Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 15h:58' 11-04-2023
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

I.

TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?
A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.
B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.
D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.
Câu 2. Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là sai?
2
2
A. 100640 N/m = 74 cmHg.
B. 750 mmHg = 10336 N/m .
2
2
C. 700 mmHg = 95200 N/m .
D. 760 mmHg = 103360 N/m .
Câu 3.Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động không đều ?
A. Chuyển động của ô tô khi khởi hành.
B. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc.
C. Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga.
D. Tất cả đúng.
Câu 4. Tại sao khi lặn, người thợ lặn phải mặc bộ áo lặn. Chọn câu trả lờn đúng nhất
A. Vì khi lặn sâu, nhiệt độ rất thấp.

B. Vì khi lặn sâu, áp suất rất lớn.

C. Vì khi lặn sâu, lực cản rất lớn.

D. Vì để dễ di chuyển.

Câu 5. Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực?
A. Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ.
B. Áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật.
C. Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật.
D. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Câu 6. Một học sinh đang đi xe đạp từ nhà đến trường. Câu nhận xét nào là đúng?
A. Học sinh chuyển động so với ngôi nhà, đứng yên so với xe đạp.
B. Học sinh chuyển động so với xe đạp.
C. Học sinh đứng yên so với mặt đường.
D. Học sinh đứng yên so với cây cối bên đường.
Câu 7. Công thức tính áp suất chất lỏng là.
A. p = d/h.

       B. p = d.h.

       C. p = d.V.

      D. p = h/d.

Câu 8. Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 4,8 km hết 20 phút. Tốc độ trung bình của bạn
An là.
A. 3m/s.

B. 4m/s.

C. 5m/s.

D. 6m/s.

Câu 9. Trong công thức lực đẩy Acsimet FA = d.V. Các đại lượng d, V là gì? Hãy chọn câu đúng?
A. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật.
B. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật.
C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. Một đáp án khác.

Câu 10. Đặt một vật có khối lượng 10 kg trên mặt bàn nằm ngang. Lực nào sau đây cân bằng với trọng lực của
vật?
A. Lực F1= 10N, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, đặt vào vật.
B. Lực F2= 100N, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên, đặt vào vật.
C. Lực F3= 100N, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, đặt vào vật.
D. Lực F4= 10N, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên, đặt vào vật.
2
Câu 11. Một áp lực 400N gây áp suất 2000N/m lên diện tích bị ép có độ lớn
2
2
2
2
A. 0,2 m .
B. 0,2 cm .
C. 20 cm .
D. 200 cm .
Câu 12. Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?
A. Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.
B. Quả dừa rơi từ trên cao xuống.
C. Chuyển động của cành cây khi gió thổi.
D. Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc.
Câu 13. Một vật khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì
A. vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần.
B. vật đang chuyển động sẽ dừng lại.
C. vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa.
D. nếu vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên và nếu vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
2
Câu 14. Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 2020000 N/m . Một lúc
2
sau áp kế chỉ 860000N/m . Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên biết trọng lượng riêng của nước
2
biển bằng 10300N/m .
A. 196m; 83,5m.       B. 160m; 83,5m.

C. 169m; 85m.       D. 85m; 169m.

Câu 15. Tốc độ của chuyển động cho biết.
A. quãng đường dài hay ngắn của chuyển động.
B. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
C. thời gian dài hay ngắn của chuyển động.
D. thời gian và quãng đường của chuyển động.
Câu 16. Tại sao miếng gỗ thả vào nước lại nổi. Hãy chọn câu đúng?
A. Vì gỗ là vật nhẹ.

B. Vì gỗ không thấm nước.

C. Vì trọng lượng riêng của gỗ nhẹ hơn trọng lượng riêng của nước.
D. Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước.
Câu 17. Khi lực đẩy Acsimet nhỏ hơn trọng lượng vật thì.
A. Vật chìm xuống đáy chất lỏng.

B. Vật lơ lửng trong chất lỏng.

C. Vật nổi lên.

D. Vật chìm xuống.

Câu 18. Móc một quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ
của lực kế thay đổi như thế nào?
A. Giảm đi.

B. Tăng lên.

C. Chỉ số 0.

D. Không thay đổi.

Câu 19. Thả quả cầu đặc bằng đồng vào một chậu đựng thủy ngân. Biết đồng có trọng lượng riêng là d đồng =
3
3
89000N/m , thủy ngân có trọng lượng riêng là d thủy ngân = 136000N/m . Nhận xét nào đúng?
A. Quả cầu nổi vì d đồng > d thủy ngân.
B. Quả cầu chìm vì d đồng < d thủy ngân.
C. Quả cầu chìm vì d đồng > d thủy ngân.
D. Quả cầu nổi vì d đồng < d thủy ngân.

3
Câu 20. Một quả cầu bằng săt có thể tích 100cm được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước
3
là 1000kg/m . Lực đẩy Acsimet tác dụng lên quả cầu là:
A. 2N.

B. 3N.

C. 1N.

D. 4N.

Câu 21. Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1, bình thứ hai
chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5.d1, chiều cao h2 = 0,6.h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1
là p1, đáy bình 2 là p2 thì
A. p2 = 3p1        B. p2 = 0,9p1        C. p2 = 9p1        D. p2 = 0,4p1
Câu 22. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào ?
A. Lực đẩy Acsimét.

B. Lực đẩy Acsimét và lực ma sát

C. Trọng lực.

D. Trọng lực và lực đẩy Acsimét

Câu 23. Móc một quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ
của lực kế thay đổi như thế nào?
A. Giảm đi.

B. Tăng lên.

Câu 24. Đơn vị đo áp suất là:
A. Pa.

B. N/m.

C. Chỉ số 0.
3
C. N/m .

D. Không thay đổi.

2
D. N /m.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.
B. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của chất lỏng.
C. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của vật.
3
Câu 26. Ba vật làm bằng ba chất khác nhau là sứ (có khối lượng riêng là 2300kg/m ), nhôm (có khối lượng riêng là
3
3
2700kg/m ), sắt (có trọng lượng riêng là 7800kg/m ) có khối lượng bằng nhau, khi nhúng ngập vào nước thì độ lớn lực đẩy
của nước tác dụng vào:
A. Ba vật như nhau.
B. Sứ lớn nhất, sắt nhỏ nhất.
C. Sắt lớn nhất, sứ nhỏ nhất.
D. Sắt lớn nhất, nhôm nhỏ nhất.
Câu 27. Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố:
A. trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.
B. trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D. trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 28. Độ lớn của lực đẩy Acsimet được tính bằng biểu thức FA = d.V, trong đó d là trọng lượng riêng của chất lỏng, còn V
là gì? Trong các câu trả lời sau đây, câu nào là đúng?
A. V là thể tích của chất lỏng.
B. V là thể tích của vật.
C. V là thể tích của vật và chất lỏng.
D. V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 29. Khi lực đẩy Acsimet lớn hơn trọng lượng vật thì:
A. Vật chìm xuống đáy chất lỏng.

B. Vật lơ lửng trong chất lỏng.

C. Vật nổi lên.

D. Vật chìm xuống.

Câu 30. Khi lực đẩy Acsimet nhỏ hơn trọng lượng vật thì:
A. Vật chìm xuống đáy chất lỏng.

B. Vật lơ lửng trong chất lỏng.

C. Vật nổi lên.

D. Vật chìm xuống.
II. TỰ LUẬN

Câu 31. Vì sao nhà du hành vũ trụ khi đi ra khoảng không vũ trụ phải mặc một bộ áo giáp?

Câu 32.
3
Thể tích của một miếng sắt là 2dm . Tính lực đẩy acsimet tác dụng lên miếng sắt khi nó được nhúng chìm trong nước,
3
3
trong rượu. Biết trọng lượng riêng của nước và rượu lần lượt là d1 = 10 000N/m và d2 = 8 000N/m .
3
Câu 33. Một quả cầu bằng đồng có khối lượng 100 g thể tích 20 cm . Hỏi quả cầu rỗng hay đặc? Thả vào nước nó nổi hay
3
3
chìm? (Biết khối lượng riêng của đồng là 8.900 kg/m , trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m ).
Câu 34. Một thùng cao 1,2 m đựng đầy nước. Hỏi áp suất của nước tác dụng lên một điểm ở cách đáy thùng 0,4 m là bao
3
nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là d = 10000 N/m .
Câu 35. Một miếng gỗ nếu thả trong nước thì nổi 1/3 thể tích, nếu thả trong dầu thì nổi 1/4 thể tích. Hãy xác định trọng
3
lượng riêng của dầu, cho khối lượng riêng của nước là 1g/cm .
 
Gửi ý kiến