Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PM Tự động tính lương cá nhân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Áp dụng tháng 7- 2023
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 19h:35' 03-08-2023
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
BẢNG TÍNH LƯƠNG HÀNG THÁNG CỦA CÁN BỘ-GIÁO VIÊN-NHÂN VIÊN
Các Mục
Lương cơ bản

Hệ số
lương

5.70

Phụ cấp
chức vụ

Lương
tối thiểu

Phụ cấp
giảng dạy

Phụ cấp
thâm
niên

1,800,000

35%

38%

Phạm Ngọ

BHXH

BHTN

BHYT

8.0%

1.0%

1.5%

Thành tiền
10260 000 đồng ###

Phụ cấp giảng dạy

3591 000 đồng

Phụ cấp thâm niên

3898 800 đồng

Tổng lương chưa trừ

17749 800 đồng

Tổng các khoản đã trừ

2241 810 đồng

Trừ BHXH(Bảo hiểm xã hội)

1132 704 đồng

Trừ BHTN(Bảo hiểm thất nghiệp)

141 588 đồng

Trừ BHYT(Bảo hiểm Y tế)

212 382 đồng

Trừ Đoàn phí Công đoàn

1

141 588 đồng

Trừ Đoàn phí Đoàn viên
Trừ Đảng phí

đồng
1

Trừ lương ủng hộ

141 588 đồng
1

Trừ khác (nếu có)

THỰC LĨNH

Ghi nội dung trừ cụ thể

Ngày

471 960 đồng
đồng

Số tiền bạn lãnh tháng này nè!
PHẠM NGỌC DŨNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN I -HUYỆN THỚI LAI -THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Địa chỉ: Trường Thọ - Trường Xuân -Thới Lai -TP Cần Thơ
ĐT: 0772793843.

Email: phamngocdung50@gmail.com.

đồng

15507 990 đồng

Quý
mình đan
Nhậ
vụ, P/c gi
niên( phầ

Phạm Ngọc Dũng:

Quý thầy cô nhập thông tin
mình đang hưởng chế độ nhé.
Nhập hệ số lương, P/c chức
vụ, P/c giảng dạy, thâm
niên( phần trăm)

BẢNG LƯƠNG CÁC CẤ

BẢNG LƯƠNG GIÁO V

(Thực hiện: 01/07/2

STT Mức lương
1

2

3

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Giáo viên TH
Hệ số
Lương

4.40
7920000

4.74
8532000

5.08
9144000

Giáo viên THP
Hệ số
Lương
Hệ số
Lương

4.00
7200000
2.34
4212000

4.34
7812000
2.67
4806000

4.68
8424000
3.00
5400000

Giáo viên THP

BẢNG LƯƠNG GIÁO V

(Thực hiện: 01/07/2

STT Mức lương
1

2

3

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Giáo viên TH
Hệ số
Lương
Hệ số
Lương

4.40
7920000
4.00
7200000

4.74
8532000
4.34
7812000

5.08
9144000
4.68
8424000

Giáo viên THC

Giáo viên THC
Hệ số
Lương

2.34
4212000

2.67
4806000

3.00
5400000

BẢNG LƯƠNG GIÁO VIÊ

(Thực hiện: 01/07/2

STT Mức lương
1

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Giáo viên Tiểu
Hệ số

4.40

4.74

5.08

1
Lương
2

3

7920000

8532000

9144000

Giáo viên Tiểu
Hệ số
Lương

4.00
7200000

4.34
7812000

4.68
8424000

Giáo viên Tiểu h
Hệ số
Lương

2.34
4212000

2.67
4806000

3.00
5400000

BẢNG LƯƠNG GIÁO

(Thực hiện: 0

STT Mức lương
1

2

3

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Giáo viên m
Hệ số
Lương
Hệ số
Lương

4.00
7200000
2.34
4212000

4.34
7812000
2.67
4806000

4.68
8424000
3.00
5400000

Giáo viên m

Giáo viên m
Hệ số
Lương

2.10
3780000

2.41
4338000

2.72
4896000

ẢNG LƯƠNG CÁC CẤP HỌC

1,800,000

BẢNG LƯƠNG GIÁO VIÊN THPT
(Thực hiện: 01/07/2023)
Bậc 4

Đơn vị: 1000 đồng
Bậc 6
Bậc 7

Bậc 5

Bậc 8

Bậc 9

Giáo viên THPT hạng I
5.42
9756000

5.76
10368000

6.10
10980000

6.44
11592000

6.78
12204000

5.70
10260000

6.04
10872000

6.38
11484000

3.99
7182000

4.32
7776000

4.65
8370000

4.98
8964000

Bậc 9

Giáo viên THPT hạng II
5.02
9036000

5.36
9648000

Giáo viên THPT hạng III
3.33
5994000

3.66
6588000

BẢNG LƯƠNG GIÁO VIÊN THCS
(Thực hiện: 01/07/2023)
Bậc 4

Đơn vị: 1000 đồng

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

6.10
10980000

6.44
11592000

6.78
12204000

5.70
10260000

6.04
10872000

6.38
11484000

3.99
7182000

4.32
7776000

4.65
8370000

4.98
8964000

Bậc 9

Giáo viên THCS hạng I
5.42
9756000

5.76
10368000

Giáo viên THCS hạng II
5.02
9036000

5.36
9648000

Giáo viên THCS hạng III
3.33
5994000

3.66
6588000

ẢNG LƯƠNG GIÁO VIÊN TIỂU HỌC
(Thực hiện: 01/07/2023)
Bậc 4

Bậc 5

Đơn vị: 1000 đồng
Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

6.10

6.44

6.78

Giáo viên Tiểu học hạng I
5.42

5.76

9756000

10368000

10980000

11592000

12204000

5.70
10260000

6.04
10872000

6.38
11484000

3.99
7182000

4.32
7776000

4.65
8370000

4.98
8964000

Bậc 9

Giáo viên Tiểu học hạng II
5.02
9036000

5.36
9648000

Giáo viên Tiểu học hạng III
3.33
5994000

3.66
6588000

BẢNG LƯƠNG GIÁO VIÊN MẦM NON
(Thực hiện: 01/07/2023

Bậc 4

Đơn vị: 1000 đồng

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

5.70
10260000

6.04
10872000

6.38
11484000

4.32
7776000

4.65
8370000

4.98
8964000

3.96
7128000

4.27
7686000

4.58
8244000

Giáo viên mầm non hạng I
5.02
9036000

5.36
9648000

Giáo viên mầm non hạng II

3.33
5994000

3.66
6588000

3.99
7182000

Giáo viên mầm non hạng III
3.03
5454000

3.34
6012000

3.65
6570000

Bậc 10

4.89
 
Gửi ý kiến