T8 013 Tính chất đường phân giác của tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:20' 03-09-2023
Dung lượng: 525.8 KB
Số lượt tải: 429
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:20' 03-09-2023
Dung lượng: 525.8 KB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích:
0 người
Hình học
phẳng
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
CỦA TAM GIÁC .
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Định lí.
Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện
thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng ấy.
Ta có
G
là tia phân giác của
T
K
L
.
2. Chứng minh định lý trên.
Qua B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng
^
BAE =CAE
AD tại E . Ta có ^
^ =^
BEA (hai góc so le trong). Suy
(gt). Vì BE // AC nên CAE
BAE = ^
BEA . Do đó tam giác ABE cân tại B, suy ra BE =
ra ^
AB (1).
Áp dụng hệ quả của định lí Thales đối với tam giác ACD,
ta có
Từ (1); (2) suy ra
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng
Bước 1: Xác định đường phân giác và lập các đoạn thẳng tỉ lệ.
Bước 2: Sử dụng các đoạn thẳng tỉ lệ đó để tính độ dài đoạn thẳng chưa biết.
Ví dụ 1. Tính
trong hình và làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
1
a)
b)
Lời giải
Hình a: Do
là đường phân giác trong của góc
Thay số ta có
nên ta có
. Khi đó
Hình b: Với
ta có
và do
.
là đường phân giác trong của góc
nên theo tính chất đường phân giác
Theo tính chất đường phân giác ta có
.
Dạng 2: Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính tỉ số, chững minh các hệ thức,
các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song
Bước 1: Xác định đường phân giác và lập các đoạn thẳng tỉ lệ.
Bước 2: Sử dụng các tỉ số đã có, cùng với các tính chất của tỉ lệ thức, các tỉ số trung gian
(nến cần) và định lí đảo của định lí Ta-lét để tính tỉ số đoạn thẳng hoặc chứng minh các
hệ thức. Từ đó suy ra các đoạn thẳng bằng nhau hay các đường thẳng song song.
Ví dụ 2. Cho tam giác cân
đường phân giác góc
cắt
a) Chứng minh
b) Tính
, có
tại
,
. Đường phân giác của góc
cắt
tại
.
.
theo
,
.
ĐS:
Lời giải
a) Theo tính chất đường phân giác trong của góc
;
(1)
2
và góc
ta có
.
,
.
Từ
và
suy ra
b) Tính
Theo
(2)
theo
. Theo định lý Thales đảo ta được
,
.
có
Do
nên
.
Ví dụ 3. Cho tam giác
tại
.
. Qua
kẻ
có
cm,
(
cm,
cm. Đường phân giác góc
).
a) Tính độ dài các đoạn thẳng
,
b) Cho biết diện tích tam giác
và
là
.
ĐS:
;
. Tính diện tích các tam giác
ĐS:
a) Theo tính chất đường phân giác trong góc
;
Từ
Vì
b) Gọi
và
.
,
ta có
(1)
(2)
ta tính được
cm và
cm.
nên ta có
là đường cao kẻ từ
cm.
của
. Ta có
;
và
.
3
;
,
Lời giải
Mặt khác
cắt
,
.
theo
,
.
.
Suy ra
và
.
Chứng minh tương tự bằng cách trong
ta kẻ đường cao
ta được
;
và
.
Suy ra
. và
.
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Cho tam giác
vuông tại
. Kẻ phân giác trong
cm. Tính độ dài các đoạn thẳng
,
của
(với
), biết
cm,
.
ĐS:
Lời giải
4
cm;
cm.
Theo tính chất đường phân giác ta có
.
Mặt khác, tam giác
Từ
và
vuông tại
nên theo định lý Py-ta-go ta có
.
(2)
ở
, phân giác của
ta có hệ
Bài 2. Cho tam giác
ở
(1)
, trung tuyến
. Phân giác của
cắt
cắt
.
a) Chứng minh
b) Gọi
song song với
là giao điểm của
.
và
. Chứng minh
là trung điểm của
.
Lời giải
a) Theo tính chất đường phân giác ta có
và
.
Mặt khác
nên
. Theo định lý Ta-lét đảo
ta được
.
b) Theo câu a) ta có
nên
Xét định lý Ta-lét cho
và
.
ta có
và
Từ đó, suy ra
mà
Bài 3. Cho tam giác
.
a) Tính
,
và
vuông tại
nên
.
hay
và
cm,
.
ĐS:
5
là trung điểm của
.
cm. Đường phân giác góc
cm;
cm;
cắt
cm.
tại
b) Vẽ đường cao
. Tính
,
và
.
ĐS:
cm,
cm,
cm.
Lời giải
a) Áp dụng định lý Py-ta-go ta có
Theo tính chất đường phân giác trong của góc
ta có
.
Mặt khác ta lại có
cm.
Do đó
cm.
b) Ta có
cm.
Mặt khác
cm.
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông
ta có
cm.
Suy ra
cm.
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông
ta có
cm.
Bài 4. Cho tam giác cân
(
), đường phân giác góc
cắt
tại
và cho biết
cm,
cm.
a) Tính
,
.
ĐS:
b) Đường vuông góc với
tại
cắt đường thẳng
Lời giải
a) Ta có
và
cm.
.
(1)
(2)
6
kéo dài tại
. Tính
cm;
. ĐS:
cm.
cm.
Từ (1) và (2) suy ra
.
Từ đó suy ra
cm,
b) Vì
nên
cm.
là phân giác ngoài của góc
Khi đó ta có
. Suy ra
Suy ra
hay
của tam giác
.
.
. Do đó
cm.
D. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 5. Tính
trong hình và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.
a)
b)
Lời giải
Hình a: Ta có
.
Theo tính chất đường phân giác trong ta có
.
Hình b: Ta có
.
Theo tính chất phân giác trong ta có
.
Bài 6. Cho tam giác
cắt cạnh
tại
, trung tuyến
. Tia phân giác góc
. Chứng minh
.
7
cắt
tại
, tia phân giác góc
Lời giải
Theo tính chất đường phân giác ta có
và
Mặt khác
.
nên
.
Theo định lý Ta-lét đảo ta được
Bài 7. Cho tam giác
.
.
có
cm,
a) Tính độ dài các đoạn thẳng
,
cm,
cm. Đường phân giác góc
.
b) Tính tỉ số diện tích hai tam giác
ĐS:
và
cm;
.
a) Áp dụng tính chất đường phân giác trong góc
;
Mặt khác
Từ
b) Gọi
và
.
là đường cao kẻ từ
. Ta có
(1)
(2)
ta có tính được
cm và
của
cm.
và
là diện tích
;
và
.
Suy ra
và
Do đó
.
.
8
cm.
ĐS:
Lời giải
. Ta có
cắt
.
tại
9
phẳng
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
CỦA TAM GIÁC .
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Định lí.
Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện
thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng ấy.
Ta có
G
là tia phân giác của
T
K
L
.
2. Chứng minh định lý trên.
Qua B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng
^
BAE =CAE
AD tại E . Ta có ^
^ =^
BEA (hai góc so le trong). Suy
(gt). Vì BE // AC nên CAE
BAE = ^
BEA . Do đó tam giác ABE cân tại B, suy ra BE =
ra ^
AB (1).
Áp dụng hệ quả của định lí Thales đối với tam giác ACD,
ta có
Từ (1); (2) suy ra
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng
Bước 1: Xác định đường phân giác và lập các đoạn thẳng tỉ lệ.
Bước 2: Sử dụng các đoạn thẳng tỉ lệ đó để tính độ dài đoạn thẳng chưa biết.
Ví dụ 1. Tính
trong hình và làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
1
a)
b)
Lời giải
Hình a: Do
là đường phân giác trong của góc
Thay số ta có
nên ta có
. Khi đó
Hình b: Với
ta có
và do
.
là đường phân giác trong của góc
nên theo tính chất đường phân giác
Theo tính chất đường phân giác ta có
.
Dạng 2: Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính tỉ số, chững minh các hệ thức,
các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song
Bước 1: Xác định đường phân giác và lập các đoạn thẳng tỉ lệ.
Bước 2: Sử dụng các tỉ số đã có, cùng với các tính chất của tỉ lệ thức, các tỉ số trung gian
(nến cần) và định lí đảo của định lí Ta-lét để tính tỉ số đoạn thẳng hoặc chứng minh các
hệ thức. Từ đó suy ra các đoạn thẳng bằng nhau hay các đường thẳng song song.
Ví dụ 2. Cho tam giác cân
đường phân giác góc
cắt
a) Chứng minh
b) Tính
, có
tại
,
. Đường phân giác của góc
cắt
tại
.
.
theo
,
.
ĐS:
Lời giải
a) Theo tính chất đường phân giác trong của góc
;
(1)
2
và góc
ta có
.
,
.
Từ
và
suy ra
b) Tính
Theo
(2)
theo
. Theo định lý Thales đảo ta được
,
.
có
Do
nên
.
Ví dụ 3. Cho tam giác
tại
.
. Qua
kẻ
có
cm,
(
cm,
cm. Đường phân giác góc
).
a) Tính độ dài các đoạn thẳng
,
b) Cho biết diện tích tam giác
và
là
.
ĐS:
;
. Tính diện tích các tam giác
ĐS:
a) Theo tính chất đường phân giác trong góc
;
Từ
Vì
b) Gọi
và
.
,
ta có
(1)
(2)
ta tính được
cm và
cm.
nên ta có
là đường cao kẻ từ
cm.
của
. Ta có
;
và
.
3
;
,
Lời giải
Mặt khác
cắt
,
.
theo
,
.
.
Suy ra
và
.
Chứng minh tương tự bằng cách trong
ta kẻ đường cao
ta được
;
và
.
Suy ra
. và
.
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Cho tam giác
vuông tại
. Kẻ phân giác trong
cm. Tính độ dài các đoạn thẳng
,
của
(với
), biết
cm,
.
ĐS:
Lời giải
4
cm;
cm.
Theo tính chất đường phân giác ta có
.
Mặt khác, tam giác
Từ
và
vuông tại
nên theo định lý Py-ta-go ta có
.
(2)
ở
, phân giác của
ta có hệ
Bài 2. Cho tam giác
ở
(1)
, trung tuyến
. Phân giác của
cắt
cắt
.
a) Chứng minh
b) Gọi
song song với
là giao điểm của
.
và
. Chứng minh
là trung điểm của
.
Lời giải
a) Theo tính chất đường phân giác ta có
và
.
Mặt khác
nên
. Theo định lý Ta-lét đảo
ta được
.
b) Theo câu a) ta có
nên
Xét định lý Ta-lét cho
và
.
ta có
và
Từ đó, suy ra
mà
Bài 3. Cho tam giác
.
a) Tính
,
và
vuông tại
nên
.
hay
và
cm,
.
ĐS:
5
là trung điểm của
.
cm. Đường phân giác góc
cm;
cm;
cắt
cm.
tại
b) Vẽ đường cao
. Tính
,
và
.
ĐS:
cm,
cm,
cm.
Lời giải
a) Áp dụng định lý Py-ta-go ta có
Theo tính chất đường phân giác trong của góc
ta có
.
Mặt khác ta lại có
cm.
Do đó
cm.
b) Ta có
cm.
Mặt khác
cm.
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông
ta có
cm.
Suy ra
cm.
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông
ta có
cm.
Bài 4. Cho tam giác cân
(
), đường phân giác góc
cắt
tại
và cho biết
cm,
cm.
a) Tính
,
.
ĐS:
b) Đường vuông góc với
tại
cắt đường thẳng
Lời giải
a) Ta có
và
cm.
.
(1)
(2)
6
kéo dài tại
. Tính
cm;
. ĐS:
cm.
cm.
Từ (1) và (2) suy ra
.
Từ đó suy ra
cm,
b) Vì
nên
cm.
là phân giác ngoài của góc
Khi đó ta có
. Suy ra
Suy ra
hay
của tam giác
.
.
. Do đó
cm.
D. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 5. Tính
trong hình và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.
a)
b)
Lời giải
Hình a: Ta có
.
Theo tính chất đường phân giác trong ta có
.
Hình b: Ta có
.
Theo tính chất phân giác trong ta có
.
Bài 6. Cho tam giác
cắt cạnh
tại
, trung tuyến
. Tia phân giác góc
. Chứng minh
.
7
cắt
tại
, tia phân giác góc
Lời giải
Theo tính chất đường phân giác ta có
và
Mặt khác
.
nên
.
Theo định lý Ta-lét đảo ta được
Bài 7. Cho tam giác
.
.
có
cm,
a) Tính độ dài các đoạn thẳng
,
cm,
cm. Đường phân giác góc
.
b) Tính tỉ số diện tích hai tam giác
ĐS:
và
cm;
.
a) Áp dụng tính chất đường phân giác trong góc
;
Mặt khác
Từ
b) Gọi
và
.
là đường cao kẻ từ
. Ta có
(1)
(2)
ta có tính được
cm và
của
cm.
và
là diện tích
;
và
.
Suy ra
và
Do đó
.
.
8
cm.
ĐS:
Lời giải
. Ta có
cắt
.
tại
9
 








Các ý kiến mới nhất