Đề KTGK KHOI 10 CHUONG TRINH MOI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn An
Ngày gửi: 11h:32' 23-08-2023
Dung lượng: 128.8 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Văn An
Ngày gửi: 11h:32' 23-08-2023
Dung lượng: 128.8 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
1 người
(Trần Hạnh)
Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2, môn Hóa học lớp 10; thời gian làm bài: 45 phút
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Cuối kì 2, kết thúc chủ đề “Nguyên tố nhóm VIIA”
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
TT
Chủ đề
(1)
1
(2)
Phản ứng
oxi hoá –
khử (5 tiết)
NĂNG
LƯỢNG
HOÁ HỌC
(10 tiết)
Tốc độ
phản ứng
hoá học
(6 tiết)
2
3
Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)
Phản ứng oxi
hoá – khử
Sự biến thiên
enthalpy
trong các phản
ứng hoá học
1. Phương
trình tốc độ
phản ứng và
hằng số tốc độ
của phản ứng
Nhận biết
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Số
câu
TN
(4)
Số
câu
TN
(6)
Số
câu
TL
(5)
4
2
4
4
2
2
Số câu
TL
(7)
Số
câu
TN
(8)
Tổng số câu
Vận dụng cao
Số câu Số câu Số câu
TL
TN
TL
(9)
(10)
(11)
TN
TL
(12)
(13)
8
4
(14)
15%
6
1
Tổng
% điểm
1
30%
10%
1
2. Các yếu tố
ảnh hưởng tới
tốc độ phản
ứng
4
Nguyên tố
nhóm VIIA
(10 tiết)
Tổng
1. Tính chất
vật lí và hoá
học các đơn
chất nhóm
VIIA
2. Hydrogen
halide và một
số phản ứng
của ion halide
(halogenua)
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung
2
2
2
2
4
1
2
10%
4
1
20%
1
2
1
15%
16
0
12
0
0
2
0
1
28
3
100%
40
%
0
30
%
0
0
20%
0
10%
70%
30%
100%
70%
30%
100%
40%
30%
20%
10%
b) Bảng đặc tả
TT
(1)
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
(2)
Phản ứng
oxi hoá –
khử
(3)
Phản ứng oxi hoá
– khử
Mức độ nhận thức
(4)
Nhận biết
- Nêu được khái niệm số oxi hoá của
nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Nhận biết
Vận dụng
hiểu
cao
(TNKQ)
(TL)
(TNKQ)
(TL)
(5)
(6)
(7)
(8)
4
2
(5 tiết)
2
Năng
lượng hoá
học
(10 tiết)
Sự biến thiên
enthalpy
trong các phản
ứng hoá học
- Nêu được khái niệm về phản ứng
oxi hoá – khử.
- Nêu được ý nghĩa của phản ứng
oxi hoá – khử.
Thông hiểu
- Xác định được số oxi hoá của nguyên tử
các nguyên tố trong hợp chất.
- Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử
bằng phương pháp thăng bằng electron
đối với phản ứng đơn giản, quen thuộc.
Vận dụng
- Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử
bằng phương pháp thăng bằng electron.
Vận dụng cao
- Mô tả được một số phản ứng oxi hoá –
khử quan trọng gắn liền với cuộc sống.
Nhận biết:
- Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị
* Trình bày được khái niệm điều kiện chuẩn
(áp suất 1 bar và thường chọn nhiệt độ 25oC
hay 298 K);
Thông hiểu:
- Trình bày được khái niệm enthalpy tạo
thành (nhiệt tạo thành)
- Trình bày được khái niệm biến thiên
enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng
Vận dụng:
- Tính được của một phản ứng dựa vào
2
4
4
3
bảng số liệu năng lượng liên kết cho sẵn, vận
dụng
công
thức:
0
Δ r H 298 =∑ Eb (cđ )−∑ E b ( sp ) và Eb (cđ ) ,
Eb (sp) là tổng năng lượng liên kết trong
phân tử chất đầu và sản phẩm phản ứng.
- Tính được của một phản ứng dựa vào
bảng số liệu nhiệt tạo thành cho sẵn, vận
dụng công thức:
0
0
0
Δ r H 298 =∑ Δ f H 298 (sp )−∑ Δ f H 298 (cđ )
3
Tốc độ
phản ứng
hoá học
( 6 tiết)
1. Phương trình
tốc độ
phản ứng và hằng
số tốc độ của phản
ứng
2. Các yếu tố ảnh
hưởng tới tốc độ
phản ứng
Nhận biết
- Trình bày được khái niệm tốc độ phản
ứng hoá học.
- Nêu được ý nghĩa hằng số tốc độ phản
ứng.
Thông hiểu
- Trình bày được cách tính tốc độ trung
bình của phản ứng.
Vận dụng
- Viết được biểu thức tốc độ phản ứng theo
hằng số tốc độ phản ứng và nồng độ (còn gọi
là định luật tác dụng khối lượng (M.
Guldberg và P. Waage, 1864) chỉ đúng cho
phản ứng đơn giản nên không tùy ý áp dụng
cho mọi phản ứng).
Nhận biết
- Nêu được ý nghĩa của hệ số nhiệt độ Van't
Hoff (γ).
Thông hiểu
1
2
2
2
4
4
Nguyên tố 1. Tính chất vật lí
nhóm VIIA và hoá học các
(10 tiết)
đơn chất nhóm
VIIA
- Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng
tới tốc độ phản ứng như: nồng độ, nhiệt
độ, áp suất.
- Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng
tới tốc độ phản ứng như: diện tích bề mặt,
chất xúc tác.
Vận dụng
- Thực hiện được một số thí nghiệm
nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới tốc
độ phản ứng (nồng độ, nhiệt độ, áp suất,
diện tích bề mặt, chất xúc tác).
Vận dụng cao
- Vận dụng được kiến thức tốc độ phản
ứng hoá học vào việc giải thích một số
vấn đề trong cuộc sống và sản xuất.
Nhận biết:
- Phát biểu được trạng thái tự nhiên của các
nguyên tố halogen.
- Mô tả được trạng thái, màu sắc của các đơn
chất halogen.
- Mô tả được nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
của các đơn chất halogen.
* Trình bày được xu hướng dùng chung
electron (với phi kim) để tạo hợp chất cộng
hoá trị dựa theo cấu hình electron.
* Trình bày được xu hướng nhận thêm 1
electron (từ kim loại) để tạo hợp chất ion dựa
theo cấu hình electron.
Thông hiểu
- Giải thích được sự biến đổi nhiệt độ nóng
chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen
2
1
2
2
5
2. Hydrogen
dựa vào tương tác van der Waals.
- Giải thích được xu hướng phản ứng của các
đơn chất halogen với hydrogen theo khả
năng hoạt động của halogen và năng lượng
liên kết H–X (điều kiện phản ứng, hiện
tượng phản ứng và hỗn hợp chất có trong
bình phản ứng).
- Viết được phương trình hoá học của phản
ứng tự oxi hoá - khử của chlorine trong phản
ứng với dung dịch sodium hydroxide ở nhiệt
độ thường; ứng dụng của phản ứng này trong
sản xuất chất tẩy rửa.
- Viết được phương trình hoá học của phản
ứng tự oxi hoá - khử của chlorine trong phản
ứng với dung dịch sodium hydroxide khi đun
nóng; ứng dụng của phản ứng này trong sản
xuất.
Vận dụng
- Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí
nghiệm chứng minh được xu hướng giảm
dần tính oxi hoá của các halogen thông qua
một số phản ứng: Thay thế halogen trong
dung dịch muối bởi một halogen khác;
Halogen tác dụng với hydrogen và với nước.
- Thực hiện được (hoặc quan sát video) một
số thí nghiệm chứng minh tính oxi hoá mạnh
của các halogen và so sánh tính oxi hoá giữa
chúng (thí nghiệm tính tẩy màu của khí
chlorine ẩm; thí nghiệm nước chlorine, nước
bromine tương tác với các dung dịch sodium
chloride, sodium bromide, sodium iodide).
Nhận biết
1
6
halide và một số
- Nêu được ứng dụng của một số hydrogen
phản ứng của ion halide (HCl, HBr).
halide (halogenua) - Nêu được ứng dụng của một số hydrogen
halide (HF, HI).
* Trình bày được xu hướng biến đổi tính acid
của dãy hydrohalic acid.
Thông hiểu
- Trình bày được tính khử của các ion halide
(Cl–, Br–, I–) thông qua phản ứng với chất
oxi hoá là sulfuric acid đặc.
- Nhận xét (từ bảng dữ liệu về nhiệt độ sôi)
và giải thích được xu hướng biến đổi nhiệt
độ sôi của các hydrogen halide từ HCl tới HI
dựa vào tương tác van der Waals. Giải thích
được sự bất thường về nhiệt độ sôi của HF so
với các HX khác.
Vận dụng
- Thực hiện được thí nghiệm phân biệt
các ion F–, Cl–, Br–, I– bằng cách cho dung
dịch silver nitrate vào dung dịch muối của
chúng.
Tổng số câu
Tỉ lệ % các mức độ nhận thức
Tỉ lệ % chung
2
1
16
40%
12
30%
70%
2
20%
1
10%
30%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN HÓA HỌC 10
7
I. PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
1. Nhận biết
Câu 1: Trong phân tử oxygen, số oxi hóa của nguyên tử oxygen là
A. +2 .
B. -2
C. 0 .
D. -1
Câu 2: Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. proton.
B. cation.
C. electron.
D. neutron.
Câu 3: Số oxi hóa của nguyên tử Cl trong hợp chất NaCl là
A. -1
B.+1
C.+2
D.-2
Câu 4: Số oxi hoá là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
A. Số hiệu.
B. Điện tích.
C. Khối lượng.
D. Hoá trị.
2. Thông hiểu
Câu 5: Chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A. H2 + Cl2 2HCl
B. 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
D. 2Na + Cl2 2NaCl
Câu 6: Chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A. H2 + Cl2 2HCl
B. 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
D. 2Na + Cl2 2NaCl
II. NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
1. Nhận biết
Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Nhiệt phân muối
.
B. Tôi vôi.
C. Oxi hóa glucose trong cơ thể.
D. Đốt cháy cồn.
Câu 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A.
B.
.
8
C.
.
D.
.
Câu 9: Phản ứng
A. tỏa nhiệt,
xảy ra ở
.
. Đây là phản ứng
B. thu nhiệt,
.
C. tỏa nhiệt,
.
D. thu nhiệt,
.
Câu 10: Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) đối với chất tan trong dung dịch được xác định trong điều kiện nồng độ là
A.
.
B.
C.
.
D.
2. Thông hiểu
Câu 11: Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì
A. nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.
B. nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.
C. nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.
D. nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.
Câu 12: Cho phản ứng sau:
.
.
. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của
,
lần lượt là
. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Biến thiên enthalpy của phản ứng là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện
A. áp suất không đổi.
B. số mol không đổi. C. khối lượng không đổi. D. thể tích không đổi.
Câu 14: Biểu thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
A.
theo năng lượng liên kết là
.
9
B.
.
C.
.
D.
.
III. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
1 Nhận biết
Câu 15: Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị
A. thời gian. B. thể tích. C. khối lượng.
D. áp suất.
Câu 16: Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi
áp suất ?
A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn. B. Giảm hao phí năng lượng.
C. Giảm thời gian nấu ăn.
D. Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.
Câu 17: Cho phản ứng : X Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C 1, tại thời điểm t2 (với t2 t1) nồng độ của chất X bằng C 2. Tốc
độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?
C C
v 1 2
t1 t 2 .
A.
C C
v 2 1
t 2 t1 .
B.
C C
v 1 2
t 2 t1 .
C.
Câu 18: Cho phản ứng tổng quát:
A.
B.
D.
v
C1 C 2
t 2 t1 .
. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trong trường hợp nào sau đây đúng?
. C.
. D.
2. Thông hiểu
Câu 19: Điền để hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau:
“Chất xúc tác là chất làm …. (1) …… tốc độ phản ứng nhưng …. (2) …… trong quá trình phản ứng.”
A. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
B. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi.
10
D. (1) thay đổi, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Câu 20: Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ;
B. Nồng độ;
C. Chất xúc tác;
D. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 21: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ
20oC lên 70oC?
A. 2 lần
B. 8 lần
C. 16 lần
D. 32 lần
Câu 22: Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh;
D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
IV. NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA
1. Nhận biết
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của đơn chất halogen?
A. Iodine dễ bị thăng hoa.
B. Florine là chất khí màu lục nhạt.
C. Bromine là chất lỏng không màu. D. Chlorine là chất khí màu vàng lục.
Câu 24: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử.
B. tính base.
C. tính acid.
D. tính oxi hóa.
Câu 25: Từ fluorine đến iodine, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. I2
B. F2
C. Br2
D. Cl2
Câu 26: Acid nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
A. HF
B. HNO3
C. H2S04
D. HCl
2. Thông hiểu
Câu 27: Cho các phát biểu sau về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA:
(a). Có 7 electron hóa trị.
11
(b). Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.
(c). Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.
(d). Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 28: Khi phản ứng với các chất khác, nguyên tử halogen có xu hướng nào sau đây?
A. Nhận thêm 1 electron từ nguyên tử khác.
B. Góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác.
C. Nhường đi 7 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Cả A và B đều đúng.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm):
- Vận dụng: Năng lượng hoá học
Câu 1 (1,0 điểm): Cho phản ứng đốt cháy ethane:
C2H6 (g) + 7/2 O2 (g) —>2 CO2 (g) + 3H2O (l)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất sau:
Chất
C2H6 (g)
O2 (g)
CO2 (g)
H2O (l)
(kJ/mol)
-84,7
0
-393,5
-285,8
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane.
b) Cho biết phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt, giải thích.
- Vận dụng: Nguyên tố nhóm VIIA
Câu 2 (1,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau chứa trong các lọ riêng biệt mất nhãn: HCl, NaCl, NaI. Viết
phương trình phản ứng xảy ra (nếu có).
- Vận dụng cao: Tốc độ phản ứng hoá học
Câu 3 (1,0 điểm): Vận dụng các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học, hãy giải thích các trường hợp sau:
a. Trong sản xuất gang, người ta thường dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc.
12
b. Trong sản xuất xi măng cần nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke.
-----------------------------HẾT-----------------------------
Giáo viên soạn: 0947.236.000
13
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Cuối kì 2, kết thúc chủ đề “Nguyên tố nhóm VIIA”
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
TT
Chủ đề
(1)
1
(2)
Phản ứng
oxi hoá –
khử (5 tiết)
NĂNG
LƯỢNG
HOÁ HỌC
(10 tiết)
Tốc độ
phản ứng
hoá học
(6 tiết)
2
3
Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)
Phản ứng oxi
hoá – khử
Sự biến thiên
enthalpy
trong các phản
ứng hoá học
1. Phương
trình tốc độ
phản ứng và
hằng số tốc độ
của phản ứng
Nhận biết
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Số
câu
TN
(4)
Số
câu
TN
(6)
Số
câu
TL
(5)
4
2
4
4
2
2
Số câu
TL
(7)
Số
câu
TN
(8)
Tổng số câu
Vận dụng cao
Số câu Số câu Số câu
TL
TN
TL
(9)
(10)
(11)
TN
TL
(12)
(13)
8
4
(14)
15%
6
1
Tổng
% điểm
1
30%
10%
1
2. Các yếu tố
ảnh hưởng tới
tốc độ phản
ứng
4
Nguyên tố
nhóm VIIA
(10 tiết)
Tổng
1. Tính chất
vật lí và hoá
học các đơn
chất nhóm
VIIA
2. Hydrogen
halide và một
số phản ứng
của ion halide
(halogenua)
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung
2
2
2
2
4
1
2
10%
4
1
20%
1
2
1
15%
16
0
12
0
0
2
0
1
28
3
100%
40
%
0
30
%
0
0
20%
0
10%
70%
30%
100%
70%
30%
100%
40%
30%
20%
10%
b) Bảng đặc tả
TT
(1)
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
(2)
Phản ứng
oxi hoá –
khử
(3)
Phản ứng oxi hoá
– khử
Mức độ nhận thức
(4)
Nhận biết
- Nêu được khái niệm số oxi hoá của
nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Nhận biết
Vận dụng
hiểu
cao
(TNKQ)
(TL)
(TNKQ)
(TL)
(5)
(6)
(7)
(8)
4
2
(5 tiết)
2
Năng
lượng hoá
học
(10 tiết)
Sự biến thiên
enthalpy
trong các phản
ứng hoá học
- Nêu được khái niệm về phản ứng
oxi hoá – khử.
- Nêu được ý nghĩa của phản ứng
oxi hoá – khử.
Thông hiểu
- Xác định được số oxi hoá của nguyên tử
các nguyên tố trong hợp chất.
- Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử
bằng phương pháp thăng bằng electron
đối với phản ứng đơn giản, quen thuộc.
Vận dụng
- Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử
bằng phương pháp thăng bằng electron.
Vận dụng cao
- Mô tả được một số phản ứng oxi hoá –
khử quan trọng gắn liền với cuộc sống.
Nhận biết:
- Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị
* Trình bày được khái niệm điều kiện chuẩn
(áp suất 1 bar và thường chọn nhiệt độ 25oC
hay 298 K);
Thông hiểu:
- Trình bày được khái niệm enthalpy tạo
thành (nhiệt tạo thành)
- Trình bày được khái niệm biến thiên
enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng
Vận dụng:
- Tính được của một phản ứng dựa vào
2
4
4
3
bảng số liệu năng lượng liên kết cho sẵn, vận
dụng
công
thức:
0
Δ r H 298 =∑ Eb (cđ )−∑ E b ( sp ) và Eb (cđ ) ,
Eb (sp) là tổng năng lượng liên kết trong
phân tử chất đầu và sản phẩm phản ứng.
- Tính được của một phản ứng dựa vào
bảng số liệu nhiệt tạo thành cho sẵn, vận
dụng công thức:
0
0
0
Δ r H 298 =∑ Δ f H 298 (sp )−∑ Δ f H 298 (cđ )
3
Tốc độ
phản ứng
hoá học
( 6 tiết)
1. Phương trình
tốc độ
phản ứng và hằng
số tốc độ của phản
ứng
2. Các yếu tố ảnh
hưởng tới tốc độ
phản ứng
Nhận biết
- Trình bày được khái niệm tốc độ phản
ứng hoá học.
- Nêu được ý nghĩa hằng số tốc độ phản
ứng.
Thông hiểu
- Trình bày được cách tính tốc độ trung
bình của phản ứng.
Vận dụng
- Viết được biểu thức tốc độ phản ứng theo
hằng số tốc độ phản ứng và nồng độ (còn gọi
là định luật tác dụng khối lượng (M.
Guldberg và P. Waage, 1864) chỉ đúng cho
phản ứng đơn giản nên không tùy ý áp dụng
cho mọi phản ứng).
Nhận biết
- Nêu được ý nghĩa của hệ số nhiệt độ Van't
Hoff (γ).
Thông hiểu
1
2
2
2
4
4
Nguyên tố 1. Tính chất vật lí
nhóm VIIA và hoá học các
(10 tiết)
đơn chất nhóm
VIIA
- Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng
tới tốc độ phản ứng như: nồng độ, nhiệt
độ, áp suất.
- Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng
tới tốc độ phản ứng như: diện tích bề mặt,
chất xúc tác.
Vận dụng
- Thực hiện được một số thí nghiệm
nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới tốc
độ phản ứng (nồng độ, nhiệt độ, áp suất,
diện tích bề mặt, chất xúc tác).
Vận dụng cao
- Vận dụng được kiến thức tốc độ phản
ứng hoá học vào việc giải thích một số
vấn đề trong cuộc sống và sản xuất.
Nhận biết:
- Phát biểu được trạng thái tự nhiên của các
nguyên tố halogen.
- Mô tả được trạng thái, màu sắc của các đơn
chất halogen.
- Mô tả được nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
của các đơn chất halogen.
* Trình bày được xu hướng dùng chung
electron (với phi kim) để tạo hợp chất cộng
hoá trị dựa theo cấu hình electron.
* Trình bày được xu hướng nhận thêm 1
electron (từ kim loại) để tạo hợp chất ion dựa
theo cấu hình electron.
Thông hiểu
- Giải thích được sự biến đổi nhiệt độ nóng
chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen
2
1
2
2
5
2. Hydrogen
dựa vào tương tác van der Waals.
- Giải thích được xu hướng phản ứng của các
đơn chất halogen với hydrogen theo khả
năng hoạt động của halogen và năng lượng
liên kết H–X (điều kiện phản ứng, hiện
tượng phản ứng và hỗn hợp chất có trong
bình phản ứng).
- Viết được phương trình hoá học của phản
ứng tự oxi hoá - khử của chlorine trong phản
ứng với dung dịch sodium hydroxide ở nhiệt
độ thường; ứng dụng của phản ứng này trong
sản xuất chất tẩy rửa.
- Viết được phương trình hoá học của phản
ứng tự oxi hoá - khử của chlorine trong phản
ứng với dung dịch sodium hydroxide khi đun
nóng; ứng dụng của phản ứng này trong sản
xuất.
Vận dụng
- Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí
nghiệm chứng minh được xu hướng giảm
dần tính oxi hoá của các halogen thông qua
một số phản ứng: Thay thế halogen trong
dung dịch muối bởi một halogen khác;
Halogen tác dụng với hydrogen và với nước.
- Thực hiện được (hoặc quan sát video) một
số thí nghiệm chứng minh tính oxi hoá mạnh
của các halogen và so sánh tính oxi hoá giữa
chúng (thí nghiệm tính tẩy màu của khí
chlorine ẩm; thí nghiệm nước chlorine, nước
bromine tương tác với các dung dịch sodium
chloride, sodium bromide, sodium iodide).
Nhận biết
1
6
halide và một số
- Nêu được ứng dụng của một số hydrogen
phản ứng của ion halide (HCl, HBr).
halide (halogenua) - Nêu được ứng dụng của một số hydrogen
halide (HF, HI).
* Trình bày được xu hướng biến đổi tính acid
của dãy hydrohalic acid.
Thông hiểu
- Trình bày được tính khử của các ion halide
(Cl–, Br–, I–) thông qua phản ứng với chất
oxi hoá là sulfuric acid đặc.
- Nhận xét (từ bảng dữ liệu về nhiệt độ sôi)
và giải thích được xu hướng biến đổi nhiệt
độ sôi của các hydrogen halide từ HCl tới HI
dựa vào tương tác van der Waals. Giải thích
được sự bất thường về nhiệt độ sôi của HF so
với các HX khác.
Vận dụng
- Thực hiện được thí nghiệm phân biệt
các ion F–, Cl–, Br–, I– bằng cách cho dung
dịch silver nitrate vào dung dịch muối của
chúng.
Tổng số câu
Tỉ lệ % các mức độ nhận thức
Tỉ lệ % chung
2
1
16
40%
12
30%
70%
2
20%
1
10%
30%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN HÓA HỌC 10
7
I. PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
1. Nhận biết
Câu 1: Trong phân tử oxygen, số oxi hóa của nguyên tử oxygen là
A. +2 .
B. -2
C. 0 .
D. -1
Câu 2: Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. proton.
B. cation.
C. electron.
D. neutron.
Câu 3: Số oxi hóa của nguyên tử Cl trong hợp chất NaCl là
A. -1
B.+1
C.+2
D.-2
Câu 4: Số oxi hoá là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
A. Số hiệu.
B. Điện tích.
C. Khối lượng.
D. Hoá trị.
2. Thông hiểu
Câu 5: Chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A. H2 + Cl2 2HCl
B. 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
D. 2Na + Cl2 2NaCl
Câu 6: Chlorine vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A. H2 + Cl2 2HCl
B. 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
D. 2Na + Cl2 2NaCl
II. NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
1. Nhận biết
Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Nhiệt phân muối
.
B. Tôi vôi.
C. Oxi hóa glucose trong cơ thể.
D. Đốt cháy cồn.
Câu 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A.
B.
.
8
C.
.
D.
.
Câu 9: Phản ứng
A. tỏa nhiệt,
xảy ra ở
.
. Đây là phản ứng
B. thu nhiệt,
.
C. tỏa nhiệt,
.
D. thu nhiệt,
.
Câu 10: Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) đối với chất tan trong dung dịch được xác định trong điều kiện nồng độ là
A.
.
B.
C.
.
D.
2. Thông hiểu
Câu 11: Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì
A. nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.
B. nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.
C. nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.
D. nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.
Câu 12: Cho phản ứng sau:
.
.
. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của
,
lần lượt là
. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Biến thiên enthalpy của phản ứng là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện
A. áp suất không đổi.
B. số mol không đổi. C. khối lượng không đổi. D. thể tích không đổi.
Câu 14: Biểu thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
A.
theo năng lượng liên kết là
.
9
B.
.
C.
.
D.
.
III. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
1 Nhận biết
Câu 15: Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị
A. thời gian. B. thể tích. C. khối lượng.
D. áp suất.
Câu 16: Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi
áp suất ?
A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn. B. Giảm hao phí năng lượng.
C. Giảm thời gian nấu ăn.
D. Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.
Câu 17: Cho phản ứng : X Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C 1, tại thời điểm t2 (với t2 t1) nồng độ của chất X bằng C 2. Tốc
độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?
C C
v 1 2
t1 t 2 .
A.
C C
v 2 1
t 2 t1 .
B.
C C
v 1 2
t 2 t1 .
C.
Câu 18: Cho phản ứng tổng quát:
A.
B.
D.
v
C1 C 2
t 2 t1 .
. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trong trường hợp nào sau đây đúng?
. C.
. D.
2. Thông hiểu
Câu 19: Điền để hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau:
“Chất xúc tác là chất làm …. (1) …… tốc độ phản ứng nhưng …. (2) …… trong quá trình phản ứng.”
A. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
B. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi.
10
D. (1) thay đổi, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Câu 20: Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ;
B. Nồng độ;
C. Chất xúc tác;
D. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 21: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ
20oC lên 70oC?
A. 2 lần
B. 8 lần
C. 16 lần
D. 32 lần
Câu 22: Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh;
D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
IV. NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA
1. Nhận biết
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của đơn chất halogen?
A. Iodine dễ bị thăng hoa.
B. Florine là chất khí màu lục nhạt.
C. Bromine là chất lỏng không màu. D. Chlorine là chất khí màu vàng lục.
Câu 24: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử.
B. tính base.
C. tính acid.
D. tính oxi hóa.
Câu 25: Từ fluorine đến iodine, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. I2
B. F2
C. Br2
D. Cl2
Câu 26: Acid nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
A. HF
B. HNO3
C. H2S04
D. HCl
2. Thông hiểu
Câu 27: Cho các phát biểu sau về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA:
(a). Có 7 electron hóa trị.
11
(b). Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.
(c). Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.
(d). Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 28: Khi phản ứng với các chất khác, nguyên tử halogen có xu hướng nào sau đây?
A. Nhận thêm 1 electron từ nguyên tử khác.
B. Góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác.
C. Nhường đi 7 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Cả A và B đều đúng.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm):
- Vận dụng: Năng lượng hoá học
Câu 1 (1,0 điểm): Cho phản ứng đốt cháy ethane:
C2H6 (g) + 7/2 O2 (g) —>2 CO2 (g) + 3H2O (l)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất sau:
Chất
C2H6 (g)
O2 (g)
CO2 (g)
H2O (l)
(kJ/mol)
-84,7
0
-393,5
-285,8
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane.
b) Cho biết phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt, giải thích.
- Vận dụng: Nguyên tố nhóm VIIA
Câu 2 (1,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau chứa trong các lọ riêng biệt mất nhãn: HCl, NaCl, NaI. Viết
phương trình phản ứng xảy ra (nếu có).
- Vận dụng cao: Tốc độ phản ứng hoá học
Câu 3 (1,0 điểm): Vận dụng các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học, hãy giải thích các trường hợp sau:
a. Trong sản xuất gang, người ta thường dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc.
12
b. Trong sản xuất xi măng cần nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke.
-----------------------------HẾT-----------------------------
Giáo viên soạn: 0947.236.000
13
 








Các ý kiến mới nhất