Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KE HOACH BAI DAY Tin 9 HK1-2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:02' 06-12-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 05/ 11/ 2022

Chủ đề: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TIN 9
Tổng số tiết:1 ; từ tiết: 18 đến tiết: 18

I./ MỤC TIÊU:

1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
a. Kiến thức:
- Nắm được kiến thức cơ bản các chủ đề
-Từ máy tính đến mạng MT
-Mạng thông tin toàn cầu internet
-Tổ chức và truy cập thông tin trên internet
-Tìm hiểu thư điện tử
b. Kỹ năng:
-Trình bày, giải đáp các yêu cầu trong bài tập kiểm tra.
c. Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài.
2. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
-Năng lực tự giải quyết vấn đề
-Năng lực tư duy sáng tạo
II. BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 1
Cấp độ
Chủ đề
Nội dung
chủ đề
Từ
máy
tính đến
mạng máy
tính.

Nhận biết
TNKQ

TL

-Biết khái niệm
mạng máy tính là
gì.
-Các thành phần
của mạng
-Biết những lợi ích
của mạng MT
- Ứng dụng của
mạng máy tính
Số câu
2
Số điểm
0.5
Mạng
-Biết
Mạng
thông tin Internet là gì,
toàn cầu những lợi ích của
Internet.
Internet
-Biết các dịch vụ,
ứng dụng
trên
Internet
-Biết làm thế nào
để kết nối Internet
Số câu
4
Số điểm
1.75
Tổ chức
-Biết khái niệm
và truy
web,trang
web,
cập thông siêu văn bản
tin trên
-Website, địa chỉ
Internet.
web
*Sử dụng
trình duyệt
để truy
cập web.

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cộng

2
0.5

-Hiểu các dịch vụ,
ứng dụng cơ bản
trên internet

1
1
0.25
1
-Tìm kiếm thông
tin trên internet
-Sử dụng thành
thạo máy tìm
kiếm để tìm kiếm
thông tin trên
internet

Vận dụng cao

-Đánh dấu các
trang cần thiết
-Lưu hình ảnh,
văn bản, video,
trang web

6
3

Số câu
2
Số điểm
0.5
Tìm hiểu + Nắm được thư
thư điện điện tử là gì.
tử.
+ Biết hoạt động
hệ thống thư điện
tử.
+ Biết thao tác mở
tài khoản thư điện
tử.
+ Biết các bước để
nhận và gửi thư.
Số câu
4
Số điểm
1
Tổng số
12
câu
Tổng số
3.75
điểm
Tỉ lệ %
37.5%

2
0.5
-Vận dụng kiến
thức liên môn để
giải quyết các vấn
đề trong thực tế.
+ Sử dụng thành
thạo thư điện tử

2
0.5
5

1
1.5
2

1.25

2.5
37.5

1
1.5

-Vận dụng kiến
thức liên môn để
giải quyết các vấn
đề trong thực tế.
+ Sử dụng thành
thạo thư điện tử

5
2.5

1

1
1
1

8
4
21

1.5

1

10

15%

10%

100%

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 2
Cấp độ
Chủ đề
Nội dung
chủ đề
Từ
máy
tính đến
mạng máy
tính.

Nhận biết
TNKQ

TL

-Biết khái niệm
mạng máy tính là
gì.
-Các thành phần
của mạng
-Biết những lợi ích
của mạng MT
- Ứng dụng của
mạng máy tính
Số câu
2
Số điểm
0.5
Mạng
-Biết
Mạng
thông tin Internet là gì,
toàn cầu những lợi ích của
Internet.
Internet
-Biết các dịch vụ,
ứng dụng
trên
Internet
-Biết làm thế nào
để kết nối Internet
Số câu
4
Số điểm
1
Tổ chức
-Biết khái niệm
và truy
web,trang
web,
cập thông siêu văn bản
tin trên
-Website, địa chỉ
Internet.
web
*Sử dụng
trình duyệt
để truy
cập web.

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL

2
0.5

-Hiểu các dịch vụ,
ứng dụng cơ bản
trên internet

1
1
-Tìm kiếm thông
tin trên internet
-Sử dụng thành
thạo máy tìm
kiếm để tìm kiếm
thông tin trên
internet

Cộng

-Đánh dấu các
trang cần thiết
-Lưu hình ảnh,
văn bản, video,
trang web

Phân biệt trình
duyệt web và các
phần mềm khác
-Tìm kiếm thông
tin trên internet

5
2

Số câu
1
1
Số điểm
0.25
0.25
Tìm hiểu + Nắm được thư Sử dụng thành
thư điện điện tử là gì.
thạo thư điện tử
tử.
+ Biết hoạt động
hệ thống thư điện
tử.
+ Biết thao tác mở
tài khoản thư điện
tử.
+ Biết các bước để
nhận và gửi thư.
Số câu
3
1
Số điểm
1.5
2.5
Tổng số
10
1
2
câu
Tổng số
3.25
0.25
3.5
điểm
Tỉ lệ %
32.5%
37.5%
III. ĐỀ KIỂM TRA:
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Yêu cầu:
Điền các cụm từ “ *.htm,
*.html, website, siêu văn bản,
HTML, liên kết “ để điền vào
chỗ trống (…) trong các câu
dưới đây để có phát biểu đúng:

1
1.5
Sử dụng thành
thạo thư điện tử

2
0.5

5
2.5

4
1
4

1

2

8
5
20

1

1.5

0.5

10

25%

5%

100%

ĐỀ 1

Trắc nghiệm 1. Điền từ thích hợp
Đoạn văn bản
a./ Thực chất mỗi trang web là một tệp ……(1)
…. được tạo ra bằng ngôn ngữ ……(2)……
b./ Các tệp siêu văn bản thường có phần mở rộng
là ……(3)…..Hoặc …(4)…….và còn được gọi
là tệp HTML

Kết quả
1. ……………
2. ………….
3. …………
4. ……….

Trắc nghiệm 2. Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung tạo
thành?
a./ Địa chỉ trang chủ
b./ Địa chỉ của website
c./ Trang chủ
d./ Website
Câu 2.Cách nào dưới đây là cách tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em, nếu em và bạn
em đã trao đổi thư điện tử với nhau?
a. Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử
b. Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó.
c. Gọi điện cho bạn để hỏi.
d. Sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm trên Internet.
Câu 3: Để sử dụng thư điện tử em cần phải?
A. Truy cập vào trang web của nhà cung cấp dịch vụ.
B. Nhờ bưu điện.
C. Đăng ký một tài khoản với một nhà cung cấp dịch vụ.
D. Nhờ máy tìm kiếm.
Câu 4: Khi đăng nhập thư điện tử thì bắt buộc phải có:
a. Tên đăng nhập,mật khẩu
b. Họ và tên người dùng c. Mật khẩu
d. Máy tìm kiếm
Câu 5: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?
A. www.vietnamnet.vn
B. phuongnam@gmail.com
C. www.edu.net.vn
D.www.google.com.vn
Câu 6: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống?
A. Thời gian gửi nhanh
B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người
C. Chi phí thấp
D. Tất cả các đáp án trên(A,B,C).
Câu7:Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?
A. Thương mại điện tử;
B. Đào tạo qua mạng;
C. Thư điện tử đính kèm tệp;
D. Tìm kiếm thông tin.

Đáp
án:

Câu 8./ Mạng máy tính là:
a./ Tập hợp các máy tính để tập trung trong một khu vực
b./ Một hệ thống các máy tính kết nối vật lí với nhau
c./ Hai hay nhiều MT để gần nhau và được kết nối với nhau bằng một loại dây dẫn điện
d./ Hai hay nhiều MT kết nối với nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn sao cho các MT
trong mạng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị.
Trắc nghiệm 2. Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 9./ Chỉ ra phương án sai của lợi ích mạng máy tính
a./ Cho phép dùng chung hoặc chia sẻ dữ liệu b./ Cho phép dùng chung các thiết bị phần cứng
c./ Cho phép dùng chung các phần mềm
d./ Cho phép sử dụng nhiều máy tính như một
Câu 10./ Em hiểu WWW là gì?
a./ Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web
b./ Là một dịch vụ truy cập web
c./ Là một dịch khai thác thông tin trên internet
d./ Là dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên Word Wide Web
Câu 11./ Máy tìm kiếm giúp chúng ta tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở gì?
a./ Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm
b./ Các từ khóa liên quan đến trang web
c./ Trang web
d./ Nội dung phân theo các chủ đề
Câu 12./ Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề gì của thông tin đó?
a./ Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm
b./ Các từ khóa liên quan đến trang web
c./ Địa chỉ của trang web
d./ Bản quyền
Câu 13./ Làm thế nào để kết nối Internet?
a./ Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet
b./ Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet
c./ Wi-Fi
d./ Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và
cấp quyền truy cập Internet
Câu 14./ Chọn phương án ghép sai? WWW gọi tắt là Web
a./ Là dịch vụ trên Internet để tổ chức và khai thác thông tin dưới dạng các trang siêu văn bản
b./ Có thể xem là hệ thống các Website trên internet
c./ Là một trang siêu văn bản được mở bằng các trình duyệt WEB
d./ Có thể xem là một trong các ứng dụng trên Internet
Câu 15. Để truy cập trang web ta cần thực hiện?
a./ Nhập địa chỉ trang web vào ô địa chỉ
b./ Nhập địa chỉ trang web vào ô tìm kiếm
c./ Nhấn Enter.
d./ A và C
Câu 16. Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?
a./ uml
b./ html
c./ hml
d./ tml

Đáp
án:

B. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
? Internet là gì?
Giao thức thống nhất
giao tiếp trên internet là
gì?

Nêu các bước để
đánh dấu trang?

Câu1.
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

Câu2.
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..
Nêu các bước lưu tệp
Video?

Thư điện tử là gì?
Nêu một số ưu điểm
của thư điện tử?

So sánh quá trình
gửi thư truyền thống
(thư tay) với quá
trình gửi thư điện
tử?

……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
Câu 3. (1.5 điểm)
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
Câu 4. (1 điểm)
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
ĐỀ 2
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Yêu cầu:
Hãy điền các cụm từ thích
hợp (Thư điện tử, hộp thư
điện tử, máy chủ thư điện
tử, dịch vụ thư điện tử,
người nhận) vào chỗ trống
(….) trong các câu sau:

Trắc nghiệm 1. Điền từ thích hợp
Đoạn văn bản
a./Người gửi và …(1)…phải đăng kí một tài
khoản thư điện tử tại một máy chủ thư điện tử
của nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử.
b./Người gửi truy cập trang web cung cấp …(2)
… và đăng nhập vào …(3)… của mình.
c./ Người gửi soạn thư điện tử và gửi nó đến
…(4)… mình đã đăng kí.

Kết quả
1. ………………
2. ………………
3. ………………
4. ………………..

Trắc nghiệm 2. Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 1. Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống
nào?
a./ TCP/IP
b./ HTML
c./ WWW
d./ HTTP
Câu 2: Khi sử dụng thư điện tử, để đính kèm tệp tin, em sử dụng nút lệnh nào?
A. @
B. &
C.
D.
Câu 3.Với thư điện tử em có thể đính kèm thông tin thuộc dạng nào?
a. Hình ảnh
b. Âm thanh
c. Phim
d. Tất cả các dạng nói trên
Câu 4: Website nào chỉ có công cụ tìm kiếm mà không cho phép đăng kí tài khoản thư điện
tử?

Đáp án:

A. www.google.com.vn
B. www.yahoo.com.vn
C. www.altavista.com
D. www.msn.com
Câu 5. Cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?
A. @
B. @
C. @
D.
Câu 6: Mật khẩu của tài khoản Email tại máy chủ Gmail tối thiểu phải đạt bao nhiêu kí tự?
A. 6 kí tự;
B. 5 kí tự;
C. 7 kí tự;
D. 8 kí tự;
Câu 7: Khi không sử dụng hộp thư nữa, để không bị người khác sử dụng ta cần đóng hộp thư
bằng cách:
A. Nháy chuột vào nút Đăng nhập
B. Nháy chuột vào nút Đăng xuất
C. Thoát khỏi Internet
D. Truy cập vào một trang Web khác
Câu 8. Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng MT, chúng ta được những lợi ích gì?
a. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng
b. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu
c. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử
d. Cả A, B, C
Trắc nghiệm 2. Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:
Câu 9./ Một mạng máy tính gồm các thành phần?
a./ Các máy tính, vỉ mạng, dây dẫn và phần mềm mạng
b./ Các máy tính và các thiết bị dùng chung trên mạng
c./ Thiết bị đầu cuối môi trường truyền dẫn, thiết bị kết nối và giao thức.
d./ Thiết bị đầu cuối môi trường truyền dẫn và thiết bị kết nối
Câu 10./ Internet là?
a. Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước
b/ Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện
c/ Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh
d/ Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu
Câu 11./ Các máy tính và mạng máy tính kết nối vào Internet một cách tự nguyện thông qua
một giao thức chung. Giao thức đó là?
a./ TCP
b./ IP
c./ ISP
d./ TCP/IP
Câu 12./ Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi,
không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
a./ Laptop
b./ Máy tính
c./ Mạng máy tính
d./ Internet
Câu 13./ Internet là:
a./ Một mạng của các mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu, cho phép người dùng trao đổi
thông tin, duyệt web và sử dụng các dịch vụ khác.
b./ một mạng các Website cung cấp các thông tin trên phạm vi toàn cầu.
c./ một mạng các máy tính trên phạm vi toàn cầu kết nối với nhau thông qua các chương trình
duyệt web.
d./ Mạng diện rộng các máy tính cùng sử dụng chung một trình duyệt và một hệ điều hành
thống nhất.
Câu 14./ Chọn phương án sai? Khi truy cập internet chúng ta có thể tìm kiếm:
a./ Thông tin về trái đất, mặt trời và các vì sao
b./ Từ điển trực tuyến để tra cứu
c./ Lời giải đáp mọi bài tập
d./ Kiến thức cơ bản về một nghành khoa học như Toán, hóa học hay Tin học…
Câu 15./ Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web?
a./ Cốc cốc
b./ Mozilla Firefox
c./ Windows Explorer.
d./ Google Chrome
Câu 16. Các bước tìm kiếm thông tin trên Internet?
a./ Truy cập máy tìm kiếm
b./ Gõ từ khóa vào ô dành để nhập từ khóa
c./ Nhấn phím Enter hoặc nháy nút Tìm kiếm
d./ Cả A, B và C
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
?Siêu văn bản là gì?
?Siêu văn bản được

Đáp án:

Câu 1. (1 điểm)
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

tạo ra bằng ngôn
ngữ gì?

Nêu các bước để lưu
tệp hình ảnh cây xanh
từ trang web vào máy
tính?

……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

Câu 2. (1.5 điểm)
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

Trình bày các bước
truy cập hộp thư
điện tử?

Câu3.
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

Địa chỉ thư điện tử
có dạng thế nào?

……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

Nêu các chức năng
chính của hộp thư
điện tử?

……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

Trình bày về máy
chủ thư điện tử ?

……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
IV. Đáp án và hướng dẫn chấm
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (MÃ ĐỀ 2)
MÔN TIN HỌC 9 NĂM HỌC : 2022- 2023
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)
Trắc nghiệm 2. Chọn đáp án đúng : (4 điểm)
Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14 15 16
ĐÁP ÁN
D A
C A B D C D D
D
A
D
D
C
D
B

Mỗi lựa chọn đúng được 0,25 điểm
Trắc nghiệm 1 . Điền từ thích hợp
Yêu cầu:
Đoạn văn bản
Điền các cụm từ “ *.htm, a./ Thực chất mỗi trang web là một tệp ……(1)
*.html, website, siêu văn bản, …. được tạo ra bằng ngôn ngữ ……(2)……
HTML, liên kết “ để điền vào b./ Các tệp siêu văn bản thường có phần mở rộng
chỗ trống (…) trong các câu là ……(3)…..Hoặc …(4)…….và còn được gọi
dưới đây để có phát biểu đúng:
là tệp HTML

Kết quả
1. Siêu văn bản
2. HTML
3. *.htm
4. *.html

B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu1. (1 điểm)
? Internet là gì?
-Internet là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở (0.5 điểm)
Giao thức thống nhất giao quy mô toàn thế giới.
tiếp trên internet là gì?
-Giao thức thống nhất giao tiếp trên internet là TCP/IP.
(0.5 điểm)
Câu2. (1.5 điểm)
Nêu các bước để đánh B1. Truy cập trang Web cần đánh dấu trang
dấu trang?
B2. Nháy chọn ngôi sao bên phải thanh địa chỉ
B3. Chọn Hoàn thành hoặc Xong
Nêu các bước lưu tệp B1. Truy cập trang Web có video cần lưu
Video?
B2. Nháy chuột phải lên khung viền video
B3. Chọn lệnh “tải xuống” (Download)
Thư điện
tử là gì?
Nêu một
số
ưu
điểm của
thư điện
tử?

(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)

Câu 3. (1.5 điểm)
Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông
qua các “hộp thư điện tử”.
*Ưu điểm thư điện tử:
-Chi phí thấp.
-Thời gian chuyển gần như tức thời.
-Một người có thể gửi đồng thời cho nhiều người khác.
-Có thể gửi kèm tệp….

So sánh quá
trình gửi thư
truyền thống
(thư tay) với
quá trình gửi
thư điện tử?

(0.5 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)

Câu 4. (1 điểm)

*Giống nhau:
-Cả người gửi và người nhận đều phải có địa chỉ để có thể gửi và nhận (0.5 điểm)
thư.
*Khác nhau:
-Thư truyền thống được soạn thảo bằng giấy, bút và được gửi qua đối (0.25 điểm)
tượng trung gian như người, phương tiện giao thông
-Thư điện tử được soạn thảo bằng phần mềm soạn thảo và gửi qua hệ (0.25 điểm)
thống thư điện tử trên mạng internet, mạng máy tính
( Chú ý: Học sinh có thể giải theo cách khác, đúng ở câu nào thì đánh giá tối đa điểm câu đó)
A. TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)
Trắc nghiệm 2. Chọn đáp án đúng : (4 điểm)
Mỗi câu lựa chọn đúng được ( 0,25 điểm)
CÂU
1
2
3
4
5
6
ĐÁP ÁN
C
C
D C
B D

ĐỀ 2

7
B

8
D

9
C

10
D

11
D

12
D

13
A

14
C

15
C

Mỗi lựa chọn đúng được ( 0,25 điểm)
Trắc nghiệm 1. Điền từ thích hợp
Yêu cầu:
Đoạn văn bản
Kết quả
Hãy điền các cụm từ thích a./Người gửi và …(1)…phải đăng kí một tài 1. người nhận

16
D

hợp (Thư điện tử, hộp thư
điện tử, máy chủ thư điện
tử, dịch vụ thư điện tử,
người nhận) vào chỗ trống
(….) trong các câu sau:

khoản thư điện tử tại một máy chủ thư điện tử 2. dịch vụ thư điện tử
của nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử.
3. hộp thư điện tử
b./Người gửi truy cập trang web cung cấp …(2) 4. máy chủ thư điện tử
… và đăng nhập vào …(3)… của mình.
c./ Người gửi soạn thư điện tử và gửi nó đến
…(4)… mình đã đăng kí.

B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
?Siêu văn bản là Siêu văn bản là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau (0.5 điểm)
gì?
như: văn bản, hình ảnh, âm thanh, video …và các siêu liên kết đến các
?Siêu văn bản siêu văn bản khác
được tạo ra bằng -Siêu văn bản được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML (Hyper Text Markup (0.5 điểm)
ngôn ngữ gì?
language – ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản).
Nêu các bước để
lưu tệp hình ảnh
cây xanh từ
trang web vào
máy tính?

Trình bày các
bước truy cập
hộp thư điện
tử?
Địa chỉ thư
điện tử có
dạng thế nào?
Nêu các chức
năng
chính
của hộp thư
điện tử?

Câu 2. (1.5 điểm)
B1. Truy cập trang web có hình ảnh cây xanh
B2. Nháy chuột phải lên hình ảnh cần lưu
B3. Chọn lệnh “lưu hình ảnh dưới dạng” (hoặc Save image as…)
B4. Chọn thư mục cần lưu
B5. Đặt tên tệp
B6. Chọn save (Lưu)

(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm)

Câu3. (2.5 điểm)
Truy cập vào hộp thư điện tử:
1. Truy cập trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử.
(0.25 điểm)
2. Đăng nhập vào hộp thư điện tử bằng cách gõ tên đăng nhập (tên (0.25 điểm)
người dùng), mật khẩu rồi nhấn Enter (Hoặc nháy vào nút đăng nhập).
-Địa chỉ thư điện tử có dạng:
@
(0.25 điểm)

Chức năng chính của hộp thư điện tử:
- Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư.
(0.25 điểm)
- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể.
(0.25 điểm)
- Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người.
(0.25 điểm)
- Trả lời thư.
(0.25 điểm)
- Chuyển tiếp thư cho một người khác.
(0.25 điểm)
Trình bày về * Máy chủ thư điện tử là máy tính của nhà cung cấp dịch vụ thư điện có (0.5 điểm)
máy chủ thư cài đặt phần mềm quản lí thư điện tử.
điện tử ?
( Chú ý: Học sinh có thể giải theo cách khác, đúng ở câu nào thì đánh giá tối đa điểm câu đó)
V. Thống kê kết quả

TT

Lớp


số

Kém
0.0 đến <
3.5
TL
SL
%

Yếu
3.5 đến < 5.0

TB
5.0 đến <
6.5

Khá
6.5 đến <
8.0

SL

TL%

SL

TL%

SL

6

18,75

8

25

6

1

9a6

32

2

9a7

33

2

6.06

2

6.06

11

3

9a8

33

2

6.06

7

21.21

5

4

9a9

32

1

3.13

2

6.25

10

33,3
3
15.1
5
31.2

9

TL%
18,7
5
27,2
7

Giỏi
8.0 đến
10.0

TB trở lên
5.0 đến 10.0

SL

TL%

SL

12

37,5

26

9

10

30.3

9

7

21.8

12

27,2
7
27,2
7
37.5

29
24
29

TL%
81,2
5
87.8
8
72.7
3
90.6

5

9a10

33

3

9.09

4

12.12

5

5
15.1
5

8

8
24.2
4

13

39.3
9

26

3
78.7
9

VI. Nhận xét, rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓