Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 2 tuoi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị ánh
Ngày gửi: 23h:03' 24-06-2023
Dung lượng: 64.6 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG
TRƯỜNG MẦM NON HẢI THƯỢNG
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG GIÁO DỤC MẦM NON
NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI NĂM HỌC 2022 -2023
I. CHẾ ĐỘ SINH HOẠT
1. Trẻ 18-24 tháng
- Ăn 2 bữa chính, 1 bữa phụ - Ngủ 1 giấc trưa
Thời gian quy định Dự kiến thời
Thời gian
Hoạt động
theo TT51/TTgian thực
Mùa hè
Mùa đông
BGDĐT 31/12/2020
hiện
80- 90phút
90 phút
6h45 – 8h35
7h00- 8h50
Vệ sinh, Đón trẻ, chơi, thể
dục sáng
15 - 20 phút
20 phút
8h55 – 9h15
9h10 – 9h30
Chơi- Tập có chủ định
40 - 50 phút

50 phút

9h15 – 10h5

9h30 - 10h20

50 - 60 phút

60 phút

10h5 – 11h5

10h20 – 11h20

Ăn bữa chính

165-175 phút

150 phút

11h5 – 14h00

11h20– 14h15

Ngủ trưa

20 - 30 phút

30 phút

14h00 – 14h30

14h15 -14h45

Ăn bữa phụ

50 - 60 phút

60 phút

14h30 – 15h30

14h45 – 15h45

Chơi, hoạt động theo ý thích

80 - 90 phút

70 phút

15h30 -17h00

16h45 – 17h15

Vệ sinh, trả trẻ

2. Trẻ 24-36 tháng

Chơi, hoạt động ở các góc

2

- Ăn 2 bữa chính, 1 bữa phụ
- Ngủ 1 giấc trưa
Thời gian quy định Dự kiến thời
theo TT51/TTgian thực
BGDĐT 31/12/2020
hiện
80- 90phút
phút

Thời gian

Hoạt động

Mùa hè

Mùa đông

6h45 – 8h15

7h00- 8h30

Vệ sinh, Đón trẻ, chơi, thể
dục sáng

30 - 40 phút

40 phút

8h15 – 8h55

8h30 - 9h10

Chơi ngoài trời

15 - 20 phút

20 phút

8h55 – 9h15

9h10 – 9h30

Chơi- Tập có chủ định

40 - 50 phút

50 phút

9h15 – 10h5

9h30 - 10h20

50 - 60 phút

60 phút

10h5 – 11h5

10h20 – 11h20

Ăn bữa chính

165-175 phút

150 phút

11h5 – 14h00

11h20– 14h15

Ngủ trưa

20 - 30 phút

30 phút

14h00 – 14h30

14h15 -14h45

Ăn bữa phụ

50 - 60 phút

60 phút

14h30 – 15h30

14h45 – 15h45

Chơi, hoạt động theo ý thích

80 - 90 phút

70 phút

15h30 -17h00

16h45 – 17h15

Vệ sinh,trả trẻ

II. NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Chơi, hoạt động ở các góc

3

1. Tổ chức ăn
- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi
Nhóm tuổi

Chế độ ăn

18-24 tháng
25-36 tháng

Cơm nát + Sữa mẹ
Cơm thường

Nhu cầu khuyến nghị năng
lượng/ ngày /trẻ

Nhu cầu khuyến nghị năng
lượng tại cơ sở giáo dục
mầm non/ ngày/ trẻ (Chiếm
60-70% nhu cầu năng lượng
cả ngày)

930-1000 Kcal

600-651 Kcal

- Số bữa ăn tại các cơ sơ giáo dục mầm non: Hai bữa chính 1 bữa phụ
+ Năng lượng phân phối cho bữa ăn: Bữa ăn trưa cung cấp từ 30%-35% năng lượng cả ngày. Bữa ăn buổi chiều cung
cấp cấp từ 25% đến 30% năng lượng cả ngày. Bữa phụ cang cấp khoảng 5% đến 10% năng lượng cả ngày
+ Tỉ lệ các chất cung cấp năng lượng được khuyến nghị theo cơ cấu:
Chất đạm (Protit) cung cấp khoảng 13%-20% năng lượng khẩu phần.
Chất béo ( Lipit) cung cấp khoảng 30%-40% năng lượng khẩu phần
Chất bột (Gluxit) cung cấp khoảng 47%- 50% năng lượng khẩu phần
- Nên thay đổi thực phẩm hằng ngày để trẻ ăn ngon miệng .
- Trong mỗi bữa ăn cần phối hợp nhiều loại thực phẩm để có thể bổ sung cho nhau và khẩu phần đạt được yêu cầu
dinh dưỡng
- Nước uống: Khoảng 0.8-1,6 lít / trẻ/ ngày ( Kể cả nước trong thức ăn) Nhu cầu nước uống của cơ thể phụ thuộc rất
lớn vào thời tiết và hoạt động của trẻ
- Xây dựng thực đơn hằng ngày, theo tuần, theo mùa
1.1. Chăm sóc bữa ăn:
- Một số yêu cầu khi tổ chức giờ ăn
* Khu vực ăn
- Khu vực ăn phải thoáng đãng, sạch sẽ. Tránh tổ chức ăn tại khu vực gần nhà vệ sinh
cống rãnh thoát nước, khu vực bị ô nhiễm.

4

- Có đủ bàn, ghế cho trẻ. Tuyệt đối không để trẻ đứng hoặc ngồi ăn ở dưới đất. Đối với trẻ nhỏ, ghế phải có tay vịn và
tựa vững chắc.
- Bàn ghế sắp xếp hợp lý để giáo viên dễ quan sát trẻ trong khi ăn.
- Bàn, ghế phải được vệ sinh sạch sẽ trước khi tổ chức ăn.
- Chuẩn bị bàn riêng để chia thức ăn. Bàn nên kê tại vị trí hợp lý, nơi trẻ ít đi lại. có thể để khay đựng thức ăn ngay
trên xe đẩy, nhưng phải để ở khu vực trẻ ít qua lại" ,
* Đồ dùng phục vụ bữa ăn
- Có đủ bát, thìa cho mỗi trẻ. Nên chuẩn bị dư số bát, thìa so với số trẻ để đề phòng trẻ làm rơi.
- Có đủ cốc uống nước riêng cho mỗi trẻ.
- Đồ dùng ăn, uống của trẻ đảm bảo vệ sinh. Nên sấy tiệt trùng bát, thìa của trẻ trước khi ăn.
- Có dụng cụ chia thức ăn cho trẻ.
- Có khăn riêng cho mỗi trẻ.
* Vệ sinh, đảm bảo an toàn
- Trước khi chia thức ăn và cho trẻ ăn, giáo viên cần rửa tay bằng xà phòng theo đúng quy trình các bước rửa tay.
- Trẻ được lau mặt, rửa tay trước khi ăn.
- Nên nhắc trẻ đi vệ sinh trước khi ngồi vào bàn ăn.
- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ trong khi ăn
- Có các biện pháp phòng tránh hóc, sặc cho trẻ.
* Lồng ghép nội dung giáo dục dinh dưỡng, sức khoẻ và kỹ năng tự phục vụ
- Trong quá trình tổ chức giờ ăn của trẻ, giáo viên cần quan tâm lồng ghép các nội
dung giáo dục dinh dưỡng, sức khoẻ và kỹ năng tự phục vụ cho trẻ phù hợp với từng độ tuổi. Ví dụ: giới thiệu món
ăn, tác dụng của thức ăn để tạo hứng thú cho trẻ trong bữa ăn, tập thói quen cầm cốc uống nước, tự xúc ăn, tự lấy nước
uống, sắp xếp bàn ăn, rửa tay trước khi ăn,...
- Giáo Viên động viên, khích lệ trẻ làm các công việc nhẹ nhàng, vừa sức, phù hợp với độ tuổi của trẻ.
- Trong quá trình trẻ tự phục vụ, giáo viên quan sát, hướng dẫn trẻ để phòng tránh các nguy cơ mất an toàn và khen
ngợi khi trẻ hoàn thành công việc.
2. Tổ chức giờ ăn cho trẻ nhà trẻ
2.1. Đối với trẻ ăn cơm nát, Cơm thường
* Trước khi ăn:

5

- Sắp xếp chỗ ngồi của trẻ tuỳ thuộc vào kỹ năng của từng trẻ trong nhóm trẻ để giáoviên tiện chăm sóc. Gợi ý về
cách xếp bàn ăn:
+ Bàn đối với nhóm trẻ chưa tự xúc ăn được.
+ Bàn đối với nhóm trẻ đã có thể tự xúc ăn nhưng chưa thạo, ăn chậm.
+ Bàn đối với nhóm trẻ đã tự xúc ăn thuần thục.
+ Tuỳ theo điều kiện cụ thể, mỗi bàn có thể sắp xếp 4 đến 6 trẻ.
Đối với trẻ lớn: Hướng dẫn trẻ rửa tay trước khi ăn.
- Chuẩn bị khăn sạch cho trẻ. Nên dùng khăn ẩm và đặt vào đĩa để trên bàn ác phục vụ khi cần.
- Giáo viên chia Cơm và thức ăn cho từng trẻ. Nên chia dự thêm một suất ăn để dự phòng khi trẻ muốn ăn thêm hoặc
trẻ đánh đổ Cơm hay thức ăn.
- Tạo hứng thú cho bữa ăn:
+ Giới thiệu món ăn.
+ Cùng trẻ trò chuyện về các món ăn, lợi ích khi ăn đủ chất dinh dương,
+ Khuyến khích trẻ tự xúc ăn.
* Trong khi ăn:
- Giáo viên tạo không khí vui vẻ, thoải mái cho trẻ trong khi ăn, nói năng dịu dàng, động viên, khuyến khích trẻ ăn hết
suất. Nhắc trẻ những hành vi văn minh trong ăn uống như:
+ Ngồi ngay ngắn khi ăn;
+ Ăn gọn gàng, không rơi vãi;
+ Nhai nhỏ nhẹ không gây tiếng ồn, nhai kỹ;
+ Không nói chuyện, cười đùa trong khi ăn;
+ Không bốc thức ăn,...
- Giáo viên cùng trẻ nói chuyện về các món ăn, lợi ích của từng món ăn, thực phẩm mà trẻ đang ăn,...
- Đối với trẻ chưa tự xúc được: Giáo viên hướng dẫn trẻ cách cầm thìa tự xúc ăn (cầm thìa tay phải, cầm 1/3 cán thìa,
xúc thìa vơi, đưa từ từ vào miệng...).
- Đối với những trẻ chưa xúc thạo, ăn chậm: Giáo viên nhẹ nhàng động viên trẻ tự xúc, thỉnh thoảng xúc cho trẻ.
- Giáo viên cần bao quát hoạt động của tất cả các trẻ trong giờ ăn, kịp thời phát hiện nguy cơ không an toàn đối với
trẻ.
* Sau khi ăn:

6

- Hướng dẫn hoặc nhắc trẻ lau mặt, rửa tay.
- Hướng dẫn trẻ uống nước súc miệng sau khi ăn.
- Đối với trẻ nhỏ: Tập cho trẻ tự bưng cốc, uống nước, hướng dẫn trẻ uống từ từ, từng ngụm để không sạc hoặc làm
đổ, ướt áo.
- Đối với trẻ lớn: Hướng dẫn trẻ tự lấy cốc, rót nước uống.
- Nhắc nhở trẻ không đùa nhiều hoặc chạy nhảy sau khi ăn.
3. Tổ chức ngủ
- Trẻ từ 18- 36 tháng ngủ 1 giấc trưa khoảng 150 phút.
* Chuẩn bị cho trẻ ngủ
- Cần đảm bảo yên tĩnh, thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông. Tuy - Phòng ngủ cần đảm bảo yên tĩnh, thoáng
mát về mua theo điều kiện cơ sở vật chất của Cơ Sở giáo dục mầm non, phòng ngủ được bố trí riêng hoặc sử dụng chung với
phòng sinh hoạt chung.
- Khi trẻ ngủ nên giảm ánh sáng của phòng bằng cách đóng bớt cửa số, kéo rèm, tắt bớt điện.
- Không để trẻ nằm ngủ trực tiếp dưới sàn nhà. | Phòng ngủ phải được trang bị đầy đủ đệm, chiếu, tủ hoặc giá đựng
các đồ dùng phục vụ trẻ khi ngủ (chăn, gối, màn,...). Thường xuyên giặt, phơi chăn, gối, chiếu, đảm bảo sạch sẽ, khô ráo.
- Không để đồ dùng, đồ chơi gần chỗ trẻ ngủ.
- Cho trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ. Mùa đông có thể cởi bớt áo khoác, khăn quàng, mủ cho trẻ
- Cho trẻ nằm đúng chỗ của mình, nằm ngay ngắn, không quay mặt vào nhau tốt nhất, môi trẻ một giường), không cho
trẻ hát. nói chuyện, đùa nghịch không nằm ngay dưới quạt trần.
- Với trẻ bé: Nên ru từng trẻ ngủ và nhe nhanh đi trả vào cõi hoặc giường tủ tài thoải mái. Tốt nhất là để mỗi trẻ nằm
một cũi hoặc giường cho trẻ ngủ, không lắc, đung đưa giường để ru ngủ.
- Với trẻ lớn (từ 24 tháng tuổi trở lên): Ở tuổi này, nên rèn cho trẻ nhỏ sinh hoạt bằng cách hướng dẫn trẻ cùng chuẩn
bị chỗ ngủ, tự giác nằm ngủ, không nói chuyện riêng, không chơi đồ chơi trong khi ngủ.
- Để trẻ đi vào giấc ngủ nhanh, giáo viên nên tôn trọng thói quen và tư thế nằm của trẻ; những lời hát ru êm ái, dịu
dàng có tác dụng nhẹ nhàng đưa trẻ vào giấc ngủ.
- Đối với những trẻ khó ngủ, ngủ ít hoặc những trẻ mới đến lớp chưa quen giấc ngủ trưa, giáo viên cần có biện pháp
chăm sóc riêng để không ảnh hưởng đến các ngu của những trẻ khác.
* Chăm sóc khi trẻ ngủ

7

- Trong thời gian trẻ ngủ, cần có người trực trong phòng để quan sát phát hiện và xử trí kịp thời các tình huống có thể
xảy ra. - Giữ yên tĩnh khi trẻ ngủ, tránh cười, nói to, gây tiếng động mạnh làm trẻ giật mình.
- Sửa tư thế nằm cho trẻ, kéo chăn hoặc kéo quần áo khi trẻ bị hở bụng, hở lưng.
- Nếu có trẻ thức dậy sớm và quấy khóc, cần vỗ về để trẻ ngủ tiếp. Nếu trẻ không ngủ đưa trẻ sang phòng khác để
chơi, tránh làm ảnh hưởng đến các trẻ khác. Phân công người trông coi trẻ thức.
* Chăm sóc khi trẻ thức dậy
- Cần cho trẻ ngủ đủ giấc theo nhu cầu của từng độ tuổi, Đánh thức trẻ dậy từ từ, tránh đột ngột.
- Với trẻ bé: Trẻ nào thức trước, giáo viên cho dậy trước. Không nên đỉnh thức đi loạt vì trẻ không ngủ đủ giấc dễ cáu
kỉnh, mệt mỏi,
- Với trẻ lớn: Ăn trẻ tự làm một số việc vừa sức như cất gối, xếp chăn chiếu,
- Sau khi trẻ tỉnh táo, nhắc trẻ đi vệ sinh, có thể chuyển dần sang hoạt động khác bằng cách âu yếm trò chuyện với trẻ,
cho trẻ hát một bài hát…Sau đó, cho trẻ ăn. bữa phụ chiều.
3. Vệ sinh
- Vệ sinh cá nhân
- Vệ sinh môi trường: Vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng đồ chơi. Giữ gìn nguồn nước và xử lý rác, nước thải
4. Chăm sóc sức khỏe và an toàn.
- Khám sức khỏe định kỳ. Theo dõi đánh giá sự phát triển của cân nặng và chiều cao theo lứa tuổi. phòng chống suy
dinh dưỡng béo phì.
- Phòng tránh các bệnh thường gặp. Theo dõi tiêm chủng.
- Bảo vệ an toàn và phòng tráng một số tai nạn thường gặp.

8

I. MỤC TIÊU NỘI DUNG

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022 - 2023

MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC
NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Phát triển vận động
1. Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục hít thở, - Hô hấp: Tập hít vào, thở ra
tay, lưng bụng và chân
- Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau
kết hợp với lắc bàn tay.
- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang 2
bên, vặn người sang 2 bên.
- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân, Bật tại chổ
2. Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc - Tập đi, chạy:
độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật + Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường hẹp.
trên tay
+ Đi có mang vật trên tay.
+ Chạy theo hướng thẳng.
+ Đứng co 1 chân.
3. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt - Tập bò, trườn
trên lưng.
+ Bò thẳng hướng và có vật trên lưng.
+ Bò chui qua cổng.
+ Bò, trườn qua vật cản.
4.Trẻ thực hiện phối hợp tay mắt tung bắt bóng với cô ở - Tập tung, ném bắt:
khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1-1.2 m
+ Tung - bắt bóng cùng cô.
+ Ném bóng vào đích
5.Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, + Ném bóng về phía trước.
đá bóng: Ném xa về phía trước bằng một tay (Tối thiểu + Bật qua vạch kẻ

9

1.5m)..
6. Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay - thực hiện “múa khéo” - Lật mở trang sách.
- Tập cầm bút tô vẽ.
7. Trẻ thực hiện phối hợp cử động bàn tay, ngón tay và phối - Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy,
hợp tay mắt trong các hoạt động: Nhào đất; Vẽ tổ chim; xâu đảo, vò, xé.
vòng tay; chuỗi đeo cổ….
- Đóng cọc bàn gỗ.
- Nhón nhặt đồ vật.
- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây.
- Chắp ghép hình.
- Chồng, xếp 4-6 khối, 6 – 8 khối
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
8. Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn các loại thức ăn khác - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau.
nhau..
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Ăn chín, uống
sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau
ăn; vứt rác đúng nơi qui định.
9. Ngủ một giấc buổi trưa.
- Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa.
10. Làm được 1 số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy - Tập tự phục vụ:
nước uống, đi vệ sinh).
+ Xúc cơm, uống nước.
+ Chuẩn bị chỗ ngủ.
- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt.
11. Chấp nhận đội mủ khi ra nắng ; đi giày dép; mặc quần áo + Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị
ấm khi trời lạnh.
ướt.
12. Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
- Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định.
13. Biết tránh một số vật dụng nơi nguy hiểm (bếp đang đun, - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy
phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở.
hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần
14. Biết và tránh một số hành động nguy hiểm( Leo trèo lên - Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh.
lang can, chơi nghịch các vật sắc nhọn...) khi được nhắc nhở

10

GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
* Luyện tập và phối hợp các giác quan:
1. Sờ, nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi - Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.
bật của đối tượng…
- Nghe và nhận biết âm thanh của 1 số đồ vật, tiếng kêu của
1 số con vật quen thuộc.
- Sờ nắn, nhìn, ngửi ... đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm
nổi bật.
- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn
(nhẵn)- xù xì.
- Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt - mặn – chua)
* Nhận biết:
2. Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những - Vẫy tay chào, tạm biệt...
người gần gũi. Sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi quen - Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm lớp
thuộc...
3. Nói được tên được của bản thân, và những người gần gũi + Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân
khi được hỏi.
+ Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia
đình.
+ Tên của cô giáo, các ban, nhóm/lớp
4. Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi + Tên, chức năng chính một số bộ phận cơ thể: Mắt, mũi,
được hỏi
miệng, tai, tay, chân.
5. Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, + Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ
hoa quả, con vật quen thuộc.
dùng, đồ chơi quen thuộc.
+ Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao
thông gần gũi.
+ Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả
quen thuộc
6. Chỉ/ nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/ vàng/ + Màu đỏ, vàng, xanh.
xanh theo yêu cầu.
+ Vị trí trong không gian( Trên - dưới, trước- sau) so với bản

11

thân trẻ.
7. Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi kích thước to / nhỏ - Số lượng (một - nhiều).
theo yêu cầu.
+ Kích thước (to – nhỏ).
+ Hình tròn, hình vuông.
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
* Nghe :
1. Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 – 3 hành động. Ví dụ:
- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói.
“ Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay ! "
- Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau.
- Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc
2. Trả lời các câu hỏi: “Ai đây? ” ; “Cái gì đây ? ”; “Làm gì ? - Nghe các câu hỏi: “Cái gì”? “Làm gì”? “Để làm gì”? “Ở
” ; “... thế nào ? ” (Ví dụ: Con gà gáy thế nào ? ” ...
đâu”? “Như thế nào”?
3. Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu - Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát
hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.
và truyện ngắn.
- Lắng nghe khi người lớn đọc sách
* Nói:
4. Phát âm rõ tiếng.
- Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động
quen thuộc trong giao tiếp.
- Trả lời và đặt câu hỏi: “Cái gì”? ; “Làm gì”? ; “Ở đâu”? ;
“.... thế nào? ”, “Để làm gì? ”, “Tại sao? ”...
5. Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3-4 tiếng.
giáo
- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý.
6. Nói được câu đơn, câu có 5 – 7 tiếng, có các từ thông - Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần
dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.
gũi trong tranh.
7. Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:
- Chào hỏi, trò chuyện.
- Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu
- Bày tỏ nhu cầu của bản thân
đơn giản và câu dài.
- Hỏi về các vấn đề quan tâm như: Con gì đây?; Cái gì đây?
8. Nói to, đủ nghe, lễ phép.
- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với
người lớn.

12

PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ

* Phát triển tình cảm
1. Nói được một vài thông tin về mình( tên, tuổi).
- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài của bản thân
2. Trẻ thể hiện điều mình thích và không thích.
- Nhận biết một số đồ chơi yêu thích của mình.
3. Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời - Giao tiếp với những người xung quanh
nói.
4. Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn,
tức giận.
5. Biểu lộ cảm xúc : Vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt,cử chỉ.
- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.
* Phát triển kỹ năng xã hội:
6. Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc / gần - Quan tâm đến các vật nuôi
gũi: Bắt chước tiếng kêu, gọi.
7. Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào tạm - Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào tạm
biệt, cảm ơn, nói lời “ dạ”, “ vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không
biệt, cảm ơn, nói lời “ dạ”, “ vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không
cấu bạn.
cấu bạn.
8. Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi - Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện
thoại ...)
9. Chơi thân thiện cạch trẻ khác..
- Chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh bạn, không giành đồ
chơi với bạn.
10. Thực hiện một số yêu cầu của người lớn..
- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở
nhóm, lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy
định
* Phát triển cảm xúc thẩm mỹ:
11. Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản - Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm
nhạc quen thuộc.
thanh các nhạc cụ
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc

13

12. Thích tô màu, vẽ, nặn, xếp hình xem tranh (Cầm bút di - Vẻ các đường nét khác nhau, di màu, nặn, xé, vò, xếp
màu, vẽ nguệch ngoạc).
hình…
- Xem tranh.
II. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN NĂM HỌC 2022-2023 (35 TUẦN)
TT

Chủ đề lớn

1

Bé và các bạn thân yêu

4

2

Đồ chơi của bé

4

3

Các cô các bác trong nhà trẻ

2

4

Những con vật đáng yêu

4

5

Mẹ và những người thân
yêu

4

6

Ngày tết và mùa xuân

4

7

Cây và những bông hoa đẹp

4

Số
tuần

Chủ đề nhánh
- Tết trung thu
- Các bạn của bé
- Bé thật đáng yêu
- Cơ thể bé
- Đồ dùng của bé(2)
- Đồ chơi bé thích(2)
(20/10- tuần 3)
- Cô giáo của bé
- Cô cấp dưỡng
- Những con vật nuôi trong gia đình (2)
- (20/11)
- Bé yêu động vật sống trong rừng.
- Một số con vật sống dưới nước.
- Bé yêu bố mẹ và những người thân. (2)
- Một số đồ dùng trong gia đình bé thích (2)
( 22/12- tuần 2)
- Gia đình chuẩn bị đón tết (2)
- Bé đi chúc tết.
- Bé với mùa xuân
- Bé yêu hoa đẹp
- Quả ngọt quanh bé.

Thời gian thực hiện
5/9/2022-30/9/2022

3/10/2022-28/10/2022
31/10/2022-11/11/2022
14/11/2022-9/12/2022

12/12/2022 - 6/1/2023
9/1/2023-10/2/2023
(Nghĩ tết từ 23/01 đến
27/1/2023)
13/2/2023- 10/3/2023

14

8

Bé đi khắp nơi bằng phương 4
tiện gì?

9

Mùa hè với bé

3

10

Bé lên mẫu giáo

2

TỔNG CỘNG

35
tuần

- Các loại rau, củ bé thích
(8/3- tuần 4)
- Bé đến trường bằng phương tiện gì?
- Bé thích tàu hỏa.
- Bé thích máy bay.
- Bé thích thuyền, ca nô.
- Trang phục mùa hè với bé. (2)
- Thời tiết mùa hè.
- Lớp mẫu giáo của bé
- Bé chuẩn bị gì để lên mẫu giáo

13/3/2023-7/4/2023

10/4/2023- 28/4/2023
1/5/2023-12/5/2023

III. DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG/ CHỦ ĐỀ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Dự kiến các hoạt động học/ năm
Đi theo hiệu lệnh
Đi trong đường hẹp
Bật tại chổ
Bò chui qua cổng
Xâu vòng tặng bạn
Nhận biết các bạn trong lớp
Nhận biết trang phục bé yêu
Nhận biết đèn ông sao
Đọc thơ: “Đi nhà trẻ”
Đọc thơ: “Khăn nhỏ”
Kể chuyện: Đôi bạn nhỏ

Các giờ sinh hoạt (Đón trẻ, TDS, ngoài
trời, góc, chiều, vệ sinh…)
- Trò chuyện về bản thân của bé các bộ phận
trên cơ thể bé.
- Trò chuyện về các bạn của bé, tên các bạn
trong lớp.
- Nghe bài thơ, ca dao, đồng dao, câu
chuyện: đi nhà trẻ, khăn nhỏ, đôi bạn nhỏ…
- Dạo chơi tham quan, quan sát: Xích đu, cầu
trượt,…
- Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi: Ai nhanh
hơn, Gieo hạt, Lộn cầu vòng, chi chi chành
chành...

Chủ đề
Bé và các bạn thân
yêu
4 tuần
5/9/2022-30/9/2022

15

12
13
14
15
16
17
18
19
20

Kể chuyện: Chú ếch xanh và đôi bạn nhỏ
Dạy hát: Mẹ yêu không nào
VĐTN: xòe bàn tay, nắm ngón tay
Nghe hát: Chiếc đèn ông sao
Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề
Tô màu quả bóng
Tô màu trống lắc
Tô màu bong bóng
Nhận biết, phân biệt cảm xúc vui buồn

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38

Bò thẳng hướng
Bật qua vạch kẻ
Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay
Ném bóng vào đích 1- 1,2 m
Xâu luồn cái mủ
Xếp các khối thành ngôi nhà
Nhận biết đôi dép
Nhận biết màu đỏ-xanh
Nhận biết to – nhỏ
Nghe đọc thơ: Đi dép
Nghe đọc thơ: Chơi với bạn
Nghe kể chuyện : Chiếc đu màu đỏ
Nghe kể chuyện : Chiếc ô của thỏ trắng
Dạy hát: Đôi dép
Hát+ VĐTN: Đu quay
Nghe hát: Đi nhà trẻ
Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề
Tập di màu chiếc yếm

- Chơi tập ở các góc: Chơi lắp ghép đồ chơi,
xem tranh ảnh về trường mầm non, bế em,
phi ngựa...
- Rèn thói quen tốt trong ăn uống, giấc ngủ.
- Rèn trẻ chơi cùng với bạn không tranh
giành đồ chơi với bạn.
- Tập trẻ vệ sinh đi đúng nơi quy định, bỏ rác
đúng quy định.
- Tập trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn,…
- Nêu gương cuối tuần
- Trò chuyện về các bạn, các đồ chơi trong
lớp và sân trường.
- Tập trẻ một số động tác phát triển các nhóm
cơ.
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,
Miệng xinh, xòe tay,mắt
- Dạo chơi tham quan, quan sát:cầu trượt,
xích đu,…
- Cho trẻ chơi các trò chơi: Ai thổi lâu hơn,
chi chi chành chành...
- Cho trẻ chơi – tập ở các góc: xếp chồng,
xếp cạnh nhau…xem tranh ảnh về các bộ
phận cơ thể bé,… Vẽ, tô màu đôi bàn
tay,chơi với đất nặn.
- Tập trẻ xúc cơm, uống nước,…
- Luyện trẻ thói quen ngũ 1 giấc trưa.
- Nêu gương cuối tuần

Đồ chơi của bé
4 tuần
3/10/202228/10/2022

16

39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

51
52
53
54

Bé chơi đất nặn: nặn đôi đũa
Dạy bé kỉ năng gấp khăn
Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng
Xâu vòng hoa tặng cô giáo
Nhận biết cô cấp dưỡng
Nhận biết cô giáo của em
Nghe đọc thơ: Cô và mẹ

- Trò chuyện cho trẻ xem tranh vê cô giáo, cô
cấp dưỡng.
- Tập các động tác phát triển các nhóm cơ,
hoạt động với đồ vật, nặn bánh tặng cô giáo,
vẽ hoa tặng cô..
-Nghe các bài hát,đọc thơ, đồng dao, ca dao
Nghe kể chuyện: Em bé dũng cảm
chuyện: Cô và mẹ, cô cấp dưỡng.
Dạy hát: Cô và mẹ
- Tổ chức trẻ chơi các trò chơi vận động, trò
chơi dân gian: chi chi chành chành,...
Nghe hát: Khúc hát ru người mẹ trẻ
- Dạo chơi tham quan, quan sát: nhà bếp, nhà
Tô màu cái xô
bảo vệ…
Dạy trẻ kỉ năng cầm bút: Bé chơi với bút - Tổ chức trẻ cho trẻ chơi các trò chơi vận
màu
động, trò chơi dân gian Kéo cưa lửa xẻ, lộn
cầu vòng, chi chi chành chành..
- Tổ chức cho trẻ chơi tập ở các góc: Cho trẻ
xem tranh ảnh về cô giáo, Bán hàng, xem
sách xem truyện về cô giáo, xếp chồng, xếp
cạnh, lắp ghép..
- Rèn trẻ biết chào cô khi tới lớp, khi về,...
- Rèn cho trẻ các kỷ năng: Dọn đồ dùng đồ
chơi sau khi chơi xong..
- Nêu gương cuối tuần
Bật qua vạch kẻ
- Trò chuyện cho trẻ xem tranh một số con
vật nuôi trong gia đình, trò chuyện về một số
Dứng co 1 chân
con vật sống sống dưới nước, trong rừng...
Tung bắt bóng cùng cô
- Tập các động tác phát triển các nhóm cơ.
Ném bóng về phía trước

Các cô các bác
trong nhà trẻ
2 tuần
31/10/202211/11/2022

Những con vật
đáng yêu
4 tuần
14/11/2022-

17

55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70

Ghép hình con cá
Xếp chồng 4-6 khối
Nhận biết con gà trống
Nhận biết con cá
Nhận biết con voi
Nhận biết phía trước, sau của trẻ
Nghe đọc thơ: Chú gà con
Nghe đọc thơ : Con voi
Nghe kể chuyện : Vịt con lông vàng
Nghe kể chyện: Thỏ con không vâng lời
Nghe hát: Gà trống, mèo con và cún con
Dạy hát: con gà trống
VĐTN: Cá vàng bơi
Tô màu con cá heo
Tô màu con voi
Dạy trẻ chơi thân thiện cạnh bạn

71

Tung bắt bóng cùng cô

72

Ném bóng về phía trước

73

Bò qua vật cản

74

Xếp cái bàn

75

Nhận biết những người thân yêu của bé

76

Nhận biết hình tròn, hình vuông

- Nghe các bài hát, đọc thơ, đồng dao, ca dao,
9/12/2022
câu đố: chú gà con, con voi, Đố bạn, gà trống
mèo con và cún con, Cá vàng bơi, con cá
vàng......
- Tổ chức trẻ cho trẻ chơi các trò chơi vận
động, trò chơi dân gian: Cáo ơi ngủ à, mèo và
chim sẽ,
Cáo, thỏ, và gà trống.
- Tổ chức cho trẻ chơi tập ở các góc: Xếp
hình, lắp ghép các con vật, xem sách xem
truyện , tô màu về các con vật
- Tổ chức cho trẻ dạo chơi, tham quan ngoài
trời, quan sát: con gà trống; Con cá chép;
Dạo chơi vườn hoa, thời tiết,...
- Rèn trẻ nhận biết và gọi tên một số con vật
gần gũi.
- Rèn cho trẻ các kỷ năng: Chăm sóc bảo vệ
các con vật nuôi: Cho gà ăn, cho cá ăn,..
- Nêu gương cuối tuần..
- Trò chuyện về những người thân trong gia Mẹ và những người
đình của bé, đồ dùng trong gia đình
thân yêu
- Trẻ biết yêu thương chăm sóc những người
4 tuần.
thân trong gia đình.
12/12/2022- 6/1/2023
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,
yêu mẹ, câu chuyện: dậy sớm, yêu mẹ, ngôi
nhà màu vàng vui vẻ.
- Dạo chơi, tham quan và quan sát các đồ
chơi ngoài trời..

18

77

87
88
89

- Cho trẻ chơi các trò chơi: Về đúng nhà,...
- Chơi – tập ở các góc: Xây lắp ghép, xếp
Nhận biết màu vàng
đường đi, gia đình, chơi bán hàng, xem tranh
ảnh về gia đình,
Nghe đọc thơ : Dậy sớm
- Tập tô màu chiếc áo, cái cốc
Nghe đọc thơ: Yêu mẹ
- Trẻ biết yêu thương chăm sóc những người
thân trong gia đình.
Nghe đọc thơ: Nụ cười của bé
- Rèn trẻ nhận biết một số đồ dùng trong gia
Nghe kể chuyện: Ngôi nhà màu vàng vui đình và sắp xếp đồ dùng gọn gàng ngăn nắp.
vẽ
- Tập 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau
Nghe hát: Gia đình nhỏ, hạnh phúc to
mặt...
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn
Hát+ Vđ: Mẹ yêu không nào
ngủ,vệ sinh..
Dạy hát : Cháu yêu bà
- Trẻ nhận biết và tránh những đồ vât nguy
hiểm trong gia đình như: phích nước,....
Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề
- Nêu gương cuối tuần.
Tô màu chiếc áo của mẹ
Dán hoa tặng mẹ
Tô màu cái cốc

90

Bé tập đeo yếm

91
92
93
94
95
96
97

Ném bóng vào đích
Chạy theo hướng thẳng
Đứng co 1 chân
Bò thẳng hướng
Xâu vòng hoa
Nhận biết hoa mai
Nhận biết bánh chưng

78
79
80
81
82
83
84
85
86

Nhận biết cái thìa, cái bát

- Trò chuyện về bé vui đón tết, trang phục
Ngày tết và mùa
ngày tết.
xuân
- Tập các động tác phát triển các nhóm cơ
4 tuần
- Nghe đọc bài thơ, đồng dao, ca dao, câu 9/1/2023-10/2/2023
chuyện: tết là bạn nhỏ, mưa xuân, chiếc áo
(Nghĩ tết từ 23/01
mùa xuân…
đến 27/1/2023)
- Quan sát: Câydừa, cây hoa mai, hoa đào,

19

98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112

Nhận biết trên, dưới của trẻ
Đọc thơ: Tết là bạn nhỏ
Đọc thơ: Mưa xuân
Kể chuyện: Chiếc áo mùa xuân
Kể Chuyện: Chuột con béo phì
VĐTN: Bé chúc tết
Dạy hát: Sắp đến tết rồi
Nghe hát : Mùa xuân của bé
Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề
Vẽ mưa xuân
Nặn bánh hình tròn
Tô màu bánh chưng
Bé lễ phép khi nhận quà
Bò qua vật cản
Chạy theo hướng thẳng

113

Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng

114

Đi trong đường hẹp có mang vậ trên tay

115
116
117
118
119
120
121
122

Xâu hoa lá
Khám phá hoa hồng
Nhận biết quả cam
Nhận biết một và nhiều
Khám phá củ cà rốt
Nghe đọc thơ: Hoa sen
Nghe đọc thơ: Bắp cải xanh
Nghe kể chuyện : Nhổ củ cải


- Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi: Gieo hạt,
Trang trí cây mai ngày tết, Hạt nảy mầm.....
- Tổ chức cho trẻ chơi tập ở các góc: Xếp
hình, lắp ghép .. xem tranh ảnh về trang phục
ngày tết.
- Rèn cho trẻ các kỷ năng mặc áo quần, đi
dép đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn bị ướt.
- Nêu gương cuối tuần.

- Trò chuyện và xem tranh ảnh, video về một Cây và những bông
số loại cây xanh, hoa, quả quanh bé.
hoa đẹp
- Tập các động tác thể dục sáng
4 tuần
- Nghe các bài hát, bản nhạc, đọc thơ, đồng 13/2/2023- 10/3/2023
dao ca dao,câu đố và câu chuyện: nhổ củ cải,
bắp cải xanh...
- Tổ chức trẻ cho trẻ chơi các trò chơi vận
động, trò chơi dân gian : Bạn chọn quả nào,
gieo hạt,...
- Tổ chức cho trẻ chơi tập ở các góc: Lắp
ghép, xếp hình, xâu hoa lá, bán các loại hoa
quả, góc học tập: xem sách xem truyện, tô
màu về các loại cây, hoa , quả,...
- Tổ chức cho trẻ dạo chơi, tham quan ngoài

20

123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149

Nghe kể chuyện: Cây táo
Dạy hát: Quả
Dạy hát: Bắp cải xanh
Nghe hát: Vườn cây của ba
Dán lá cho cành hoa
Vò giấy thành quả
Tô màu củ cà rốt
Dạy trẻ kỉ năng chào hỏi
Bò chui qua cổng
Trườn qua vật cản
Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay
Ném bóng về phía trước
Ghép hình xe oto
Xếp các hộp sữa thành đoàn tàu
Nhận biết xe máy
Nhận biêt tàu hỏa
Nhận biết máy bay
Nghe đọc thơ: Xe chữa cháy
Nghe đọc thơ: Tiếng còi tàu
Nghe kể chuyện: Vì sao thỏ cụt đuôi
Nghe kể chuyện: Sóc nâu nhanh trí
Tô màu mủ bảo hiểm
Tô màu ô tô
Tô màu máy bay
Nghe hát: Anh phi công ơi
Hát+ VĐTN:Em tập lái ô tô
Dạy hát: Em đi chơi thuyền

trời, quan sát: Cây bằng lăng; Quan sát cây
dừa cạn ; Dạo chơi vườn hoa, thời tiết,...
- Rèn cho trẻ các kỹ năng: Chăm sóc bảo vệ
cây, hoa, gieo hạt, tưới nước,...
- Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề.
- Nêu gương cuối tuần..

- Trò chuyện và xem tranh ảnh, về một số Bé đi khắp nơi bằng
PTGT đường bộ, đường thủy.
phương tiện gì?
- Luyện tập các động tác thể dục sáng
4 tuần
- Nghe bài hát, đọc thơ, đồng dao ca dao, câu 13/3/2023-7/4/2023
đố, kể chuyện: vì sao thỏ cụt đuôi...
- Tổ chức trẻ cho trẻ chơi các trò chơi vận
động, trò chơi dân gian : Ai đi đúng hướng,
Ôtô về bến chim sẻ và ô tô, Ai nhanh nhất...
- Tổ chức cho trẻ chơi ở các góc : Xây dựng
bến xe, bán hàng các PTGT, xem sách xem
truyện, tô màu về các PTGT.
- Tổ chức cho trẻ dạo chơi, tham quan ngoài
trời, quan sát - Quan sát Xe đạp; Quan sát xe
máy ; xe ô tô...
 
Gửi ý kiến