KTHK2-Toán7- có bản đặc tả- file đẹp-chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Viet
Ngày gửi: 21h:02' 19-04-2023
Dung lượng: 108.3 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Van Viet
Ngày gửi: 21h:02' 19-04-2023
Dung lượng: 108.3 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC
T
T
Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
1
Số
thực
(11 tiết) Giải toán về đại
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
C1
(0,25đ)
2
3
4
Hình hộp chữ nhật
Các hình
và hình lập
khối
phương
trong
Lăng trụ đứng tam
thực tiễn
giác, lăng trụ
(10 tiết)
đứng tứ giác
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Các
hình
học cơ
bản
(13
tiết)
TL
1
C2
(0,25đ)
3
C3,4,5
(0,75đ)
1
C6
(0,25đ)
2
C7,8
(0,5đ)
4
C9,10,11,12
(1,0đ)
Tổng
%
điểm
12,5
1
C17
(1,0đ)
lượng tỉ lệ
Biểu
Biểu thức đại số
thức đại
số
(17 tiết) Đa thức một biến
TNKQ
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
20
1
C18
(1,0đ)
27,5
2
C19a,b
(2,0đ)
20
Giải bài toán có
nội dung hình học
và vận dụng giải
quyết vấn đề thực
tiễn liên quan đến
hình học
1
C21
(1,0đ)
1
T
T
5
Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
4
Làm quen với
C13,14,15,16
biến cố ngẫu
Một số
(1,0đ)
nhiên. Làm quen
yếu tố
với xác suất của
xác suất
biến cố ngẫu
(6 tiết)
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
16
4,0đ
40%
TL
TNKQ
TL
1
C20
(1,0 đ)
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
Tổng
%
điểm
20
30%
70%
2
3
3,0đ
20%
2
2,0đ
30%
10%
1
1,0đ
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Tỉ lệ thức và
Vận dụng:
dãy tỉ số
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong
bằng nhau
giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành
các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
Vận dụng:
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
Giải toán về
phẩm thu được và năng suất lao động,...).
đại lượng tỉ
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lệ
lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian
hoàn thành kế hoạch và năng suất lao
động,...).
3
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
C1
(0,25đ)
C17
(1,0 đ)
Biểu thức
đại số
3
Biểu
thức đại
số
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một
biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Đa thức một Thông hiểu:
biến
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến; vận dụng được những
tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
C2
(0,25đ)
C3,4,5
(0,75đ)
C18
(1,0đ)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1
Các hình
khối
Hình hộp Nhận biết
chữ nhật và Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
4
C6
(0,25đ)
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
hình lập
phương
trong
thực tiễn
Lăng trụ
đứng tam
giác, lăng
trụ đứng tứ
giác
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có
dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Nhận biết
C7,8
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
(0,5đ)
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy
là song song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật, ...).
Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích
của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng
5
C19
(2,0đ)
Các hình
học cơ
bản
trụ đứng tứ giác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
Hình học phẳng
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
Tam giác. – Nhận biết được khái niệm hai tam giác
Tam giác
bằng nhau.
bằng nhau. – Nhận biết được khái niệm: đường vuông
Tam giác
góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm
cân. Quan đến một đường thẳng.
hệ giữa
– Nhận biết được đường trung trực của một
đường
đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường
vuông góc trung trực.
và đường – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam
xiên. Các giác (đường trung tuyến, đường cao, đường
đường đồng phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của
quy của tam các đường đặc biệt đó.
giác
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc
trong một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông
góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa
6
C9,10,11,
12
(1,0đ)
5
cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với
góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được
tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh
bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình
học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ:
Giải bài
lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng
toán có nội
bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều
dung hình
kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
học và vận
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
dụng giải
(đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng
quyết vấn đề
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các
thực tiễn
hình đã học.
liên quan
Vận dụng cao:
đến hình
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
học
(phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến
ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng
các hình đã học.
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
Một số yếu tố
Làm quen với
Nhận biết:
C13,14,15,
xác suất
biến cố ngẫu
16
7
C21
(1,0đ)
nhiên. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản
– Làm quen với các khái niệm mở
đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác
suất của biến cố ngẫu nhiên trong
các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất của một
biến cố ngẫu nhiên trong một số ví
dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong
túi, tung xúc xắc,...).
(1,0đ)
C20
(1,0đ)
Tổng
4
3
2
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
20%
10%
70%
8
30%
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (4,0 điểm)
Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây
x 3
Câu 1. Giá trị của x trong tỉ lệ thức 4 = 6 là?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 2. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số?
A. 5x - y.
B. 32.2 + x.
C. 152 – 3.
D. xy -1.
Câu 3. Đơn thức 2x5 có phần hệ số là?
A. 1.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
2
3
Câu 4. Đa thức nào sau là đa thức thu gọn của đa thức A = 3x + x – x2 + 5?
A. x3 – x2 + 5.
B. x3 – 2x2 + 5
C. x3 + x2 + 5.
D. x3 + 2x2 + 5.
Câu 5. Trong các giá trị sau giá trị nào là nghiệm của đa thức x2 – 5x + 6?
A. x = 0.
B. x = 1.
C. x = -1.
D. x = 2.
Câu 6. Trong hình hộp chữ nhật có số cạnh là?
A. 4
B. 12.
C. 8 .
D. 10.
Câu 7. Trong lăng trụ đứng tứ giác thì các mặt bên là?
A. Tam giác
B. Hình thang vuông. C. Hình vuông.
D. Hình chữ nhật.
Câu 8. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Trong lăng trụ đứng tam giác thì các mặt đáy là tam giác.
B. Trong lăng trụ đứng tam giác thì có các cạnh bên vuông góc đáy.
C. Trong lăng trụ đứng tam giác thì 2 đáy song và bàng nhau.
D. Trong lăng trụ đứng tứ giác thì nó là hình hộp chữ nhật.
Câu 9. Trong các độ dài sau độ dài nào không là độ dài 3 cạnh của tam giác.
A. 2cm; 3cm; 4cm. B. 5cm; 6cm; 13cm. C.4cm; 5cm; 8cm. D. 4cm; 4cm; 7cm.
Câu 10. Trong ∆ ABC có G là trọng tâm tam giác G nằm trên AM, AM là đường gì của
tam giác ABC?
A. Trung tuyến.
B. Phân giác.
C. Trung trực.
D. Đường cao.
Câu 11. Mỗi tam giác có mấy đường phân giác?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A, Khi đó trực tâm tam giác ABC là điểm nào?
A. Điểm A.
B. Điểm B.
C. Điểm C.
D. Trung điểm BC.
Câu 13. Biến cố “ Thầy Trích đi xe máy gặp đèn đỏ khi tham gia giao thông ở Ba Nam”
là biến cố gì?
A. Biến cố chắc chắn B. Biến cố không thể.
C. Biến cố ngẫu nhiên. D. Biến cố
đồng khả năng.
Câu 14. Tiết học đầu tiên của thứ 2 đầu tuần. Ta xét biến cố “ Là tiết chào cờ” là biến cố
nào?
A. Biến cố chắc chắn B. Biến cố không thể. C. Biến cố ngẫu nhiên. D. Biến cố đồng
khả năng.
9
Câu 15. Thầy chọn ngẫu nhiên 1 bạn học sinh lớp 9 lên kiểm tra bài cũ. Biến cố “ Thầy
chọn đúng 1 bạn học sinh ở thôn Xà Râu là biến cố gì?
A. Biến cố chắc chắn B. Biến cố không thể.
C. Biến cố ngẫu nhiên. D. Biến cố
đồng khả năng.
Câu 16. Thầy gieo ngẫu nhiên 1 con xúc sắc 1 lần, Gọi A là biến cố xuất hiện số chấm
trên con xúc sắc là nhỏ hơn 7. Xác suất của biến cố A là
A. 0.
B. 0,5.
C. 1.
D. 0,25.
B. TỰ LUẬN. (6,0 điểm)
Câu 17.(1,0 điểm)
Trong đợt phát động trồng cây của trường có 3 khối lớp tham gia là 7,8 và 9. Tổng
số cây trồng được của 3 khối trên là 120 cây. Biết số cây trồng của 3 khối lớp 7, 8 và 9 tỉ
lệ với 3:4:5. Tìm số cây của mỗi lớp trồng được.
Câu 18.(1,0 điểm)
Thực hiện phép chia sau và cho biết thương của phép chia là bao nhiêu?
(x2 – 4x + 3) : ( x -3) = ?
Câu 19. (2,0điểm).
Một cái liều chữ A dùng để cắm trại
có hình lăng trụ đứng có kích thước như
hình vẽ bên.
a) Tính diện tích vải để làm 2 mái và
trải đáy của liều.
b) Tính thể tích của liều.
Câu 20. (1,0 điểm).
Một hộp đựng 6 thẻ được ghi các số
15; 20; 25; 30; 35; 40. Rút ngẫu nhiên 1
thẻ từ hộp này. Tính xác xuất của biên cố “Số thẻ được rút ra chia hết cho 5” và “Số thẻ
được rút ra chia hết cho 10”.
Câu 21. (1,0 điểm) Một sợi dây đồng dài 2,4m. Cần đánh dấu trên sợi dây đồng đó 2
điểm để ta uốn sợi dây đó gập thành 1 tam giác cân có cạnh là 60cm. Em hãy nêu cách
đánh dấu hai điểm trên sợi dây đồng trên.
10
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA
CUỐI KỲ II. NĂM HỌC ............
Môn : Toán – Lớp: 7
A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đ/án
A C
B
D
D B
D D
B A C
A B
A C
C
B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài
Lời giải
Điểm
Câu 17.(1,0 điểm)
Trong đợt phát động trồng cây của trường có 3 khối lớp tham gia là 7,8 và 9. Tổng
số cây trồng được của 3 khối trên là 120 cây. Biết số cây trồng của 3 khối lớp 7, 8 và 9 tỉ
lệ với 3:4:5. Tìm số cây của mỗi lớp trồng được.
Gọi x; y và z lần lượt là số cây của 3 khối lớp 7;8 và 9.
(x; y; z ⋴ N).
17
(1,0đ)
Ta có x + y + z = 120.
0,25
0,25
Vì số cây trồng của 3 khối lớp tỉ lệ với 3:4:5 nên
0,25
x = 30; y = 40 và z =50.
0,25
x y z x + y + z 120
= = =
=
=10
3 4 5 3+ 4+5 12
Vậy số cây của khối 6 là 30 cây; khối 7 là 40 cây; khối 8 là 50 cây.
Câu 18.(1,0 điểm). Thực hiện phép chia sau và cho biết thương của phép chia là bao
nhiêu?
(x2 – 4x + 3) : ( x -3) = ?
0,5
18
(1,0đ)
Vậy thương của phép chia trên là x -1.
11
0,5
Câu 19. (2,0điểm).
Một cái liều chữ A dùng để cắm
trại có hình lăng trụ đứng có kích thước
như hình vẽ bên.
a) Tính diện tích vải để làm 2 mái
và trải đáy của liều.
b) Tính thể tích của liều.
19
(2,0đ)
a) Diện tích vải cần tìm là diện tích xung quanh của liều
Sxq = C.h = (2,4 + 2,4 + 2,4).5 = 36 m2.
0,5
0,5
b) Thể tích của liều: V = S.h
0,5
0,5
=
2.2,4
.5 = 12 m3.
2
Câu 20. (1,0 điểm).
Một hộp đựng 6 thẻ được ghi các số 15; 20; 25; 30; 35; 40. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ từ
hộp này. Tính xác xuất của biên cố “Số thẻ được rút ra chia hết cho 5” và “Số thẻ được rút
ra chia hết cho 10”.
20
(1,0đ)
Trong các số trên tất cả các số đều chia hết cho 5 nên biến cố
0,5
“Số thẻ được rút ra chia hết cho 5”là biến cố chắc chắn nên xác suất
của nó là 1.
Trong 6 số trên có 3 số chia hết cho 10 nên biến cố Số thẻ được
0,5
rút ra chia hết cho 10” là 3:6 = 0,5.
Câu 21. (1,0 điểm) Một sợi dây đồng dài 2,4m. Cần đánh dấu trên sợi dây đồng đó 2 điểm
để ta uốn sợi dây đó gập thành 1 tam giác cân có cạnh là 60cm. Em hãy nêu cách đánh
dấu hai điểm trên sợi dây đồng trên.
Ta có 2,4 m = 240 cm.
Vì đây là tam giác cân nên có thể xảy ra 2 trường hợp
TH1: Các cạnh là 60cm, 60 cm, 120 cm trường hợp này không
21
thể tạo thành tam giác vì 60 + 60 = 120.
(1,0 đ)
TH2: Các cạnh là 90 cm, 90cm, 60cm trường hợp này thỏa BĐT
tam giác nên ta đo 2 đầu và đánh dấu 2 điểm sao cho 2 đoạn này là
90cm như hình vẽ và uốn tam giác cần tìm.
12
0,5
0,5
NĂM HỌC
T
T
Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
1
Số
thực
(11 tiết) Giải toán về đại
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
C1
(0,25đ)
2
3
4
Hình hộp chữ nhật
Các hình
và hình lập
khối
phương
trong
Lăng trụ đứng tam
thực tiễn
giác, lăng trụ
(10 tiết)
đứng tứ giác
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Các
hình
học cơ
bản
(13
tiết)
TL
1
C2
(0,25đ)
3
C3,4,5
(0,75đ)
1
C6
(0,25đ)
2
C7,8
(0,5đ)
4
C9,10,11,12
(1,0đ)
Tổng
%
điểm
12,5
1
C17
(1,0đ)
lượng tỉ lệ
Biểu
Biểu thức đại số
thức đại
số
(17 tiết) Đa thức một biến
TNKQ
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
20
1
C18
(1,0đ)
27,5
2
C19a,b
(2,0đ)
20
Giải bài toán có
nội dung hình học
và vận dụng giải
quyết vấn đề thực
tiễn liên quan đến
hình học
1
C21
(1,0đ)
1
T
T
5
Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
4
Làm quen với
C13,14,15,16
biến cố ngẫu
Một số
(1,0đ)
nhiên. Làm quen
yếu tố
với xác suất của
xác suất
biến cố ngẫu
(6 tiết)
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
16
4,0đ
40%
TL
TNKQ
TL
1
C20
(1,0 đ)
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
Tổng
%
điểm
20
30%
70%
2
3
3,0đ
20%
2
2,0đ
30%
10%
1
1,0đ
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Tỉ lệ thức và
Vận dụng:
dãy tỉ số
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong
bằng nhau
giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành
các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
Vận dụng:
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
Giải toán về
phẩm thu được và năng suất lao động,...).
đại lượng tỉ
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lệ
lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian
hoàn thành kế hoạch và năng suất lao
động,...).
3
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
C1
(0,25đ)
C17
(1,0 đ)
Biểu thức
đại số
3
Biểu
thức đại
số
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một
biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Đa thức một Thông hiểu:
biến
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến; vận dụng được những
tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
C2
(0,25đ)
C3,4,5
(0,75đ)
C18
(1,0đ)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1
Các hình
khối
Hình hộp Nhận biết
chữ nhật và Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
4
C6
(0,25đ)
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
hình lập
phương
trong
thực tiễn
Lăng trụ
đứng tam
giác, lăng
trụ đứng tứ
giác
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có
dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Nhận biết
C7,8
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
(0,5đ)
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy
là song song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật, ...).
Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích
của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng
5
C19
(2,0đ)
Các hình
học cơ
bản
trụ đứng tứ giác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
Hình học phẳng
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
Tam giác. – Nhận biết được khái niệm hai tam giác
Tam giác
bằng nhau.
bằng nhau. – Nhận biết được khái niệm: đường vuông
Tam giác
góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm
cân. Quan đến một đường thẳng.
hệ giữa
– Nhận biết được đường trung trực của một
đường
đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường
vuông góc trung trực.
và đường – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam
xiên. Các giác (đường trung tuyến, đường cao, đường
đường đồng phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của
quy của tam các đường đặc biệt đó.
giác
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc
trong một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông
góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa
6
C9,10,11,
12
(1,0đ)
5
cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với
góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được
tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh
bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình
học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ:
Giải bài
lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng
toán có nội
bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều
dung hình
kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
học và vận
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
dụng giải
(đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng
quyết vấn đề
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các
thực tiễn
hình đã học.
liên quan
Vận dụng cao:
đến hình
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
học
(phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến
ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng
các hình đã học.
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
Một số yếu tố
Làm quen với
Nhận biết:
C13,14,15,
xác suất
biến cố ngẫu
16
7
C21
(1,0đ)
nhiên. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản
– Làm quen với các khái niệm mở
đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác
suất của biến cố ngẫu nhiên trong
các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất của một
biến cố ngẫu nhiên trong một số ví
dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong
túi, tung xúc xắc,...).
(1,0đ)
C20
(1,0đ)
Tổng
4
3
2
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
20%
10%
70%
8
30%
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (4,0 điểm)
Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây
x 3
Câu 1. Giá trị của x trong tỉ lệ thức 4 = 6 là?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 2. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số?
A. 5x - y.
B. 32.2 + x.
C. 152 – 3.
D. xy -1.
Câu 3. Đơn thức 2x5 có phần hệ số là?
A. 1.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
2
3
Câu 4. Đa thức nào sau là đa thức thu gọn của đa thức A = 3x + x – x2 + 5?
A. x3 – x2 + 5.
B. x3 – 2x2 + 5
C. x3 + x2 + 5.
D. x3 + 2x2 + 5.
Câu 5. Trong các giá trị sau giá trị nào là nghiệm của đa thức x2 – 5x + 6?
A. x = 0.
B. x = 1.
C. x = -1.
D. x = 2.
Câu 6. Trong hình hộp chữ nhật có số cạnh là?
A. 4
B. 12.
C. 8 .
D. 10.
Câu 7. Trong lăng trụ đứng tứ giác thì các mặt bên là?
A. Tam giác
B. Hình thang vuông. C. Hình vuông.
D. Hình chữ nhật.
Câu 8. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Trong lăng trụ đứng tam giác thì các mặt đáy là tam giác.
B. Trong lăng trụ đứng tam giác thì có các cạnh bên vuông góc đáy.
C. Trong lăng trụ đứng tam giác thì 2 đáy song và bàng nhau.
D. Trong lăng trụ đứng tứ giác thì nó là hình hộp chữ nhật.
Câu 9. Trong các độ dài sau độ dài nào không là độ dài 3 cạnh của tam giác.
A. 2cm; 3cm; 4cm. B. 5cm; 6cm; 13cm. C.4cm; 5cm; 8cm. D. 4cm; 4cm; 7cm.
Câu 10. Trong ∆ ABC có G là trọng tâm tam giác G nằm trên AM, AM là đường gì của
tam giác ABC?
A. Trung tuyến.
B. Phân giác.
C. Trung trực.
D. Đường cao.
Câu 11. Mỗi tam giác có mấy đường phân giác?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A, Khi đó trực tâm tam giác ABC là điểm nào?
A. Điểm A.
B. Điểm B.
C. Điểm C.
D. Trung điểm BC.
Câu 13. Biến cố “ Thầy Trích đi xe máy gặp đèn đỏ khi tham gia giao thông ở Ba Nam”
là biến cố gì?
A. Biến cố chắc chắn B. Biến cố không thể.
C. Biến cố ngẫu nhiên. D. Biến cố
đồng khả năng.
Câu 14. Tiết học đầu tiên của thứ 2 đầu tuần. Ta xét biến cố “ Là tiết chào cờ” là biến cố
nào?
A. Biến cố chắc chắn B. Biến cố không thể. C. Biến cố ngẫu nhiên. D. Biến cố đồng
khả năng.
9
Câu 15. Thầy chọn ngẫu nhiên 1 bạn học sinh lớp 9 lên kiểm tra bài cũ. Biến cố “ Thầy
chọn đúng 1 bạn học sinh ở thôn Xà Râu là biến cố gì?
A. Biến cố chắc chắn B. Biến cố không thể.
C. Biến cố ngẫu nhiên. D. Biến cố
đồng khả năng.
Câu 16. Thầy gieo ngẫu nhiên 1 con xúc sắc 1 lần, Gọi A là biến cố xuất hiện số chấm
trên con xúc sắc là nhỏ hơn 7. Xác suất của biến cố A là
A. 0.
B. 0,5.
C. 1.
D. 0,25.
B. TỰ LUẬN. (6,0 điểm)
Câu 17.(1,0 điểm)
Trong đợt phát động trồng cây của trường có 3 khối lớp tham gia là 7,8 và 9. Tổng
số cây trồng được của 3 khối trên là 120 cây. Biết số cây trồng của 3 khối lớp 7, 8 và 9 tỉ
lệ với 3:4:5. Tìm số cây của mỗi lớp trồng được.
Câu 18.(1,0 điểm)
Thực hiện phép chia sau và cho biết thương của phép chia là bao nhiêu?
(x2 – 4x + 3) : ( x -3) = ?
Câu 19. (2,0điểm).
Một cái liều chữ A dùng để cắm trại
có hình lăng trụ đứng có kích thước như
hình vẽ bên.
a) Tính diện tích vải để làm 2 mái và
trải đáy của liều.
b) Tính thể tích của liều.
Câu 20. (1,0 điểm).
Một hộp đựng 6 thẻ được ghi các số
15; 20; 25; 30; 35; 40. Rút ngẫu nhiên 1
thẻ từ hộp này. Tính xác xuất của biên cố “Số thẻ được rút ra chia hết cho 5” và “Số thẻ
được rút ra chia hết cho 10”.
Câu 21. (1,0 điểm) Một sợi dây đồng dài 2,4m. Cần đánh dấu trên sợi dây đồng đó 2
điểm để ta uốn sợi dây đó gập thành 1 tam giác cân có cạnh là 60cm. Em hãy nêu cách
đánh dấu hai điểm trên sợi dây đồng trên.
10
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA
CUỐI KỲ II. NĂM HỌC ............
Môn : Toán – Lớp: 7
A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đ/án
A C
B
D
D B
D D
B A C
A B
A C
C
B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài
Lời giải
Điểm
Câu 17.(1,0 điểm)
Trong đợt phát động trồng cây của trường có 3 khối lớp tham gia là 7,8 và 9. Tổng
số cây trồng được của 3 khối trên là 120 cây. Biết số cây trồng của 3 khối lớp 7, 8 và 9 tỉ
lệ với 3:4:5. Tìm số cây của mỗi lớp trồng được.
Gọi x; y và z lần lượt là số cây của 3 khối lớp 7;8 và 9.
(x; y; z ⋴ N).
17
(1,0đ)
Ta có x + y + z = 120.
0,25
0,25
Vì số cây trồng của 3 khối lớp tỉ lệ với 3:4:5 nên
0,25
x = 30; y = 40 và z =50.
0,25
x y z x + y + z 120
= = =
=
=10
3 4 5 3+ 4+5 12
Vậy số cây của khối 6 là 30 cây; khối 7 là 40 cây; khối 8 là 50 cây.
Câu 18.(1,0 điểm). Thực hiện phép chia sau và cho biết thương của phép chia là bao
nhiêu?
(x2 – 4x + 3) : ( x -3) = ?
0,5
18
(1,0đ)
Vậy thương của phép chia trên là x -1.
11
0,5
Câu 19. (2,0điểm).
Một cái liều chữ A dùng để cắm
trại có hình lăng trụ đứng có kích thước
như hình vẽ bên.
a) Tính diện tích vải để làm 2 mái
và trải đáy của liều.
b) Tính thể tích của liều.
19
(2,0đ)
a) Diện tích vải cần tìm là diện tích xung quanh của liều
Sxq = C.h = (2,4 + 2,4 + 2,4).5 = 36 m2.
0,5
0,5
b) Thể tích của liều: V = S.h
0,5
0,5
=
2.2,4
.5 = 12 m3.
2
Câu 20. (1,0 điểm).
Một hộp đựng 6 thẻ được ghi các số 15; 20; 25; 30; 35; 40. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ từ
hộp này. Tính xác xuất của biên cố “Số thẻ được rút ra chia hết cho 5” và “Số thẻ được rút
ra chia hết cho 10”.
20
(1,0đ)
Trong các số trên tất cả các số đều chia hết cho 5 nên biến cố
0,5
“Số thẻ được rút ra chia hết cho 5”là biến cố chắc chắn nên xác suất
của nó là 1.
Trong 6 số trên có 3 số chia hết cho 10 nên biến cố Số thẻ được
0,5
rút ra chia hết cho 10” là 3:6 = 0,5.
Câu 21. (1,0 điểm) Một sợi dây đồng dài 2,4m. Cần đánh dấu trên sợi dây đồng đó 2 điểm
để ta uốn sợi dây đó gập thành 1 tam giác cân có cạnh là 60cm. Em hãy nêu cách đánh
dấu hai điểm trên sợi dây đồng trên.
Ta có 2,4 m = 240 cm.
Vì đây là tam giác cân nên có thể xảy ra 2 trường hợp
TH1: Các cạnh là 60cm, 60 cm, 120 cm trường hợp này không
21
thể tạo thành tam giác vì 60 + 60 = 120.
(1,0 đ)
TH2: Các cạnh là 90 cm, 90cm, 60cm trường hợp này thỏa BĐT
tam giác nên ta đo 2 đầu và đánh dấu 2 điểm sao cho 2 đoạn này là
90cm như hình vẽ và uốn tam giác cần tìm.
12
0,5
0,5
 








Các ý kiến mới nhất