
vuông tại
. Trong đó
. Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc
. Tính các tỉ số lượng
.
Lời giải
Áp dụng định lý Py-ta-go ta có:
Vì góc
và góc
phụ nhau nên
Bài 3. Hãy viết tỉ các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn
Lời giải
Bài 4. Dựng góc nhọn
biết
20
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1.
;
2.
;
3.
;
4.
Lời giải
1.
.
Vẽ góc vuông
. Trên
lấy điềm
làm tâm, vẽ cung tròn bán kính
tại
. Khi đó
2.
sao cho
Lấy
sao cho cung tròn này cắt tia
nên
.
.
Vẽ góc vuông
. Trên
lấy điểm
làm tâm, vẽ cung tròn bán kính
. Khi đó
3.
. Lấy
sao cho cung tròn này cắt tia
nên
.
.
Vẽ góc vuông
Trên
sao cho
. Trên
lấy điểm
lấy điểm
sao cho
sao cho
.
. Khi đó
nên
.
4.
Vẽ góc vuông
.
Trên
lấy điềm
sao cho
.
Trên
lấy điểm
sao cho
.
21
tại
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Khi đó
nên
Bài 5. Cho tam giác
.
vuông tại
có
. Biết
. Hãy tìm độ dài cạnh
.
Lời giải
Xét
vuông tại
có
Áp dụng định lý Py-ta-go vào
vuông tại
ta có
Bài 6. Tính giá trị của các biểu thức
1.
2.
.
Lời giải
1. Ta có
2. Ta có
Bài 7. Cho tam giác
có
. Chứng minh rằng
Lời giải
Kẻ đường cao
của
.
Khi đó ta có
.
Áp dụng định lý Py-ta-go ta có
22
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Lại có
hay
Vậy
Bài 8. (*) Cho tứ giác
có
là góc nhọn tạo bởi hai đường chéo.
Chứng minh rằng
Lời giải
Giả sử hai đường chéo
nhọn. Kẻ đường cao
Ta có
cắt nhau tại
của
là góc
và đường cao
.
Diện tích
Diện tích
Khi đó
23
của
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
24
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Bài 3
Tóm tắt lý thuyết
Định lí 5. Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
1. Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cos góc kề;
2. Cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối hoặc nhân với cot
góc kề.
Vậy, trong tam giác
vuông tại
, ta có các hệ thức
.
.
.
.
Các dạng toán
Dạng 1. Giải tam giác vuông
Sử dụng mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho tam giác
giác vuông
với các cạnh góc vuông
. Hãy giải tam
.
Lời giải
Theo định lí Py-ta-go, ta có
Mặt khác
.
Tra bảng hay dùng máy tính bỏ túi, ta tìm được
Do đó
.
25
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ví dụ 2. Cho tam giác
vuông tại
có
. Hãy giải tam giác vuông
.
Lời giải
Ta có
.
Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có
Ví dụ 3. Cho tam giác
vuông tại
a)
.
có
. Hãy tính độ dài
b)
.
c) phân giác
.
Lời giải
Ta có
,
Ta có
.
Vì
là phân giác góc
nên
.
Do đó
.
Dạng 2. Tính cạnh và góc của tam giác
Phương pháp: Kẻ thêm đường cao để xuất hiện tam giác vuông; áp dụng các hệ thức lượng
trong tam giác vuông.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho tam giác
đường vuông góc kẻ từ
, trong đó
đến cạnh
. Gọi điểm
. Hãy tính độ dài đoạn thẳng
Lời giải
26
.
là chân của
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ta có
.
Tương tự
. Khi đó , ta có
Ví dụ 2. Cho tam giác
a) Chiều cao
có
. Hãy tính
và cạnh
.
b) Diện tích tam giác
.
Lời giải
a) Tam giác
vuông tại
:
Mà
Tam giác
vuông tại
:
b) Ta có
Do vậy
Ta có :
Dạng 3. Toán thực tế
Dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải quyết cac bài toán thực tế
27
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
BÀI TẬP MẪU
B
Ví dụ 1.
Một cột đèn
Hãy tính
cao
có bóng in trên mặt đất là
dài
.
6m
( làm tròn đến phút ) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất.
A
3,5m
C
Lời giải
Tam giác
vuông tai
, ta có
. Suy ra
.
Ví dụ 2.
Một cầu trượt trong công viên có độ dốc là
chữ số thập phân thứ nhất ).
và có độ cao là
. Tính độ dài của mặt cầu trượt (làm tròn đến
C
A
H
Lời giải
Đặt độ dốc là
Ta cằn tính độ dài canh
; độ cao là
; chiều dài mặt cầu trượt là cạnh
. Tam giác
vuông tại
.
, ta có
Luyện tập
Dễ
Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại
, có
. Giải tam giác
28
, biết rằng
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Lời giải
Vì
vuông tại
nên ta có
Bài 2. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài
trời tạo với mặt
đất một góc xấp xỉ bằng
. Các tia nắng
mặt
. Tính chiều cao của cột đèn .
Lời giải
Giả sử chiều cao cột đèn là
là
. Xét tam giác
và chiều dài tia nắng trên mặt đất
vuông tại
có :
Bài 3. Một chiếc diều với đoạn dây thả diều
một góc
dài
, dây thả diều tạo với phương thẳng đứng
(hình bên). Tính chiều cao của diều.
Lời giải
vuông tại
Trong tam giác vuông
Bài 4. Cho
vuông tại
Tính số đo các góc
và
, ta có
, đường cao
. Biết
.
Lời giải
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
, ta có
nên
Trong tam giác vuông
, ta có
29
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trung bình
Bài 5. Cho
có
,
và
. Gọi
là chân đường cao hạ từ
đỉnh
xuống
. Hãy tính
a) Độ dài đoạn thẳng
b) Độ dài đoạn thẳng
Lời
giải
1. Đặt
. Ta có
Do đó
2. Ta có
.
Bài 6. . Cho tam giác
vuôag tai
a) Giải tam giác vuông
b) Từ
.Biêt
.
kẻ đường thẳng vuông góc với
Tính độ dài các đoạn thẳng
1. Do tam giác
vuông tại
.
, đường thẳng này cắt đường thẳng
tại
và
.
Lời giải
nên
. Ta có
.
2. Vì
Bài 7. Cho
nên
. Xét tam giác
vuông tại
vuông tại
có
, do vậy
. Tính độ dài đường phân giác
Lời giải
30
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ta có
Vì
.
là tia phân giác của góc
Bài 8. Tinh diện tich
nên
. Trong tam giác vuông
có
.
Lời giải
Kẻ đường cao
. Ta có
.
Mặt khác
Viy
.
Khó
Bài 9. Khoảng cách giữa hai chân tháp
và
là ( như
hình vẽ ). Từ dinh
của tháp
nhin lên đinh
của tháp
ta được góc . Từ dinh
nhìn xuống chân
của tháp
ta
được góc
(so với phương nầm ngang
Hãy tìm chiều cao
nếu
.
và
Lời giải
Xét tam giác
vuông tai
có
Xét tam giác
Do đó
vuông tai
có
.
.
.
Bài
10.
Cho
hình
thang
và
Tinh diên tich hình thang
có
,
.
.
Lời giải
31
, ta có
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Vẽ
tại
Xét tam giác
. Khi đó ta có
vuông tal , có
Do vậy
Diện tích hinh thang
và
.
là
(dvdt).
Bài 11. Cho hình thang cân
nhọn tạo bởi hai đường thẳng chứa cạnh bên hình
thang.
Lời giải
Gọi
là giao điểm của
vuông góc với
Nên
và
. Kẻ
, chiều cao bằng 4 cm. Tính góc
và
.Ta có
. Suy ra
.
Bài 12. Cho
có
.Tính số đo góc
, đường trung tuyến
Lời giải
Kẻ đường cao
.
Ta eó
Đặt
. Ta có
Bài
13.
Tính
diện
tích
tam
giác
biết
.
Lời giải
32
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Kẻ đường cao
. Ta có
Suy ra
Vậy
33
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 4
Ôn tập chương
Tóm tắt lý thuyết
Các kiến thức trọng tâm theo sách giáo khoa hiện hành .
Bài tập trắc nghiệm
Bài 1.Cho tam giác
(A)
vuông tại ,Kẻ đường cao
. (B)
.Hệ thức nào sau đây là đúng ?
. (C)
.
(D)
.
Lời giải
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông. Chọn đáp án (B)
Bài 2. .Cho tam giác
vuông tại ,Kẻ đường cao
.Hệ thức nào sau đây là sai ?
(A)
. (B)
.
Lời giải
Ta có
(C)
.
(D)
.
.
Chọn đáp án (D).
Bài 3. Cho tam giác
sai ?
(A)
(B
.
.
có
, kẻ đường cao
(C)
.
(D)
Lời giải
Có
là tam giác vuông tại
Chọn đáp án (B)
34
. Hệ thức nào sau đây là
.
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 4. Cho tam giác
vuông tại
và có đường cao
. Hệ thức nào sau đây là đúng?
(A)
C)
(B)
(D)
.
.
Lời giải
Chú ý là tam giác vuông tại
và đường cao là
.
Chọn đáp án (A)
Bài 5. Tam giác
có đường cao
đúng?
(A) Tam giác
vuông tại .
(B)
thỏa mãn
thì khẳng định nào sau đây là
(C)
.
.
(D)
.
Lời giải
Ta chỉ có
chứ tam giác
Bài 6. Cho tam giác
(A)
vuông tại
.(B)
có thể không vuông. Chọn đáp án (C)
có
. Kẻ đường cao
.(C)
Lời giải
Ta có
Chọn đáp án (B)
.
(D)
Độ dài
là
.
.
Bài 7. Cho tam giác
(A)
ABC
vuông tại
.(B)
.
có
. Kẻ đường cao
(C)
. Biết
.(D)
35
, độ dài
.
là
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Lời giải
Ta có
Ta có
Chọn đáp án (A)
.
Bài 8. Cho tam giác
(A)
.
vuông tại
(B)
.
và đường cao
(C)
Lời giải
Ta có
Chọn đáp án (D)
. Biết
.
. Giá trị
(D)
.
.
Bài 9. Cho tam giác
vuông tại
có
là đường cao. Độ dài
(A)
.
(C)
.
(B)
.
(D)
.
Lời giải
Ta có
Ta có
là
.
mà
.
36
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án (B)
Bài 10. Cho tam giác vuông tại
có đường cao
. Biết
. Độ dài
và
lần lượt là
(A)
.
(C)
(B)
.
(D)
.
.
Lời giải
Ta có
.
Ta có tam giác
vuông tại
nên ta có
Ta có tam giác
vuông tại
nên ta có
.
.
Chọn đáp án (C)
Bài 11. Tam giác vuông
độ dài là bao nhiêu?
(A)
có
(B)
.
lần lượt tỉ lệ với
.
(C)
. Biết
.
. Cạnh
(D)
có
.
Lời giải
Ta có
.
Mà
.
Từ đó
.
Vậy
.
Chọn đáp án (C)
Bài 12. Cho tam giác vuông
tại
và đường cao
.
37
. Biết
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tính tỉ số
.
(A) 5.
(B) 3.
(C) 4.
(D) 6.
Lời giải
Ta có
Mà
.
Chọn đáp án (D)
Bài 13. Cho tam giác vuông ABC vuông tại
Cho
và đường cao
. Kẻ
.
, hãy tính độ dài đoạn HE.
(D)
(A)
.
(B)
.
(C)
.
.
Lời giải
Ta có
Ta có
Chọn đáp án (A)
Bài 14. Cho tam giác vuông ABC vuông tại
Cho
(A)
và đường cao
.
, hãy tính độ dài đoạn BC.
.
(B)
.
(C)
Lời giải
Ta có
. Kẻ
.
38
.
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Gọi
.
Mà
.
Ta có
.
Mà
.
Chọn đáp án (C)
Bài 15. Cho hình thang vuông
đường chéo AC .
(A)
.
(B)
có
.
. Tính độ dài
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Kẻ
.
Ta có
.
Vậy
.
.
Chọn đáp án (D)
Bài 16. Cho tam giác
(A)
.
vuông tại
(B)
có
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Theo định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, ta có
Chọn đáp án (C)
Bài 17. Cho
(A)
, với
.
(B)
. Giá trị của
bằng
(C)
.
.
Lời giải
Ta có
39
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án (A)
Bài 18. Cho tam giác
(A)
vuông tại
.
(B)
, có
. Tính
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Ta có
.
Mặt khác,
.
Do
nên
. Suy ra
.
Chọn đáp án (B)
Bài 19. Khẳng định nào sau đây là đúng?
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
Lời giải
Định lí.
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia.
Do đó, chỉ có khẳng định
là đúng.
Chọn đáp án (B)
Bài 20.
Cho tam giác như hình bên. Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Vì
và
là hai góc phụ nhau nên sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia.
Chọn đáp án (D)
Bài 21. Trong hình bên, cạnh
(A)
.
(B)
được tính như thế nào?
.
40
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, ta có
.
Chọn đáp án (C)
Bài 22. Cho hình vẽ bên. HỎi khẳng định nào sau đây đúng?
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Chỉ có công thức
là đúng.
Chọn đáp án (D)
Bài 23. Cho tam giác
(A)
vuông tại
.
(B)
và
. Hãy tính
.
(C)
.
.
(D)
.
Lời giải
Ta có
.
Mặt khác,
và
.
.
Chọn đáp án (A)
Bài 24. Tìm
(A)
(C)
.
.
trong hình vẽ bên.
(B)
.
(D)
.
Lời giải
41
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Gọi tên các đỉnh như hình vẽ.
Ta có
.
Áp dụng định lí Py–ta–go trong tam giác vuông
.
.
Chọn đáp án (D)
Bài 25. Khẳng định nào sau đây là sai?
(A)
.
(C)
(B)
.
.
(D)
.
Lời giải
Vì
nên
.
Vì
.
Vì
nên
Vậy
.
là khẳng định sai.
Chọn đáp án (C)
Bài 26. Cho hình vẽ bên. Hãy tính
(A)
.
(B)
(C)
.
(D)
.
.
.
Lời giải
Kẻ
tại
. Tam giác
vuông tại
, ta có
.
Ta lại có, tam giác
vuông tại
, suy ra
.
42
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án (A)
Bài 27. Cho góc nhọn
(A)
.
với
(B)
. Tính giá trị biểu thức
.
(C)
.
.
(D)
.
Lời giải
Vì
nên chia tử và mẫu của P cho
ta được
.
Chọn đáp án (B)
Bài 28. Cho tam giác
, biết
quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
(A)
.
(B)
và
. Tính độ dài đoạn
.
(C)
.
(kết
(D)
.
Lời giải
Ta có
.
Kẻ
tại
. Ta có
.
Lại có
.
Suy ra
.
Chọn đáp án (A)
Bài 29. Cho hình thanh cân
Diện tích hình thang
(A)
với
. Biết
.
(B)
Vì
tại
.
gần bằng với số nào dưới đây?
.
(C)
Lời giải
Kẻ
và
.
là hình thang với
nên
43
.
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Tam giác
vuông tại
, suy ra
.
Khi đó diện tích hình thang
là
.
Chọn đáp án (C)
Bài 30. Cho tứ giác
có diện tích
BD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
(A)
và
là góc nhọn tạo bởi hai đường chéo AC và
.
(B)
(C)
.
.
(D)
.
Lời giải
Kẻ
tại H.
Ta có
.
Tương tự
.
Suy ra
.
Chọn đáp án (C)
Bài 31. Cho tam giác
(A)
vuông tại
.
(B)
. Mệnh đề nào sau đây sai?
.
(C)
.
Lời giải
44
.
(D)
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trong tam giác
vuông tại
ta có
Theo định lí Py-ta-go thì
.
.
.
Vì
và
nên
.
Chọn đáp án (B)
Bài 32. Trong tam giác vuông có góc nhọn
, mệnh đề nào sau đây đúng?
(A) Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cô-sin góc kề.
(B) Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc kề hay nhân với cô-tang
góc đối.
(C) Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cô-sin của góc
(D) Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là tang của góc
.
.
Lời giải
Ta có
Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cô-sin góc kề.
Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hay nhân với cô-tang
góc kề.
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là sin của góc
.
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cô-tang của góc
.
Chọn đáp án (A)
Bài 33. Cho tam giác
bằng
(A)
.
vuông tại
(B)
có
và
.
. Độ dài của cạnh
(C)
.
(D)
Lời giải
Trong tam giác
vuông tại
thì
là cạnh đối của
.
Chọn đáp án (C)
45
, còn
là cạnh huyền nên
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 34. Cho tam giác
(A)
.
vuông tại
(B)
thì có
và
.
(C)
. Tính độ dài của
.
(D)
.
.
Lời giải
Trong tam giác
cạnh kề của
vuông tại J thì
lần lượt là cạnh đối,
nên
.
Chọn đáp án (B)
Bài 35. Cho tam giác
nhiêu?
vuông tại
có
(A)
(B)
.
.
và
. Độ dài của
(C)
.
bằng bao
(D)
.
Lời giải
Trong tam giác vuông
ta có
.
Chọn đáp án (D)
Bài 36. Cho tam giác vuông tại
(A)
.
có
(B)
và
. Độ dài của
.
(C)
.
bằng
(D)
Lời giải
Trong tam giác
vuông tại A, ta có
.
Chọn đáp án (C)
Bài 37. Cho tam giác
bằng
vuông tại
có
và
46
. Độ dài của cạnh
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Trong tam giác
vuông tại
Suy ra
thì
là góc nhọn.
.
Lại có
.
Vậy
.
Chọn đáp án (A)
Bài 38. Cho tam giác
(A)
.
vuông tại
có
(B)
và
.
. Tính độ dài cạnh
(C)
.
(D)
.
.
Lời giải
Trong tam giác
vuông tại A, ta có
.
Vậy
.
Chọn đáp án (D)
Bài 39. Cho tam giác
có đường cao
. Tính
(A)
.
(B)
và trung tuyến
thuộc
.
.
(C)
Lời giải
Ta có
(với
nên
.
Lại có
, nên
Suy ra
.
Vậy
.
.
47
.
(D)
). Biết
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án (D)
Bài 40. Cho tam giác
Độ dài đường cao AH là
vuông tại
, đường cao
(A)
(B)
.
.
. Cho biết
(C)
và
.
(D)
.
.
Lời giải
Tam giác
vuông tại A có
Trong tam giác vuông
, suy ra
.
ta có
.
Vậy
.
Chọn đáp án (B)
Bài 41. Cho tam giác
vuông tại A có
và
. Tính giá trị của biểu thức
.
(A)
.
(B)
.
(C)
Lời giải
Ta có
.
Khi đó
.
Vậy
.
Chọn đáp án (B).
48
.
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 42. Cho tam giác
bằng
(A)
vuông tại
.
(B)
có
. Số đo của góc
.
(C)
.
(làm tròn đến phút)
(D)
.
Lời giải.
Trong tam giác vuông
ta có
.
.
Chọn đáp án (A).
Bài 43. Cho tam giác
có
và
. Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh
.
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải.
Trong tam giác
có
là tam giác cân tại
, suy ra
Kẻ đường cao
nên nó
.
tại
. Xét tam giác vuông
có
.
Chọn đáp án (C).
Bài 44. Cho tam giác
(A)
.
có
(B)
và
.
(C)
Lời giải.
Kẻ
tại
. Xét tam giác vuông
ta có
49
. Độ dài của cạnh
.
(D)
bằng
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Như vậy
.
Xét tam giác
vuông tại
ta có
Chọn đáp án (C).
Bài 45. Cho tam giác
có
và
. Tính diện tích
của tam giác
.
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải.
Kẻ
tại
nên
là đường cao của tam giác
Xét tam giác vuông
.
ta có
Diện tích tam giác
là
Chọn đáp án (B).
Bài 46. Cho tam giác
(A)
.
có
(B)
và
.
(C)
Lời giải.
Trong tam giác
Kẻ
tại
ta có
.
.
50
. Độ dài của
.
bằng bao nhiêu?
(D)
Chương
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
1
Bài 1
Hệ thức về cạnh góc vuông và đường cao
Tóm tắt lý thuyết
Cho tam giác
Đặt
vuông tại
,
,
, đường cao
,
,
.
,
. Khi đó ta có các hệ thức sau
Các ví dụ
Ví dụ 1.
Cho tam giác
vuông tại
, đường cao
. Biết
,
.
Lời giải
Ta có
.
.
1
. Tính
,
,
,
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
.
Ví dụ 2.
Cho tam giác
dài
vuông tại
và
, đường cao
.(
thuộc cạnh
) biết
,
. Tính theo
độ
.
Lời giải
Theo định lí Pitago, ta có
suy ra
.
Lại có
.
Ví dụ 3.
Cho tam giác
của
lên
vuông tại
,
, có
,
. Tính diện tích tứ giác
, đường cao
.
Lời giải
Tứ giác
có ba góc
,
,
là góc vuông nên
là hình chữ nhật.
Do đó
.
Ta có
giác vuông
,
và
nên trong các tam
ta có
.
.
Suy ra
.
2
. Gọi
,
là hình chiếu
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ví dụ 4.
Cho tam giác
,
vuông tại
, đường cao
. Biết
,
. Tính
,
,
.
Lời giải
.
.
.
.
Ví dụ 5.
Cho tam giác
Tính
,
vuông tại
,
,
, đường cao
. Biết
,
.
.
Lời giải
Ta có
Ví dụ 6. Cho tam giác
vuông tại
, đường cao
Lời giải
Từ giả thiết ta suy ra
.
3
và
. Tính
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Mặt khác, ta có
Suy ra
. Suy ra
. Từ đây, ta tìm được
,
4
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ví dụ 7. Cho hình vuông
có cạnh bằng
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và là giao điểm của
và.
1. Chứng minh rằng
vuông góc với
.
2. Tính
.
3. Tính diện tích tứ giác
.
. Lời giải
1.Xét hai tam giác
và
có
,
Suy ra
, do đó
. Suy ra
Từ đây, ta có
.
2. Ta có
.
Suy ra
.
3. Ta có
.
Ví dụ 8. Cho tam giác
vuông tại
có
, đường cao
. Tính
Lời giải
Giả sử
. Ta có
. Mặt khác
,
suy ra
Do đó
5
. Từ (1) ta có
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Suy ra
Từ (1) và (2) ta có
Ví dụ 9. Cho tam giác
vuông tại
. Chứng minh rằng
, đường cao
, kẻ
vuông góc với
tại
.
Lời giải
Trong tam giác vuông
ta có
, suy ra
Mặt khác, trong tam giác vuông
, ta có
, hay
.Do đó
Vậy bài toán được chứng minh.
Ví dụ 10. Cho hình vuông
Đường thẳng
cắt
tại
,
là điểm thay đổi trên cạnh
. Chứng minh rằng
(
không đổi.
Lời giải
Qua
kẻ đường thẳng vuông góc với
, cắt
tại
. Xét hai tam giác
và
có
,
, do đó
(cùng phụ với góc
. Suy ra
Từ đó, ta có đpcm.
Ví dụ 11. Cho tam giác
vuông góc với
cân tại
. Chứng minh rằng
, có góc
nhọn. Vẽ
6
. Suy ra
khác
và
).
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Lời giải
|Gọi
giác
là điềm đối xứng với
vuông tại
qua
, khi đó
nên tam
và có đường cao
. Suy ra
, suy ra
Mà
, nên ta có
.
Vậy bài toán được chứng minh.
Luyện tập
Bài 1. Cho tam giác vuông
, đường cao
. Tính chu vi tam giác
,
, cạnh góc vuông
, cạnh huyền
,
Lời giải
Xét tam giác vuông
có
.
.
Chu vi tam giác
là
Chu vi tam giác
.
là
.
Chu vi tam giác
.
Bài 2. Cho tam giác vuông có các canh góc vuông bằng
chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
Lời giải
Các hình chiều của các cạnh lên cạnh huyền là:
7
và
. Tìm cạnh huyền và các hình
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Bài 3. Tìm các canh của tam giác vuông, biết đường cao và đường trung tuyền ứng với cạnh huyền
theo thứ tự là
và
Lời giải
Vì
là trung tuyến của tam giác
Xét
vuông tại
nên
, suy ra
. Suy ra
Xét tam giác vuông
:
cm.
Bài 4. Tìm các cạnh của tam giác vuông, biết đường cao ứmg với cạnh huyền là
giác vuông bằng
, diện tích tam
.
Lời giải
Ta có
Đặt
.
Ta có
Khi
Khi
Khi đó ba cạnh của tam giác là
Bài 5. Cho tam giác
và
vuông tại
, đường cao
Tính
8
. Biết
và
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Lời giải
Đặt
với
.
Ta có
Vậy
.
Bài 6. Cho tam giác
vuông tại
, đường cao
. Tính chu vi tam giác
Lời giải
Đặt
với
Suy ra
.
.
Ta có
.
Chu vi tam giác
bằng
.
Bài 7. Cho tam giác
vuông tại
và diện tích tam giác
vái
và đường cao
bằng
Lời giải
Giả sử tam giác đó là
có đường cao
Ta có
Đặt
. Ta có
9
Tính
biết
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Khi
Khi
.
Khi đó là ba cạnh của tam giác là
Bài 8. Cho hình thang
và
vuông tại
và
.
. Hai đường chéo vuông góc với nhau tại
. Biết
. Tính diện tích hình thang.
Lời giải
Xét
vuông tại
, ta có:
Xét
vuông tại
, đường cao
ta có:
.
Ta có
Xét
.
vuông tại
ta có:
.
Mà
.
Vậy
(đvdt)
Bài 9. Cho tam giác
vuông tại
. Đường cao
, cạnh bên
Lời giải
Đặt
. Xét
vuông tại
, đường cao
10
ta có
.Tính độ dài
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Xét
vuông tại
ta có
Xét
vuông tại
ta có
.
.
Bài 10. Cho hình chữ nhật
vuông góc với đường chéo
có các cạnh
. Từ
. Đường này cắt
tại
và
tại
kẻ đường thẳng
. Tính độ dài các đoạn
Lời giải
Xét tam giác vuông
ta có
Xét tam giác vuông
có
Bài 11. Tính diện tích hình thang
vuông góc với nhau,
, có đường cao bằng
, hai đường chéo
và
.
Lời giải
Qua
vẽ đường thẳng song song với
có
nên
ở
.
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông
Xét tam giác
, cắt
vuông tại
, ta có
, ta có
11
. Gọi
là đường cao của hình thang. Ta
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ta có
nên
.
Do đó
.
Bài 12. Hình thang cân
có đáy lớn
vuông góc với cạnh bên. Tìm đường cao của hình thang.
, đáy nhỏ bằng đường cao, đường chéo
Lời giải
Gọi
là đường cao của hình thang, Đặt
Dễ dàng chứng minh được
Do đó
Xét
.
.
vuông tại
Từ đó suy ra
, ta có
. Do đó
. Đường cao của hình thang bằng
Bài 13. Tính diện tích một tam giác vuông có chu vi
cao ứng với cạnh huyền bằng
.
, hiệu giữa đường trung tuyến và đường
.
Lời giải
Đặt
, ta có
. Theo các hệ thức trong tam giác vuông
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
Từ đó
.
Diện tích tam giác
là
.
12
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 14. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh
đường cao
, đường trung tuyến
là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần. Kẻ
. Chứng minh rằng
.
Lời giải
Đặt
thì
. Đặt
. Ta thầy
(nếu
hình (1))
(nếu
Nên
, xem hình (2))
.
Ta có
(cùng bằng
)
nên
Bài 15. Tam giác
cân tại
, gọi
là giao điểm của các đường phân giác. Biết
. Tính độ dài
.
Lời giải
Đường vuông góc với
tại
Ta có
phụ với
mà
phụ với
nên
,
Kẻ
cắt
ở
.
,
. Đặt
.
Xét tam giác vuông
có
Suy ra
.
13
, xem
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 16 Tam giác
dài
có
, đường phân giác trong
dài
, đường cao
. Tính các độ dài
Lời giải
Đặt
. Giả sử
Ta tính được
.
Vẽ tia phân giác của góc ngoài tại
Ta có
, cắt
nên
ở
.
Suy ra
Theo tính chầt đường phân giác trong và ngoài của tam giác ta có
Mặt khác, thay
vào (1) và rút gọn được
Từ đó suy ra
. Vậy
Bài 17. Cho tam giác
.
vuông tại
, đường cao
. Tính
biết
,
Lời giải
Bài 18. Cho tam giác
.
vuông tại
, đường cao
Lời giải
nên
.
.
14
. Tính
biết
,
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 19. Cho tam giác
vuông tại
, đường cao
. Tính
biết
Lời giải
Ta có
.
Suy ra
Bài 20. Cho tam giác
biết
vuông tại
, đường cao
. Tính
,
Lời giải
Ta có
.
Bài 21. Cho tam giác
vuōng tại
, đường cao
. Tính
.
Lời giải
Ta có
(loại) hoặc
(thỏa mãn).
15
biết
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Do đó
, suy ra
Bài 22. Cho tam giác
.
vuông tại
, đường cao
. Tính
biết
Lời giải
Ta có
hoặc
Vai trò của
.
như nhau, có thể giả sử
và
, nên
'
Bài 23. Cho tam giác
cân tại
có
là 2 đường cao
. Chứng minh rằng
a)
.
b)
Lời giải
a) Kẻ
nên
vuông góc với
, suy ta
,
là đường trung bình trong tam giác
Trong tam giác
vuông tại
,
Vây
16
.
.
,
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
b) Ta có
.
Vậy
.
Bài 24. Cho tam giác
Chứng
vuông cân tại
rằng
và một điểm
thuộc cạnh huyền
.
Lời giải
Từ
kẻ
Do
vuông cân
, khi đó tam giác
nên
và
và tam giác
.
Suy ra
Mà
là hình chữ nhật nên
Do đó từ
.
, ta có
.
Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Bài 2
Tóm tắt lý thuyết
1.1
Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Cho tam giác vuông và góc nhọn
như hình vẽ.
Khi đó
;
22 .
;
Nhận xét
Tỉ số lượng giác của một góc nhọn luôn dương
17
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1.2.
.
Tỉ só lượng giác của hai góc phụ nhau.
Định lí 4. Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia
Hệ quả 4.
Cho hai góc
và
sao cho
khi đó
Bảng tỷ số lương giác của một số góc đặc biệt.
Tỉ số lượng giác góc
Các ví dụ
Ví dụ 1.. Cho tam giác
vuông tại
. Biết
. Tính tỉ số lượng giác của góc
nhọn
Lời giải
vuông tại
nên
.
Ta có
18
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ví dụ 2. Dựng góc nhọn
biết
.
Lời giải
Dựng góc vuông
.
Trên tia
, lấy điểm
sao cho
;
trên tia
, lấy điểm
sao cho
.
Góc
là góc
cần dựng.
Thật vây,
.
Ví dụ 3. Hãy viết tỉ số lượng giác của các góc sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn
Lời giải
Ví dụ 4. Cho tam giác
vuông tại
có
và
Lời giải
Tam giác
vuông tại
nên
Luyện tập
19
. Tính độ dài cạnh
và
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 1. Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn
rồi viết tỉ số lượng giác của góc
.
Lời giải
Giả sử
.
Bài 2. Cho tam giác
giác của góc
vuông tại
. Trong đó
. Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc
. Tính các tỉ số lượng
.
Lời giải
Áp dụng định lý Py-ta-go ta có:
Vì góc
và góc
phụ nhau nên
Bài 3. Hãy viết tỉ các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn
Lời giải
Bài 4. Dựng góc nhọn
biết
20
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1.
;
2.
;
3.
;
4.
Lời giải
1.
.
Vẽ góc vuông
. Trên
lấy điềm
làm tâm, vẽ cung tròn bán kính
tại
. Khi đó
2.
sao cho
Lấy
sao cho cung tròn này cắt tia
nên
.
.
Vẽ góc vuông
. Trên
lấy điểm
làm tâm, vẽ cung tròn bán kính
. Khi đó
3.
. Lấy
sao cho cung tròn này cắt tia
nên
.
.
Vẽ góc vuông
Trên
sao cho
. Trên
lấy điểm
lấy điểm
sao cho
sao cho
.
. Khi đó
nên
.
4.
Vẽ góc vuông
.
Trên
lấy điềm
sao cho
.
Trên
lấy điểm
sao cho
.
21
tại
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Khi đó
nên
Bài 5. Cho tam giác
.
vuông tại
có
. Biết
. Hãy tìm độ dài cạnh
.
Lời giải
Xét
vuông tại
có
Áp dụng định lý Py-ta-go vào
vuông tại
ta có
Bài 6. Tính giá trị của các biểu thức
1.
2.
.
Lời giải
1. Ta có
2. Ta có
Bài 7. Cho tam giác
có
. Chứng minh rằng
Lời giải
Kẻ đường cao
của
.
Khi đó ta có
.
Áp dụng định lý Py-ta-go ta có
22
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Lại có
hay
Vậy
Bài 8. (*) Cho tứ giác
có
là góc nhọn tạo bởi hai đường chéo.
Chứng minh rằng
Lời giải
Giả sử hai đường chéo
nhọn. Kẻ đường cao
Ta có
cắt nhau tại
của
là góc
và đường cao
.
Diện tích
Diện tích
Khi đó
23
của
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
24
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Bài 3
Tóm tắt lý thuyết
Định lí 5. Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
1. Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cos góc kề;
2. Cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối hoặc nhân với cot
góc kề.
Vậy, trong tam giác
vuông tại
, ta có các hệ thức
.
.
.
.
Các dạng toán
Dạng 1. Giải tam giác vuông
Sử dụng mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho tam giác
giác vuông
với các cạnh góc vuông
. Hãy giải tam
.
Lời giải
Theo định lí Py-ta-go, ta có
Mặt khác
.
Tra bảng hay dùng máy tính bỏ túi, ta tìm được
Do đó
.
25
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ví dụ 2. Cho tam giác
vuông tại
có
. Hãy giải tam giác vuông
.
Lời giải
Ta có
.
Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có
Ví dụ 3. Cho tam giác
vuông tại
a)
.
có
. Hãy tính độ dài
b)
.
c) phân giác
.
Lời giải
Ta có
,
Ta có
.
Vì
là phân giác góc
nên
.
Do đó
.
Dạng 2. Tính cạnh và góc của tam giác
Phương pháp: Kẻ thêm đường cao để xuất hiện tam giác vuông; áp dụng các hệ thức lượng
trong tam giác vuông.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Cho tam giác
đường vuông góc kẻ từ
, trong đó
đến cạnh
. Gọi điểm
. Hãy tính độ dài đoạn thẳng
Lời giải
26
.
là chân của
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ta có
.
Tương tự
. Khi đó , ta có
Ví dụ 2. Cho tam giác
a) Chiều cao
có
. Hãy tính
và cạnh
.
b) Diện tích tam giác
.
Lời giải
a) Tam giác
vuông tại
:
Mà
Tam giác
vuông tại
:
b) Ta có
Do vậy
Ta có :
Dạng 3. Toán thực tế
Dùng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải quyết cac bài toán thực tế
27
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
BÀI TẬP MẪU
B
Ví dụ 1.
Một cột đèn
Hãy tính
cao
có bóng in trên mặt đất là
dài
.
6m
( làm tròn đến phút ) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất.
A
3,5m
C
Lời giải
Tam giác
vuông tai
, ta có
. Suy ra
.
Ví dụ 2.
Một cầu trượt trong công viên có độ dốc là
chữ số thập phân thứ nhất ).
và có độ cao là
. Tính độ dài của mặt cầu trượt (làm tròn đến
C
A
H
Lời giải
Đặt độ dốc là
Ta cằn tính độ dài canh
; độ cao là
; chiều dài mặt cầu trượt là cạnh
. Tam giác
vuông tại
.
, ta có
Luyện tập
Dễ
Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại
, có
. Giải tam giác
28
, biết rằng
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Lời giải
Vì
vuông tại
nên ta có
Bài 2. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài
trời tạo với mặt
đất một góc xấp xỉ bằng
. Các tia nắng
mặt
. Tính chiều cao của cột đèn .
Lời giải
Giả sử chiều cao cột đèn là
là
. Xét tam giác
và chiều dài tia nắng trên mặt đất
vuông tại
có :
Bài 3. Một chiếc diều với đoạn dây thả diều
một góc
dài
, dây thả diều tạo với phương thẳng đứng
(hình bên). Tính chiều cao của diều.
Lời giải
vuông tại
Trong tam giác vuông
Bài 4. Cho
vuông tại
Tính số đo các góc
và
, ta có
, đường cao
. Biết
.
Lời giải
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
, ta có
nên
Trong tam giác vuông
, ta có
29
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trung bình
Bài 5. Cho
có
,
và
. Gọi
là chân đường cao hạ từ
đỉnh
xuống
. Hãy tính
a) Độ dài đoạn thẳng
b) Độ dài đoạn thẳng
Lời
giải
1. Đặt
. Ta có
Do đó
2. Ta có
.
Bài 6. . Cho tam giác
vuôag tai
a) Giải tam giác vuông
b) Từ
.Biêt
.
kẻ đường thẳng vuông góc với
Tính độ dài các đoạn thẳng
1. Do tam giác
vuông tại
.
, đường thẳng này cắt đường thẳng
tại
và
.
Lời giải
nên
. Ta có
.
2. Vì
Bài 7. Cho
nên
. Xét tam giác
vuông tại
vuông tại
có
, do vậy
. Tính độ dài đường phân giác
Lời giải
30
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Ta có
Vì
.
là tia phân giác của góc
Bài 8. Tinh diện tich
nên
. Trong tam giác vuông
có
.
Lời giải
Kẻ đường cao
. Ta có
.
Mặt khác
Viy
.
Khó
Bài 9. Khoảng cách giữa hai chân tháp
và
là ( như
hình vẽ ). Từ dinh
của tháp
nhin lên đinh
của tháp
ta được góc . Từ dinh
nhìn xuống chân
của tháp
ta
được góc
(so với phương nầm ngang
Hãy tìm chiều cao
nếu
.
và
Lời giải
Xét tam giác
vuông tai
có
Xét tam giác
Do đó
vuông tai
có
.
.
.
Bài
10.
Cho
hình
thang
và
Tinh diên tich hình thang
có
,
.
.
Lời giải
31
, ta có
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Vẽ
tại
Xét tam giác
. Khi đó ta có
vuông tal , có
Do vậy
Diện tích hinh thang
và
.
là
(dvdt).
Bài 11. Cho hình thang cân
nhọn tạo bởi hai đường thẳng chứa cạnh bên hình
thang.
Lời giải
Gọi
là giao điểm của
vuông góc với
Nên
và
. Kẻ
, chiều cao bằng 4 cm. Tính góc
và
.Ta có
. Suy ra
.
Bài 12. Cho
có
.Tính số đo góc
, đường trung tuyến
Lời giải
Kẻ đường cao
.
Ta eó
Đặt
. Ta có
Bài
13.
Tính
diện
tích
tam
giác
biết
.
Lời giải
32
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Kẻ đường cao
. Ta có
Suy ra
Vậy
33
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 4
Ôn tập chương
Tóm tắt lý thuyết
Các kiến thức trọng tâm theo sách giáo khoa hiện hành .
Bài tập trắc nghiệm
Bài 1.Cho tam giác
(A)
vuông tại ,Kẻ đường cao
. (B)
.Hệ thức nào sau đây là đúng ?
. (C)
.
(D)
.
Lời giải
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông. Chọn đáp án (B)
Bài 2. .Cho tam giác
vuông tại ,Kẻ đường cao
.Hệ thức nào sau đây là sai ?
(A)
. (B)
.
Lời giải
Ta có
(C)
.
(D)
.
.
Chọn đáp án (D).
Bài 3. Cho tam giác
sai ?
(A)
(B
.
.
có
, kẻ đường cao
(C)
.
(D)
Lời giải
Có
là tam giác vuông tại
Chọn đáp án (B)
34
. Hệ thức nào sau đây là
.
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 4. Cho tam giác
vuông tại
và có đường cao
. Hệ thức nào sau đây là đúng?
(A)
C)
(B)
(D)
.
.
Lời giải
Chú ý là tam giác vuông tại
và đường cao là
.
Chọn đáp án (A)
Bài 5. Tam giác
có đường cao
đúng?
(A) Tam giác
vuông tại .
(B)
thỏa mãn
thì khẳng định nào sau đây là
(C)
.
.
(D)
.
Lời giải
Ta chỉ có
chứ tam giác
Bài 6. Cho tam giác
(A)
vuông tại
.(B)
có thể không vuông. Chọn đáp án (C)
có
. Kẻ đường cao
.(C)
Lời giải
Ta có
Chọn đáp án (B)
.
(D)
Độ dài
là
.
.
Bài 7. Cho tam giác
(A)
ABC
vuông tại
.(B)
.
có
. Kẻ đường cao
(C)
. Biết
.(D)
35
, độ dài
.
là
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Lời giải
Ta có
Ta có
Chọn đáp án (A)
.
Bài 8. Cho tam giác
(A)
.
vuông tại
(B)
.
và đường cao
(C)
Lời giải
Ta có
Chọn đáp án (D)
. Biết
.
. Giá trị
(D)
.
.
Bài 9. Cho tam giác
vuông tại
có
là đường cao. Độ dài
(A)
.
(C)
.
(B)
.
(D)
.
Lời giải
Ta có
Ta có
là
.
mà
.
36
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án (B)
Bài 10. Cho tam giác vuông tại
có đường cao
. Biết
. Độ dài
và
lần lượt là
(A)
.
(C)
(B)
.
(D)
.
.
Lời giải
Ta có
.
Ta có tam giác
vuông tại
nên ta có
Ta có tam giác
vuông tại
nên ta có
.
.
Chọn đáp án (C)
Bài 11. Tam giác vuông
độ dài là bao nhiêu?
(A)
có
(B)
.
lần lượt tỉ lệ với
.
(C)
. Biết
.
. Cạnh
(D)
có
.
Lời giải
Ta có
.
Mà
.
Từ đó
.
Vậy
.
Chọn đáp án (C)
Bài 12. Cho tam giác vuông
tại
và đường cao
.
37
. Biết
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tính tỉ số
.
(A) 5.
(B) 3.
(C) 4.
(D) 6.
Lời giải
Ta có
Mà
.
Chọn đáp án (D)
Bài 13. Cho tam giác vuông ABC vuông tại
Cho
và đường cao
. Kẻ
.
, hãy tính độ dài đoạn HE.
(D)
(A)
.
(B)
.
(C)
.
.
Lời giải
Ta có
Ta có
Chọn đáp án (A)
Bài 14. Cho tam giác vuông ABC vuông tại
Cho
(A)
và đường cao
.
, hãy tính độ dài đoạn BC.
.
(B)
.
(C)
Lời giải
Ta có
. Kẻ
.
38
.
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Gọi
.
Mà
.
Ta có
.
Mà
.
Chọn đáp án (C)
Bài 15. Cho hình thang vuông
đường chéo AC .
(A)
.
(B)
có
.
. Tính độ dài
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Kẻ
.
Ta có
.
Vậy
.
.
Chọn đáp án (D)
Bài 16. Cho tam giác
(A)
.
vuông tại
(B)
có
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Theo định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, ta có
Chọn đáp án (C)
Bài 17. Cho
(A)
, với
.
(B)
. Giá trị của
bằng
(C)
.
.
Lời giải
Ta có
39
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án (A)
Bài 18. Cho tam giác
(A)
vuông tại
.
(B)
, có
. Tính
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Ta có
.
Mặt khác,
.
Do
nên
. Suy ra
.
Chọn đáp án (B)
Bài 19. Khẳng định nào sau đây là đúng?
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
Lời giải
Định lí.
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia.
Do đó, chỉ có khẳng định
là đúng.
Chọn đáp án (B)
Bài 20.
Cho tam giác như hình bên. Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Vì
và
là hai góc phụ nhau nên sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia.
Chọn đáp án (D)
Bài 21. Trong hình bên, cạnh
(A)
.
(B)
được tính như thế nào?
.
40
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, ta có
.
Chọn đáp án (C)
Bài 22. Cho hình vẽ bên. HỎi khẳng định nào sau đây đúng?
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Chỉ có công thức
là đúng.
Chọn đáp án (D)
Bài 23. Cho tam giác
(A)
vuông tại
.
(B)
và
. Hãy tính
.
(C)
.
.
(D)
.
Lời giải
Ta có
.
Mặt khác,
và
.
.
Chọn đáp án (A)
Bài 24. Tìm
(A)
(C)
.
.
trong hình vẽ bên.
(B)
.
(D)
.
Lời giải
41
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Gọi tên các đỉnh như hình vẽ.
Ta có
.
Áp dụng định lí Py–ta–go trong tam giác vuông
.
.
Chọn đáp án (D)
Bài 25. Khẳng định nào sau đây là sai?
(A)
.
(C)
(B)
.
.
(D)
.
Lời giải
Vì
nên
.
Vì
.
Vì
nên
Vậy
.
là khẳng định sai.
Chọn đáp án (C)
Bài 26. Cho hình vẽ bên. Hãy tính
(A)
.
(B)
(C)
.
(D)
.
.
.
Lời giải
Kẻ
tại
. Tam giác
vuông tại
, ta có
.
Ta lại có, tam giác
vuông tại
, suy ra
.
42
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án (A)
Bài 27. Cho góc nhọn
(A)
.
với
(B)
. Tính giá trị biểu thức
.
(C)
.
.
(D)
.
Lời giải
Vì
nên chia tử và mẫu của P cho
ta được
.
Chọn đáp án (B)
Bài 28. Cho tam giác
, biết
quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
(A)
.
(B)
và
. Tính độ dài đoạn
.
(C)
.
(kết
(D)
.
Lời giải
Ta có
.
Kẻ
tại
. Ta có
.
Lại có
.
Suy ra
.
Chọn đáp án (A)
Bài 29. Cho hình thanh cân
Diện tích hình thang
(A)
với
. Biết
.
(B)
Vì
tại
.
gần bằng với số nào dưới đây?
.
(C)
Lời giải
Kẻ
và
.
là hình thang với
nên
43
.
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Tam giác
vuông tại
, suy ra
.
Khi đó diện tích hình thang
là
.
Chọn đáp án (C)
Bài 30. Cho tứ giác
có diện tích
BD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
(A)
và
là góc nhọn tạo bởi hai đường chéo AC và
.
(B)
(C)
.
.
(D)
.
Lời giải
Kẻ
tại H.
Ta có
.
Tương tự
.
Suy ra
.
Chọn đáp án (C)
Bài 31. Cho tam giác
(A)
vuông tại
.
(B)
. Mệnh đề nào sau đây sai?
.
(C)
.
Lời giải
44
.
(D)
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trong tam giác
vuông tại
ta có
Theo định lí Py-ta-go thì
.
.
.
Vì
và
nên
.
Chọn đáp án (B)
Bài 32. Trong tam giác vuông có góc nhọn
, mệnh đề nào sau đây đúng?
(A) Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cô-sin góc kề.
(B) Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc kề hay nhân với cô-tang
góc đối.
(C) Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cô-sin của góc
(D) Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là tang của góc
.
.
Lời giải
Ta có
Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cô-sin góc kề.
Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hay nhân với cô-tang
góc kề.
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là sin của góc
.
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cô-tang của góc
.
Chọn đáp án (A)
Bài 33. Cho tam giác
bằng
(A)
.
vuông tại
(B)
có
và
.
. Độ dài của cạnh
(C)
.
(D)
Lời giải
Trong tam giác
vuông tại
thì
là cạnh đối của
.
Chọn đáp án (C)
45
, còn
là cạnh huyền nên
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 34. Cho tam giác
(A)
.
vuông tại
(B)
thì có
và
.
(C)
. Tính độ dài của
.
(D)
.
.
Lời giải
Trong tam giác
cạnh kề của
vuông tại J thì
lần lượt là cạnh đối,
nên
.
Chọn đáp án (B)
Bài 35. Cho tam giác
nhiêu?
vuông tại
có
(A)
(B)
.
.
và
. Độ dài của
(C)
.
bằng bao
(D)
.
Lời giải
Trong tam giác vuông
ta có
.
Chọn đáp án (D)
Bài 36. Cho tam giác vuông tại
(A)
.
có
(B)
và
. Độ dài của
.
(C)
.
bằng
(D)
Lời giải
Trong tam giác
vuông tại A, ta có
.
Chọn đáp án (C)
Bài 37. Cho tam giác
bằng
vuông tại
có
và
46
. Độ dài của cạnh
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải
Trong tam giác
vuông tại
Suy ra
thì
là góc nhọn.
.
Lại có
.
Vậy
.
Chọn đáp án (A)
Bài 38. Cho tam giác
(A)
.
vuông tại
có
(B)
và
.
. Tính độ dài cạnh
(C)
.
(D)
.
.
Lời giải
Trong tam giác
vuông tại A, ta có
.
Vậy
.
Chọn đáp án (D)
Bài 39. Cho tam giác
có đường cao
. Tính
(A)
.
(B)
và trung tuyến
thuộc
.
.
(C)
Lời giải
Ta có
(với
nên
.
Lại có
, nên
Suy ra
.
Vậy
.
.
47
.
(D)
). Biết
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án (D)
Bài 40. Cho tam giác
Độ dài đường cao AH là
vuông tại
, đường cao
(A)
(B)
.
.
. Cho biết
(C)
và
.
(D)
.
.
Lời giải
Tam giác
vuông tại A có
Trong tam giác vuông
, suy ra
.
ta có
.
Vậy
.
Chọn đáp án (B)
Bài 41. Cho tam giác
vuông tại A có
và
. Tính giá trị của biểu thức
.
(A)
.
(B)
.
(C)
Lời giải
Ta có
.
Khi đó
.
Vậy
.
Chọn đáp án (B).
48
.
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 42. Cho tam giác
bằng
(A)
vuông tại
.
(B)
có
. Số đo của góc
.
(C)
.
(làm tròn đến phút)
(D)
.
Lời giải.
Trong tam giác vuông
ta có
.
.
Chọn đáp án (A).
Bài 43. Cho tam giác
có
và
. Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh
.
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải.
Trong tam giác
có
là tam giác cân tại
, suy ra
Kẻ đường cao
nên nó
.
tại
. Xét tam giác vuông
có
.
Chọn đáp án (C).
Bài 44. Cho tam giác
(A)
.
có
(B)
và
.
(C)
Lời giải.
Kẻ
tại
. Xét tam giác vuông
ta có
49
. Độ dài của cạnh
.
(D)
bằng
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
.
Như vậy
.
Xét tam giác
vuông tại
ta có
Chọn đáp án (C).
Bài 45. Cho tam giác
có
và
. Tính diện tích
của tam giác
.
(A)
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Lời giải.
Kẻ
tại
nên
là đường cao của tam giác
Xét tam giác vuông
.
ta có
Diện tích tam giác
là
Chọn đáp án (B).
Bài 46. Cho tam giác
(A)
.
có
(B)
và
.
(C)
Lời giải.
Trong tam giác
Kẻ
tại
ta có
.
.
50
. Độ dài của
.
bằng bao nhiêu?
(D)
 









Các ý kiến mới nhất