ĐỀ THI GIŨA KÌ 2 TOÁN 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:19' 12-03-2023
Dung lượng: 285.5 KB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:19' 12-03-2023
Dung lượng: 285.5 KB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA KÌ 2 ( ĐỀ 4)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.
x2
Câu 1. Cho Parabol y
và đường thẳng y 2 x 1 . Khi đó:
4
A. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
B. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất 2; 2 .
C. Parabol không cắt đường thẳng.
D. Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là 1; 4 .
2
Parabol P : y x 6 x 1 . Khi đó
Câu 2.
A. Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A 0;1 .
B. Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A 1; 6 .
C. Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A 2;9 .
D. Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A 3;9 .
2
Cho parabol P : y ax bx 2 biết rằng parabol đó cắt trục hoành tại x1 1 và
x2 2 . Parabol đó là:
1
A. y x 2 x 2 .
B. y x 2 2 x 2 . C. y 2 x 2 x 2 .
D. y x 2 3x 2 .
2
2
Cho parabol P : y ax bx 2 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A 1;5 và
Câu 3.
Câu 4.
B 2;8 . Parabol đó là
A. y x 2 4 x 2 .
B. y x 2 2 x 2 . C. y 2 x 2 x 2 . D. y x 2 3x 2 .
2
Cho parabol P : y ax bx 1 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A 1; 4 và
Câu 5.
B 1; 2 . Parabol đó là
A. y x 2 2 x 1 .
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9:
C. y x 2 5 x 1 . D. y 2 x 2 x 1 .
Biết parabol y ax 2 bx c đi qua gốc tọa độ và có đỉnh I 1; 3 . Giá trị a, b, c là
A. a 3, b 6, c 0 .
B. a 3, b 6, c 0 .
C. a 3, b 6, c 0 .
D. a 3, b 6, c 2 .
2
Biết parabol P : y ax 2 x 5 đi qua điểm A 2;1 . Giá trị của a là
A. a 5 .
B. a 2 .
C. a 2 .
D. a 3 .
2
Cho hàm số y f x x 4 x . Các giá trị của x để f x 5 là
A. x 1 .
B. x 5 .
C. x 1, x 5 .
D. x 1, x 5 .
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
.
A.
.
B. y 5 x 2 2 x 1 .
B.
.
C.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
.
D.
.
. Tìm phương trình tổng quát của đường
thẳng .
A. 4 x 5 y 0 .
B.
.
Câu 11: Cho đường thẳng d đi qua điểm
C. 5 x 4 y 0 .
và có vectơ chỉ phương
D.
.
. Phương trình tham
số của d là
Trang 1/9
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 12: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua
A.
.
B.
.
.
.
đến d:
C.
B.
C.
trùng
.
Câu 16: Cho tam thức bậc hai
khẳng định sau.
D.
. Tìm khẳng định đúng.
B.
cắt
tại điểm
D.
cắt
tại điểm
A.
B.
Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số
B.
.
D.
.
vô nghiệm.
C.
D.
.
.
Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
C.
.
C.
Câu 17: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
A.
C.
.
.
D.
Câu 20: Tam thức f(x) =
D.
.
B.
.
.
nhận giá trị âm khi và chỉ khi .
A. -4< x< -1.
B. x < 1 hoặc x > 4.
C. x < -4 hoặc x > -1.
D.
Câu 21: Cho bất phương trình : ( 2m + 1)x2 + 3(m + 1)x + m + 1 > 0 (1). Với giá trị
phương trình trên vô nghiệm.
A. m [–5; –1]
B. m ≠
A.
B.
.
.
và a là số thực lớn hơn 3. Tìm khẳng định đúng trong các
B.
A.
.
D.
và
.
A.
.
C.
Câu 15: Cho hai đường thẳng
song song
D.
.Viết phương trình đường trung tuyến AM của
A.
.
B.
Câu 14: Tính khoảng cách từ
A.
.
và có vec tơ chỉ phương
C.
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho
tam giác AB
A.
D.
C. m
.
C.
.
nào của m thì bất
D. m (–5; –1)
.
D.
.
Trang 2/9
PHẦN 2: TỰ LUẬN.
Câu 22:
Giải bất phương trình:
<2
Câu 23: Cho tam giác ABC với A(2;1), B( 4;-3), C(0;-2).
a.Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b.Tìm tọa độ hình chiếu của A trên BC.
Câu 24:
Cho hàm số y =
+ x + 1 (P)
a.Vẽ dồ thị hàm số
b.Cho đường thẳng d có phương trình : y = 2x + m – 1. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt chó hoành
độ x1 , x2 thỏa mản :
Câu 25: Giải phương trình:
= 5.
-
= -2x + 6
Trang 3/9
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.
x2
Câu 1. Cho Parabol y
và đường thẳng y 2 x 1 . Khi đó:
4
A. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
B. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất 2; 2 .
C. Parabol không cắt đường thẳng.
D. Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là 1; 4 .
2
Parabol P : y x 6 x 1 . Khi đó
Câu 2.
A. Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A 0;1 .
B. Có trục đối xứng x 6 và đi qua điểm A 1; 6 .
C. Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A 2;9 .
D. Có trục đối xứng x 3 và đi qua điểm A 3;9 .
2
Cho parabol P : y ax bx 2 biết rằng parabol đó cắt trục hoành tại x1 1 và
x2 2 . Parabol đó là:
1
A. y x 2 x 2 .
B. y x 2 2 x 2 . C. y 2 x 2 x 2 .
D. y x 2 3x 2 .
2
2
Cho parabol P : y ax bx 2 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A 1;5 và
Câu 3.
Câu 4.
B 2;8 . Parabol đó là
A. y x 2 4 x 2 .
B. y x 2 2 x 2 . C. y 2 x 2 x 2 . D. y x 2 3x 2 .
2
Cho parabol P : y ax bx 1 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A 1; 4 và
Câu 5.
B 1; 2 . Parabol đó là
A. y x 2 2 x 1 .
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9:
C. y x 2 5 x 1 . D. y 2 x 2 x 1 .
Biết parabol y ax 2 bx c đi qua gốc tọa độ và có đỉnh I 1; 3 . Giá trị a, b, c là
A. a 3, b 6, c 0 .
B. a 3, b 6, c 0 .
C. a 3, b 6, c 0 .
D. a 3, b 6, c 2 .
2
Biết parabol P : y ax 2 x 5 đi qua điểm A 2;1 . Giá trị của a là
A. a 5 .
B. a 2 .
C. a 2 .
D. a 3 .
2
Cho hàm số y f x x 4 x . Các giá trị của x để f x 5 là
A. x 1 .
B. x 5 .
C. x 1, x 5 .
D. x 1, x 5 .
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
.
A.
.
B. y 5 x 2 2 x 1 .
B.
.
C.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
.
D.
.
. Tìm phương trình tổng quát của đường
thẳng .
A. 4 x 5 y 0 .
B.
.
Câu 11: Cho đường thẳng d đi qua điểm
C. 5 x 4 y 0 .
và có vectơ chỉ phương
D.
.
. Phương trình tham
số của d là
Trang 1/9
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 12: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua
A.
.
B.
.
.
.
đến d:
C.
B.
C.
trùng
.
Câu 16: Cho tam thức bậc hai
khẳng định sau.
D.
. Tìm khẳng định đúng.
B.
cắt
tại điểm
D.
cắt
tại điểm
A.
B.
Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số
B.
.
D.
.
vô nghiệm.
C.
D.
.
.
Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
C.
.
C.
Câu 17: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
A.
C.
.
.
D.
Câu 20: Tam thức f(x) =
D.
.
B.
.
.
nhận giá trị âm khi và chỉ khi .
A. -4< x< -1.
B. x < 1 hoặc x > 4.
C. x < -4 hoặc x > -1.
D.
Câu 21: Cho bất phương trình : ( 2m + 1)x2 + 3(m + 1)x + m + 1 > 0 (1). Với giá trị
phương trình trên vô nghiệm.
A. m [–5; –1]
B. m ≠
A.
B.
.
.
và a là số thực lớn hơn 3. Tìm khẳng định đúng trong các
B.
A.
.
D.
và
.
A.
.
C.
Câu 15: Cho hai đường thẳng
song song
D.
.Viết phương trình đường trung tuyến AM của
A.
.
B.
Câu 14: Tính khoảng cách từ
A.
.
và có vec tơ chỉ phương
C.
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho
tam giác AB
A.
D.
C. m
.
C.
.
nào của m thì bất
D. m (–5; –1)
.
D.
.
Trang 2/9
PHẦN 2: TỰ LUẬN.
Câu 22:
Giải bất phương trình:
<2
Câu 23: Cho tam giác ABC với A(2;1), B( 4;-3), C(0;-2).
a.Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b.Tìm tọa độ hình chiếu của A trên BC.
Câu 24:
Cho hàm số y =
+ x + 1 (P)
a.Vẽ dồ thị hàm số
b.Cho đường thẳng d có phương trình : y = 2x + m – 1. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt chó hoành
độ x1 , x2 thỏa mản :
Câu 25: Giải phương trình:
= 5.
-
= -2x + 6
Trang 3/9
 









Các ý kiến mới nhất