Phụ lục I ,II - KHTN 7 - CTST - Thắm Tô

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 18h:41' 02-10-2022
Dung lượng: 45.9 KB
Số lượt tải: 1567
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 18h:41' 02-10-2022
Dung lượng: 45.9 KB
Số lượt tải: 1567
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỨC MỸ
TỔ: HÓA – SINH – CN - TD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 7
NĂM HỌC 2022 – 2023
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Tình hình số lớp, số học sinh
- Số lớp: 03; Số học sinh: 85.
2. Tình hình đội ngũ:
- Số giáo viên: 03, bao gồm 01 GV Sinh học, 01 GV Vật lí, 1 GV Hóa học.
- Trình độ đào tạo: Đại học: 03;
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 03; Khá: 00; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học
_STT_
_Bộ thiết bị dạy học_
_Số lượng_
_Các bài thí nghiệm/thực hành_
_Ghi chú_
_1_
-Dụng cụ: đèn cồn, giá đỡ, ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, cốc thủy tinh 500ml, hộp diêm, đĩa petri, băng giấy đen, phễu, ống hút, panh.
-Hóa chất: Cồn 900, dung dịch iodine, nước cất.
-Mẫu vật: Chậu cây xanh (cây rau lang, câu trầu bà, cây hoa giấy,…) một số cây rong đuôi chó.
1 bộ
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
_2_
-Dụng cụ: Bình thuỷ tinh 500 ml, bông gòn, dây kim loại, nến, nhiệt kế có vạch chia độ, hộp nhựa/ thùng xốp, bình tam giác có nút và ống dẫn, cốc, bình đựng nước cất, ống nghiệm, ấm đun nước siêu tốc, xoong, bếp đun.
*
-Hoá chất: Nước vôi trong, nước cất. *
-Mẫu vật: 400 g hạt/1 nhóm (hạt thóc, hạt đỗ xanh, hạt ngô, …), mùn cưa hoặc xơ dừa .
1 bộ
Bài 26: Thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
_3_
-Dụng cụ: Cốc thủy tinh, giấy thấm, băng keo trong, máy sấy, dao mổ, đồng hồ bấm giờ, đũa thủy tinh, đĩa petri, kính lúp.
-Hóa chất: Nước cất, màu thực phẩm hay mực viết màu tím, cobalt chloride 5% (CoCl2), lọ calcium chloride (CaCl2) khô.
-Mẫu vật: cành hoa (huệ, hồng trắng, cúc trắng…), một cây bất kì còn nguyên lá.
1 bộ
Bài 31: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá
_4_
-Dụng cụ: Chậu trồng cây (có thể dùng vỏ lon, chai đã qua sử dụng và cắt thành cốc để trồng), dụng cụ lấy đất (thìa xúc), găng tay cao su, thước đo chiều dài của cây.
-Hóa chất: Nước.
-Mẫu vật: Hạt đỗ, ngô, lạc..nảy mầm, đất ẩm.
1 bộ
Bài 36: Thực hành chứng minh sinh trưởng và phát triển cảm ứng ở sinh vật
_4. __Phòng học bộ môn/__vườn thực nghiệm_
_STT_
_Tên phòng_
_Số lượng_
_Phạm vi và nội dung sử dụng_
_Ghi chú_
1
Phòng bộ môn Sinh học và môn Hóa học
01
-Thực hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
- Thực hành thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
-Thực hành thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá.
-Thực hành thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
-Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.
-Tất cả các phòng bộ môn đều có Tivi HD màn hình lớn.
-Phòng Sinh học, Hóa học đều có hệ thống nước.
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình môn: Khoa học tự nhiên 7
Cả năm: 35 tuần (140 tiết). Học kì 1: 18 tuần (72 tiết). Học kì 2: 17 tuần (68 tiết)_ _
STT
Bài học
Số tiết
Tiết theo PPCT
Yêu cầu cần đạt
MỞ ĐẦU - GV HÓA DẠY
_1_
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên
_4_
1,2,3,4
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên:
+Phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
+Thực hiện được các kĩ năng: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
+Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7);
+Làm được báo cáo, thuyết trình.
_CHỦ ĐỀ 1:_ NGUYÊN TỬ -NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - GV HÓA DẠY
_2_
Bài 2: Nguyên tử
_4_
5,6,7,8
-Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
-Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
_3_
Bài 3: Nguyên tố hóa học
_3_
9,10,
11
-Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
-Viết được kí hiệu hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
_4_
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
_7_
12,13,14,15,16,17,18
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
_5_
Ôn tập chủ đề 1
_1_
19
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 1
CHỦ ĐỀ 2: PHÂN TỬ – GV HÓA DẠY
_6_
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất
_4_
20,21,22,23
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
_7_
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
_4_
24,25,26,27
-Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp electron ngoài cùng giống nguyên tử nguyên tố khí hiếm.
-Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp electron ngoài cùng giống nguyên tử nguyên tố khí hiếm.
-Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
_8_
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học
_4_
28,29,30,31
-Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
-Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
-Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
-Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
-Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
_9_
Ôn tập chủ đề 2
_1_
32
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 2
_10_
Ôn tập giữa kì 1
_1_
33,34
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 1 và 2
_11_
_Kiểm tra giữa kì 1_
_1_
35,36
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học, hóa trị và công thức hóa học
CHỦ ĐỀ 4: TỐC ĐỘ – GV LÍ DẠY
_12_
Bài 8: Tốc độ chuyển động
_3_
37,38,39
-Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng.
-Tốc độ = quãng đường vật đi _/_ thời gian đi quãng đường đó
-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
_13_
Bài 9: Đồ thị quãng đường – thời gian
_3_
40,41,42
-Vẽ được đồ thị quãng đường-thời gian cho chuyển động thẳng.
-Từ đồ thị quảng đường-thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật)
_14_
Bài 10: Tốc độ đo
_3_
43,44,45
-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường.
_15_
Bài 11: Tốc độ và an toàn giao thông
_1_
46
-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
-Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nếu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
_16_
Ôn tập chủ đề 3
_1_
47
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 3
_17_
Bài 12: Mô tả sóng âm
_3_
48,49,50
-Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào âm thanh kim loại,…) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
-Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
_18_
Bài 13: Độ to và độ cao của âm
_3_
51,52,53
-Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
-Nêu được đơn vị của tần số là héc, kí hiệu là Hz.
-Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
-Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
_19_
Bài 14: Phản xạ âm
_3_
54,55,56
-Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
-Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
_20_
Ôn tập Chủ đề 4
_1_
57
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 4
CHỦ ĐỀ 5: ÁNH SÁNG – GV LÍ DẠY
_21_
Bài 15: Ánh sáng, tia sáng
3
58,59,60
-Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
-Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
-Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
_22_
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
_3_
61,62,63
-Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
-Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
-Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
_23_
Bài 17: Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
_2_
64,65
-Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
-Vẽ được hình biểu diễn và nêu được khái niệm ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.
-Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
_24_
Ôn tập Chủ đề 5
_1_
66
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 5
_25_
Ôn tập cuối kì 1
_2_
67,68
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 1,2,3,4 và 5
_26_
_Kiểm tra cuối kì 1_
_4_
69,70, 71,72
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học -Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
-Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
-Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
-Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
CHỦ ĐỀ 6: TỪ - GV LÍ DẠY
_27_
Bài 18: Nam châm
_2_
73,74
-Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
-Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
_28_
Bài 19: Từ trường
_3_
75,76,77
-Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
-Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
-Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
_29_
Bài 20: Từ trường Trái Đất – Sử dụng la bàn
_3_
78,79,80
-Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
-Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau
-Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí
_30_
Bài 21: Nam châm điện
_1_
81
Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng cách thay đối dòng điện
_31_
Ôn tập Chủ đề 6
_1_
82
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 6
CHỦ ĐỀ 7: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
- GV SINH DẠY
_32_
Bài 22: Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
_2_
83,84
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
_33_
Bài 23: Quang hợp ở thực vật
_4_
85,86,87,88
-Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây:
+Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp.
+Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
+Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
-Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp.
_34_
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
_2_
89,90
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
_35_
Bài 25: Hô hấp tế bào
_3_
91,92,93
-Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật):
+Nêu được khái niệm;
+Viết được phương trình hô hấp dạng chữ
+Thể hiện hai chiều tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào.
-Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
_36_
Bài 26: Thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
_2_
94,95
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
_37_
Bài 27: Trao đổi khí ở sinh vật
_4_
96,97,98,99
-Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
-Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
-Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
_38_
Bài 28: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với cơ
_2_
100,
101
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
_39_
Bài 29: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
_3_
102,
103,
104
- Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
-Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
-Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
_40_
Ôn tập giữa kì 2
_2_
105,
106
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 6 và 7
_41_
_Kiểm tra giữa kì 2_
_2_
107,
108
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
_42_
Bài 29: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
_2_
109,
110
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
-Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
_43_
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
_4_
111,
112,
113,
114
-Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
-Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người.
-Thông qua quan sát tranh, ảnh (mô hình, học liệu điện tử) mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật, lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
_44_
Bài 31: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá
_1_
115
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá.
_45_
Ôn tập Chủ đề 7
_1_
116
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 7
CHỦ ĐỀ 8: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT VÀ TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT - GV SINH DẠY
_46_
Bài 32: Cảm ứng ở sinh vật
_2_
117,
118
-Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở thực vật và động vật.
-Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
-Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
-Vận dụng được các kiến thức cảm ứng ở thực vật vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
_47_
Bài 33: Tập tính ở động vật
_2_
119,
120
-Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh họa.
-Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
-Thực hành: Ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật.
-Vận dụng được các kiến thức cảm ứng ở động vật vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
CHỦ ĐỀ 9: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT - GV SINH DẠY
_48_
Bài 34: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
_2_
121,
122
-Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
-Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
-Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
-Trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật đó.
_49_
Bài 35: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển cảu sinh vật
_2_
123,
124
-Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
-Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
_50_
Bài 36: Thực hành chứng minh sinh trưởng và phát triển cảm ứng ở sinh vật
_1_
125
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
-Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số động vật, thực vật.
_51_
Ôn tập Chủ đề 8,9
_1_
126
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 8,9
CHỦ ĐỀ 10: SINH SẢN Ở SINH VẬT - GV SINH DẠY
_52_
Bài 37: Sinh sản ở sinh vật
_4_
127,
128,
129
130
-Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
-Nêu được khái niệm sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được 2 hình thức sinh sản này.
-Phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
-Mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính và phân biệt với hoa đơn tính.
+Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
-Mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật. Lấy được ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng.
-Nêu được vai trò của sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
-Trình bày được một số ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô) và sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
_53_
Bài 38: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật
_2_
131,
132
-Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
CHỦ ĐỀ 11: CƠ THỂ SINH VẬT LÀ MỘT THỂ THỐNG NHẤT - GV SINH DẠY
_54_
Bài 39: Chứng minh cơ thể sinh vật là một khối thống nhất
_2_
133,
134
-Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng - sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản, chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
_55_
Ôn tập cuối kì 2
_2_
135,
136
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 6,7,8,9,10,11
_62_
_Kiểm tra cuối kì 2_
_4_
137,
138,
138,
140
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
_Bài kiểm tra,_
_đánh giá_
_Thời gian làm bài_
_(1)_
_Yêu cầu cần đạt_
_(2)_
_Thời điểm_
_(3)_
_Hình thức_
_(4)_
Giữa học kì I
60 phút
- Đáp ứng YCCĐ từ bài 1 – “Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên” đến Bài 7–“Hóa trị và công thức hóa học”.
- Hiểu được các nội dung đã học.
- Liên hệ được các kiên thức đã học giải thích một số bài tập.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
Tuần 9
-Kiểm tra viết tập trung toàn khối
Cuối học kì I
90 phút
- Đáp ứng YCCĐ từ bài 1 – “Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên” đến Bài 17–“Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng”.
- Hiểu được các nội dung đã học.
- Liên hệ được các kiên thức đã học giải thích một số bài tập.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
Tuần 18
-Kiểm tra viết tập trung
Giữa học kì II
60 phút
-Đáp ứng YCCĐ từ Bài 18- “Nam châm” đến Bài 29 – “Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật”.
- Hiểu được các nội dung đã học.
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích một số hiện tương thực tế và giải thích một số bài tập.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
Tuần 26
-Kiểm tra viết tập trung toàn khối
Cuối học kì II
90 phút
-Đáp ứng YCCĐ từ Bài 18- “Nam châm” đến Bài 39 – “Chứng minh cơ thể sinh vật là một khối thống nhất”.
- Hiểu được các nội dung đã học.
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích một số hiện tương thực tế và giải thích một số bài tập.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
Tuần 35
-Kiểm tra viết tập trung
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC
1. Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn
- Tuần thứ 19 và tuần thứ 31: Tổ chức sinh hoạt chuyên môn theo mô hình nghiên cứu bài học.
2. Hướng dẫn học sinh tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật
- Hướng dẫn học sinh yêu thích nghiên cứu khoa học kĩ thuật lĩnh vực Khoa học tự nhiên và tham gia dự thi cấp trường, cấp huyện.
_Đức Mỹ, ngày 03 tháng 10 năm 2022_
TỔ TRƯỞNG HIỆU TRƯỜNG
_(ký tên) (ký tên, đóng dấu) _
Trần Phú Khánh
12
TỔ: HÓA – SINH – CN - TD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 7
NĂM HỌC 2022 – 2023
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Tình hình số lớp, số học sinh
- Số lớp: 03; Số học sinh: 85.
2. Tình hình đội ngũ:
- Số giáo viên: 03, bao gồm 01 GV Sinh học, 01 GV Vật lí, 1 GV Hóa học.
- Trình độ đào tạo: Đại học: 03;
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 03; Khá: 00; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học
_STT_
_Bộ thiết bị dạy học_
_Số lượng_
_Các bài thí nghiệm/thực hành_
_Ghi chú_
_1_
-Dụng cụ: đèn cồn, giá đỡ, ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, cốc thủy tinh 500ml, hộp diêm, đĩa petri, băng giấy đen, phễu, ống hút, panh.
-Hóa chất: Cồn 900, dung dịch iodine, nước cất.
-Mẫu vật: Chậu cây xanh (cây rau lang, câu trầu bà, cây hoa giấy,…) một số cây rong đuôi chó.
1 bộ
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
_2_
-Dụng cụ: Bình thuỷ tinh 500 ml, bông gòn, dây kim loại, nến, nhiệt kế có vạch chia độ, hộp nhựa/ thùng xốp, bình tam giác có nút và ống dẫn, cốc, bình đựng nước cất, ống nghiệm, ấm đun nước siêu tốc, xoong, bếp đun.
*
-Hoá chất: Nước vôi trong, nước cất. *
-Mẫu vật: 400 g hạt/1 nhóm (hạt thóc, hạt đỗ xanh, hạt ngô, …), mùn cưa hoặc xơ dừa .
1 bộ
Bài 26: Thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
_3_
-Dụng cụ: Cốc thủy tinh, giấy thấm, băng keo trong, máy sấy, dao mổ, đồng hồ bấm giờ, đũa thủy tinh, đĩa petri, kính lúp.
-Hóa chất: Nước cất, màu thực phẩm hay mực viết màu tím, cobalt chloride 5% (CoCl2), lọ calcium chloride (CaCl2) khô.
-Mẫu vật: cành hoa (huệ, hồng trắng, cúc trắng…), một cây bất kì còn nguyên lá.
1 bộ
Bài 31: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá
_4_
-Dụng cụ: Chậu trồng cây (có thể dùng vỏ lon, chai đã qua sử dụng và cắt thành cốc để trồng), dụng cụ lấy đất (thìa xúc), găng tay cao su, thước đo chiều dài của cây.
-Hóa chất: Nước.
-Mẫu vật: Hạt đỗ, ngô, lạc..nảy mầm, đất ẩm.
1 bộ
Bài 36: Thực hành chứng minh sinh trưởng và phát triển cảm ứng ở sinh vật
_4. __Phòng học bộ môn/__vườn thực nghiệm_
_STT_
_Tên phòng_
_Số lượng_
_Phạm vi và nội dung sử dụng_
_Ghi chú_
1
Phòng bộ môn Sinh học và môn Hóa học
01
-Thực hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
- Thực hành thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
-Thực hành thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá.
-Thực hành thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
-Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.
-Tất cả các phòng bộ môn đều có Tivi HD màn hình lớn.
-Phòng Sinh học, Hóa học đều có hệ thống nước.
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình môn: Khoa học tự nhiên 7
Cả năm: 35 tuần (140 tiết). Học kì 1: 18 tuần (72 tiết). Học kì 2: 17 tuần (68 tiết)_ _
STT
Bài học
Số tiết
Tiết theo PPCT
Yêu cầu cần đạt
MỞ ĐẦU - GV HÓA DẠY
_1_
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên
_4_
1,2,3,4
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên:
+Phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
+Thực hiện được các kĩ năng: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
+Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7);
+Làm được báo cáo, thuyết trình.
_CHỦ ĐỀ 1:_ NGUYÊN TỬ -NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - GV HÓA DẠY
_2_
Bài 2: Nguyên tử
_4_
5,6,7,8
-Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
-Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
_3_
Bài 3: Nguyên tố hóa học
_3_
9,10,
11
-Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
-Viết được kí hiệu hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
_4_
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
_7_
12,13,14,15,16,17,18
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
_5_
Ôn tập chủ đề 1
_1_
19
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 1
CHỦ ĐỀ 2: PHÂN TỬ – GV HÓA DẠY
_6_
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất
_4_
20,21,22,23
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
_7_
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
_4_
24,25,26,27
-Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp electron ngoài cùng giống nguyên tử nguyên tố khí hiếm.
-Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp electron ngoài cùng giống nguyên tử nguyên tố khí hiếm.
-Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
_8_
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học
_4_
28,29,30,31
-Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
-Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
-Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
-Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
-Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
_9_
Ôn tập chủ đề 2
_1_
32
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 2
_10_
Ôn tập giữa kì 1
_1_
33,34
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 1 và 2
_11_
_Kiểm tra giữa kì 1_
_1_
35,36
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học, hóa trị và công thức hóa học
CHỦ ĐỀ 4: TỐC ĐỘ – GV LÍ DẠY
_12_
Bài 8: Tốc độ chuyển động
_3_
37,38,39
-Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng.
-Tốc độ = quãng đường vật đi _/_ thời gian đi quãng đường đó
-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
_13_
Bài 9: Đồ thị quãng đường – thời gian
_3_
40,41,42
-Vẽ được đồ thị quãng đường-thời gian cho chuyển động thẳng.
-Từ đồ thị quảng đường-thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật)
_14_
Bài 10: Tốc độ đo
_3_
43,44,45
-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường.
_15_
Bài 11: Tốc độ và an toàn giao thông
_1_
46
-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
-Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nếu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
_16_
Ôn tập chủ đề 3
_1_
47
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 3
_17_
Bài 12: Mô tả sóng âm
_3_
48,49,50
-Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào âm thanh kim loại,…) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
-Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
_18_
Bài 13: Độ to và độ cao của âm
_3_
51,52,53
-Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
-Nêu được đơn vị của tần số là héc, kí hiệu là Hz.
-Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
-Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
_19_
Bài 14: Phản xạ âm
_3_
54,55,56
-Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
-Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
_20_
Ôn tập Chủ đề 4
_1_
57
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 4
CHỦ ĐỀ 5: ÁNH SÁNG – GV LÍ DẠY
_21_
Bài 15: Ánh sáng, tia sáng
3
58,59,60
-Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
-Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
-Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
_22_
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
_3_
61,62,63
-Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
-Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
-Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
_23_
Bài 17: Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
_2_
64,65
-Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
-Vẽ được hình biểu diễn và nêu được khái niệm ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.
-Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
_24_
Ôn tập Chủ đề 5
_1_
66
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 5
_25_
Ôn tập cuối kì 1
_2_
67,68
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 1,2,3,4 và 5
_26_
_Kiểm tra cuối kì 1_
_4_
69,70, 71,72
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học -Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
-Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
-Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
-Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
CHỦ ĐỀ 6: TỪ - GV LÍ DẠY
_27_
Bài 18: Nam châm
_2_
73,74
-Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
-Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
_28_
Bài 19: Từ trường
_3_
75,76,77
-Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
-Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
-Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
_29_
Bài 20: Từ trường Trái Đất – Sử dụng la bàn
_3_
78,79,80
-Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
-Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau
-Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí
_30_
Bài 21: Nam châm điện
_1_
81
Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng cách thay đối dòng điện
_31_
Ôn tập Chủ đề 6
_1_
82
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 6
CHỦ ĐỀ 7: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
- GV SINH DẠY
_32_
Bài 22: Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
_2_
83,84
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
_33_
Bài 23: Quang hợp ở thực vật
_4_
85,86,87,88
-Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây:
+Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp.
+Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
+Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
-Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp.
_34_
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
_2_
89,90
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
_35_
Bài 25: Hô hấp tế bào
_3_
91,92,93
-Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật):
+Nêu được khái niệm;
+Viết được phương trình hô hấp dạng chữ
+Thể hiện hai chiều tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào.
-Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
_36_
Bài 26: Thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
_2_
94,95
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
_37_
Bài 27: Trao đổi khí ở sinh vật
_4_
96,97,98,99
-Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
-Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
-Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
_38_
Bài 28: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với cơ
_2_
100,
101
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
_39_
Bài 29: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
_3_
102,
103,
104
- Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
-Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
-Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
_40_
Ôn tập giữa kì 2
_2_
105,
106
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 6 và 7
_41_
_Kiểm tra giữa kì 2_
_2_
107,
108
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
_42_
Bài 29: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
_2_
109,
110
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
-Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
_43_
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
_4_
111,
112,
113,
114
-Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
-Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người.
-Thông qua quan sát tranh, ảnh (mô hình, học liệu điện tử) mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật, lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
_44_
Bài 31: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá
_1_
115
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá.
_45_
Ôn tập Chủ đề 7
_1_
116
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 7
CHỦ ĐỀ 8: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT VÀ TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT - GV SINH DẠY
_46_
Bài 32: Cảm ứng ở sinh vật
_2_
117,
118
-Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở thực vật và động vật.
-Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
-Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
-Vận dụng được các kiến thức cảm ứng ở thực vật vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
_47_
Bài 33: Tập tính ở động vật
_2_
119,
120
-Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh họa.
-Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
-Thực hành: Ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật.
-Vận dụng được các kiến thức cảm ứng ở động vật vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
CHỦ ĐỀ 9: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT - GV SINH DẠY
_48_
Bài 34: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
_2_
121,
122
-Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
-Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
-Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
-Trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật đó.
_49_
Bài 35: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển cảu sinh vật
_2_
123,
124
-Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
-Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
_50_
Bài 36: Thực hành chứng minh sinh trưởng và phát triển cảm ứng ở sinh vật
_1_
125
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
-Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số động vật, thực vật.
_51_
Ôn tập Chủ đề 8,9
_1_
126
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 8,9
CHỦ ĐỀ 10: SINH SẢN Ở SINH VẬT - GV SINH DẠY
_52_
Bài 37: Sinh sản ở sinh vật
_4_
127,
128,
129
130
-Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
-Nêu được khái niệm sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được 2 hình thức sinh sản này.
-Phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
-Mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính và phân biệt với hoa đơn tính.
+Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
-Mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật. Lấy được ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng.
-Nêu được vai trò của sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
-Trình bày được một số ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô) và sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
_53_
Bài 38: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật
_2_
131,
132
-Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
CHỦ ĐỀ 11: CƠ THỂ SINH VẬT LÀ MỘT THỂ THỐNG NHẤT - GV SINH DẠY
_54_
Bài 39: Chứng minh cơ thể sinh vật là một khối thống nhất
_2_
133,
134
-Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng - sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản, chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
_55_
Ôn tập cuối kì 2
_2_
135,
136
-Ôn tập lại kiến thức đã học
-Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 6,7,8,9,10,11
_62_
_Kiểm tra cuối kì 2_
_4_
137,
138,
138,
140
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
_Bài kiểm tra,_
_đánh giá_
_Thời gian làm bài_
_(1)_
_Yêu cầu cần đạt_
_(2)_
_Thời điểm_
_(3)_
_Hình thức_
_(4)_
Giữa học kì I
60 phút
- Đáp ứng YCCĐ từ bài 1 – “Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên” đến Bài 7–“Hóa trị và công thức hóa học”.
- Hiểu được các nội dung đã học.
- Liên hệ được các kiên thức đã học giải thích một số bài tập.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
Tuần 9
-Kiểm tra viết tập trung toàn khối
Cuối học kì I
90 phút
- Đáp ứng YCCĐ từ bài 1 – “Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên” đến Bài 17–“Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng”.
- Hiểu được các nội dung đã học.
- Liên hệ được các kiên thức đã học giải thích một số bài tập.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
Tuần 18
-Kiểm tra viết tập trung
Giữa học kì II
60 phút
-Đáp ứng YCCĐ từ Bài 18- “Nam châm” đến Bài 29 – “Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật”.
- Hiểu được các nội dung đã học.
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích một số hiện tương thực tế và giải thích một số bài tập.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
Tuần 26
-Kiểm tra viết tập trung toàn khối
Cuối học kì II
90 phút
-Đáp ứng YCCĐ từ Bài 18- “Nam châm” đến Bài 39 – “Chứng minh cơ thể sinh vật là một khối thống nhất”.
- Hiểu được các nội dung đã học.
- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích một số hiện tương thực tế và giải thích một số bài tập.
- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.
Tuần 35
-Kiểm tra viết tập trung
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC
1. Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn
- Tuần thứ 19 và tuần thứ 31: Tổ chức sinh hoạt chuyên môn theo mô hình nghiên cứu bài học.
2. Hướng dẫn học sinh tham gia nghiên cứu khoa học kĩ thuật
- Hướng dẫn học sinh yêu thích nghiên cứu khoa học kĩ thuật lĩnh vực Khoa học tự nhiên và tham gia dự thi cấp trường, cấp huyện.
_Đức Mỹ, ngày 03 tháng 10 năm 2022_
TỔ TRƯỞNG HIỆU TRƯỜNG
_(ký tên) (ký tên, đóng dấu) _
Trần Phú Khánh
12
 








Các ý kiến mới nhất